SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG
LẦN THỨ XV
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 05 tháng 01 năm 2008
(Đề thi gồm có: 3 trang)
Câu 1: (2 điểm)
Cho các phân tử sau: PH
3
; AsH
3
; POF
3
; POCl
3
; BF
3
; SiHCl
3
; NF
3
; O
3
.
a. Nêu trạng thái lai hóa của các nguyên tử trung tâm và vẽ cấu trúc hình học của các phân tử
trên.
b. So sánh góc liên kết H – X – H giữa hai phân tử PH
3
và AsH
3
. Giải thích.
c. Trong hai phân tử NF
3
và BF
3
, phân tử nào có momen lưỡng cực lớn hơn không?
Cho: P (Z= 15), As (Z = 33); Si (Z = 14); F (Z = 9); Cl (Z = 17); B (Z = 5); O (Z = 8); H (Z = 1).
Câu 2: (2,5 điểm)
Tính pH của dung dòch thu được khi trộn 25,00 ml H
3
PO
4
0,080 M với 15,00 ml AgNO
3
0,040 M.
Biết H
3
PO
4
có pKa
1
= 2,23 ; pKa
2
= 7,21 ; pKa
3
= 12,32
K
sp
(Ag
3
PO
4
) = 10
- 19,9
Câu 3: (2 điểm)
1. Cho phản ứng sau , khảo sát tại 25
0
C
A + B → C
Thực nghiệm thu được các số liệu sau
Thí nghiệm Nống độ đầu Thời gian
(phút)
Nồng độ
cuối C
A
(M)
C
A
(M) C
B
(M) C
c
(M)
1 0,1 0,05 0,00 25 0,0967
2 0,1 0,1 0,00 15 0,0961
3 0,2 0,1 0,00 7,5 0,1923
a/ Xác đònh bậc phản ứng theo A, theo B và bậc phản ứng tổng cộng
b/ Xác đònh giá trò trung bình của hằng số tốc độ
2. Ở 817
0
C hằng số cân bằng K
p
của phản ứng giữa CO
2
và C
(r)
dư để tạo thành CO bằng
10. Xác đònh :
a/ Phần mol của các khí trong hỗn hợp lúc cân bằng, khi áp suất chung bằng 4
b/ Áp suất riêng của khí CO
2
lúc cân bằng
c/ Áp suất chung của hỗn hợp sao cho lúc cân bằng CO
2
chiếm 60% về thể tích.
Câu 4 (1,5 điểm)
1/18
Amoni hiđrosunfua là một hợp chất không bền. dễ dàng phân hủy thành NH
3
(k) và H
2
S(k):
NH
4
HS(r) NH
3
(k) + H
2
S(k)
Cho biết các số liệu nhiệt động học sau đây tại 25
o
C:
H
o
(kJ.mol
–
1) S
o
(J.K
–
1.mol
–
1)
NH
4
HS(r)
–
156,9 113,4
NH
3
(k)
–
45,9 192,6
H
2
S(k)
–
20,4 205,6
a. Tính ∆H
o
, ∆S
o
, ∆G
o
tại 25
o
C của phản ứng trên.
b. Hãy tính hằng số cân bằng Kp tại 25
o
C của phản ứng trên.
c. Hãy tính hằng số cân bằng Kp tại 35
o
C của phản ứng trên giả thiết rằng cả ∆H
o
và ∆S
o
không
phụ thuộc nhiệt độ.
d. Hãy tính áp suất toàn phần trong bình chứa nếu phản ứng phân hủy đạt cân bằng tại 25
o
C.
Bỏ qua thể tích của NH
4
HS(r).
Câu 5: (2 điểm)
Từ 1 mol
3
HNO
cho tác dụng với các đơn chất, hợp chất khác nhau ta có thể thu được
a. 0,25 mol
2
NO
b. 0,5 mol
2
NO
c.
3
4
mol
2
NO
d. 1 mol
2
NO
Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 6: (2 điểm)
a. X và Ylà hai phi kim ở chu kì ba. A, B là hai chất khí của X và Y với hidro; M
A
= M
B
.
