Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Trắc nghiệm luật kinh tế phần phần đầu tư

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (207.37 KB, 20 trang )

CH NG 2:ƯƠ PHÁP LU T V Đ U T VI T NAMẬ Ề Ầ Ư Ở Ệ
Câu 1. Lu t Đ u t n c ngoài đ u tiên c a Vi t Nam ra đ i vào ngày tháng năm nào?ậ ầ ư ướ ầ ủ ệ ờ
a. 29/12/1987
b. 30/12/1993
c. 12/11/1996
d. 21/12/1990
Câu 2. V n đ đ u t t Vi t Nam ra n c ngoài đã chính th c đ c lu t hóa trong Lu tấ ề ầ ư ừ ệ ướ ứ ượ ậ ậ
Khuy n khích đ u t ( 20/5/1995). Đi u này:ế ầ ư ề
a. Đúng
b. Sai
Câu 3.Có bao nhiêu cách phân lo i đ u t :ạ ầ ư
a. 2 cách
b. 3 cách
c. 4 cách
d. 5 cách
Câu 4.Đ u t gián ti p không d n đ n vi c thành l p m t pháp nhân riêng:ầ ư ế ẫ ế ệ ậ ộ
a. Sai
b. Đúng
Câu 5.Các cá nhân, t ch c nào sau đây đ c coi là nhà đ u t khi th c hi n ho t đ ng đ uổ ứ ượ ầ ư ự ệ ạ ộ ầ
t theo qui đ nh c a pháp lu t Vi t Nam:ư ị ủ ậ ệ
a. Doanh nghi p t nhânệ ư
b. Liên hi p h p tác xã đ c thành l p theo Lu t h p tác xã (26.11.2003)ệ ợ ượ ậ ậ ợ
c. Hộ kinh doanh, cá nhân
d. C 3 t ch c và cá nhân trên.ả ổ ứ
Câu 6. Lu t Đ u t (29.11.2005):ậ ầ ư
a. ghi nh n vi c b o h quy n s h u trí tu cho nhà đ u tậ ệ ả ộ ề ở ữ ệ ầ ư
b. không ghi nh n vi c b o h quy n s h u trí tu cho nhà đ u tậ ệ ả ộ ề ở ữ ệ ầ ư
c. không đ n c p đ n v n đ nàyề ậ ế ấ ề
Câu 7.BCC là hình th c :ứ
a.h p đ ng h p tác kinh doanhợ ồ ợ
b. h p đ ng xây d ng- chuy n giaoợ ồ ự ể


c. h p đ ng xây d ng- chuy n giao- kinh doanhợ ồ ự ể
d. h p đ ng xây d ng- kinh doanh- chuy n giaoợ ồ ự ể
Câu 8.Nh ng h p đ ng nào sau đây có n đ nh v th i gian:ữ ợ ồ ấ ị ề ờ
a. h p đ ng h p tác kinh doanh(BCC)ợ ồ ợ
b. h p đ ng xây d ng- kinh doanh- chuy n giao(BOT)ợ ồ ự ể
c. h p đ ng xây d ng- chuy n giao- kinh doanh (BTO)ợ ồ ự ể
d. c b và cả
Câu 9. Các d án v lĩnh v c nào sau đây không thu c d án có v n đ u t n c ngoài đ cự ề ự ộ ự ố ầ ư ướ ượ
Th t ng chính ph ch p nh n ch tr ng đ u t :ủ ướ ủ ấ ậ ủ ươ ầ ư
a. Kinh doanh v n t i bi nạ ả ể
b. In n, phát hành báo chí, xu t b n.ấ ấ ả
c. Kinh doanh đi n, ch bi n khoáng s n, luy n kim.ệ ế ế ả ệ
d. Thành l p c s nghiên c u khoa h c đ c l pậ ơ ở ứ ọ ộ ậ
Câu 10. C quan nào ti p nh n h s d án đ u t :ơ ế ậ ồ ơ ự ầ ư
a. S k ho ch đ u t và y ban nhân dân c p t nh.ở ế ạ ầ ư Ủ ấ ỉ
b. S k ho ch đ u t và Ban qu n lí khu ch xu t, khu công nghi p khu công nghở ế ạ ầ ư ả ế ấ ệ ệ
cao, khu kinh t .ế
c. S k ho ch đ u t và B th ng m iở ế ạ ầ ư ộ ươ ạ
d. B th ng m i và y ban nhân dân c p t nh.ộ ươ ạ Ủ ấ ỉ
Câu 11. Th i h n đăng kí đ u t là bao nhiêu ngày k t ngày nh n đ h s đăng kí đ u tờ ạ ầ ư ể ừ ậ ủ ồ ơ ầ ư
h p l :ợ ệ
a. 15 ngày
b. 20 ngày
c. 25 ngày
d. 30 ngày
Câu 12. Trong tr ng h p chuy n nh ng v n có phát sinh l i nhu n thì bên chuy n nh ngườ ợ ể ượ ố ợ ậ ể ượ
không ph i n p thu thu nh p theo qui đ nh c a pháp lu t v thu :ả ộ ế ậ ị ủ ậ ề ế
a. Đúng
b. Sai
Câu 13. Nhà đ u t sau khi dã quy t toán v i c quan thu mà b l thì đ c chuy n l sangầ ư ế ớ ơ ế ị ỗ ượ ể ỗ

năm sau. Th i gian chuy n l không đ c quá:ờ ể ỗ ượ
a. 3 năm
b. 5 năm
c. 6 năm
d. Tùy thu c vào con s l c a nhà đ u tộ ố ỗ ủ ầ ư
Câu 14.D án có qui mô v n đ u t d i 15 t đ ng Vi t Nam và không thu c danh m c lĩnhự ố ầ ư ướ ỷ ồ ệ ộ ụ
v c đ u t có đi u ki n thì nhà đ u t không ph i làm th t c đăng kí đ u tự ầ ư ề ệ ầ ư ả ủ ụ ầ ư
a. Đúng
b. Sai
Câu 15. Trong tr ng h p c n thi t, th i gian th m tra có th kéo dài không quá:ườ ợ ầ ế ờ ẩ ể
a. 45 ngày
b. 50 ngày
c. 60 ngày
d. 80 ngày
Ch ng 2- PL v đ u tươ ề ầ ư
STT Đáp án
1 a
2 b
3 b
4 a
5 d
6 a
7 a
8 d
9 c
10 d
11 d
12 b
13 b
14 a

