Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Sự hình thành động vật Nguyên sinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (342.66 KB, 8 trang )

1. S hình thành đ ng v t Nguyên sinh trên c s c u trúc t bào có nhân là b c phát tri nự ộ ậ ơ ở ấ ế ướ ể
đ u tiên c a gi i đ ng v t. Tuy m i m c đ t bào nh ng đ ng v t Nguyên sinh đã có cácầ ủ ớ ộ ậ ớ ở ứ ộ ế ư ộ ậ
ho t đ ng s ng c b n nh b t m i, tiêu hoá, đi u hoà th m th u, v n chuy n...ạ ộ ố ơ ả ư ắ ồ ề ẩ ấ ậ ể
H ng c a phát tri n ti p theo c a đ ng v t Nguyên sinh là ph c t p hoá c u t o các cướ ủ ể ế ủ ộ ậ ứ ạ ấ ạ ơ
quan t đ hình thành các nhóm đ ng v t nh Trùng roi, Trùng c hay đ n gi n hoá và chuyênử ể ộ ậ ư ỏ ơ ả
hoá nh Trùng bào t . Chính đi u này đã làm cho th gi i đ ng v t nguyên sinh tr nên đaư ử ề ế ớ ộ ậ ở
d ng h n.ạ ơ
H ng ti n hoá quan tr ng và duy nh t c a đ ng v t Nguyên sinh là chuy n sang c u t oướ ế ọ ấ ủ ộ ậ ể ấ ạ
nhi u t bào, hình thành t p đoàn đ ng v t Đ n bào, m ra con đ ng hình thành nên đ ngề ế ậ ộ ậ ơ ở ườ ộ
v t Đa bào.ậ
Các ngành đ ng v t chínhộ ậ
Gi i Đ ng v t hi n bi t kho ng 1,5 tri u loài đ c s p x p trong h n 30 ớ ộ ậ ệ ế ả ệ ượ ắ ế ơ ngành và kho ngả
100 l pớ . Có nh ng ngành mang s loài r t l n, chi m đa s các đ ng v t hi n bi t nh ữ ố ấ ớ ế ố ộ ậ ệ ế ư Ru tộ
khoang, Chân kh pớ , Đ ng v t có dây s ngộ ậ ố , ... nh ng cũng có nh ng ngành mang s loài chư ữ ố ỉ
tính b ng hàng trăm, th m chí là hàng ch c loài mà thôi nh ằ ậ ụ ư S a l cứ ượ , H i tiêuả , Đ ng v tộ ậ
hình t mấ , ... Sách giáo khoa Sinh h c 7 c a Vi t Nam ch nh c đ n 8 ngành ọ ủ ệ ỉ ắ ế đa d ngạ nh t vàấ
đ c s p x p theo th t ti n hóa d n:ượ ắ ế ứ ự ế ầ
• Đ ng v t nguyên sinhộ ậ (Protozoa)
• Ru t khoangộ (Coelenterata)
• Các ngành giun: Giun d pẹ (Plathelminthes), Giun tròn (Nemathelminthes), Giun đ tố
(Annelida).
