Tải bản đầy đủ (.pdf) (66 trang)

Phân dạng và giải chi tiết lí thuyết và bài tập amin, aminoaxit, peptit, protein

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (615.79 KB, 66 trang )

Page 1
DẠNG 1: BÀI TẬP LÍ THUYẾT AMIN
Câu 1. Đưa đũa thuỷ tinh đã nhúng vào dung dịch axit clohiđric đậm đặc lên phía trên miệng lọ
đựng dung dịch metylamin đặc, có "khói" trắng xuất hiện. "Khói" trắng chính là
A. NH
4
Cl. B. CH
3
NH
2
. C. CH
3
NH
3
Cl. D. C
2
H
5
NH
3
Cl.
Lời giải
Đáp án C
Câu 2. Cho chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH
5
N. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
10
N


2
. B. C
2
H
10
N. C. C
3
H
15
N
3
. D. CH
5
N.
Lời giải

CTTQ của X là (CH
5
N)
n
hay C
n
H
5n
N
n
5 2 2 1 1 1n n n n       

CTPT của X là CH
5

N

Đáp án D
Câu 3. Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào các dung dịch: FeCl
3
, AlCl
3
, NaCl, Zn(NO
3
)
2
,
AgNO
3
. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Lời giải
Đáp án B (AlCl
3
, FeCl
3
)
Câu 4. Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa một vòng
benzen), đơn chức, bậc một ?
A. C
n
H
2n - 7
NH
2

. B. C
n
H
2n + 1
NH
2
. C. C
6
H
5
NHC
n
H
2n + 1
D. C
n
H
2n -3
NHC
n
H
2n –4
.
Lời giải
Đáp án A
Câu 5. Hoà tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lít dung dịch X. Phát biểu đúng về X là
A. dung dịch X có pH bằng 13.
B. dung dịch X có nồng độ ion CH
3
NH

3
+
bằng 0,1M.
C. dung dịch X có pH lớn hơn 13.
D. dung dịch X có nồng độ ion CH
3
NH
3
+
nhỏ hơn 0,1M.
Lời giải
Đáp án D
Câu 6. Phát biểu nào sai?
A. Anilin có tính bazơ nên dung dịch làm quỳ tím hoá xanh.
B. Trong phân tử anilin, vòng benzen và nhóm NH
2
có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
Page 2
C. Tính axit của phenol yếu hơn tính axit của axit cacbonic.
D. Tính bazơ của amoniac yếu hơn của metylamin nhưng mạnh hơn phenylamin.
Lời giải
Đáp án A
Câu 7. Để tách các chất từ hỗn hợp lỏng benzen, anilin, phenol, người ta sử dụng hoá chất theo thứ
tự
A. Dung dịch HCl, dung dịch Br
2
, CO
2
. B. CO
2

, dung dịch NaOH, dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH, CO
2
. D. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, CO
2
.
Lời giải
Đáp án D
Câu 8. (KB-07). Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. metyl amin, amoniac, natri axetat. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Lời giải
Đáp án C
Câu 9. (CĐ-2010): Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
A. Glyxin B. Etylamin C. Anilin D.Phenylamoni clorua.
Lời giải
Đáp án B
Câu 10. (KB-08). Chất phản ứng với dung dịch FeCl
3
cho kết tủa là
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3

OH. D. CH
3
COOH.
Lời giải
Đáp án A
Câu 11. (CĐ-08). Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol.
Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Lời giải
Các chất tác dụng với NaOH gồm phenol, phenylamoni clorua

Đáp án B
Câu 12. (KB-07). Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol,
phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được
với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Lời giải
Các chất tác dụng với NaOH gồm etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol
Page 3

Đáp án B
Câu 13. (CĐ-08). Cho dãy các chất: C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
5
NH

2
(anilin), H
2
NCH
2
COOH,
CH
3
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Lời giải
Các chất tác dụng với dung dịch HCl gồm C
6
H
5
NH
2,
H
2
NCH

2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2

Đáp án C
Câu 14. (KB-08). Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H

5
NH
2
(anilin), C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
6
(benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 6. B. 8. C. 7. D. 5.
Lời giải
Các chất phản ứng với nước brom gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2

, C
6
H
5
OH

Đáp án D
Câu 15. (KA-07). Phát biểu không đúng là
A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO
2
lại thu được axit axetic.
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu
được phenol.
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu
được anilin.
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO
2
, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
NaOH lại thu được natri phenolat.
Lời giải
Đáp án A
Câu 16. (KA-09). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni
B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
C. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam.
Lời giải
Đáp án C

Câu 17. (KB-07).
Cho sơ đồ phản
ứng
NH
3
X  Y  Z
Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là:
+
HONO
+
CH
3
I
(tỉ lệ mol 1: 1)
+
CuO
t
o
Page 4
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. B. CH
3
OH, HCOOH.
C. C
2

H
5
OH, HCHO. D. CH
3
OH, HCHO.
Lời giải
Đáp án D
Câu 18. (CD-2011). Cho các dung dịch: C
6
H
5
NH
2
(anilin), CH
3
NH
2
, NaOH, C
2
H
5
OH và
H
2
NCH
2
COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Lời giải
Các dung dịch làm đổi màu phenolphtalein gồm CH

3
NH
2,
NaOH

Đáp án C
Câu 19. (CD-2011). Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A. CH
3
NH
3
Cl và CH
3
NH
2
.
B
. CH
3
NH
3
Cl và H
2
NCH
2
COONa.
C
. CH
3
NH

2
và H
2
NCH
2
COOH.
D. ClH
3
NCH
2
COOC
2
H
5
và H
2
NCH
2
COOC
2
H
5
.
Lời giải
Đáp án D
Câu 20. (KA-2011). Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ C
x
H
y
N là 23,73%.

Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Lời giải
14
.100 23,73 12 45 3; 9
12 14
x y x y
x y
       
 
Các đồng phân amin bậc 1 gồm CH
3
-CH
2
-CH
2
NH
2
; CH
3
-CH(NH
2
)-CH
3

Đáp án D
Câu 21. (KB-2011). Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H
2
NCH
2

COOH, (2) CH
3
COOH,
(3) CH
3
CH
2
NH
2
. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A. (2), (1), (3). B. (3), (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (1).
Lời giải
Đáp án A
Câu 22. (KB-2011). Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH
3
)
3
COH và (CH
3
)
3
CNH
2
. B. (C
6
H
5
)
2

NH và C
6
H
5
CH
2
OH.
C
. (CH
3
)
2
CHOH và (CH
3
)
2
CHNH
2
. D. C
6
H
5
NHCH
3
và C
6
H
5
CH(OH)CH
3

.
Lời giải
Đáp án D
Page 5
Câu 23. (CD-2012). Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat,
metylamin, glyxin, phenol (C
6
H
5
OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH

A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Lời giải
Các dung dịch tác dụng với NaOH gồm phenylamoni clorua, glyxin, phenol (C
6
H
5
OH)

Đáp án A
Câu 24. (CD-2012). Cho các chất hữu cơ: CH
3
CH(CH
3
)NH
2
(X) và CH
3
CH(NH
2

)COOH (Y). Tên
thay thế của X và Y lần lượt là
A. propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic. B. propan–1–amin và axit aminoetanoic.
C. propan–2–amin và axit aminoetanoic. D. propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic.
Lời giải
Đáp án D
Câu 25. (CD-2012). Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A
. C
n
H
2n-5
N (n ≥ 6).
B
. C
n
H
2n+1
N (n ≥ 2).
C
. C
n
H
2n-1
N (n ≥ 2). D. C
n
H
2n+3
N (n ≥ 1).
Lời giải

Đáp án D
Câu 26. (KA-2012). Cho dãy các chất: C
6
H
5
NH
2
(1), C
2
H
5
NH
2
(2), (C
6
H
5
)
2
NH (3),
(C
2
H
5
)
2
NH (4), NH
3
(5) (C
6

H
5
- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm
dần là
A. (3), (1), (5), (2), (4). B. (4), (1), (5), (2), (3).
C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).
Lời giải
Nhóm đẩy e làm tăng tính bazơ, nhóm hút electron làm giảm tính bazơ

Đáp án D
Câu 27. (KA-12). Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C
3
H
9
N là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Lời giải
Số đồng phân amin bậc 1 gồm CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH
2
; CH
3
-CH(NH
2
)-CH

3

Đáp án D
Câu 28. (KA-12). Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH là một đipeptit.
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Lời giải
Page 6
Đáp án D
Câu 29. (KA-12). Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C
6
H
5
OH). Số chất
trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Lời giải
Các dung dịch làm mất màu nước brom gồm stiren, anilin, phenol (C
6
H

5
OH)

Đáp án B
Câu 30. (KB-12). Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức
phân tử C
3
H
9
O
2
N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Lời giải
Các cặp X , Y thỏa mãn là
HCOOH và CH
3
-CH
2
-NH
2
HCOOH và CH
3
-NH-CH
3
CH
3
COOH và CH
3
NH

2
CH
3
-CH
2
COOH và NH
3

Đáp án C
Câu 31. Cho các chất: C
4
H
10
O, C
4
H
9
Cl, C
4
H
10
, C
4
H
11
N. Số đồng phân của các chất giảm theo thứ
tự
A. C
4
H

9
Cl, C
4
H
10
, C
4
H
10
O, C
4
H
11
N B. C
4
H
11
N, C
4
H
9
Cl, C
4
H
10
O, C
4
H
10
C. C

4
H
11
N, C
4
H
10
O, C
4
H
9
Cl, C
4
H
10
D. C
4
H
11
N, C
4
H
10
O, C
4
H
10
, C
4
H

9
Cl.
Lời giải
Đáp án C
Câu 32. Số lượng amin bậc hai, đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Lời giải
Các đồng phân amin bậc 2 gồm
CH
3
-NH-CH
2
-CH
2
-CH
3
; CH
3
-CH
2
-NH-CH
2
-CH
3
; CH
3

-NH-CH(CH
3
)
2

Đáp án B
Câu 33. (KA-2010). Trong số các chất : C
3
H
8
, C
3
H
7
Cl, C
3
H
8
O và C
3
H
9
N; chất có nhiều đồng phân
cấu tạo nhất là
A. C
3
H
7
Cl B. C
3

H
8
O C. C
3
H
8
D. C
3
H
9
N.
Lời giải
Hóa trị cao nhất sẽ cho nhiều đồng phân nhất
Page 7

Đáp án D
Câu 34. (CĐ-2010). Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C
7
H
9
N là
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3.
Lời giải
Các đồng phân amin thơm bậc 1 gồm
NH
2
CH
3

Đáp án D

Câu 35. (CĐ-09). Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3.
Lời giải
Các đồng phân amin bậc 1 gồm
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-NH
2
; CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-CH
3
; H
2
NCH
2

-CH(CH
3
)
2
; (CH
3
)
3
CNH
2

Đáp án C
Câu 36. Không làm chuyển màu giấy quỳ tím là dung dịch nước của
A. axit acrylic. B. axit benzoic. C. axit glutamic. D. axit aminoaxetic.
Lời giải
Đáp án D
Câu 37. Cho các dung dịch của các hợp chất sau: H
2
N-CH
2
COOH (1); ClH
3
N-CH
2
COOH (2);
H
2
N-CH
2
COONa (3); H

