Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

BỘ ĐỀ ÔN THI TN PTTH MÔN TOÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.19 MB, 5 trang )



Website: www.ybfx.tk – Vui họ
c toán
ĐỀ
ÔN THI T
Thờ
i gian làm bài:

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ
THÍ SINH:
Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số:
3
2y x x
= +

có đ
1. Khảo sát sự biến thiên và v

2. Tìm tọa độ những điể
m trên đ
Câu II: (3 điểm)
1. Giải phương trình:
4 4
2 2 1
log log .log 3 0
x x x
+ + =
2. Tính tích phân:
0


2
1
I
x x

=

3. Tìm giá trị lớn nhấ
t và giá tr
Câu III: (1 điểm)
Cho khối lập phương
. ' ' ' '
ABCD A B C D
này thành 2 khối đa diệ
n có th
Hãy tính theo
a
giá trị của bi

II. PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm mộ
t trong hai ph
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa
đ
2
2 2
:
1 5 2

x y z
d
− +
= =

.
1. Xác định vị trí tương đ
ối giữ
2. Viết phương trình mặt phẳ
ng
Câu Va: (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳ
ng (D) gi
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọ
a
( )
: 2 0P x y z+ + + =
. Gọi
M
1. Xác định tọa độ của điểm
M
2. Viết phương trình đườ
ng th
Câu Vb: (1 điểm)
Tính tổng môđun của các số
ph

Thí sinh không đư



án m
ỗi ngày!
Email: haithao
ÔN THI T
ỐT NGHIỆP THPT 2011 – Số 01
Môn: Toán
i gian làm bài:
120 phút, không kể thời gian phát đ

THÍ SINH:
(7 điểm)
có đ
ồ thị
( )
C
.

đồ thị
( )
C
của hàm số.
m trên đ
ồ thị
( )
C
có cùng khoảng cách đến hai tr

4 4

2 2 1
2
log log .log 3 0
x x x
+ + =
.
2
2 5
dx
x x
+ +
.
t và giá tr
ị nhỏ nhất của hàm số:
3 7
y x x
= + + −
. ' ' ' '
ABCD A B C D
có cạnh
AB a=
. Mặt phẳng
(
BDC
n có th
ể tích lần lượt là
1
V và
2
V .


u thức:
2 1
T V V
= − .
t trong hai ph
ần (phần 1 hoặc phần 2)
đ

Oxyz
, cho hai đường thẳng:
1
1 1 2
:
2 3 1
x y z
d
+ − −
= =
ối giữa
1
d và
2
d .
ng
( )
P
chứa
1
d và

( )
P
song song với
2
d .
ng (D) gi
ới hạn bởi các đường:
2
3 4 ; 0; 0; 5
y x x y x x
= + − = = =−
a đ

Oxyz
cho đường thẳng
3 2 1
:
2 1 1
x y z
d
− + +
= =
M
là giao điểm của
d

( )
P
.
M

.
ng th
ẳng

đi qua M , nằm trong mặt phẳng
(
)
P
ph
ức
z
thỏa mãn phương trình:
( )
2
2 1 3 0
z i z i
+ − + − =
HẾT↖

c sử dụng tài liệu. Giám thị không giả
i thích gì thêm.




.

c tọa độ.
y x x
.

)
'
BDC
chia khối lập phương
1 1 2
2 3 1
x y z
+ − −
= =

3 4 ; 0; 0; 5
y x x y x x
= + − = = =−
.
3 2 1
2 1 1
x y z
− + +
= =

và mặt phẳng
)
P
và vuông góc với
d
.
2 1 3 0
z i z i
+ − + − =
.

i thích gì thêm.



