Tải bản đầy đủ (.ppt) (24 trang)

Tìm hiểu enzyme Bromeline – Protease thực vật

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (745.38 KB, 24 trang )


Đề tài
Đề tài


:
:


Tìm hiểu enzyme
Tìm hiểu enzyme
Bromeline – Protease thực vật.
Bromeline – Protease thực vật.

Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Văn Lâm.
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Văn Lâm.



Nhóm sinh viên thực hiện : Nhóm 09
Nhóm sinh viên thực hiện : Nhóm 09


1. Đỗ Quỳnh Anh (530187)
1. Đỗ Quỳnh Anh (530187)


2. Lê Thị Huyền (530226)
2. Lê Thị Huyền (530226)



3. Bùi Thị Thu Hương (530229)
3. Bùi Thị Thu Hương (530229)


4. Nguyễn Thị Thu Hường (530235)
4. Nguyễn Thị Thu Hường (530235)


5. Nguyễn Thị Lý (530248)
5. Nguyễn Thị Lý (530248)

Nội dung chính :
Nội dung chính :

A: Enzyme Protease.
A: Enzyme Protease.


I. Tổng quan về enzyme Protease.
I. Tổng quan về enzyme Protease.


II. Nguồn thu nhận enzyme Protease.
II. Nguồn thu nhận enzyme Protease.


III. Ứng dụng.
III. Ứng dụng.

B: Bromeline.

B: Bromeline.


I. Tổng quan về Bromeline.
I. Tổng quan về Bromeline.


II. Phương pháp thu nhận.
II. Phương pháp thu nhận.


III. Ứng dụng của Bromeline.
III. Ứng dụng của Bromeline.

A.
A.
Enzyme Protease.
Enzyme Protease.
I. Tổng quan về Protease.
I. Tổng quan về Protease.


Enzyme protease xúc tác quá trình thủy phân liên
Enzyme protease xúc tác quá trình thủy phân liên
kết
kết
peptide
peptide
(-CO-NH)n trong phân tử protein,
(-CO-NH)n trong phân tử protein,

polypeptide đến sản phẩm thủy phân cuối cùng là các
polypeptide đến sản phẩm thủy phân cuối cùng là các
acid amin
acid amin




Phân loại protease:
Phân loại protease:


peptidase (protease)
( E.C.3.4)
Exopeptidase
(E.C.3.4.11-17)
Endopeptidase
(E.C.3.4.21-99)
Aminopeptidase
Carboxypeptidase
Serine proteinase
Cystein proteinase
Aspartic proteinase
Metallo proteinase

II. Nguồn thu nhận enzyme Protease
II. Nguồn thu nhận enzyme Protease

Động vật : tụy tạng, dạ dày bê…
Động vật : tụy tạng, dạ dày bê…


Thực vật : dứa, đu đủ….
Thực vật : dứa, đu đủ….

Vi sinh vật : vi khuẩn, nấm, xạ khuẩn…
Vi sinh vật : vi khuẩn, nấm, xạ khuẩn…

III. Ứng dụng của enzyme protease
III. Ứng dụng của enzyme protease


- Trong công nghiệp thực phẩm:
- Trong công nghiệp thực phẩm:
+ Chế biến thịt : làm mềm và tăng hương vị thịt
+ Chế biến thịt : làm mềm và tăng hương vị thịt
+ Công nghiệp sữa : làm đông tụ sữa để sản xuất pho
+ Công nghiệp sữa : làm đông tụ sữa để sản xuất pho
mát.
mát.

III. Ứng dụng của enzyme Protease.
III. Ứng dụng của enzyme Protease.
+ Sản xuất bánh mỳ : giảm thời gian đảo trộn, làm
+ Sản xuất bánh mỳ : giảm thời gian đảo trộn, làm
nhuyễn bột, tăng độ dẻo, tạo độ xốp…
nhuyễn bột, tăng độ dẻo, tạo độ xốp…
+ Sản xuất bia : tăng độ bền của bia và giảm thời
+ Sản xuất bia : tăng độ bền của bia và giảm thời
gian lọc.
gian lọc.

+ Chế biến nước mắm : tăng hiệu suất thu hồi đạm.
+ Chế biến nước mắm : tăng hiệu suất thu hồi đạm.

III. Ứng dụng của enzyme Protease.
III. Ứng dụng của enzyme Protease.




- Trong công nghiệp da : làm mềm da, loại bỏ khỏi da
- Trong công nghiệp da : làm mềm da, loại bỏ khỏi da
các chất nhớt.
các chất nhớt.
- Một số ứng dụng khác :
- Một số ứng dụng khác :
+ Điều chế dịch đạm thủy phân : làm chất dinh dưỡng,
+ Điều chế dịch đạm thủy phân : làm chất dinh dưỡng,
chất tăng vị, thức ăn kiêng.
chất tăng vị, thức ăn kiêng.
+ Protease của nấm mốc + amylase -> thức ăn giasúc
+ Protease của nấm mốc + amylase -> thức ăn giasúc
có độ tiêu hóa cao.
có độ tiêu hóa cao.
+ Sản xuất keo động vật, chất giặt tổng hợp để tẩy các
+ Sản xuất keo động vật, chất giặt tổng hợp để tẩy các
chất bẩn protein và mỹ phẩm…
chất bẩn protein và mỹ phẩm…

B. Bromeline.
B. Bromeline.

I.
I.
Tổng quan về Bromeline.
Tổng quan về Bromeline.
1.1. Đặc điểm của enzyme Bromeline.
1.1. Đặc điểm của enzyme Bromeline.
-
Là protease thực vật có mã số EC- 3.4.22.33,
Là protease thực vật có mã số EC- 3.4.22.33,
thu nhận từ họ Bromeliaceae, đặc biệt là ở cây
thu nhận từ họ Bromeliaceae, đặc biệt là ở cây
dứa.
dứa.
-
Thuộc nhóm endoprotease, cắt các liên kết
Thuộc nhóm endoprotease, cắt các liên kết
peptide nội phân tử chuyển protein -> peptide.
peptide nội phân tử chuyển protein -> peptide.
-
Có chứa nhóm sunfurhydryl thủy phân protein.
Có chứa nhóm sunfurhydryl thủy phân protein.

×