• Thân m mề (Mollusca)
• Chân kh pớ (Arthropoda)
• Đ ng v t có dây s ngộ ậ ố (Chordata)
[s aử ] Ngành Đ ng v t nguyên sinhộ ậ
Bài chi ti t: ế Đ ng v t nguyên sinhộ ậ
Đ ng v t nguyên sinh là nh ng đ ng v t có c u t o c th t m t ộ ậ ữ ộ ậ ấ ạ ơ ể ừ ộ t bàoế , xu t hi n s mấ ệ ớ
nh t trên ấ hành tinh c a chúng ta (ủ Đ i Nguyên sinhạ ), nh ng khoa h c l i phát hi n ra chúngư ọ ạ ệ
t ng đ i mu n. Mãi đ n th k XVII, nh sáng ch ra ươ ố ộ ế ế ỉ ờ ế kính hi n viể , L -ven Húc (ng i ơ ườ Hà
Lan) là ng i đ u tiên nhìn th y ườ ầ ấ đ ng v t nguyên sinhộ ậ . Đây là ngành đ ng v t t tiên c a cácộ ậ ổ ủ
ngành đ ng v t khác sau này. T "nguyên sinh" có nghĩa là v n nh lúc ban đ u, vì đã tr i quaộ ậ ừ ẫ ư ầ ả


h n 2600 tri u năm t n t i, ơ ệ ồ ạ đ ng v t nguyên sinhộ ậ v n gi nguyên đ c đi m c th nh lúcẫ ữ ặ ể ơ ể ư
chúng v a xu t hi n. Chúng phân b kh p n i: đ t, n c, m n, n c ng t, ... k c trongừ ấ ệ ố ở ắ ơ ấ ướ ặ ướ ọ ể ả
c th c a các ơ ể ủ sinh v tậ khác. Ngày nay, ng i ta có xu h ng không coi đ ng v t nguyên sinhườ ướ ộ ậ
là đ ng v t n a, nên x p chúng vào m t ộ ậ ữ ế ộ gi iớ khác. Cùng v i ớ t oả đ n bào, chúng t o nên ơ ạ gi iớ
Nguyên sinh (Protista). Đ ng v t nguyên sinh có h n 30 nghìn loài, chia trong 6 l p: ộ ậ ơ ớ Trùng
chân giả, Trùng roi, Trùng bào tử, Trùng bào t gaiử , Trùng vi bào tử và Trùng cỏ.
Đ ng v t nguyên sinhộ ậ (Protozoa-ti ng Hy L pế ạ proto=đ u tiên và ầ zoa=đ ng v t) là nh ngộ ậ ữ
sinh v tậ xu t hi n s m nh t trên ấ ệ ớ ấ hành tinh, là sinh v tậ đ n bàoơ (nguyên sinh v tậ -Protista) có
kh năng ả chuy n đ ngể ộ và d d ngị ưỡ . Chúng có phân b kh p n i: ố ở ắ ơ đ tấ , n c ng tướ ọ , n cướ
m nặ , trong c th ơ ể sinh v tậ khác. Đây là khác bi t chính so v i ệ ớ th c v t nguyên sinhự ậ
(protophyta), đ c coi là nh ng ượ ữ sinh v tậ đ n bàoơ không có kh năng ả chuy n đ ngể ộ và th cự
hi n trao đ i ch t qua quá trình ệ ổ ấ quang h pợ . Đ ng v t nguyên sinh có kho ng 20.000 đ nộ ậ ả ế
25.000 loài, trong đó m t s cũng có c kh năng quang h p. Đ ng v t nguyên sinh là m tộ ố ả ả ợ ộ ậ ộ
d ng s ng đ n gi n, m c dù c th ch có m t ạ ố ơ ả ặ ơ ể ỉ ộ t bàoế , nh ng có kh năng th c hi n đ y đư ả ự ệ ầ ủ
các ho t đ ng s ngạ ộ ố nh m t ư ộ c thơ ể đa bào hoàn ch nh, chúng có th thu l y ỉ ể ấ th c ănứ , tiêu hóa,
t ng h pổ ợ , hô h pấ , bài ti tế , đi u hòa ionề và đi u hòa áp su t th m th uề ấ ẩ ấ , chuy n đ ngể ộ và sinh
s nả . S dĩ chúng có th th c hi n đ c các ho t đ ng s ng đó là vì trong c th cũng cóở ể ự ệ ượ ạ ộ ố ơ ể
nh ng ữ c u tấ ử gi ng v i các c u t t bào c a c th đa bào nh ố ớ ấ ử ở ế ủ ơ ể ư nhân, ty thể, m ng n iạ ộ
ch tấ , h Golgiệ , không bào co bóp và không bào tiêu hóa. M t s nguyên sinh đ ng v t còn cóộ ố ộ ậ
bào h uầ n i li n ố ề bào kh uẩ v i ớ túi tiêu hóa, tiêm mao ho c ặ chiên mao ho t đ ng đ c nh thạ ộ ượ ờ ể
g c. Đ ng v t nguyên sinh th ng có kích th c 0.01 - 0.05ố ộ ậ ườ ướ mm và không ph i là đ ng v tả ộ ậ
th c s .ự ự
• Đ i di n:bào xác(ti m sinh),sarcodina, ạ ệ ề Trùng lông, Trùng roi, Th y t c, ủ ứ Trùng bi nế
hình tr nầ , Trùng b nh ngệ ủ…….
