Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

Giáo án lớp 4 tuần 36 (ôn tập)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (229.48 KB, 12 trang )

Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
Tuần Ôn
Thứ hai ngày 16 tháng 5 năm 2010
Học bù chơng trình ngày nghỉ quốc giỗ
10 -3 ( Âm lịch)

Thứ ba ngày 17 tháng 5 năm 2010
Học bù chơng trình ngày nghỉ 30 -4 và 1 -5

Tứ t ngày 18 tháng 5 năm 2010
Khảo sát chất lợng đề PGD ra.

Thứ năm ngày 19 tháng 5 năm 2010
Toán
Ôn tập các phép tính với số tự nhiên
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS kĩ năng làm tính và thứ tự thực hiện phép tính .
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Không
35 3.Bài mới
-Giới thiệu bài
-Nội dung
1Tính nhanh:
a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9.


b) 5 + 10 + 15 + 20 + 25 + 30 + 35.
c) 366 + 845 + 634 + 155. (PGD, 2008 - 2009)
d) 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + 7 - 8 + 9
e) 13 + 13 + 13 + 13 + 13 + 13.
f) 26 + 26 + 26 + . + 26
(Có a số hạng)
2.Tính nhẩm (theo mẫu):
62 + 18 = (62 - 2) + (18 + 2)
= 60 + 20 = 80.
73 + 29
67 + 38
63 000 + 16 000
42 000 + 35 000
51 000 + 24 000
27 000 + 42 000
34 000 + 45 000
15 000 + 86 000
3.Không tính tổng, hãy so sánh:
a) 19 000 + 25 000 (19 000 + 2 000) + 25 000.
b) 72 000 + 28 000 (72 000 - 6 000) + (28 000 + 3 000).
c) 65 000 + 19 000 ( 65 000 - 7 000) + (19 000 + 7 000).
4.Tính bằng 2 cách:
a) 65 + (20 + 10)
537 + (528 + 173)
b) 4684 + (2316 - 684)
918 + (2714 - 1368)
c) 6872 + (3128 - 172)
3721 + (4624 - 3412)
5.Tìm x:
a) x + 262 = 4848

207 + x = 815
b) 4936 + x = 2918
ì
3
413 + (x + 9) = 1995
c) 26 + (x
ì
12) = 98 -24
48 + (x : 29) = 591 + 8
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
38 + x + 22 = 312 519 + ( 73 - x) = 563 936 + (42 : x) = 943 - 1
6.Không tính tổng, hãy cho biết: Tổng của các số tự nhiên chẵn liên tiếp bắt đầu
từ 2 đến 68 có kết quả là 1995 thì đúng hay sai ?
7.Tổng của 10 số lẻ đầu tiên là 101 thì đúng hay sai ?
8.Thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp:
3*87
+
*4*9
574*
* * *
+
* * *
* 9 9 7
***
-
*8
2

9.Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 64
ì
1 + 36
ì
3 + 64
ì
2 + 36
ì
4 + 64
ì
4
73
ì
2 + 27
ì
4 + 73
ì
3 + 73
ì
4 + 27
ì
5
69
ì
1 + 31
ì
5 + 69
ì
2 + 31

ì
4 + 69
ì
6
58
ì
3 + 46
ì
6 + 58
ì
5 + 46
ì
7 + 58
ì
5
b) 92
ì
9 + 8
ì
13 + 92
ì
16 + 8
ì
17 + 92
ì
5
876
ì
32 + 124
ì

56 + 876
ì
26 + 124
ì
34 + 876
ì
32
723
ì
27 + 277
ì
92 + 723
ì
67 + 723
ì
29 + 277
ì
31
10.Tính giá trị của y trong mỗi biểu thức sau:
a) y : (12 + 13) = 8
b) 429 : (y + 31) = 11
c) y : (97 - 89) = 15
d) 150 : (y - 37) = 25
e) 377 : (68 - y) = 29
g) 1615 : (y
ì
19) = 17

1
-GV chữa bài nhận xét.

4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung.
-Nhận xét giờ học.

