TỔNG QUAN VỀ DI TÍCH LỊCH SỬ, VĂN HOÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
Để giúp các trường nắm được tổng quan về các di tích lịch sử, văn hoá trên địa bàn tỉnh Hải Dương, qua đó phục vụ cho hoạt
động nhận chăm sóc và tìm hiểu các di tích lịch sử, văn hoá của mỗi trường trong việc hưởng ứng phong trào thi đua “ Xây dựng
trường học thân thiện, học sinh tích cực” do Bộ Giáo dục và Đào tạo phát động. Dưới đây, chúng tôi xin giới thiệu danh mục các di
tích được xếp hạng cấp Quốc gia và cấp tỉnh, (tính đến hết năm 2009):
DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH CHIA THEO HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Tính đến tháng 12/2009 toàn tỉnh có 89 di tích cấp tỉnh phân bố trên 12 huyện, thành phố, thị xã)
1. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH TP HẢI DƯƠNG (TS: 09 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1
Đình Phương Độ
P. Cẩm Thượng
TP Hải Dương
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH TS= 2205, K1 (810), K2 (1405)
2 Miếu, chùa Phúc
Duyên
P. Hải Tân- TP Hải Dương
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH TS= 4.485 K1(1505), K2 (2.980)
3
Đình, chùa Nhị Châu
T. Nhị Châu- P. Ngọc
Châu- TP Hải Dương
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH TS= 12.885, K1 ( 914), K2( 11.971)
4
Chùa, đình Cẩm Khê
T. Cẩm Khê- X. Tứ Minh-
TP Hải Dương
Số 4764/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
KTNT
TS= 3044; K1( 620)
K2 (2424)
5
Nghè Nhội
Khu 5- P. Thanh Bình-
TPHD
Số 4533/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
DTLS TS=1.301,4; K1(180), K2(1121,4)
6
Đình-chùa Vũ La
X.Nam Đồng – TP.Hải
Dương
Số 3717/QĐ-UBND ngày
21/10/2009
LSVH TS = 4879; K1 (1050); K2 (3829)
7
Đình Phú Thọ T. Phú Thọ- X. Thạch Khôi
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 1254, K1 (1018),
K2 (236)
8
Đình Khuê Chiền
T.Khuê Chiền-X.Tân
Hưng-Gia Lộc
Số 4537/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
KTNT TS=3.721; K1(500), K2(3221)
9 Đền thờ và Lăng mộ
Trần Xuân Yến
T. Tiền- X. An Châu Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 579, K1 ( 579)
2. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN BÌNH GIANG (TS: 07 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1
Đình, chùa Bằng
Trai
T. Bằng Trai-X. Vĩnh
Hồng-H. Bình Giang
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 5064, K1 ( 703),
K2 ( 4361)
1
2 Đình Trinh Nữ
T. Trinh Nữ- X. Hồng
Phúc-H. Bình Giang
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 4111,K1( 982)
K2 ( 3129)
3 Miếu, chùa Bình Đê
T.Bình Đê- X. Bình
Xuyên- H. Bình Giang
Số 4763/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
LSVH
TS= 3753, K1 ( 1000)
K2 ( 2753)
4 Đền Ô Xuyên
T.Ô Xuyên- X.Cổ Bì -
Bình Giang
Số 4539/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
LSVH TS=1.577,3; K1(504), K2(1073,3)
5 Đình Lương Ngọc
X.Thúc Kháng – Bình
Giang
Số 3834/QĐ-UBND ngày
02/11/2009
LSVH TS = 8430; K1 (605); K2 (7825)
6 Đình Sối Cầu X.Thái Học-Bình Giang
Số 3964/QĐ-UBND
Ngày 03/11/2008
LSVH TS=10.220; K1 (402), K2 (9.818)
7
Đình-đền-chùa Nhữ
Thị
X.Thái Hoà – Bình Giang
Số 3718/QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
KTNT TS = 10.385; K1 (3.987); K2 (6578)
3. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN CẨM GIÀNG (TS: 06 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1
Chùa
Đồng Xuyên
T. Đồng Xuyên-X. Cẩm
Hưng-H. Cẩm Giàng
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 2375m2 K1 (1325),
TS= K2 (1050)
2 Đình Chi Khê
T. Chi Khê- X. Tân
Trường- H. Cẩm Giàng
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 3465, K1 (560)
K2 (2950)
3 Đình Mậu Tài
T. Mậu Tài- X. Cẩm Điền-
H. Cẩm Giàng
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 8961, K1 ( 1041)
K2 ( 7920)
4 Đình Lương Xá
T. Lương Xá- X. Lương
Điền- H. Cẩm Giàng
Số 4762/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
KTNT
TS= 1922; K1 (320)
K2 (1602)
5 Đình Phượng Hoàng
T.Phượng Hoàng-X.Cẩm
Hoàng-H.Cẩm Giàng
Số 4535/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
KTNT TS=3.672; K1(410), K2(3262)
6
Chùa Hưng Phúc
(chùa Đông)
X.Thạch Lỗi - Cẩm Giàng
Số 3726 /QĐ-UBND ngày
21/10/2009
KTNT TS = 6700 ; K1 (622); K2 (6078)
4. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN CHÍ LINH (TS: 09 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1
Đền - Chùa
Trung Quê
T. Trung Quê- X. Lê Lợi
H. Chí Linh
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 7245, K1 ( 1480),