15 a
23. lu t đ u t ban hành ngày29/11/2005 c a n c ta có hi u l c k t ngàyậ ầ ư ủ ướ ệ ự ể ừ
a. 1/7/2006
b. 29/11/2005
c. 1/1/2006
d. 2/5/2006
24.lu t đ u t 29/11/2005 quy đ nh đ i v i nhà đ u t trong n c và nhà đ u t n c ngoàiậ ầ ư ị ố ớ ầ ư ướ ầ ư ướ
khi đ u t trên lãnh th vi t nam nh sau:ầ ư ổ ệ ư
a. ch u s đi u ch nh c a lu t đ u t 2005 trên tinh th n không phân bi t nhà đ u tị ự ề ỉ ủ ậ ầ ư ầ ệ ầ ư
trong n c hay nhà đ u t n c ngoài.ướ ầ ư ướ
b.ch u s đi u ch nh c a lu t đ u t 2005 có phân bi t gi a nhà đ u t trong n c và nhàị ự ề ỉ ủ ậ ầ ư ệ ữ ầ ư ướ
đ u t n c ngoài.ầ ư ướ
c. nhà đ u t vi t nam ch u s đi u ch nh c a lu t đ u t 29/11/2005, nhà đ u t n c ngoàiầ ư ệ ị ự ề ỉ ủ ậ ầ ư ầ ư ướ
ch u s đi u ch nh c a lu t đ u t qu c t . ị ự ề ỉ ủ ậ ầ ư ố ế
d. nhà đ u t vi t nam ch u s đi u ch nh c a lu t đ u t 29/11/2005. nhà đ u t n c ngoàiầ ư ệ ị ự ề ỉ ủ ậ ầ ư ầ ư ướ
không ch u s nh h ng c a lu t đ u t trên. ị ự ả ưở ủ ậ ầ ư
25. khái ni m đ u t theo lu t đ u t 29/11/2005:ệ ầ ư ậ ầ ư
a. là hành đ ng c a nhà đ u t đ a ti n cho m t công ty hay m t t ch c tài chính nh m m cộ ủ ầ ư ư ề ộ ộ ổ ứ ằ ụ
đích sinh l i.ợ
b. là hành đ ng c a nhà đ u t đ a tài s n c a minh cho m t t ch c, cá nhân hay công tyộ ủ ầ ư ư ả ủ ộ ổ ứ
nh m m c đích sinh l i.ằ ụ ợ
c. đ c hi u là vi c nhà đ u t b v n b ng tài s n ti n hành đ u t sinh l i.ượ ể ệ ầ ư ỏ ố ằ ả ế ầ ư ợ
d. đ c hi u là vi c nhà đ u t b v n b ng các lo i tài s n h u hình ho c vô hình đượ ể ệ ầ ư ỏ ố ằ ạ ả ữ ặ ể
hình thành tài s n ti n hành các ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ế ạ ộ ầ ư ị ủ ậ
26. s khác nhau gi a đ u t tr c ti p và đ u t gián ti p.ự ữ ầ ư ự ế ầ ư ế
a. đ u t tr c ti p là hình th c đ u t do nhà đ u t b v n đ u t và tham gia qu n lý ho tầ ư ự ế ứ ầ ư ầ ư ỏ ố ầ ư ả ạ
đ ng đ u t . Còn đ u t gián ti p thì không tham gia qu n lý ho t đ ng đ u t .ộ ầ ư ầ ư ế ả ạ ộ ầ ư
b. đ u t gián ti p không d n đ n vi c thành l p m t pháp nhân riêng nh đ u t tr c ti p. ầ ư ế ẫ ế ệ ậ ộ ư ầ ư ự ế
c. c a và b đ u đúng. ả ề
d. c a và b đ u sai.ả ề

27. khi d án đ u t liên quan t i vi c s d ng đ t. trong tr ng h p đ c bi t thì th i h n sự ầ ư ớ ệ ử ụ ấ ườ ợ ặ ệ ờ ạ ử
d ng đ t t i đa c a d án đ u t là:ụ ấ ố ủ ự ầ ư
a. 50 năm.
b. 60 năm.
c. 70 năm.
d. 65 năm.
28. chính ph c m đ u t đ i v i các d án ủ ấ ầ ư ố ớ ự
a. đ u t trong lĩnh v c thám t t .ầ ư ự ử ư
b. s n xu t hoá ch t b ng m t theo công c qu c t .ả ấ ấ ả ộ ướ ố ế
c. th nghi m vô tính trên ng i. ử ệ ườ
d. c a, b , c đ u đúng.ả ề
29. n u phát sinh tranh ch p gi a các nhà đ u t trong n c v i nhau ho c v i c quan qu nế ấ ữ ầ ư ướ ớ ặ ớ ơ ả
lý nhà n c vi t nam liên quan đ n ho t đ ng đ u t trên lãnh th vi t nam thì đ c gi iướ ệ ế ạ ộ ầ ư ổ ệ ượ ả
quy t thông qua.ế
a. tr ng tài vi t nam.ọ ệ
b. toà án vi t nam.ệ
c. tr ng tài qu c t .ọ ố ế
d. a, b đúng.
30. d án đ u t ph i do th t ng chính ph ch p nh n ch tr ng đ u t .ự ầ ư ả ủ ướ ủ ấ ậ ủ ươ ầ ư
a. d án không phân bi t ngu n v n và có quy mô đ u t 1500 t đ ng tr lên trong lĩnh v cự ệ ồ ố ầ ư ỷ ồ ở ự
kinh doanh đi n , ch bi n khoáng s n luy n kim. ệ ế ế ả ệ
b. d án ngoài khu công nghi p khu ch xu t khu công ngh cao, bao g m các d án đã đ cự ệ ế ấ ệ ồ ự ượ
th t ng chính ph ch p thu n ch tr ng đ u t theo quy đ nh. ủ ướ ủ ấ ậ ủ ươ ầ ư ị
c. d án đ u t phát tri n k t c u h t ng khu công nghi p , khu ch xu t, khu công ngh caoự ầ ư ể ế ấ ạ ầ ệ ế ấ ệ
đ i v i nh ng đ a ph ng ch a thành l p ban qu n lý khu công nghi p, khu ch xu t và khuố ớ ữ ị ươ ư ậ ả ệ ế ấ
công ngh cao.ệ
d. c a, b, c đ u đúng.ả ề
31. đ i v i d án đ u t trong n c thu c tr ng h p nào sau đây thì không ph i làm th t cố ớ ự ầ ư ướ ộ ườ ợ ả ủ ụ
đăng ký d án đ u t .ự ầ ư
a. có v n đ u t d i 15 t đ ng vi t nam không thu c danh m c đ u t có đi u ki n.ố ầ ư ướ ỷ ồ ệ ộ ụ ầ ư ề ệ