A + HNO
3
→
E + NO + H
2
O
B + HNO
3
→
D + NO + H
2
O
B + Cl
2
+ H
2
O
→
F + HCl
F
→
D + B
F + NaOH
→
F’ + H
2
O
Trung hòa số mol bằng nhau của D và F cần dùng NaOH theo tỉ lệ 3 :2 về số mol. TÌm
công thức của A, B, D, E, F và F’.
b. Từ 2 dd KCl và Cu(NO
3
)
2
có cùng nồng độ hãy nêu phương pháp đơn giản nhất để điều chế
được dd chỉ có chất tan là KNO
3
.
Câu 7: (1 điểm)
Hợp chất có công thức phân tử là C
3
H
4
BrCl có bao nhiêu đồng phân cis – trans.
Hãy viết công thức cấu các cặp đồng phân cis – trans có thể có?
Câu 8: (3 điểm)
2/18
a. Từ nhôm cacbua và các chất vô cơ cần thiết hãy tổng hợp:
a
1
xiclopentanon
O
CH
3
COOC
2
H
5
a
2
.
b. Từ brombenzen và các hoá chất cần thiết khác, tổng hợp phenyl axetandehit theo sơ đồ:
C
6
H
5
Br
→
A
→
B
→
phenyl axetandehit
Hãy xác đònh công thức cấu tạo của A, B và ghi rõ điều kiện trên mũi tên để thực hiện biến đổi
Câu 9: (2đ)
a. Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1mol
phenylalanin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các dipeptit
Ala-Gly, Gly-Ala mà không thấy có Phe-Gly. Xác đònh công thức cấu tạo của pentapeptit.
b. Viết cân bằng phân li của lysin
= = =
1 2 3
( 2,16; 9,20; 10,8)pk pk pk
. Tính điểm đẳng điện của
lysin
Câu 10: (2đ)
Đốt cháy hoàn toàn 0,57gam chất X (C, H, O) cần 0,448 lít Oxi (đktc) thu được CO
2
và
H
2
O theo tỉ lệ khối lượng
3:8:
22
=
OHCO
mm
1) Tìm CTPT của X biết CTPT trùng với Công thức tối giản.
2) Chất X không khử được thuốc thử Tolen; khi thủy phân X bằng enzym α-glicozidaza chỉ
thu được 1 sản phẩm duy nhất là D – mannozơ (là đồng phân cấu hình ở vò trí số 2 của
D-glucozơ)
Xác đònh công thức cấu tạo dạng vòng Haworth và gọi tên X.
3) Cho X tác dụng với CH
3
I trong dung dòch bazơ, rồi đem thủy phân trong dung dòch axit.
Viết sơ đồ phản ứng và gọi tên sản phẩm cuối cùng. HẾT
Ghi chú: thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn.
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG
3/18
ĐỒNG THÁP
LẦN THỨ XV
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MƠN HỐ HỌC
(Hướng dẫn chấm câu 1 gồm có 02 trang)
Câu 1: (2 điểm)
Cho các phân tử sau: PH
3
; AsH
3
; POF
3
; POCl
3
; BF
3
; SiHCl
3
; NF
3
; O
3
.
a. Nêu trạng thái lai hóa của các nguyên tử trung tâm và vẽ cấu trúc hình học của các phân tử
trên.
b. So sánh góc liên kết H – X – H giữa hai phân tử PH
3
và AsH
3
. Giải thích.
c. Trong hai phân tử NF
3
và BF
3
, phân tử nào có momen lưỡng cực lớn hơn không?
Cho: P (Z= 15), As (Z = 33); Si (Z = 14); F (Z = 9); Cl (Z = 17); B (Z = 5); O (Z = 8); H (Z = 1).