K2 ( 5765 )
2 Chùa Ngũ Đài
T. Tân Tiến- X. Hoàng
Tiến- H. Chí Linh
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH(Địa điểm
lịch sử)
TS= 64.197, K1 (1550),
K2 (62.647)
3 Đình Thủ Chính
T. Thủ Chính- X. Đồng
Lạc- H. Chí Linh
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 3182, K1 ( 312)
K2 ( 2870)
2
4 Đền Khê Khẩu
T. Khê Khẩu- X. Văn Đức-
H. Chí Linh
Số 4770/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
LSVH
TS= 9525; K1(2413,9)
K2(7098,6)
5 Đình Lý Dương
T. Lý Dương- X. Cổ
Thành- H. Chí Linh
Số 4757/QĐ-UBND
Ngày28/12/06
KTNT
TS= 2400
K1(500), K2( 1990)
6
Đền thờ và lăng mộ
Nguyễn Thị Duệ
X.Văn An- H.Chí Linh
Số 4540/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
DTLS TS=17.950; K1(807), K2(17.143)
7 Từ đường họ Vũ Trí
T.Ngọc Tân-X.Hưng Đạo-
Chí Linh
Số 4542/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
LSVH TS=765; K1(150), K2(615)
8 Chùa-đình Phao Sơn TT.Phả Lại – Chí Linh
Số 3725 /QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
LSVH
TS = 4617,1; K1 (800); K2
(3817,1)
9 Đình Chúc Thôn X.Cộng Hoà – Chí Linh
Số 3833 /QĐ-UBND ngày
02/11/2009
LSVH TS = 261, K1 (153); K2 (108)
5. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN GIA LỘC (TS: 07 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1 Đình Đồng Đội
T. Đồng Đôi- X. Thống
Kênh- H. Gia Lộc
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 848,1, K1 ( 373,7),
K2 ( 474,7)
2 Đình Phúc Mại
T. Phúc Tân-X. Gia Tân-
Gia Lộc
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 1306, K1 (769),
K2 (537)
3 Đình Buộm
T. Thượng Bì- X. Yết
Kiêu- H. Gia Lộc
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 1867, K1 (787)
K2(1088)
4 Miếu Rồng
T. Rồng- X. Nhật Tân
H. Gia Lộc
Số 4759/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
LSVH
TS= 2980
K1(950), K2( 2030)
5 Đình Đại Tỉnh X.Hoàng Diệu – Gia Lộc
Số 3963/QĐ-UBND
Ngày 03/11/2008
LSVH TS=3.000; K1 (550), K2 (2.450)
6 Đình Lương Xá X.Gia Hoà – Gia Lộc
Số 3723 /QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
KTNT TS = 1822,2; K1 (955); K2 (867,2)
7 Đình Phong Lâm X.Hoàng Diệu – Gia Lộc
Số 3722 /QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
KTNT TS = 823; K1 (570); K2 (253)
5. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN KINH MÔN (TS: 06 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1
Chùa Hương Lai
T. Tam Đa Nội-X. Minh
Hoà- H. Kinh Môn
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
KTNT
TS= 3468, K1 ( 1616),
K2 ( 1780)
2
Đình Châu Bộ
T. Châu Bộ-X. Hiệp Hoà-
H. Kinh Môn
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 2369, K1 (1487),
K2 (909)
3
3
Đình Lộ Xá
T. Lộ Xá- X. Thăng Long-
H. Kinh Môn
Số 4768/QĐ-UBND
Ngày 28/12/05
KTNT
TS= 13153; K1( 900)
K2 (12252)
4
Đình Tiên Xá X.Lê Ninh-H.Kinh Môn
Số 4541/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
LS & KTNT TS=3.028; K1(600), K2(2428)
5
Chùa Ngũ Phúc X.Long Xuyên- Kinh Môn
Số 3835 /QĐ-UBND ngày
02/11/2009
KTNT TS = 2581; K1 (390); K2 (2191)
6
Đình Miêu Nha X.Phúc Thành – Kinh Môn
Số 3714/QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
KTNT TS = 1391; K1 (524); K2 (867)
7. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN KIM THÀNH (TS: 07 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1 Chùa Đồng
T. Đại Đồng- X. Đồng
Gia- H. Kim Thành
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 2640, K1 (2136 ),
K2 (494 )
2 Chùa Thừng
T. Chuẩn Thừng- X.Kim
Đính-H. Kim Thành
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 1.691, K1 ( 850),
K2 ( 841)
3 Đình Nại Thượng
T. Nại Thượng- X. Đại
Đức- H. Kim Thành
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 978
K1( 914), K2( 64)
4
Đền Phú Mỹ Xuân
Hoa
T. Phú Mỹ- X. Bình Dân
H. Kim Thành
Số 4767/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
LSVH
TS= 1491; K1(337)
K2(1154)
5 Đình Đồng Mỹ
T.Đồng Mỹ-X Kim
Anh-H. Kim Thành
Số 4543/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
LS & KTNT TS=1366; K1(280), K2(1086)
6 Chùa Diên Khánh
X.Kim Tân – Kim
Thành
Số 3729 /QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
KTNT
TS = 6082; K 1(857,2); K2
(5224,8)
7 Đình Giải
X.Kim Đính – Kim
Thành
Số 3716/QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
LSVH TS = 1863; K1 (484); K2 (1379)
8. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN NAM SÁCH (TS: 07 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1 Đình Ngô Đồng
T. Ngô Đồng-X. Nam
Hưng- H. Nam Sách
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 6206, K1( 1076),
