Khi đọc qua tài liệu này, nếu phát hiện sai sót hoặc nội dung kém chất lượng
xin hãy thông báo để chúng tôi sửa chữa hoặc thay thế bằng một tài liệu cùng
chủ đề của tác giả khác.
Tài liu này bao gm nhiu tài liu nh có cùng ch
đ bên trong nó. Phn
ni dung
bn cn có th nm gia hoc c
ui tài liu
này, hãy s dng chc năng Search đ tìm chúng.
Bạn có thể tham khảo nguồn tài liệu được dịch từ tiếng Anh tại
đây:
/>Thông tin liên hệ:
Yahoo mail:
Gmail:
Khi đọc qua tài liệu này, nếu phát hiện sai sót hoặc nội dung kém chất lượng
xin hãy thông báo để chúng tôi sửa chữa hoặc thay thế bằng một tài liệu cùng
chủ đề của tác giả khác.
Tài liu này bao gm nhiu tài liu nh có cùng ch
đ bên trong nó. Phn
ni dung
bn cn có th nm gia hoc c
ui tài liu
này, hãy s dng chc năng Search đ tìm chúng.
Bạn có thể tham khảo nguồn tài liệu được dịch từ tiếng Anh tại
đây:
/>Thông tin liên hệ:
Yahoo mail:
Gmail:
Công nghệ điện thoại IP
SVTH: THẤI QUANG TNG 1
MC LC
Lúâi nối àêìu 3
Chûúng 1: Dõch v àiïån thoẩi IP 5
1. Àiïån thoẩi IP 5
1.1 Giúái thiïåu 5
1.2 Cấc ûáng dng ca àiïån thoẩi IP 7
1.3 Lúåi đch ca àiïån thoẩi IP 9
1.4 Ûu àiïím vâ nhûúåc àiïím ca àiïån thoẩi IP 10
2. Phất triïín dõch v àiïån thoẩi IP 11
2.1 Khẫ nùng triïín khai dõch v àiïån thoẩi IP 11
2.1 Cấc u cêìu khi phất triïín àiïån thoẩi IP 12
2.3 Nhûäng khố khùn khi triïín khai dõch v 13
2.4 Xu hûúáng phất triïín 14
3. H323 - tiïu chín ấp dng cho àiïån thoẩi IP 14
3.1 Giúái thiïåu 14
3.2 Cêëu hònh mẩng theo chín H323 15
3.3 Cấc giao thûác H323 tham chiïëu àïën 20
Chûúng 2: Xûã l cåc gổi 28
1. Cấc th tc thûåc hiïån trïn kïnh H225 RAS 28
1.1 Tòm gatekeeper 28
1.2 Th tc àùng kđ vúái gatekeeper 29
1.3 Àõnh võ àiïím cëi 31
SVTH: THẤI QUANG TNG 2
1.4 Cấc th tc khấc 31
2. Cåc gổi giûäa hai àiïím cëi trong mẩng H323 32
2.1 Àõnh tuën kïnh àiïìu khiïín vâ bấo hiïåu 32
2.2 Cấc th tc bấo hiïåu vâ xûã lđ cåc gổi 35
Chûúng 3: Xêy dûång gateway giûäa mẩng PSTN vâ mẩng IP. 71
1. Khấi quất chung 71
1.1 Mc tiïu 71
1.2 Mưi trûúâng phất triïín 73
1.3 Cêëu hònh thûã nghiïåm 74
2. Xấc àõnh giẫi phấp phêìn cûáng. 74
2.1 Xem xết mưåt sưë giẫi phấp phêìn cûáng 74
2.2 Cêëu trc phêìn cûáng 77
2.3 Giúái thiïåu kiïën trc Dm3 ca Card Dm3/IP Link 78
1.3 Cêëu trc chûúng trònh 86
Chûúng 4: Xêy dûång phêìn mïìm xûã lđ cåc gổi cho gateway 89
1. Lûåa chổn mư hònh lêåp trònh 89
2. Thû viïån AFC cho card Dm3/IP Link 94
3. Xêy dûång mấy trẩng thấi 97
4. Xêy dûång chûúng trònh 102
Kïët lån vâ khuën nghõ 105
Thåt ngûä vâ tûâ viïët tùỉt 108
Tâi liïåu tham khẫo 111
SVTH: THẤI QUANG TNG 4
dõch v àiïån thoẩi IP vâ ûáng dng trong Gateway PSTN-IP“
àïí lâm àưì ấn tưët nghiïåp.
Àưì ấn àûúåc chia lâm 4 chûúng nhû sau:
+ Chûúng 1: Giúái thiïåu dõch v àiïån thoẩi IP, àûa ra nhûäng
ûáng dng, lúåi đch ca dõch v nây, xem xết cấc ûu àiïím, nhûúåc àiïím
ca cưng nghïå thoẩi IP, khẫ nùng phất triïín dõch v, nghiïn cûáu tiïu
chín àûúåc ấp dng.
+ Chûúng 2: Ài sêu vâo vêën àïì xûã lđ cåc gổi, trûúác tiïn lâ
cåc gổi giûäa hai àiïím cëi trong cng mẩng IP vúái cấc trûúâng húåp
khấc nhau, sau àố lâ cåc gổi cố sûå tham gia ca mẩng chuín mẩch
kïnh.
+ Chûúng 3: Giúái thiïåu dûå ấn phất triïín sẫn phêím Gateway
PSTN - IP vúái giao tiïëp mẩng thoẩi lâ lìng E1. Trong chûúng nây
àûa ra mc tiïu cêìn àẩt àûúåc, cấc giẫi phấp phêìn cûáng, giúái thiïåu
kiïën trc phêìn cûáng, phên chia cêëu trc phêìn mïìm.
+ Chûúng 4: ÛÁng dng cú súã lđ thuët trong chûúng 2 àïí xêy
dûång thiïët kïë phêìn mïìm xûã lđ cåc gổi cho gateway.
Em xin chên thânh cẫm ún sûå hûúáng dêỵn têån tònh ca PGS
PTS Hưì Anh Tu, Ths Àinh Vùn Dng àậ gip em hoân thânh àưì ấn
nây.