Toán
Ôn tập về dấu hiệu chia hết.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9.
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
Bài 1:
a) Nếu số 79 chia hết cho 2 thì chữ số ở
ô trống có thể là:
b) Nếu số 46 không chia hết cho 2 thì
-HS lên bảng làm bài
tập
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
chữ số ở ô trốg có thể là:
Bài 2:

a.Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2 Hãy viết các số có
ba chữ số (ba chữ số khác nhau )và chia hết
cho 9.
b.Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2 Hãy viết các số có
ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết
cho 3 nhng không chia hết cho 9.
Bài 3; Viết các số cia hết cho 5 vào chỗ
chấm:
a) 230 < < 240
b) 4525 < .< 4535
c) 175; 180; 185; ; ; 200
-G V chữa bài nhận xét.
Bài 4: Trong các số 35; 8 ; 57 ; 660 ; 3000;
945; 5553.
a) Các số chia hết cho 2 và chia hết cho
5 ?
b) Các số chia hết cho 5 nhng không chia
hết cho 2 ?
c) Số chia hết cho 2 nhng không chia hết
cho 5?
GV thu vở chấm, nhận xét.
Bài 5: Một xởng sản xuất có số công nhân
nam gấp 4 lần số công nhân nữ. Hỏi xởng đó
có bao nhiêu công nhân nan, bao nhiêu công
nhân nữ, biết số công nhân lớn hơn 40 nhỏ
hơn 50
-GV thu vở chấm, chữa, nhận xét.
-HS tự làm bài vào vở
-HS tự làm bài.
HS đọc đề, phân tích

-HS làm bài tập vào vở.
Vì số công nhân nam
gấp 4 lần công nhân nữ
nên số công nhân là một
số chia hết cho 5. Mà số
công nhân lớn hơn 40
nhỏ hơn 50 nên số công
nhân là 45
Số công nhân nữ là :
45 : ( 4 + 1) x1 = 9
( công )
Số công nhân nam là:
45 9 = 36 (công
nhân )
Đáp số: 9 công nhân nữ
36 công nhân
nam
1 4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung.
-Nhận xét giờ học

Tiếng việt
Ôn tập về Danh từ- Động từ Tính từ
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS về cách xác định từ loại
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.

II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
1 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
Bài 1: Tìm tính từ trong đoạn văn sau:
Mùa xuân đã đến thật rồi với cơn gió ấm áp. Những cây
sau đã ra lá non. Những mầm lá đã nảy cha có màu
xanh, mang màu nâu hồng trong suốt. Những lá lớn hơn
xanh mơn mởn. Đi dới rừng cây sau sau, tởng nh đi dới
một vòm lá lợp đầy những ngôi sao xanh.ánh mặt trời
chiếu qua tán lá xuống nh một ánh đèn xanh dịu.
Không khí trong rừngđã đỡ hanh, những lá khô đã vỡ
giòn tan dới chân ngời nh những lớp bánh quế nữa.
-GV chữa bài nhận xét
-HS lên bảng làm
bài.
Bài 2: Tìm tính từ trong đoạn văn sau:
Mùa xuân đã đến thật rồi với cơn gió ấm áp. Những cây
sau đã ra lá non. Những mầm lá đã nảy cha có màu
xanh, mang màu nâu hồng trong suốt. Những lá lớn hơn
xanh mơn mởn. Đi dới rừng cây sau sau, tởng nh đi dới
một vòm lá lợp đầy những ngôi sao xanh.ánh mặt trời
chiếu qua tán lá xuống nh một ánh đèn xanh dịu.
Không khí trong rừngđã đỡ hanh, những lá khô đã vỡ

giòn tan dới chân ngời nh những lớp bánh quế nữa.
-GV chữa bài nhận xét
HS lên bảng làm
bài.
Bài 3.Xỏc nh t loi ca cỏc t trong cỏc thnh ng :
- i ngc v xuụi.
- Nhỡn xa trụng rng.
- nc chy bốo trụi.
*ỏp ỏn :
- DT: nc, bốo.
- T : i , v, nhỡn, trụng.
- TT : ngc, xuụi, xa, rng.
Bi 4 :
Xỏc nh DT, T, TT ca cỏc cõu sau :
- Bn mựa mt sc tri riờng t ny.
- Non cao giú dng sụng y nng chang.
- H ang ngc Thỏi Nguyờn, cũn tụi xuụi Thỏi Bỡnh.
- Nc chy ỏ mũn.
*ỏp ỏn :
- DT : bn mựa, sc tri, t, non, giú, sụng, nng, Thỏi Nguyờn,
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
Thỏi Bỡnh, nc, ỏ.
-T :mũn, dng, ngc, xuụi.
- TT : riờng, y, cao.
( Lu ý : t ngc, xuụi trong bi 7 khỏc t ngc , xuụi trong bi 6.)
Bi 5:
Xỏc nh t loi ca nhng t sau :