K2 (5130)
2 Nhà Thờ họ Trần
T. Trực Trì- X. Quốc
Tuấn- H. Nam Sách
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 673, K1(192)
K2(481)
3 Đình Hà Liễu
T. Hà Liễu- X. Thanh
Quang- H. Nam Sách
Số 4769/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
LSVH
TS= 2227,K1( 530)
K2 ( 1697)
4 Đình Trần Xá
T. Trần Xá- X. Nam
Hưng- H. Nam Sách
Số 642/QĐ-UBND
Ngày 06/02/07
LS & KTNT TS= 7743; K1(680), K2(7063))
4
5 Đền Mỹ Xá
X.Minh Tân – Nam
Sách
Số 3962/QĐ-UBND
Ngày 03/11/2008
LSVH TS=938; K1 (693), K2 (245)
6 Bia Chí Linh bát cổ
X.Thanh Quang – Nam
Sách
Số 3719 /QĐ-UBND ngày
21/10/2009
LSVH TS = 1813; K1 (49); K2 (1764)
7 Đình An Xá
X.Quốc Tuấn – Nam
Sách
Số 3721 /QĐ-UBND ngày
21/10/2009
LSVH TS= 1924; K1 (310); K2 (1614)
9. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN NINH GIANG (TS: 06 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1 Đình Dậu Trì
T. Dậu Trì- X. Hồng
Thái-H. Ninh Giang
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 3061,K1 ( 415),
K2 ( 2646)
2 Miếu Tây
T. Đà Phố-X. Hồng
Phúc- H. Ninh Giang
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 3089, K1( 361)
K2 ( 2728)
3 Đình Giâm Me
T. Giâm Me- X. Đồng
Tâm- H. Ninh Giang
Số 4758/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
KTNT
TS= 4906; K1 (410)
K2(4496)
4 Chùa Tam Tập
X.Tân Phong- H.Ninh
Giang
Số 4534/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
KTNT TS=1.913; K1(250), K2(1663)
5 Đình-chùa Bồng Lai
X.Ninh Hải –Ninh
Giang
Số 3832/QĐ-UBND ngày
02/11/2009
KTNT
TS = 2389,7; K1 (1000); K2
(1389,7)
6 Chùa Trịnh Xuyên
X.Nghĩa An – Ninh
Giang
Số 3730 /QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
KTNT TS = 4408; K1 (600); K2 (3808)
10. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN THANH HÀ (TS: 09 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1 Đền Chợ Cháy
T. Du La-X. Cẩm Chế
H.Thanh Hà
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 3853m2
K1(1169), K2 (2657)
2 Miếu Đông Lĩnh
X. Quyết Thắng
H. Thanh Hà
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH TS= 564, K1 ( 564)
3
Miếu Cả T. Tiền Vĩ-X. Thanh
Hải- H. Thanh Hà
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 574, K1( 464)
K2 ( 110)
4 Chùa Hiền
T. Tiền- X. Hợp Đức
H. Thanh Hà
Số 4765/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
KTNT
TS= 3715,7, K1 ( 500)
K2 ( 3215,7)
5 Đền Tòng Thiện
T.Tòng Thiện - X.Thanh
Lang - H. Thanh Hà
Số 4766/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
LSVH
TS= 2110,6; K1(1000)
K2 (1110,6)
6 Đình Hải Yến
T.Hải Yến-X.Hồng Lạc-
Thanh Hà
Số 4536/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
LSVH TS=239; K1(161), K2(78)
5
7 Đình An Lão
X. Thanh Khê – Thanh
Hà
Số 3836/QĐ-UBND ngày
02/11/2009
LSVH TS = 1821; K1 (556); K2 (1275)
8 Chùa Mới
X. Thanh Khê – Thanh
Hà
Số 3720/QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
KTNT
TS = 1732,3; K1 (176); K2 (556,3)
9 Đình-chùa Ngư Đại
TT.Thanh Hà – Thanh
Hà
Số 3715 /QĐ-UBND ngày
21/10/2009
KTNT
TS = 827,9; K1 (417,4); K2
(410,5)
11. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN THANH MIỆN (TS: 08 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1 Chùa Sộp
T. Ngọc Lập- X. Tân
Trào- H. T Miện
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 673, K1 ( 192 ),
K2 ( 481 )
2
Đình, chùa
Phượng Hoàng Hạ
K 6- TT Thanh Miện
H. Thanh Miện
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 3016, K1 (1060),
K2 (1956)
3 Miếu, chùa My Động
T. My Động- X.Tiền
Phong-H. Thanh Miện
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 4011, K1 ( 1385)
K2 ( 1080)
4 Đền Từ Ô
T. Từ Ô- X. Tân Trào
H. Thanh Miện
Số 4761/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
LSVH
TS= 3022; K1 (336)
K2(2686)
5 Chùa Cao Lý
T.Cao Lý-X. Cao
Thắng- Thanh Miện
Số 4538/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
LSVH TS=1.830; K1(390), K2(1440)
6 Miếu Hội Yên
X.Chi Lăng Nam –
Thanh Miện
Số 3965/QĐ-UBND
Ngày 03/11/2008
LSVH TS=975; K1 (448), K2 (527)
7 Chùa Vinh Quang
X.Hùng Sơn – Thanh
Miện
Số 3728 /QĐ-UBND ngày
21/10/2009
KTNT TS = 4886; K1 (900); K2 (3986)
8
Miếu-chùa Thọ
Trương
X.Lam Sơn - Thanh
Miện
Số 3831/QĐ-UBND ngày
02/11/2009
KTNT TS = 7627; K1 (2751); K2 (4876)
12. DI TÍCH XẾP HẠNG CẤP TỈNH HUYỆN TỨ KỲ (TS: 08 di tích)
TT Tên gọi di tích Địa điểm Số QĐ ngày, tháng, năm Loại di tích Diện tích (m2)
1
Chùa An Quý T. An Quý-X. Nguyên
Giáp-H. Tứ Kỳ
Số 629/QĐ-UBND
Ngày 7/2/05
LSVH
TS= 2285, K1 (592,)
K2 (1693)
