m
B ÔY T È
TRlTONG DAI HOC Dt/OC HÀ NÔI
TRUONG THIHOÀ
NGHIÊN CtTU DINH TINH, DINH Ll/ONG
ALCALOID VÀ TÂC DUNG GIÂN KHI QUÂN
CHUOT LANG CÜA PHÜCfNG THUOC
NHITRAN THANG GIA GIÂM
(KHOA LUÂN TÔT NGHIÊP Dl/OC SŸ KHOÂ 1998-2003)
NgUÙi huâng dân
: PGS. TS. PHAM XUÂN SINH
TH.S. DÀO THI VUI
Nai thuc hiên
: BÔ MÔN DUOC HOC CÔ TRUYÊN
BÔ MÔN Dl/OC LŸ
Thài gian thuc hiên : 3 - 5/2003
HÀ NÔI, 5 - 2003
s
'
*a
Ê ffc @ d b t& u
(J)õ i long, h iit dn lự u iỹ e , t& i ổin eh/ut th n h eu n t fin :
PGS. 75. PHAM XUN SINH
TH.S. DO THl VUI
jÊ n h ỹ n q th a g , eụ g in o trvCe. tlờ ji h tfộ n q d u n tụ t trtm q. q u u trin h
th ite
h iờn
kh oõ. lu ỷ%n n/tu
ầJời ổ in e h õ n th n h . e/tnt tfn eue th a ùf, g i/to , eụ giao--, eue eụ kg. th u õ t
lựờn (Bụ m ờn ^Durte h oe eụ tru q e n , (Bờ- m on diltfe. h j, 'Tụoa. d iùffe a eue.
eun hụ ầ Jh ii lùiố n , fth ố n g 4Êid& t i... ầ jfrtùốnq ^Dai h oe ^ựiùde 'Jụ Q flối ifỹ
tỷ n tin h hutõng. d õ n , g ittp ùtở , tu o m o i ttieu h iờ n eho tụ t h o n th n h eờng.
trin h n q h iờ n eỷ u n q .
Gbin e/im ộn g ia itợn h , n g iùố i th n o h tin hố it g itift ctở, ởtụng. ỹ iờn
ld i tro n g quu. trin h n g h iờ n eỷ u .
'Jụ nời, ngq 15-5-2003
S in h ỹ iờ n : ầJrtỷfng ầJhi 'Tụo.
MUC LUC
DAT VAN D Ê ......... ................................................................................ 1
PHANI: TÔNG QUAN..........................................................................2
1.1. Vài nét vë bênh hen suyên và câch phông dieu tr{.................... 2
1.2. Gioi thiêu phirong thuoc Nhi tràn thang..................................... 3
1.3. Câc vi thuoc trong phtfcmg thuoc Nhi tràn thang kinh dién... 5
1.3.1. Ban ha...................................................................................... 5
1.3.2. Tràn b ï..................................................................................... 6
1.3.3. Bach linh......................'......................................................... 7
1.3.4. Cam thâo.................................................................................. 7
1.4. Câc vi thuoc gia Nhi tràn thang trong dë tài n ày .......................8
1.4.1. Cà dôc duoc............................................................................. 8
1.4.2. La hen...................................................................................... 9
1.4.3. Côc mân................................................................................... 9
1.4.4. Tang bach b î.......................................................................... 10
1.5. Vài nét vë alcaloid...................................................................... 10
PHAN II: THl/C NGHIÊM VÀ KET QUÂ....................................... 12
2.1. Nguyên vât lieu và phuong phâp thucnghiêm.......................... 12
2.1.1. Doi tuçfng nghiên ciîu............................................................12
2.1.2. Nguyên vât lieu..................................................................... 12
2.1.3. Phuong phâp thuc nghiêm..................................................... 13
2.2. Thurc nghiêm và ket q u â ...........................................................14
2.2.1. Nguyên tàc xây dung câc phucfng thuoc Nhi tràn thang
gia giâm............................................................................... 14
2.2.2. Nghiên ciîu thành phân hoâ hoc...........................................15
2.2.3. Nghiên ciru tâc dung duoc lÿ............................................... 27
2.3. Bàn lu â n ....................................
PHAN III: KÉT LUÂN VÀ DE XUAT
Tài lieu tham khâo...................................
CHU GIÂI CHÜ VIÉT TÂT:
dd
:
dung dich
NTT
:
Nhi trân thang
NTTKD
:
Nhi tràn thang kinh diën
NTTGG
:
Nhi trân thang gia giâm
NXB
:
Nhà xuât bân
SKLM
:
Sâc kÿ lôp mông
TT
:
Thuoc thü
DAT VAN Dấ
Hen suyờn l mot bờnh pho bien nhiờu nuục trờn thộ giụi, trong do co
Viờt Nam. Nuục ta co khi hõu nụng m, nhiờt dụi giụ mựa, cụng thờm vụi su ụ
nhiờm mụi truụng ngy cng gia tõng l nhỷng nguyờn nhõn gõy ra cõc bờnh
viờm nhiởm duụng hụ hõp. Hen suyờn lm giõm khõ nõng lao dụng v õnh
huụng nhiờu dộn dụi sụng tinh thn cỹa nguụi bờnh.
