Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

MatrandethithuTN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (158.49 KB, 9 trang )

.
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÝ .
NĂM HỌC 2010-2011
1.Xác định mục tiêu đề kiểm tra .
(Căn cứ vào chuẩn kiến thức,kỹ năng)
2. Xác định hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan, 60 phút ,40 câu.
a. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình.
PHẦN CHUNG CHO CẢ CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO (30 câu)
Nội dung Tổng
số tiết
Lý thuyết Số tiết thực
LT Trọng số Số câu Số điểm VD Trọng số Số câu Số điểm
C.Dao động cơ học 11 6 4,2 7 2 6,8 11,3 3
C. Sóng cơ và sóng âm 8 6 4,2 7 2 3,8 6,3 2
C.Dòng điện xoay chiều 13 8 5,6 9,3 2 7,4 12,3 4
C.Dao động và sóng điện từ 5 4 2,8 4,6 1 2,2 3,6 1
C.Sóng ánh sáng 9 5 3,5 5,8 2 5,5 9,2 3
C Lượng tử ánh sáng 7 5 3,5 5,8 2 3,5 5,8 2
C.Hạt nhân nguyên tử 7 5 3,5 5,8 2 3,5 5,8 2
Tổng số tiết 60 39 27,3 45,5 13 32,7 54,5 17
Chú ý : Phần chung được tính theo chương trình chuẩn và tính đến tuần 32 thực học nên chương hạt nhân nguyên tử chỉ tính đến tiết 64 và chỉ còn 7 tiết thay vì 9 tiết.
Số câu ở mỗi phần được tính bằng cách lấy trọng số của từng phần nhân cho tổng số câu là 30 câu
PHẦN RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN (10 câu)
Nội dung Tổng
số tiết

thuyết
Số tiết thực
LT Trọng số Số câu Số điểm VD Trọng số Số câu Số điểm
C.Dao động cơ học 11 6 4,2 7 0,07x40-2=1 6,8 11,3 0,113x40-3=1
C. Sóng cơ và sóng âm 8 6 4,2 7 0,07x40-2=1 3,8 6,3 0,063x40-2=1


C.Dòng điện xoay chiều 13 8 5,6 9,3 0,093x40-2=2 7,4 12,3 0,123x40-4=1
C.Dao động và sóng điện từ 5 4 2,8 4,6 0,048x40-1=1 2,2 3,6 0,036x40-1=1
C.Sóng ánh sáng 9 5 3,5 5,8 0,058x40-2=0 5,5 9,2 0,092x40-3=1
C Lượng tử ánh sáng 7 5 3,5 5,8 0,058x40-2=0 3,5 5,8 0,058x40-2=0
C.Hạt nhân nguyên tử 7 5 3,5 5,8 0,058x40-2=0 3,5 5,8 0,058x40-2=0
Tổng số tiết 60 39 27,3 45,5 5 câu 32,7 54,5 5 câu
( Trừ bớt cho số câu đã có ở phần chung)
PHN RIấNG CHO CHNG TRèNH NNG CAO ( 10 cõu)
Ni dung Tng
s tit
Lý thuyt S tit thc
LT Trng
s
S cõu S im VD Trng s S cõu S im
C.I ng lc hc vt rn 8 6 4,2 4,6 0,046x40=2 3,8 4,2 0,042x40=1
C II. Dao ng c 13 8 5,6 6,2 0,062x10=0 7,4 8,1 0,081x10=1
C III. Súng c 11 7 4,9 5,4 0,054x10=0 6,1 6,7 0,067x10=0
C IV.Dao ng v súng in t 7 6 4,2 4,6 0,046x10=0 2,8 3,1 0,031x10=0
C V.Dũng in xoay chiu 13 9 6,3 6,9 0,069x10=1 6,7 7,4 0,074x10=1
C VI.Súng ỏnh sỏng 14 9 6,3 6,9 0,069x10=1 7,7 8,5 0,085x10=1
CVII. Lng t ỏnh sỏng 11 8 5,6 6,2 0,062x10=0 5,4 5,9 0,059x10=0
CVIII Thuyt tng i hp 3 2 1,4 1,5 0,015x40=1 1,6 1,7 0,017x40=1
CIX Ht nhõn nguyờn t 11 9 7,2 7,9 0,079x10=0 3,8 4,2 0,042x10=0
Tng 91 64 44,8 49,2 5cõu 46,2 50,8 5cõu
3.THIT LP KHUNG MA TRN CHO PHN CHUNG:
Tờn ch Nhn bit
Cp 1
Thụng hiu
Cp 2
Vn dng