Sinh viïn thûåc hiïån
Thấi Quang Tng
SVTH: THẤI QUANG TNG 6
gối vâ chuín lïn mẩng IP. Tẩi bïn nhêån, cấc gối tin nây àûúåc giẫi
nến thânh cấc lìng PCM 64 Kb truìn àïën thụ bao bõ gổi. Sûå khấc
nhau chđnh lâ mẩng truìn dêỵn vâ khn dẩng thưng tin dng àïí
truìn dêỵn. Trïn hònh 1.2 àûa ra vđ d vïì mưåt cåc gổi VoIP:
Giẫ sûã thụ bao A mën gổi àïën thụ bao B. Thụ bao A
quay sưë àiïån thoẩi ca thụ bao B. Mẩng PSTN cố nhiïåm v phên
tđch àõa chó vâ kïët nưëi àïën gateway1. Tẩi àêy àõa chó ca B lẩi àûúåc
phên tđch vâ gateway 1 xấc àõnh àûúåc thụ bao B àûúåc kiïím soất búãi
gateway2. Nố sệ thiïët lêåp mưåt phiïn liïn kïët vúái gateway2. Cấc thưng
tin bấo hiïåu mâ gateway1 nhêån àûúåc tûâ PSTN sệ àûúåc chuín àưíi
thđch húåp sang dẩng gối vâ truìn àïën gateway2.
Tẩi gateway2, cấc gối tin lẩi àûúåc chuín àưíi ngûúåc lẩi vâ
truìn sang mẩng PSTN. Mẩng PSTN cố nhiïåm v àõnh tuën cåc
gổi àïën thụ bao B. Cấc thưng tin trẫ lúâi sệ àûúåc chuín àưíi ngûúåc lẩi
qua gateway2 àïën gateway1.
Sau khi cåc gổi àûúåc thiïët lêåp, cấc gateway cố nhiïåm v
chuín àưíi giûäa cấc gối tin thoẩi trïn mẩng IP vâ cấc lìng PCM
truìn trïn mẩng PSTN .
Gateway II
Gateway I
P S T N
Internet/
Hònh 1 2:ÀiïnthoaiIP
SVTH: THẤI QUANG TNG 8
nùng kiïím soất vâ àiïìu khiïín cấc cåc thoẩi thưng qua mẩng
Internet.
Dõch v àiïån thoẩi Web
"World Wide Web" àậ lâm cåc cấch mẩng trong cấch giao dõch
vúái khấch hâng ca cấc doanh nghiïåp. Àiïån thoẩi Web hay " bêëm sưë"
(click to dial) cho phếp cấc nhâ doanh nghiïåp cố thïí àûa thïm cấc
phđm bêëm lïn trang web àïí kïët nưëi túái hïå thưëng àiïån thoẩi ca hổ.
Dõch v bêëm sưë lâ cấch dïỵ nhêët vâ an toân nhêët àïí àûa thïm cấc
kïnh trûåc tiïëp tûâ trang Web ca bẩn vâo hïå thưëng àiïån thoẩi.
Truy cêåp cấc trung têm trẫ lúâi àiïån thoẩi
Truy nhêåp àïën cấc trung têm phc v khấch hânh qua mẩng
Internet sệ thc àêíy mẩnh mệ thûúng mẩi àiïån tûã. Dõch v nây sệ
cho phếp mưåt khấch hânh cố cêu hỗi vïì mưåt sẫn phêím àûúåc châo
hâng qua Internet àûổc cấc nhên viïn ca cưng ty trẫ lúâi trûåc tuën.
Dõch v fax qua IP
Nïëu bẩn gûãi nhiïìu fax tûâ PC, àùåc biïåt lâ gûãi ra nûúác ngoâi thò
viïåc sûã dng dõch v Internet faxing sệ gip bẩn tiïët kiïåm àûúåc tiïìn
vâ cẫ kïnh thoẩi. Dõch v nây sệ chuín trûåc tiïëp tûâ PC ca bẩn qua
kïët nưëi Internet. Hâng nùm, thïë giúái tưën hún 30 t USD cho viïåc gûãi
fax àûúâng dâi. Nhûng ngây nay Internet fax àậ lâm thay àưíi àiïìu
nây.Viïåc sûã dng Internet khưng nhûäng àûúåc múã rưång cho thoẩi mâ
côn cho cẫ dõch v fax.
Khi sûã dng dõch v thoẩi vâ fax qua Internet, cố hai vêën àïì cú
bẫn:
Nhûäng ngûúâi sûã dng dõch v thoẩi qua Internet cêìn cố chûúng
trònh phêìn mïìm chùèng hẩn Quicknet's Internet PhoneJACK. Cêëu
hònh nây cung cêëp cho ngûúâi sûã dng khẫ nùng sûã dng thoẩi qua
Internet thay cho sûã dng àiïån thoẩi àïí bân truìn thưëng.
Kïët nưëi mưåt gateway thoẩi qua Internet vúái hïå thưëng àiïån thoẩi
hiïån hânh. Cêëu hònh nây cung cêëp dõch v thoẩi qua Internet giưëng
nhû viïåc múã rưång hïå thưëng àiïån thoẩi hiïån hânh ca bẩn.
SVTH: THẤI QUANG TNG 16
- Giao thûác bấo hiïåu H225 phc v trong quấ trònh thiïët lêåp vâ
hu bỗ cåc gổi.
- Giao thûác H225 RAS (Registration/Admision/Status) thûåc
hiïån cấc chûác nùng àùng kđ, thu nhêån vúái gatekeeper.
- Giao thûác RTP/RCTP àïí truìn vâ kïët húåp cấc gối tin audio,
video
Mưåt àêìu cëi H323 cng cố thïí àûúåc trang bõ thïm cấc tđnh
nùng nhû:
- Mậ hoấ vâ giẫi mậ cấc tđn hiïåu audio, video.
- Hưỵ trúå giao thûác T120 phc v cho viïåc trao àưíi thưng tin sưë
liïåu (data).
- Tûúng thđch vúái MCU àïí hưỵ trúå cấc liïn kïët àa àiïím
Chûác nùng àiïìu khiïín hïå thưëng
H245 Control
RAS Control
Call Control
Video CODEC
Audio CODEC
(G.711, G.722,
G.723, G.728,
Receive Path
Delay
Líp ®ãng gãi d÷ liƯu Media
Camera,
Display
Speaker
ÛÁng dng sưë
liïåu
Giao diƯn
®iỊu khiĨn
hƯ thèng cho
ng-êi sư
dơng
Cấc chûác nùng H323
H×nh 1.6: C¸c thiÕt bÞ ®Çu ci H323
Giao diƯn víi m¹ng LAN
SVTH: THẤI QUANG TNG 17
Gatekeeper
Gatekeeper lâ mưåt thânh phêìn quan trổng trong mẩng H323,
nố àûúåc xem nhû bưå nậo ca mẩng. Gatekeeper hoẩt àưång nhû mưåt
bưå chuín mẩch ẫo. Gatkeeper cố cấc chûác nùng nhû àấnh àõa chó;
cho phếp vâ xấc nhêån cấc àêìu cëi H323, cấc gateway; quẫn lđ giẫi
thưng; tđnh cûúác cåc gổi; ngoâi ra nố côn cố thïí cung cêëp khẫ nùng
àõnh tuën cåc gổi. gatekeeper quẫn lđ giẫi thưng nhúâ khẫ nùng cho
phếp hay khưng cho phếp cấc cåc gổi xẫy ra. Khi sưë cåc gổi àậ vûúåt
qua mưåt ngûúäng nâo àố thò nố sệ tûâ chưëi têët cẫ cấc cåc gổi khấc.