Hiờn nay nhiờu thuục tõn duoc dang duoc dựng trong phụng v diờu tri
bờnh hen suyờn co hiờu quõ tue thi. Tuy nhiờn cõc thuục ny thuụng phõi su
dung lõu di v kốm theo nhiờu tac dung phu. Trong khi do, tir xa xua ụng cha
ta dõ dựng nhiờu thõo duoc de phụng v cõt cỹn hen nhu hỹt hoa, la c dục
duoc, uụng nuục sõc la hen.. .Cõc bien phõp ny mang lai nhỷng hiờu quõ nhõt
dinh, mõt khõc cụn cụ y nghợa vờ mõt kinh tộ vù chung J nhỷng vi thuục sõn
cụ, dờ kiộm v rố tiờn. Ngoi nhỷng vi thuục mang tmh chat riờng lờ, Y hoc co
truyờn cụn dựng nhiờu phuong thuục cụ giõ tri de diờu tri bờnh ho, hen. Nhi
trn thang l mot phuong thuục kinh diởn cỹa Dụng Y trong sụ do. Tuy nhiờn
phuong thuục mụi chợ duoc nụi dộn tõc dung chụng ho, trự dụm m tõc dung
bợnh suyờn cụn ợt duoc quan tõm. Do võy, de cụ mot bi thuục khụng nhỷng
cụ tõc dung tri ho, trir dụm m cụn cụ tõc dung tri hen suyờn, chỹng tụi dira
trờn phuong thuục Nhi trn thang kinh diởn cỹa Y hoc co truyờn roi gia giõm
thờm nhỷng vi thuục sõn cụ Viờt Nam dõ duoc nhõn dõn hay dựng tri hen
suyờn nhm mue dich tõng tõc dung binh suyờn cho phuong thuục. Chmh vù
võy, trong khoõ luõn ny mot sụ nụi dung duoc dõt ra l:
> Gụp phõn xõy dung mot sụ phuong thuục tri ho, hen trờn co sụ gia giõm
phuong thuục Nhi trn thang kinh diởn.
> Dinh tmh, dinh luong Alcaloid cụ trong cõc phuong thuục Nhi trn
thang gia giõm dõ xõy dung.
> Nghiờn ciru tõc dung giõn co tron khi quõn chuụt lang cụ lõp cỹa cõc
phuong thuục nụi trờn.
1
PHÂNI: TÔNG QUAN
1.1 VÀI NÉT VÊ BÊNH HEN SUYÊN VÀ CÂCH PHÔNG, DIEU TRI
❖
Théo Y hoc co truyèn: Bênh hen suyên gàn lién vôi câc chung hâu sau:
-Hàn nhâp phé: Biëu hiên ho lâu ngày, dôm loâng dînh, khô tho, so
lanh. Thuông dùng phuong phâp so phong tân hàn, hoâ dôm binh suyên[26].
-Dôm nhiêt ngung ô phé: Biëu hiên hoi thô thô, khi thô phât ra tiéng rît
tir hong, dàm vàng hôi, dôi khi co sot. Gàn liên vôi phuong phâp thanh phé
hôa dôm binh suyên [26].
-Khi cüa phé và tÿ bi hu: Biëu hiên co ho, khô thô, hoi thô gâp gâp,
dôm trâng mông, nguôi met moi. Cân bo phé ich ty[26].
-Tÿ thân duong hu: Nguôi bênh khô thô, thô gâp gâp, tay chân lanh, ra
nhiêu mô hôi, dàc biêt là sau con ho.Tiêu hoâ kém, dai tiên long nât. Gàn liên
phuong phâp ôn bo tÿ thàn[26],
-Phé thân âm hu: Nguoi bênh khô thô, dôm ît và drnh, ra nhiêu mô hôi,
miêng khô khât. Cân tu thân ich phé[26].
Nhu vây hen suyên cüng do nhiêu nguyên nhân gây ra và cô liên quan
dén mot sô tang trong co thë, dàc biêt là hai tang phé - thân. Nô cô dàc diëm
chung nhât là: Khô thô, hoi thô gâp gâp và phât ra tiéng rît ô khi quàn, kèm
theo ho và dôm[26],
Ba triêu chung: ho, dôm và suyên liên quan mât thiét vôi nhau. Dôm là
nguyên nhân kfch thich phê”quàn gây ho và kfch thîch khi quan co thàt gây
khô thô.
♦♦♦ Theo Y hoc hiên dai:
Hen là do câc tâc nhân kfch thich (di nguyên) làm co thë phông thich ra
câc protein dàc hiêu (khâng thë), khâng thë này làm cho câc té bào bach càu
phông thich ra câc chat trung gian hoâ hoc nhu Leucotrien, Histamin...Câc
chât này gây co thàt khi, phé quàn, tù do gây khô thô[5;17].
2
Vê diêu tri:
+ Diêu tri âqc hiêu:
• Loai bô di nguyên
• Oc ché sir tao thành khâng thë di irng bâng Corticoid lieu
cao.
+ Diêu tri không âqc hiêu:
• Dùng thuôc chong viêm: Prednisolone.
• Dùng thuoc giân khi quân: Dân chat nhom Xanthin hoâc
nhom thuoc cuông P2 ( Salbutamol).
• Dùng thuoc bâo vê té bào Mast: Histalong.
Cân han ché dùng khâng sinh và không dùng Peniciline [5].
1.2. GIÔI THIÊU PHUONG THUOC NHI TRAN THANG
Phuong thuoc Nhi tràn thang kinh diën gôm 4 vi thuoc: Ban ha, Tràn
bi, Bach linh, Cam thâo. Cô công nàng ôn hoâ hàn dàm, dùng trong truông
hop dôm thâp, ho nhiêu dôm mà sinh non, tire ngue, hoa mât, tâm quÿ [2;28].
