Tải bản đầy đủ (.pdf) (48 trang)

BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC-NHẬN DẠNG VÀ XÁC ĐỊNH CHÂN LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.72 MB, 48 trang )

BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

CHƢƠNG I: NHẬN DẠNG VÀ XÁC ĐỊNH CHÂN LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

1.Điện trở:
-Công dn tr:
 cn tr n.
-n tr ép trên mch in:
n tr này có cu to bng than ép, màn thang, dây qun.





Ký hiu và hình dng cn tr

i vi nhn tr có công sui ta phân bit tr s và sai s theo vch
c giá tr n tr theo vnh theo bng sau.

Màu
Tr s
Sai s

0
0%
Nâu
1
1%

2
2%


Cam
3
3%
Vàng
4
4%
Xanh lá
5
5%

6
6%
Tím
7
7%
Xám
8
8%
Trng
9
9%
Vàng kim
-1
-5%
Bc kim
-2
-10%

Cách đọc:
Vch màu cui cùng là vch sai si vi mn t dân dng thì ta không

quang tâm ti vi vi m chính xác cao thì cn chú ý ti vch
này.
Vch cnh vch cui là vch là va 10
Vch còn li là v
R
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

Ví dụ: n tr có 4 vch màu







n tr có 5 vch màu:







n tr có công sut lng nghi giá tr n tr và công sut trên
n tr.
Những hƣ hỏng thƣờng gặp ở điện trở:
 Cháy do làm vic quá công xut.
  s ng gp  n tr bt thang, do lau ngày hot tính bt than bin cht
i tr s.
 Gim tr s ng xy ra  n tr dây qun do b chp vòng.


2. Biến trở.
 i giá tr n tr
Loi chnh có  i rng: loi này thit k i s dng



Loi tinh chnh: lo chnh li chính xác hong ca mch


3. TỤ ĐIỆN
R

Nâu
Cam
Vàng kim
Ta có: R = 21.10
3
  5%

Nâu
Cam
Vàng kim
Ta có: R = 217.10
3
  5%
Tím
R
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2


 n ng dng trong rt nhic khác nhau.
T n bii
Ký hiu.

 u chnh giá tr n dung theo ý mu vi chnh tn s ca các mch
ng, mch cng mch lc.

- T n có cng là các t hoá hc.











- T n không có cng là các t gm, t thu tinh có ký hi

Khi sử dụng tụ điện cần chú ý:
n dung: Cho bit kh n ca t.
n áp: Cho bit kh ng ca t.
Khi dùng t có cc tính thì pht ca t  n áp cao còn cc tính
âm  n áp thp.
Cách đọc giá trị của tụ.






- 
- 
C3
C2
C1
203
25
200
50WV
0.1
25
C= 20.10
3
PF
U = 25V
C= 200PF
U = 50V
C= 0.1F
U = 25V
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

- 
Bảng 3.4 Các chữ cái xác định sai số tuân theo quy ước sau đây:
F
G
J
K
M

1%
2%
5%
10%
20%

Ví dụ
104k.

473J 
3
pF ± 5% F ± 5%
104K 
4
pF ± 10% F ± 10%
Cách đo và kiểm tra tụ:
Ta bng h  m tra t hong tt hay xu. Tu theo giá tr ca t mà ta
b kim tra.
- i que:
Nu kim vt lên và tr v hp xã ca t còn tt.
Nu kim vt lên thì t b ng.
Nu kim v không ht thì t b 
Nu kim vt lên và kim tr v l  thì t b khô.
Nu kim không lên thì t t.

4. Cuộn dây.
Công dng:
 to ra cm n t.
Ký hiu và hình dng:





Phân loại cuộn cảm:
Cun cm có rt nhiu loi, kích c ng tùy theo yêu cu s d các loi
cun cm vn là cun dây, qun trõa lõi thép k thut.
Cun cm có tr s i.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

Cun cm có tr s không i .

Khi s dng cun dây cn chú ý s chiu tit din dây
ln chi

Cách king ca cun dây: Ta v nh
cun dây có b c hay không. Khi chm cun dây thì ta ch có kim tra bng thc t.

5. DIODE.
A:Điode nắn điện.


Diode ch hong dn t cc A sang cc K ( Khi tic
phân cc thun). Khi phân cc nghc n áp chng thì s phá v mi liên kt,
diode b ni tp ráp mch s dc và
dòng ti ca diode.
B:Diode zener.