Ngoâi ra gatekeeper côn cố thïí cung cêëp khẫ nùng àõnh tuën bấo
hiïåu.
Mùåc d vêåy, gatekeeper lâ thânh phêìn tu chổn trong mẩng
H323. Tuy nhiïn nïëu trong mẩng cố gatekeeper thò cấc thiïët bõ àêìu
cëi vâ cấc Gateway phẫi sûã dng cấc th tc ca gatekeeper. Cấc
chûác nùng ca mưåt gatekeeper àûúåc phên biïåt lâm 2 loẩi lâ cấc chûác
nùng bùỉt båc vâ cấc chûác nùng khưng bùỉt båc.
Cấc chûác nùng bùỉt båc ca gatekeeper
- Chûác nùng dõch àõa chó: - gatekeeper sệ thûåc hiïån viïåc chuín
àưíi tûâ mưåt àõa chó hònh thûác (dẩng tïn gổi) ca cấc thiïët bõ àêìu cëi
vâ gateway sang àõa chó truìn dêỵn thûåc trong mẩng (àõa chó IP).
Chuín àưíi nây dûåa trïn bẫng àưëi chiïëu àõa chó àûúåc cêåp nhêåt
thûúâng xun bùçng bẫn tin àùng k dõch v ca cấc àêìu cëi.
- Àiïìu khiïín truy nhêåp - gatekeeper sệ chêëp nhêån mưåt truy
nhêåp mẩng LAN bùçng cấch sûã dng cấc bẫn tin H.225.0 lâ
ARQ/ACF/ARJ . Viïåc àiïìu khiïín nây dûåa trïn àưå rưång bùng têìn vâ
àùng k dõch v hóåc cấc thưng sưë khấc do nhâ sẫn xët qui àõnh.
Àêy cng cố thïí lâ mưåt th tc rưỵng cố nghơa lâ chêëp nhêån mổi u
cêìu truy nhêåp ca cấc thiïët bõ àêìu cëi.
- Àiïìu khiïín àưå rưång bùng têìn - gatekeeper hưỵ trúå viïåc trao àưíi
cấc bẫn tin H.225.0 lâ BRQ/BCF/BRJ àïí àiïìu khiïín àưå rưång bùng têìn
ca mưåt cåc gổi. Àêy cng cố thïí lâ mưåt th tc rưỵng cố nghơa lâ nố
chêëp nhêån mổi u cêìu vïì sûå thay àưíi àưå rưång bùng têìn.
SVTH: THẤI QUANG TNG 19
MCU lâ mưåt àiïím cëi (Endpoint) trong mẩng, nố cung cêëp khẫ
nùng nhiïìu thiïët bõ àêìu cëi, gateway cng tham gia vâo mưåt liïn kïët
àa àiïím (multipoint conference). Nố bao gưìm mưåt MC (Multipoimt
Controller) bùỉt båc phẫi cố vâ mưåt MP (Multipoint Process) cố thïí cố
hóåc khưng. Nhiïåm v ca MC lâ àiïìu tiïët khẫ nùng audio, video,
data giûäa cấc thiïët bõ àêìu cëi theo giao thûác H245. Nố cng àiïìu
khiïín cấc tâi ngun ca hưåi thoẩi bùçng viïåc xấc àõnh dông audio,
video, data nâo cêìn àûúåc gûãi àïën cấc àêìu cëi. Tuy nhiïn, MC khưng
thao tấc trûåc tiïëp trïn cấc dông dûä liïåu mâ nhiïåm v nây àûúåc giao
cho MP. MP sệ thûåc hiïån viïåc kïët húåp, chuín àưíi, xûã lđ cấc bđt dûä
liïåu.
Gateway
Nhiïåm v ca gateway lâ thûåc hiïån viïåc kïët nưëi gûäa 2 mẩng
khấc nhau. H323 gateway cung cêëp khẫ nùng kïët nưëi giûäa 1 mẩng
H323 vâ mưåt mẩng khấc (khưng phẫi H323). Vđ d nhû mưåt gateway
cố thïí kïët nưëi vâ cung cêëp khẫ nùng truìn tin giûäa mưåt àêìu cëi
H323 vâ mẩng chuín mẩch kïnh (bao gưìm têët cẫ cấc loẩi mẩng
chuín mẩch àiïån thoẩi chùèng hẩn PSTN). Viïåc kïët nưëi nây àûúåc
thûåc hiïån nhúâ chûác nùng chuín àưíi giao thûác trong quấ trònh thiïët
lêåp, giẫi phống cåc gổi vâ chûác nùng biïën àưíi khn dẩng dûä liïåu
giûäa hai mẩng khấc nhau ca gateway. Nhû vêåy àưëi vúái kïët nưëi giûäa
hai thiïët bõ àêìu cëi H323 thò khưng cêìn thiïët phẫi cố gateway,
nhûng àưëi vúái cåc gổi cố sûå tham gia ca mẩng chuín mẩch kïnh
thò gateway lâ bùỉt båc phẫi cố.
SVTH: THẤI QUANG TNG 21
T12
0
H225 Call
signalling
H24
5
RTP/RTCP
H225
RAS
TCP UDP
Têìng mẩng
Têìng liïn kïët dûä liïåu
Têìng vêåt lđ
Hònh 1.8 Kiïën trc phên têìng giao thûác H323.
Giao thûác H225 RAS ( Registration/Admission/Status )
Cấc bẫn tin H225 RAS àûúåc dng àïí trao àưíi giûäa cấc àiïím cëi
(cấc àêìu cëi , cấc gateway ) vâ gatekeeper cho cấc chûác nùng nhû
tòm gatekeeper, àùng kđ, quẫn lđ giẫi thưng
- Tòm gatekeeper: Lâ quấ trònh àiïím cëi tòm mưåt gatekeeper
àïí nố cố thïí àùng kđ.
- Àùng kđ: Àïí tham gia vâo mưåt miïìn do gatekeeper quẫn lđ, cấc
àiïím cëi phẫi àùng kđ vúái gatekeeper vâ thưng bấo àõa chó giao vêån
vâ cấc àõa chó hònh thûác ca nố. (Trong hïå thưëng cố gatekeeper thò
àõa chó hònh thûác chđnh lâ sưë àûúåc quay) .
