Tr ng THPT M H i oâng. L p 12Aườ ỹ ộ Đ ớ
1
vaø 12A
3
.
Nội dung của thuyết l ợng tử ánh sáng gồm:
Nội dung của thuyết l ợng tử ánh sáng gồm:
1.ánh sáng đ ợc tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
2.Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều
giống nhau, mỗi phôtôn mang năng l ợng bằng hf.
3.Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c=3.10
8
m/s
dọc theo các tia sáng.
4.Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ
ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phôtôn.
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu nội dung của thuyết l ợng tử ánh sáng?
?
?
Người ta đã sản xuất ra nhiều loại
công tắc điện có đặc điểm sau đây:
Khi đèn trong phòng tắc đi, ta thấy
nút bấm của công tắc phát ra ánh
sáng màu xanh. Sự phát sáng này
kéo dài hàng giờ, rất thuận tiện cho
việc tìm chỗ bật điện trong đêm. Đó
là hiện tượng gì ?
Ban ngµy
Ban ®ªm
Ban ®ªm
Bµi 32:
Bµi 32:
I. Hiện t ợng quang phát quang
1. Khái niệm về sự phát quang
1. Khái niệm về sự phát quang
BàI 32 : hiện t ợng quang-phát quang
BàI 32 : hiện t ợng quang-phát quang
a. Hiện t ợng quang phát quang:
Hiện
t ợng
quan
g
phát
quang
là h
iện t
ợng m
ột số
chất
có k
hả nă
ng hấ
p thụ
ánh
sáng
có b
ớc só
ng n
ày đ
ể ph
át ra
ánh
sáng
có b ớ
c són
g khá
c.
+ Chất có khả năng phát quang là chất
phát quang.
*Khái niệm:
*Ví dụ:
+ Núm công tắc điện
+ Các vật bằng đá ép
+ Sơn quét trên các biển báo giao thông
BµI 32 : hiÖn t îng quang-ph¸t quang
BµI 32 : hiÖn t îng quang-ph¸t quang
VÝ dô 1:
+Chïm ¸nh s¸ng tr¾ng lµ ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
+Chïm ¸nh s¸ng mµu lôc lµ ¸nh s¸ng ph¸t quang.
+Con ®¹i bµng b»ng ®¸ Ðp lµ chÊt ph¸t quang.
ChiÕu chïm ¸nh s¸ng tr¾ng vµo con ®¹i bµng b»ng ®¸ Ðp,
th× thÊy con ®¹i bµng ph¸t ra ¸nh s¸ng mµu lôc.
Ví dụ 2:
BàI 32 : hiện t ợng quang-phát quang
BàI 32 : hiện t ợng quang-phát quang
Chùm bức xạ tử ngoại chiếu vào lớp bột phát quang
ở thành trong của đèn ống, thì thấy lớp bột phát
quang ánh sáng trắng.
+Chùm bức xạ tử ngoại là ánh sáng kích thích.
+Chùm ánh sáng trắng là ánh sáng phát quang.
+Lớp bột phát quang là chất phát quang.
a. HiÖn t îng quang – ph¸t quang:
1. Kh¸i niÖm vÒ sù ph¸t quang
I. HiÖn t îng quang – ph¸t quang
I. HiÖn t îng quang – ph¸t quang
BµI 32 : hiÖn t îng quang-ph¸t quang
BµI 32 : hiÖn t îng quang-ph¸t quang
b. Mét sè tr êng hîp ph¸t quang kh¸c:
+ Ho¸-ph¸t quang : ®om ®ãm, nÊm,…
+ Ph¸t quang Cat«t : mµn h×nh v« tuyÕn
+ §iÖn-ph¸t quang : ®Ìn LED,bãng neong
NÊm
§om ®ãm
H¶i quú
San h«
BàI 32 : hiện t ợng quang-phát quang
BàI 32 : hiện t ợng quang-phát quang
Hãy nhận xét về thời gian phát quang của lớp bột phát
quang trong đèn ống và của con đại bàng bằng đá ép,sau
khi đã tắt ánh sáng kích thích?
Khi tắt ánh sáng kích thích
thì ánh sáng phát quang bị
tắt rất nhanh.
Khi tắt ánh sáng kích thích
thì ánh sáng phát quang còn
kéo dài một khoảng thời
gian nào đó.
?
?
