Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Ứng dụng biểu thức liên hợp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.61 KB, 5 trang )

ỨNG DỤNG BIỂU THỨC LIÊN HỢP TRONG CÁC BÀI TOÁN CHỨA CĂN
1) Lý thuyết:
a) Nếu A, B là các biểu thức nhận các giá trị dương thì:
(
)( )A B A B+ −
= A – B
A B+

A B−
là hai biểu thức liên hợp của nhau
b) Với X , Y là hai biểu thứ bất kỳ ta có.

3 3
2 2
3 3 3
( )( )X Y X XY Y+ − +
= X + Y
3 3
X Y+
;
3 3
2 2
3
X XY Y− +
được gọi là 2 biểu thức liên hợp của nhau

3 3
2 2
3 3 3
( )( )X Y X XY Y− + +
= X – Y


3 3
X Y−
;
3 3
2 2
3
X XY Y+ +
được gọi là 2 biểu thức liên hợp của nhau
2) Bài tập:
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
A =
1 1 1 1

1 5 5 9 9 13 21 25
+ + + +
+ + + +
Giải:
Ta sẽ biểu diễn số hạng tổng quát sau đó áp dụng cho từng trường hợp cụ thể để rút
gọn.
Số tổng quát :

1
4k k+ +
=
4
( 4 )( 4 )
k k
k k k k
+ −
+ + + −

=
4
4
k k
k k
+ −
+ −
=
4
4
k k+ −
( k = 1 , 2 , 3, …, 25)
Áp dụng đẳng thức
1
4k k+ +
=
4
4
k k+ −
ta có
A =
1 1 1 1

1 5 5 9 9 13 21 25
+ + + +
+ + + +
=
5 1 9 5 13 9 25 21

4 4 4 4

− − − −
+ + + +
=
5 1 9 5 13 9 21 17 25 21
4
− + − + − + + − + −
=
25 1
4

=
5 1
4

= 1
Bài 2 : Giải phương trình:
1 1 1
1 1 2 2 3x x x x x x
+ +
+ + + + + + + +
= 1
Giải :
Ta sẽ biểu diễn số hạng tổng quát của từng số hạng trong vế trai sau đó áp dụng cho
từng trường hợp cụ thể để rút gọn vế trái
ĐK : x

0 . Số hạng tổng quát của mỗi biểu thức trong phương trình :
1 1
1 ( 1 )( 1 )
k k

k k k k k k
+ −
=
+ + + + + −
=
1
1
k k
k k
+ −
+ −
=
1k k+ −
(k

0 )
Áp dụng đẳng thức này với k = x , x + 1 , x + 2 cho vế trái của phương trình
Phương trình tương đương với:

1 2 1 3 2x x x x x x+ − + + − + + + − +
= 1

3x x+ −
= 1


3x +
=
x
+ 1


x+ 3 = x + 2
x
+ 1


x
= 1

x = 1 (TMĐK)
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là :x = 1
Bài 3 : Rút gọn biểu thức :
1 1 1 1

5 4 4 5 6 5 5 6 7 6 6 7 25 24 24 25
+ + + +
+ + + +
Giải :
Ta sẽ biểu diễn số hạng tổng quát sau đó áp dụng cho từng trường hợp cụ thể để rút
gọn.
Số hạng tổng quát là :
1
( 1) 1.k k k k+ + +
=
1
( 1) ( 1 )k k k k+ + +
=
1
( 1). .( 1 )( 1 )
k k

k k k k k k
+ −
+ + + + −
=
1
1.
k k
k k
+ −
+
=
1 1
1k k

+
Áp dụng đẳng thức
1
( 1) 1.k k k k+ + +
=
1 1
1k k

+
ta có :

1 1 1 1

5 4 4 5 6 5 5 6 7 6 6 7 25 24 24 25
+ + + +
+ + + +

=
=
1 1 1 1 1 1 1 1

4 5 5 6 23 24 24 25
− + − + + − + −
=
1 1
4 25

=
1 1
2 5

=
3
10
Bài 4 : Chứng minh bất đẳng thức :

1 1
1
2 1 2
n n
n n
< + − <
+
Giải :
Bài này ta chứng minh 2 bất đẳng thức liên tiếp
( 1 )( 1 )
1