Trùng roi s ng trong n c: ao, ố ướ hồ, đ m, ru ng, vũng ầ ộ n cướ m aư . L p Trùng roiớ
(Flagellata) bao g m ồ trùng roi xanh, t p đoàn trùng roiậ cùng kho ng h n 8 nghìn ả ơ loài đ ng v tộ ậ
nguyên sinh nguyên th y khác s ng trong ủ ố n cướ ng t, n c ọ ướ bi nể , đ tấ m, ..., m t s s ng ẩ ộ ố ố kí
sinh, có các đ c đi m chung sau: di chuy n nh ặ ể ể ờ roi (m t hay nhi u roi), v a ộ ề ừ t d ngự ưỡ v a ừ dị
d ngưỡ ( các ở trùng roi th c v tự ậ ) ho c ch ặ ỉ d d ngị ưỡ ( các ở trùng roi đ ng v tộ ậ ), hô h p quaấ
màng c thơ ể, đ ng l y ườ ấ th c ănứ n đ nh nh ng đ ng ổ ị ư ườ tiêu hóa th c ăn không n đ nh, ứ ổ ị bài ti tế

và đi u ch nh ề ỉ áp su tấ th m th u nh ẩ ấ ờ không bào co bóp, sinh s n vô tínhả theo cách phân đôi.
L p Trùng roi có vai trò r t quan tr ng trong ớ ấ ọ thiên nhiên và đ i v i ố ớ con ng iườ . V m t có ề ặ l iợ ,
chúng ch th v đ s ch c a ỉ ị ề ộ ạ ủ môi tr ngườ n cướ , là th c ăn c a m t s ứ ủ ộ ố đ ng v t th y sinhộ ậ ủ , ...
M t s trùng roi kí sinh gây h i không nh cho ộ ố ạ ỏ con ng iườ (truy n các b nh nguy hi m nhề ệ ể ư
trùng roi âm đ oạ , b nh ng châu Phi ng iệ ủ ở ườ , ... ).
