Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

câu hỏi nâng cao toán 7.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (67.05 KB, 3 trang )

Mời các bạn học sinh lớp 7 giải hộ các bài tập sau:
1. CMR với mọi số nguyên a và b:
a. a-b và –a + b là 2 số đối nhau.
b. – ( a – b + c ) = - a + b – c
2. Tìm các số nguyên a sao cho:
a < - a ; a > -a ; a= - a
3. Tìm các số nguyên x sao cho :
a. |x| = x ; b. |x| > x
4. Tìm các số nguyên x biết:
a. x – 5 = - 8 ; b. 12 + ( 4 – x ) = - 5 ; c. |x-3|= 4
5. Tìm số nguyên x sao cho x + 3 là số nguyên lớn nhất
6. Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn điều kiện sau:
( n
2
– 3) (n
2
– 36) < 0
7. Cho A= -1 +3 – 5 + 7 - … - 101 + 103
a. Tính giá trị của biểu thức A được viết theo quy luật trên.
b. Hãy viết dạng tổng quát của số hạng thứ n của biểu thức A.
8. Tính : 1 – 2 + 3 – 4 +… + 199 – 200
9. Tính : 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 - … + 97 + 98 – 99 – 100
10. Dùng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để c/m rằng:
a. Số đối của –a.b bằng a.b
b. Số đối của a.(-b) bằng a.b
11.Tìm số nguyên n sao cho n +11 chi hết cho n – 2
12. Tìm số nguyên n sao cho : 3n + 2 chi hết cho n – 1
13.Tím số nguyên n sao cho : n
2
+ 2n – 7 chia hết cho n + 2
14.Tìm các số nguyên x, y sao cho


a. ( x – 3) ( y – 5) = 7
b. ( x – 1) ( xy – 5 ) = 5
15. CMR nếu a chia hết cho b ( a,b ϵ Z ; b ≠ 0 ) thì :
a. a chia hết cho số đối của b
b. |a| chia hết cho |b|
16.Tìm số nguyên x biết:
12 + 11 + 10 + … + x = 12 , trong đó vế trái là tổng các số nguyên liên tiếp
viết theo thứ tự giảm dần.
17. Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x, y) sao cho |x| + |y| = 5
( các cặp số nguyên ( 2, 3) và ( 3, 2) là hai cặp số khác nhau )
18.CMR: n(n + 1) (2n + 1) chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.
19.So sánh các số hữu tỉ:
a. và
b. và
20. Tìm phân số có mẫu số bằng 20 biết rằng nó lớn hơn nhưng nhỏ hơn
21.Tìm x biết
a. |x| = - x ; b. |x| < 2 ; c. |x| > 1
22. Biết x lần lượt bằng ; 2,7; - 3 ; - 4; - 6,25
a. Tính [x]
b. Viết các sỗ hữu tỉ x noi trên dưới dạng x = a + b trong đó a là một số
nguyên và b là một số hữu tỉ không âm nhỏ hơn 1.
23.Thực hiện phép tính sau tính sau một cách hợp lý:
- + - - + +

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×