Phát biểu quy tắc phép chia phân số?
Áp dụng tính:
17
3
:
34
9
2
3
3
17
.
34
9
17
3
:
34
9
==
Áp dụng:
( c≠0)
c
da
c
d
a
d
c
a
cb
da
c
d
b
a
d
c
b
a .
.:;
.
.
.: ====
Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta
nhân số bị chia với nghịch đảo của số chia:
Phát biểu quy tắc phép chia phân số?
Áp dụng tính:
17
3
:
34
9
Phân số có thể viết dưới dạng hỗn số như sau:
4
7
4
7
+
=
3
1
7 4
4
7
=
thương
số dư
Phần nguyên
của
Phần phân số
của
4
7
Hỗn số
Vậy hỗn số gồm những phần nào?
1
3
4
1
(đọc là: một
ba phần bốn)
Số bị chia Số chia
Hỗn số gồm phần nguyên và phần phân
số
Tiết 89
1. Hỗn số:
4
3
1
Tiết 89
1. Hỗn số:
5
21
;
4
17
Viết các phân số sau
dưới dạng hỗn số:
?1
17 1 1
4 4
4 4 4
= + =
21 1 1
4 4
5 5 5
= + =
Em hãy đọc hai hỗn số trên?
(bốn một phần
tư)
(bốn một phần
năm)
4
3
1
4
3
1
4
7
=+=
Hỗn số gồm hai phần: phần
nguyên và phần phân số
Tiết 89
1. Hỗn số:
5
4
Viết phân số dưới dạng
hỗn số:
4
3
1
4
3
1
4
7
=+=
5
4
Không viết được
dưới dạng hỗn số
Khi nào thì viết được một phân số
dương dưới dạng một hỗn số?
Khi phân số đó có giá trị tuyệt đối
lớn hơn 1
Hỗn số gồm hai phần:
phần nguyên và phần
phân số
Tiết 89
1. Hỗn số:
4
3
1
4
3
1
4
7
=+=
* Ngược lại, ta cũng có
thể viết một hỗn số dưới
dạng phân số. Chẳng
hạn:
7
18
7
47.2
7
4
2 =
+
=
?2
7
4
2
Viết các hỗn số sau dưới
dạng phân số: , .
5
3
4
7
18
7
47.2
7
4
2 =
+
=
5
23
5
34.5
5
3
4 =
+
=
Tiết 89
4
3
1
4
3
1
4
7
=+=
7
18
7
47.2
7
4
2 =
+
=
* Ngược lại, ta cũng có
thể viết một hỗn số dưới
dạng phân số. Chẳng
hạn:
1. Hỗn số:
…cũng là hỗn
số.Người ta gọi các hỗn số đó là
các hỗn số âm.
2
1
3;
5
1
1;
7
4
2 −−−
=−
7
4
2
=
+
7
47.2
7
18
−
−
=−
5
1
1
=
+
5
15.1
5
6
−
−
Tiết 89
1. Hỗn số:
4
3
1
4
3
1
4
7
=+=
Viết các phân số ;
dưới dạng hỗn số ?
7
18
−
5
23
−
5
23
−
5
3
4
=
=
_
(
−
)
5
3
4 +
* Chú ý:
Khi viết một phân số âm
dưới dạng hỗn số, ta chỉ
cần viết số đối của nó
dưới dạng hỗn số rồi đặt
dấu “ –“ trước kết quả
nhận được.
7
4
2 +
=
7
18
−
=
7
4
2
_
(
−
)
…cũng là hỗn
số.Người ta gọi các hỗn số
đó là các hỗn số âm.
2
1
3;
5
1
1;
7
4
2 −−−
Tiết 89
1. Hỗn số:
1
3 3
10
10
=
2
152 152
100 10
− −
=
3
73 73
1000 10
=
Các phân số …
Các phân số
thập phân
1000
73
;
100
152
;
10
3 −
2. Số thập phân:
Phân số thập phân
là phân số mà mẫu
là lũy thừa của 10.
Mẫu số của các phân số trên
có gì đặc biệt?
Vậy phân số thập phân là gì?
a. Phân số thập phân
Tiết 89
1. Hỗn số:
Hãy viết các phân số thập phân
dưới dạng số thập phân?
1000
73
;
100
152
;
10
3 −
2. Số thập phân:
Số thập phân gồm hai phần:
-Phần nguyên viết bên trái dấu
phẩy;
-Phần thập phân viết bên phải
dấu phẩy.
3,0
10
3
=
52,1
100
152
−=
−
073,0
1000
73
=
Vậy số thập phân gồm mấy phần ?
b. Số thập phân
Số chữ số của phần thập
phân đúng bằng số chữ số 0
ở mẫu của phân số thập
phân.
Tiết 89
1. Hỗn số:
2. Số thập phân:
Số thập phân gồm hai phần:
-Phần nguyên viết bên trái dấu
phẩy;
-Phần thập phân viết bên phải
dấu phẩy.
Số chữ số của phần thập phân
đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu
của phân số thập phân.
b, Số thập phân
Ta có thể viết số thập phân sang
phân số thập phân:
1000
123
0,123 =
34,56 =
100
3456
27,0
100
27
=
013,0
1000
13
−=
−
00261,0
100000
261
=
100000
261
,
1000
13
,
100
27 −
Viết các số thập phân sau
đây dưới dạng phân số thập
phân:
1,21 ; 0,07 ; -2,013.
?4
Viết các phân số sau đây
dưới dạng số thập phân:
?3
100
121
21,1 =
1000
2013
013,2 −=−
100
7
07,0 =
Tiết 89
Tiết 89
1. Hỗn số:
2. Số thập phân:
3. Phần trăm:
Các phân số
có mẫu là 100. Các phân số này
còn được viết dưới dạng phần
trăm với ký hiệu
0
/
0
.
Ví dụ:
0
0
0
0
107
100
107
;3
100
3
==
0
0
370
100
370
10
37
7,3 ===
Viết các số thập phân sau đây
dưới dạng phân số thập phân và
dưới dạng dùng kí hiệu
0
/
0
:
?5
3,6 =
34,0 =
0
0
630
100
630
10
63
3,6 ===
0
0
34
100
34
34,0 ==
Lưu ý:
0,25 = = 25%
0,5 = = 50%
0,75 = = 75%
4
3
4
1
2
1
;
100
107
;
100
3
? Điền số thích hợp vào ô trống:
Tiết 89
4
13
Phần
trăm
Phân
số
thập
phân
Số
thập
phân
Hỗn
số
Phân
số
10
7
1
7,1
10
17
%170
4
1
3
25,3
100
325
10
17
%325
4. Củng cố:
- Học bài , nắm vững
cách viết phân số dưới
dạng hỗn số, số thập
phân , phần trăm và
ngược lại.
- Làm các bài tập 94,
95, 96, 97 SGK trang
46.
- Chuẩn bị tốt các bài
tập luyện tập trang 47 –
SGK.
Hướng dẫn về nhà
QÚY THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
MẠNH KHỎE