Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

DE LUYEN TAP TN 2010 (SO 1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.15 KB, 2 trang )

Trường THPT Cầu Kè Bộ đề luyện tập NH: 2009 - 2010
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Cho hàm số
3
3 2y x x= − +
.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m cho biết số nghiệm của pt:
3
3 2 0x x m− + − + =
.
3. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x = 0.
Câu 2: 1. Giải phương trình:
a.
25 6.5 5 0
x x
− + =
. b.
3 4
2 2 2
log 5 log log 4x x x+ = +
2. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
2
ln(1 2 )y x x= − −
trên đoạn
[ 2;0]−
.
3. Tính tích phân
0
.(1 cos )I x x dx
π


= +

.
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a và góc SAC bằng 45
0
. Tính thể tích khối chóp
S.ABCD.
Câu 4. Trong không gian Oxyz cho điểm
(3;2; 1)A −
và mp
( ) : 2 2 3 0x y z
α
− − + =
.
1. Viết phương trình tham số d đi qua A và vuông góc với
( )
α
.
2. Viết phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với
( )
α
. Tìm tọa độ tiếp điểm H của mặt cầu và
mặt phẳng
( )
α
.
3. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song
( )
α
. Tính khoảng cách giữa (Q) và

( )
α
.
Câu 5. 1. Cho số phức
3 2z i= −
. Tính môđun số phức Z
2
+ 7i.
2. Giải phương trình
2
2 3 0x x+ + =
trên tập số phức.
3. Tính diện tích hình phẳng giới hạng bởi các đường y = x
2
– 3x + 2 , y = x – 1, x = 0 , x = 2.
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Cho hàm số
2
1
1
y
x
= −
+
.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) và trục Ox.
Câu 2: 1. Giải phương trình:
a.
2 2

3 3 30
x x+ −
+ =
. b.
log( 1) log(2 1) log 2x x− − − =
2. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
cos
x
y e x

=
trên đoạn
[0; ]
π
.
3. Tính tích phân
1
2
0
4
.
2 3
I dx
x x
=
+ −

.
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.

Câu 4. Trong không gian Oxyz cho bốn điểm
( 1;3;0), (1;2;3), (2; 3;1), (1;0;2)A B C D− −
.
1. Chứng tỏa ABCD là tứ diện. Tính chiều cao AH và diện tích của tứ diện ABCD.
2. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD). Tìm
tọa độ giao điểm của d và (BCD).
Câu 5. 1. Tìm phần thực, phần ảo của số phức:
3 5 4 5
3 2 2 3
i i
z
i i
+ +
= −
− −
.
2. Giải phương trình
2
2 3 0x x− + − =
trên tập số phức.
3. Tính diện tích hình phẳng giới hạng bởi các đường y = x
2
– 2 , y = –3x + 2.
Trang 1
Trường THPT Cầu Kè Bộ đề luyện tập NH: 2009 - 2010
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Cho hàm số
2 4
2y x x= −
.

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng
2
3. Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình
4 2
2 0x x m− + =
.
Câu 2: 1. Giải phương trình:
a.
4 10 2.25
x x x
+ =
. b.
9
4log log 3 3
x
x + =
2. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
ln x
y
x
=
trên đoạn
2
[1; ]e
.
3. Tính tích phân
2
2
1

3.I x x dx= +

.
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60
0
. Tính
thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):
2 2 2
( 1) ( 2) ( 2) 36x y z− + − + − =
và mặt phằng
( ) : 2 2 18 0P x y z+ + + =
1. Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu (S). Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P).
2. Viết phương trình tham số

đi qua I và vuông góc với (P). Tìm tọa độ giao điểm của

và (P).
Câu 5. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
1
: 2
3
x t
d y t
z t
= +


= − +



= −

và mp
( ) : 2 3 1 0x y z
α
− + − =
1. Chứng tỏa d cắt
( )
α
. Tìm tọa độ giao điểm của d với
( )
α
.
2. Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc đường thẳng

qua M(0;1;2) và song song d.
3. Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua N(2;-1;0) và song song với
( )
α
.
Câu 6. 1. Tìm cặp số thực x, y sao cho (2x + y) – (x + 1)i = 1 – 3i
2. Giải phương trình
2
2 5 0z z+ + =
trên tập số phức.
3. Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi y = 1 – x
2
, y = 0 quay quanh trục Ox.
Trang 2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×