Phuong thuôc Nhi tràn thang kinh diën dâ duoc gia giâm thành nhiêu
7,
phuong khâc nhau tuong trng vôi mue dich tri bênh khâc nhau. O dây chüng
tôi chî giôi thiêu mot sô thang trong “Tuyën tâp phuong thang Dông Y” [28]
và mot sô thang duoc câc tâc giâ nghiên cùu gia giâm gân dây:
-Nhi tràn thang I: Nhi tràn thang gia ô mai nhuc, sinh khuong; tri chüng
tÿ vi cô dôm do hàn thâp [28].
-Nhi Tràn Thang II: Nhi tràn thang gia bach giôi tir, quât hông; côtâc
dung tri ho dôm, kèm sung phù ung nhot dôc [28].
-Nhi tràn thang gia giâm I: Nhi tràn thang gia hoâc huong, son tra, sa
nhân; tri ho dôm mà gân co co rut [28].
-Nhi tràn thang gia giâm II: Nhi tràn thang gia thuong truât, dinh
huong, xuyên khung, huong phu, sa nhân; tri ho dôm mà ôi mira do hàn[28]...
3
Nhüng nghiên cüu gân dây cho thây:
Phiùfng thuoc Nhi tràn thang kinh dien:
Thành phàn hoâ hoc : chüa saponin dang triterpenic là chu yéu;
Flavonoid; Coumarin; Tinh dâu.
Tac dung duoc lÿ: Nuôc sâc và dich chiét côn dëu co tac dung chông
ho, trir dôm tôt trên chuôt nhât tràng. Tac dung chông ho à dang dich chiét
con tôt hon dang nuôc sâc. Tac dung trir dôm à dang nuôc sâc cho hiêu quâ
cao hon à dich chiét côn[10;21;29].
Nhi tràn thang gia Coc man, Xifcfng bo:
Thành phàn hoâ hoc: Dâ nghiên cüu vê câc thành phàn sau: Saponin;
Coumarin; Sterol.
Tâc dung duoc lÿ: Không gây dôc cho chuôt nhât tràng liêu 112.5g/kg
thë trong chuôt. Cô tâc dung giâm ho tôt, tâc dung long dôm tôt hon hân
phuong thuoc Nhi trân thang kinh diën[10;29].
Nhi tràn thang gia Côc man, Xifûng bo, Hanh nhân:
Thành phàn hoâ hoc: Chüa chü yéu Saponin; Coumarin; Sterol.
Tâc dung duoc lÿ: Cô tâc dung giâm ho, long dôm rat tôt ô liêu
16,67g/kg thë trong chuôt. Công thüc này cô tâc dung giâm ho tuong duong
vôi Codein phosphat ô liêu lOmg/kg thë trong chuôt và cô tâc dung long dôm
tuong duong vôi dung dich Na benzoat 3% à liêu75mg/kg thë trong chuôt[29].
Công thuc cüa phuong thuoc gia giâm này dâ duoc nghiên ciru vê dang
bào ché và dâ dua ra duoc mot qui trinh diêu ché siro thuoc cüng nhu du thâo
tiêu chuân cûa dang ché phàm này[29].
Chung tôi nhân thây, câc phuong thuoc Nhi trân thang gia giâm dâ nêu
dêu lây tâc dung giâm ho, trir dôm là chmh mà chua chü trong dén tâc dung
bînh suyên. Trong khi do, giüa ho và hen cô quan hê mât thiét vôi nhau, dôi
khi chi cô ho mà không cô hen nhung khi dâ cô hen thi bao giô cüng cô ho và
dôm. Khi bi ho hoâc hen, dôm duoc bài tiét à mue dô không binh thuông và
4
bien chat. Khi dụ dỹm l nguyờn nhõn truc tiộp kich thfch khi qun gõy ho v
co thõt. Chfnh vợ moi quan hờ nờu trờn nờn trong quõ trợnh diởu tri ngiroi ta
thirng quan tõm dộn cõ ba triờu chung ho, hen v dỹm. Trờn thuc tộ diởu tri,
thuục Y hoc co truyờn cỹng thuụng gõn bụ dộ giõi quyột cõ ba triờu chỹng dụ,
nghùa l thucmg kột hop giỷa thuục chụng ho, trr ddm vụi thuoc bợnh suyờn
trong bờnh hen suyờn[26].
1.3.
CC VI THUOC TRONG PHUONG NHI TRAN THANG KINH DIEN
1.3.1. Ban ha:
Rhizoma typhonii trilobati
Vi thuục l thõn rờ dõ qua chộ bien cỷa cy Ban ha bc (Pinellia temata
(Thunb.) Breit.), ho Ray (Araceae)[8].
Hiờn nay, Viờt Nam, chỹ yộu dựng ban ha nam l thõn rờ dõ qua chộ
biộn cỹa cõy Cỹ
choc (Typhonium trilobatum (L.) Schott), ho Ray
(Araceae)[l;2;6;7;20].
Thnh phn hoõ hoc:
Truục khi chộ bien, ban ha sụng chua 0.35%
alcaloid, 0.20% coumarin, 0.01% sterol, 0.18% saponosid. Ngoi ra duoc lieu
cụn chua flavonoid, tanin, acid amin, chat nhõy, acid hỹu co, tinh bot. Sau khi
chộ biộn, hm luong alcaloid, coumarin, acid amin giõm di rat nhiờu[l].