Cp thp(3) Cp cao(4)
Ch 1: Dao ng c:
1.Dao ng iu hũa
2 Con lc lũ xo
3.Con lc n
Phát biểu đợc định nghĩa dao động điều hoà.
Nêu đợc li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là gì.
Viết đợc phơng trình động lực học và phơng trình dao động điều
hoà của con lắc lò xo.
Viết đợc công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hoà của
con lắc lò xo.
Nêu đợc quá trình biến đổi năng lợng trong dao động điều hoà.
Viết đợc phơng trình động lực học và phơng trình dao động điều
hoà của con lắc đơn.
Viết đợc công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hoà của
con lắc đơn.
Nêu đợc ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự
do.
Giải đợc những bài toán đơn
giản về dao động của con lắc
lò xo
Giải đợc những bài toán đơn
giản về dao động của con lắc
đơn.
4,Dao ng tt
dn,cng bc
5.Tng hp dao ng
6.Kho sỏt cỏc nh
lut ca con lcn
Nêu đợc dao động riêng, dao động tắt dần, dao động cỡng bức là

gì.
Nêu đợc các đặc điểm của dao động tắt dần, dao động cỡng bức,
dao động duy trì.
Nêu đợc điều kiện để hiện tợng cộng hởng xảy ra.
Trình bày đợc nội dung của phơng pháp giản đồ Fre-nen.
Biểu diễn đợc dao động điều hoà bằng vectơ quay.
Xỏc nh chu kỡ dao ng ca con lc n v gia tc ri t do bng
thớ nghim
Biết cách biểu diễn đợc dao
động điều hoà bằng vectơ
quay.
- Bit dựng thc o chiu
di, thc o gúc, ng h
bm giõy hoc ng h o
thi gian hin s.
Nêu đợc cách sử dụng phơng
pháp giản đồ Fre-nen để
tổng hợp hai dao động điều
hoà cùng tần số, cùng phơng
dao động.
- Bit lp rỏp c cỏc thit
b thớ nghim.
Bit cỏch s dng cỏc
dng c v b trớ c thớ
nghim:
2 cõu
3 cõu
S cõu
T l%
2 cõu 3 cõu 5 cõu

Ch 2:Súng c v súng õm
1.Súng c
2.S giao thoa
3.Súng dng
4.c trng vt lý ca
õm
Nêu đợc
sóng âm, âm
thanh, hạ
âm, siêu âm
là gì.
Phát biểu đợc các định nghĩa về sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang và
nêu đợc ví dụ về sóng dọc, sóng ngang.
Phát biểu đợc các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bớc sóng, tần số
sóng, biên độ sóng và năng lợng sóng.
Viết đợc phơng trình sóng.
Mô tả đợc hiện tợng giao thoa của hai sóng mặt nớc và nêu đợc các
điều kiện để có sự giao thoa của hai sóng.
Mô tả đợc hiện tợng sóng dừng trên một sợi dây và nêu
đợc điều kiện để có sóng dừng khi đó.
Nêu đợc cờng độ âm và mức cờng độ âm là gì và đơn vị đo mức c-
ờng độ âm.
Nêu đợc các đặc trng vật lí (tần số, mức cờng độ âm và các hoạ
âm) của âm.
Trình bày đợc sơ lợc về âm cơ bản, các hoạ âm.
Giải đợc các bài toán đơn
giản về giao thoa.
Xác định đợc bớc sóng hoặc
tốc độ truyền sóng bằng ph-
ơng pháp sóng