- Àõnh võ cấc àiïím cëi: Lâ tiïën trònh tòm àõa chó giao vêån cho
mưåt àiïím cëi khi biïët àõa chó hònh thûác ca nố (thưng qua
gatekeeper). Mưỵi khi cố cåc gổi, gatekeeper nhêån àûúåc àõa chó hònh
thûác ca phđa bõ gổi, nố phẫi thûåc hiïån th tc nây àïí xấc àõnh àûúåc
àõa chó dng àïí truìn tin ca bõ gổi.
- Cấc àiïìu khiïín khấc: Giao thûác RAS côn àûúåc dng trong cấc
cú chïë àiïìu khiïín khấc nhû àiïìu khiïín thu nhêån àïí hẩn chïë sưë àiïím
cëi tham gia vâo miïìn, àiïìu khiïín giẫi thưng, àiïìu khiïín giẫi phống
khỗi gatekeeper.
SVTH: THẤI QUANG TNG 22
Cấc bẫn tin H225 RAS àûúåc truìn trïn kïnh RAS khưng tin
cêåy vò vêåy chng àûúåc tẫi ài trong gối tin UDP.
Giao thûác bấo hiïåu cåc gổi H225.
Giao thûác H225 dng àïí thiïët lêåp liïn kïët giûäa cấc àiïím cëi
H323 (cấc àêìu cëi, cấc Gateway), qua liïn kïët àố cấc dûä liïåu thúâi
gian thûåc sệ àûúåc truìn ài. Bấo hiïåu cåc gổi úã mẩng H323 lâ trao
àưíi cấc bẫn tin ca giao thûác H225 qua mưåt kïnh bấo hiïåu tin cêåy. Do
u cêìu tin cêåy ca bấo hiïåu nïn cấc thưng bấo ca H225 sệ àûúåc
truìn ài trong gối tin TCP.
Quấ trònh bấo hiïåu ca cåc gổi àûúåc bùỉt àêìu búãi bẫn tin
SETUP àûúåc gûãi ài trïn kïnh bấo hiïåu tin cêåy H.225.0. Theo sau bẫn
tin nây sệ lâ chỵi cấc bẫn tin phc v cho quấ trònh thiïët lêåp cåc
gổi vúái trònh tûå dûåa trïn khuën nghõ H225 mâ àêìu tiïn lâ bẫn tin
u cêìu giấm sất bùỉt båc. u cêìu nây cng vúái nhûäng bẫn tin sau
àố liïn quan àïën quấ trònh khai bấo/tòm kiïëm giûäa àêìu cëi vâ
Gatekeeper sệ àûúåc truìn ài trïn kïnh khưng tin cêåy RAS (kïnh
truìn thưng tin vïì khai bấo, giấm sất vâ trẩng thấi). Quấ trònh nây
kïët thc khi thiïët bõ àêìu cëi nhêån àûúåc trong bẫn tin CONNECT
àõa chó chuín tẫi an toân mâ trïn àố sệ gûãi ài cấc bẫn tin àiïìu khiïín
H.245. Bẫn tin bấo hiïåu H.225.0 sệ khưng bõ phên àoẩn khi ài qua
cấc PDU (Protocol Datagram Unit), côn nhûäng bẫn tin àûúåc truìn ài
trïn kïnh RAS lâ nhûäng bẫn tin khưng chín hoấ.
Khi khưng cố gatekeeper trong mẩng thò cấc bẫn tin H225 sệ
àûúåc trao àưíi trûåc tiïëp giûäa cấc àiïím cëi. Nïëu cố gatekeeper trong
mẩng thò gatekeeper sệ quët àõnh viïåc trao àưíi cấc bẫn tin H225
giûäa cấc àiïím cëi lâ trûåc tiïëp hay phẫi thưng qua gatekeeper.
Trong chûúng sau khi nghiïn cûáu vïì xûã lđ cåc gổi sệ nối rộ hún
vïì giao thûác bấo hiïåu cåc gổi H225.
Giao thûác àiïìu khiïín cåc gổi H245.
Giao thûác àiïìu khiïín H245 dng àïí thûåc hiïån viïåc giấm sất cấc
hoẩt àưång ca cấc thûåc thïí H323 bao gưìm: trao àưíi khẫ nùng cấc
àiïím cëi; àống múã kïnh logic; àiïìu khiïín lìng; quët àõnh ch túá;
vâ cấc lïånh vâ chó thõ khấc.
SVTH: THẤI QUANG TNG 23
Kïnh H245 àûúåc thiïët lêåp giûäa hai àiïím cëi, mưåt àiïím cëi vúái
MC, hóåc mưåt àiïím cëi vúái gatekeeper. Cấc àiïím cëi chó thiïët lêåp
mưåt kïnh H245 duy nhêët cho mưỵi cåc gổi mâ nố tham gia.
- Trao àưíi khẫ nùng: Trûúác khi tiïën hânh cåc gổi àa phûúng
tiïån, mưỵi àêìu cëi phẫi biïët àûúåc khẫ nùng nhêån vâ giẫi mậ tđn hiïåu
ca àêìu cëi kia. Biïët àûúåc khẫ nùng nhêån ca àêìu cëi nhêån, àêìu
cëi truìn sệ giúái hẩn nưåi dung ca thưng tin mâ nố truìn ài,
ngûúåc lẩi, thưng bấo khẫ nùng truìn nố sệ cho phếp àêìu cëi nhêån
lûåa chổn chïë àưå thu ph húåp. Têåp húåp cấc khẫ nùng ca àêìu cëi cho
nhiïìu lìng thưng tin cố thïí àûúåc truìn ài àưìng thúâi vâ àêìu cëi cố
thïí khai bấo lẩi têåp húåp cấc khẫ nùng ca nố bêët k lc nâo. Têåp húåp
cấc khẫ nùng ca mưỵi àêìu cëi àûúåc cung cêëp trong bẫn tin H245
TerminalCapabilitySet.
- Bấo hiïåu kïnh logic: Mưåt kïnh logic lâ mưåt kïnh mang thưng
tin tûâ àiïím cëi nây túái àiïím cëi khấc (trong trûúâng húåp hưåi thoẩi
àiïím - àiïím) hóåc àïën nhiïìu àiïím cëi khấc (trong trûúâng húåp hưåi
thoẩi àiïím - àa àiïím). H245 cung cêëp cấc bẫn tin àïí àống múã cấc
kïnh logic. Sau khi kïnh logic àûúåc múã thưng tin media múái àûúåc
truìn ài trïn cấc kïnh nây.
