Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

PHIẾU NGHIÊN cứu GIẢM ĐAU SAU mổ bướu cổ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (80.68 KB, 3 trang )

PHIẾU NGHIÊN CỨU GIẢM ĐAU SAU MỔ BƯỚU CỔ
BẰNG TIÊM TĨNH MẠCH KETOGESIC
1. Hành chính
Họ tên:

Tuổi:

Khoa:

Buồng:

Chiều cao:

cm

Giới: Nam/ Nữ
SBA:

Cân nặng:

kg

Chẩn đoán: Bướu giáp đơn nhân: Phải 
Đa nhân 

Ngày mổ:
Trái 

Lan tỏa 

Basedow độ 




Phương pháp mổ: Cắt gần HTTG
Cắt nhân và một phần tổ chức tuyến



Phương pháp vô cảm: Tê ĐRTKC 
2. Lâm sàng và xét nghiệm:
Tiền sử dị ứng: Có 

không 

ASA: I/ II/ III/ IV 

Bệnh kết hợp:
Xét nghiệm:
Glucose:

mmol/L
µmol/L

Creatinin:
Na:

Ure:

mmol/L

K:


SGOT/SGPT:
mmol/L

Nguy cơ PONV theo Apfel: Nữ 
Tiền sử say tàu xe 

mmol/L
Cl:

U/L
mmol/L

Không hút thuốc 

Tiền sử PONV sau mổ 

Dùng Opioid sau mổ 
3. Các chỉ số nghiên cứu:
µg

Lidocain

mg

Marcain

mg

Seduxen


mg

Propofol

mg

Solumedron

Prezinton

mg

Loxen

Thuốc dùng trong mổ: Fentanyl:

mg
mg


Tổng lượng dịch và máu truyền trong mổ:
HTM 0,9%

ml,

Bắt đầu PT:

HTN 10%


ml

Kết thúc PT:

Bắt đầu gây tê:

Khởi phát tê:

phút

Thời gian tác dụng giảm đau:
Vô cảm: Tốt 

Thời gian PT:

phút

Thời điểm đau trở lại:

phút

Trung bình 

Kém 

Thay đổi Nhịp tim, HA, SpO2 trong mổ
Thời điểm
Trước gây tê
Khi gây tê
Rạch da

Kẹp bướu
Cắt bướu
Kết thúc
Cao huyết áp 

M

HAmax

HAmin

HAmean

SpO2

Hạ huyết áp  Nhịp tim nhanh  Nhịp tim chậm 

Ức chế hô hấp  Buồn nôn  Nôn  Ngứa  Đau đầu  Chóng mặt

IV. Giảm đau sau mổ
* Giảm đau PCA:
- Số lần chuẩn độ Fentanyl:

(lần)

- Tổng liều Fentanyl chuẩn độ:

(mg)

- Liều lượng Fentanyl sử dụng < 24h:......... Từ 24h  48h:

- Thuốc giải cứu đau và nôn: Dolargan:

(mg)

mg

Primperan:

mg

* Giảm đau ketogesic:
- Liều lượng ketogesic < 24h..... (mg)

; Từ 24h  48h:

(mg)

- Thuốc "giải cứu" đau và nôn: Dolargan:
Primperan:
* Đánh giá điểm VAS khi nghỉ: Ngay sau mổ..... Sau 15ph ....30ph ....1 giờ


.... 6giờ..... 12giờ .... 24giờ..... 36giờ.... 48giờ.
* Điểm VAS khi nuốt: Ngay sau mổ ... sau 15ph ...1giờ ...6giờ....12giờ... 24giờ
* Mức độ hài lòng của bệnh nhân: Rất hài lòngHài lòng  Không hai lòng

* Tần số tim sau mổ: Ngay sau mổ 15ph ...30ph ...1giờ....6giờ... 12giờ
...24ph
* An thần theo OAAS:


...36giờ....48giờ

1 2 3 45

* Buồn nôn, nôn và phẫu thuật: Có  Không 
* Đau đầu  Chóng mặt  Bí tiểu  Ngứa 



×