Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

THI KH2-TIN11(MATRAN+ĐAPAN+CHUAN KTKN)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.05 KB, 4 trang )

MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Các mức độ
Tổng
cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Kiểu mảng và biến
có chỉ số
3
Câu 1,2,3
0.75
3
Câu 4,5,6
0.75
Kiểu dữ liệu xâu
4
Câu 7,8,9,10

1.0
9
Câu 11,12,13,14,
15,16,17,18,19
2.25
5
Câu
20,21,22,23,24

1.25
Kiểu bản ghi
2


Câu 25,26
0.5
1
Câu 27
025
Kiểu dữ liệu tập
6
Câu
28,29,30,31,32,33

1.5
2
Câu 34,35

0.5
Chương trình con
và phân loại
1
Câu 36
0.5
4
Câu 37,38,39,40

1.0
TỔNG CỘNG
16
4.0
19

4.75

5
1.25
40
10.0

KIỂM TRA (thời gian: 60 phút)
Hãy chọn phương án đúng nhất
Câu 1: Cho mảng hai chiều A gồm 4 dòng, 5 cột và các phần tử của mảng A là các số nguyên.
Chọn khai báo đúng?
A. Var A: Array[1 4,1 5] Of Real; B. Var A: Array[1 4,1 5] Of Integer;
C. Var B: Array[1 4,1 5] Of String; D. Var A: Array[1 4] Of [1 5] Of Integer;
Câu 2: Khai báo biến mảng một chiều nào sau đây là đúng?
A. Var KT_Array[1 10] of Boolean; B. Var: ArrayReal: Array[-100 200] Of Real;
C. Var DEM: Array [‘A’ ’Z’] Of Integer; D. Var: X: Array [1 100] Of Integer;
Câu 3: Với khai báo mảng :Var MyArray:Array[1 100,1 100] of Integer; thì việc truy xuất đến
phần tử của mảng là:
A. MyArray[i,j]; B. MyArray[i:j] C. MyArray[i],[j]; D. MyArray<i,j>;
Câu 4: Cho khai báo Var A: array[1 5] of Integer;
Chọn lệnh đúng:
A. A[1]:=
5
1
; B. A(3):= 6; C. A[2]:= -6; D. A{4}:= 10;
Câu 5: Cho khai báo: Var a: array[-237 15] of byte. Số phần tử của mảng a là bao nhiêu?
A. 252 B. 15 C. 253 D. 254.
Câu 6: Cho mảng hai chiều A gồm 5 dòng, 5 cột và các phần tử của mảng A là các số nguyên.
Để tham chiếu đến phần tử ở dòng thứ 3 cột thứ 2 ta viết:
A. A[3] B. A[3,2] C. A[2,3] D. A[2]
Câu 7: Một biến kiểu xâu có thể nhận số kí tự tối đa:
A. 255 B. 225 C. 127 D. 256

Câu 8: Chọn khai báo đúng cho khai báo xâu kí tự có tên là Name chứa tối đa 30 kí tự?
A. Var Name: String(30); B. Var Name: String;
C. Var Name: String[30]; D. Var Name = String[30];
Câu 9: Cho 2 xâu sau: s1:= ‘0123’; s2:= ‘6789’. Chọn câu trả lời đúng
A. Xâu s1 có độ dài lớn hơn xâu s2 B. Không thể so sánh hai xâu s1 và s2
C. Xâu s1 có độ dài bé hơn xâu s2 D. Hai xâu có độ dài bằng nhau
Câu 10: Hoten := ‘Nguyen Le Huynh’ thì Hoten[6] cho kí tự nào?
A. ‘e’ B. ‘y’ C. ‘n’ D. ‘ ’
Câu 11: Giả sử: st:=’abcd’; thủ tục Insert(‘ab’,st,2); cho kết quả là:
A. ababcd B. ababad C. aabbcd D. abcdab
Câu 12: Giả sử: st:=’abcd’; thủ tục Delete(st,2,2); cho kết quả là:
A. ad B. cd C. bc D. bd
Câu 13: Cho xâu kí tự sau: a:= ‘nguyen du’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘nguyen’ :
A. Copy(a,4,2); B. Copy(a,6,5); C. Delete(a,8,2); D. Delete(a,7,3);
Câu 14: Cho St:= ‘Chao cac ban’ . Kết quả hàm length(St) là:
A. 11 B. 13 C. 10 D. 12
Câu 15: Cho xâu A:=’Nguyen Binh’, xâu B:=’Nguyen Nam’, hãy cho biết:
A. Xâu A nhỏ hơn xâu B; B. Xâu A lớn hơn xâu B;
C. Xâu A bằng xâu B; D. Không thể so sánh xâu A và xâu B;
Câu 16: Hãy cho biết kết quả của phép ghép xâu: ‘que ’ + ‘huong’ + ‘toi’ là:
A. que toi huong. B. que huong toi C. quehuongtoi D. que huongtoi
Câu 17: Giả sử: st:=’Thuan Hoa’; hàm Pos(‘m’,st); cho kết quả là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 18: Cho S1:= ‘abc’; S2:= ‘def’. Kết quả thủ tục Insert(S2,S1,3) là:
A. ‘abdefc’ B. ‘abcdef’ C. ‘abdef’ D. ‘abedfc

