Trửụứng THCS ẹaù Long Giaựo aựn vaọt lyự 9
GV: Nguyn Th Ngc H
I. Mc tiờu
1. Kin thc:
- Nhn bit c thu kớnh hi t.
- Nờu c tiờu im, tiờu c ca thu kớnh l gỡ.
- Mụ t c ng truyn ca tia sỏng c bit qua thu kớnh hi t.
- Xỏc nh c thu kớnh hi t qua vic quan sỏt trc tip cỏc thu kớnh ny.
2. K nng:
- V c ng truyn ca cỏc tia sỏng c bit qua thu kớnh hi t.
3. Thỏi :
- Bit lm vic t lc tin hnh cú kt qu cụng vic.
II. Chun b
1. GV: - Nh hc sinh.
2. HS: - 1 TKHTcú tiờu c khong 12 cm; 1 giỏ quang hc; 1 mn hng quan sỏt ng truyn
ca ỏnh sỏng; 1 ngun sỏng phỏt ra ba chựm tia sỏng song song; 1 bỡnh thu tinh hoc bỡnh nha
trong; 1 bỡnh cha nc sch; 1 ca mỳc nc; 1 g phng mn; 3 chic inh ghim.
III. T chc hot ng dy v hc:
1. n nh lp: - Kim tra s s v sinh lp.
2. Kim tra bi c:
- Trỡnh by khỏi nim hin tng khỳc xa ỏnh sỏng?
- Hóy nờu cỏc kt lun v hin tng khỳc x ỏnh sỏng khi tia sỏng truyn t khụng khớ vo nc v
ngc li?
Bi 42:
THU KNH HI T
Trường THCS Đạ Long Giáo án vật lý 9
GV: Nguyễn Thị Ngọc Hà
GV tổ chức các hoạt động Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới:
- Nghe nội dung GV đặt vấn
đề. Có thể đề xuất phương án
giải quyết vấn đề vào bài mới.
- HS làm theo u cầu của GV.
Hoạt động 2: Nhận biết đặc điểm của thấu kính hội tụ:
- GV nhắc lại kiến thức lớp 7
vế các loại chùm sáng đã học.
- Hướng dẫn hs tiến hành làm
thí nghiệm.
- Hướng dẫn các em đặt dụng
cụ thí nghiệm đúng vị trí?
- Cho hs trả lời câu hỏi C
1
?
- Thơng báo về tia tới và tia
ló.
- Cho hs trả lời C
2
?
- Y/c hs lên bảng xác định tia
tới và tia ló trong hình vẽ.
- HS lắng nghe
- Từng nhóm hs bố trí TN như
hình 42 .2 SGK
- Từng hs suy nghĩ và trả lời C
1
:
Chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu
kính là chùm tia hội tụ.
- Cá nhân đọc tia tới và tia ló
trong SGK.
- Từng hs trả lời C
2
: Quan sát
hình 42 SGK để trả lời.
I. Đặc điểm của thấu kính
hội tụ:
1. Thí nghiệm:
- Chùm tia khúc xạ ra khỏi
thấu kính là chùm tia hội tụ.
Hoạt động 3: Nhận biết hình dạng của thấu kính hội tụ:
- Cho hs trả lời câu hỏi C
3
?
- Thơng báo về chất liệu làm
thấu kính hội tụ trong thực tế.
- Nhận biết dựa vào hình dạng
và kí hiệu thấu kính hội tu.
- Từng hs trả lời C
3
: Phần rìa của
thấu kính hội tụ mỏng hơn phần
giữa.
- Cá nhân đọc phần thơng báo về
thấu kính hội tụ như trong SGK.
2. Hình dạng của thấu kính
hội tụ:
- Thấu kính hội tụ làm bằng
vật liêu trong suốt. Có phần
rìa mỏng hơn phần giữa.
Hoạt động 4: Tìm hiểu các khái niệm :Quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự của thấu kính hội tụ:
- Hướng dẫn hs quan sát thí
nghiệm, đưa ra dự đốn.
- Cho hs trả lời C
4
?
- Thơng báo về khái niệm trục
chính.
-Thơng báo về khái niệm
quang tâm. GV làm thí
nghiệm. Khi chiếu một tia
sáng bất kỳ qua quang tâm thì
nó tiếp tục truyền thẳng,
khơng đổi hướng
- GV: Thơng báo tia tới đi qua
tâm của thấu kính và khơng
vng góc với thấu kính gọi là
trục phụ.