Diode luôn làm vic  ch  phân c diode zener tt ta phn tr
 cho diode làm vic  dòng trung bình.
Khi s dng ta chú ý ti áp ching và dòng ti.
Cách kiểm tra hƣ hỏng:
 n hành do hai l
 Nu quan sát thng h mt ln kim lên ht. Mt ln kim không lên thì
Diode hong tt.
 Nu quan sát thng h mt ln kim lên ht. Mt ln kim lên 1/3 vch thì
Diode b r.
 Nu quang sát hai lu lên ht thì diode b thng.
 Nu quang sát hai lu không lên ht thì diode b t.
P
N
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2


6. BJT ( Transistor hai mối nối).
Cu to bênh trong và ký hiu:
BJT thun(PNP).







BJT nghch(NPN).







Xác định chân BJT.
Da vào cu to bênh trong cnh chân ca BJT
ng h VOM  c100.
t que t chân c nh, còn que còn lo ga hai chân còn li nu

nh là chân B.  ng hp que còn lo ga hai chân còn li nu, que
 chân c i NPN, n  chân c i
PNP.
BJT(NPN): t  n
tr(ho ni gi cc B nng vi
n c chân còn lc que li và
ki
BJT(PNP): t  n
tr(ho ni gi cc B nng vi
c que li và
ki
i vi BJT công sut thì khi ch t lót hon tr và
n chú ý.

C
B
Q
E
C
B Q
E
P

N
P
E
C
B
N
P
N
E
C
B
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

7. THYRISTOR(SCR)






Cu to và
hình
dng:SCR









Cách xác định chân của SCR.
 thang Rx1
t chân c nh, còn que còn lo ga hai chân còn li nu
thì chân c
 vào mt trong hai chân còn li,
y dây ni ga chân A kích vi chân còn l). Nu kim
lên và th ra kim t gi i là chân K.

8. Phƣơng pháp nhận diện chân của IC.
Mun nhn dng v u phi da vào s tay ca IC. Tuy nhiên, ta cn phi
binh v trí cho chân s 1 ca IC. Khi nhìn thng t trên xung IC,
ta nhn thy trên IC  mt phía trên thân s khuyt  mu mt phn bán nguy
khi  phía này có th in vch thng, hom mt chm trng phía trái.
V trí chân phía chm trnh chân s n t c
ching h ta s c các chân còn li. Tùy thu thut
ghi trong s tay, cha mng vi s th t c
ng dn thc tp này, chúng tôi ch trình bày các dng chân ra
cho mt s IC thông d
Dạng chân ra của IC LM555
E
R1
R
Q
R1
C
DR2
B
Q
C

C
R
R2
Q
B
E
E
B
Q
D
E
C
B
A
K
G
P
N
P
N
A
K
G
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

Chân 1: Ground (GND)
Chân 2: Trigger (TRG): kích khi
Chân 3: Output (OUT): ngõ ra
Chân 4: Reset
Chân 5: Cont

Chân 6: Threshold (THRES)
Chân 7: Discharge (DISCH)
Chân 8: VCC (ngun)
Dng chân ra ca IC LM741
u chnh 0
o
Chân 3: Non-o
Chân 4: V-
Chân 5: Offset null
Chân 6: Output: ngõ ra
Chân 7: V+
Chân 8: NC (Normal close): chân b trng


CH ƢƠNG II: MẠNG VIỄN THÔNG
PHẦN A: VIỄN THÔNG
1.Khái niệm Viễn Thông
Các khái niệm cơ bản
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2


2. Sơ đồ tổng quát


3.Các thành phần chính trong một hệ thống viễn thông

BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2


4.Giải thích nguyên lí làm việc của hệ thống


4.1 Hệ thống chuyển mạch:
H thng chuyn mch là thành phn ct lõi ca mng vin thông có chc
t lng truyn giu cui)
Tùy theo v trí ca h thng chuyn mch trên mi ta chia thành tng
n tip quc t, tn tip liên tnh và ti ht hoc
router biên, router lõi

4.2 Thiết bị truyền dẫn:
Thit b truyn dc s d ni các thit b u cui hay gia các
ti nhau và truyn các tín hiu mt cách nhanh chóng và chính xác.
Thit b truyn dc phân loi thành thit b truyn dn thuê bao, ni thit
b u cui vi mt ti ht, và thit b truyn dn chuyn tip, ni gia
các tng truyn dn, thit b truyn dn có th c phân loi
gm thit b truyn dn hu tuyn s dng cáp kim loi, cáp si quang và thit b truyn
dn vô tuyn s dng truyn dn.