- Xấc àõnh ch túá: Th tc nây nhùçm giẫi quët vêën àïì xung àưåt
giûäa hai àiïím cëi àïìu cố khẫ nùng MC khi cng tham gia vâo mưåt
cåc gổi hưåi nghõ, hóåc giûäa hai àiïím cëi khi mën múã mưåt kïnh
thưng tin mưåt chiïìu.
Giao thûác RTP ( Real-time Transport Protocol )
Giao thûác truìn thúâi gian thûåc (RTP) lâ mưåt th tc dûåa trïn
k thåt IP tẩo ra cấc hưỵ trúå àïí truìn tẫi cấc dûä liïåu u cêìu thúâi
gian thûåc, vđ d nhû cấc dông dûä liïåu hònh ẫnh vâ êm thanh. Cấc
dõch v cung cêëp búãi RTP bao gưìm cấc cú chïë khưi phc thúâi gian,
phất hiïån cấc lưỵi, bẫo an vâ xấc àõnh nưåi dung. RTP àûúåc thiïët kïë ch
ëu cho viïåc truìn àa àưëi tûúång nhûng nố vêỵn cố thïí àûúåc sûã dng
àïí truìn cho mưåt àưëi tûúång. RTP cố thïí truìn tẫi mưåt chiïìu nhû
dõch v video theo u cêìu cng nhû cấc dõch v trao àưíi qua lẩi nhû
àiïån thoẩi Internet.
SVTH: THẤI QUANG TNG 24
Hoẩt àưång ca RTP àûúåc hưỵ trúå búãi mưåt th tc khấc lâ RCTP
àïí nhêån cấc thưng tin phẫn hưìi vïì chêët lûúång truìn dêỵn vâ cấc
thưng tin vïì thânh phêìn tham dûå cấc phiïn hiïån thúâi.
Hoẩt àưång ca giao thûác.
Cấc gối tin truìn trïn mẩng Internet cố trïỵ vâ jitter khưng dûå
àoấn àûúåc. Nhûng cấc ûáng dng àa phûúng tiïån u cêìu mưåt thúâi
gian thđch húåp khi truìn cấc dûä liïåu vâ phất lẩi. RTP cung cêëp cấc
cú chïë bẫo àẫm thúâi gian, sưë thûá tûå vâ cấc cú chïë khấc liïn quan àïën
thúâi gian. Bùçng cấc cú chïë nây RTP cung cêëp sûå truìn tẫi dûä liïåu
thúâi gian thûåc giûäa cấc àêìu cëi qua mẩng.
Tem thúâi gian (time-stamping) lâ thânh phêìn thưng tin quan
trổng nhêët trong cấc ûáng dng thúâi gian thûåc. Ngûúâi gûãi thiïët lêåp cấc
“tem thúâi gian” ngay thúâi àiïím octet àêìu tiïn ca gối àûúåc lêëy mêỵu.
“Tem thúâi gian” tùng dêìn theo thúâi gian àưëi vúái mổi gối. Sau khi
nhêån àûúåc gối dûä liïåu, bïn thu sûã dng cấc “tem thúâi gian” nây nhùçm
khưi phc thúâi gian gưëc àïí chẩy cấc dûä liïåu nây vúái tưëc àưå thđch húåp.
Ngoâi ra, nố côn àûúåc sûã dng àïí àưìng bưå cấc dông dûä liïåu khấc nhau
( chùèng hẩn nhû giûäa hònh vâ tiïëng). Tuy nhiïn RTP khưng thûåc hiïån
àưìng bưå mâ cấc mûác ûáng dng phđa trïn sệ thûåc hiïån sûå àưìng bưå nây.
Bưå phêån nhêån dẩng tẫi xấc àõnh kiïíu àõnh dẩng ca tẫi tin
cng nhû cấc phûúng cấch mậ hoấ vâ nến. Tûâ cấc bưå phêån àõnh dẩng
nây, cấc ûáng dng phđa thu biïët cấch phên tđch vâ chẩy cấc dông dûä
liïåu tẫi tin. Tẩi mưåt thúâi àiïím bêët k trong quấ trònh truìn tin, cấc
bưå phất RTP chó cố thïí gûãi mưåt dẩng ca tẫi tin cho d dẩng ca tẫi
tin cố thïí thay àưíi trong thúâi gian truìn (thay àưíi àïí thđch ûáng vúái
sûå tùỉc nghện ca mẩng).
Mưåt chûác nùng khấc mâ RTP cố lâ xấc àõnh ngìn . Nố cho
phếp cấc ûáng dng thu biïët àûúåc dûä liïåu àïën tûâ àêu. Vđ d thoẩi hưåi
nghõ, tûâ thưng tin nhêån dẩng ngìn mưåt ngûúâi sûã dng cố thïí biïët
àûúåc ai àang nối.
IP header
UDP header
RTP header
RTP payload
Hònh 1.9: Mậ hoấ gối tin RTP trong gối IP
SVTH: THẤI QUANG TNG 25
Cấc cú chïë trïn àûúåc thûåc hiïån thưng qua mâo àêìu ca RTP.
Cấch mậ hoấ gối tin RTP trong gối tin IP àûúåc mư tẫ trïn hònh vệ.
RTP nùçm úã phđa trïn UDP, sûã dng cấc chûác nùng ghếp kïnh
vâ kiïím tra ca UDP. UDP vâ TCP lâ hai giao thûác àûúåc sûã dng
ch ëu trïn Internet. TCP cung cêëp cấc kïët nưëi àõnh hûúáng vâ cấc
dông thưng tin vúái àưå tin cêåy cao trong khi UDP cung cêëp cấc dõch v
khưng liïn kïët vâ cố àưå tin cêåy thêëp giûäa hai trẩm ch. Súã dơ UDP
àûúåc sûã dng lâm th tc truìn tẫi cho RTP lâ búãi vò 2 lđ do:
- Thûá nhêët, RTP àûúåc thiïët kïë ch ëu cho viïåc truìn tin àa
àưëi tûúång, cấc kïët nưëi cố àõnh hûúáng, cố bấo nhêån khưng àấp ûáng tưët
àiïìu nây.
- Thûá hai, àưëi vúái dûä liïåu thúâi gian thûåc, àưå tin cêy khưng quan
trổng bùçng truìn àng theo thúâi gian. Hún nûäa, sûå tin cêåy trong
TCP lâ do cú chïë bấo phất lẩi, khưng thđch húåp cho RTP. Vđ d khi
mẩng bõ tùỉc nghện mưåt sưë gối cố thïí mêët, chêët lûúång dõch v d thêëp
nhûng vêỵn cố thïí chêëp nhêån àûúåc. Nïëu thûåc hiïån viïåc phất lẩi thò sệ
gêy nïn àưå trïỵ rêët lúán cho chêët lûúång thêëp vâ gêy ra sûå tùỉc nghện ca
mẩng.