b. có v n đ u t d i 30 t đ ng vi t nam không thu c lĩnh v c đ u t có đi u ki n.ố ầ ư ướ ỷ ồ ệ ộ ự ầ ư ề ệ
c. có v n đ u t t 15 t đ ng vi t nam đ n d i 300 t đ ng vi t nam .ố ầ ư ừ ỷ ồ ệ ế ướ ỷ ồ ệ
d. có v n đ u t t 15 t đ ng vi t nam đ n 30 t đ ng vi t nam.ố ầ ư ừ ỷ ồ ệ ế ỷ ồ ệ
32.th i h n t i đa đ th m tra d án đ u t .ờ ạ ố ể ẩ ự ầ ư
a. không quá 45 ngày
b. không quá 30 ngày.
c. khong quá 50 ngày
d. không qúa 40 ngày.
33. Trong th m tra d án đ u t ngoài h s th m tra thi tr ng h p nào ph i n p thêm ph nẩ ự ầ ư ồ ơ ẩ ườ ợ ả ạ ầ
gi i trình đi u ki n mà d án đ u t ph i đáp ng cùng v i n i dung đi u ki n d án đ u tả ề ệ ự ầ ư ả ứ ớ ộ ề ệ ự ầ ư
ph i đáp ng.ả ứ
a. có quy mô v n đ u t t 150 ty đ ng tr lên.ố ầ ư ừ ồ ở
b. có quy mô v n đ u t t 150 t đ ng tr lên và thu c lĩnh v c đ u t có đi u ki nố ầ ư ừ ỷ ồ ở ộ ự ầ ư ề ệ
c. có quy môt v n đ u t t 300 t đ ng tr lên.ố ầ ư ừ ỷ ồ ở
d. có quy mô v n đ u t t 300 t đ ng tr lên và thu c lĩnh v c đ u t có đi u ki n.ố ầ ư ừ ỷ ồ ở ộ ự ầ ư ề ệ
34. th i h n ho t đ ng c a d án đ u t n c ngoài đ c ghi trong gi y ch ng nh n đ u tờ ạ ạ ộ ủ ự ầ ư ướ ượ ấ ứ ậ ầ ư
phù h p v í yêu c u c a d án đ u t không v t quáợ ớ ầ ủ ự ầ ư ượ
a. 50 năm
b. không quá 55 năm trong tr ng h p c n thi tườ ợ ầ ế
c. 30 năm
d. không quá 70 trong tr ng h p c n thi tườ ợ ầ ế
35. khi đ u t ra n c ngoài tr ng h p nào thì ph i th m tra d án đ u tầ ư ướ ườ ợ ả ẩ ự ầ ư
a. có quy mô v n đ u t t 5 t đ ng tr lên.ố ầ ư ừ ỷ ồ ở
b. có quy mô v n đ u t t 15 t đ ng tr lên.ố ầ ư ừ ỷ ồ ở
c. có quy mô v n đ u t t 20 t đ ng tr lên.ố ầ ư ừ ỷ ồ ở
d. có quy mô v n đ u t t 30 t đ ng tr lênố ầ ư ừ ỷ ồ ở
36. khi th c hi n đ u t ra n c ngoài nhà đ u t có nghĩa v .ự ệ ầ ư ướ ầ ư ụ
a. tuân th pháp lu t c a n c ti p nh n đ u t .ủ ậ ủ ướ ế ậ ầ ư
b. chuy n l i nhu n và các kho n thu nh p t vi c đ u t ra n c ngoài v n c theo quyể ơ ậ ả ậ ừ ệ ầ ư ướ ề ướ
đ nh c a pháp lu tlị ủ ậ

c. th c hi n báo cáo đ nh kỳ v tài chính và ho t đ ng đ u t n c ngoài.ự ệ ị ề ạ ộ ầ ư ở ướ
d. a, b, c đ u đúng. ề
37. lu t đ u t 29/11/2005 quy đ nh nhà đ u t có quy nậ ầ ư ị ầ ư ề
a. t ch đ u t kinh doanhự ủ ầ ư
b. ti p c n và s d ng ngu n v n tín d ng đ t đai và tài nguyên.ế ậ ử ụ ồ ố ụ ấ
c.xu t kh u, nh p kh u, qu ng cáo, ti p th , gia công và gia công l i liên quan đ n ho t đ ngấ ẩ ậ ẩ ả ế ị ạ ế ạ ộ
đ u t . ầ ư
d. c a, b, c đ u đúng. ả ề
38. các lĩnh v c mà nhà n c vi t nam khuy n kích đ u t ra n c ngoài ự ướ ệ ế ầ ư ướ
a. xu t kh u nhi u lao đ ng. tăng kh năng xu t kh u thu ngo i t . ấ ẩ ề ộ ả ấ ẩ ạ ệ
b. phát huy có hi u qu các nghành ngh truy n th ng c a vi t namệ ả ề ề ố ủ ệ
c. m r ng th tr ng, khai thác ngu n tài nguyên thiên nhiên t i n c đ u t .ở ộ ị ườ ồ ạ ướ ầ ư
d. c a, b, c đ u đúng.ả ề
Đối tượng áp dụng của luật đầu tư:
a. Nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài hoạt
động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam.
b. Đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.
c. Cá nhân, tổ chức có liên quan đến hoạt động đầu tư.
d. Cả a, b, c đúng.
13. Chọn phát biểu đúng:
a. Đầu tư trực tiếp thường dẫn đến sự thành lập một pháp
nhân.
b. Đầu tư gián tiếp không dẫn đến sự thành lập một pháp
nhân.
c. Cả a, b đúng.
d. Cả a, b sai.
14. Dự án nào sau đây phải được Thủ tướng chính phủ chấp
thuậnchủ trương đầu tư:
a. xây dựng và kinh doanh cảng hàng không, vận tải hàng
không.

b. Kinh doanh casino.
c. In ấn, phát hành báo chí, xuất bản.
d. Cả a, b, c đúng.
15. Dự án nào sau đây phải được UBND cấp tỉnh chấp thuận cấp
giấy chứng nhận đầu tư:
a. Dự án ngoài khu công nghiệp,khu chế xuất, khu công nghệ
cao, khu kinh tế.
b. Dự án phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu
chế xuất chưa tành lập ban quản lí khu công nghiệp, khu chế xuất.
c. Cả a và b đúng.
d. Cả avà b sai.
16. Luật đầu tư có hiệu lực từ ngày nào:
a. 29/11/2005 b. 01/07/2006
c. 30/06/2006 d. 29/12/1987
17. Phương thức đầu tư nào rất quan trọng trong giai đoạn hiện nay:
a. Đầu tư gián tiếp b.Đầu tư trực tiếp
c. Cả a và b đúng d. Một hình thức khác
18. BOT là tên viết tắt của loại hợp đồng nào sau đây:
a. Hợp đồng xây dựng_kinh doanh-chuyển giao
b. hợp đồng xây dựng_chuyển giao_kinh doanh
c. hợp đồng xây dựng-chuyển giao
19. Cơ quan nào có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư:
a. Sở kế hoạch và đầu tư
b. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ
cao.
c. Cả a và b đúng
20. Dự án đầu tư trong nước không thuộc danh mục lónh vực đầu tư
có điều kiện và có qui mô bao nhiêu thì nhà đầu tư không
phảilàm thủ tục đăng ký.
a. Dưới 15 tỷ đồng Việt Nam.