2
N-[CH
2
]
2
-CH(NH
2
)-COOH (4); HOOC-[CH
2
]
2
-CH(NH
2
)-COOH (5).
Các dung dịch làm quì tím hoá đỏ là
A. (2). B. (3). C. (2) và (5). D. (1) và (4).
Lời giải
Đáp án C
Câu 38. (KA-08). Có các dung dịch riêng biệt sau
C
6
H
5
-NH
3
Cl (phenylamoni clorua), H
2
N-CH
2
-CH

2
-CH(NH
2
)-COOH, ClH
3
N-CH
2
-COOH,
HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa.
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Lời giải
Các dung dịch có pH<7 gồm C
6
H
5
-NH
3
Cl, ClH
3

N-CH
2
-COOH,
HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Page 8

Đáp án B
Câu 39. (CĐ-09). Cho từng chất
2 2 3 3 3
H N CH COOH, CH COOH, CH COOCH   
lần lượt tác
dụng với dung dịch NaOH (t
0
) và với dung dịch HCl (t
0
). Số phản ứng xảy ra là
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4.
Lời giải
Các dung dịch tác dụng với HCl gồm H
2
N-CH
2
-COOH, CH
3

-COOCH
3
Các dung dịch tác dụng với NaOH gồm
2 2 3 3 3
H N CH COOH, CH COOH, CH COOCH   

Đáp án B
Câu 40. (CĐ-2010). Ứng với công thức phân tử C
2
H
7
O
2
N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với
dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4.
Lời giải
Các chất gồm CH
3
COONH
4
; HCOONH
3
CH
3

Đáp án A
DẠNG 2: BÀI TẬP ĐỐT CHÁY AMIN
Câu 1. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO
2

, 1,4 lít khí N
2
(các
thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
7
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
2
H
5
N.
Lời giải
2 2
8,4 : 22,4 0,375( ); 1,4: 22,4 0,0625( )
CO N
n mol n mol   
;
2

10,125:18 0,5625( )
H O
n mol 
Bảo toàn N
0,0625.2 0,125( )
X
n mol  
Bảo toàn C

Số C = 0,375 : 0,125 = 3
Bảo toàn H

Số H =
2.0,5625
9
0,125


CTPT của X là C
3
H
9
N

Đáp án C
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp
khí gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Amin X
tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ. Chất X là
A. CH
2

=CH-NH-CH
3
. B. CH
3
-CH
2
-NH-CH
3
.
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH
2
. D. CH
2
=CH-CH
2
-NH
2
.
Lời giải
Đặt CTTQ của X là C
x
H
y
N

t
: V (lít)
Page 9
2 2 2 2
( )
4 2 2
x y t
y y t
C H N x O xCO H O N    
2 2 2
. ; . ; .
2 2
CO H O N
y t
V xV V V V V   
. . . 8 2 16
2 2
y t
xV V V V x y t       
3; 9; 1x y t   

CTPT của X là C
3
H
9
N

CTCT phù hợp của X là CH
3
-CH

2
-CH
2
-NH
2

Đáp án C
Câu 3. Hỗn hợp X gồm 3 amin đơn chức cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn V lít X thu được
28,16 gam CO
2
, 16,92 gam H
2
O và 2,24 lít N
2
(các thể tích khí đều đo ở đktc). Các amin trong X
thuộc loại
A. no, mạch hở. B. no, mạch vòng.
C. không no, mạch hở. D. thơm.
Lời giải
2 2
28,16: 44 0,64( ); 16,92:18 0,94( )
CO H O
n mol n mol   
;
2
2,24:22,4 0,1( )
N
n mol 
Bảo toàn N
0,1.2 0,2( )

X
n mol  
Ta thấy
2 2 2
X H O CO N
n n n n   
X gồm các amin no, đơn chức, mạch hở

Đáp án A
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm các amin no, đơn chức, mạch hở thu được 7,84 lít
CO
2
(đktc) và 9 gam H
2
O. Giá trị của a là
A. 0,10mol. B. 0,15 mol. C. 0,20 mol. D. 0,25 mol.
Lời giải
2 2
7,84:22,4 0,35( ); 9:18 0,5( )
CO H O
n mol n mol   
Bảo toàn N
2
2
N
a
n 
0,5 0,35 0,1( )
2
a

a a mol     

Đáp án A
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng không khí vừa đủ, thu được 0,4 mol
CO
2
; 0,7 mol H
2
O và 3,1 mol N
2
. Giả thiết không khí chỉ gồm N
2
và O
2
, trong đó N
2
chiếm 80% thể
tích không khí. Giá trị của m là
A. 9,0. B. 6,2. C. 49,6. D. 95,8.
Lời giải
Page 10
X(C
x
H
y
N) + O
2

CO
2

+ H
2
O + N
2
(1)
Bảo toàn O
2 2
0,7
0,4 0,75( )
2
O O
n n mol    
2
( )
4.0,75 3( )
N kk
n mol  
2
N
n
(1)
= 3,1 – 3 = 0,1 (mol)
Bảo toàn N
0,1.2 0,2( )
X
n mol  
Bảo toàn C
0,4:0,2 2x  
Bảo toàn H
0,7.2

7
0,2
y  
(12.2 7 14).0,2 9( )m gam    

Đáp án A
Câu 6. Đốt cháy một hỗn hợp amin X cần V lít O
2
(đktc) thu được N
2
và 22 gam CO
2
và 7,2 gam
H
2
O. Giá trị của V là
A. 14,56. B. 15,68. C. 17,92. D. 20,16.
Lời giải
2 2
22: 44 0,5( ); 7,2:18 0,4( )
CO H O
n mol n mol   
Bảo toàn O
2
0,4
0,5 0,7( )
2
O
n mol   
0,7.22,4 15,68( )V lit  