Website: www.ybfx.tk – Vui họ
c toán
ĐỀ
ÔN THI T
Thời
gian làm bài:

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ
THÍ SINH:
Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số:
2 1
1
x
y
x
+
=


có đ
1. Khảo sát sự biến thiên và v

2. Viết phương trình tiếp tuyế
n c
Câu II: (3 điểm)

1. Giải phương trình:
3 3 3 351
x x x
+ +
+ + =
2. Tính tích phân:
(
6
0
sin cos
I
π
=

3. Cho hàm số:
2
2
log 1
y x
= +
Câu III: (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy
ABC
3 , 3BC a SA a= =
.
1. Tính thể tích khối chóp
S.ABC
2. Gọi I là trung điểm của cạ
nh
II. PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm mộ
t trong hai ph
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọ
a đ
1. Tìm tọa độ điểm D để
ABCD
2. Viết phương trình đư
ờng thẳ
Câu Va: (1 điểm)
Gọi D là hình phẳng giới hạ
n b
Tính thể tích của khố
i tròn xoay t
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (2 điểm)
Trong không gian với hệ t

1 2
1 2 3 1 1
: , :
2 1 1 1 5 3
x y z x y z
d d
− − − + +
= = = =
− − − −
1. Chứng minh
1

d và
2
d
chéo nhau.
2. Viết phương trình mặt phẳ
ng
Câu Vb: (1 điểm)
Tìm
m
để đường thẳng
: 1
d y mx
= +

Thí sinh không đư


án m
ỗi ngày!
Email: haithao
ÔN THI T
ỐT NGHIỆP THPT 2011 – Số 02
Môn: Toán
gian làm bài:
120 phút, không kể thời gian phát đ

THÍ SINH:
(7 điểm)
có đ
ồ thị

( )
C
.

đồ thị
( )
C
của hàm số.
n c
ủa
( )
C
tại các giao điểm của
( )
C
với trụ
c tung.
1 2
3 3 3 351
x x x
+ +
+ + =
.
)
2
sin cos
dx
x x
+
.

log 1
= +
. Tính
( )
' 1y −
.
ABC
là tam giác vuông tại B, cạnh bên
SA ABC

S.ABC
theo
a
.
nh
SC, tính độ dài của cạnh BI theo
a
.
t trong hai ph
ần (phần 1 hoặc phần 2)
a đ

Oxyz
, cho ba điểm
A(1 ; 4 ; 0), B(0 ; 2 ; 1), C(1 ; 0 ;
ABCD
là hình bình hành và tìm tọa độ tâm củ
a hình bình hành.
ng thẳng
d

đi qua trọng tâm tam giác ABC
và vuông góc v
n b
ởi các đường:
ln , 0, 1, 0
y x y y x
= = = =
i tròn xoay t
ạo thành khi D quay quanh trục
Oy
.

a độ
Oxyz
cho hai đường thẳng:
1 2
1 2 3 1 1
: , :
2 1 1 1 5 3
x y z x y z
d d
− − − + +
= = = =
− − − −
.
chéo nhau.

ng
( )
P

chứa
1
d và song song với
2
d
.Tính kh
: 1
d y mx
= +
cắt đồ thị
( )
2
3
:
1
x
C y
x
+
=

tại hai đi

HẾT↖

c sử dụng tài liệu. Giám thị không giả
i thích gì thêm.





.
c tung.

( )
SA ABC

, biết
AB a=
,
A(1 ; 4 ; 0), B(0 ; 2 ; 1), C(1 ; 0 ;
-4).
a hình bình hành.

và vuông góc v
ới mp(ABC).
ln , 0, 1, 0
.
.Tính kh
oảng cách giữa
1
d và
2
d .

m phân biệt.
i thích gì thêm.