b. Dưới 10 tỷ đồng Việt Nam.
c. Dưới 5 tỷ đồng Việt Nam.
21. Thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư là bao lâu kể từ ngày
nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ.
a. 30 ngày làm việc
b. 20 ngày làm việc
c. 15 ngày làm việc
d. 10 ngày làm việc
22. Nhà đầu tư không có quyền :
a. Xuất nhập khẩu
b. Tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng đất đai và tài
nguyên.
c. Mở tài khoản và thu mua ngoại tệ
d. Đầu tư trong lónh vực thám tử
23. Lónh vực nào sau đây thuộc lónh vực đầu tư có điều kiện:
a. Lónh vực tài chính ngân hàng
b. Kinh doanh bất động sản
c. Dòch vụ giải trí
d. Cả a, b, c đúng
24. Nhà đầu tư khi đầu tư vào lónh vực nào sau đây thì được ưu đãi
đầu tư:
a. Công nghệ sinh học
b. Sử dụng công nghệ cao
c. Dự án sử dụng thường xuyên từ 500 lao động đến 5000 lao
động.
d. Cả a, b, c đúng
25. Chọn phát biểu sai:
a. Nhà đầu tư nước ngoài phải ưu tiên, sử dụng hàng hoá,
dòch vụ trong nước.
b.nhà đầu tư nước ngoài phải xuất khẩu hàng hoá hoặc

xuất khẩu dòch vụ đạt một tỉ lệ nhất đònh.
c. Nhà đầu tư nước ngoài phải đạt một tỉ lệ nội đòa hoá
nhất đònh trong hàng hoá sản xuất.
d. Cả a, b, c đúng
26. Hợp đồng BTO là hợp đồng:
a. Hợp đồng xây dựng – chuyển giao – kinh doanh.
b. Hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao.
c. Hợp đồng xây dựng – chuyển giao.
27. Hợp đồng BOT là hợp đồng được ký kết giữa:
a. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền Việt Nam với các
nhà đầu tư
b. Giữa các nhà đầu tư nước ngoài ký kết với nhau khi đầu tư
trên lãnh thổ Việt Nam.
c. Giữa các nhà đầu tư nước ngoài với nhà đầu tư Việt Nam.
d. Giữa các nhà đầu tư Việt Nam.
28. chọn phát biểu đúng:
a. Nhà đầu tư mua cổ phiếu là một hình thức đầu tư trực tiếp.
b. Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời cũng là giấy
chứng nhận kinh doanh .
c. Thời hạn thẩm tra đầu tư không quá 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
d. cả a, b, c đúng
29. Thời hạn thẩm tra đầu tư tối đa bao nhiêu ngày:
a. 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
c. 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
d. 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Câu 1: Lu t đ u t năm 2005 có hi u l c t ngày, tháng, năm nào,do ai ký k t ?ậ ầ ư ệ ự ừ ế
a. 01/7/2006, Nguy nễ Phú Tr ngọ b. 01/7/2005, Nguy nễ Phú Tr ngọ
c. 01/7/2006, Nguy n Văn Anễ d. 01/7/2005, Nguy n Văn Anễ

Câu 2 : Hình th c đ u t khơng d n đ n vi c thành l p m t pháp nhân riêng là:ứ ầ ư ẫ ế ệ ậ ộ
a. Đ u t kinh doanh v n nhà n c vào các cơng trình cơng c ngầ ư ố ướ ộ
b. Đ u t th c hi n vi c sáp nh p và mua lai doanh nghi p n c ngồiầ ư ự ệ ệ ậ ệ ở ướ
c. Đ u t ni tr ng ch bi n nơng lâm th y h i s nầ ư ồ ế ế ủ ả ả
d. Đ u t mua cơng trái, trái phi u c a nhà n c. ầ ư ế ủ ướ
Câu 3 : Nhà n c khơng băt bu c nhà đ u t cung c p hàng hóa d ch v t i m t đ a đi m cướ ộ ầ ư ấ ị ụ ạ ộ ị ể ụ
h trong n c ho c n c ngồi nh ng ph i đ t tr s chính t i 1 đ a đi m c th , câu phátể ở ướ ặ ướ ư ả ặ ụ ở ạ ị ể ụ ể
bi u trên đúng hay sai.ể
a. Đúng b. Sai
Câu 4 : Lu t đ u t năm 2005 c m đ u t đ i v i các d án đ u tậ ầ ư ấ ầ ư ố ớ ự ầ ư
a. Đ u t trong lĩnh v c thám t tầ ư ự ử ư
b. Th nghi m sinh s n vơ tính trên ng iử ệ ả ườ
c. a,b đúng
d. a,b sai
Câu 5 : Cơ A là nhân viên thu và hàng năm b t bu c ph i mua 1 s trái phi u c a nhà n c,ế ắ ộ ả ố ế ủ ướ
đó là ho t đ ng đ u t ạ ộ ầ ư
a. Đ u t tr c ti p ầ ư ự ế b. Đ u t gián ti p ầ ư ế
c. Khơng ph i ho t đ ng đ u t ả ạ ộ ầ ư d. T t c a,b,c đ u saiấ ả ề
Câu 6: Tr ng h p nào sau đây nhà đ u t đ c mi n gi m ti n th đ t, ti n s d ng đ tườ ợ ầ ư ượ ễ ả ề ấ ề ử ụ ấ
thu s d ng đ t theo qui đ nh c a pháp lu t : ế ử ụ ấ ị ủ ậ
a. Khu cơng nghi p m iệ ớ
b. Khu kinh t m iế ớ
c. Khu kinh t xã h i khó khănế ộ
d. b,c đúng
Câu 7 : M t nhà đ u t c phi u mua đ c 5% c ph n ph thơng c a cơng ty ABC, v yộ ầ ư ổ ế ượ ổ ầ ổ ủ ậ
đây là hình th c đ u t gì?ứ ầ ư
a. Đ u t tr c ti pầ ư ự ế b. Đ u t gián ti pầ ư ế
c. Khơng ph i hình th c đ u t ả ứ ầ ư d. A,b,c sai
Câu 8 : Trong q trình ho t đ ng đ u t t i V êt Nam, nhà đ u t đ c áp d ng th ngạ ộ ầ ư ạ ị ầ ư ượ ụ ố
nh t đ i v i hàng hố, d ch v do Nhà n c ki m sốt. ấ ố ớ ị ụ ướ ể

a. Giá, phí. b. Các kho n thu ,phí.ả ế
c. L phí.ệ d. Giá, phí, l phí.ệ
Câu 9: Các tr ng h p sau tr ng h p nào khơng ph i là đ u t ườ ợ ườ ợ ả ầ ư
a. Xây d ng khu resortự b. Mua bán ch ng khóan ứ
c. Kinh doanh hàng t p hóa ạ d. Mua b o hi m Pru-link(Prudential)ả ể
Câu 10 : “ Nhà đ u t đ c tr c ti p ho c thơng qua đ i lý đ tiêu th s n ph m t i Vi tầ ư ượ ự ế ặ ạ ể ụ ả ẩ ạ ệ
Nam b gi i h n v đ a bàn tiêu th ” câu phát bi u đúng hay sai :ị ớ ạ ề ị ụ ể
a. Đúng b. Sai
Câu 11 : Đ i v i d án đ u t trong n c có qui mơ v n đ u t và khơng thu cố ớ ự ầ ư ướ ố ầ ư ộ
danh m c lĩnh v c đ u t có đi u ki n thì nhà đ u t khơng ph i làm th t c đăng kí đ u tụ ự ầ ư ề ệ ầ ư ả ủ ụ ầ ư
a. D i 5 t ướ ỉ b. Trên 5 tỉ
c. D i 15 tướ ỉ d. Trên 15 tỉ
Câu 12. Hình th c đ u t nào mà khơng thành l p pháp nhân.ứ ầ ư ậ
a. H p đ ng h p tác kinh doanhợ ồ ợ
b. H p đ ng xây d ng - kinh doanh – chuy n giaoợ ồ ự ể
c. H p đ ng xây d ng - chuy n giao - kinh doanhợ ồ ự ể
d. H p đ ng xây d ng - chuy n giaoợ ồ ự ể
Câu 13. Vùng mi n nào sau đây thu c đ a bàn u đãi, h tr đ u t tồn b :ề ộ ị ư ỗ ợ ầ ư ộ
a. B c c nắ ạ b. Đà N ngẵ
c. Gia Lai d. a và c
Câu 14 : Tranh ch p m t bên là nhà đ u t n c ngồi v i doanh nghi p Vi t Nam đ c gi iấ ộ ầ ư ướ ớ ệ ệ ượ ả
quy t thơng qua t ch c nàoế ổ ứ
a. Tòa án Vi t Namệ
b. Tr ng tài Vi t Nam ho c tr ng tài n c ngồi ọ ệ ặ ọ ướ
c. Tòa án qu c tố ế
d. a,b đúng
e. t t c các câu trênấ ả
Câu 15: Nhà đ u t đ c phát tri n kinh doanh thơng qua các hình th c nào sau đây:ầ ư ượ ể ứ
a. M r ng quy mơ đ u tở ộ ầ ư
b. Đ i m i cơng ngh nâng cao ch t l ng s n ph m, gi m ơ nhi m mơi tr ngổ ớ ệ ấ ượ ả ẩ ả ễ ườ