1
n n n n
n n
n n
+ − + +
+ − =
+ +
=
1 1
1 1
n n
n n n n
+ −
=
+ + + +
Với n là số nguyên dương ta có :
2
n
<
1n n+ +
< 2
1n +
=>
1 1 1
2 1 1 2n n n n
< <
+ + +
Hay :
1 1
1

2 1 2
n n
n n
< + − <
+
Bài 5 : Chứng minh bất đẳng thức :
2
1 1 1 1
26 2 10
1 2 3 25
− < + + + + <
Giải :
Đặt M =
1 1 1 1

1 2 3 25
+ + + +
=> M = 2
1 1 1 1

2 1 2 2 2 3 2 25
 
+ + + +
 ÷
 
Theo bài 4 thì với n là số nguyên dương ta có :
1
1 1
2
n n n n

n
+ − < < − −
=>
1 1 1 1

2 1 2 2 2 3 2 25
 
+ + + +
 ÷
 
>
2 1 3 2 25 24 26 25− + − + + − + −
=
26
-1

1 1 1 1

2 1 2 2 2 3 2 25
+ + + +
<
1 0 2 1 24 23 25 24− + − + + − + −
=
25 0−
= 5
Vậy : 2
1 1 1 1
26 2 10
1 2 3 25
− < + + + + <

Bài 6 : So sánh 2 số biết : A = 3- 2
2
; B = 2
2
-
7
Giải:
A= 3- 2
2
=
(3 2 2)(3 2 2)
3 2 2
− +
+
=
2
9 (2 2)
3 2 2

+
=
9 8
3 2 2

+
=
1
3 2 2+
B = 2
2

-
7
=
(2 2 7)(2 2 7)
2 2 7
− +
+
=
2
(2 2) 7 8 7 1
2 2 7 2 2 7 2 2 7
− −
= =
+ + +
V ì 0 < 2
2
+
7
< 3 + 2
2
nên
1
3 2 2+
<
1
2 2 7+
Vậy A < B
Bài 7: Cho các số dương a , b , c thoả mãn a > b .Chứng minh rằng:

a c a+ −

<
b c b+ −
Giải:
a c a+ −
=
( )( )a c a a c a
a c a
+ + + −
+ +
=
a+c
a c a
a
+ −
+
=
c
a c a+ +
b c b+ −
=
( )( )b c b b c b
b c b
+ + + −
+ +
=
b c b
b c b
+ −
+ +
=

c
b c b+ +
Vì a > b nên
a c a+ +
>
b c b+ +
=>
1 1
a c a b c b
<
+ + + +
=>
c
a c a+ +
<
c
b c b+ +
Vậy
a c a+ −
<
b c b+ −
Bài 8: Cho các dương a , b ,c thoả mãn a > c , b > d
Chứng minh rằng:
a b a b+ − −
<
c d c d+ − −
Giải:
Âp dụng kết quả bài toán trên ta có:
a > c =>
a c a+ −

<
c b c+ −
=>
a b a b+ − −
<
c b b+ −
-
c
b > d =>
b c b+ −
<
d c d+ −
=>
b c b+ −
-
c
<
d c d+ −
-
c
Áp dụng tính chất bắc cầu từ 2 bất đẳng thức trên
=>
a b a b+ − −
<
d c d+ −
-
c
Bài 9: Cho a > b > 0 .So sánh 2 biểu thức:

3 3

1a a+ −

3 3
1b b+ −
Giải:
3 3
1a a+ −
=
32 2
3 3
3
1
( 1) 1.
a a
a a a a
+ −
+ + + +
=
32 2
3 3
3
1
( 1) 1.a a a a+ + + +
3 3
1b b+ −
=
32 2
3 3
3
1

( 1) 1.
b b
b b b b
+ −
+ + + +
=
32 2
3 3
3
1
( 1) 1.b b b b+ + + +
Vì a > b > 0 nên:
32 2
3 3
3
1
( 1) 1.a a a a+ + + +
<
32 2
3 3
3
1
( 1) 1.b b b b+ + + +
Vậy
3 3
1a a+ −
<
3 3
1b b+ −
Bài 10: So sánh : A =