Hướng dẫn chấm: Câu a: (0,125 điểm x 8 = 1 điểm)
Công thức phân
tử
trạng thái lai hóa của
nguyên tử trung tâm
cấu trúc hình học
PH
3
sp
3
P
H
H
H
AsH
3
sp
3
As
H
H
H
POF
3
sp
3
P
O
F
F
F
POCl
3
sp
3
P
O
Cl
Cl
Cl
BF
3
sp
2
B
F
F
F
HSiCl
3
sp
3
Si
H
Cl
Cl
Cl
NF
3
sp
3
N
F
F
F
. .
O
3
sp
2
O
O
O
. .
Câu b: (0,5 điểm)
4/18
Góc HPH > HAsH vì độ âm điện của nguyên tử trung tâm P lớn hơn của As nên lực đẩy
mạnh hơn.
Câu c: (0,5 điểm)
N
F
F
F
. .
B
F
F
F
Có cấu trúc bất đối xứng nên
có momen lưỡng cực lớn hơn
không.
Có cấu trúc đối xứng nên
có momen lưỡng cực bằng 0
không.
5/18
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG
LẦN THỨ XV
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MƠN HỐ HỌC
(Hướng dẫn chấm câu 2 gồm có 02 trang)
Câu 2: (2,5 điểm)
Tính pH của dung dòch thu được khi trộn 25,00 mL H
3
PO
4
0,080 M với 15,00 mL AgNO
3
0,040 M.
Biết H
3
PO
4
có pKa
1
= 2,23 ; pKa
2
= 7,21 ; pKa
3
= 12,32
K
sp
(Ag
3
PO
4
) = 10
- 19,9
Hướng dẫn chấm
BÀI GIẢI
HƯỚNG DẪN
CHẤM
Vừa mới trộn:
3 4
H PO
25,00
C x0,080 0,050M
40,00
= =
3
AgNO
15,00
C x0,040 0,015M
40,00
= =
Trong dung dòch có các cân bằng sau:
(1) H
3
PO
4
H
+
+ H
2
P
−
4
O
Ka
1
= 10
-2,23
(2) H
2
PO
4
- H
+
+ HP
−2
4
O
Ka
2
= 10
-7,21
(3) HPO
−2
4
H
+
+ P
−3
4
O
Ka
3
= 10
-12,32
(4) H
2
O H
+
+ OH
-
Kw = 10
-14,00
Do Ka
1
>> Ka
2
>> Ka
3
> Kw, chỉ xét cân bằng (1)
H
3
PO
4
H
+
+ H
2
P
−
4
O
Ka
1
= 10
-2,23
C (mol.L
-1
) 0,050
[ ] (mol.L
-1
) 0,050 –x x x
[ ][ ]
[ ]
323,2
2
43
42
1
10.89,510
050,0
−−
−+
==
−
==
x
x
POH
POHH
Ka
0,25đ
0,25đ
6/18
0,25đ
BÀI GIẢI
HƯỚNG DẪN
CHẤM
⇒ x
2
+ 5,89.10
-3
x – 2,94.10
-4
= 0
⇒ [H
+
] = [H
2
P
−
4
O
] = 1,45.10
-2
mol.L
-1
⇒ [H
3
P
4
O
] = 0,0500 – 0,0145 = 0,0355 mol.L
-1
Tổ họp 3 cân bằng (1), (2), (3) ta có:
H
3
PO
4
3H
+
+ P
−3
4
O
K = Ka
1
.Ka
2
.Ka
3
= 10
-21,76
= 1,74.10
-22
[ ]
( )
3
3
4
3 22 18
4
3
3 4
0,0355
1,74.10 2,03.10
0,0145
H PO
K PO
H PO
+ −
− − −
= ⇒ = =
⇒
[ ] [ ]
( )
sp
KPOAg <==
−−−+ 2418
3
3
4
3
10.85.610.03,2.015,0
⇒ Không tạo kết tủa Ag
3
PO
4
Ag
3
PO
4
→
¬
3Ag
+
+
−3
4
PO