c. Nâng cao cơng su t, năng l c kinh doanhấ ự
d. T t c các ý trênấ ả
1.Vấn đề nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh của
Luật Đầu tư ( 2005):
a)Hợp đồng đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
b)Khuyến khích và ưu đãi đầu tư
c)Quản lý Nhà nước về đầu tư tại VN và đầu tư từ VN ra nước
ngoài
d)Tất cả các câu trên (X)
2.Luật Đầu tư ( 2005) chính thức ra đời và có hiệu lực
vào ngày :
a) 29/12/2005; 01/06/2006
b) 29/11/2005; 01/06/2006
c) 29/11/2005; 01/07/2006 (X)
d) Tất cả các câu trên đều sai
3.Lónh vực nào sau đây được Nhà nước VN khuyến khích
đầu tư ra nước ngoài :
a) Xuất khẩu nhiều lao động (X)
b) Khai thác ngườn tài nguyên thiên nhiên trong nước, mở rộng
thò trường
c) a và b đúng
d) a và b sai
4. Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức đầu
tư trực tiếp :
a) Là hình thức đầøu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham
gia hoạt động đầu tư
b) Là phương thức đầu tư rất quan trọng trong giai đoạn hiện nay
trên thế giới
c) Nguồn vốn để thực hiện dự án đầu tư trực tiếp phải là
nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài (X)

d) Góp phần làm tăng tổng sản phẩm quốc nội, giải quyết
vấn đề việc làm tại quốc gia tiếp nhận đầu tư
5. BOT là tên viết tắt của :
a) Hợp đồng hợp tác kinh doanh
b) Hợp đồng xây dựng – chuyển giao – kinh doanh
c) Hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao (X)
d) Hợp đồng xây dựng – chuyển giao
6. Nhằm đẩy mạnh việc thu hút đầu tư và tạo thuận lợi
cho nhà đầu tư khi đầu tư trên lãnh thổ VN, nhà nước
VN có biện pháp hỗ trợ nào trong các biện pháp sau
đây đối với nhà đầu tư :
a) Hỗ trợ về chuyển giao công nghệ
b) Hỗ trợ về đào tạo
c) Hỗ trợ về xuất nhập cảnh
d) a, b, c đều đúng (X)
7. Theo quy đònh của pháp luật VN, cá nhân, tổ chức nào
sau đây không được xem là nhà đầu tư :
a) Hợp tác xã
b) Hộ kinh doanh
c) Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ở VN
d) a, b, c đều sai (X)
8. Những tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với
nhau hoặc với cơ quan quản lý NNVN liên quan đến
hoạt động đầu tư trên lãnh thổ VN thì được giải quyết
thông qua :
a) Thương lượng, hoà giải, trọng tài hoặc toà án
b) Trọng tài hoặc toà án VN (X)
c) Toà án VN
d) Một trong những cơ quan, tổ chức trên, tuỳ vào tính chất,
mức độ của vụ tranh chấp

9. Loại hợp đồng nào sau đây được ký kết giữa các nhà
đầu tư với nhau
a) BCC (X)
b) BOT
c) BT
d) BTO
10. Dự án đầu tư phải làm thủ tục đăng ký đầu tư
khi :
a) Vốn dưới 15 tỉ đồng , không thuộc danh mục đầu tư có điều
kiện
b) Từ 15 tỉ lên tới 300 tỉ và không thuộc danh mục đầu tư có
điều kiện (X)
c) Từ 300 tỉ trở lên và thuộc danh mục đầu tư có điều kiện
d) Dưới 15 tỉ đồng và thuộc danh mục đầu tư có điều kiện
1. QHVN thơng qua LĐT n c ngòai đ u tiên vào ngày nàoướ ầ
a) 28/12/1987
b) 29/12/1987
c) 30/12/1987
d) 31/12/1987
2. LĐT 2005 đi u ch nh bao nhiêu v n đ c b nề ỉ ấ ề ơ ả
a) 5
b) 6
c) 7
d) Khơng đi u ch nhề ỉ
3. Có bao nhiêu hình th c đ u t c b nứ ầ ư ơ ả
a) 4
b) 5
c) 6
d) 7
4. Câu nào sau đây là sai :Khơng b t bu c nhà đ u t ph iắ ộ ầ ư ả

a) Đ t tr s chính t i m t đ a đi mặ ụ ở ạ ộ ị ể
b) Xu t kh u hàng hóa v i s l ng và giá tr t ng ng v i s l ng vàấ ẩ ớ ố ượ ị ươ ứ ớ ố ượ
giá tr hàng hóa nh p kh u ho c ph i t cân đ i ngo i t t ngu n XKị ậ ẩ ặ ả ự ố ạ ệ ừ ồ
đ đáp ng nhu c u NK.ể ứ ầ
c) Đ t đ c t l n i đ a hóa nh t đ nh torng hàng hóa s n xu tạ ượ ỷ ệ ộ ị ấ ị ả ấ
d) u tiên mua, s d ng hàng hóa d ch v trong n cƯ ử ụ ị ụ ướ
Ch n c m t thích h p đi n vào ch tr ng: ọ ụ ừ ợ ề ỗ ố
5. N u tranh ch p gi a nhà đ u t n c ngồi v i c quan qu n lý Nhàế ấ ữ ầ ư ướ ớ ơ ả
n c VN liên quan đ n ho t đ ng đ u t trên lãnh th VN đ c gi iướ ế ạ ộ ầ ư ổ ượ ả
quy t thơng qua , tr nh ng tr ng h p khácế ừ ữ ườ ợ
a) Tr ng tài qu c tọ ố ế
b) Tòa án qu c tố ế
c) a&b đúng
d) a&b sai
6. Lu t đ u t 2005 đi u ch nh ho t đ ng đ u t :ậ ầ ư ề ỉ ạ ộ ầ ư
a) Trên lãnh th VNổ
b) Đ u t t VN ra n cầ ư ừ ướ
ngoài
c) C a&b đ u đúngả ề
d) C a&b đ u saiả ề
7. Ho t đ ng nào không n m trong hình th c đ u t tr c ti p?ạ ộ ằ ứ ầ ư ự ế
a) Đ u t phát tri n kinh doanhầ ư ể
b) mua c ph n ho c góp v n đ tham gia qu n lý ho t đ ng đ u tổ ầ ặ ố ể ả ạ ộ ầ ư
c) Mua c phi u,trái phi u và gi y t có giá khácổ ế ế ấ ờ
d) Đ u t th c hi n vi c sáp nh p và mua la DNầ ư ự ệ ệ ậ ị
8. BCC là hình th c h p đ ng:ứ ợ ồ
a) H p tác kinh doanhợ
b) Xây d ng-kinh doanh-chuy n giaoự ể
c) Xây d ng-chuy n giao-kinh doanhự ể
d) xây d ng-chuy n giaoự ể