Đáp án B
Câu 7. Đốt 5,9 gam một chất hữu cơ X thu được 6,72 lít CO
2
; 1,12 lít N
2
và 8,1 gam H
2
O. Mặt khác
hóa hơi 2,95 gam X được một thể tích hơi bằng thể tích 1,6 gam oxi trong cùng điều kiện. Biết các
khí đo ở đktc. Công thức phân tử của X là
A. CH
5
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
4
H
9
N.
Lời giải
2 2
6,72: 22,4 0,3( ); 1,12: 22,4 0,05( )
CO N

n mol n mol   
;
2
8,1:18 0,45( )
H O
n mol 
1,6
2. 0,1( )
32
X
n mol 
Đặt CTTQ của X là C
x
H
y
N
t
Bảo toàn C, H, N
2.0,45 0,05.2
0,3:0,1 3; 9; 1
0,1 0,1
x y t      

CTPT của X là C
3
H
9
N

Đáp án C

Page 11
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam chất hữu cơ X, sau phản ứng thu được 26,88 lít hỗn hợp khí
CO
2
, N
2
và hơi H
2
O. Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được
88,65 gam kết tủa và có 1,68 lít khí thoát ra khỏi bình. Dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm
56,7 gam so với dung dịch Ba(OH)
2
ban đầu. Biết X có một nguyên tử nitơ, các thể tích khí đo ở
đktc. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 9. B. 4. C. 3. D. 7.
Lời giải
X(C
x
H
y
O
z
N) + O
2

CO
2
+ N

2
+ H
2
O
CO
2
+ Ba(OH)
2

BaCO
3

+ H
2
O
Theo giả thiết
2
1,68: 22,4 0,075( ) 0,15( )
N X
n mol n mol    
2 3
88,65:197 0,45( )
CO BaCO
n n mol  
2 2 2
88,65 56,7 0,675( )
CO H O H O
m m n mol    
( )
8,85 0,45.12 0,075.28 0,675.2 0

O X
m     
Bảo toàn C, H
0,675.2
0,45:0,15 3; 9
0,15
x y    

CTPT của X là C
3
H
9
N
Các CTCT của X là CH
3
-CH
2
-CH
2
– NH
2
; CH
3
-CH(NH
2
) – CH
3
; CH
3
-NH-CH

2
-CH
3
; (CH
3
)
3
N

Đáp án B
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng, thu được 11 gam CO
2
và 7,2 gam H
2
O. Công thức phân tử của hai amin là
A. CH
5
N và C
2
H
7
N. B. C
2
H
7
N và C
3
H
9

N.
C. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N. D. C
4
H
11
N và C
5
H
13
N.
Lời giải
2 2
11: 44 0,25( ); 7,2:18 0,4( )
CO H O
n mol n mol   
X(C
x
H
y
N) + O
2


CO
2
+ N
2
+ H
2
O
Đặt số mol của X là x(mol)
2
2
N
x
n 
0,4 0,25 0,1( )
2
x
x x mol     
Bảo toàn C
0,25:0,1 2,5C   
2 amin là C
2
H
7
N và C
3
H
9
N

Đáp án B

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp thu được CO
2

H
2
O theo tỉ lệ mol là 1 : 2. Công thức phân tử của hai amin là
Page 12
A. CH
5
N và C
2
H
7
N. B. C
2
H
7
N và C
3
H
9
N.
C. C
3
H
9
N và C
4
H
11

N. D. C
4
H
11
N và C
5
H
13
N.
Lời giải
Lấy
2 2
1( ); 2( )
CO H O
n mol n mol 
n
amin
= x(mol)
2
( )
2
N
x
n mol 
2
2 1 ( )
2 3
x
x x mol     
Bảo toàn C

1:(2:3) 1,5C   
Hai amin là CH
5
N và C
2
H
7
N

Đáp án A
Câu 11. Hỗn hợp X gồm ba amin đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt cháy hoàn toàn 11,8
gam X thu được 16,2 gam H
2
O và 13,44 lít CO
2
và V lít khí N
2
(đktc). Ba amin trên lần lượt là
A. CH
2
=CH-NH
2
, CH
3
-CH=CH-NH
2
, CH
3
-CH=CH-CH
2

-NH
2
.
B. CH
3
-CH
2
-NH
2
, CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH
2
, CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-NH
2
.
C. CH
2

=CH-NH
2
, CH
2
=CH-CH
2
-NH
2
, CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-NH
2
.
D. CH
3
-NH
2
, CH
3
-CH
2
-NH
2
, CH
3
-CH

2
-CH
2
-NH
2
.
Lời giải
2 2
13,44:22,4 0,6( ); 16,2 :18 0,9( )
CO H O
n mol n mol   
11,8 0,6.12 0,9.2 2,8( ) 0,2( )
N N
m gam n mol      
2
min
0,2( ); 0,1( )
a N
n mol n mol  
Nhận thấy
2 2 2
mina H O CO N
n n n n   
X gồm các amin no, đơn chức, mạch hở
0,6:0,2 3C   
Các amin trong X là CH
3
-CH
2
-NH

2
, CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH
2
, CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-
NH
2

Đáp án B
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X đơn chức bằng một lượng không khí vừa đủ thu
được 8,96 lít CO
2
, 12,6 gam H
2
O và 69,44 lít N
2
. Giả thiết không khí chỉ gồm N

2
và O
2
, trong đó
oxi chiếm 20% thể tích không khí, các thể tích khí đo ở đktc. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 2. B. 4. C. 8. D. 10.
Lời giải
2 2 2
8,96: 22,4 0,4( ); 12,6:18 0,7( ); 69,44 : 22,4 3, 1( )
CO H O N
n mol n mol n mol     
X(C
x
H
y
N) + O
2

