Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề thi thử Đại học môn Toán kèm hướng dẫn giải số 46

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.87 KB, 6 trang )

gửi tới
ĐỀ THI THỬ ĐHCĐ LẦN I NĂM HỌC 2010-2011
Môn Toán- Khối A-B-D
Thời gian lµm bµi : 180 phút

I . Phần chung cho tất cả các thí sinh (7 điểm)
Câu 1: Cho hàm số
)24()15(6)2(32
323
+−+++−= mxmxmxy
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0
2. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x
0
∈(1;2]
Câu 2:
1. Giải phương trình:
2)cos3(sin3sin =+ xxx
2. Giải bÊt phương trình:
116102
2
−−+− xxx

3−≤ x
Câu 3: Tìm giới hạn:
x 0
ln(1 ) tan
2
lim
cot
x
x


x
π
π

− +
Câu 4: Cho lăng trụ đứng ABC.A

B

C

có đáy ABC là tam giác vu«ng c©n đỉnh lµ A . Góc
giữa AA

và BC

bằng 30
0
và khoảng cách giữa chúng là a. Gọi M là trung điểm của AA

.
Tính thể tích tứ diện MA

BC

.
Câu 5: Giải hệ phương trình:
3 3
2 2
8 2

3 3( 1)
x x y y
x y

− = +


− = +


II. Phần riêng ( 3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần( phần 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 6a:
1. Cho ∆ABC cân đỉnh A .Cạnh bên AB và cạnh đáy BC có phương trình lần lượt là:
x + 2y – 1 = 0 và 3x – y + 5 = 0 . Lập phương trình cạnh AC biết đường thẳng AC đi qua
điểm M(1; -3).
2. Giải phương trình:
)324(log)18(log39
33
+=+− xx
xx
Câu 7a: Trong một quyển sách có 800 trang thì có bao nhiêu trang mà số trang có ít nhất
một chữ số 5.
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 6b:
1. Cho hai đường tròn (C
1
) : x
2

+ y
2
– 2y – 3 = 0 ; (C
2
): x
2
+ y
2
– 8x – 8y + 28 = 0 ;
Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C
1
) và (C
2
)
2. Giải hệ phương trình:






−=+
=+

yxyx
yx
xy
)(log.3
27
5

3).(
5
Câu 7b: Cho a, b > 0 thoả mãn a
2
+ b
2
= 1. Tìm giá trị lớn nhất của
1
ab
P
a b
=
+ +
____________________________________

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
Trường THPT Minh Khai

Ghi chỳ: Thớ sinh khi B ; D khụng phi lm cõu 5 ( phn chung)
TRNG THPT MINH KHAI
Đáp án và biểu điểm đề thi thử ĐHCĐ lần I
Năm học 2010 - 2011
I. Phn chung:
Cõu im
Cõu 1.1 1. vi m = 0 : y = 2x
3
- 6x
2
+ 6x - 2
1. TX: D = R

2. S bin thiờn
a. Gii hn y = - ; y = +
b. Bng bin thiờn:
Ta cú : y
/
= 6x
2
- 12x + 6 = 6(x- 1)
2
, y
/
= 0 x =1, y
/
> 0 , x 1
0,25
Hm s ng bin trờn R
Hm s khụng cú cc tr
0,25
3. th.
im un: y

=12x - 12 , y

= 0 x= 1.
y

i du t õm sang dng khi x qua im x = 1 U(1;0) l im
un
giao vi Oy : (0;- 2); giao vi Ox: (1;0). Qua im (2;2).
Nhn xột : th nhn U(1;0) lm tõm i xng

( Hc sinh t v th)
0,5
Cõu 1.2
Hm s bc 3 cú cc tiu y
/
= 0 cú 2 nghim phõn bit. Do h s
ca x
3
dng x
CT
> x
C
0,25
Ta cú y
/
=6[x
2
-(m + 2)x+5m+1] , y
/
= 0 m(x-5) = x
2
-2x +1 (1)
Do x= 5 khụng l nghim ca y
/
= 0 (1) m = = g(x)
g
/
(x)= = 0 hoc x = 1 hoc x = 9
0,25
Bng bin thiờn ca g(x)

0,25
x - 0 +
y
/
+ 0 +
y +
0
-
x - 1 2 5 9 +
g
/
(x) + 0 - - - 0 +
g(x) 0 + +

- - 16
Từ bảng biến thiên kết hợp với nhận xét trên ⇒hàm số có cực tiểu
tại
x
0
∈ (1;2]⇔ -1/3≤ m <0
0,25
Câu Điểm
Câu 2.1
sin3x(sinx+ cosx)=2 ⇔ sinxsin3x+ sin3xcosx=2
⇔ ( cos2x+sin2x)-(cos4x- sin4x) =2
0,5
⇔ cos(2x- )-cos(4x+) = 2⇔
os(2x- ) 1
3
os(4x+ ) 1