K
sp
= 10
-19,9
Vậy
−3
4
PO
tự do ⇒ [H
+
] không thay đổi so với tính toán ở trên
[H
+
] = 0,0145 mol.L
-1
⇒ pH = - log [H
+
] = -log 1,45.10
-2
= 2 - log 1,45
pH = 1,84
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
7/18
[
x = 0,0145 mol.L
-1
x < 0 (loại)
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG
LẦN THỨ XV
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MƠN HỐ HỌC
(Hướng dẫn chấm câu 3 gồm có 02 trang)
Câu 3: (2 điểm)
3. Cho phản ứng sau , khảo sát tại 25
0
C
A + B → C
Thực nghiệm thu được các số liệu sau
Thí nghiệm Nống độ đầu Thời gian
(phút)
Nồng độ
cuối C
A
(M)
C
A
(M) C
B
(M) C
c
(M)
1 0,1 0,05 0,00 25 0,0967
2 0,1 0,1 0,00 15 0,0961
3 0,2 0,1 0,00 7,5 0,1923
a/ Xác đònh bậc phản ứng theo A, theo B và bậc phản ứng tổng cộng
b/ Xác đònh giá trò trung bình của hằng số tốc độ
4. Ở 817
0
C hằng số cân bằng K
p
của phản ứng giữa CO
2
và C
(r)
dư để tạo thành CO bằng
10. Xác đònh :
a/ Phần mol của các khí trong hỗn hợp lúc cân bằng, khi áp suất chung bằng 4
b/ Áp suất riêng của khí CO
2
lúc cân bằng
c/ Áp suất chung của hỗn hợp sao cho lúc cân bằng CO
2
chiếm 60% về thể tích
Hướng dẫn chấm :
1. a/ Ở 25
0
C , tốc độ trung bình của phản ứng tính theo biểu thức V=-
A
C
t
∆
∆
(mol/l.ph)
V
1
= 1,32.10
-4
; V
2
= 2,6.10
-4
;
V
3
= 1,03.10
-3
(0,25)
Từ biểu thức V
pư
= k.C
A
x
.C
B
y
2
1
0,1
2 2 1
0,05
y
y
V
y
V
⇒ = = = ⇒ =
÷
3
2
0,2
4 2
0,1
x
V
x
V
= ⇒ =
÷
;
(0,25)
Phản ứng bậc 2 theo A và bậc 1 theo B
⇒
Bậc tổng cộng là 3. V
Pư
= k.C
A
2
C
B
(0,25)
b/ Thay các giá trò ở các thí nghiệm 1,2,3 ta có
k
1
=0,264 k
2
=0,26 k
3
=0,258
⇒
k
=0,261l
2
mol
-2
ph
-1
(0,25)
8/18
2. a/ C
(r)
+ CO
2
(K)
€
2CO
(K)
K
p
= 10
BĐ 1mol 0
[ ]
1-
α
2
α
K
p
=
2
2
CO
CO
P
P
=10 ( với P
i
= x
i
P và x
i
=
i
i
n
n
∑
) ta có
2
2
1
1
1
CO
CO
P P
P P
α
α
α
α
=
+
−
=
+
thay vào biểu
thức
tính K
p
⇒
2
1 2
0,62 0,234, 0,766
1 1
CO CO
x x
α α
α
α α
−
= ⇒ = = = =
+ +
(0,5)
b/
2 2
. 0,234.4 0,936
CO CO
P x P= = =
atm (0,25)
c/ Lúc cân bằng CO
2
chiếm 6% thể tích , nên
( )
2
2
0,06;
0,94
0,94
10 0,679 .