CO
2
+ H
2
O + N
2
(1)
Page 13
Bảo toàn O
2 2
0,7
0,4 0,75( )

2
O O
n n mol    
2
( )
4.0,75 3( )
N kk
n mol  
2
N
n
(1)
= 3,1 – 3 = 0,1 (mol)
Bảo toàn N
0,1.2 0,2( )
X
n mol  
Bảo toàn C
0,4:0,2 2x  
Bảo toàn H
0,7.2
7
0,2
y  

CTPT của X là C
2
H
7
N

Các CTCT của X là CH
3
CH
2
NH
2
; CH
3
NHCH
3

Đáp án A
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng không khí vừa
đủ thu được 1,76 gam CO
2
; 1,26 gam H
2
O và V lít N
2
(đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N
2
và O
2
trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là
A. C
2
H
5
NH
2

và 6,72. B. C
3
H
7
NH
2
và 6,944.
C. C
2
H
5
NH
2
và 0,224. D. C
2
H
5
NH
2
và 6,944.
Lời giải
2 2
1,76:44 0,04( ); 1,26 :18 0,07( )
CO H O
n mol n mol   
Bảo toàn oxi
2
0,07
0,04 0,075( )
2

O
n mol   
2
( )
4.0,075 0,3( )
N kk
n mol  
Đặt CTTQ và số mol của X là C
n
H
2n+3
N : a(mol)
0,07 0,04 0,02( )
2
a
a a mol     
Bảo toàn C
0,04
2
0,02
n  

CTPT của X là C
2
H
7
N
2
0,3 0,31( )
2

N
a
n mol   
0,31.22,4 6,944( )V lit  

Đáp án D
Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp, thu được hỗn hợp
khí với tỉ lệ thể tích đo ở cùng điều kiện
2 2
: 8:17
CO H O
V V 
. Công thức của hai amin lần lượt là
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
. B. C
2
H
5
NH
2
và C

3
H
7
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH
2

.
Page 14
Lời giải
Chọn
2 2
8( ); 17( )
CO H O
n mol n mol 
Đặt CTTQ của amin là
2 3n n
C H N

: x(mol)
17 8 6( )
2
x
x x mol     
Bảo toàn C
8
1,33
6
n   
2 amin là CH
3
NH
2
và C
2
H
5

NH
2

Đáp án A
Câu 15. (KB-2010). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được
0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl
phản ứng là
A. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2.
Lời giải
Đặt CTTQ của X là C
n
H
2n+2+t
N
t
X + O
2

CO
2
+ N
2
+ H
2
O
Bảo toàn C, N, H
0,1. 0,1. 0,1.( 1 ) 0,5 2 4 1; 2
2 2
t t
n n n t n t           


CTPT của X là CH
2
(NH
2
)
2
CH
2
(NH
2
)
2
+ 2HCl

CH
2
(NH
3
Cl)
2
4,6
2. 0,2( )
46
HCl
n mol  

Đáp án D
Câu 16. (KA-2012). Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng
đẳng kế tiếp (M

X
< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O
2
(đktc) thu được
H
2
O, N
2
và 2,24 lít CO
2
(đktc). Chất Y là
A. etylamin. B. propylamin. C. butylamin. D. etylmetylamin.
Lời giải
2 2
4,536:22,4 0,2025( ); 2,24: 22,4 0,1( )
O CO
n mol n mol   
Bảo toàn oxi
2
2.0,2025 2.0,1 0,205( )
H O
n mol   
Đặt CTTQ của amin là
2 3n n
C H N

: x(mol)
0,205 0,1 0,07( )

2
x
x x mol     
1 2
0,07. 0,1 1,43 1; 2n n n n      
Page 15

CTPT của Y là C
2
H
5
NH
2

Đáp án A
Câu 17. (KB-2012). Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai
hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí
và hơi. Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch H
2
SO
4
đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml. Các thể tích
khí và hơi đo ở cùng điều kiện. Hai hiđrocacbon đó là
A
. C
2
H
4
và C
3

H
6
. B. C
3
H
6
và C
4
H
8
.
C
. C
2
H
6
và C
3
H
8
.
D
. C
3
H
8
và C
4
H
10

.
Lời giải
2 4
3 9
2 2 2 2 2 2
2 2 2
: ( )
: ( )
H SO
n n a
C H N x ml
O CO H O N CO N
C H y ml
 

     


2 2 2
375 175 200( ); 175( )
H O CO N
V ml V V ml     
50(1)
9
( 1 ) 200(2)
2
3 175(3)
2
x y
x

n a y
x
x ny


 


    



  


(2) (3) 25 25x y ay ay      
1 2
1 25 3,5 3; 4a x y n n n        

2 hidrocabon là C
3
H
6
và C
4
H
8

Đáp án B
DẠNG 3: PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ CỦA AMIN

Câu 1. (CD-2010). Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm hai amin, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng phản ứng hết với HCl dư, thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của hai amin trong
hỗn hợp X là
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
. B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
.
C. C
3
H
7

NH
2
và C
4
H
9
NH
2
. D. CH
3
NH
2
và (CH
3
)
3
N.
Lời giải
Đặt CTTQ của X là
2
RNH
2
RNH
+ HCl

3
RNH Cl
Bảo toàn khối lượng
2,1 3,925 0,05( )
HCl HCl

m n mol    
1 3 2 2 5
2,1
16 26 15( ); 29( )
0,05
R R R CH R C H       

CTPT của 2 amin là CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2

Đáp án A
Page 16
Câu 2. (KB-2010). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được
0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl
phản ứng là
A. 0,1. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,2.
Lời giải
Đặt CTTQ của X là C
n
H
2n+2+t
N

t
X + O
2

CO
2
+ N
2
+ H
2
O
Bảo toàn C, N, H
0,1. 0,1. 0,1.( 1 ) 0,5 2 4 1; 2
2 2
t t
n n n t n t           