Tac dung ditac ly: Cao long ban ha sụng v ban ha chộ dờu co tac dung
giõm ho trờn chuụt nht trng. Hai loai cao ny cỹng lm tng tiột dich khi
qun chuụt. Tac dung chụng non cỹa cao long bõn ha chộ tụt hon nhiờu so vụi
dang sụng, trong dụ alcaloid ton phõn cụ tõc dung chụng non rụ rờt[l].
Chộ bien :
Khuong bõn ha (Bõn ha chộ gựng)
Phõp bõn ha (Bõn ha chộ vụi nhiờu phu lieu khõc nhau nhu
gỹng, phốn chua, tao giõc, vụi).
Khỷc bõn ha (Bõn ha chộ vụi Luc thõn khỹc)[l;2;25].
Tinh, vi: Vi cay, tmh õm
Qui kinh: t, vi
5
Công nâng, chu tri:
- Râo thâp, trù dàm, chî ho. Dùng trong câc chüng dc/m thâp, ho nhiêu
demi, viêm phé quân man.
- Giâng nghich, càm non, giâi dôc, dùng ngoài diêu tri rân cân, sung
dau [1;2;20].
Nhûng nguôi cô chüng tâo nhiêt không nên dùng, nguôi cô thai dùng
thân trong [2; 6].
Lieu dùng: 4-12 g[2;7].
1.3.2. Tràn bi:
Pericapium Citri reticulatae perenne
Vi thuôc là vô quâ chm dâ phoi hay sây khô và de lâu nâm cüa cây
Quÿt (Citrus reticulata Blanco), ho Cam (Rutaceae)[6;8].
Thành phàn hoâ hoc: Trong Tràn bi chüa 3.5% tinh dâu, tÿ le này thay
doi theo phuong phâp ché, tù 0.76 - 2.4%. Ngoài ra côn cô vitamin A, B, C,
2.75% Flavonoid, tÿ le này cüng giâm dan qua câc phuong phâp ché[2;3].
Tâc dung duoc ly: Tinh dâu trong tràn bï cô tâc dung kîch thich vi
tràng, tâng tiét dich tiêu hoâ, trù dôm. Trên dông vât thi nghiêm, tinh dâu và
nuôc sâc tràn bi cô tâc dung chông ho, trù dôm tot[2; 10].
Tinh, vi: vi cay, dâng, tmh ôn
Qui kinh: tÿ và phé
Công nâng, chu tri:
-Hành khi hoà vi, dùng trong truông hop dau bung do lanh.
- Chî non, chî tâ, dùng khi bung nguc dày chuông.
- Hoâ dàm, râo thâp, kiên tÿ[2;7;8].
Nhûng nguôi ho khan, âm hu không cô dàm không nên dùng[2;8].
Lieu dùng: 3 - 9 g [ 8].
I
1.3.3. Bach linh: Poria
Vi thuoc là thë quâ nam dâ phoi hay sây khô cüa Nam phuc linh (Poria
cocos (Schw.) Wolf), ho Nam lô (Polyporaceae), moc kÿ sinh trên rë mot sô
loài Thông[8].
Thành phàn hoâ hoc: Pachymose (84%), glucose, fructose, chat
khoâng, saponin triterpenic...[ 2; 12 ].
Tâc dung duoc lÿ: Loi niêu, ha duông huyét, cuông tim éch cô lâp [ 2]
Tmh, vi: Vi ngot, tmh binh
Qui kinh: tÿ, thân, vi, tâm, phé
Công nâng, chü tri: Loi thuÿ, thâm thâp, kiên tÿ, an thân [2;7;8].
Lieu dùng: 9-15g[8].
‘ 1.3.4. Cam thâo: Radix Glycyrrihizae
Vi thuoc là rë phoi hay sây khô cüa 3 loài cam thâo (Glycyrrhiza glabra
L.,
Glycyrrhiza uralensis
Fisch.,
Glycyrriza
inflata
Bat.)
ho
Dâu
(Fabaceae)[8]. Là vi thuoc cô nguôn gôc tù Trung quôc, dâ nhâp vào Viêt
Nam. Hiên cô nhiêu trên thi truông.
Thành phàn hoâ hoc: Cam thâo chüa 10 - 14% Glycyrrhizin, 4 - 6%
châ't vô co, 3 - 5% glucid, 25 - 30% tinh bôt, 0.5 -1% lipid, 2 - 4% asparazin,
5% nhua, flavonoid (liquiritin) [2].
Tâc dung duoc lÿ: Cao cam thâo cô tâc dung trong diêu tri loét da dày
chuôt thuc nghiêm. Dùng lâu gây phù nê và tâng huyét âp. Châ't glycyrrhizin
tâng cuông giâi dôc cho gan, chông viêm, giâm cholesterol trong mâu[2].
Ché bien: Cam thâo duoc thâi phién sao khô hoàc sao cam hay trfch
mât [2;25].
Tinhy vi: vi ngot, tmh binh
Qui kinh: Can, tÿ, dân thuoc vào 12 kinh trong co thë.
Công nâng, chü tri: Ich khi, duông huyét, nhuân phé chî ho, hoân cap
chî thông, giâi dôc[2;7;8;12].
7
Nhỹng nguụi t vi thõp trờ khụng dựng[2;8].
Lieu dựng:
4 - 12 g [ 2;7;8].