2 Đền Độ My
T. An Tứ Thượng-X.
Quang Trung-H. TứKỳ
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 688 ,K1 ( 603),
K2 (63)
3 Đình, đền Lạc Dục
T. Lạc Dục- X. Hưng
Đạo- H. Tứ Kỳ
Số 4981/QĐ-UBND
Ngày 1/11/05
LSVH
TS= 11.927, K1( 4.835)
K2 ( 7092)
4 Đình Hà Hải
T. Hà Hải- X. Hà Kỳ
H. Tứ Kỳ
Số 4760/QĐ-UBND
Ngày 28/12/06
LSVH
TS= 1446; K1(529)
K2 (917)
6
5 Chùa Sùng Khánh X.Ngọc Kỳ- H.Tứ Kỳ
Số 4532/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2007
KTNT TS=1050; K1(352), K2(698)
6 Chùa Khánh Vân
An Lao-An Thanh-Tứ
Kỳ
Số 3961/QĐ-UBND
Ngày 03/11/2008
KTNT TS=812; K1 (330), K2 (482)
7 Đền La Xá X.Dân Chủ - Tứ Kỳ
Số 3724 /QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
LSVH
TS = 5084; K1 (450); K2 (4634)
8 Đình Nho Lâm X.Văn Tố - Tứ Kỳ
Số 3727 /QĐ-UBND ngày
21/10/ 2009
LSVH
TS = 1746; K1 (232); K2 (1514)
Tính đến hết tháng 12/2009, trên địa bàn toàn tỉnh có 89 di tích xếp hạng cấp tỉnh.
LOẠI HÌNH DI TÍCH XẾP HẠNG QUỐC GIA THEO CHIA THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TT
Huyện/
Tp/T.xã
Loại hình Tổng số
Di tích lịch sử, văn
hoá
Di tích kiến trúc,
nghệ thuật
Di tích lịch sử văn
hoá và kiến trúc
nghệ thuật
Di tích lịch sử và danh
thắng
Di tích khảo cổ
học
1
Huyện
Chí Linh
Đền Gốm (xã Cổ
Thành). QĐ số 226
ngày 5/02/1994. DT
quy hoạch: 5.864
m2
Đền Cao (xã An
Lạc). QĐ số 1288
ngày 16/11/1988. DT
Quy hoạch: 1288 m2
Chùa Thanh Mai
(xã Hoàng Hoa
Thám). QĐ số 97
ngày 21/01/1992.
DT quy hoạch:
17.500 m2
Đền Kiếp Bạc (xã
Hưng Đạo). QĐ số 313
ngày 28/4/1962. DT
quy hoạch: 2.000.000
m2
TS: 09 Di
tích XHQG
02 DT
LSVH, 03
DT KTNT,
01 DT
LS&KTNT,
03 DT Lịch
sử và Danh
thắng.
Đền Quốc Phụ (xã
Chí Minh). QĐ số
15 ngày 14/4/2003.
DT quy hoạch:
13.242 m2
Đình Chí Linh (xã
Nhân Huệ). QĐ số
502 ngày 28/4/1994.
DT quy hoạch: 6050
m2
Chùa Côn Sơn (xã
Cộng Hòa). QĐ số 313
số 313 ngày 28/4/1962.
DT quy hoạch:
5.000.000 m2
Đền Sinh - đền Hóa
(xã Lê Lợi). QĐ số
295 ngày 12/02/1994.
DT quy hoạch:
136.604 m2
Khu di tích Phượng
Hoàng (xã Văn An).
QĐ số 2161 ngày
11/10/1998. DT quy
hoạch: 1.600.000 m2
Đình Nhân Lý (thị
trấn Nam Sách).
Chùa Trăm Gian (xã
An Bình). QĐ số 168
Từ Vũ Thượng Đáp
(xã Nam Hồng).
Di tích KCH
gốm Chu Đậu
TS: 09 Di
tích XHQG.
7
2
Huyện
Nam
Sách
QĐ số 92 ngày
10/7/1980. DT quy
hoạch: 11.222 m2
ngày 02/3/1900. DT
Quy hoạch: 21.516
m2
QĐ số 97 ngày
21/1/1992. DT quy
hoạch: 6.337 m2
(xã Thái Tân).
