KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÍ 6
BƯỚC 1: Xác định mục đích của đề kiểm tra:
a. Phạm vi kiến thức: Kiểm tra kiến thức trong chương trình Vật lý lớp 6 học kì II, gồm
từ tiêt 19 đến tiết 25 theo phân phối chương trình
b. Mục đích:
- Đối với Học sinh:
+ Hiểu và vận dụng giải thích được các hiện tượng đơn giản, giải các bài tập vật lý
cơ bản trong phần lớp 6
+ Giúp học sinh có thái độ trung thực, độc lập, nghiêm túc, sáng tạo trong khi làm
bài kiểm tra.
- Đối với Giáo viên: Thông qua bài kiểm tra đánh giá được kết quả học tập học sinh, từ
đó có cơ sở để điều chỉnh cách dạy của GV và cách học của HS phù hợp thực tế.
BƯỚC 2. Xác định hình thức kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (60% TNKQ, 40% TL)
- Học sinh kiểm tra trên lớp.
BƯỚC 3. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
1. Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
a. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
Nội dung
T/S
tiết
Lí
thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
LT(cấp
độ 1,2)
VD(cấp
độ 3,4)
LT(cấp
độ 1,2)
VD(cấp
độ 3,4)
1. §ßn b¶y +
Rßng räc
2 2 1,4 0,6 20 8,6
2. Sự nở vì nhiệt
cña c¸c chÊt +
NhiÖt kÕ nhiÖt giai
5 5 3,5 1,5 50 21,4
Tổng 7 7 4,9 2,1 70 30
b. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ.
Nội dung Trọng số Số lượng câu(chuẩn cần kiểm tra)
Tổng số TN TL
1. §ßn b¶y +
Rßng räc
LT (20) 2 1( 0,5 ®) 1( 1,5 ®) 2(2 ®)
VD (8,6) ≈ 1 1 ( 1 ®) 1 (1 ® )
2. Sự nở vì nhiệt
cña c¸c chÊt +
LT ( 50) 5 4 ( 3,5 ®) 1(1,5®) 5(5 ®)
VD(21,4) 2 1( 1 ®) 1( 1 ®) 2( 2 ®)
Tổng 100 10 7 (6,0) 3(4,0) 10(10,0)
I. MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA:
Các bước thiết lập ma trận
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. §ßn
b¶y +
Rßng
räc
1.Tác dụng
của đòn bẩy
là giảm lực
kéo hoặc
đẩy vật và
đổi hướng
của lực tác
dụng vào
vật.
2.Nhận biết
được ròng
rọc động và
ròng rọc cố
định.
+ Ròng rọc
cố định giúp
làm đổi
hướng của
lực kéo so
với khi kéo
trực tiếp.
+ Ròng rọc
động giúp
làm lực kéo
vật lên nhỏ
hơn trọng
lượng của
vật.
3. Đòn bẩy
có tác dụng
làm thay đổi
hướng của
lực vào vật.
Cụ thể, để
đưa một vật
lên cao ta
tác dụng vào
vật một lực
hướng từ
trên xuống-
4.Dùng đòn
bẩy có thể
được lợi về
lực. Cụ thể, khi
dùng đòn bẩy
để nâng vật,
nếu khoảng
cách từ điểm
tựa tới điểm
tác dụng của
lực nâng vật
lớn hơn
khoảng cách từ
điểm tựa tới
điểm tác dụng
của trọng lực
thì lực tác dụng
nhỏ hơn trọng
lượng của vật
5.Lấy được ví
dụ trong thực
tế khi sử dụng
đòn bẩy ta
được lợi về
lực: Bập bênh,
mái chèo, bua
nhổ đinh, kìm,
xe cút kít, kéo
cắt kim loại
6.Lấy được ví
dụ về sử dụng
ròng rọc trong
thực tế để thấy
được lợi ích
của chúng khi
đưa một vật lên
cao ta được lợi:
- Về lực;
- Về hướng
của lực;
- Về đường
đi.
Tổng
Số
câu: 1
(0,5®)
Số
câu:1
(1 ®)
Số
câu:1
(1,5®
)
Số câu: 3
3 đ=30%
2. Sự
nở vì
7.Mô tả
được hiện
11.Mô tả
được
12. Mô tả được
ít nhất 02 hiện
15.Giải thích
được ít nhất 02
nhit
của các
chất +
Nhiệt
kế nhiệt
giai
tng n vỡ
nhit ca
cỏc cht
rn.lỏng, khí
8.Nhn bit
c cỏc
cht rn,
lỏng, khỏc
nhau n vỡ
nhit khỏc
nhau.