I. HiÖn t îng quang – ph¸t quang
1. Kh¸i niÖm vÒ sù ph¸t quang
BµI 32 : hiÖn t îng quang-ph¸t quang
BµI 32 : hiÖn t îng quang-ph¸t quang
a. HiÖn t îng quang – ph¸t quang:
¸nh s¸ng ph¸t quang cßn kÐo dµi mét thêi gian sau khi
t¾t ¸nh s¸ng kÝch thÝch. Thêi gian nµy dµi ng¾n kh¸c
nhau phô thuéc vµo chÊt ph¸t quang.
c. §Æc ®iÓm cña sù ph¸t quang:
b.Mét sè tr êng hîp ph¸t quang kh¸c:
I. Hiện t ợng quang phát quang
1. Khái niệm về sự phát quang
BàI 32 : hiện t ợng quang-phát quang
BàI 32 : hiện t ợng quang-phát quang
2. Huỳnh quang và lân quang
Huỳnh quang Lân quang
Chất phát quang
một số chất lỏng
và chất khí
một số chất rắn
ánh sáng phát
quang bị tắt rất
nhanh sau khi tắt
ánh sáng kích
thích
ánh sáng phát
quang có thể kéo
dài một khoảng
thời gian sau khi
tắt ánh sáng kích
thích
Đặc điểm
Ví dụ: Trên đầu cọc chỉ giới, biển báo giao thông có sơn
xanh, đỏ, vàng, lụcĐó là các chất lân
quang có thời gian kéo dài vài phần m ời giây.
BàI 32 : hiện t ợng quang-phát quang
BàI 32 : hiện t ợng quang-phát quang
C1: Tại sao sơn quét trên các biển báo giao thông hoặc
trên đầu các cọc chỉ giới có thể là sơn phát quang mà
không là sơn phản quang (phản xạ ánh sáng)?
ở đầu các cọc chỉ giới và biển báo giao thông là sơn phát
quang, điều đó có lợi ở chỗ: nếu là ánh sáng phát quang thì từ
nhiều phía có thể thấy biển báo, cọc chỉ giới. Còn nếu là ánh
sáng phản xạ thì chỉ có thể nhìn thấy các vật đó theo ph ơng
phản xạ.
?
?
II. Đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang
I. Hiện t ợng quang phát quang
BàI 32 : hiện
t ợng
t ợng quang-phát quang
- Giải thích:
Trạng thái bình th ờng
Trạng thái kích thích
hf
hq
hf
kt
hq kt
>
hf
hq
<hf
kt
Nguyên tử (Phân tử)
(Bình th ờng)
hf
kt
Kích thích
Va chạm
Năng l ợng giảm
hf
hq
Bình th ờng
- Đặc điểm:
ánh sáng huỳnh quang có b ớc sóng dài hơn b ớc
sóng của ánh sáng kích thích:
hq kt
>
. .
hq kt
h c h c
<
Kiến thức cần nhớ
1.Hiện t ợng quang-phát quang
2.Huỳnh quang
3.Lân quang
4.ánh sáng huỳnh quang
d.là hiện t ợng một số chất hấp
thụ ánh sáng có b ớc sóng này để
phát ra ánh sáng có b ớc sóng
khác .
c.là hiện t ợng phát quang có thời
gian kéo dài rất ngắn sau khi tắt
ánh sáng kích thích.Nó th ờng xảy
ra ở một số chất lỏng và chất khí.
a.là hiện t ợng phát quang có thời
gian kéo dài khá lớn sau khi tắt
ánh sáng kích thích.Nó th ờng
xảy ra ở một số chất rắn.
b.có b ớc sóng dài hơn b ớc sóng
của ánh sáng kích thích.
Hãy ghép phần bên trái với phần bên phải để đ ợc một câu đúng?
Đáp án: 1-d 2-c 3-a 4-b
1. Hiện t ợng quang-phát quang là hiện t ợng một số chất hấp thụ
ánh sáng có b ớc sóng này để phát ra ánh sáng có b ớc sóng khác
2. Huỳnh quang là hiện t ợng phát quang có thời gian kéo dài rất
ngắn sau khi tắt ánh sáng kích thích.Nó th ờng xảy ra ở một số
chất lỏng và chất khí.
3. Lân quang là hiện t ợng phát quang có thời gian kéo dài khá lớn sau
khi tắt ánh sáng kích thích.Nó th ờng xảy ra ở một số chất rắn.
4. ánh sáng huỳnh quang có b ớc sóng dài hơn b ớc sóng của ánh
sáng kích thích
củng cố vận dụng
củng cố vận dụng
Câu hỏi 1: Trên áo của công nhân
làm đ ờng hay dọn vệ sinh trên đ
ờng th ờng có những đ ờng kẻ to
bản, nằm ngang, màu vàng hoặc
lục.
a. Những đ ờng kẻ đó dùng để làm
gì?
b. Những đ ờng kẻ đó bằng chất liệu
phát quang hay phản quang?
c. Đề xuất một thí nghiệm đơn giản
để nhận biết những chất liệu đó
là phát quang hay phản quang?