1.4. CC VI THUễC GIA NHI TRAN THANG TRONG Dấ TI NY
1.4.1 C dục diùỗrc:
Folium Daturae
Vi thuục l la phoi hay sõy khụ cỹa cõy c dục duoc (man d la). ễ
nuục ta co cõc loai sau: Cõy c dục duoc vụi hoa trng, thõn xanh, cnh xanh
(Datura metel L. forma alba), cõy c dục duoc vụi hoa dụm tfm, cnh v thõn
tfm (Datura metel L. forma violacea), ho C (Solanaceae) v dang lai cỹa hai
dang trờn[2;3;20].
Thnh phn hoa hoc: Chi Datura nụi chung v cõy Datura metel L. nụi
riờng cụ thnh phn hoõ hoc rõ't phtfc tap, trong dụ thnh phõn chỹ yộu l cõc
alcaloid cụ nhõn Tropan. Cõc alcaloid quan trong nhõt l: Hyoscyamin,
Atropin v Scopolamin. Ngoi ra cụn mot sụ alcaloid khõc nhung khụng cụ
ỷng dung trong y hoc nhu: Pyridin, N- metyl pyridin.. .[14].
Lõ c dục duoc dura 0.25% alcaloid ton phõn, trong dụ cụ 0.10%
Scopolamin, 0.10% Hyoscyamin[3].
Tac dung duoc ly: Cõc alcaloid cụ nhõn tropan dờu cụ tõc dung hu
phụ giao cõm trờn hờ M- cholinergic[5]. Alcaloid ton phõn cỹa c dục duoc
cụ tõc dung lm giõn co tron dirụng tiờu hoõ trờn dụng võt thf nghiờm, lm
giõn dụng tỹ mõt thụ, giõm nhu dụng ruụt cụ lõp chụ mot cõch dõng kở[2].
Tinh, vi: Vi dõng, tmh õm, cụ dục.
Qui kinh: phộ, vi
Cụng nõng, chỹ tri: Dinh suyờn, giõm dau, sõt khuõn[2;7;8;12].
Khụng dựng cho trờ duụi 15 tuoi v phu nu cụ thai[2;8].
Lieu dựng: Dang cao long 1:1 hoõc bụt lõ khụ: Toi da 0.6g/ngy;
0.2g/lõn[2;7].
8
1.4.2. La hen:
Folium Calotropis giganteae
Vi thuoc là la dâ ché bién, phoi hay sây khô cüa hai loài lâ hen
(Calotropis gigantea R.Br. và Calotropis procera Brown), ho Thiên lÿ
(Asclepiadaceae) [12; 13;20].
Thành phàn hoâ hoc: chü yéu là alcaloid , glycosid (calotropin), tanin.
Trong do alcaloid chiém 0.06%[13;23].
Tâc dung duoc lÿ : Dich sâc lâ lâ hen co tâc dung chông ho, trù dôm tôt
trên chuôt thi nghiêm, làm tâng truong lue tâm thu rô vôi éch[13;23].
Chê bien: Lâ cây lâ hen duoc thu hâi quanh nâm, dùng bàn châi dânh
nhe hai mât lâ trong mot châu nuôc hoâc dot nhanh cho sach long, dem phoi
hay sây khô. Khi dùng thâi nhô phoi khô hay tâm mât sao khô[12;25].
Tinh^vi: Vi dâng, hoi chât, tmh bînh.
Qui kinh: Phé
Công nâng, chü tri : Dinh suyên, tiêu dôm, giâng nghich, câm non.
Chûa ho, hen suyên, ngira lô[12;20].
Lieu dùng : 10-12g [12].
1.4.3.C6c mân: Herba Centipedae minimae
Vi thuôc là toàn cây khi dâ cô hoa, dâ duoc loai tap, tuoi hay khô cüa
cây côc mân (Centipeda minima L.), ho Cüc (Asteraceae)[2].
Cây moc hoang khâp noi trên dât nuôc ta.
Thành phàn hoâ hoc: 0.34%coumarin; 3.1%Saponin triterpenic; sterol;
tinh dâu[2;10;12;20;29].
Tâc dung duoc lÿ: Côc mân cô tâc dung giâm ho rô rêt ô nhiêu dang
ché phâm khâc nhau, ngoài ra côn cô tâc dung long dôm tôt. Ô dang nuôc ép
cây tuoi và dich Saponin toàn phàn liêu 0.25 và 0.05g/kg thé trong chuôt cô
tâc dung giâm ho tôt và tôt hon codein liêu 0.2mg/kg thé trong chuôt[2;24].
Tinh, vi: Vi dâng, cay, tmh âm.
Qui kinh: Phé
9
Cụng nõng, chỹ tri: Thanh phộ chợ khõi, binh can ha õp, thanh nhiờt
tiờu doc. Thuoc dựng chỹa viờm khi qun man rõ't tot[2;24;29].
Lieu dựng-. 12-16 g [2;7].
1.4.4.Tang bach bi:
Cotex Mori albae radicis
Vi thuoc l vụ rở dõ cao bụ vụ ngoi, phoi hay sõy khụ cỹa cõy Dõu tõm
(Morus alba L.), ho Dõu tam ( Moraceae)[81.
Thnh phn hoõ hoc: Trong vi thuoc chỹa Flavonoid, tanin, acid hỹu
co, duụng, pectin, acid amin, chat nhua v rat ợt tinh du[3;9;16].
Tõc dung duoc l: Thuoc cụ tõc dung ha huyột õp, lm giõn nụ mach
mõu tai thụ cụ lõp, ỹc chộ tim ộch cụ lõp, lm hung phõn ruụt v tu cung cụ
lõp thụ. Dich chiột tự Tang bach bù cụ tõc dung gõy trõn tợnh[2;16].