QĐ số: 97 ngày
21/01/1992. DT
quy hoạch:
39.274 m2
03 di tích
LS, 4 DT
KTNT, 1
DT LS &
KTNT, 1
DT Khảo cổ
học
Đền Long Động (xã
Nam Tân). QĐ số
2233 ngày
26/6/1980. DT Quy
hoạch: 8.431 m2
Đình Vạn Niên (Thị
trấn Nam Sách). QĐ
số 97 ngày
21/01/1992. DT Quy
hoạch: 1291 m2
Đền thờ Đặng
Huyền Thông (xã
Minh Tân). QĐ số
06 ngày
18/02/2004. DT
quy hoạch: 2.351
m2
Nghè Đồn (xã Nam
Hồng). QĐ số 372
ngày 10/3/1994. DT
quy hoạch: 5.283 m2
Đình Đầu (xã Hợp
Tiến). QĐ số 97 ngày
21/01/1992. DT quy
hoạch: 8.518 m2
3
Tp Hải
Dương
Khu lưu niệm Đinh
Văn Tả (phường
Quang Trung). QĐ
số 68 ngày
29/1/1993. DT quy
hoạch: 2158 m2
Đình Tự Đông
(phường Cẩm
Thượng). QĐ số 141
ngày 23/01/1997. DT
quy hoạch: 1705 m2
Đình - đền Sượt
(phường Thanh
Bình). QĐ số 68
ngày 9/01/1993. DT
quy hoạch: 3663
m2
TS 11 di
tích: 01 di
tích LS, 6 di
tích KTNT,
04 di tích LS
và Kiến trúc
NT
Đình - đền - chùa
Bảo Sài (phường
Phạm Ngũ Lão). QĐ
số 68 ngày
29/1/1993. DT quy
hoạch: 4191 m2
Đình - chùa Đồng
Niên (phường Việt
Hòa). QĐ số 226
ngày 5/2/1994. DT
quy hoạch: 4894
m2
Đình - chùa Vũ
Thượng (xã Ái
Quốc). QĐ số 1460
Đình Ngọc Uyên
(phường Ngọc
Châu). QĐ số 226
8
ngày 28/6/1996. DT
quy hoạch: 6430 m2
ngày 5/2/
Đình - chùa Văn Xá
(xã Ái Quốc). QĐ số
04 ngày 19/1/2001.
DT Quy hoạch: 953
m2
Đình Liễu Tràng
(xã Tân Hưng). QĐ
số 97 ngày
21/1/1992. DT quy
hoạch: 3609 m2
Đình Vũ Xá (xã Ái
Quốc). QĐ số 04
ngày 19/01/2001. DT
quy hoạch: 1666 m2
Đình Khánh Hội (xã
Nam Đồng). QĐ số
06 ngày 18/2/2004.
DT quy hoạch: 1376
m2
4
Bình
Giang
Miếu Đan Loan (xã
Nhân Quyền). QĐ
số 05 ngày
12/2/1999. DT quy
hoạch: 2.831 m2
Đình Ngọc Cục (xã
Thúc Kháng). QĐ số
04 ngày 19/12001.
DT quy hoạch: 1042
m2
Đình - chùa Châu
Khê (xã Thúc
Kháng). QĐ số 154
ngày 25/1/1991. DT
quy hoạch: 14. 202
m2
TS 12 di
tích. 04 DT
LSVH, 7 di
tích KTNT,
01 DT LS và
KTNT
Đình Nhân Kiệt (xã
Hùng Thắng). QĐ
số 2233 ngày
26/6/1995. DT quy
hoạch 3835 m2
Đình Bùi Xá (xã
Nhân Quyền). QĐ số
04 ngày 19/1/2001.
DT quy hoạch: 3798
m2
Nhà thờ họ Nhữ
(xã Thái Học). QĐ
số 74 ngày
2/2/1993. DT Quy
hoạch: 2206 m2
Đình Mạc Xá (xã Tân
Hồng). QĐ số 04
ngày 19/1/2001. DT
quy hoạch: 1673 m2
Mộ Phạm Đình Hổ
và lầu bình thơ (xã
Nhân Quyền). QĐ
Đình Cao Xá (xã
Thái Hòa). QĐ số
502 ngày 28/4/1994.
9
số 05 ngày
12/2/1999. DT:
1895 m2
DT quy hoạch: 1906
m2
Chùa Phú Khê (xã
Thái Học). QĐ số
987 ngày 7/5/1997.
DT quy hoạch:
14.2020 m2
Đền - chùa Cậy (xã
Long Xuyên). QĐ số
921 ngày 20/7/1994.
DT quy hoạch: 4874
m2
Đình - miếu Mộ
Trạch (xã Tân Hồng).
QĐ số 4702 ngày
18/12/2009. DT quy
hoạch:
5 Cẩm
Giàng
Đền Bia (xã Cẩm
Văn). QĐ số 921
ngày 20/7/1994. DT
quy hoạch 8412 m2
Đình Quý Dương (xã
Tân Trường). QĐ số 68
ngày 20/1/1993. DT
quy hoạch: 13000 m2
Đền Xưa (xã Cẩm
Vũ). QĐ số 168
ngày 2/3/1990.
DT quy hoạch:
7228 m2
TS 20 di
tích;
Trong đó
02 di tích
LS, 15
DT
KTNT,
03 DT
LS &
KTNT
Chùa Giám (xã
Cẩm Sơn). QĐ số
15 ngày 13/3/1974.
DT quy hoạch:
8087 m2
Chùa Văn Thai (xã
Cẩm Văn). QĐ số 372
ngày 10/3/1994. DT
quy hoạch: 3564 m2
Văn Miếu Mao
Điền (xã Cẩm
Điền). QĐ số 97
ngày 21/1/1992
Đình - chùa Cao Xá (xã
Cao An). QĐ số
16/1/1995. DT quy
hoạch: 7423 m2
Đình - chùa Kim
Quan (xã Kim
Giang). QĐ số
226 ngày
5/2/1992. DT quy
hoạch: 5502 m2
10
Đình Trạm Nội (xã
Cẩm Văn). QĐ số 65
ngày 16/1/1995. DT
Quy hoạch: 2737 m2
Đình Thạch Lỗi (xã
Thạch Lỗi). QĐ số
1460 ngày 28/6/1996.