Nim vui, vui ti, vui chi, tỡnh thng, yờu thng, ỏng yờu.
*ỏp ỏn :
-DT: nim vui, tỡnh thng.
- T : vui chi, yờu thng.
- TT : vui ti, ỏng yờu.
Bi 6:
Xỏc nh t loi ca nhng t sau :
Sỏch v, kiờn nhn, k nim, yờu mn, tõm s,lo lng, xỳc ng, nh,
thng, l phộp, bun , vui, thõn thng, s nghi ng, suy ngh, cỏi p,
cuc vui, cn gin d, trỡu mn, ni bun.
*ỏp ỏn :
- DT : sỏch v, k nim, s nghi ng, cỏi p, cuc vui, cn gin d,
ni bun T : kiờn nhn, yờu mn, tõm s, lo lng, xỳc ng, nh,
thng, l phộp, bun, vui, suy ngh,.
- TT : thõn thng, trỡu mn.
-GV nhậ xét chữa bài n cho HS
1 4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung.
-Nhận xét giờ học.

Tiếng việt
Ôn tập về câu kể.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS về câu kể: Câu kể; Câu cảm; câu khiến.
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động
của trò

1 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
Bài 1:Trong các câu dới đây câu nào là câu kể:
a)Có một lần, trong giờ tập đọc, tôi nhét tờ giấy thấm
vào mồm.
b)Răng em đau, phải không?
-HS tự làm
bài
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
c)Ôi, răng đau quá!
d)Em về nhà đi.
Bài 2: Tìm câu kể trong đoạn văn sau đây. Nói rõ tác
dụng của các câu kể tìm đợc.
Buổi sáng hôm ấy, một buổi mai đầy sơng thu và gió
lạnh, mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đờng
làng dài và hẹp. Con đờng này tôi đã quen đi lại nhiều
lần, nhng lần này tôi tự nhiên thấy lạ. Cảnh vật chung
quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi đang có sự
thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học. Cũng nh tôi, mấy cậu
học trò mới bỡ ngỡ đứng nép bên ngời thân, chỉ dám
nhìn một nửa hay dám đi từng bớc nhẹ.
-GV nhận xét.
-HS làm bài
Bi 3: Cỏch t cõu khin theo yờu cu di õy:

a) Cõu khin cú t ng ( hoc ch, nờn, phi )
trc ng t lm v ng
b) Cõu khin cú t lờn ( hoc i, thụi) cui cõu.
c) Cõu khin cú t ngh u cõu.
Bài 4: Đặt câu cảm trong đó có:
a) Một trong các từ: ôI, ồ, chà đứng trớc.
b) Một trong các từ: lắm, quá, thật đứng cuối câu.
Bài 5: Chuyển câu sau thành câu cảm:
a. Bông hồng này đẹp.
b. Gió thổi mạnh.
c. Cánh diều bay cao.
d. Em bé bụ bẫm.
-GV chữa bài nhận xét.
-HS làm bài
tập vào vở.
1 4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung.
-Nhận xét giờ học.
Thứ sáu
ngày 20 tháng 5 năm 2010
Toán
Ôn tập về tìm số trung bình cộng.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS quy tắc tìm số trung bình cộng
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: không
35 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
B i 1: Hóy tỡm s trung bỡnh
cng ca cỏc s : 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;
6 ; 7 ; 8 ; 9.
Bài giải
Số trung bình cộng là :
(1 + 9) : 2 = 5.
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
(Hoặc dãy số đó có 9 số hạng liên tiếp từ
1 đến 9 nên số ở chính giữa chính là số
trung bình cộng và là số 5).
Bài 2: An cú 20 viờn bi, Ho n cú
sú bi bng
2
1
s bi ca An. Chi
cú s bi hn mc trung bỡnh
cng ca ba bn l 6 viờn bi. H i
Huy cú bao nhiờu viờn bi?
Bài giải
Số bi ca Ho n l :
20 x
2
1