9. Ai là ng i,t ch c ch u trách nhi m tr c chính ph th c hi n qu nườ ổ ứ ị ệ ướ ủ ự ệ ả
lý nhà n c v ho t đ ng đ u t :ướ ề ạ ộ ầ ư
a) y ban nhân dân các c pỦ ấ
b) B k ho ch và đ u tộ ế ạ ầ ư
c) Các b ,c quan ngang bộ ơ ộ
d) C 3 đ u đúngả ề
10.Lu t Đ u t 2005 có hi u l c vào ngày:ậ ầ ư ệ ự
a) 29/11/2005
b) 01/07/2006
c) 29/11/2006
d) C 3 đ u saiả ề
11.Pháp lu t v đ u t n c ta bao g mậ ề ầ ư ở ướ ồ
a) Lu t khuy n khích đ u t trong n cậ ế ầ ư ướ
b) Lu t đ u t n c ngoàiậ ầ ư ướ
c) Lu t đ u t 2005ậ ầ ư
d) C 3 đáp án trênả
12.Lĩnh v c mà Lu t Đ u T 2005 không li t kê vào lĩnh v c u đãi đ uự ậ ầ ư ệ ự ư ầ
t :ư
a) S d ng nhi u lao đ ngử ụ ề ộ
b) S d ng nhi u khoa h c kĩ thu tử ụ ề ọ ậ
c) Phát tri n ngành ngh truy n th ngể ề ề ố
d) Khai thác t i đa tài nguyên thiên nhiênố
13.Th i gian ho t đ ng c a d án có v n đ u t n c ngoài:ờ ạ ộ ủ ự ố ầ ư ướ
a) Không quá 40 năm,tr ng h p c n thi t 60 nămườ ợ ầ ế
b) Không quá 50 năm,tr ng h p c n thi t 70 nămườ ợ ầ ế
c) Không quá 60 năm,tr ng h p c n thi t 80 nămườ ợ ầ ế
d) T t c đ u saiấ ả ề
14.Ph i đăng ký d án đ u t n c ngoài n u d án có qui mô v n đ u tả ự ầ ư ướ ế ự ố ầ ư
là(không thu c lĩnh v c đ u t có DK):ộ ự ầ ư
a) D i 150 t đ ng VNướ ỷ ồ

b) D i 200 t đ ng VNướ ỷ ồ
c) D i 300 t đ ng VNướ ỷ ồ
d) D i 350 t đ ng VNướ ỷ ồ
15.Khi nhà đ u t thuê t ch c qu n lý(đ u t và h p đ ng kinhầ ư ổ ứ ả ầ ư ợ ồ
doanh).Ng i ch u trách nhi m v ho t đ ng qu n lý tr c pháp lu tườ ị ệ ề ạ ộ ả ướ ậ
VN:
a) Nhà đ u tầ ư
b) T ch c qu n lý đ c thuêổ ứ ả ượ
c) C 2 s cùng ch u trách nhi mả ẽ ị ệ
d) Ai sai thì ngu i đó ch uờ ị
Câu 1:Lu t đ u t 2005 b t đ u có hi u l c t ngày:ậ ầ ư ắ ầ ệ ự ừ
A.29/11/2005. B.01/07/2006
C.22/09/2006. D.20/05/1998.
Câu 2: Đ u t theo hình th c BOT là h p đ ng:ầ ư ứ ợ ồ
A.xây d ng_chuy n giao_kinh doanh.ự ể B.xây
d ng_chuy n giao _kinh doanh.ự ể
C.h p đ ng h p tác kinh doanh.ợ ồ ợ D.T t c đ u sai.ấ ả ề
Câu 3:Hình th c đ u t nào sau đây không đ c công nh n t cách pháp nhân:ứ ầ ư ượ ậ ư
A.công ty h p danh.ợ B.công ty TNHH.
C.DNTN. D.công ty c ph n.ổ ầ
Câu 4:H p đông BOT,BTO,BT là nh ng lo i h p đ ng:ợ ữ ạ ợ ồ
A.ch áp d ng trong lĩnh v c xây d ng ỉ ụ ự ự B. đ c ký k t gi a cácượ ế ữ
nhà đ u t .ầ ư
công trình k t c u h t ng.ế ấ ạ ầ
C. đ c ký k t b i c quan Nhà n cượ ế ở ơ ướ D.A&C đ u đúng.ề
có th m quy n VN v i nhà d u t .ẩ ề ớ ầ ư
Câu 5:Gi y ch ng nh n đ u t đ c c p sau khi nhà đ u t n p đ y đ hấ ứ ậ ầ ư ượ ấ ầ ư ộ ầ ủ ồ
s ,gi y t h p l bao nhiêuơ ấ ờ ợ ệ ngày:
A.5 B.15
C.30 D.45