Website: www.ybfx.tk – Vui họ
c toán
ĐỀ
ÔN THI T
Thờ
i gian làm bài:

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ
THÍ SINH:
Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số:
3 2
3 2
y x x
= − +
1. Khảo sát sự biến thiên và v

2. Biện luận theo m số nghiệ
m c
Câu II: (3 điểm)
1. Giải phương trình:
2 2
5 1 5
4 12.2 8 0
x x x x
− − − − −
2. Tính tích phân:
2
1
ln .

e
I x x dx
=

3. Xác định m để hàm số:
y
=
Câu III: (1 điểm)
Cho hình chóp tam giác
S.ABC
lần lượt là hình chiếu của A
xu
1. Tính thể tích khối chóp
S.ADE
2. Tính khoảng cách từ E đế
n m
II. PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm mộ
t trong hai ph
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: (2 điểm)
Trong không gian xét hệ trụ
c
, ,i j k
  
. Cho điểm
( )
1; 0; 0 , 0; 2; 0 , 2 , 3 2
A B OC i j OD j k
1. Tính góc


ABC và góc tạ
o b
2. Lập phương trình m
ặt cầu ngo
Câu Va: (1 điểm)
Tính mô đun của các số phứ
c ngh
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (2 điểm)
Trong không gian với hệ t

1 2
2 3 4 1 4 4
: , :
2 3 5 3 2 1
x y z x y z
d d
− − + + − −
= = = =
− − −
1. Chứng minh
1
d và
2
d
chéo nhau.
2. Gọi
( )
P

là mặt phẳng chứ
a
với
1
d . Viết phương trình mặ
t
Câu Vb: (1 điểm)
Gọi D là hình phẳng giới hạ
n b
Tính thể tích của khố
i tròn xoay t
Thí sinh không đư


án m
ỗi ngày!
Email: haithao
ÔN THI T
ỐT NGHIỆP THPT 2011 – Số 03
Môn: Toán
i gian làm bài:
120 phút, không kể thời gian phát đ

THÍ SINH:
(7 điểm)
3 2
có đồ thị
( )
C
.


đồ thị
( )
C
của hàm số.
m c
ủa phương trình:
3 2
3 0x x m− − =
.
2 2
5 1 5
4 12.2 8 0
x x x x
− − − − −
− + =
.
2
ln .
I x x dx
.
2
1x mx
x m
+ +
=
+
đạt cực đại tại
2x =
.

S.ABC
có đáy là tam giác vuông ở B, cạnh SA
vuông góc v
xu
ống SB và SC. Biết rằng
3 , 4 , 6
AB a BC a SA a
= = =
S.ADE
.
n m
ặt phẳng (SAB).
t trong hai ph
ần (phần 1 hoặc phần 2)
c
tọa độ
Oxyz
, với các vectơ đơn vị lần lượ
t trên các tr
( )
1; 0; 0 , 0; 2; 0 , 2 , 3 2
A B OC i j OD j k
− = − = +
     
.
o b
ởi hai đường thẳng AD và BC.
ầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD. Xác đị
nh tâm và bán kính c

c ngh
ịch đảo của các số phức thỏa mãn
phương tr

a độ
Oxyz
cho hai đường thẳng:
1 2
2 3 4 1 4 4
: , :
2 3 5 3 2 1
x y z x y z
d d
− − + + − −
= = = =
− − −
.
chéo nhau.
Tính khoảng cách giữa
1
d và
2
d .
a
1
d và song song với
2
d . Gọi
( )
Q

là mặ
t ph
t
cầu (S) có tâm I thuộc trục
Oz
và cùng tiế
p xúc v
n b
ởi các đường:
2
, 0, 1
1
x
y y x
x
+
= = =−

.
i tròn xoay t
ạo thành khi D quay quanh trục
Ox
.
HẾT↖

c sử dụng tài liệu. Giám thị không giả
i thích gì thêm.




.
vuông góc v
ới đáy. Gọi D, E
3 , 4 , 6
AB a BC a SA a
= = =
.
t trên các tr
ục
, ,Ox Oy Oz

nh tâm và bán kính c
ủa mặt cầu.
ương tr
ình:
4 2
2 8 0z z− − =
.
t ph
ẳng chứa
2
d và song song
p xúc v
ới
( )
P

( )
Q
.

i thích gì thêm.