CTPT của X là CH
2
(NH
2
)
2
CH
2
(NH
2
)
2
+ 2HCl


CH
2
(NH
3
Cl)
2
4,6
2. 0,2( )
46
HCl
n mol  

Đáp án D
Câu 3. Để trung hòa 55 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 10% cần dùng 50ml
dung dịch HCl2M. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
5
N. B. C
3
H
7
N. C. CH
5
N. D. C
2
H
7

N.
Lời giải
0,05.2 0,1( )
HCl
n mol 
Đặt CTTQ của X là RNH
2
RN + HCl

RNHCl (1)
3 5
55.0,1
14 41( )
0,1
R R C H    

CTPT của X là C
3
H
5
N

Đáp án A
Câu 4. Cho 9,85 gam hỗn hợp hai amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam
muối. Khối lượng HCl phải dùng là
A. 8,975 gam. B. 9,025 gam. C. 9,125 gam. D. 9,215 gam.
Lời giải
Đặt CTTQ của hai amin là C
x
H

y
N
t
C
x
H
y
N
t
+ tHCl

C
x
H
y+t
N
t
Cl
t
Bảo toàn khối lượng
9,85 18,975 9,125( )
HCl HCl
m m mol    

Đáp án C
Câu 5. Cho 0,01 mol amin X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được 0,815 gam muối. Khối lượng mol của X là
Page 17
A. 85,5. B. 46. C. 45. D. 60.
Lời giải

0,05.0,2 0,01( )
HCl
n mol 
X HCl
n n  
Amin đơn chức
RNH
2
+ HCl

RNH
3
Cl
2 5
0,815
52,5 29( )
0,01
R R C H    
29 16 45
X
M   

Đáp án C
Câu 6. (KA-09). Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư, thu được 15 gam
muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 4.
Lời giải
Đặt CTTQ của X là RN
RN + HCl


RNHCl
5 10
15 10 5( ) .36,5 73
36,5 5
HCl HCl X
m gam n M        

CTPT của X là C
4
H
11
N
Các đồng phân cấu tạo của X là
- Các đồng phân amin bậc 1 :
- Các đồng phân amin bậc 2:
- Các đồng phân amin bậc ba:
Page 18

8 đồng phân

Đáp án A
Câu 7. (CD-08): Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 9,55 gam muối
khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Lời giải
Đặt CTTQ của amin X là C
x
H
y

N
C
x
H
y
N + HCl

C
x
H
y+1
NCl
Bảo toàn khối lượng
9,55 5,9 3,65( ) 0,1( )
HCl HCl
m gam n mol     
5,9
59
0,1
X
M   
CTPT của X là C
3
H
9
N
Các CTCT của X là CH
3
-CH
2

-CH
2
-NH
2
; CH
3
-CH(NH
2
)-CH
3
; CH
3
-NH-CH
2
-CH
3
; (CH
3
)
3
N

Đáp án B
Câu 8. Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2M thì thu được 18,504
gam muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A. 0,04 lít. B. 0,08 lít. C. 0,4 lít. D. 0,8 lít.
Lời giải
Bảo toàn khối lượng
18,504 15
0,096( )

36,5
HCl
n mol

  
0,096
0,08( )
1,2
HCl
V lit  

Đáp án B
Câu 9. Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được
5,96 gam muối. Thể tích N
2
(đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp X là
A. 0,224 lít. B. 0,448 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.
Lời giải
Bảo toàn khối lượng
5,96 3,04
0,08( )
36,5
HCl
n mol

  
Do amin đơn chức
2
min
0,08( ) 0,04( )

a N
n mol n mol   
0,04.22,4 0,896( )V lit  

Đáp án D
Câu 10. Hợp chất hữu cơ X mạch hở (chứa C, H, N) trong đó N chiếm 23,73% về khối lượng. Biết
X tác dụng với HCl với tỉ lệ số mol n
X
: n
HCl
= 1 : 1. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
7
N. B. C
3
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
4
H
11
N.
Lời giải
Page 19

X HCl
n n 
X là amin đơn chức
Đặt CTTQ của C
x
H
y
N
14
.100 23,73 12 45 3; 9
12 14
x y x y
x y
       
 

CTPT của X là C
3
H
9
N

Đáp án C
Câu 11. Cho 13,5 gam ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl
3
dư thu được 10,7 gam kết tủa.
Ankylamin X là
A. CH
3
NH

2
. B. C
2
H
5
NH
2
. C. C
3
H
7
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
.
Lời giải
Đặt CTTQ của amin là RNH
2
3RNH
2
+ 3H
2
O + FeCl
3


Fe(OH)
3

+ 3RNH
3
Cl
10,7:107 0,1( )n mol

  
2
2 5
13,5
0,3( ) 16 29( )
0,3
RNH
n mol R R C H      

CTPT của X là C
2
H
5
NH
2

Đáp án B
Câu 12. (CD-07). Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần
dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H

5
N. B. C
2
H
7
N. C. CH
5
N. D. C
3
H
7
N.
Lời giải
0,1( )
X HCl
n n mol 
12,4.25
31
100.0,1
X
M   
CTPT của X là CH
5
N

Đáp án C
Câu 13. Hỗn hợp X gồm ba amin no, đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
được trộn theo thứ tự khối lượng mol phân tử tăng dần với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 10 : 15. Cho
17,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,79
gam muối. Công thức 3 amin trên lần lượt là

A. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
. B. C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
, C
4