= 10 (viên)
Nếu Huy bù 6 viên bi cho hai bạn còn lại
rồi chia đều thì số bi của ba bạn sẽ bằng
nhau và bằng trung bình cộng của cả ba
bạn.
Vậy TBC số bi của ba bạn là:
(20 + 10 + 6) : 2 = 18 (viên)
Số bi của Chi là:
18 + 6 = 24 (viên)
Đáp số: 24 viên bi
Bài 3: An cú 20 nhón v, Bỡnh
cú 20 nhón v. Chi cú s nhón
v kộm trung bỡnh cng ca ba
bn l 6 nhón v . Hi Chi cú bao
nhiờu nhón v?
Bài giải
Nếu An và Bình bù cho Chi 6 viên bi rồi
chia đều thì số bi của ba bạn sẽ bằng
nhau và bằng trung bình cộng của cả ba
bạn.
Vậy số trung bình cộng của ba bạn là:
(20 + 20 - 6) : 2 = 17 (nhãn vở)
Số nhãn vở của Chi là:
17 - 6 = 12 (nhãn vở)
Đáp số: 12 nhãn vở
Bài 4: Mt ụtụ trong 3 gi u,
mi gi i c 40km, trong 3
gi sau, mi gi i c 50km.
Nu mun tng mc trung bỡnh
cng mi gi tng thờm 1km

na thỡ n gi th 7, ụtụ ú cn
i bao nhiờu kilụmột na?
Bài giải
Trong 6 giờ đầu, trung bình mỗi giờ ô tô
đi đợc:
(40 x 3 + 50 x 3 ) : 6 = 45 (km)
Quãng đờng ô tô đi trong 7 giờ là :
(45 + 1) x 7 = 322 (km)
Giờ thứ 7 ô tô cần đi là:
322 - (40 x 3 + 50 x 3) = 52 (km)
áp số: 52km
B i 1: Mt t cụng nhận sn
xut ng y u c 231 ụi
gi y, ng y th hai hn ng y th
nht 21 ụi v c ng hn ng y
th ba 12 ụi. Hi trung bỡnh
mi ng y i ú sn xut c
bao nhiờu ụi gi y?
B i gi i.
Ng y th hai i ú sn xut c l :
231 + 21 = 252 (ụi)
Ng y th ba i ú sn xut c l :
252 - 12 = 240 (ụi)
Trung bỡnh mi ng y i ú sn xut
c s ụi gi y l :
(231 + 252 + 240) : 3 = 241 (ụi)
ỏp s: 241 ụi gi y.
Bài 2: Mt ụtụ chy t tnh A
n tnh B. Trong 2 gi u, mi
B i gi i.

Hai gi u ụtụ chy c l :
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
gi ụtụ chy c 46km, gi th
ba chy 52km, 2 gi sau, mi gi
chy c 43km thỡ n ni.
Tớnh quóng ng AB v trung
bỡnh mi gi ụtụ chy bao nhiờu
ki - lụ- một?
46 x 2 = 92 (km)
Hai gi sau ụtụ chy c l :
43 x 2 = 86 (km)
Quóng ng AB d i l :
92 + 52 + 86 = 230 (km)
Thi gian ụtụ i ht quóng ng l :
2 + 1 + 2 = 5 (gi)
Trung bỡnh mi gi ụtụ chy c l :
230 : 5 = 46 (km)
ỏp s: 230km v 46 km
1
Bài 3: im kim tra mụn Toỏn
trong ba t thi nh k ca An
l 7, 7 v 8. Hi im kim tra
nh k ln 4 ca An phi l bao
nhiờu im trung bỡnh c 4
bi thi l 8?
-GV thu vở chấm chữa nhận xét.
4.Củng cố, dặn dò:

-Nhắc lại nội dung.
-Nhận xét giờ học.
Bi gii.
Tng s im ca ba t kim tra l:
7 + 7 + 8 = 22 (im)
Nu trung bỡnh 4 t kim tra l im 8
thỡ tng s im ca c 4 t l:
4 x 8 = 32 (im)
t kim tra th 4 An cn t l:
32 - 22 = 10 (im)
ỏp s: im 10.

Toán
Ôn tập các phép tính với phân số.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS cộng, trừ, nhân, chia phân số.
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
B i 1: Rút gọn phân số
72
54
.

Cách làm:
4
3
18:72
18:54
72
54
==
.
B i 2: Rút gọn phân số
12
72
Cách làm:
6
1
6
12:12
12:72
12
72
===
.
B i 3: Rỳt gn
4
3
2
14
41
=
.