Thûåc tïë RTP àûúåc thûåc hiïån ch ëu trong cấc ûáng dng mâ tẩi
cấc mûác ûáng dng nây cố cấc cú chïë khưi phc lẩi gối bõ mêët, àiïìu
khiïín tùỉc nghện.
Giao thûác RTCP (Real-time Transport Control Protocol).
RTCP (Real-time Transport Control Protocol) lâ giao thûác hưỵ
trúå cho RTP cung cêëp cấc thưng tin phẫn hưìi vïì chêët lûúång truìn dûä
liïåu. Cấc dõch v mâ RTCP cung cêëp lâ:
- Giấm sất chêët lûúång vâ àiïìu khiïín tùỉc nghện: Àêy lâ chûác
nùng cú bẫn ca RTCP. Nố cung cêëp thưng tin phẫn hưìi túái mưåt ûáng
dng vïì chêët lûúång phên phưëi dûä liïåu. Thưng tin àiïìu khiïín nây rêët
hûäu đch cho cấc bưå phất, bưå thu vâ giấm sất. Bưå phất cố thïí àiïìu
chónh cấch thûác truìn dûä liïåu dûåa trïn cấc thưng bấo phẫn hưìi ca
bưå thu. Bưå thu cố thïí xấc àõnh àûúåc tùỉc nghện lâ cc bưå, tûâng phêìn
SVTH: THẤI QUANG TNG 26
hay toân bưå. Ngûúâi quẫn lđ mẩng cố thïí àấnh giấ àûúåc hiïåu sët
mẩng.
- Xấc àõnh ngìn: Trong cấc gối RTP, cấc ngìn àûúåc xấc àõnh
búãi cấc sưë ngêỵu nhiïn cố àưå dâi 32 bđt. Cấc sưë nây khưng thån tiïån
àưëi vúái ngûúâi sûã dng RTCP cung cêëp thưng tin nhêån dẩng ngìn c
thïí hún úã dẩng vùn bẫn. Nố cố thïí bao gưìm tïn ngûúâi sûã dng, sưë
àiïån thoẩi, àõa chó e-mail vâ cấc thưng tin khấc.
- Àưìng bưå mưi trûúâng: Cấc thưng bấo ca bưå phất RTCP chûáa
thưng tin àïí xấc àõnh thúâi gian vâ nhận thúâi gian RTP tûúng ûáng.
Chng cố thïí àûúåc sûã dng àïí àưìng bưå giûäa êm thanh vúái hònh ẫnh.
- Àiïìu chónh thưng tin àiïìu khiïín: Cấc gối RTCP àûúåc gûãi theo
chu k giûäa nhûäng ngûúâi tham dûå. Khi sưë lûúång ngûúâi tham dûå tùng
lïn, cêìn phẫi cên bùçng giûäa viïåc nhêån thưng tin àiïìu khiïín múái nhêët
vâ hẩn chïë lûu lûúång àiïìu khiïín. Àïí hưỵ trúå mưåt nhốm ngûúâi sûã dng
lúán, RTCP phẫi cêëm lûu lûúång àiïìu khiïín rêët lúán àïën tûâ cấc tâi
ngun khấc ca mẩng. RTP chó cho phếp tưëi àa 5% lûu lûúång cho
àiïìu khiïín toân bưå lûu lûúång ca phiïn lâm viïåc. Àiïìu nây àûúåc thûåc
hiïån bùçng cấch àiïìu chónh tưëc àưå phất ca RTCP theo sưë lûúång ngûúâi
tham dûå.
Mậ hoấ/giẫi mậ (CODEC) tđn hiïåu Audio
ÚÃã bïn phất, tđn hiïåu Audio tûâ microphone trûúác khi àûúåc
truìn tiïëp phẫi àûúåc mậ hoấ. Côn úã bïn nhêån, chng phẫi àûúåc giẫi
mậ trûúác khi àûa àïën speaker. CODEC lâ dõch v tưëi thiïíu mâ àêìu
cëi H323 nâo cng phẫi cố. Vò vêåy mưåt thiïët bõ àêìu cëi H323 phẫi
àûúåc hưỵ trúå tưëi thiïíu lâ mưåt chín CODEC. Hiïån nay àang tưìn tẩi
mưåt sưë chín mậ hoấ nhû sau: G.711 (mậ hoấ tưëc àưå 64kbps); G.722
(64,56,48 kbps); G.723.1 (5.3 vâ 6.3 kbps); G.728 (16 kbps); G.729 (8
kbps).
Voice CODEC Tưëc àưå Àưå phûác tẩp Chêët lûúång Àưå trïỵ
G.711 PCM 64 Thêëp Rêët tưët Cûåc thêëp
SVTH: THẤI QUANG TNG 27
G.726 ADPCM 40/32/24 Thêëp
Tưët (40K)
Tưìi (16K)
Rêët thêëp
G.729 CS-ACELP 8 Cao Tưët Thêëp
G.729 A CA-ACELP 8 Vûâa phẫi Khấ tưët Thêëp
G.723 MP-MLQ 6,4/5,3
Cao vûâa phẫi
Tưët (6,4 K)
Tưìi (5,3 K)
Cao
G.723.1 MP-MLQ 6,4/5,3 nt nt nt
G.728 LD-CELP 16 Rêët cao Tưët Thêëp
Hònh 1.10: Bẫng so sấnh cấc chín CODEC
Viïåc lûåa chổn thåt toấn CODEC lâ mưåt trong nhûäng ëu tưë cú
bẫn àïí nêng cao chêët lûúång thoẩi Internet.