H
9
NH
2
.
C. C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
, C

5
H
11
NH
2
, C
6
H
13
NH
2
.
Lời giải
Bảo toàn khối lượng
26,79 17,3
0,26( )
36,5
X HCl
n n mol

   
Đặt CTTQ của các amin là R
1
NH
2
: x(mol) ; R
2
NH
2
: 10x(mol); R

3
NH
2
: 15x (mol)
Page 20
26 0,26 0,01( )x x mol   
1 1 1
( 16).0,01 ( 14 16).0,1 ( 28 16).0,15 17,3R R R        
1 2 5
29( )R C H 

CTPT các chất trong X là C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2


Đáp án B
Câu 14. Hỗn hợp X gồm 3 amin đơn chức, kế tiếp nhau được trộn theo thứ tự khối lượng phân tử
tăng dần với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 3. Cho 23,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34,25 gam hỗn hợp muối. Công thức của 3 amin trên lần lượt

A. C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
. B. C
3
H
7
NH
2
, C

4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
.
C. C
2
H
3
NH
2
, C
3
H
5
NH
2
, C
4
H
7
NH
2

. D. C
3
H
5
NH
2
, C
4
H
7
NH
2
, C
5
H
9
NH
2
.
Lời giải
Bảo toàn khối lượng
34,25 23,3
0,3( )
36,5
X HCl
n n mol

   
Đặt CTTQ của các amin là R
1

NH
2
: x(mol) ; R
2
NH
2
: 2x(mol); R
3
NH
2
: 3x (mol)
6 0,3 0,05( )x x mol   
1 1 1
( 16).0,05 ( 14 16).0,1 ( 28 16).0,15 23,3R R R        
1 3 7
43( )R C H 

CTPT các chất trong X là C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
, C

5
H
11
NH
2

Đáp án B
Câu 15. (CĐ-12). Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với
V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 200. B. 100. C. 320. D. 50.
Lời giải
Đặt CTTQ của amin là C
x
H
y
N
C
x
H
y
N + HCl

C
x
H
y
NHCl
Bảo toàn khối lượng
31,68 20 0,32
0,32( ) 0,32( ) 320( )

36,5 1
HCl
n mol V lit ml

      

Đáp án C
Câu 16. Hỗn hợp X gồm ba amin: propan-1-amin (propylamin), propan-2-amin (iso-propylamin) và
N-metyletanamin (etyl metylamin). Cho 8,85 gam X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M.
Giá trị của V là
A. 100. B. 150. C. 200. D. 300.
Lời giải
Page 21
Các amin đều có CTPT là C
3
H
9
N
8,85
0,15( )
59
X
n mol  
C
3
H
9
N + HCl

C

3
H
9
NHCl
0,15
0,15( ) 150( )
1
V lit ml   

Đáp án B
Câu 17. Cho 9,3 gam một amin no đơn chức mạch hở X tác dụng với dung dịch FeCl
3
, dư thu
được 10,7 gam kết tủa. X có công thức là
A. CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2

D. C
4
H
9
NH
2
.
Lời giải
Đặt CTTQ của amin là RNH
2
3RNH
2
+ 3H
2
O + FeCl
3

3RNH
3
Cl + Fe(OH)
3

3
10,7 9,3
3. 0,3( ) 16 15( )
107 0,3
X
n mol R R CH       

CTCT của X là CH

3
NH
2

Đáp án A
Câu 18. (CĐ-2010). Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của
2 amin trong hỗn hợp X là
A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2

C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
D. CH
3
NH
2
và (CH
3
)
3
N
Lời giải
Đặt CTTQ của X là
RN
RN
+ HCl

RNHCl
Bảo toàn khối lượng
3,925 2,1

0,05( )
36,5
HCl
n mol

  
2,1
42
0,05
X
M   
Hai amin là CH
3
NH
2
(M=31) và C
2
H
5
NH
2
(M=45)

Đáp án A
Câu 19. (CĐ-08). Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối
khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Lời giải
Đặt CTTQ của amin là C

x
H
y
N
Page 22
C
x
H
y
N + HCl

C
x
H
y
NHCl
Bảo toàn khối lượng
9,55 5,9 5,9
0,1( ) 59
36,5 0,1
X HCl X
n n mol M

      

CTPT của X là C
3
H
9
N

Các CTCT của X là CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH
2
; CH
3
-CH(NH
2
)-CH
3
; CH
3
-NH-CH
2
-CH
3
; (CH
3
)
3
N

Đáp án B
Câu 20. (CĐ-07). Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần
dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. C

3
H
5
N. B. C
2
H
7
N. C. CH
5
N. D. C
3
H
7
N.
Lời giải
Đặt CTTQ của X là C
x
H
y
N
C
x
H
y
N + HCl

C
x
H
y

NHCl

n
X
= n
HCl
= 0,1(mol)
25.0,124
31
0,1
X
M   
CTPT của X là CH
5
N

Đáp án C
Câu 21. (KA-09). Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15
gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 4.
Lời giải
Đặt CTTQ của X là C
x
H
y
N
C
x
H
y

N + HCl

C
x
H
y
NHCl
15 10 5 10.36,5
73
36,5 36,5 5
X HCl X
n n M

      

CTPT của X là C
4
H
11
N
Các CTCT của X gồm
Amin bậc 1(NH
2
): CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH

2
NH
2
; CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-CH
3
;
CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
NH
2
; CH
3
-C(CH
3
)(NH
2
)-CH
3
;
Amin bậc 2(-NH-): CH

3
-NH-CH
2
-CH
2
-CH
3
; CH
3
-CH
2
-NH-CH
2
-CH
3
; CH
3
-NH-CH(CH
3
)
2
Amin bậc 3(N): (CH
3
)
2
NC
2
H
5


Đáp án A
Câu 22. (KB-09). Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:
Benzen Nitrobenzen Anilin
+ HNO
3
, đặc
H
2
SO
4
, đặc
Fe + HCl
t
o
Page 23
Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%.
Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là
A. 186,0 gam B. 111,6 gam C. 55,8 gam D. 93,0 gam.
Lời giải
C
6
H
6