0,06
CO
CO
P
x
x
K P P atm
=
=
= = ⇒ =
(0,25)
9/18
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG
LẦN THỨ XV
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MƠN HỐ HỌC
(Hướng dẫn chấm câu 4 gồm có 01 trang)
Câu 4 (1,5 điểm):
Amoni hiđrosunfua là một hợp chất không bền. dễ dàng phân hủy thành NH
3
(k) và
H
2
S(k): NH
4
HS(r) NH
3
(k) + H
2
S(k)
Cho biết các số liệu nhiệt động học sau đây tại 25
o
C:
H
o
(kJ.mol
–
1) S
o
(J.K
–
1.mol
–
1)
NH
4
HS(r) – 156,9 113,4
NH
3
(k) –
45,9 192,6
H
2
S(k) –
20,4 205,6
a) Tính ∆H
o
, ∆S
o
, ∆G
o
tại 25
o
C của phản ứng trên.
b) Hãy tính hằng số cân bằng Kp tại 25
o
C của phản ứng trên.
c) Hãy tính hằng số cân bằng Kp tại 35
o
C của phản ứng trên giả thiết rằng cả ∆H
o
và ∆S
o
không phụ thuộc nhiệt độ.
d) Hãy tính áp suất toàn phần trong bình chứa nếu phản ứng phân hủy đạt cân bằng tại
25
o
C. Bỏ qua thể tích của NH
4
HS(r).
Hướng dẫn chấm
Câu a: 0,5 điểm
∆H
o
= - 45,9–20,4–(–156,9) = 90,6kJ.mol
–1
.
∆S
o
= 192,6+205,6–113,4 = 284,8J.K
–1
.mol
–1
= 0,2848kJ.K
–1
.mol
–1
∆G
o
= ∆H
o
– T∆S
o
= 90,6 – 0,2848 × 298 ≈ 5,7kJ.mol
–1
.
Câu b: 0,25 điểm
∆G
o
= –RTlnKp
Thay R = 8,314.10
–3
kJ.K
–1
.mol
–1
, ∆G
o
= 5,7kJ.mol
–1
Suy ra Kp = 0,1002.
Câu c: 0,25 điểm
∆G
o
= ∆H
o
– T∆S
o
= 90,6–0,2848×308≈2,88kJ.mol
–1
.
∆G
o
= –RTlnKp chú ý lnK
p
= 2,303lgK
p
Thay R = 8,314.10
–3
kJ.K
–1
.mol
–1
, ∆G
o
= 2,88kJ.mol
–1
Kp = 0,3248
Câu d: 0,5 điểm
p(toàn phần) = p(NH
3
) + p(H
2
S)
p(NH
3
) = p(H
2
S) = 0,5p(toàn phần) (do có số mol bằng nhau)
Kp = p(NH
3
).p(H
2
S) = [0,5p(toàn phần)]
2
= 0,1002
p(toàn phần) = 0,633 atm
SỞ GIÁO DỤC VÀ KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
10/18
ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
CỬU LONG
LẦN THỨ XV
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MƠN HỐ HỌC
(Hướng dẫn chấm câu 5 gồm có 01 trang)
Câu 5: 2 điểm
Từ 1 mol
3
HNO
cho tác dụng với các đơn chất, hợp chất khác nhau ta có thể thu được
a. 0,25 mol
2
NO
b. 0,5 mol
2
NO
c.
3
4
mol
2
NO
d. 1 mol
2
NO
Viết phương trình phản ứng minh họa.
Hướng dẫn chấm
a.
( )
3 3 2 2
3
Fe + 4HNO Fe NO + NO + 2H O→
(0,5 )
b.
3 3 2 2
Ag + 2HNO AgNO + NO + H O→
(0,5)
c.
( )
3 3 2 4 2 2
3
FeS 12HNO Fe NO H SO 9NO 5H O+ → + + +
(0,5)
d.
3 2 2 2
C + 4HNO CO + 4NO + 2H O→
(0,5)
SỞ GIÁO DỤC VÀ KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
11/18
ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
CỬU LONG
LẦN THỨ XV
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MƠN HỐ HỌC
(Hướng dẫn chấm câu 6 gồm có 01 trang)
Câu 6: (2 điểm)
a. X và Ylà hai phi kim ở chu kì ba. A, B là hai chất khí của X và Y với hidro; M
A
= M
B
.