DT quy hoạch: 10633
m2
Đình Mậu Duyệt (xã
Cẩm Hưng). QĐ số 51
ngày 12/1/1996. DT
quy hoạch 8183 m2
Đình Kim Đôi (xã Cẩm
Hoàng). QĐ số 95 ngày
24/1/1998. DT quy
hoạch 5666 m2
Đình Phú Lộc (xã Cẩm
Vũ). QĐ số 04
19/1/2001. DT quy
hoạch: 2922 m2
Chùa Phú Lộc (xã Cẩm
Vũ). QĐ số 04
19/1/2001. DT quy
hoạch: 2922 m2
Chùa Phú Quân (xã
Cẩm Định). QĐ số 39
ngày 30/1/2002. DT
quy hoạch: 1730 m2
Chùa - đình Đan Tràng
(xã Đức Chính). QĐ số
15 ngày 14/4/2003. DT
quy hoạch: 11.202 m2
Đình - Nghè Ngọc Lâu
(xã Cẩm Hoàng). QĐ
số 06 ngày 18/2/2004.
11
DT quy hoạch: 1017
m2
Đình Trữ La (xã Kim
Giang). QĐ số 18 ngày
26/1/2006. DT Quy
hoạch: 1943 m2
Đình An Nghĩa (thị
trấn Lai Cách). QĐ số
06 ngày 17/1/2006. DT
quy hoạch: 3231 m2
Đình Quý Khê (xã Cẩm
Hoàng). QĐ số 4701
ngày 18/12/2009. DT
quy hoạch: 2696 m2
6 Gia Lộc
Đền Quát (xã Yết
Kiêu) QĐ số 28 ngày
18/1/1998. DT quy
hoạch: 11.222 m2
Đền Vàng (xã Gia
Xuyên). QĐ số 2307
ngày 30/12/1991. DT
quy hoạch: 2420 m2
Cụm di tích Đình - đền
- chùa Đồng Bào (xã
Gia Xuyên). QĐ số 151
ngày 25/01/1991. DT
quy hoạch: 3.784 m2
TS 18 di
tích
XHQG.
Trong
đó: 04
DT
LSVH;
10 DT
KTNT;
04 DT
LS và
KTNT
Mộ Đỗ Quang và
đình Phương Điếm
(TT Gia Lộc). QĐ số
1570 ngày 5/9/1990.
DT quy hoạch: 6.446
m2
Đình Hậu Bổng (xã
Quang Minh). QĐ số
04 ngày 19/1/2001. DT
quy hoạch: 5380 m2
Chùa Dâu (xã Nhật
Tân). QĐ số 97 ngày
21/01/1992. DT quy
hoạch: 4.628 m2
Miếu Chợ Cốc (xã
Gia Khánh). QĐ số
154 ngày 25/1/1991.
DT quy hoạch: 774
m2
Miếu Lai Cầu (xã
Hoàng Diệu). QĐ số 39
ngày 30/12/2002. DT
quy hoạch: 8561 m2
Đình An Tân (xã Gia
Tân). QĐ số 154 ngày
19/01/1991. DT quy
hoạch: 3.054 m2
Đền Cuối và Lăng
Mộ Nguyễn Chế
Nghĩa (TT Gia Lộc).
QĐ số 1570 ngày
5/9/1992. DT quy
hoạch: 3.179 m2
Đình Lãng Xuyên (xã
Gia Tân). QĐ số 15
ngày 26/1/2006. DT
quy hoạch: 2374 m2
Đền Đươi (xã Thống
Nhất). QĐ số 97 ngày
21/01/1992. DT quy
hoạch: 6.521 m2
TS 18 di
tích
XHQG.
Trong
đó: 04
DT
12
LSVH;
10 DT
KTNT;
04 DT
LS và
KTNT
Đình Quán Đào (xã
Tân Tiến). QĐ số 2233
ngày 26/6/1995. DT
quy hoạch 6360 m2
Đình Vô Lượng (xã
Thống Nhất). QĐ số 95
ngày 24/1/1999. DT
quy hoạch: 4504 m2
Đình Trình Xá (xã Gia
Lương). QĐ số 05 ngày
12/2/1999. DT quy
hoạch: 2.105 m2
Đình Đồng Tái (xã
Thống Kênh). QĐ số
1568 ngày 20/4/1995
Đình Cao Dương (xã
Gia Khánh). QĐ số 04
ngày 19/01/2001. DT
quy hoạch: 4.622 m2
Đình Bùi Xá Hạ (xã Lê
Lợi). QĐ số 04 ngày
19/01/2001. DT quy
hoạch: 2746 m2
7 Kim
Thành
Đình Kiên Lao (xã
Đại Đức). QĐ số
2233 ngày 26/6/1995.
DT quy hoạch: 3.660
m2
Chùa Muống (xã Ngũ
Phúc). QĐ số 97
ngày 21/01/1992. DT
quy hoạch: 6.210 m2
TS 06 di
tích,
trong đó:
04 di
tích
KTNT,
02 di
tích LS
và
KTNT
Đình Lương Xá (xã
Kim Lương). QĐ số
04 ngày 19/01/2001.
DT quy hoạch: 2.445
m2
Đình - chùa Dưỡng
Thái (xã Phúc Thành
A). QĐ số 1568 ngày
20/4/1995. DT quy
hoạch: 10.827 m2
Cửu phầm liên hoa
và chùa Linh Quang
13
(xã Kim Lương). QĐ
số 04 ngày
19/01/2001. DT quy
hoạch: 4.945 m2
Cửu phầm liên hoa và
chùa Khánh Quang
(xã Kim Tân). QĐ số
39 ngày 30/12/1994.
DT quy hoạch: 1497
m2
8 Kinh
Môn
Đền Ngư Uyên (xã
Long Xuyên). QĐ số
168 ngày 02/3/1992.