Ta cú:
4
3
2
14
41
=
. (phõn s ln
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
hn 1 thỡ vit di dng h
s)
B i 4: Quy đồng mẫu số 2 phân số
7
2

8
3
.
Ta có:
56
21
78
73
8
3
;
56

16
87
82
7
2
====
x
x
x
x
B i 5: Quy đồng mẫu số 2 phân số
3
1

6
5
Cách làm: Vì 6 : 3 = 2 nên
6
2
23
21
3
1
==
x
x
.
B i 6: Quy đồng tử số 2 phân số
3
2


7
5
.

=
3
2
15
10
53
52
=
x
x
v
14
10
27
25
7
5
==
x
x
.
B i 7 : Tớnh: 2 +
4
11
4

3
4
8
4
3
=+=
Ta cú: 2 +
4
11
4
3
4
8
4
3
=+=
B i 8 : a) Tìm
2
1
của 6
b) Tìm
2
1
của
3
1
.
a)
2
1

của 6 l :
36
2
1

b)
2
1
của
3
1
l :
6
1
3
1
2
1

B i 9: Tìm số học sinh lớp 5A biết
5
2
số học
sinh của lớp 5A là 10 em.
Bài giải
Số học sinh của lớp 5A là:
10 :
25
5
2

=
(em)
B i 10: Biết
5
2
số nam bằng
4
3
số nữ. Tìm tỉ
số giữa nam và nữ.
Bài giải
Tỉ số giữa nam và nữ là :

5
2
:
4
3
=
8
15
.
B i 10: So sánh
2
1

3
1
+) Ta có:
6

3
32
31
2
1
=
ì
ì
=
6
2
3
21
3
1
=
ì
ì
=
+) Vì
6
2
6
3
>
nên
3
1
2
1

>
B i 11: So sánh hai phân số
5
2

4
3
bằng
cách quy đồng tử số

+) Ta có :
15
6
35
32
5
2
=
ì
ì
=
8
6
24
23
4
3
=
ì
ì

=
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
1
-GV chữa bài nhận xét.
4.Củng cố, dặn dò :
-Nhắc lại nội dung.
-Nhận xét giờ học.
+) Vì
8
6
15
6
<
nên
4
3
5
2
<

Tiếng việt
Ôn tập về xác định thành phần của câu.
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS các xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ.
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.
II.Các hoạt động dạy học:
Thời

gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
Bài 1: Xác định CN, VN trong mỗi câu sau:
a. Tiếng cá quẩy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
b. Những chú gà nhỏ nh những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.
c. Học quả là khó khăn, vất vả.
Bài 2: Xác định các bộ phận CN, VN, trạng ngữ trong mỗi câu sau:
a. Hồi còn đi học, Hải rất say mê âm nhạc. Từ cái căn gác nhỏ của
mình, Hải có thể nghe tất cả các âm thanh náo nhiệt, ồn ã của thành phố
thủ đô.
b. Nhờ có bạn bè giúp đỡ, bạn Hoà đã có nhiều tiến bộ trong học
tập.
c. Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi luộc bánh chng, trò
chuyện đến sáng.
d. Buổi sớm, ngợc hớng chúng bay đi tìm ăn và buổi chiều theo h-
ớng chúng bay về ổ, con thuyền sẽ tới đợc bờ.
e. Sống trên cái đất mà ngày xa, dới sông cá sấu cản trớc mũi
thuyền, trên cạn hổ rình xem hát này, con ngời phải thông minh và giàu
nghị lực.
Bài 3: Xác định các bộ phận CN, VN, trạng ngữ trong mỗi câu sau:
1. Ngoài đờng, tiếng ma rơi lộp độp, tiếng chân ngời chạy lép
nhép.
2. Trên bãi cỏ rộng, các em bé xinh xắn nô đùa vui vẻ.
3. Mùa xuân, những tán lá xanh um, che mát cả sân trờng.
4. Giữa đồng bằng xanh ngắt lúa xuân, con sông Nậm Rốn trắng

sáng có khúc ngoằn ngòeo, có khúc trờn dài.
5. Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran.
6. Những khi đi làm nơng xa, chiều không về kịp, mọi ngời ngủ
lại trong lều.
7. Ngay thềm lăng, mời tám cây vạn tuế tợng trng cho một đoàn
quân danh dự đứng trang nghiêm.
8. Tra, nớc biển xanh lơ và khi chiều tà, biển đổi sang màu xanh
lục.
9. Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đờng bay
của giặc, mọc lên những bông hoa tím.
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
10. Trong bóng nớc láng trên cát nh gơng, những con chim bông
biển trong suốt nh thuỷ tinh lăn tròn trên những con sóng.
11. Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.
12. Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ớt và con suối chảy thầm
dới chân đua nhau toả mùi thơm.
13. Dới ánh trăng, dòng sông sáng rực lên, những con sóng vỗ nhẹ
vào hai bên bờ cát.
14. Hoa d hng gi mựi hng n mng chỳ b ve.
15. Giú mỏt ờm hố mn man chỳ.
16. p vụ cùng t nc ca chúng ta.
17. Xanh biờng bic nc sụng Hng, rc hai bờn b mu hoa
phng v.
-GV chữa bài nhận xét
1 4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung
-Nhận xét giờ học.