A + HNO
3
→
E + NO + H
2
O
B + HNO
3
→
D + NO + H
2
O
B + Cl
2
+ H
2
O
→
F + HCl
F
→
D + B
F + NaOH
→
F’ + H
2
O
Trung hòa số mol bằng nhau của D và F cần dùng NaOH theo tỉ lệ 3 :2 về số mol. TÌm
công thức của A, B, D, E, F và F’.
b. Từ 2 dd KCl và Cu(NO
3
)
2
có cùng nồng độ hãy nêu phương pháp đơn giản nhất để điều chế
được dd chỉ có chất tan là KNO
3
.
Hướng dẫn chấm
Câu a: (1,5 điểm)
A = XHx
B = YHy
M
A
= M
B
⇒ M
X
+ x = M
Y
+ y
M
X
- M
Y
= y – x
Chỉ nghiệm khi y – x = 1 X = S Y = P
A : H
2
S (0,25 điểm)
B : PH
3
(0,25 điểm)
E : H
2
SO
4
(0,25 điểm)
D : H
3
PO
4
(0,25 điểm)
F : H
3
PO
3
(0,25 điểm)
H
3
PO
3
+ xNaOH NaxH
3-x
PO
4
+ xH
2
O
H
3
PO
4
+ 3NaOH Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
3:x = 3:2 x=2
F’ : Na
2
HPO
3
(0,25 điểm)
Câu b: (0,5 điểm) Trộn 2 dd KCl và Cu(NO
3
)
2
có cùng nồng độ mol/l theo tỳ lệ thể tích tương
ứng là 2 :1 rồi điện phân :
2KCl + Cu(NO
3
)
2
→
Cu + Cl
2
+ 2KNO
3
Trong dd sau điện phân chỉ có một chất tan là KNO
3
12/18
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG
LẦN THỨ XV
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MƠN HỐ HỌC
(Hướng dẫn chấm câu 7 gồm có 01 trang)
Câu 7: (1 điểm)
Hợp chất có công thức phân tử là C
3
H
4
BrCl có bao nhiêu đồng phân cis – trans.
Hãy viết công thức cấu các cặp đồng phân cis – trans có thể có?
Hướng dẫn chấm
Mỗi cặp
1
6
điểm x 6 cặp = 1 điểm
Br
H
CH
2
Cl
H
H
Br
CH
2
Cl
H
Cl
H
CH
2
Br
H
H
Cl
CH
2
Br
H
Br
H
CH
3
Cl
H
Br
CH
3
Cl
Cl
H
CH
3
Br
H
Cl
CH
3
Br
Cl
Br
CH
3
H
Br
Cl
CH
3
H
Br
H
Cl
H
H
Br
Cl
H
13/18
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG
LẦN THỨ XV
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MƠN HỐ HỌC
(Hướng dẫn chấm câu 8 gồm có 02 trang)
Câu 8: (3 điểm)
a. Từ nhôm cacbua và các chất vô cơ cần thiết hãy tổng hợp:
a
1
xiclopentanon
O
CH
3
COOC
2
H
5
a
2
.