ô
%
Tmh, vi: Vi ngot, tmh hn
Qui kinh: phộ.
Cụng nõng, chỹ tri: Thanh phộ chợ khõi, loi niờu tiờu phự[2;9;12;20].
Lieu dựng: 6-12 g [8].
1.5. Vi nột vở alcaloid
Binh nghùa: Alcaloid l nhỹng hop chat hỹu co cụ chỹa nito, da sụ cụ
nhõn di vụng, cụ phõn ỷng kiờm, thuụng gõp trong thuc võt v dụi khi trong
dụng võt, thuụng cụ duoc lue tmh rat manh v cho nhỹng phõn ỹng hoõ hoc
vụi mot sụ TT chung cỹa alcaloid[3].
Phõn loai: alcaloid thuụng duoc phõn loai tu theo cõu trỹc cỹa nhõn:
- alcaloid khụng cụ nhõn di vụng
- alcaloid cụ nhõn di vụng
- alcaloid cụ nhõn sterol
- alcaloid cụ cõu trỹc terpen
Phõn bo: alcaloid cụ pho biộn trong thuc võt. Trong cõy alcaloid thuụng
tõp trung ụ mot sụ bụ phõn nhõt dinh, rat ợt truụng hop chợ cụ mot alcaloid duy
10
nhât mà thuông co hôn hop nhiëu alcaloid . Hàm luong alcaloid trong cây
thucmg rat thâp, ton tai chù yéu ô dang muôi cüa câc acid hüu co[3].
Hoa tinh:
Phân üng tao tua: - nhom 1: cho tüa rat ît tan trong nuôc,
vi du: TT Mayer, TT Dragendorff, TT Bouchardat...
-nhom 2: cho tûa dang tinh thé,
vi du: dd vàng clorid, dd nuôc bâo hoâ acid picric...
Phân ûng tao màu: alcaloid phàn üng vôi mot so TT cho
nhüng màu dâc biêt khâc nhau, vi du: acid sulfuric dâc, acid nitric
dâc...
Chiét xuât: Dôi vôi nhûng alcaloid không bay hoi, nguôi ta sü dung
nhüng phuong phâp sau:
- chiét xuât bàng dung môi hùu co à môi truông kièm*
- chiét bàng dd acid loâng trong côn hoâc trong nuôc
- chiét bàng côn.
Dinh luang alcaloid: Cô câc phuong phâp sau:
- phuong
phâp cân
- phuong
phâp trung hoâ
- phuong
phâp so màu.
Mot so tâc dung cüa alcaloid:
-Nhiêu alcaloid cô tâc dung lên hê thân kinh trung uong gây üc ché nhu
morphin, scopolamin...
- Nhiêu chat cô tâc dung lên hê thân kinh giao càm, vi du làm liât phô giao
câm nhu atropin, scopolamin...
-Cô alcaloid làm tâng huyét âp, cô chat làm ha huyét âp, mot sô iï cô tâc dung
lên tim duoc dùng làm thuôc chüa loan nhip tim.
- Cô alcaloid diêt kÿ sinh trùng[3].
11
PHN II: THĩC NGHIấM V KấT QU
2.1. NGUYấN VT LIấU V PHUONG PHP THUC NGHIấM
2.1.1. Dụù tuong nghiờn cỷu
> Dira vo kinh nghiờm dõn gian v nhiùng nghiờn cihi dõ duoc cụng
nhõn, chung tụi tien hnh thỹ nghiờm vụi 3 bi thuoc cụ cụng thuc nhu sau:
*Cụng thỷc 1 : phuong thuoc Nhi trn thang kinh diởn:
Ban ha
Bach linh
Trn bi
Cam tho
*Cụng thỷc 2: phuong thuoc Nhi trn thang gia giõm ( NTTGGCA)
Ban ha
C dục duoc
Trõn bợ
Cục man
Cam thõo
Tang bach bợ
*Cụng thỷc 3: phuong thuoc Nhi trn thang gia giõm (NTTGGLH)
Ban ha
La hen
Trn bi
Cục mn
Cam thõo
Tang bach bi
Cõc vi thuoc: Lõ c dục duoc, bõn ha nam, lõ hen dõ chộ bien theo
phuong phõp Y hoc co truyờn cụ trong hai phuong thuoc NTTGG (cụng
thuc 2 v 3).
2.1.2. Nguyờn võt liờu:
Cõc vi thuoc duoc chộ biộn theo phuong phõp Y hoc co truyờn: (hinh 1)
*Bõn ha nam: Cỹ cỹa cõy bõn ha nam dõ chộ so bụ dem ngõm vụi nuục
vo gao 1- 2 ngy. Vụt ra rira sach, ngõm vụi nuục phốn chua hai ngy. Khi
nhõm khụng cụn tờ cay, vụt ra rira sach de rõo nuục. Dem giõ giõp, phoi qua
roi phõn loai to nhụ, tõm nuục gimg (100 g girng cho 1kg Bõn ha), ỹ 2 -3 giụ
roi sao chõy canh[25].
*Trn bi: Bụ mng ruụt trõng, phoi khụ, sao chõy canh[25].
*Bach phuc linh: Thõi phiộn mụng, sao qua[25].
12
Hinh 1:
1: ban ha; 2: tràn bi; 3: bach linh; 4: cam thâo;
5: lâ hen; 6: côc mân; 7: lâ cà âôc duçfc; 8: tang bach bi.