Câu 19: Cho xâu st:=’Mon hoc’. Để có kết quả: St = ‘Mon Tin hoc’. Cách sử dụng thủ tục
Insert nào dưới đây là đúng:
A. Insert(’Tin ‘,st,4); B. Insert(st,’Tin ‘,4); C. Insert(’Tin ‘,st,5) D. Insert(st,’Tin ‘,5);
Câu 20: Cho 2 xâu sau: s1:=’ac’; s2:=’abcdef_ac_abef’. Khi sử dụng hàm POS(s1,s2). Khi đó

kết qủa bằng bao nhiêu?
A. 8 B. 0 C. 9 D. 7
Câu 21: Cho xâu s:=’nguyen binh’. Cho biết kết quả sau khi thực hiện các câu lệnh sau:
For i:=1 to length(s) do S[i]:=upcase(s[i]);
A. s = ‘nguyen’; B. s = ‘NGUYENBINH’
C. s = ‘NGUYEN BINH'; D. s = ’Nguyen Binh’;
Câu 22: Nếu xâu st:= ‘Hau hoc van’ ; sau khi thực hiện lệnh write(length(st)); sẽ cho kết quả
là:
A. 14 B. 12 C. 11 D. 13
Câu 23: Cho biết kết quả thủ tục sau: st:= ‘VietNamquehuongtoi’; s:= Copy(st,length(st) div
2-1,8);
A. s=‘huongtoi’; B. s=‘quehuong’; C. s=‘VietNam’; D. s=‘quehuongtoi’
Câu 24: Cho chuỗi kí tự sau: a:= ‘thanh oai’. Sau khi thực hiện length(delete(a,7,3)) kết quả sẽ
như thế nào?
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 25: Trong NNLT Pascal, để truy cập vào từng trường của bản ghi ta viết:
A. <Tên biến bản ghi>.<Tên trường>; B. <Tên kiểu bản ghi>.<Giá trị của trường>;
C. <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường>; D. <Tên biến bản ghi>.<Giá trị của trường>;
Câu 26: Biến Hocsinh là một biến bản ghi gồm các trường: Hten, Nsinh, Toan, Van. Để truy
xuất đến trường Toan của biến Hocsinh ta sử dụng:
A. Hocsinh [Toan] B. Hocsinh(Toan) C. Hocsinh.Toan D. Hocsinh.[Toan]
Câu 27: Cho khai báo bản ghi:
Type hocsinh = record
Hten:string[40];
Ns:word;
Toan, tinhoc: real;
End;
Var a:Array[1 45] of hocsinh;
Để truy xuất đến điểm tin học của hoc sinh thứ 3, ta viết:
A. a[3].tinhoc; B. a[3]+tin hoc; C. a{3}.tinhoc; D. a(3).tinhoc;


Câu 28: Trong NNLT Pascal, khai báo nào sau đây là đúng khi khai báo tệp văn bản?
A. Var f: byte; B. Var f: String; C. Var f = record D. Var f: Text;
Câu 29: Số lượng ký tự trong tệp:
A. Không được lớn hơn 128
B. Không giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa
C. Không được lớn hơn 255
D. Phải được khai báo trước
Câu 30: Để ghi kết quả vào tệp văn bản ta sử dụng thủ tục:
A. writeln(<tên tệp>,<danh sách kết quả>); B. readln(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
C. read(<biến tệp>,<danh sách kết quả>); D. write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Câu 31: Để biết con trỏ tệp đã ở cuối dòng của tệp f hay chưa, ta sử dụng hàm:
A. eoln(f) B. eof(f) C. eof(f, ‘trai.txt’) D. foe(f)
Câu 32: Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục
A. Read(<tên tệp>, <danh sách biến>); B. Read(<tên biến tệp>, <danh sách biến>);
C. Write(<tên tệp>, <danh sách biến>); D. Write(< tên biến tệp>, <danh sách kết quả>);

Câu 33. Để ghi dữ liệu lên tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục
A, Read(<tên tệp>,< danh sách kết quả>);B. Read(<tên biên tệp>, <danh sách kết quả>);
C. Write(<tên tệp >,<đanh sách kết quả>); D. Write(<tên biến tệp >,<danh sách kết quả>);
Câu 34: Tệp f có dữ liệu để đọc 3 giá trị trên từ tệp f và ghi các giá trị này vào 3
biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:
A. Read(x, y, z); B. Read(‘x’, ‘y’, ‘z’);
C. Read(f, x, y, z); D. Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’);
Câu 35: Giả sử a = 5; b = 9; c = 15; để ghi các giá trị trên vào tệp f có dạng là ta sử
dụng thủ tục ghi:
A. Write(a, ‘ ’, b, ‘ ’, c); B. Write(f, a,b,c);
C. Write(f, a, ‘ ’, b, ‘ ’, c); D. Write(f, a ‘’, b‘’, c);
Câu 36: Tham số được khai báo trong thủ tục hoặc hàm được gọi là gì?
A. Tham số hình thức B. Tham số thực sự

C. Biến cục bộ C. Biến toàn bộ
Câu 37. Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không
đúng?
A. Phần đầu và phần thân nhất thiết phai có, phần khai báo có thể có hoặc không.
B. Phần khai báo có thể có hoặc không có tuỳ thuộc vào từng chương trình cụ thể.
C. Phân đầu có thể có hoặc không có cũng được,
D. Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con.
Câu 38: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Biến cục bộ là biến được dùng trong chương trình con chứa nó và trong chương trình
chính.
A. Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình chính.
B. Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình con chứa nó.
C. Biến toàn bộ chỉ được sử dụng trong chương trình chính và không được sử dụng trong
các chương trình con.
Câu 39. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức.
B. Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức.
C Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức.
D. Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức.
Câu 40: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất thiết phải
có tham số thực sự.
B. Lời gọi thủ tục nhất thiết phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất thiết phải
có tham số thực sự.
C Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự.
D. Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự
tuỳ thuộc vào từng hàm và thủ tục.

5 9 15
5 9 15

×