Website: www.ybfx.tk – Vui họ
c toán
ĐỀ
ÔN THI T
Thờ
i gian làm bài:

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ
THÍ SINH:
Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số:
2
1
x
y
x
+
=

có đ

1. Khảo sát sự biến thiên và v

2. Chứng minh rằng đườ
ng th
cong

( )
C
khi
m
thay đổi.
Câu II: (3 điểm)
1. Giải phương trình:
(
2 2
log 2 1 .log 2 2 12
x x
2. Tính tích phân:
(
0
2
sin 2
2 sin
I dx
π

=
+

3. Tìm giá trị lớn nhấ
t và giá tr
Câu III: (1 điểm)
Một hình nón có đỉnh S, kho




0 0
30 , 60SAO SAB= =
.
Tính đ
II. PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một t
rong hai ph
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: (2 điểm)
Trong không gian với hệ trụ
c t
trọng tâm của tam giác ABC

1. Viết phương trình mặt cầu
(S)
2. Viết phương trình các mặ
t ph
Câu Va: (1 điểm)
Tìm hai số phức biết tổng củ
a chúng b
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (2 điểm)
Trong không gian với hệ t

( ) ( )
: 3 0, : 3 0, : 2 3 0
P x y z Q x z R y z
+ + − = + − = − =
1. Viết phương trình mặt phẳ
ng

2. Viết phương trình chính tắ
c đư
Câu Vb: (1 điểm)
Tìm phần thực và phần ảo củ
a s

Thí sinh không
đư


án m
ỗi ngày!
Email: haithao
ÔN THI T
ỐT NGHIỆP THPT 2011 – Số 04
Môn: Toán
i gian làm bài:
120 phút, không kể thời gian phát đ

THÍ SINH:
(7 điểm)

thị
( )
C
.

đồ thị
( )
C

của hàm số.
ng th
ẳng
: 4 2d y mx m= − −
luôn đi qua mộ
t đ
) ( )
1
2 2
log 2 1 .log 2 2 12
x x
+
− − =
.
)
2
sin 2
2 sin
x
I dx
x
+
.
t và giá tr

nh

nh

t c


a hàm s

:

3 2
2sin cos 4sin 1
y x x x
= + − +

ng cách t

tâm
O
c

a
đườ
ng tròn
đ
áy
đế
n dây cung
Tính
đ

dài
đườ
ng sinh theo
a

.
rong hai ph
ần (phần 1 hoặc phần 2)
c t

a
độ
Oxyz , cho các
đ
i

m
( ) (
1;0; 1 , 1;2;1 , 0;2;0
A B C


(S)

đ
i qua b

n
đ
i

m
O, A, B, C.

t ph


ng vuông góc v

i
đườ
ng th

ng
OG
và ti
ế
p xúc v
a chúng b

ng 2 và tích c

a chúng b

ng 3.

a
độ

Oxyz
cho các m

t ph

ng:
( )

: 3 0, : 3 0, : 2 3 0
P x y z Q x z R y z
+ + − = + − = − =
. G

i
( )
d Q R
= ∩
ng
( )
α
ch

a
đườ
ng th

ng
d

đ
i qua
(
1;0; 2
M
c
đư

ng th


ng
'd
là hình chi
ế
u vuông góc c

a
a s

ph

c
z
, bi
ế
t:
( ) ( )
3 3
2 3z i i
= + − −
.

H

T





c sử dụng tài liệu. Giám thị không giả
i thích gì thêm.





.

t
đ
i

m c


đị
nh c

a
đườ
ng
2sin cos 4sin 1
y x x x
= + − +
.

n dây cung
AB
c


a nó b

ng
a
,
) ( )
1;0; 1 , 1;2;1 , 0;2;0
A B C
. G

i G là
p xúc v

i m

t c

u
(S).

( )
d Q R
= ∩
.
)
1;0; 2

.
a

d
lên m

t ph

ng
( )
P
.
i thích gì thêm.



Website: www.ybfx.tk – Vui họ
c toán
ĐỀ
ÔN THI T
Thờ
i gian làm bài:

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ
THÍ SINH:
Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số:
3 2
3 2
y x x
=− + −
1. Khảo sát sự biến thiên và v


2. Viết phương trình tiếp tuyế
n v
Câu II: (3 điểm)
1. Giải phương trình:
4 8 2 5
3 4.3 27 0
x x
+ +
− + =
2. Tính tích phân:
(
2
0
I x x xdx
π
= +

3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ

Câu III: (1 điểm)
Một hình trụ (T) có diệ
n tích xung quanh là
bán kính bằng
a
. Hãy tính:
1. Thể tích của khối trụ (T)
theo
2. Diện tích của thiết diệ
n qua tr
II. PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm mộ
t trong hai ph
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: (2 điểm)
Trong không gian với tọa độ
Oxyz
1. Viết phương trình mặt phẳ
ng
2. Tìm tọa độ của điểm A’
là hình chi
Câu Va: (1 điểm)
Tính số phức
z
thỏa mãn
phươ
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu IVb: (2 điểm)
Trong không gian với hệ t

( )
: 2 2 1 0P x y z− + − =
.
1. Viết phương trình mặt phẳ
ng
2. Viết phương trình mặt cầ
u có tâm
Câu Vb: (1 điểm)
Cho hàm số:
2
3

1
x x
y
x

=
+

có đ
( )
C
có cùng khoảng cách đế
n 2 tr
Thí sinh không đư


án m
ỗi ngày!
Email: haithao
ÔN THI T
ỐT NGHIỆP THPT 2011 – Số 05
Môn: Toán
i gian làm bài:
120 phút, không kể thời gian phát đ

THÍ SINH:
(7 điểm)
3 2
=− + −
có đồ thị

( )
C
.

đồ thị
( )
C
của hàm số.
n v
ới đồ thị
( )
C
tại điểm uốn của nó.
4 8 2 5
3 4.3 27 0
x x
+ +
− + =
.
)
sin cos
I x x xdx
= +
.

nh

t c

a hàm s


:
2sin sin 2 , 0;
y x x x
 
 
= + ∈
 
 
n tích xung quanh là
S, di

n tích m

t
đ
áy b

ng di
theo
a
và S.
n qua tr

c hình tr

(T).
t trong hai ph
ần (phần 1 hoặc phần 2)


Oxyz
, Cho
đ
i

m
( )
1;2;3A

đườ
ng th

ng
d
ng
( )
α
qua A và vuông góc
d
.
là hình chi
ế
u c

a
đ
i

m A xu


ng m

t ph

ng
( )
α
.
ph
ươ
ng tr
ình:
2 1 3
1 2
i i
z
i i
+ − +
=
− +
.

a
độ

Oxyz
, cho
đ
i


m
( ) (
1;0; 2 , 1; 1;3
A B
− − −
ng
(Q) qua hai
đ
i

m A, B và vuông góc v

i m
u có tâm
A và ti
ế
p xúc v

i m

t ph

ng
( )
P
.

đ

th



( )
C
. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình ti
ế
p tuy
ế
n c

n 2 tr

c t

a
độ
.

H

T



c s


d

ng tài li

u. Giám th

không gi

i thích gì thêm.



.
3
2sin sin 2 , 0;
2
π
 
 
 
 
.
ng di

n tích c

a m

t m


t c

u
1 1 1
:
2 1 2
x y z
d
− + −
= =
.
.

)
1;0; 2 , 1; 1;3
− − −
và m

t ph

ng:
i m

t ph

ng
( )
P
.


a
( )
C
t

i nh

ng
đ
i

m trên
i thích gì thêm.

×