5.c trng sinh lý ca
õm
Nêu đợc các đặc trng sinh lí (độ cao, độ to và âm sắc) của âm.
Nêu đợc ví dụ để minh hoạ cho khái niệm âm sắc.
Nêu đợc ví dụ để minh hoạ cho khái niệm âm sắc.
2 cõu
2 cõu
S cõu
t l
2 cõu
2 cõu 4 cõu
Chng 3:Dũng in xoay chiu
1 i cng v dũng
xoay chiu
2. mạch có r, l, c
mắc nối tiếp
Viết đợc biểu thức của cờng độ dòng điện và điện áp tức thời.
Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức tính giá trị hiệu dụng
của cờng độ dòng điện, của điện áp.
Công thức tính tổng trở Z của mạch RLC nối tiếp là
Viết đợc các hệ thức của định luật Ôm đối với đoạn mạch RLC nối
tiếp (đối với giá trị hiệu dụng và độ lệch pha).
Nêu đợc những đặc điểm của đoạn mạch RLC nối tiếp khi xảy ra
hiện tợng cộng hởng điện.
Vẽ giản đồ Fre-nen cho
đoạn mạch RLC nối tiếp.
Viết đợc các công thức tính
cảm kháng, dung kháng và
tổng trở của đoạn mạch có
R, L, C mắc nối tiếp và nêu

đợc đơn vị đo các đại lợng
này.
Giải đợc các bài tập đối với
đoạn mạch RLC nối tiếp
4. CÔNG SUấT
điện TIÊU THụ CủA
MạCH ĐIệN XOAY
CHIềU.
Hệ Số CÔNG SUấT
5. MáY BIếN áP
6. MáY PHáT ĐIệN
XOAY CHIềU
7. ĐộNG CƠ
KHÔNG ĐồNG Bộ
BA PHA
8.Thc hnh kho
sỏt mch xc
Viết đợc công thức tính công suất điện và công thức tính hệ số
công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp.
Nêu đợc lí do tại sao cần phải tăng hệ số công suất ở nơi tiêu thụ
điện.
Giải thích nguyên tắc hoạt động của máy biến áp.
Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay
chiều.
Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ
ba pha.
Tin hnh c thớ nghim kho sỏt on mch RLC ni tip
Bit cỏch s dng cỏc
dng c v b trớ c thớ
nghim

- Bit s dng ng h a
nng vi cỏc chc nng l
vụn k xoay chiu v ampe
k xoay chiu.
2 cõu
4 cõu
Chng IV: Dao ng v súng in t
1. MạCH DAO
ĐộNG
2. ĐIệN Từ TRƯờNG
3. SóNG ĐIệN Từ
4. NGUYÊN TắC
THÔNG TIN LIÊN
LạC BằNG SóNG
VÔ TUYếN
Trình bày đợc cấu tạo và nêu đợc vai trò của tụ điện và cuộn
cảm trong hoạt động của mạch dao động LC.
Viết đợc công thức tính chu kì dao động riêng của mạch dao
động LC.
Nêu đợc dao động điện từ là gì.
Nêu đợc năng lợng điện từ của mạch dao động LC là g
Nêu đợc điện từ trờng là gì.
Nêu đợc sóng điện từ là gì.
Nêu đợc các tính chất của sóng điện từ.
Nêu đợc ứng dụng của sóng vô tuyến
điện trong thông tin liên lạc.
Vận dụng đợc công thức T =
2 LC
trong bài tập.
Vẽ đợc sơ đồ khối và nêu đ-

ợc chức năng của từng khối
trong sơ đồ khối của máy
phát và của máy thu sóng vô
tuyến điện đơn giản.
1 cõu 1 cõu
S cõu
T l
1 cõu
1 cõu
Chng V Súng ỏnh sỏng:
1. Sự TáN SắC áNH
SáNG
Mô tả đợc hiện tợng tán sắc ánh sáng qua lăng kính.
Nêu đợc hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng là gì.
Nêu đợc mỗi ánh sáng đơn sắc có một bớc sóng xác định.
Nêu đợc chiết suất của môi trờng phụ thuộc vào bớc sóng ánh
sáng trong chân không.
2. GIAO THOA áNH
SáNG
3. CáC LOạI
QUANG PHổ
Trình bày đợc một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng.
Nêu đợc vân sáng, vân tối là kết quả của sự giao thoa ánh
sáng.
Nêu đợc điều kiện để xảy ra hiện tợng giao thoa ánh sáng.
Nêu đợc hiện tợng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất
sóng.
Nêu đợc quang phổ liên tục, quang phổ vạch phát xạ và hấp
thụ là gì và đặc điểm chính của mỗi loại quang phổ này.
Vận dụng đợc công thức i =