C
6
H
5
NO
2


C
6
H
5
NH
2
6 6 6 5 2
156 60 50
2( ) 2. . 0,6( )
78 100 100
C H C H NH
n mol n mol    
6 5 2
93.0,6 55,8( )
C H NH
m gam  

Đáp án C
DẠNG 4: BÀI TẬP LÍ THUYẾT AMINOAXIT
Câu 1. (CĐ-2010). Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
A. Glyxin B. Etylamin
C. Anilin D. Phenylamoni clorua.
Lời giải
Đáp án B
Câu 2. (CĐ-08). Cho dãy các chất: C
6
H
5
OH (phenol), C

6
H
5
NH
2
(anilin), H
2
NCH
2
COOH,
CH
3
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Lời giải
Các chất tác dụng với dung dịch HCl gồm C
6
H
5
NH

2
,
H
2
NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2

Đáp án C
Câu 3. (CD-2011). Cho các dung dịch: C
6
H
5
NH
2
(anilin), CH
3
NH
2
, NaOH, C
2
H
5

OH và
H
2
NCH
2
COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Lời giải
Các dung dịch làm đổi màu phenolphtalein gồm CH
3
NH
2,
NaOH

Đáp án C
Câu 4. (CD-2011). Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A. CH
3
NH
3
Cl và CH
3
NH
2
.
B
. CH
3
NH
3

Cl và H
2
NCH
2
COONa.
C
. CH
3
NH
2
và H
2
NCH
2
COOH.
D. ClH
3
NCH
2
COOC
2
H
5
và H
2
NCH
2
COOC
2
H

5
.
Lời giải
Đáp án D
Page 24
Câu 5. (KB-2011). Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H
2
NCH
2
COOH, (2) CH
3
COOH,
(3) CH
3
CH
2
NH
2
. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A. (2), (1), (3). B. (3), (1), (2). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (1).
Lời giải
Đáp án A
Câu 6. (CD-2012). Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat,
metylamin, glyxin, phenol (C
6
H
5
OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH

A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.

Lời giải
Các dung dịch tác dụng với NaOH gồm phenylamoni clorua, glyxin, phenol (C
6
H
5
OH)

Đáp án A
Câu 7. (CD-2012). Cho các chất hữu cơ: CH
3
CH(CH
3
)NH
2
(X) và CH
3
CH(NH
2
)COOH(Y). Tên
thay thế của X và Y lần lượt là
A. propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic. B. propan–1–amin và axit aminoetanoic.
C. propan–2–amin và axit aminoetanoic. D. propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic.
Lời giải
Đáp án D
Câu 8. Không làm chuyển màu giấy quỳ tím là dung dịch nước của
A. axit acrylic. B. axit benzoic.
C. axit glutamic. D. axit aminoaxetic.
Lời giải
Đáp án D
Câu 9. Cho các dung dịch của các hợp chất sau: H

2
N-CH
2
COOH (1); ClH
3
N-CH
2
COOH (2);
H
2
N-CH
2
COONa (3); H
2
N-[CH
2
]
2
-CH(NH
2
)-COOH (4); HOOC-[CH
2
]
2
-CH(NH
2
)-COOH (5).
Các dung dịch làm quì tím hoá đỏ là
A. (2). B. (3). C. (2) và (5). D. (1) và (4).
Lời giải

Đáp án C
Câu 10. Một aminoaxit no X có trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm -NH
2
và một nhóm COOH).
Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. H
2
N – CH
2
– COOH. B. CH
3
– CH(NH
2
) – COOH.
C. H
2
N – CH
2
– CH
2
– COOH. D. CH
3
– CH
2
– CH(NH
2
) – COOH.
Lời giải
Đặt CTTQ của X là H
2

NRCOOH
H
2
NRCOOH + HCl

ClH
3
NRCOOH
Page 25
Bảo toàn khối lượng
1,255 0,89
0,01( )
36,5
X HCl
n n mol

   
0,89
89
0,01
X
M   
CTCT của X là CH
3
– CH(NH
2
) – COOH

Đáp án B
Câu 11. (KA-08). Phát biểu không đúng là

A. Trong dung dịch, H
2
N-CH
2
-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H
3
N
+
-CH
2
-COO

.
B. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
C. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D. Hợp chất H
2
N-CH
2
-COOH
3
N-CH
3
là este của glyxin (hay glixin).
Lời giải
Đáp án D
Câu 12. (KA-08). Có các dung dịch riêng biệt sau:
C
6
H

5
-NH
3
Cl (phenylamoni clorua), H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, ClH
3
N-CH
2
-COOH,
HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa.
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Lời giải

Các dung dịch có pH<7 gồm C
6
H
5
-NH
3
Cl, ClH
3
N-CH
2
-COOH,
HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH

Đáp án B
Câu 13. (CĐ-09). Cho từng chất
2 2 3 3 3
H N CH COOH, CH COOH, CH COOCH   
lần lượt tác
dụng với dung dịch NaOH (t
0
) và với dung dịch HCl (t
0
). Số phản ứng xảy ra là
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4.

Lời giải
Các dung dịch tác dụng với HCl gồm H
2
N-CH
2
-COOH, CH
3
-COOCH
3
Các dung dịch tác dụng với NaOH
gồm
2 2 3 3 3
H N CH COOH, CH COOH, CH COOCH   

Đáp án B
Câu 14. (KB-07). Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y),
amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch
NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A. X, Y, T. B. Y, Z, T. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, Z.
Lời giải

×