Dinh d ngưỡ
n i có Ở ơ ánh sáng trùng roi dinh d ng nh th c v t (t d ng). N u cho chúng vào ch t iưỡ ư ự ậ ự ưỡ ế ỗ ố
lâu ngày chúng s m t d n màu xanh. Chúng v n s ng đ c nh đ ng hoá nh ng ch t h uẽ ấ ầ ẫ ố ượ ờ ồ ữ ấ ữ
c có s n hoà tan do các sinh v t khác ch t phân hu ra (d d ng). Hô h p c a trùng roi nhơ ẵ ậ ế ỷ ị ưỡ ấ ủ ờ
s trao đ i ự ổ khí qua màng t bàoế . Không bào co bóp t p trung n c th a cùng s n ph m ti tậ ướ ừ ả ẩ ế
r i th i ra ngoài, góp ph n đi u ch nh áp xu t th m th u c a c th .ồ ả ầ ề ỉ ấ ẩ ấ ủ ơ ể
[s aử ] Sinh s nả
Khi sinh s n, nhân phía sau c th phân đ i tr c, sau đó ch t nguyên sinh và các bào quanả ơ ể ộ ướ ấ
l n l t ph n chia. Cu i cùng, cá th ph n đ i theo chi u d c c th t o thành 2 trùng roiầ ượ ậ ố ế ậ ộ ế ọ ơ ể ạ
m i. G i t t là sinh s n vô tính theo cách phân đôi theo chi u d c c th .ớ ọ ắ ả ề ọ ơ ể
"Flagellata" trong cu n ố Ngh thu t c a thiên nhiênệ ậ ủ c a ủ Ernst Haeckel, 1904
Đ ng v t ru t khoangộ ậ ộ : Đ ng v t ru tộ ậ ộ
khoang hay đ ng v t xoang tràngộ ậ ho c ặ ngành Ru t khoangộ (Coelenterata) là m t thu tộ ậ
ng đã l i th i nh ng v n r t ph bi n đ ch m t nhóm ữ ỗ ờ ư ẫ ấ ổ ế ể ỉ ộ đa ngành, bao g m hai ngành đ ngồ ộ
v t theo quan đi m c a phát sinh loài, là ậ ể ủ Ctenophora (s a l c) và ứ ượ Cnidaria (san hô, s a th tứ ậ
s , ự h i quỳả , san hô lông chim, và các loài có h hàng g n khác).. Chúng có các c quan, tọ ầ ơ ổ
ch c ứ mô r t đ n gi n, ch v i hai l p t bào, bên ngoài và bên trongấ ơ ả ỉ ớ ớ ế
. oelenterata), ngành l n c a đ ng v t không x ng s ng n c, ch y u bi n. Là nh ng ớ ủ ộ ậ ươ ố ở ướ ủ ế ở ể ữ đ ng v tộ ậ
đa bào nguyên thu nh t. Có 2 lá phôi, đ i x ng to tròn đi n hình; thành c th g m 2 l p t bào, ỷ ấ ố ứ ả ể ơ ể ồ ớ ế ở
gi a là t ng trung giao. Có xoang v (coelenteron) v i m t l đ n gi n phía trên (mi ng) đ l y th c ănữ ầ ị ớ ộ ỗ ơ ả ở ệ ể ấ ứ
và th i bã, có vùng tua c m giác bao quanh mi ng, dùng b t m i và t v nh có nh ng t bào lôngả ả ệ ắ ồ ự ệ ờ ữ ế
châm. Có 2 ki u c u trúc c th : ki u polip s ng c đ nh (các thu t c đ n đ c, hu bi n, san hô t pể ấ ơ ể ể ố ố ị ỷ ứ ơ ộ ệ ể ậ
đoàn); ki u thu m u di đ ng (s a). M t ho c c hai ki u này g p trong chu trình s ng c a RK (x. ể ỷ ẫ ộ ứ ộ ặ ả ể ặ ố ủ San
hô; Thu t cỷ ứ ; S aứ ; Thu t c t p đoànỷ ứ ậ ). RK hi n nay còn kho ng 9 nghìn loài. Vi t Nam có kho ngệ ả Ở ệ ả
h n 1 nghìn loài, thu c 3 l p: Thu t c (ơ ộ ớ ỷ ứ Hydrozoa), S a (ứ Scyphozoa), San hô (Anthozoa).