b. Từ brombenzen và các hoá chất cần thiết khác, tổng hợp phenyl axetandehit theo sơ đồ:
C
6
H
5
Br
→
A
→
B
→
phenyl axetandehit
Hãy xác đònh công thức cấu tạo của A, B và ghi rõ điều kiện trên mũi tên để thực hiện biến đổi
Hướng dẫn chấm
Câu a
1
: 8 x 0,125 = 1 điểm
Al
4
C
3
+ 12H
2
O
→
4Al(OH)
3
+ 3CH
4
(1)
2CH
4
0
1500 C
làm lạnh nhanh
→
C
2
H
2
+ 3H
2
(2)
2CH
≡
CH
4
CuCl.NH Cl
→
CH
≡
C – CH = CH
2
(3)
CH
≡
C – CH = CH
2
+ H
2
0
Pd
t
→
CH
2
= CH – CH = CH
2
(4)
CH
2
= CH – CH = CH
2
+ 2HBr
peoxit
→
BrCH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
Br (5)
Br[CH
2
]
4
Br + 2NaCN
0
t
→
NC[CH
2
]
4
CN + 2NaBr (6)
NC[CH
2
]
4
CN + 4H
2
O
H
+
→
HOOC[CH
2
]
4
COOH + 2NH
3
(7)
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
COOH
COOH
O
t
0
+ CO
2
+ H
2
O
(8)
Câu a
2
: 13 x 0,125 = 1,625 điểm
Cl C
O
CH
2
C
O
Cl
HOOC[CH
2
]
4
COOH + 2PCl
5
4
+ 2POCl
3
+ 2HCl (9)
Cl C
O
CH
2
C
O
Cl
CH
3
CH
2
ONa C
2
H
5
OCO[CH
2
]
4
COOC
2
H
5
4
+
2
+ 2NaCl
(10)
COOC
2
H
5
COOC
2
H
5
CH COOC
2
H
5
C
O
OC
2
H
5
+ CH
3
ONa
_
. .
Na
+
+ CH
3
OH (11)
14/18
CH COOC
2
H
5
C
O
OC
2
H
5
COOC
2
H
5
O
_
. .
Na
+
C
2
H
5
OH + (12)
COOC
2
H
5
O
C
COOC
2
H
5
O
+ CH
3
ONa
+ CH
3
OH (13)
_
Na
+
. .
C
COOC
2
H
5
O
C
COOC
2
H
5
O
CH
3
_
Na
+
. .
+ CH
3
- I
+ NaI (14)
+ Điều chế CH
3
OH và CH
3
ONa và CH
3
I:
CH
4
+ Cl
2
askt
→
CH
3
Cl + HCl (15)
CH
3
Cl + NaOH
→
CH
3
OH + NaCl (16)
CH
3
OH + HI
€
CH
3
I + H
2
O (17)
CH
3
OH + Na
→
CH
3
ONa + ½ H
2
(18)
+ Điều chế CH
3
CH
2
OH và CH
3
CH
2
ONa:
CH
≡
CH + H
2
O
2
0
Hg
80 C
+
→
CH
3
CHO (19)
CH
3
CHO + H
2
0
Ni,t
→
CH
3
CH
2
OH (20)
CH
3
CH
2
OH + Na
→
CH
3
CH
2
ONa + ½ H
2
(21)
Câu b: 3 x 0,125 = 0,375 điểm
C
6
H
5
Br
2
Mg
Et O
→
C
6
H
5
MgBr
3
1)oxiran
2)H O
+
→
C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH
0
CuO,t+
→
C
6
H
5
CH
2
CHO
Ghi chú: oxiran
O
15/18
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG
LẦN THỨ XV
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MƠN HỐ HỌC
(Hướng dẫn chấm câu 9 gồm có 01 trang)
Câu 9: (2đ)
a. Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1mol
phenylalanin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các dipeptit
Ala-Gly, Gly-Ala mà không thấy có Phe-Gly. Xác đònh công thức cấu tạo của pentapeptit.
b. Viết cân bằng phân li của lysin
= = =
1 2 3
( 2,16; 9,20; 10,8)pk pk pk
. Tính điểm đẳng điện của
lysin
Hướng dẫn chấm
Câu a (1 điểm)
Từ Ala-Gly và Gly-Ala
Þ
Gly ở giữa (…Ala-Gly-Ala…) hoặc Ala ở giữa (…Gly-Ala-Gly…),
mà đề cho được 1mol alanin
Þ
Ala phải ở giữa 2 nhóm Gly. Và không thấycó Phe-Gly
Þ
Phe
không đứng trước Gly.