Hinh 2:
Cành lâ và hoa cüa cây lâ hen (Calotropis gigantea R.Br. Asclepiadaceae)
*Bach phuc linh: Thõi phiộn mụng, sao qua[25].
*Cam thõo bõc: Rờ cỹa cõy cam thõo thõi phiờn, sao khụ.
*Cục mõn: Thu hõi cõy lue dang ra hoa tai Thõi bợnh vo thõng 1112/2002, rua sach, phoi khụ, sao khụ.
*C dục duoc: Thu hõi lõ cõy hoa trõng truục khi cõy ra hoa tai Hõi
Duong, phoi khụ, sõy nhiờt dụ nhụ hon 80.
*Lõ hen: Thu hõi lõ cõy lõ hen vo thõng 7-10/2002, tai ngoai thnh H
Nụi. Lau sach long, phõn trõng duụi mõt lõ, rựa sach, de rõo nuục, phoi khụ
tõi, thõi chợ, phoi khụ, sao qua.
*Tang bach bợ: Do lõy rờ vo mựa dụng, tai Hung Yờn. Rira sach, cao
bụ vụ ngoi, bục lõy vụ rờ, cõt doan, phoi khụ, tam mõt ong, sao vng.
Dụng võt thi nghiờm: Chuụt lang khoờ manh, cõ hai giong, cụ trong
luong 250-300 g, do Viờn vờ sinh dich tờ cung cõp.
Bộ nuụi bụ phõn cụ lõp Ugo Basile - Italia
Mõy do dụ dm Prộcisa HA60 - Thuy s
Cõn phõn tich - Nhõt
2.1.3. Phuong phõp thuc nghiờm
2.L3.1. Nghiờn eỷu thnh phn hoõ hoc
*Dinh tmh trong ụng nghiờm cõc alcaloid cụ trong Lõ c dục duoc, bõn
ha, lõ hen v trong hai phuong thuục Nhi trn thang gia giõm NTTGGCA v
n t t g g lh.
*Sõc k lụp mụng: Dựng bõn silicagel chờ' sõn phõt quang cỷa hõng
Merck k hiờu GF254 (Merck) dở so sõnh thnh phn alcaloid trong ba vi
thuục: lõ c dục duỗfc, bõn ha, lõ hen vụi cõc alcaloid trong hai thang
NTTGGca v NTTGGlh.
Phun thuục thỷ hiờn mu Dragendorff.
*Dinh luong alcaloid trong hai thang NTTGG nụi trờn bng phuong
phõp cõn. Mụi mõu djnh luong 3 ln dộ lõy kột qua trung bợnh.
13
2.1.3.2.Nghiên cûu tâc dung duoc lÿ
Dich thü:
• Cao nuôc 1:1 thang Nhi tràn thang kinh rîiën.
• Cao nuôc 1:1 hai thang NTTGG CAvà NTTGG m.
• Dich chiét alcaloid cüa hai thang NTTGG ^ và NTTGG ^
Nghiên cüu ânh huông cüa câc dich thü trên khi quan chuôt lang cô lâp à dieu
kiên sinh lÿ binh thuông, trong trang thâi khi quan co thàt bôi
acetylcholin 0.0025% và trong trang thâi khi quan giàn boi adrenalin 0.005%.
2.2.THUC NGHIÊM VÀ KET QUÂ
2.2.1. Nguyên tâc xây difng câc phuomg thuoc Nhi tràn thang gia giâm
Theo nhüng nghiên ciîu truôc dây, phuong thuoc Nhi tràn thang kinh
diën dâ duoc chüng minh cô tâc dung chông ho, trü dôm[10;21]. Dé tâng tâc
dung bînh suyên cho phuong thuoc, chüng tôi gia thêm câc vi cô công nâng
bînh suyên (dira theo kinh nghiêm dân gian): La cà dôc duoc, lâ hen, và côc
mân. Mât khâc theo Y hoc cé truyên, bach linh cô tâc dung loi thuÿ, tham
thâp, kiên tÿ, cô trong thang kinh diën, chüng tôi dâ thay thê' bâng vi thuô'c
tang bach bî, vi tang bach bî cüng cô tâc dung loi thâp, loi tiëu, song lai cô tâc
dung long dôm, chî ho, loi dung moi quan hê phê-thân së hô tro cho tâc dung
chông ho, trü dôm cüa phuong thuoc. Vôi lÿ do trên, phuong thuoc Nhi tràn
thang kinh diën dâ duoc gia giâm dë cô hai phuong thuoc là:
Thang NTTGG CA
Thang NTTGG w
Bân ha
Tràn bi
Bân ha
Tràn bî
Cam thâo
Cà dôc duoc
Cam thâo
Lâ hen
Côc mân
Tang bach bî
Côc mân
Tang bach bî
Theo quan niêm cüa Y hoc co truyên, phuong thuoc NTTGGCA duoc
phân tich nhu sau:
Bân ha là vi Quân, cô công nâng ôn hoâ hàn dôm, không nhüng tri triêu
chüng ho, dôm mà côn tri câc nguyên nhân gây ho, dôm. Cà dôc duoc là vi
14
thn do cụng nõng bợnh suyờn, phoi hop vụi Bõn ha tri cõ ba chirng bờnh ho,
dụm, suyởn. Trõn bi cụ tõc dung tri ho, kiờn t vi, lm thu thõp duoc võn hoõ
m dụm duoc tiờu trựr; Trn bù giự vai trụ l thn. Cục mõn, tang bach bù cụ
cụng nõng thanh phộ chợ khõi, hụ tro cho tõc dung cỹa cõc vi quõn, thn, dụng
*
ra cụn tõng cuụng tõc dung tri ho cho phuong thuục.