Câu 6:D án đ u t nào sau đây ph i th c hi n th t c th m tra đ đ c c pự ầ ư ả ự ệ ủ ụ ẩ ễ ượ ấ
gi y ch ng nh n đ u t :ấ ứ ậ ầ ư
A.D án đ u t trong n c.ự ầ ư ướ B.D án đ u t cóự ầ ư
v n n c ngoài.ố ướ
C.D án thu c danh m c d án đ uự ộ ụ ự ầ D.C 3 d án trên.ả ự
t có đi u ki n.ư ề ệ
Câu 7: Đ i v i đ t ch a gi i phóng m t b ng thì nhà đ u t có nhu c u xin giaoố ớ ấ ư ả ặ ằ ầ ư ầ
đ t s đ c c quan qu n ký đ t đai n i xin giao đ t c p gi y ch ng nh nấ ẽ ượ ơ ả ấ ơ ấ ấ ấ ứ ậ
quy n s d ng đ t trong th i h n:ề ử ụ ấ ờ ạ
A.10 ngày. B.20 ngày.
C.30 ngày. D.40 ngày.
Câu 8:Hình th c đ u t nào sau đây không ph i là đ u t tr c ti p:ứ ầ ư ả ầ ư ự ế
A.Mua,n m gi trên 10%c phi u ắ ữ ổ ế B. đ u t xây d ngầ ư ự
c s y t ,giáo d c.ơ ở ế ụ
c a CTCP.ủ
C.Mua trái phi u.ế D.A&C.
Câu 9:Nhà đ u t n c ngoài khi đăng ký đ u t vào lĩnh v c s d ng th ngầ ư ướ ầ ư ự ử ụ ườ
xuyên t 500 đ n 5000 lao đ ng thì đ c mi n thu nh p kh u đ i v i các trangừ ế ộ ượ ễ ế ậ ẩ ố ớ
thi t b d ng đ th c hi n d án,ế ị ụ ể ự ệ ự đúng hay sai?
A. Đúng. B.Sai.
Câu 10:Trong các phát bi u sau,phát bi u nào là không đúng:ể ể
A.Danh m c các ngành ngh có đi u ki n đ i v i nhà đ u t trongụ ề ề ệ ố ớ ầ ư
n c và nhà đ u t ướ ấ ư
n c ngoài là gi ng nhau.ướ ố
B.Nhà đ u t có quy n th ch p quy n s dung đ t đ vay v nầ ư ề ế ấ ề ử ấ ể ố
th c hi n d án.ự ệ ự
C.Nhà đ u t s b thu h i gi y ch ng nh n đ u t n u th c hiênầ ư ẽ ị ồ ấ ứ ậ ầ ư ế ự
ch m ti n đ 24tháng.ậ ế ộ
D.Nhà đ u t thu c lĩnh v c u đãi đ c mi n thu nh p kh uầ ư ộ ự ư ựơ ễ ế ậ ẩ
thi t b đ th c hi n d án. ế ị ể ự ệ ự

1. Lu t Đ u T 2005 chính th c có hi u l c vào ngày:ậ ầ ư ứ ệ ự
a.29/11/2005 c. 1/7/2005
b.26/11/2005 d. 1/7/2006
2. Đ u t gián ti p là hinh th c đ u t :ầ ư ế ứ ầ ư
a. Thông qua ngân hàng và th tr ng ch ng khoán.ị ườ ứ
b. Nhà đ u t b v n đ u t và không tham gia qu n lý ho t đ ng đ u t .ầ ư ỏ ố ầ ư ả ạ ộ ầ ư
c. a,b đ u đúng.ề
d. a,b đ u sai.ề
3. H p đ ng ợ ồ xây d ng-kinh doanh-chuy n giaoự ể vi t t t là:ế ắ
a. BTO c.BCC
b. BOT d.BT
4. Đ u t tr c ti p d n đ n vi c thành l p 1 pháp nhân riêng :ầ ư ự ế ẫ ế ệ ậ
a. Đúng
b. Sai

5. Tranh ch p gi a các nhà đ u t trong n c v i nhau đ c gi i quy t thôngấ ữ ầ ư ướ ớ ượ ả ế
qua:
a. Tòa án Vi t Namệ
b. Tr ng tài Vi t namọ ệ
c. a,b đ u đúngề
d. a,b đ u saiề

6. Các h p đ ng BOT,BTO,BT ch đ c ký k t:ợ ồ ỉ ượ ế
a. Gi a nhà đ u t n c ngoài và nhà đ u t trong n c.ữ ầ ư ướ ầ ư ướ
b. Gi a nhà đ u t trong n c v i nhau.ữ ầ ư ướ ớ
c. Gi a c quan NN có th m quy n c a Vi t Nam và nhà đ u t .ữ ơ ẩ ề ủ ệ ầ ư
d. C 3 câu trên đ u sai.ả ề
7. H p đ ng BCC đ c ký k t gi a:ợ ồ ượ ế ữ
a. Gi a nhà đ u t n c ngồi và nhà đ u t trong n c.ữ ầ ư ướ ầ ư ướ
b. Gi a các nhà đ u t v i nhau.ữ ầ ư ớ

c. Gi a c quan NN có th m quy n c a Vi t Nam và nhà đ u t .ữ ơ ẩ ề ủ ệ ầ ư
d. C 3 câu trên đ u sai.ả ề
8. Th i h n s d ng đ t c a d án đ u t khơng q:ờ ạ ử ụ ấ ủ ự ầ ư
a. 30 năm
b. 40 năm
c. 50 năm
d. 60 năm
9. Đ i v i nhà đ u t ,th i gian chuy n l khơng đ c q:ố ớ ầ ư ờ ể ỗ ượ
a. 2 năm
b. 3 năm
c. 4 năm
d. 5 năm
Câu 1: Ngày có hiệu lực của luật đầu tư.
a. 29/11/2005. b. 29/05/2006.
[c]. 01/07/2006. d. 29//11/2006.
Câu 2: Luật đầu tư điều chỉnh mấy vấn đề cơ
bản.
a. 4 vấn đề. [b]. 5 vấn đề.
c. 6 vấn đề. D. 6 vấn đề.
Câu 3: Theo quy đònh tại luật đầu tư (29/11/2005) thì
thủ tục đầu tư gồm.
a. 1 loại. [b]. 2 loại.
c. 3 loại. d. 4 loại.
Câu 4: Tranh chấp giữa nhà đầu tư nước ngoài với
cơ quan quản lý Việt Nam liên quan đến các hoạt
động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam được giải
quyết thông qua … Trừ trường hợp có thỏa thuận
khác.
a. Trọng tài hoặc tòa án quốc tế.
b. Trọng tài hoặc tòa án nước ngoài.

[c]. Trọng tài hoặc tòa án Việt Nam.
d. Trọng tài do các bên tranh chấp thỏa thuận.
Câu 5: Doanh nghiệp đầu tư trong lónh vực không
điều kiện, trong quá trình hoạt động, lónh vực này
được bổ sung vào lónh vực đầu tư có điều kiện. Nhà
đầu tư phải ngưng đầu tư và đăng ký lại hoạt động
đầu tư với cơ quan có thẩm quyền.
a. Đúng. [b]. Sai.
Câu 6: Hợp đồng xây dựng- chuyển giao- kinh doanh
gọi tắt là hợp đồng.
a. BOT. [b]. BTO.
c. BT. d. BCC.
Câu 7: Trường hợp điều ước quốc tế mà CHXHCN
Việt Nam là thành viên có quy đònh khác với quy
đònh của luật này thì áp dụng theo quy đònh của.
a. Luật Việt Nam. [b]. Điều ước quốc tế.
Câu 8: Trường hợp pháp luật, chính sách mới được
ban hành. Kể từ ngày luật đó có hiệu lực thì các
nhà đầu tư trước đó ( liên quan đến luật này) phải
áp dụng chính sách mới.
a. Đúng. [b]. Sai.
Câu 9: Đối với dự án có quy mô vốn từ 300 tỷ
đến 1000 tỷ và không thuộc danh mục đầu tư có
điều kiện thì phải.
a. Làm thủ tục đầu tư tại sở kế hoạch đầu tư.
[b]. Làm thủ tục thẩm tra dự án.
Câu 10: Luật đầu tư (29/11/2005) thay thế cho luật
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ( ….), sửa đổi, bổ
sung ( …. ) và luật khuyến khích đầu tư trong nước
( ….).