Vậy pentapeptit đó là: Gly-Gly-Ala-Gly-Phe
Câu b (1 điểm)
Mỗi cân bằng 0,25 điểm: (0,25 điểm x 3 = 0,75 điểm)
Điện tích 2(+) 1(+) 0 1(-)
+
= =
2 3
10
2
pk pk
pI
(0,25đ)
Đúng cả dãy mới tính điểm
16/18
COOH
+
−
3
CH NH
2 3
( )CH
+
−
2 3
CH NH
−
COO
+
−
3
CH NH
2 3
( )CH
+
−
2 3
CH NH
−
COO
−
2
CH NH
2 3
( )CH
+
−
2 3
CH NH
−
COO
−
2
CH NH
2 3
( )CH
−
2 2
CH NH
ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆˆ
1
k
ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆˆ
2
k
ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆˆ
3
k
SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KỲ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG SÔNG
CỬU LONG
LẦN THỨ XV
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MƠN HỐ HỌC
(Hướng dẫn chấm câu 10 gồm có 02 trang)
Câu 10: (2đ)
Đốt cháy hoàn toàn 0,57gam chất X (C, H, O) cần 0,448lít Oxi (đktc) thu được CO
2
và
H
2
O theo tỉ lệ khối lượng
3:8:
22
=
OHCO
mm
1) Tìm CTPT của X biết CTPT trùng với Công thức tối giản.
2) Chất X không khử được thuốc thử Tolen; khi thủy phân X bằng enzym α-glicozidaza chỉ
thu được 1 sản phẩm duy nhất là D – mannozơ (là đồng phân cấu hình ở vò trí số 2 của
D-glucozơ)
Xác đònh công thức cấu tạo dạng vòng Haworth và gọi tên X.
3) Cho X tác dụng với CH
3
I trong dung dòch bazơ, rồi đem thủy phân trong dung dòch axit.
Viết sơ đồ phản ứng và gọi tên sản phẩm cuối cùng.
Hướng dẫn chấm
1) Xác đònh Công thức phân tử của X:
Gọi 8a là khối lượng CO
2
thì 3a là khối lượng H
2
O
molnam
molngam
aaa
OHOH
COCO
6
11,0
33,03
02,088,08
11,03832.
4,22
448,0
57,0
22
22
=⇒==⇒
=⇒==⇒
=⇒+=+⇒
Vậy:
6
11,0
3
88,0
)1.
3
11,0
12.02,0(57,0)(
3
11,0
2
02,0
2
2
=⇒
=+−=+−=
==
==
O
HCXO
OHH
COC
n
gmmmm
nn
nn
Gọi Công thức phân tử của X là C
x
H
y
O
z
thì:
17/18
C H O
0,11 0,11
x :y :z n :n :n 0,02: :
3 6
12 : 22:11
= =
=
Công thức tối giản là C
12
H
22
O
11
Theo đề bài Công thức phân tử là C
12
H
22
O
11
(0,25đ)
2) khi thủy phân X bằng enzym α-glicozidaza nên thu được D – mannozơ dạng α (0,25đ)
Theo đề bài X là 1 đisaccarit không có tính khử nên gồm 2 monosaccarit là α-D –
mannozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,1-glicozit
CTCT dạng vòng của X là:
Hoặc
3)
CH I
3
NaOH
→
2
H O
H
+
→
- HẾT -
18/18
OH
O
HO
OHOH
CH
2
OH
O
O
OH
OH
HOH
2
C
OH
OH
O
HO
OHOH
CH
2
OH
O
O
OH
HOH
2
C
Tên gọi: 1-0-(α-D-mannopiranozyl)-α-D-mannopiranozơ
0,25đ
0,5đ
OH
OH
O
HO
OHOH
CH
2
OH
O
O
OH
HOH
2
C
OMe
OMe
(0,25đ)
đ
MeO
O
MeO
OMe
CH
2
OMe
O
O
OMe
MeOH
2
C
OMe
MeO
OH
MeO
CH
2
OMe
O
(0,25đ)
Tên gọi sản phẩm: 2,3,4,6-tetra-O-metyl-α-D-Mannopiranozơ (0,25đ)
OMe
OMe
MeO
O
MeO
OMe
CH
2
OMe
O
O
OMe
MeOH
2
C
2