Beroe spp(s a l c)ứ ượ
C u t oấ ạ
[s aử ] Hình d ngạ
Hình d ng chung c a s a l c là hình con quay, đ i x ng t a tròn qua tr c mi ng - đ iạ ủ ứ ượ ố ứ ỏ ụ ệ ố
mi ng. Trên c c đ i mi ng là c quan đ nh gi vai trò làm c quan thăng b ng. D c theo thân,ệ ự ố ệ ơ ỉ ữ ơ ằ ọ
b t đ u t c c đ i mi ng là 8 dãy t m l c x p h ng v phía c c mi ng, trên tâm l c làắ ầ ừ ự ố ệ ấ ượ ế ướ ề ự ệ ượ
nhi u lông b i nh . Đ i x ng qua c th là 2 tua b t m i gi ng nh 2 quai bình, g c c a tuaề ơ ỏ ố ứ ơ ể ắ ồ ố ư ố ủ
n m sâu bên trong c th . Tua b t m i th ng r t dài, g p nhi u l n chi u dài c th c aằ ơ ể ắ ồ ườ ấ ấ ề ầ ề ơ ể ủ
sinh v t. Tuy nhiên, cũng có m t s loài có tua b t m i ng n, th m chí tiêu bi n.ậ ộ ố ắ ồ ắ ậ ế
Trên tua b t m i c a s a l c có t bào dính đ c tr ng là ắ ồ ủ ứ ượ ế ặ ư collobblaste b m ch t vào con m iắ ặ ồ
khi t n công. T bào dính có hình đinh ghim, mũ hình bán c u có các thùy dính. Có m t s iấ ế ầ ộ ợ
xo n, m t s i th ng n i t bào dính v i mô bì c a tua. Khi tua ch m vào con m i, s i xo nắ ộ ợ ẳ ố ế ớ ủ ạ ồ ợ ắ
du i ra, b n t bào dính vào c th con m i. Sau khi phóng, t bào dính không b h y màỗ ắ ế ơ ể ồ ế ị ủ
đ c thu h i l i nh cũ.ượ ồ ạ ư
[s aử ] Thành c thơ ể
M t loài s a l c bi n sâu ch a xác đ nhộ ứ ượ ể ư ị
Thành c th s a l c có 2 l p t bào và có m t t ng keo gi a. Trong t ng keo này khôngơ ể ứ ượ ớ ế ộ ầ ở ữ ầ
có t bào mô bì c nh S a mà l i có t bào c tr n, có khi là nh ng t bào r t l n. Ng iế ơ ư ở ứ ạ ế ơ ơ ữ ế ấ ớ ườ
ta đã phát hi n ra m t s loài nh ệ ở ộ ố ư Mnemiopsis leidyi có t bào c tr n dài t i 6 cm. S bi tế ơ ơ ớ ự ệ
hóa c a t bào này và v trí c a nó trong t ng keo khi n nhi u ng i coi s a l c là đ ng v tủ ế ị ủ ầ ế ề ườ ứ ượ ộ ậ
ba lá phôi.
[s aử ] Th c ănứ
M t s loài đ ng v t nh và phù du nh ộ ố ộ ậ ỏ ư giáp xác chân ki mế ho c là u trùng c a m t s sinhặ ấ ủ ộ ố
v t bi n nh cá, tôm, cua ... ngoài ra còn c thích ti và s a l c tr ng thành. Các tua b t m iậ ể ư ả ứ ượ ưở ắ ồ
sau khi b t dính m i s đ a m i vào mi ng, m t s loài th y xu t hi n thêm thùy ho cắ ồ ẽ ư ồ ệ ở ộ ố ấ ấ ệ ặ
t m mi ng h tr cho vi c b t m i.ấ ệ ỗ ợ ệ ắ ồ
[s aử ] C quan tiêu hóaơ
Có d ng túi, g n gi ng nh thích ti, nh ng ph c t p h n v i nhi u ng. Có h u và d dày.ạ ầ ố ư ư ứ ạ ơ ớ ề ố ầ ạ
T d dày có các ng v n i đ n các tua b t m i và các nhánh h ng ra ngoài. Th c ăn đ cừ ạ ố ị ố ế ắ ồ ướ ứ ượ