Thang NTTGG LH : Bõn ha l vi Quõn, Trõn bợ, Lõ hen l cõc vi thn,
Cục mn, Tang bach bợ l vi tõ, Cam thõo giỹ vai trụ l vi sir.
2.2.2. Nghiờn eỷu thnh phõn hoõ hoc
2.2.2.I. Sa dụ chiột xuõt cõc Alcaloid tir duoc lieu
a- Chiột Alcaloid tự lõ c dục duoc: ( so dụ 1)
So dụ 1: Qui trinh chiột alcaloid tự bụt lõ c dục duoc.
Cõn khoõng 3g bụt thụ lõ c dục duoc
Acid sulfuric 0.25M
Lõc trong 15 phỹt. Chiột 3
ln, mụi ln 15ml
Dich chiột acid
A------Dd amoniac 10%
Kiờm hoõ dộn pH9.5
Lõy 6 m l, chia vo
3 ong nghiờm, thu vụi
TT chung cỹa Alcaloid
Dich chiột kiờm
Cloroform, lõc 3
ln, mụi ln 10ml.
Giai doan tinh
chộ
Dich chiột cloroform
Natri sulfat khan. Loc.
Bụ'c hoi.
Cõn A
Hoõ tan cõn A trong 1ml cloroform, duoc dd A
15
b- Chiét alcaloid tù bôt Ban ha: Sa âô 2
Sa do 2: Qui trinh chiét alcaloid tù bôt thô Ban ha.
Hoà tan càn B trong 1ml cloroform duoc dd B
c- Chiét alcaloid tù lâ hen: Sa âô 3
Sa do 3: Qui trinh chiét alcaloid tù bôt lâ hen.
Hoà tan càn C trong 1ml cloroform, thu duoc dd C
16
d- Chiét alcaloid tù bôt thang NTTGG CA: So dô 4
So dô 4: Qui trinh chiét alcaloid tù bôt thang NTTGG CA.
Hoà tan cân NTTGGCAthu dirac dd NTTGGCA(b).
e- Chiét alcaloid tù bôt duoc liêu thang NTTGG LH: So do 5.
So dô 5: Qui trinh chiét alcaloid tù bôt thang NTTGG LH
Hoà tan cân NTTGGLHtrong 1ml cloroform thu duoc dd NTTGGLH(b)
/ - Chiét alcaloid trong nuôc sac duoc lieu hai thang NTTGG CA và
NTTGG LH:
- Chuan bi nuôc sac:
Cân duoc lieu môi thang (thang NTTGG CA: 32.6g; thang NTTGG LH:
44g) cho vào côc thuÿ tinh 500ml, do nuôc ngâp duoc lieu, dun soi nhô lira
trong lh, chât lây nuôc sâc de riêng. Tiép tue do ngâp nuôc vào bâ duoc lieu,
dun soi trong lh, chât lây nuôc sâc. Gôp hai dich sâc lai, loc qua giây loc, cô
câch thuÿ côn khoâng 40 ml.
- Chiét alcaloid trong nuôc sâc theo so dô 6:
So dô 6: Qui trïnh chiét alcaloid tù nuôc sâc
18
Dôi vôi nuôc sâc thang NTTGG CAta thu duoc càn NTTGG CA(s), hoà
tan trong 1ml cloroform thu duoc dd NTTGG CA(s).
Tuong tu thu duoc dd NTTGG ^(s).
*Câc phàn irng dinh tmh vôi TT chung cüa alcaloid. Két quâ duoc trînh
bày ô bâng 1.
Bang 1: Két quâ câc phàn ung dinh tinh vôi TT chung cüa alcaloid
cüa câc vi thuoc và phuomg thuoc.
Mâu thur
TTMayer
TTBouchardat
TT Dragendorff
Cà dôc duoc
+++
+++
+++
Bân ha
+
+
+
Lâ hen
++
++
++
NTTGG CA(b)
+++
+++
+++
NTTGG m(b)
+++
+++
+++
NTTGG CA(s)
+++
+++
+++
NTTGG ^(s)
+++
+++
+++
Màu tua
Tua trâng
Tûa nâu dô
Tüa vàng cam
Chu y: phàn üng ditong tmh: (+)
*SÂC KŸ LÔP MÔNG:
>
Chuan bi dich châm SKLM là câc dd A, dd B, dd C, dd NTTGGCA(b),
dd NTTGGCA(s) nhu dâ nêu ô câc so dô 1; 2; 4; 6.
Tien hành: Dùng micropipet châm mot luong khoâng 5 microlit câc dd A,
dd B, dd NTTGGCA(b), dd NTTGGCA(s) lên ban mông silicagel trâng sân
GF254 (Merck), dâ hoat hoâ (110/lh). Dùng câc hê dung môi sau:
• Hê 1) Cloroform: aceton: metanol: amoniac[35: 75: 5: 1.5].
• Hê 2) Cloroform: metanol[9:l].
• Hê 3) n-Butanol: acid acetic: nuôc[40: 8: 20].
Thuôc thu hiên màu: Dragendorff. So sânh kêt quâ thu duoc cho thây,
su dung hê dung môi 3 cho vêt tâch rô vôi khoâng câch xa nhau hün.
19