DT quy hoạch: 5.508
m2
Chùa Linh Ứng và
CĐ Hà Tràng (xã
Thăng Long). QĐ: 05
ngày 12/02/1999. DT
quy hoạch: 6.254 m2
Đình Huề Trì (xã An
Phụ). QĐ số 15 ngày
13/3/1974. DT quy
hoạch: 3.670 m2
Khu hang động
Kính Chủ (xã Phạm
Mệnh). QĐ số 313
ngày 28/4/1962. DT
quy hoạch: 291.600
m2
Di tích Khảo cổ
học chùa Nhẫm
Dương và các
hang động (xã
Duy Tân). QĐ số
15 ngày
14/4/2003. DT
quy hoạch:
154.035 m2
Đền Cao An Phụ (xã
An Sinh). QĐ số 97
ngày 21/01/1992. DT
quy hoạch: 20.426
m2
Đình Phương Quất
(xã Lạc Long). QĐ số
18/2007/QĐ-BVHTT
ngày 14/6/2007. DT:
5671 m2.
Đình - chùa Khuê
Bích (xã Thượng
Quận). QĐ: 921 ngày
20/7/1994. DT quy
hoạch: 2.851 m2
Hang Đốc Tít, Tâm
Long, H/Long (xã
Minh Tân). Số 774
ngày 21/6/1993.
DTQH: 20.426m2
Đền Thiên Kỳ (xã
Hoành Sơn). QĐ số:
20 ngày 29/3/2003.
DT quy hoạch: 4.837
m2
Đình Lâu Động (xã
Phúc Thành). QĐ số
4700 ngày
18/12/2009. DT:
1877 m2
Đình - chùa An Thủy
(xã Hiến Thành). QĐ
số 295 ngày
12/2/1994. DT quy
hoạch: 4.744 m2
Hang Chùa Mộ (xã
Tân Dân). QĐ số
65 ngày 26/1/1995.
DT quy hoạch:
144.553 m2
TS: 17
di tích,
trong đó
03 di
tích lịch
sử văn
hóa, 3 di
tích
KTNT,
7 di tích
LS và
KTNT,
3 di tích
danh
thắng và
Đình Ninh Xá (xã Lê
Ninh). QĐ số 141
ngày 23/01/1996. DT
quy hoạch: 4970 m2
Đình Đồng Quan Nội
(xã Quang Trung).
QĐ số 05 ngày
12/02/1999. DT quy
hoạch: 6.804 m2
Đình Xạ Sơn (xã
14
Quang Trung). QĐ
số: 04 ngày
19/01/2001. DT quy
hoạch: 3.096 m2
01 di
tích
khảo cổ
học
Đình Nội Hợp (xã Lê
Ninh). QĐ số 17
ngày 26/01/2006. DT
quy hoạch: 3.344 m2
9
Ninh
Giang
Chùa Đông Cao (xã Đông
Xuyên). QĐ số 15 ngày
13/3/1974. DT quy hoạch:
5.474 m2
Tổng số:
08 di
tích,
trong đó
cả 08
DT đều
là di tích
KTNT.
Đình Trịnh Xuyên (xã Nghĩa
An). QĐ 97 ngày 21/01/1992.
DT quy hoạch: 11.448 m2
Đình Bồ Dương (xã Hồng
Phong). QĐ số 2233 ngày
26/5/1995. DT quy hoạch:
6.716 m2
Đình Cúc Bồ (xã Kiến Quốc).
QĐ số 95 ngày 24/01/1998.
DT quy hoạch: 3.305 m2
Đình Đỗ Xá (xã Ứng Hòe).
QĐ số 05 ngày 12/02/1999.
DT quy hoạch: 3.826 m2
Chùa Trông (xã Hưng Long).
QĐ số 39 ngày 30/12/2002.
DT quy hoạch: 9.102 m2
Đình Mai Xá (xã Hiệp Lực).
QĐ số 16 ngày 26/01/2006.
DT quy hoạch: 14.341 m2
Đình Phù Cựu (xã Văn Giang).
QĐ số 05 ngày 17/01/2006.
DT quy hoạch: 3.100 m2
15
10
Thanh
Hà
Chùa Minh Khánh (TT
Thanh Hà). QĐ số 34
ngày 9/01/1990. DT
quy hoạch: 11.010 m2
Chùa Ngọc Lộ (xã Tân
Việt). QĐ số 04 ngày
19/01/2001. DT quy
hoạch: 4.930 m2
Chùa Hào Xá (xã
Thanh Xá) QĐ số 74
ngày 02/02/1993. DT
quy hoạch: 10.794 m2
Tổng số
13 di
tích, 4 di
tích
LSVH, 3
di tích
LS và
KTNT
Đền Ngọc Hoa (xã
Thanh An). QĐ số 226
ngày 5/02/1993. DT
quy hoạch: 4.564 m2
Đền Từ Hạ (xã Thanh
Bính) QĐ số 04 ngày
19/01/2001. DT quy
hoạch: 2.830 m2
Chùa Cả (xã Tân An)
QĐ số 226 ngày
05/2/1993. DT quy
hoạch: 3.112 m2
Đình Lôi Động (xã Tân
An). QĐ số 226 ngày
5/02/1993. DT quy
hoạch: 1.133 m2
Chùa Đồng Neo (xã Tiền
Tiến). QĐ số 3951 ngày
20/12/1997. DT quy
hoạch: 4.342 m2
Đình Thiệu Mỹ (xã
Vĩnh Lập) QĐ số 06
ngày 18/2/2004. DT
quy hoạch: 3966 m2
Chùa Động Ngọ (xã
Tiền Tiến). QĐ số 15
ngày 13/3/1074. DT
quy hoạch: 10.611 m2
Miếu Tứ Giáp (xã Quyết
Thắng) QĐ số 04 ngày
19/01/2001. DT quy
hoạch: 4.836 m2
Đền An Liệt (xã Thanh
Hải) QĐ số 2233 ngày
26/6/1995. DT quy hoạch
13.455 m2
Đình Thúy Lâm và cây
vải tổ (xã Thanh Sơn)
QĐ số 05 ngày
12/2/1999. DT quy
hoạch: 2.963 m2
11 Thanh
Miện
Đình Đông (xã Thanh
Tùng) QĐ số 28 ngày
18/1/1998. DT quy
hoạch: 8.061 m2
Đình Đào Lâm (xã Đoàn
Tùng) QĐ số 168 ngày
2/3/1990. DT quy hoạch:
8.967 m2
Nghè - chùa Gia Cốc
(xã Tứ Cường) QĐ số
281 ngày 24/3/1993.