Toán
Ôn tập về thêm trạng ngữ cho câu
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS về thêm trạng ngữ chỉ thời gian, nôI chốn, mục đích, nguyên nhân,
phơng tiện cho câu
-Rèn cho HS kĩ năng làm bài.
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: không
35 3.Bài mới
-Giới thiệu bài.
-Nội dung.
Bài 1. Thêm trạng ngữ vào chỗ trống trong các câu sau đây.
a.ánh sáng dịu dàng từ bầu trời ngoài cửa sổ rọi vào nhà, in hình
hoa lá trên mặt bàn, nền gạch hoa.
b) trăng khi thì nh chiếc thuyền vàng trôI trong mây
trên bầu trời ngoài của sổ, lúc nh chiếc đèn lồng thả ánh sáng xuống
đầy sân.
c) .một đàn cỏ xoảI cánh bay miết về những cánh
rừng xa tít.
d) .những con tầu nhu nững tòa nhà trắng lấp lóa đang
neo đậu sát nhau.
Bài 2: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu
văn một buổi lễ chào cờ đầu tuần.
a), lá cờ đỏ sao vàng bay phấp phới.
b) , đội cờ, đội trống mặc đồng phục, đội mũ ca lô xinh xắn

Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014
Giáo viên: Trần Thị Hải Lý

Trờng Tiểu học Hội Hợp B
đứng nghiêm trang.
Bài 3: Thêm trang ngữ chỉ thời gian vào chỗ trống để hoàn chỉnh các
câu kể lại chuyện Thánh Gióng:
a) , giặc Ân trnà vào xâm lăng đất nớc ta.
b) ., ra vờn cà, thấy một vết chân ngời to lớn, bà ớm thử
chân mình vào.
c) .,Gióng mời sứ giả ngồi vá nói: Sứ giả về tâu với nhà vua
đúc cho ta một con ngựa sắt, một áo giáp sắt, một thanh roi sắt.
., Gióng cới giáp và nón sắt, quay nhìn bốn phía đất nớc quê hơng lần
cuối rồi cả ngời và ngựa từ từ bay thẳng lên trời
Bài 4: Tìm trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong những câu sau:
a)Vì sợ gà rét, Hồng đI cắt lá chuối khô che kín ổ gà.
b) Vì con, mẹ khổ đủ điều
Quang đôI mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn
Trần Đăng Khoa
c)Tại mẹ tớ, tớ mới sút bóng ra ngoài.
d)Nhờ sự giúp đỡ của cô giáo, bạn ấy đẫ tiến bộ trong học tập.
Bài 5: Tìm trạng ngữ chỉ mục đích để điền vào chỗ trống:
a). , đội văn nghệ trờng em đã tập luyện hàng tháng trời.
b) ,trờng em phát động phong tràogây quỹ Vì ngời nghèo.
c).,các em phải thờng xuyên đọc sách báo, thờng xuyên
luyện viết bài văn, đoạn văn.
d).,trờng em thờng xuyên tổ chức trồng cây, làm vệ sinh đờng
phố, xóm làng.
Bài 6: Tìm trạng ngữ chỉ phơng tiện trong các cho câu sau:
a)Bằng phép thuật tài ba và tinh thần chiến đấu dũng cảm, cuối cùng,

Sơn Tinh đã đẩy lùi đợc các đợt tấn công ào ạt của Thủy Tinh.
b)Với sự tự tin vào bàn tay khối óc của mình, Mai An Tiêm cùng với vợ
con duy trì đợc cuộc sống ở nơi đảo hoang.
c)Với sự giúp đỡ của Bụt, anh Khoai đã bắt phú ông phải thực hiện lời
hứa gả cố út cho anh.
-GV chữa bài nhận xét.
1 4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung
-Nhận xét giờ học.
Giáo án lớp 4C Năm học: 2013 - 2014

×