D
a

để giải bài tập.
4. TIA HồNG
NGOạI Và TIA Tử
NGOạI
5. TIA X
6. Thc hnh: O
BC SểNG NH
SNG BNG
PHNG PHP
GIAO THOA
Kể đợc tên của các vùng
sóng điện từ kế tiếp nhau
trong thang sóng điện từ
theo bớc sóng.
Nêu đợc t tởng cơ bản của
thuyết điện từ ánh sáng.
Nêu đợc bản chất, các tính chất và công dụng của
tia hồng ngoại.
Nêu đợc bản chất, các tính chất và công dụng của
tia tử ngoại.
Nêu đợc bản chất, các tính chất và công dụng của
tia X
Xỏc nh c bc súng ỏnh sỏng theo phng
phỏp giao thoa bng thớ nghim
Bit cỏch s dng cỏc
dng c o v cỏch thc b
trớ thớ nghim

Bit cỏch tin hnh thớ
nghim:
Bit tớnh toỏn cỏc s liu thu
c t thớ nghim a ra
kt qu:
2 cõu
3 cõu
S cõu
T l
2 cõu
3 cõu
Chng VII Lng t ỏnh sỏng.
1. HIệN TƯợNG
Trình bày đợc thí nghiệm Héc về hiện tợng quang
điện và nêu đợc hiện tợng quang điện là gì.
Vận dụng đợc thuyết lợng tử
ánh sáng để giải thích định
QUANG ĐIệN.
THUYếT LƯợNG Tử
áNH SáNG
2. HIệN TƯợNG
QUANG ĐIệN TRONG
3. HIệN TƯợNG
QUANG - PHáT
QUANG
. Quang phổ vạch
của nguyên tử
hiđrô
Phát biểu đợc định luật về giới hạn quang điện.
Nờu c ni dung c bn ca thuyt lng t ỏnh

sỏng.
Nêu đợc ánh sáng có lỡng tính sóng-hạt.
Nêu đợc hiện tợng quang điện trong là gì.
Nêu đợc quang điện trở và pin quang điện là gì.
Nêu đợc sự phát quang là gì.
Nêu đợc sự tạo thành quang phổ vạch phát xạ và
hấp thụ của nguyên tử hiđrô.
luật về giới hạn quang điện.
5. SƠ LƯợC Về LAZE
Nêu đợc laze là gì và một số ứng dụng của laze.
2 cõu
S cõu
T l
2 cõu 2 cõu
Chng VII Ht nhõn nguyờn t:
1. Hệ THứC ANH-
XTANH GIữA KHốI
LƯợNG Và NĂNG
Viết đợc hệ thức Anh-xtanh giữa khối lợng và năng lợng.
Nêu đợc lực hạt nhân là gì và các đặc
điểm của lực hạt nhân.
LƯợNG
2. NĂNG LƯợNG
LIÊN KếT CủA HạT NH
ÂN
3. PHóNG Xạ
Nêu đợc độ hụt khối và năng lợng liên kết của hạt nhân là gì.
Nêu đợc phản ứng hạt nhân là gì.
Phát biểu đợc các định luật bảo toàn số khối, điện tích, động lợng và
năng lợng toàn phần trong phản ứng hạt nhân.

Nêu đợc hiện tợng phóng xạ là gì.
Nêu đợc thành phần và bản chất của các tia phóng xạ.
Vận dụng đợc hệ thức của
định luật phóng xạ để giải
một số bài tập đơn giản.
Viết đợc hệ thức của định luật phóng xạ.
Nêu đợc một số ứng dụng của các đồng vị phóng xạ.
2 cõu 2 cõu
S cõu
t l
2 cõu 2 cõu 4 cõu
Tng s cõu
T l
13 cõu 17 cõu 30 cõu
THIT LP KHUNG MA TRN CHO PHN RIấNG THEO CHNG TRèNH C BN:( 10 cõu)
Ging nh phn riờng ,s cõu trong mi phn lý thuyt v vn dng ca mi chng t l vi trng s ca phn ú,nhng vỡ l phn riờng nờn tng s cõu ca phn ny ch l 10 cõu (ó trỡnh
by phn tớnh trng s)
THIT LP KHUNG MA TRN CHO PHN RIấNG THEO CHNG TRèNH NNG CAO:( 10 cõu)
Xem bng tớnh trng s.Riờng chng NG LC HC VT RN v chng THUYT TNG I HP cha c tớnh trong phn chung ca 2 chng trỡnh nờn cỏch tớnh s cõu l
ly trng s nhõn cho tng s cõu l 40.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×