a. 1987, 1996, 1998. b. 1996, 2000, 1999.
c. 1987, 2000, 1988. [d]. 1996, 2000, 1998.
Câu 12.Tranh ch p gi a các nhà đ u t trong n c v i nhau ho c cấ ữ ầ ư ướ ớ ặ ơ
quan qu n lý nhà n c Vi t Nam liên quan đ n h p đ ng đ u t trênả ướ ệ ế ợ ộ ầ ư
lãnh th Vi t Nam thì đ c gi i quy t thơng qua:ổ ệ ựơ ả ế
a.Th ng l ng, hồ gi i ươ ượ ả
b.Tr ng tàiọ
c.Tồ án Vi t Namệ
d.b và c đúng
Đáp án d
Câu 13.H p đ ng BCC là h p đ ng đ u t kinh doanh đ c kí k tợ ồ ợ ồ ầ ư ượ ế
gi a a.Nhà đ u t trong n c v i nhauữ ầ ư ướ ớ
b.Nhà đ u t n c ngoài v i nhauầ ư ướ ớ
c.Nhà đ u t n c ngoài v i nhà đ u t trong n c ầ ư ướ ớ ầ ư ướ
d.a và c đúng
Đáp án c
Câu 14.H p đ ng BOT, BTO, BT là nh ng lo i h p đ ng:ợ ồ ữ ạ ợ ồ
a.Ch áp d ng trong lĩnh v c xây d ng công trình k t c u h t ng ỉ ụ ự ự ế ấ ạ ầ
b. Đ c kí k t gi a 1 bên c quan nhà n c có th m quy n Vi t Namượ ế ữ ơ ướ ẩ ề ệ
v i các nhà đ u tớ ầ ư
c. Đ c kí k t gi a các nhà đ u t vói nhau ượ ế ữ ầ ư
d.Câu a và b đúng
Đáp án d
Câu 15.Ch n câu đúng trong các câu sauọ
a.D án có quy mô v n đ u t d i 15 t đ ng Vi t Nam khôngự ố ầ ư ướ ỷ ồ ệ
thu c danh m c lĩnh v c đ u t có đi u ki n thì nhà đ u t khôngộ ụ ự ầ ư ề ệ ầ ư
ph i làm th t c đăng kí.ả ủ ụ
b.M i d án đ u t không thu c danh m c lĩnh v c đ u t có đi uọ ự ầ ư ộ ụ ự ầ ư ề
ki n thì nhà đ u t không ph i làm th t c đăng kí đ u tệ ầ ư ả ủ ụ ầ ư
c.Ch có nh ng d án đ t có quy mô l n h n 300 t đ ng Vi t Namỉ ữ ự ầư ư ớ ơ ỷ ồ ệ

m i c n đăng kí đ u tớ ầ ầ ư
d.C 3 câu trên đ u đúngả ề
Đáp án a
Câu 16. Đ u t gián ti p là hình th c đ u t :ầ ư ế ứ ầ ư
a.Thông qua vi c mua c ph n ,c phi u, trái phi u , các gi y t có giáệ ổ ầ ổ ế ế ấ ờ
khác
b.Nhà đ u t b v n đ u t và không tham gia qu n lí h p đ ng đ uầ ư ỏ ố ầ ư ả ợ ồ ầ

c.a và b đúng
d.a và b sai
Đáp án c
Câu 17. C quan có th m quy n tuyên b phá s n doanh nghi pơ ẩ ề ố ả ệ
a.Vi n ki m sát nhân dânệ ể
b.Phòng thi hành án thu c s t pháp ộ ở ư
c.Toà kinh tế
d.Toà án kinh t n i doanh nghi p đ t tr s chínhế ơ ệ ặ ụ ở
Đáp án d
Câu 18. Đ u t tr c ti p và đ u t gián ti p đ u t nào ch u r i ro caoầ ư ự ế ầ ư ế ầ ư ị ủ
h nơ
a. Đ u t tr c ti p ầ ư ự ế
b. Đ u t gián ti pầ ư ế
c. R i ro nh nhauủ ư
d. Tuỳ tru ng h p ờ ợ
Đáp án d
Câu 19.Các quy n c a nhà đ u tề ủ ầ ư
a.Quy n chuy n nh ng, đi u ch nh v n ho c d án đ u tề ể ượ ề ỉ ố ặ ự ầ ư
b.Quy n mua ngo i t ề ạ ệ
c.Quy n ti p c n các văn b n pháp lu t, chính sách liên quan d n đ uề ế ậ ả ậ ế ầ
t , các d li u c a n n kinh t qu c dân ư ữ ệ ủ ề ế ố
d.a,b và c đúng

Đáp án d
Câu 20.H p đ ng h p tác kinh doanh vi t t c là gì?ợ ồ ợ ế ắ
a.BOT
b.BCC
c.BTO
d.BT
Đáp án b
Câu 21. Các h p đ ng ch áp d ng trong lĩnh v c xây d ng công trình,ợ ồ ỉ ụ ự ự
k t c u h t ng là:ế ấ ạ ầ
a.BCC,BOT,BTO
b.BOT,BT
c.BCC,BTO,BT
d.BOT,BTO,BT
Đáp án d
Câu 22.Hình th c nào d i đây là hình th c đ u t phát tri n kinhứ ướ ứ ầ ư ể
doanh?
a.T ch c tín d ng, doanh nghi p kinh doanh b o hi mổ ứ ụ ệ ả ể
b. Đ i m i công ngh , nâng cao ch t l ng s n ph m, gi m ô nhi mổ ớ ệ ấ ượ ả ẩ ả ễ
môi tr ngườ
c.M r ng quy mô, nâng cao năng su t, năng l c kinh doanhở ộ ấ ự
d.C b và c đúngả
Đáp án d
Câu 23.C quan đăng kí kinh doanh có trách nhi m xem xét h s đăng kíơ ệ ồ ơ
kinh doanh và c p gi y ch ng nh n đăng kí kinh doanh trong th i h n baoấ ấ ứ ậ ờ ạ
nhiêu ngày k t ngày nh n h sể ừ ậ ồ ơ
a.7 ngày
b.10 ngày
c.15 ngày
d.20 ngày
Đáp án c

Câu 24.Nh ng lĩnh v c đ u t nào d i đây b c m:ữ ự ầ ư ướ ị ấ
a.Các d án gây ph ng h i đ n qu c phòng, an ninh qu c gia và l i íchự ươ ạ ế ố ố ợ
công c ng ộ
b. Các d án gây ph ng h i đ n di tích l ch s , văn hoá, đ o đ c thu nự ươ ạ ế ị ử ạ ứ ầ
phong m t c Vi t Nam ỹ ụ ệ
c. Các d án gây t n h i đ n s c kh e nhân dân, làm hu ho i tài nguyên,ự ổ ạ ế ứ ỏ ỷ ạ
phá hu môi tr ng ỷ ườ
d.T t c các lĩnh v c trên đ u b c mấ ả ự ề ị ấ
Đáp án d
Câu 25. Đ u t nào mang tính ch t “đ u c ”ầ ư ấ ầ ơ
a. Đ u t tr c ti p ầ ư ự ế
b.Đ u t gián ti pầ ư ế
c.a và b đ u đúngề
d.a và b đ u saiề
Đáp án b

×