9.Thang
nhit gi
l nhit giai.
Nhit giai
Xenxiut cú
n v l
C (
O
C).
Nhit
thp hn
0
O
C gi l
nhit õm.
10.Mt s
nhit
thng gp
theo thang
nhit
Xenxiut.
nguyờn tc
cu to v
cỏch chia
ca nhit k
dựng cht
lng
- Nờu c
ng dng
ca nhit k
dựng trong
phũng TN,
nhit k
ru v
nhit k y
t.
- Nhn bit
c mt s
nhit
thng gp
theo thang
nhit
Xenxiut.
tng n vỡ
nhit ca cht
lng.
13.Gii thớch
c ớt nht 02
hin tng v
ng dng thc
t v s n vỡ
nhit ca cht
lng Nờu c
ớt nht 02 vớ d
v cỏc vt khi
n vỡ nhit,
nu b ngn
cn thỡ gõy ra
lc ln.
14.Cỏc vt khi
n vỡ nhit,
nu b ngn
cn cú th gõy
ra lc rt ln.
hin tng v
ng dng s n
vỡ nhit ca cỏc
vt khi b ngn
cn cú th gõy
ra lc rt
ln.Xỏc nh
c GH v
CNN ca
mi loi nhit
k khi quan sỏt
trc tip hoc
qua nh chp,
hỡnh v.
- Bit s dng
cỏc nhit k
thụng thng
o nhit
theo ỳng quy
trỡnh.
Tng
S
cõu: 3
(2,5đ)
S
cõu: 2
(2,0đ)
S cõu:
2
(2,5đ)
S cõu: 7
7=70%
BC 4: Biờn son cõu hi theo ma trn.
I. Khoanh trũn vo cõu tr li ỳng nht (6 im)
1. Dùng ròng rọc động thì:
A. Lực kéo vật bằng với trọng lợng của vật. C. Lực kéo vật lớn hơn trọng lợng của vật.
B. Lực kéo vật nhỏ hơn trọng lợng của vật. D. Cả ba đáp án A, B, C đều sai.
2. Dựng ũn by nõng vt lờn, khi no thỡ lc nõng vt lờn F
2
< Trng lng F
1
?
A. Khi O O
2
< O O
1
B. Khi O O
2
= O O
1
C. Khi O O
2
> O O
1
D. Khi O O
2
< O O
1
3. Hiện tợng nào sau đây sẽ sẩy ra khi đun nóng một lợng chất lỏng?
A. Khối lợng và trọng lợng của chất lỏng tăng.
B. Khối lợng và trọng lợng của chất lỏng giảm.
C. Khối lợng riêng và trọng lợng riêng của chất lỏng tăng.
D. Khối lợng riêng và trọng lợng riêng của chất lỏng giảm.
4. Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của hơi nớc đang sôi?
A . Nhiệt kế rợu B . Nhiệt kế y tế
C . Nhiệt kế thủy ngân D . Cẩ ba nhiệt kế đều không dùng đợc
5. Sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều đến ít
A . Khí, lỏng, rắn B . Lỏng, khí, rắn C . Rắn, khí, lỏng D . Lỏng, rắn, khí
6. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v s n vỡ nhit ca cht khớ?
A. Cỏc cht khớ khỏc nhau gión n vỡ nhit khụng ging nhau.
B. Mi cht khớ u dón n vỡ nhit ging nhau.
C. Cỏc cht khớ u co li khi lnh i.
D. Cỏc cht khớ u n ra khi núng lờn.
7. Ngời ta dùng cách nào sau đây để mở nút thủy tinh của một chai thủy tinh bị kẹt?
A. Hơ nóng nút chai B. Hơ nóng thân chai
C. Hơ nóng cổ chai D. Hơ nóng đít chai
II. Bài tập (4 điểm):
1. Tính từ
0
C sang
0
F
a. 15
0
C =
0
F b. 30
0
C =
0
F
4. Dựng mt chic thỡa v mt ng xu u cú th m c np hp chố. Dựng vt no d
m hn? ti sao?.
3: Bỏnh xe p khi bm cng, nu ngoi tri tra nng s d b n. Gii thớch ti sao?
(1)
BC5: Đáp án và biểu điểm
I- (6 điểm):
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
B C D C A A C
0,5 đ 1 đ 1 đ 0,75 đ 0,75 1 đ 1 đ
II- (4 điểm):
1. (1 điểm): Tính theo các bớc dúng kết quả
2. (1,5 điểm): Giải thích đúng đủ nêu rõ nguyên nhân
3. (1,5 điểm): Giải thích đúng đủ nêu rõ nguyên nhân