Mậ hoấ/giẫi mậ (CODEC) tđn hiïåu Video
Video CODEC mậ hoấ tđn hiïåu hònh ẫnh tûâ camera àïí truìn
dêỵn vâ giẫi mậ cấc tđn hiïåu video nhêån àûúåc (àậ àûúåc mậ hoấ) àïí
hiïín thõ hònh ẫnh. Trong H323, truìn hònh ẫnh cố thïí cố hóåc
khưng, vò vêåy viïåc hưỵ trúå video CODEC lâ tu chổn. Tuy nhiïn cấc
àêìu cëi cung cêëp khẫ nùng liïn lẩc hònh ẫnh phẫi àûúåc hưỵ trúå giao
thûác mậ hoấ, giẫi mậ tđn hiïåu video. Cấc giao thûác hưỵ trúå lâ H261,
H263
SVTH: THẤI QUANG TNG 30
Àiïím cëi cố thïí àùng kđ thúâi hẩn sûã dng búãi u cêìu
timeToLive (tđnh bùçng giêy) trong bẫn tin RRQ. Gatekeeper trẫ lúâi
bùçng bẫn tin RCF vúái cng giấ trõ timeToLive hóåc bế hún. Sau
khoẫng thúâi gian nây, sûå àùng kđ nây hïët hiïåu lûåc. Trûúác khi hïët thúâi
gian àùng kđ hïët, àiïím cëi cố thïí thiïët lêåp lẩi timeToLive àïí kếo dâi
thúâi hẩn àùng kđ bùçng cấch gûãi ài bẫn tin RRQ vúái bit keepAlive àûúåc
thiïët lêåp (bẫn tin RRQ nây chó cố mưåt đt thưng tin àûúåc chó rộ trong
khuën nghõ H225.0). Sau khi hïët thúâi hẩn, cấc àiïím cëi phẫi àùng
kđ lẩi vúái gatekeeper vúái bẫn tin RRQ àêìy à.
Gatekeeper phẫi àẫm bẫo mưỵi àõa chó hònh thûác àûúåc chuín
àưíi thânh mưåt àõa chó giao vêån. Tuy nhiïn, àiïím cëi cố thïí chó àõnh
mưåt àõa chó giao vêån dûå trûä hay thay thïë nhúâ cêëu trc
alternateEndpoint trong bẫn tin RAS cho phếp àiïím cëi cố mưåt giao
diïån mẩng thûá cêëp. Gatekeeper sệ tûâ chưëi àùng kđ nïëu xết thêëy sûå
àùng kđ àố lâ mêåp múâ, khưng à thưng tin.
Nïëu àiïím cëi khưng xấc àõnh mưåt àõa chó hònh thûác trong bẫn
tin RRQ thò gatekeeper sệ cêëp phất cho nố mưåt àõa chó hònh thûác vâ
thưng bấo cho nố trong bẫn tin xấc nhêån RCF.
Àiïím cëi cố thïí hu bỗ sûå àùng kđ bùçng cấch gûãi bẫn tin URQ
(Unregistration Request) àïën gatekeeper. Gatekeeper xấc nhêån bùçng
bẫn tin UCF (Unregistration Confirm). Àiïìu nây cho phếp àiïím cëi
thay àưíi àõa chó hònh thûác liït kïët vúái àõa chó giao vêån hóåc ngûúåc
lẩi. Nïëu nhêån thêëy àiïím cëi chûa àùng kđ, gatekeeper trẫ lúâi bùçng
bẫn tin URJ (Unregistration Reject).
Gatekeeper cng cố thïí u cêìu hu bỗ àùng kđ ca àiïím cëi
(dng bẫn tin URQ), lc àố àiïím cëi phẫi trẫ lúâi bùçng bẫn tin UCF.
Sau khi hu bỗ àùng kđ, àiïím cëi phẫi àùng kđ lẩi (cố thïí vúái mưåt
gatekeeper khấc).
Endpoint
Gatekeeper
URQ
UCF hc
URJ
Gatekeeper
Endpoint
URQ
UCF
H×nh 2.3: Thđ tơc ®¨ng kÝ víi
gatekeeper
SVTH: THẤI QUANG TNG 33
gatekeeper àïí truìn àõa chó. Sau khi trao àưíi bẫn tin bấo hiïåu àậ
àûúåc thiïët lêåp, khi àố gatekeeper múái xấc àõnh truìn cấc bẫn tin
trûåc tiïëp giûäa hai àiïím cëi hay àõnh tuën chng qua gatekeeper.
Àõnh tuën kïnh bấo hiïåu cåc gổi
Cấc bẫn tin bấo hiïåu cåc gổi cố thïí àûúåc truìn theo mưåt trong
hai phûúng thûác vâ viïåc lûåa chổn giûäa cấc phûúng thûác nây do
gatekeeper quët àõnh:
+ Thûá nhêët lâ cấc bẫn tin bấo hiïåu ca cåc gổi àûúåc truìn tûâ
àiïím cëi nổ túái àiïím cëi kia thưng qua gatekeeper giûäa hai àiïím
cëi (hònh 2.5).
+ Thûá hai lâ cấc bẫn tin bấo hiïåu ca cåc gổi àûúåc truìn trûåc
tiïëp giûäa hai àiïím cëi (hònh 2.6).
Cẫ hai phûúng thûác nây àïìu sûã dng cấc kïët nưëi giưëng nhau vúái
cng mc àđch, dẩng bẫn tin àûúåc sûã dng cng giưëng nhau, cấc bẫn
tin thiïët lêåp bấo hiïåu àûúåc trao àưíi trïn kïnh RAS ca gatekeeper,
sau àố túái trao àưíi bẫn tin bấo hiïåu cåc gổi trïn kïnh bấo hiïåu cåc
gổi. Sau àố múái túái thiïët lêåp kïnh àiïìu khiïín H.245.
Trong phûúng thûác gatekeeper àõnh tuën cấc bẫn tin thò nố cố
thïí àống kïnh bấo hiïåu cåc gổi khi viïåc thiïët lêåp cåc gổi hoân
thânh hóåc vêỵn duy trò kïnh nây àïí hưỵ trúå cấc dõch v bưí xung. Chó
cố gatekeeper múái cố thïí àống kïnh bấo hiïåu cåc gổi, nhûng khi
Gateway tham gia vâo cåc gổi thò cấc kïnh nây khưng àûúåc phếp
àống.
SVTH: THẤI QUANG TNG 34
Àõnh tuën kïnh àiïìu khiïín
Khi cấc bẫn tin bấo hiïåu cåc gổi àûúåc gatekeeper àõnh tuën
thò sau àố kïnh àiïìu khiïín H.245 sệ àûúåc àõnh tuën theo 2 cấch thïí
hiïån trïn hònh 2.7 vâ 2.8:
H×nh 2.5 B¶n tin b¸o hiƯu cđa cc gäi ®-ỵc ®Þnh
Kªnh b¸o hiƯu RAS
Kªnh b¸o hiƯu cc gäi
1. ARQ
2. ACF/ARJ
3. Setup
4. Setup
5. ARQ
6. ACF/ARJ
7. Connect
8. Connect
123
Gaty
Endpoint 1 Endpoint 2
H×nh 2.6:
B¶n tin b¸o hiƯu ®-ỵc trun trùc trùc tiÕp gi÷a c¸c ®iĨm ci
1. ARQ
2. ACF/ARJ
3. Setup
4. ARQ
5. ACF/ARJ
6. Connect
Kªnh b¸o hiƯu RAS
Kªnh b¸o hiƯu cc gäi
Gatekeeper
Endpoint 1 Endpoint 2
SVTH: THẤI QUANG TNG 36
+ Giai àoẩn 4: dõch v (xem mc 2.2.2.5)
+ Giai àoẩn 5: kïët thc cåc gổi (xem mc 2.2.2.6).