3 3
20 32+
; B =
3
3
24 28+
Giải:
Ta có : A – B =
3 3
20 32+
-
3
3
24 28−
= (
3 3
32 28−
) – (
3
2
24 20−
)
=
3 32 2
3 3
32 28
32 32. 28 28

+ +
-

3
32 2
3
3
24 20
24 24. 20 20

+ +
=
3 32 2
3 3
4
32 32. 28 28+ +
-
3
32 2
3
3
4
24 24. 20 20+ +
Ta có :
3 32 2
3 3
32 32. 28 28+ +
>
3
32 2
3
3
24 24. 20 20+ +

=>
3 32 2
3 3
4
32 32. 28 28+ +
<
3
32 2
3
3
4
24 24. 20 20+ +
=>
3 32 2
3 3
4
32 32. 28 28+ +
-
3
32 2
3
3
4
24 24. 20 20+ +
< 0
Vậy : A < B
Bài 11: Tìm x thoả mãn
29 9x x+ − +
= 2
ĐKXĐ : x


- 9
Giả sử x thoả mãn
29 9x x+ − +
= 2
=>
( 29 9)( 29 9)
29 9
x x x x
x x
+ − + + + +
+ + +
= 2 =>
29 9
29 9
x x
x x
+ − −
+ + +
= 2 =>
20
29 9x x+ + +
= 2
29 9x x+ + +
= 10 =>
29 9 2
29 9 10
x x
x x


+ − + =


+ + + =


=>
29 6
9 4
x
x

+ =


+ =


=> x = 7 (TNĐK)
Bài 12: Cho số dương a thoả mãn (
2
5 3a + +
)
3
= 35.Tính
2
5a +
- a
Giải:
(

2
5 3a + +
)
3
= 35 =>
2
5 3a + +
=
3
35
=>
2 2
3
2
( 5 )( 5 )
35
5
a a a a
a a
+ − + +
=
+ −
=>
2 2
3
2
5
35
5
a a

a a
+ −
=
+ −
=>
3
2
5
35
5a a
=
+ −
=>
2
5a +
- a =
3
5
35
Bài 13: Cho các số dương x , y thoả mãn
2 2
( 5 )( 5 ) 5x x y y+ − + − =
Tính : x
5
+ y
5
Giải:
Ta có :
(
)

(
)
2 2
5 5x x x x+ + + −
=
(
)
(
)
2 2
5 5y y y y+ + + −
= 5
=>
2
2
5
5
5
x x
x x
+ + =
+ −
;
2
2
5
5
5
y y
y y

+ + =
+ −
Theo điều kiện bài cho ta có :
2
2
2
2
5
.( 5 ) 5
5
5
( 5 ). 5
5
y y
x x
x x
y y

+ + =

+ −



+ + =

+ −

=>
2 2

2 2
5 5
5 5
x x y y
y y x x

+ − = + +


+ − = + +


Cộng từng vế tương ứng ta có :
- x – y = x + y => x = - y => x
5
= - y
5
=> x
5
+ y
5
= 0
Bài 14 : giải phương trình :

2
2
1
2
2(1 1 )
x x

x
− =
+ +
Giải :
ĐK : x

- 1
2
2
1
2
2(1 1 )
x x
x
− =
+ +



2 2
2 2
2 ( 1 1)
2
2( 1 1) ( 1 1)
x x x
x x
− + −
=
+ + + −



2 2
2
2 ( 1 1)
2 2(1 1)
x x x
x
− + −
=
+ −

2 2
2
2 ( 1 1)
2 2
x x x
x
− + −
=


x – 2 =
2
( 1 1)x+ −


x – 2 = 2 + x - 2
1 x+



2
1 x+
= 4

1 + x = 4

x = 3 (TMĐK)
Bài 15 : Rút gọn : S =
1 1 1 1

16 18 20 22 22 24 62 64
+ + + +
+ + + +
Bài 16 : Tìm số nguyên dương n thoả mãn

1 1 1
19
1 2 2 3 1n n
+ + + =
+ + − +
Bài 17 : Rút gọn

1 1 1 1

2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 100 99 99 100
+ + + +
+ + + +
Bài 18 : So sánh : A =
2008 2006−
; B =

2006 2004−

×