DT quy hoạch 2.941m2
Mộ & đình thờ Đỗ
Uông - xã Thanh Tùng
QĐ 04ngày30/12/2002,
DT1481 m2
Đình Thủ Pháp (xã Đoàn
Kết) QĐ số 321 ngày
12/2/1994. DT quy hoạch
2.788 m2
Đình Đạo Phái (xã Phạm
Kha) QĐ số 141 ngày
Tổng số
13 di
16
23/01/1997. DT quy
hoạch 9832 m2
tích,
trong đó
02 di
tích lịch
sử văn
hóa, 10
di tích
kiến trúc
nghệ
thuật, 01
di tích
lịch sử
và kiến
trúc
nghệ
thuật
Đình Đỗ Lâm Thượng
(xã Phạm Kha) QĐ số 05
ngày 12/02/1999. DT quy
hoạch: 13.455 m2
Đình Đỗ Lâm Hạ (xã
Phạm Kha) QĐ số 05
ngày 12/02/1999. DT quy
hoạch: 3.679 m2
Chùa Nhữ Xá (xã Hồng
Quang) QĐ số 04 ngày
19/01/2001. DT quy
hoạch: 7.170 m2
Đền Từ Xá (xã Đoàn
Kết) QĐ số 04 ngày
19/01/2001. DT quy
hoạch: 3.899 m2
Đàn Thiện Phù Tải (xã
Thanh Giang) QĐ số 39
ngày 30/12/2002. DT quy
hoạch: 505 m2
Đình Kim Trang Đông
(xã Lam Sơn) QĐ số 146
ngày 30/10/2009. DT quy
hoạch: 6483 m2
Đình Kim Trang Tây (xã
Lam Sơn) QĐ số147
ngày 30/10/2009. DT quy
hoạch: 5.683 m2
12 Tứ Kỳ Đình Mỹ Xá (xã Ngọc
Sơn) QĐ số 06 ngày
18/2/2004. DT quy
hoạch: 4955 m2
Đình Ngọc Lâm (xã Tân
Kỳ) QĐ số 04 ngày
19/01/2001. DT quy
hoạch: 4126 m2
Đình Quỳnh Gôi (xã Tân
17
Kỳ) QĐ số 20 ngày
29/3/2001. DT quy
hoạch: 1906 m2
Chùa Lâm (xã Minh
Đức) QĐ số 295 ngày
12/2/1994. DT quy
hoạch: 1946 m2
Miếu Phạm Xá (xã Ngọc
Sơn) QĐ số 05 ngày
12/2/1999. DT quy
hoạch 1368 m2
Chùa Nghi Khê (xã Tân
Kỳ) QĐ số 3951 ngày
20/12/1997. DT quy
hoạch: 7829 m2
Chùa Khánh Linh (xã
Phượng Kỳ) QĐ số 05
ngày 12/2/1999. DT quy
hoạch: 3398 m2
Đình Ngọc Lặc (xã Kỳ
Sơn) QĐ số 13 ngày
13/6/2007. DT quy
hoạch: 4632 m2
LOẠI HÌNH DI TÍCH XẾP HẠNG QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
(tính đến tháng 12/2009)
TT
Tên huyện,
thành phố, thị xã
Loại hình di tích
Tổng
số
Đình Đền
Chù
a
Văn
Miếu
Miếu Mộ
Hang
động
Di chỉ
KCH
Nhà thờ
họ
Nghè Đàn Tháp
1 Chí Linh
01 06 02 0 0 0 0 0 0 0 0 0 09
2 Nam Sách
3
03 01 0 0 0 0 1 0 01 0 0
9
18
3 Tp Hải Dương
10
01 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
11
4 Bình Giang
8
01 01 0 01 01 0 0 01 0 0 0
13
5 Cẩm Giàng
13
02 04 01 0 0 0 0 0 0 0 0
20
6 Gia Lộc
11
04 01 0 02 0 0 0 0 0 0 0
18
7 Kim Thành
03 0 01 0 0 0 0 0 0 0 0 02 06
8 Kinh Môn
9
03 01 0 0 0 03 1 0 0 0 0
17
9 Ninh Giang
7
0 02 0 0 0 0 0 0 0 0 0
9
10 Thanh Hà
03 03 06 0 01 0 0 0 0 0 0 0 13
11 Thanh Miện
8
01 01 0 0 01 0 0 0 01 01 0
13
12 Tứ Kỳ
4
0 03 0 01 0 0 0 0 0 0 0
8
Tổng số 80 24 23 01 05 02 03 02 01 02 01 02 146
Nguyễn Văn Thụy
( Dẫn nguồn theo Sở VH-TT&DL)
19