3
c
c
π
π

=




= −



0,25

x=
6
os( +4k ) 1
k
c
π
π
π π

+




= −

⇔ x=
6
k
π
π
+
k∈ Z
0,25
Câu 2.2
ĐK : x≥ 1
Đặt u = x-3 , v= v≥ 0 . ta được BPT: ≤ u+v
0,5

2
0
( ) 0
u v
u v
+ ≥


− ≤


0u v
u v
+ ≥




=


0,25
Vậy BPT
2
3
7 10 0
x
x x




− + =

⇔ x=5
0,25
Câu 3
0 0
ln(1 ) tan tan
ln(1 )
2 2
lim lim
ot x ot x ot x
x x
x x
x

x
c c c
π π
π π π
→ →
 
− +
 ÷

= +
 ÷
 ÷
 
0,25

0 0
ln(1 ) .ln(1 )sin
lim lim 0
ot x . os x
x x
x x x x
c x c
π
π π
→ →
− − −
= =

0,25
2

0 0 0
tan sin .sin 2sin
2 2 2
lim lim lim 0
x
cot os x
os . os x
2
x x x
x x x
x
x c
c c
π π π
π
π
π π
π
→ → →
= = =
0,25
Vậy
0
ln(1 ) tan
2
lim 0
ot x
x
x
x

c
π
π

− +
=
0,25
Câu 4
Ta có BB
/
∥AA
/
⇒ góc giữa AA
/
và BC
/
bằng góc giữa BC
/
và BB
/


·
/ / 0
30B BC =

·
/ 0
60CBC =
Gọi N là trung điểm của BC

/
, H là hình chiếu của N trên (ABC) ⇒ H
là trung điểm của BC ⇒ AMNH là h.c.n ⇒ MN∥ =AH
Do AH ⊥ BC , AH ⊥ CC
/
⇒ AH ⊥ (BCC
/
) ⇒ AH ⊥ BC
/
. từ giả thiết
suy ra AH vuông góc với AA
/
Theo trên , MN∥ AH ⇒ MN ⊥ AA
/
; MN⊥ BC
/
⇒ MN là khoảng
cách giữa AA
/
và BC
/
⇒ MN = a ⇒ AH = a
0,25
Tính V
MA
/
BC
/
: do BA⊥ (ACC
/

A
/
)⇒ V
MA
/
BC
/
= S
MA
/
C
/
. AB
0,25
Trong ∆ vuông AHB ta có AB= a, BH = a ⇒ BC= 2a
Trong ∆ vuông BCC
/
: CC
/
= BC.tan60
0
= 2a
3
0,25
Vậy V
MA
/
BC
/
= . AM.AC

/
.BC =
3
3
3
a
Câu 5
Giải hệ : (I)
3 3
2 2
8 2
3 3( 1)
x x y y
x y

− = +


− = +


Ta có (I)⇔
3 3
2 2
2(4 )(1)
3 6(2)
x y y
x y

− = +



− =


0,25
Thay (2) vào (1) : x
3
+ x
2
y - 12xy
2
= 0 ⇔
0
3
4
x
x y
x y
=


=


= −

0.5
Thay x vào (2) cả 3 trường hợp ⇒ Hệ có các nghiệm là:
(3;1) , (- 3; -1) ,

6 6
( 4 ; )
13 13

,
6 6
(4 ; )
13 13







A
/
B
/
C
/
M
N
A H
C
B
II. Phần riêng.
Câu 6a.1
Vector pháp tuyến của B Clà :
1

n
ur
= (3; -1);
Vector pháp tuyến của AB là :
2
n
uur
= (1; 2)

·
1 2
1 2
1 2
n .
1
osABC os(n ; )
50
n .
n
c c n
n
= = =
uur uur
uur uur
uur uur
0,25
Gọi
3
( ; )n a b
uur

là vector pháp tuyến của AC là (a
2
+b
2
≠ 0)

1 3
1
os(n ; )
50
c n =
uur uur

2 2
3
1
50
10.
a b
a b

=
+

2 0
11 2 0
a b
a b
− =




− =

0,5
• Trường hợp 2a - b =0 loại do ∥ AB
• Trường hợp 11a - 2b = 0 . chọn a = 2 ⇒ b = 11
Vậy phương trình AC là: 2(x - 1) + 11(y+3) =0
⇔ 2x + 11y + 31 = 0
0,25
Câu 6a.2
Giải phương trình:
3 3
9 3 log (8 1) log (24 3)
x x
x x− + = +
ĐK x> PT ⇔
3
(3 1) 3 log (24 3) 0
x x
x
 