tiêu hóa ngo i bào trong h u r i tiêu hóa n i bào trong d day.ạ ầ ồ ộ ạ
[s aử ] H th n kinhệ ầ
Có m ng th n kinh ki u m ng l i gi ng v i thích ti tuy nhiên t bào t p trung nhi u h n ạ ầ ể ạ ướ ố ớ ế ậ ề ơ ở
d i các t m l c. phía đ i mi ng, có 4 h ch th n kinh nh ngay d i c quan đ nh. ướ ấ ượ Ở ố ệ ạ ầ ỏ ở ướ ơ ỉ Ở
gi a các h ch này là k t c u bình th ch t a lên 4 các ch i thăng b ng 4 h ch, giúp S aữ ạ ế ấ ạ ự ổ ằ ở ạ ứ
l c c m nh n đ c đ nghiêng c a c th đ l y l i thăng b ng.ượ ả ậ ượ ộ ủ ơ ể ể ấ ạ ằ
[s aử ] H sinh d cệ ụ
S a l c là loài đ ng v t l ng tính, có 2 tuy n sinh d c đ c và cái x p đ i x ng trong t ngứ ượ ộ ậ ưỡ ế ụ ự ế ố ứ ừ
ng v d c và đ i x ng qua m t ph ng d dày.ố ị ọ ố ứ ặ ẳ ạ
[s aử ] Sinh s n và phát tri nả ể
Tr ng và tinh trùng qua ng v ra ngoài, th tinh ngoài trong n c (tr m t vài lo i s a l cứ ố ị ụ ướ ừ ộ ạ ứ ượ
d p th tinh trong). Tr ng phân c t hoàn toàn, không đ u, xác đ nh. Phôi v hình thành theoẹ ụ ứ ắ ề ị ị
ki u lõm vào ho c lan ph . Lá phôi trong có ph n phân hóa thành m m lá phôi gi a, sau nàyể ặ ủ ầ ầ ữ
s t o thành t ng keo. Tr ng n thành u trùng cydippid ch a có tuy n sinh d c phát tri n vàẽ ạ ầ ứ ở ấ ư ế ụ ể
s bi n thái đ cho các cá th tr ng thành.ẽ ế ể ể ưở
Giun d pẹ (ngành Platyhelminthes t ừ ti ng Hy L pế ạ platy, d p, và ẹ helminth, giun)
là m t ộ ngành đ ng v t không x ng s ngộ ậ ươ ố . V i kho ng 25'000 loài, đây là ngành ớ ả đ ng v tộ ậ
không khoang l n nh t. Giun d p đ c tìm th y môi tr ng bi n, n c ng t và th m chí ớ ấ ẹ ượ ấ ở ườ ể ướ ọ ậ ở
môi tr ng đ t m. Đ c bi t, loài ườ ấ ẩ ặ ệ Arthurdendyus triangulatus t ừ New Zealand l i s ng trênạ ố
m t đ t, và k t khi chúng đ c mang đ n ặ ấ ể ừ ượ ế Ireland và Scotland m t cách tình c vào nămộ ờ
1960, chúng đã đ nh c đ y và phá ho i h u h t các loài giun b n đ a. M t vài lo i giunị ư ở ấ ạ ầ ế ả ị ộ ạ
d p có l i s ng ẹ ố ố ký sinh. Có t ng c ng 4 l p: Trematoda, Cestoda, Monogenea, và Turbellaria.ổ ộ ớ
C th d p, đ i x ng hai bên,phân bi t đ u đuôi, l ng b ng, ru t phân nhánh, ch a có h uơ ể ẹ ố ư ệ ầ ư ụ ộ ư ậ
môn
Giun d p kí sinh:có giac bám,c quan sinh s n phat tri n, u trùng phát tri n qua các v t chẹ ơ ả ể ấ ể ậ ủ
trung gian
1.3. Chu kỳ phát tri n c a sán lá gan nhể ủ ỏ
1. Sán tr ng thành ký sinh đ ng m t đ tr ng, tr ng theo m t xu ng ru t r i theoưở ở ườ ậ ẻ ứ ứ ậ ố ộ ồ

×