- Tìm hiểu khái niệm về trục
chính. Các nhóm tiến hành làm
lại TN như hình 42.2 SGK, thảo
luận nhóm để trả lời C
4
: Trong
ba tia sáng tới thấu kính, tia ở
giữa truyền thẳng khơng bị đổi
hướng.
- Tia sáng đi qua tâm của thấu
kính và vng góc với thấu kính
cho tia ló truyền thẳng khơng đổi
hướng gọi là trục chính.
- Giao điểm của truc chính và
thấu kính là quang tâm O.
II. Trục chính, quang tâm,
tiêu điểm, tiêu cự của thấu
kính hội tụ:
Trục chính:
Quang tâm: O
Tiêu điểm: F
Tiêu cự: OF=OF’=f
Trửụứng THCS ẹaù Long Giaựo aựn vaọt lyự 9
GV: Nguyn Th Ngc H
- Hng dn hs tỡm hiu v
tiờu im.
- Cho hs quan sỏt li TN tr
li C
5
, C
6
- Cho hs tr li cõu hi tiờu
im ca thu kớnh hi t l
gỡ? mi thu kớnh cú my tiờu
im? Vớ trớ ca chỳng cú c
im gỡ?
- GV phỏt biu chớnh xỏc cõu
tr li C
5
, C
6
?
- Thụng bỏo v khỏi nim tiờu
im.
- Thụng bỏo v khỏi nim tiờu
c .
- GV lm TN vi cỏc tia qua
tiờu im
Tỡm hiu v tiờu im.
Chựm tia ti song song vi trc
chớnh cho chựm tia lú hi t ti
mt im nm trờn trờn chớnh,
im ny gi l tiờu im ca
thu kớnh.
C
5
: im hi t F ca chựm tia
ti song song vi trc chớnh ca
nm trờn trc chớnh
C
6
: Khi ú chựm tia lú vn hi t
trờn trc chớnh. ( im F)
- Tng hs c SGK v tr li cõu
hi ca GV.
- Tỡm hiu khỏi nim v tiờu c.
Tng hs c phn khỏi nim v
tiờu c trong SGK.
Hot ng 5: Vn dng:
- Lu ý cho hs bit c im
ng truyn ca 3 tia sỏng
c bit qua thu kớnh hi t.
- Cho hs tho lun nhúm tr
li C7
- Cho hs tr li cỏc cõu hi:
- Nờu cỏc cỏch nhn bit thu
kớnh hi t?
- Cho hs tr li C
7
, C
8
?
- Tng hs tr li cõu hi ca GV.
- Cỏ nhõn suy ngh tr li.
+ C
7
: ng ca ba tia sỏng
c v nh hỡnh trờn:
+ C
8
: Thu kớnh hi t l thu
kớnh cú phn rỡa mng hn phn
gia. Nu chiu mt chựm tia
song song vi trc chớnh ca
thu kớnh hi t thỡ chỡm tia lú
s hi t ti tiờu im ca thu
kớnh.
III. Vn dng:
*Lu ý: ng truyn ca 3
tia sỏng c bit qua TKHT:
- Tia ti n quang tõm thỡ tia
lú truyn thng.
- Tia ti song song vi truc
chớnh thỡ tia lú i qua.
- Tia ti qua tiờu im thỡ tia
lú song song vi trc chớnh.
C
7
: ng ca ba tia sỏng
c v nh hỡnh bờn.
+ C
8
: Thu kớnh hi t l thu
kớnh cú phn rỡa mng hn
phn gia. Nu chiu mt
chựm tia song song vi trc
chớnh ca thu kớnh hi t thỡ
chỡm tia lú s hi t ti tiờu
im ca thu kớnh.
IV. Cng c:
- Cho hs c phn ghi nh sgk.
- Cng c li cỏc kin thc ó hc trong bi.
V. Hng dn v nh:
Trửụứng THCS ẹaù Long Giaựo aựn vaọt lyự 9
GV: Nguyn Th Ngc H
- V nh hc thuc phn ghi nh.
- Cho hs c phn cú th em cha bit.
- Lm bi tp SBT, xem trc bi 43 SGK.
VI. Rỳt kinh nghim: