Tải bản đầy đủ (.doc) (48 trang)

Công tác kế toán tại xí nghiệp XD 492

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (333.16 KB, 48 trang )

Website: Email : Tel : 0918.775.368
LỜI NÓI ĐẦU
Bất kỳ một doanh nghiệp sản xuất nào muốn hoạt động tốt và có hiệu quả
đều cần đến công tác kế toán. Nhờ có công tác kế toán mà các nhà quản lý biết
được tình hình tài chính của doanh nghiệp mình một cách rõ nhất, để từ đó đưa
ra được những giải pháp kịp thời cho sản xuất kinh doanh. Công tác kế toán thu
nhận và cung cấp thông tin cần thiết cho các đối tượng quan tâm ở bên ngoài
doanh nghiệp nhằm mở rộng mối quan hệ kinh tế thu hút vố đầu tư liên doanh
liên kết với các doanh nghiệp khác mở rộng phạm vi hoạt động để kinh doanh có
hiệu quả. Nó giúp cho các cơ quan quản lý nhà nước kiểm tra các hoạt động sản
xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, nhằm đảm bảo kinh doanh đúng pháp
luật cạnh tranh lành mạnh phù hợp với định hướng phát triển của nhà nước. Nói
tóm lại, công tác kế toán trong các doanh nghiệp có vị trí vô cung quan trọng
không thể thiếu được.
Trong quá trình thực tập tại xí nghiệp XD 492, mặc dù thời gian không
nhiều nhưng em cũng đã được tiếp cận với công tác kế toán tại công ty, và em
xin trình bày những tiếp thu của mình sau quá trình trên bằng Báo cáo tổng hợp
dưới đây.
Do trình độ và thời gian còn hạn chế nên báo cáo của em không thể tránh
khỏi những sai sót. Em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của thầy cô
giáo và các cô chú , anh chị trong công ty để kiến thức của mình ngày càng được
bổ sung thêm.
Em xin chân thành cảm ơn!

1
Website: Email : Tel : 0918.775.368
KẾ TOÁN VỐN BẰNG TiÒn
Vốn bằng tiền của doanh nghiệp là tài sản tồn tại trực tiếp dưới hình thức giá
trị bao gồm tiền mặt tại quỹ và tiền tiền gửi ngân hàng. Trong quá trình sản xuất
kinh doanh vốn bằng tiền vừa được sử dụng để đáp ứng nhu cầu thanh toán các
khoản nợ của doanh nghiệp hoặc mua sắm vật tư hàng hoá để sản xuất kinh


doanh vừa là kết quả của việc mua bán hoặc thu hồi các khoản nợ.
Quy trình ghi sổ kế toán:
Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ gốc như phiếu thu, phiếu chi kế toán
vốn băng tiền tiến hành ghi sổ:
- Đối với thu tiền mặt Nợ TK 111
Có TK liên quan
- Đối với chi tiền mặt Nợ TK liên quan
Có TK 111
Đồng thời ghi vào sổ theo dõi hàng ngày ( sổ quỹ tiền mặt ). Cuối tháng, kế
toán xí nghiệp tổng hợp số liệu liên quan đến tiền mặt vào bảng kê tổng hợp
thu ( chi ) tiền mặt trong tháng. Căn cứ vào bảng kê thu ( chi ) tiền mặt kế
toán lập chứng từ ghi sổ, sau đó vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ cuèi n¨m
mở sổ cái TK 111
Ví dụ minh hoạ về kế toán vốn bằng tiền

Đơn vị: Công ty xây dựng 492
2
Website: Email : Tel : 0918.775.368
PHIẾU THU Số: 128
Ngày 01 tháng 12 năm 2003
Nợ : 1111
Có : 1368
Họ và tên người nộp tiền: Đồng chí Chuyển.
Đơn vị: Đội 6
Lý do nộp tiền: Nộp tiền ứng công trình viện 108
Số tiền: 571 394 000
( Viết bằng chữ ): Năm trăm bảy mươi mốt triệu, ba trăm
chín mươi tư nghìn đồng chẵn.
Thủ trưởng đơn vị
( Ký, họ tên )

Kế toán trưởng
( Ký, họ tên )
Người lập phiếu
( Ký, họ tên )
Thủ quỹ
( Ký, họ tên )
Người nộp
( Ký, họ tên )
Đơn vị : Công ty XD 492
PHIẾU CHI Số : 600
Ngày 01 tháng 12 năm 2003
Nợ : 141
Có : 1111
Họ và tên người nhận tiền: LÊ VĂN ĐỨC
Địa chỉ: Tổ dự án Hưng Yên
Lý do chi: Ứng tiền vật tư nhân công
Số tiền: 400 000 000
( Viết bằng chữ ) : Bốn trăm triệu đồng chẵn.
Thủ trưởng đơn
vị
( Ký, họ tên )
Kế toán
trưởng
( Ký, họ tên )
Người lập
phiếu ( Ký,
họ tên )
Thủ quỹ
( Ký, họ tên )
Căn cứ vào phiếu thu, phiếu chi kế toán vốn bằng tiền vào sổ quỹ tiền mặt.

3
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Đơn vị: Công ty xây dựng 492

SỔ QUỸ
( Thời gian từ 01/12/2003 đến 31/12/2003 )
Tên tài khoản: Tiền mặt Việt Nam Số hiệu: 1111
4
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Cuối tháng căn cứ vào số liệu liên quan đến thu, chi tiền mặt kế toán lập bảng kê
tổng hợp thu, chi tiền mặt.
Bảng kê tổng hợp thu tiền mặt
Tháng 12 năm 2003
Chứng từ
Diễn giải TKĐƯ Số tiền
SH NT
126 01/12
Đ/ c Lan Anh Đ3 nộp tiền truy thu BH cá
nhân
3383 2 437 728
127 01/12
Rút TGNH nhập quỹ TM
1121 500 000 000
128 01/12
Đ/c Chuyển nộp tiền ứng công trình viện
108
141 571 394 000
129 01/12
Vay NH ngân hàng TMCPQĐ nhập quỹ
TM

311 956 275 000
130 02/12
Rút tiền GNH nhập quỹ TM
1121 100 000 000
131 02/12
Đ/ c Nga đội 2 nộp tiền truy thu BH cá
nhân
3383 2 012 375

Cộng 5 223 803 730
Bảng tổng hợp chi tiền mặt
Tháng 12 năm 2003
5
Chng t Ni dung TK S FS
SH NT Thu Chi
Tn qu u k 823 538 229
600 01/12 /c c t.an Hng Yờn ng tin vt t nhõn cụng 141 400 000 000 423 538 229
601 01/12
ng chớ Sn ttoỏn tin mng ỏm ci /c Dng 4,
Hng 2
3382 300 000 423 238 229
602 01/12 /c Ngha t d ỏn Tõn Biờn ng tin vt t nhõn cụng 141 300 000 000 123 238 229
603 01/12 /c Ri ttoỏn chi phớ phc v c quan thỏng 11/2003 6428 586 900 122 651 329
604 01/12 /c Nhung i 5 ng tin vt t cỏc cụng trỡnh 1386 50 000 000 72 651 329
605 01/12 /c Phn ng tin phc v xin cp t Hong Lit 141 10 000 000 62 651 329
126 01/12 /c Lan Anh np tin truy thu BHXH cỏ nhõn 3382 2 437 728 65 089 057
127 01/12 Rỳt TGNH np quTM 1121 500 000 000 565 089 057
128 01/12 /c Chuyn np tin ng cụng trỡnh vin 108 1368 571 394 000 1 136 483 057

Cng 5 223 803 730 5 683 885 134

Tn qu cui k 363 456 825
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số tiền
SH NT
600 01/12 Đ/c Đức tổ d.án Hng yên ứng tiền vật t nhân công 141 400 000 000
X
601
01/12 Đ/c Sơn ttoán tiền mừng đám cới đ/ Dũng Đ4, Hồng
Đ2
3382 300 000
602 01/12 Đ/c Nghĩa ứng tiền vật t nhân công 141 300 000 000
603 01/12 Đ/c Rơi ttoán chi phí pvụ cơ quan T11/2003 6428 586 900
604 01/12 Đ/c Nhung Đ5 ứng tiền vật t nhân công các công
trình
1368 50 000 000
605 01/12 Đ/c Phồn ứng tiền pvụ 141 10 000 000
606 01/12 Đ/c Đỉnh Đ6 ứng tiền công trình lữ 675 1368 30 000 000
607 02/12 Đ/c Thiều Đ1 ứng tiền vật t ctrình hng yên 1368 50 000 000
608 02/12 Đ/c Phồn ttoán cp lviệc với cty 17 6428 632 000

Cộng 5683 885 134


Chứng từ ghi sổ Số: 251
Ngày 05 tháng 12 năm 2003
Trích yếu Số hiệu TK Số tiền
Nợ Có
Thu tiền ứng công trình vin 108
111 141
571 394 000

Rút TGNH nhập quỹ TM 111 112 600 000 000
Thu BH cá nhân 111 338 6 015 103
Cộng 1 177 409 103
Chứng từ ghi sổ Số: 252
Ngày 05 tháng 12 năm 2003
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền
Nợ Có
T d ỏn Hng Yờn tạm ứng tiền
141 111 400 000 000
6
Website: Email : Tel : 0918.775.368
vật t nhân công
Cấp lơng tháng 10/03, lơng thai sản
tháng 11/03 khối cơ quan
334 111 74 955 452
Chi phí pvụ 642 111 2 073 400
Trả vay ngắn hạn 311 111 5 356 426
Cộng 482 385 278
Kế toán căn cứ vào các chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Chứng từ Số tiền Chứng từ Số tiền
SH NT SH NT
251 05/12 1 177 409 103 252 05/12 482 385 278
253 05/12 947 314 189 254 10/12 1 205 112 507
255 15/12 902 178 293 256 15/12 712 311 149

Cộng 31 958 705 846 Cộng 32 447 575 253
Cuối năm căn cứ vào các chứng từ ghi sổ kế toán lập sổ cái tài khoản 111

Sổ cáI
Năm 2003
Tên tài khoản: tiền mặt Số hiệu:111
Chứng từ
Nội dung SHTKĐƯ
Số FS
7
Website: Email : Tel : 0918.775.368
SH NT Nợ có
D đầu kỳ 823 583 229
251 05/12 Thu tiền mặt 112,141,338 1 177 409 103
252 05/12 Chi tiền mặt 334,141,642,311 482 385 278
253 10/12 Thu ti n m t 112, 141 947 314 189
254 10/12 Chi tiền mặt 136, 152,334 1 205 112 507
255 15/12 Thu tiền mặt 112,141 902 178 293
256 15/12 Chi tiền mặt 334, 136 712 311 149

Cộng 31 958 705 846 32 447 575 253
d cuối kỳ 363 456 285
Ngày 31 tháng 12 năm 2003
Kế toán vật t
Vật t của công ty chủ yếu là mua ngoài , ngoài ra còn có điều chuyển trong
nội bộ xí nghiệp.
Trị giá ttế vật t nhập kho = giá mua+các khoản thuế không đợc hoàn
lại( nếu có )- các khoản giảm giá , chiết khấu( nếu có)+ chi phí mua( chi phí vận
chuyển, bốc dỡ, bao bì ).
Do đặc điểm của nghành nên khi có nhu cầu sử dụng vật t thì mới mua. Vật
t mua về đợc xuất thẳng ngay cho các công trình, bộ phận. Trị giá thực tế của vật
t xuất kho đợc tính theo giá thực tế đích danh.
Hệ thống nhà kho của công ty thờng đặt tại hiện trờng thi công . Định kỳ xí

nghiệp có kiểm kê vật t để phát hiện thừa thiếu và đa ra biện phát giải quyết kịp
thời.
Thủ tục nhập kho vật t : Trớc tiên là khảo sát giá, tiếp đến chọn vật t đúng
quy cách phẩm chất phù hợp để mua. Căn cứ vào số lợng thực tế, hoá đơn bán
hàng, hoá đơn thuế GTGT của bên bán thủ kho làm thủ tục nhập kho, kế toán vật
t sẽ lập phiếu nhập kho có chữ ký của ngời giao hàng , ngời nhận, đội trởng công
trình.
Thủ tục xuất kho vật t : Hàng ngày căn cứ vào nhu cầu sử dụng vật t ở các
công trình, bộ phận kế toán vật t sẽ lập phiếu xuất kho, Căn cứ vào phiếu xuất kho
thủ kho sẽ làm thủ tục xuất kho theo yêu cầu đồng thời ghi vào thẻ kho.
Cuối tháng kế toán sẽ lập bảng kê nhập, xuất vật t
8
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Ví dụ minh hoạ về kế toán vật t tại xí nghiệp
Sở xây dựng Lạng Sơn
Công ty xi măng và XD công trình
Mẫu số 01GTK-3LL
Phát hành theo CV số 450/CT/AC
Ngày 08 tháng 12 năm 2003 của cục
thuế tỉnh Lạng Sơn
Hoá đơn GTGT
Liên 2: Giao cho khách hàng
Ngày 01 tháng 12 năm 20003
Đơn vị bán hàng: Công ty xi măng và xây dựng công trình Lạng Sơn
Địa chỉ : Mai Pha- Thành phố Lạng Sơn-Tỉnh Lạng Sơn
Số TK: 7301.0035F- Ngân hàng đầu t và phát triển Lạng Sơn
Điện thoại: 02.870.195 Mã số: 49000102650
Họ tên ngời mua hàng: Nguyễn Văn Tú
Tên đơn vị: Công ty XD 492
Địa chỉ : Đại Kim Thanh Trì - Hà Nội

Hình thức thanh toán : Tiền mặt Mã số: 0100129462
tt Tên hàng hoá, dịch vụ ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Xi măng PC30 Tấn 30 508 600 15 258 000
Cộng thành tiền= 15 258 000
9
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Thuế suất thuế GTGT 10% Tiền thuế GTGT= 1 525 800
Tổng tiền thanh toán: 16 783 800
Số viết bằng chữ: Mời sáu triệu, bảy trăm tám ba nghìn, tám trăm đồng chẵn.
Ngời mua hàng
(ký, họ tên )
Ngời bán hàng
(ký, họ tên )
Thủ trởng đơn vị
(ký, họ tên )
Căn cứ vào hoá đơn mua hàng, hoá đơn thuế GTGT thủ kho làm thủ tục
nhập kho. Kế toán vật t sẽ lập phiếu nhập kho. Phiếu nhập kho vật t đợc lập làm 3
liên: Một 1iên để lu ở sổ , một 1iên để ghi sổ kế toán, một liên giao cho thủ kho.
Đơn vị: công ty xây dựng 492
Mã số:02-VT
Theo QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 01 tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
Phiếu nhập kho Số: 121
Ngày 22 tháng 12 năm 2003 Nợ: 152
Có: 331
Họ và tên ngời giao hàng: Anh An- Công ty xi măng và xây dựng công trình Lạng
Sơn.
Theo: HĐ số 0322821 ngày 01 tháng 12 năm 2003 của công ty xi măng và xây
dựng công trình Lạng Sơn.
Nhập tại kho: Lạng Sơn.

STT Tên nhãn hiệu,
quy cách, phẩm

số
ĐV
T
Số lợng
Theo
chứng
từ
Thực
nhập
01
Xi măng PC30
(từ ngày 01/12/03
đến 22/12/03)
Tấn 30 508 600 15 258 000
10
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Cộng 30 15 258 000
Cộng thành tiền ( viết bằng chữ): Mời lăm triệu, hai trăm năm tám nghìn đồng
chẵn.
Nhập, ngày 22 tháng 12 năm 2003
Thủ trởng đơn vị
(ký, họ tên )
Phụ trác bộ phận
(ký, họ tên )
Phụ trách cung tiêu
(ký, họ tên )
Ngời giao hàng

(ký, họ tên )
Thủ kho
(ký, họ tên)
Nếu cùng một loại vật liệu mua thành nhiều đợt thì có bảng kê khối lợng
kèm theo.


Bảng kê khối lợng
( Tính từ ngày 01/12 đến 22/12)
NT Nội dung Đơn vị Số lợng Đơn giá
Thành tiền
01/12 Nhập xi măng Tấn 5 508 600
2 543 000
05/12 Nhập xi măng Tấn 7 508 600
3 560 200
08/12 Nhập xi măng Tấn 11 508 600
3 594 600
22/12 Nhập xi măng Tấn 7 508 600
3 560 200
Cộng 30
15 258 000
Căn cứ vào phiếu nhập kho, bảng kê khối lợng kèm theo ( nếu có ) cuối
tháng kế toán vào bảng kê nhập vật t.
11
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Bảng kê nhập vật t
Tháng 12 năm 2003
chứng từ
Diễn giải ĐVT số lợng Đơn giá
có các tàI khoản

1331 Nợ TK 152
SH NT 111 112 331
120 2/12
nhập xi măng
PC30
Tấn 43 508 600 24 056 780 2 186 980 21 869 800
nhập sắt Fi6 kg 120 9 048 1 140 048 54 288 1 085 760
nhập cát xây m3 250 41 837 10 976 778 517 528 10 459 250
nhập dầu Diezel lít 2 000 4 707,8 9 880 080 470 488 9 409 600
121 22/12
nhập xi măng
PC30
Tấn 30 508 600 16 783 800 1 525 800 15 258 000
123 23/12 nhập dầu diezel lít 300 4 707,8 1 482 957 70 617 1 412 340

cộng 120 311 192 239 723 890 132 310 62 623 366 1 250 167 250

12
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Căn cứ vào nhu cầu sử dụng vật t thực tế tại công trờng, bộ phận thủ kho làm
thủ tục xuất kho, kế toán vật t lập phiếu xuất kho. Phiếu xuất kho đợc lập làm 3
liên:: một liên để l ở sổ, một liên để ghi sổ kế toán và một liên giao cho thủ kho.
Đơn vị: công ty xây dựng 492
Mã số:02-VT
Theo QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 01 tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
Phiếu xuất kho Số: 115
Ngày 22 tháng 12 năm 2003 Nợ: 136
Có: 152
Họ và tên ngời nhận hàng: Nguyễn Văn Năm

Địa chỉ: đội 5
Lý do xuất kho: thi công đờng quốc lộ 4B- Lạng Sơn.
Xuất tại kho: Công ty đờng quốc lộ 4B
STT
Tên nhãn hiệu, quy
cách, phẩm chất vật

số
ĐVT
Số lợng
Theo
chứng
từ
Thực
nhập
1
Xi măng PC30
Tấn 30 508 600 15 258 000
Cộng 30 15 258 000
Cộng thành tiền ( bằng chữ ): Mời lăm triệu, hai trăm năm mơi tám nghìn đồng
chẵn.
Xuất, ngày 22 tháng 12 năm 2003
Thủ trởng đơn vị
(ký, họ tên)
Phụ trác bộ phận
(ký, họ tên )
Phụ trách cung tiêu
(ký, họ tên )
Ngời giao hàng
(ký, họ tên )

Thủ kho
(ký, họ tên)

Căn cứ vào phiếu xuất kho cuối tháng kế toán lập bảng kê xuất vật t.
13
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Bảng kê xuất vật t
Tháng 12 năm 2003
Ngày 31 tháng 12 năm 2003
Kế toán trửơng
( ký, họ tên )
Ngời lập
( ký, họ tên)
14
chứng từ
Diễn giải ĐVT số lợng Đơn giá
Nợ các tàI khoản
Có TK 152
SH NT 621 623 627
100 2/12
xuất xi măng
PC30
Tấn 43 508 600 21 869 800 21 869 800
xuất sắt Fi6 kg 120 9 048 1 140 048 1 085 760
xuất cát xây m3 250 41 837 10 459 250 10 459 250
112 12/12 xuất dầu diezel lít 2 000 4 707,8 9 409 600 9 409 600
115 22/12
xuất xi măng
PC30
Tấn 30 508 600 15 258 000 15 258 000

123 23/12 xuất dầu diezel lít 300 4 707,8 1 412 340 1 412 340

cộng 700 231 461 30 152 206 520 077 656 1 250 467 250
Website: Email : Tel : 0918.775.368
căn cứ vào phiếu nhập kho, phiếu xuất kho vật t thủ kho tiến hành ghi vào
thẻ kho đẻ làm căn cứ theo dõi cho từng loại vật t
Đon vị :Công ty xây dựng 492 mẫu số: 06 - vt
Ban hành theo QĐ số 114-TC/QĐ/CĐKT
Ngày 01 tháng 12 năm 1996
của bộ tài chính
thẻ kho
Ngày lập thẻ: 1/12/2003
Tờ số:
Tên nhãn hiệu quy cách vật t: Xi măng
Đơn vị tính: Tấn
Mã số:
STT Chứng từ Diễn giải
Ngày
nhập,
Số lợng
SH NT nhập xuất tồn
Tồn đầu
tháng
0
01 120 2/12
Nhập vật t
của công ty
sông Đà
2/12 43
02 119 2/12

Xuất vật t cho
anh Thao
2/12 43
03 121 22/12
Nhập vật t
công trình
lạng Sơn
22/12 30
04 115 22/12
Xuất vật t cho
anh Nam
22/12 30
05 123 25/12
Nhập vật t
công ty Lan
Anh
25/12 78
06 125 25/12
Xuất vật t cho
anh Thao
25/12 78

Tồn cuối kỳ 150 150 0
15
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Chøng tõ ghi sæ Sè : 301
Ngµy 25 th¸ng 12 n¨m 2003
TrÝch yÕu
Sè hiÖu TK
Sè tiÒn

Nî Cã
NhËp v©t t 152 331,111,112 45 250 320
Céng 45 250 320
Chøng tõ ghi sæ sè: 302
Ngµy 25 th¸ng 12 n¨m 2003
TrÝch yÕu
Sè hiÖu TK
Sè tiÒn
Nî Cã
XuÊt vËt t 621,623,627 152 45 250 320
Céng 45 250 320
16
Website: Email : Tel : 0918.775.368
sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Chứng từ Số tiền Chứng từ Số tiền
SH NT SH NT
301 25/12 45 250 320 302 25/12 45 250320
403 31/12 16 230 150 404 31/12 16 230 150

Cộng 1 250 467 323 Cộng 1 250 467 323
Từ chứng từ ghi sổ cuối năm kế toán vào sổ cái tài khoản 152
Sổ cái
Năm 2003
Tên tài khoản: Nguyên vật liệu Số hiệu: 152
Chứng từ
Nội dung
TK
ĐƯ
Số FS
SH NT Nợ Có

D đầu kỳ
23 618 960

301 25/12 Tổng hợp nhập vật
t
331,111,
112
45 250 320
302 25/12 Tổng hợp xuất vật
t
621,623,
627
45 250 320
403 31/12 Tổng hợp nhập vật
t
331,112
16 230 150
404 31/12 Xuất vật t công
trình Ngân sơn
16 230 150

Cộng phát sinh 10 320 960 135 10 314 258 845
D cuối kỳ 30 320 250

17
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Kế toán tài sản cố định
Tài sản cố định là t liệu sản xuất chủ yếu có vai trò quan trọng trong quá
trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Tài sản cố định thờng có giá trị lớn
và chiếm tỷ trọng cao trong tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp. Quản lý và sử

dụng tốt tài sản cố định trong doanh nghiệp không chỉ tạo điều kiện cho doanh
nghiệp chủ động trong sản xuất mà còn là biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng
vốn, hạ giá thành sản phẩm.
Hàng năm xí nghiệp đều có kế hoạch khấu hao cụ thể cho từng loại TSCĐ .
Đối với những loại xe, máy đã khấu hao hết mà vẫn còn sử dụng có hiệu quả, công
ty sẽ trích một phần để bù đắp cho những xe máy đặc chủng, ít sử dụng hoặc sử
dụng không có hiệu quả hoặc để trả vay đầu t.
Ví dụ minh hoạ về kế toán TSCĐ tại công ty.
18
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Công ty xây dựng 492
Số 132/VTTB
Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2003

Quyết đinh của giám đốc công ty XD 492
Căn cứ quyết định số 1282 QĐ/ TCCB-LĐ ngày 23 tháng 07 năm 1997 của
tổng công ty XD Trờng Sơn.
- Căn cứ vào nhiệm vụ sản xuất kinh doanh năm 2002 và các năm tiếp theo
- Căn cứ vào nhu cầu sử dụng của văn phòng công ty.
- Căn cứ vào hồ sơ tài liệu về đầu t mua sắm xây dựng hoàn thành đợc
duyệt.
Quyết định
điều 1: Chuyển tài sản đầu t mua sắm mới thành TSCĐ có tên gọi và các
thông số kỹ thuật
Tên TSCĐ: Máy trộn bê tông Trung Quốc JG Hiệu : JG
Nớc sản xuất: Trung Quốc.
Nơi quản lý: Đội xây dựng số 4.
điều 2: Nguyên giá TSCĐ : 20 476 190đ
Trong đó giá gốc: 20 476 190đ Chi phí lắp đặt chạy thử: không.
điều 3: các ông trởng phòng ban mở sổ theo dõi tài sản, trích khấu hao( khấu

hao cơ bản, khấu hao sữa chữa lớn ) và định mức tiêu hao liên quan để nhanh
chóng đa tài sản vào sử dụng.
Nơi nhận: Phòng KTVT
Lu: VTTB
Giám đốc
( Đóng dấu, ký tên )
Căn cứ vào chứng từ gốc kế toán lập chứng từ ghi sổ
19
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Chøng tõ ghi sæ Sè : 90
Ngµy 31 th¸ng 01 n¨m 2003
TrÝch yÕu Sè hiÖu TK Sè tiÒn
Nî Cã
Mua TSC§ 211 112 20 476 190
Céng 20 476 190
C¨n cø vµo c¸c chøng tõ ghi sæ kÕ to¸n vµo sæ ®¨ng ký chøng tõ ghi sæ
Sæ ®¨ng ký chøng tõ ghi sæ
Chøng tõ Sè tiÒn Chøng tõ Sè tiÒn
SH NT SH NT
90 31/01 254 713 619
91 28/02 254 713 619
92 30/03 277 925 255
110 30/04 191 666 000

Cộng
1 534 280 687 Céng

Ngµy 31 th¸ng 12 n¨m 2003
20
Website: Email : Tel : 0918.775.368

Sổ cáI
Năm 2003
Tên tài khoản: Tài sản cố định. Số hiệu: 211
Chứng từ
Nội dung
TK
ĐƯ
Số FS
SH NT Nợ Có
D đầu kỳ
10 602 421 816
90 31/01 Mua TSCĐ 112
20 476 190
91 28/02 Mua TSCĐ 331
254 713 619
110 30/4 Mua máy trộn bê tông
HPJ 1200A
112 191 666 000
111 31/05 Mua máy phát đIện 112
63 047 619
.
Cộng phát sinh

1 534 280 687
D cuối kỳ
12 136 702 503
Ngày 31 tháng 12 năm 2003
Cuối năm kế toán tổng hợp số liêụ để lên báo cáo chi tiết tăng, giảm TSCĐ




21
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Báo cáo chi tiết tăng TSCĐ năm 2003
TT Tên TSCĐ Nguyên giá Nguồn vốn
Ngân
sách
TC
T
Tự bổ sung Vay tín dụng
I Mua sắm năm 2003 1 255 912 100 0 0 20 476 190 1 235 435 910
1
Trạm bê tông HPJ
1200A
191 666 000 191 666 000
2
Máy phát điện 75 KVA
AO1M
63 047 619 63 047 619
3 Xe Mick trộn bê tông 255 925 255 255 925 255
4 Xe ôtô Kâmz AT 12-42 293 232 268 293 232 268
5 Xe ôtô Kamaz AT 12-43 293 232 268 293 232 268
6 Lu rung Nhật 600kg 22 000 000 22 000 000
7
Lu rung BOMAG BW
110AC
116 332 500 116 332 500
8
Máy trộn bêtông Trung
Quốc JG

20 476 190 20 476 190
II
Điều chỉnh tăng theo
kiểm toán
278 368 587 0 0 278 368 587 0
1 Máy thuỷ bình đội 1 8 979 300 8 979 300
2 Máy kinh vĩ đội 2 36 700 000 36 700 000
3
Máy cắt bê tông Mikasa
đội 2
25 714 286 25 714 286

Cộng 1 534 280 687 0 0 298 844 777 1 235 435 910
Ngày 31 tháng 12 năm 2003
Giám đốc Kế toán trởng Ngời lập
( ký, họ tên ) ( ký, họ tên ) ( ký, họ tên )



22
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Tình hình tăng, giảm TSCĐ
TT Chỉ tiêu Nhóm TSCĐ
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Máy móc thiết
bị
Phơng tiện vận
tải
Thiết bị quản lý Cộng

I Nguyên giá TSCĐ 1 426 959 091 17 269 518 254 6837 905 779 470 262 450 27 348 506 245
1 Số d định kì 1 426 959 091 6 310 396 464 2 713 033 456 152 032 805 10 602 421 816
2 Tăng trong kì, trong
đó:
0 608 792 476 842 389 791 83 098 420 1 534 280 687
- Mua sắm mới 608 792 476 842 389 791 83 098 420 1 534 280 687
- Điều động 0
- XD mới 0
3 Giảm trong kì, trong
đó:
0 0 0 0 0
- Thanh lý
- Nhợng bán
- Giảm khác
4 Số cuối kì, trong đó: 1 426 959 091 6 919 188 940 3 555 426 247 235 131 225 12 136 702 503
- Cha sử dụng 0
- Đã khấu hao hết, chờ
thanh lý
34 005 000 1 545 097 600 410 914 000 138 866 140 2 128 882 440
II Giá trị đã hao mòn 430 361 074 3 057 362 389 1 744 398 006 170 647 253 5 402 768 722
1 Đầu kì 360 824 074 2 322 967 525 1 354 980 684 138 821 261 4 177 593 544
2 Tăng trong kì 69 537 000 734 394 864 389 417 322 31 825 992 1 225 175 178
3 Giảm cuối kì 0
4 Số cuối kì 430 361 074 3 057 362 389 1 744 398 006 170 647 253 5 402 768 722
III Giá trị còn lại 2 062 733 034 7 849 255 490 3 239 078 013 77 695 516 13 158 762 053
1 Đầu kì 1 066 135 017 3 987 428 939 1 358 052 772 13 211 544 6 424 828 272
2 Cuối kì 996 598 017 3 861 826 551 1 811 025 241 64 483 972 6 733 933 781
23
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Khấu hao tài sản cố định

Xí nghiệp áp dụng tính khấu hao TSCĐ theo phơng pháp tuyến tính ( phơng pháp
khấu hao đờng thẳng ).
- Mức khấu hao trung bình hàng năm
của TSCĐ
= Nguyên giá TSCĐ
Số năm sử dụng
Mức trích khấu hao
trung bình tháng
=
Mức khấu hao năm
12
Giá trị còn lại cuaTSCĐ = Nguyên giá - giá trị hao mòn TSCĐ
Ví dụ: Máy tới nhựa đội 5 có nguyên giá : 9 000 000 đồng, thời gian sử dụng là 5
năm, đã khấu hao 3 600 000 đồng
Ta có cách tính khấu hao của máy nh sau:
Mức khấu hao TB
hàng năm của máy
=
9 000 000
= 1 800 000 đ
5
Mức khấu hao
trung bình tháng của máy
=
1 800 000
= 360 000 đồng
12
Giá trị còn lại của máy = 9 000 000 3 600 000 = 5 400 000 đồng.
24
Website: Email : Tel : 0918.775.368

Bảng tính khấu hao TSCĐ năm 2003
TT Tên tài sản cố định
Nguyên giá
TSCĐ
Giá trị còn lại
Đăng ký KH
năm 2003
Đăng ký
khấu hao
năm 2002
1 Xe Kamaz AT 11 -
42
293 232 268 272 868 918 20 363 350
2 Xe Kamaz AT 11 -43
293 232 268 272 868 918 20 363 350
3 Xe Kamaz trộn bê
tông
255 925 255 226 067 308 29 857 947
4 Trạm trộn bê tông
HPJ 1200A
191 666 000 169 304 969 22 361 031
5 Máy phát điện
75KVA
63 047 619 55 692 061 7 355 558
6 Lu rung Nhật 600kg
22 000 000 20 777 776 1 222 224
7 Lu rung BOMAG
BW 110AC
116 332 500 109 869 580 6 462 920
8 Máy trộn bê tông

Trung Quốc JG
20 476 190 19 623 014 853 176
9 Máy đầm bàn đội 5
10 000 000 6 666 666 2 000 001
2 000 001
10 Máy vi tính đội 4
10 582 000 6 878 299 2 116 401
2 116 401
11 Máy thuỷ chuẩn đội 5
9 460 000 7 252 666 1 892 001
1 892 001
12 Máy tới nhựa đội 5
9 000 000 5 400 000 1 800 000
1 800 000
13 Máy thuỷ chuẩn đội 6
8 260 000 6 332 666 1 652 001
1 652 001
14 Máy trộn bê tông TQ
đội 6
9 490 000 7 672 001 1 917 999 1 917 999
15 Máy vi tính, máy in
đội 6
12 546 000 7 945 800 2 509 200 2 509 200

Cộng
10 421 030 863 6 733 933 781 1 205 784 598
989 096 133
25

×