Bûúác 1 - Thiïët lêåp cåc gổi
Trong giai àoẩn nây cấc phêìn tûã trao àưíi vúái nhau cấc bẫn tin
àûúåc àõnh nghơa trong khuën nghõ H.225.0 theo mưåt trong cấc th
tc àûúåc trònh bây sau àêy.
Cåc gổi cú bẫn - Cẫ hai àiïím cëi
àïìu khưng àùng k
Khi cẫ hai àiïím cëi àïìu khưng àùng
k vúái gatekeeper, thò chng sệ trao àưíi trûåc
tiïëp cấc bẫn tin vúái nhau nhû hònh 2.9. Khi
àố ch gổi sệ gûãi bẫn tin thiïët lêåp cåc gổi
trïn kïnh bấo hiïåu àậ biïët trûúác àõa chó ca
bõ gổi.
Cẫ hai àiïím cëi àïìu àùng k túái mưåt gatekeeper
Tònh hëng nây cố 2 trûúâng húåp xẫy ra:
+ Cẫ hai àiïím cëi àïìu àùng k túái mưåt gatekeeper vâ
gatekeeper chổn phûúng thûác truìn bấo hiïåu trûåc tiïëp giûäa 2 àiïím
cëi (hònh 2.10). Àêìu tiïn phđa ch gổi trao àưíi vúái gatekeeper cùåp
bẫn tin ARQ (1)/ACF (2) àïí thiïët lêåp bấo hiïåu. Trong bẫn tin ACF do
gatekeeper trẫ lúâi cho phđa ch gổi cố chûáa àõa chó kïnh bấo hiïåu ca
phđa bõ gổi. Sau àố phđa ch gổi sệ cùn cûá vâo àõa chó nây àïí gûãi bẫn
tin Setup (3) túái phđa bõ gổi. Nïëu phđa bõ gổi chêëp nhêån u cêìu, nố sệ
trao àưíi cùåp bẫn tin ARQ (5)/ ACF (6) vúái gatekeeper. Nïëu phđa bõ gổi
nhêån àûúåc ARJ (6) thò nố sệ gûãi bẫn tin Release Complete túái phđa
ch gổi.
Kªnh b¸o hiƯu cc gäi
H×nh 2.9: Cc gäi c¬ b¶n
kh«ng cã gatekeeper
Endpoint 1 Endpoint 2
Setup (1)
Connect (4)
Call proceeding (2)
Alerting (3)
SVTH: THẤI QUANG TNG 37
Cẫ hai thụ bao àiïím cëi àïìu àùng k vúái mưåt gatekeeper vâ
bấo hiïåu cåc gổi àûúåc àõnh tuën qua gatekeeper (hònh 2.11). Khi
nhêån àûúåc ACF (2) cố chûáa àõa chó kïnh bấo hiïåu ca gatekeeper,
phđa ch gổi sệ cùn cûá vâo àõa chó nây gûãi bẫn tin Setup (3) túái
gatekeeper. Sau àố gatekeeper sệ gûãi Setup (4) túái phđa bõ gổi. Nïëu
phđa bõ gổi chêëp nhêån cåc gổi, nố sệ trao àưíi ARQ (6)/ACF (7) vúái
H×nh 2.10:
Hai ®iĨm ci ®Ịu ®¨ng ký
víi mét gatekeeper - b¸o hiƯu trùc tiÕp
Endpoint 1 Endpoint 2 Gatekeeper
Kªnh b¸o hiƯu RAS
Kªnh b¸o hiƯu cc gäi
ARQ (1)
ACF/ARJ (2)
Setup (3)
Call Proceeding (4)
Alerting (7)
Connect (8)
ARQ (5)
ACF/ARJ (6)
H×nh 2.11:
Hai ®iĨm ci ®Ịu ®¨ng ký víi mét
gatekeeper B¸o hiƯu qua gatekeeper
Kªnh b¸o hiƯu RAS
Kªnh b¸o hiƯu cc gäi
Connect (10)
ARQ (1)
ACF/ARJ (2)
Setup (3)
Call proceeding (5
)
Alerting (8)
Connect (9)
ARQ (6)
ACF/ARJ (7)
Setup (4)
Call proceeding (5)
Alerting (8)
Endpoint 2 Endpoint 1 Gatekeeper
SVTH: THẤI QUANG TNG 38
gatekeeper. Nïëu nhêån àûúåc ARJ (7) thò phđa bõ gổi sệ gûãi bẫn tin
Release Complete túái gatekeeper.
Chó cố phđa ch gổi cố àùng k vúái gatekeeper
Trong trûúâng húåp chó cố phđa ch gổi cố àùng k vúái gatekeeper
vâ bấo hiïåu cåc gổi àûúåc truìn trûåc tiïëp giûäa hai àiïím cëi, th tc
bấo hiïåu ca nố àûúåc thïí hiïån trïn hònh 2.12. Sau khi nhêån àûúåc
ACF (2), phđa ch gổi sệ gûãi bẫn tin Setup (3) túái phđa bõ gổi. Nïëu
phđa bõ gổi chêëp nhêån cåc gổi nố sệ trẫ lúâi bùçng bẫn tin Connect túái
phđa ch gổi.
H×nh 2.13:
ChØ cã phÝa chđ gäi ®¨ng ký - gatekeeper
®Þnh tun b¸o hiƯu
Setup (4)
Kªnh b¸o hiƯu RAS
Kªnh b¸o hiƯu cc gäi
Endpoint 1
Endpoint 2
Gatekeeper
ARQ (1)
ACF/ARJ (2)
Setup (3)
Call proceeding (5)
Alerting (6)
Connect (7)
Call proceeding (5)
Connect (8)
Alerting (6)
H×nh 2.12:
ChØ cã phÝa chđ gäi ®¨ng ký - b¸o hiƯu trùc tiÕp
Kªnh b¸o hiƯu RAS
Kªnh b¸o hiƯu cc gäi
Endpoint 1 Endpoint 2 Gatekeeper
ARQ (1)
ACF/ARJ (2)
Setup (3)
Call proceeding (4)
Alerting (5)
Connect (6)