Đáp án:
a. Các đ ờng kẻ này để báo hiệu cho ng
ời và ph ơng tiện trên đ ờng.
b. Các đ ờng kẻ này làm bằng chất liệu
phát quang.
c. Để nhận biết các đ ờng kẻ này làm
bằng chất liệu phát quang hay phản
quang: dùng đèn pin thử tiền chiếu
lên một chỗ trên đ ờng kẻ đó xem nó
sáng lên màu gì? Nếu nó sáng lên
màu vàng hay màu lục thì đó là chất
phát quang.
Vận dụng
Kiếnthức Cần nhớ
Kiếnthức Cần nhớ
1. Hiện t ợng quang-phát quang là hiện t ợng
một số chất hấp thụ ánh sáng có b ớc
sóng này để phát ra ánh sáng có b ớc
sóng khác.
2. Huỳnh quang là hiện t ợng phát quang có
thời gian kéo dài rất ngắn sau khi tắt ánh
sáng kích thích.Nó th ờng xảy ra ở các
chất lỏng và khí.
3. Lân quang là hiện t ợng phát quang có
thời gian kéo dài khá lớn sau khi tắt ánh
sáng kích thích.Nó th ờng xảy ra ở chất
rắn.
4. ánh sáng huỳnh quang có b ớc sóng dài
hơn b ớc sóng của ánh sáng kích thích.
Câu hỏi 2: Trong hiện t
ợng quang - phát
quang, có sự hấp thụ
ánh sáng để làm gì?
A. Để tạo ra dòng điện
trong chân không.
B. Để làm cho vật phát
sáng.
C. Để làm nóng vật.
D. Để làm thay đổi
điện trở của vật.
Vận dụng
Kiếnthức Cần nhớ
Kiếnthức Cần nhớ
1. Hiện t ợng quang-phát quang là hiện t ợng
một số chất hấp thụ ánh sáng có b ớc
sóng này để phát ra ánh sáng có b ớc
sóng khác.
2. Huỳnh quang là hiện t ợng phát quang có
thời gian kéo dài rất ngắn sau khi tắt ánh
sáng kích thích.Nó th ờng xảy ra ở các
chất lỏng và khí.
3. Lân quang là hiện t ợng phát quang có
thời gian kéo dài khá lớn sau khi tắt ánh
sáng kích thích.Nó th ờng xảy ra ở chất
rắn.
4. ánh sáng huỳnh quang có b ớc sóng dài
hơn b ớc sóng của ánh sáng kích thích.
Câu hỏi 3 : ánh sáng phát
quang của một chất có b
ớc sóng 500 nm. Hỏi
nếu chiếu vào chất đó
ánh sáng có b ớc sóng
nào d ới đây thì nó sẽ
không phát quang?
A. 300 nm
B. 400 nm
C. 480 nm
D. 600 nm
Vận dụng
Kiếnthức Cần nhớ
Kiếnthức Cần nhớ
1. Hiện t ợng quang-phát quang là hiện t ợng
một số chất hấp thụ ánh sáng có b ớc
sóng này để phát ra ánh sáng có b ớc
sóng khác
2. Huỳnh quang là hiện t ợng phát quang có
thời gian kéo dài rất ngắn sau khi tắt ánh
sáng kích thích.Nó th ờng xảy ra ở các
chất lỏng và khí.
3. Lân quang là hiện t ợng phát quang có
thời gian kéo dài khá lớn sau khi tắt ánh
sáng kích thích.Nó th ờng xảy ra ở chất
rắn.
4. ánh sáng huỳnh quang có b ớc sóng dài
hơn b ớc sóng của ánh sáng kích thích
Câu hỏi 4:
Hãy chọn câu đúng.
Trong hiện t ợng quang-phát
quang, sự hấp thụ hoàn toàn
một phôtôn sẽ đ a đến:
A. Sự giải phóng một êlectron
tự do.
B. Sự giải phóng một êlectron
liên kết.
C. Sự giải phóng một cặp
êlectron vào lỗ trống.
D. Sự phát ra một phôtôn khác.
Vận Dụng
Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang
của một chất lỏng và một chất rắn.
Câu 5:
A.Cả hai tr ờng hợp phát quang đều là huỳnh quang.
B.Cả hai tr ờng hợp phát quang đều là lân quang.
C.Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của
chất rắn là lân quang.
D.Sự phát quang của chất lỏng là lân quang,của chất
rắn là huỳnh quang.
Bài tập về nhà
Bài tập về nhà
+làm các bài tập: 1 5 (T.165-SGK)
32.1 32.10
32.1 32.10
(T.52-SBT)
(T.52-SBT)
+Ôn lại cấu tạo nguyên tử đã học trong Hoá 10
+Ôn lại cấu tạo nguyên tử đã học trong Hoá 10
CHÚC CÁC EM
HỌC THẬT TỐT!!!