+ − + =
 
0,5
3
3 log (24 3) 0
x
x⇔ − + =
Xét

3
( ) 3 log (24 3)
x
f x x= − +
với x>
/
8
( ) 3 ln 3 ;
(8 1)ln3
x
f x
x
= −
+
// 2
2
64
( ) 3 ln 3
(8 1) ln3
x
f x
x
= +
+
0,25
//
( )f x
> 0 ∀ x > ⇒
/
( )f x

đồng biến trên ( , +∞) ⇒
/
( )f x
=0 có
nhiều nhất là 1 nghiệm ⇒
( ) 0f x =
có nhiều nhất là 2 nghiệm. Ta có
(0) 0f =
;
(1) 0f =
. Vậy PT đã cho có 2 nghiệm là : x = 0 ; x = 1
0,25
Câu 7a
• Trường hợp 1: số trang có 1 chữ số: có 1 trang
• Trường hợp 2: số trang có 2 chữ số
1 2
a a
Nếu a
1
= 5⇒ a
2
có 10 cách chọn ⇒ có 10 trang
Nếu a
2
= 5 ⇒ a
2
có 8 cách chọn ( vì a
1
≠ 0,a
1

≠ 5) ⇒ có 18
trang
0,25
• Trường hợp 3: số trang có 3 chữ số
1 2 3
a a a
Do sách có 800 trang ⇒ a
1
chọn từ 1→ 7
+ Nếu a
1
= 5 ⇒ a
2
có 10 cách chọn, a
3
có 10 cách chọn⇒có 100
trang
+ Nếu a
2
=5⇒a
1
có 6 cách chọn(vì a
1
≠5), a
3
có10 cách chọn⇒có 60
trang
+ Nếu a
3
=5⇒a

1
có 6 cách chọn, a
2
có 9 cách chọn(vì a
1
≠5,a
2
≠5)
⇒có 54 trang
0,5
Vậy số trang thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 233 trang. 0,25


A
B
C
M(1;-3)
Câu
6b.1
(C
1
) có tâm I
1
(0;1), R
1
=2; (C
2
) có tâm I
2
(4;4), R

2
=2
Ta có I
1
I
2
=
14 9 5+ =
> 4 = R
1
+R
2
⇒ (C
1
);(C
2
) ngoài nhau
+ xét tiếp tuyến d ∥ 0y: (d): x+c = 0
d(I
1
,d) =
C
; d(I
2
,d) =
4 C+
d là tiếp tuyến chung của (C
1
)(C
2

)⇔
2
4 2
C
C
 =


+ =


⇔ C = -2⇒ (d): x-
2=0
0,5
+ (d) : y = ax+b
Do R
1
=R
2
⇒ d∥ I
1
I
2
hoặc (d) đi qua I(2;)
• d∥ I
1
I
2
:
1 2

I I
uuur
=(4;-3) ⇒ d: 3x - 4y +c =0. d tiếp xúc với (C
1
),
(C
2
) ⇔
d(I
1
;d) = 2⇔
4
2
5
C− +
=
hoặc C =14 hoặc C= -6
⇒ có 2 tiếp tuyến chung là: 3x - 4y +14 = 0 và 3x - 4y - 6 =0
• d qua O: phương trình d là: y = ax + - 2a ⇔ ax- y + - 2a =0
d là tiếp tuyến chung⇔ d(I
1
;d) = 2⇔
2
3
2
2
2
1
a
a


=
+
⇔ a= -
d: 7x +24y - 14 =0
vậy có 4 tiếp tuyến chung là: x - 2 = 0; 3x - 4y + 14= 0; 3x - 4y - 6 =
0;
7x +24y - 74 =0.
0,25
Câu 6b.2 ĐK: x+y > 0
Hệ đã cho ⇔
3
5
( ) 3
27
( ) 5
x y
x y
x y
x y



+ =



+ =



3
3
5
5 3
27
( ) 5
x y
x y
x y
x y




=



+ =

0,5

3
3
3
3
5 3
( ) 5
x y
x y

x y
x y
− −
− −



=


+ =


3
3 0
( ) 5
x y
x y
x y

− − =


+ =


3
3
(2 3) 125
y x

x
= −


− =

0,25
3
2 3 5
y x
x
= −



− =


4
1
x
y
=


=

thỏa mãn điều kiện
0,25
Câu 7b

Ta có a
2
+ b
2
=1 ⇔ (a + b)
2
- 1=2ab ⇔ (a + b+1)(a+b- 1) =2ab
⇔ =
2
a b+
- ⇒ T =
2
a b+
-
0,5
Mặt khác ta có: a+b ≤ . = nên T≤ ( - 1)
Dấu “ =” xảy ra ⇔ a = b = . Vậy T
max
= ( - 1)

Đối với khối B+D điểm của câu 5 chuyển cho Câu1.2 : 0,5đ và câu 4(hình): 0,5 đ

×