4.3Thiết bị đầu cuối :
Thit b u cui là các trang thit b ci s d giao tip vi mng
cung cp dch v. Hin nay có nhiu chng loi thit b u cui ca nhiu hãng
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

khác nhau tùy thuc vào tng dch v (ví d n tho
Thit b u cui thc hin chi thông tin ci thành các tín hiu
c li.

4.4 Môi trƣờng truyền dẫn trong mạng viễn thông.
Có th ng truyn dn trong mng vin thông làm 2 long hu
tuyn và vô tuyn.
ng hu tuyn bao gm cáp quang và cáp kim long).

ng vô tuyn bao gm sóng v tinh và vi-ba s.

4.5 Sóng vệ tinh.(vệ tinh truyền thông)
4.5.1 Sơ đồ khối.

4.5.2 Chức năng của các khối:

Trm phát mt: nhn tín hiu t các ngun và gi v tinh.
V tinh: tác dt trm chuyn tip tín hiu, nhn tín hiu t trm m
dch tn, khui ri phát tr li mt.
Trm thu tín hiu v tinh: nhn tín hiu t v tinh.

4.5.3 Công nghệ sử dụng.
Công ngh c truyn dn thông tin s dng công
ngh k thut s qua v n Ku (tn s t n 14.8 MHz).

4.5.4 Ƣu và nhƣợc điểm.
Ƣu điểm:
Tín hic phát t v t 3600 km) nm trên nh
h ph song cho mt mà không ph thua hình
phc t ph song rng và mc tín hiu tt nht.
Chng tín hiu tt.
c nhiu ng dng.
Nhƣợc điểm:
Chng b suy hao khi thi ti
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2


4.6 Vi ba số.
 h thng.

n t ng ngo
c sóng t 30 cm ti 1cm.
n hong t n 30 GHz.

4.6.1 Sơ đồ hệ thống vi ba số:


4.6.2 Ƣu và nhƣợc điểm.
 Ƣu điểm:
Nh c mã hoá và ghép kênh theo thi gian dùng các vi mch tích hp c
ln nên thông tin xut phát t các ngun thoi, máy tính, facsimile,
c tng hp thành lung bit s liu t  truyn trên cùng mt
sóng mang vô tuyn.
Nh s dng các b lp tái sinh lung s lic nhiu tích lu trong h thng
s. Vic tái sinh này có th c tin hành  t bit cao nht cn gc màkhông
cng t u.
Nh có tính chng nhiu tt, các h thng vi ba s có th hong tt vi t s sóngmang
/ nhi th yêu cu (C/N) lu
(>30dB, theo khuyn ngh cu này cho phép s dng li tn s ng
c tr hiu dng kênh.
Cùng mng truyn dn, công sut phát cn thit nh i hth
làm gim chi phí thit b tin cy, tit kim ngun. Ngoài ra, công sut phát nh ít
gây nhiu cho các h thng khác.
 Nhƣợc điểm:
Khi áp dng h thng truyn dn s, ph tn tín hiu thoi ri h th
t.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

Khi các thông s ng truyn dn  s t giá tr cho phép
thì thông tin s n, khác vi h th thông tin vn tn ti tuy chng

kém .
H thng này d b ng ca méo phi tuyc tính bão hoà, do các linhkin
bán dn gây nêc tính này không xy ra cho h th FM.
Các v c khc phc nh áp dng các tin b k thut mu chs
nhiu mc, dùng thit b d phòng (1+n) và s dng các mch bo v.

5.Công nghệ trong mạng viễn thông


5.1 Công nghệ truyền dẫn

Trong cu trúc mng th h mi, truyn dn là mt thành phn ca lp kt
ni (bao gm chuyn ti và truy nhp). Công ngh truyn dn ca mng th h
mi là SDH, WDM vi kh ng mm do, linh hot, thun tin cho
u hành qun lý.
Các tuyn truyn dn SDH hic tip tc trin khai rng rãi
trên mng vin thông là s phát tri

ng theo cng mi. Cn
tip tc phát trin các h thng truyn dn công ngh SDH và WDM, hn ch s
dng công ngh PDH.

BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2



Sơ đồ công nghệ truyên dẫn
5.1.1 Công nghệ FDMA
Công ngh FDMA là công ngh p phân chia theo tn s. Ph tn s nh cho
liên lc chia thành 2N di tn s k tip, cách nhau mt di tn phòng v.Mi

di tc gán cho mt kênh liên lc. N di tn dành cho liên lng lên, sau mt di
tn phân cách là N di tn k tip dành cho liên lng xung .
5.1.2 Công nghệ TDMA
Công ngh TDMA là công ngh p phân chia theo thi gian. Ph tn s nh
cho liên lc di c chia thành di tn liên lc, mi di tn liên l c dùng
chung cho N kênh liên lc, m i kênh liên lc là m t khe th i gian trong chu k 1 khung.
Tin tc t chi dng gói, m i gói có bít ch th u gói, th ch cui gói, các bít
ng b, các bít bo v và các bít d liu .
5.1.3 Công nghệ CDMA
Công ngh  CDMA là công ngh p phân chia theo mã. Mc gán mt
mã riêng bit và k thut tri ph tín hiu giúp cho các MS không gây nhiu ln nhau trong
u ki n cùng mt lúc dùng chung di tn s.

BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

5.1.4 Công nghệ cáp quang

Cáp quang
 khc phm ci cáp quang cùng vi nhng
ng truyn tín hiu bn, cáp quang
 truyn tín hi. Chính vì s khác bi nhiu, tc
 cao và truy.

5.1.4.1 Định nghĩa và cấu tạo của cáp quang.
Cáp quang là mt loi cáp vin thông làm bng thy tinh hoc nha, s d
truyn tín hiu.Cáp quang có cu to gm dây dn trung tâm là si thy tinh hoc plastic
c tinh ch nhm cho phép truy hiu ánh sáng. Sc
tráng mt lp lót nhm phn chiu tt các tín hiu.
Cáp quang gồm các phần sau:
Core: Trung tâm phn chiu ca s

Cladding: Vt cht quang bên ngoài bao bc lõi mà phn x ánh sáng tr li vào lõi.
Buffer coating: Lp ph do bên ngoài bo v si không b hng và t
t trong bó gi là Cáp quang. Nhng bó
c bo v bi lp ph bên ngoài cc gi là jacket.

5.1.4.2 Sơ đồ khối và hoạt động của đƣờng truyền trên cáp quang.
a)Sơ đồ khối:



b)Hoạt động:
B phát quang: chuyn tín hiu t dn thành dng quang.
B khui: khui tín him bo cho tín hiu truyn ti b thu không b suy
hao.
B chia tín hiu: r nhánh tín hiu quang thành nhing truyn.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

B thu quang: nhn tín hiu quang, bii tín hiu quang thành tín hin.

5.1.4.3 Công nghệ sử dụng truyền tín hiệu của cáp quang
Công nghệ băng rộng mới FTTH (Fiber to the home):
o T cc cao (65GB/s).
o Chng tín hiu nh.
o Không b ng ca thi tit.
o Nâng c dàng.
o ng hiu qu cho các ng dng hii.
WDM (Wavelength Divison Multiplexing):
ng trong truyn thông tin
m nm, mi si quang cho mt tia laser vi mc song ánh sáng truyn
qua. Tu thu, b ng nhn tín hiu t s này, mi mt sóng laser này

mang mt s tín hin vi mt ph nhng kênh
mà không c bit cng truyi quang.

Ƣu và nhƣợc điểm.
Ƣu điểm:
 M- c thit k ng kính nh ng.
 ng t- Bi vì si quang mng, nhiu si quang có
th c bó vào vu này cho phép nhiu
a bn.
 Suy gim tín hiu ít - Tín hiu b mt trong cáp quang íng.
 Tín hiu ánh sáng - Không ging tín hing, tín hiu ánh sáng t
si quang không b nhiu vi nhng su này làm cho cht
ng tín hiu t
 S dn ngu- Bi vì tín hiu trong cáp quang gim ít, máy phát có th
s dng ngun thn th c dùng trong cáp
ng.
 Tín hiu s - ng thích h ti thông tin dng s c bit hu
dng trong mng máy tính.
 Không cháy - Vì không cn xuyên qua Cáp quang, vì va
hn xy ra.
Nhƣợc điểm:
 Nn càng thng càng tt.
 Chi phí - Chi phí hàn ni và thit b u cung.

5.1.5 Cáp đồng.
Là loi cáp vin thông lõi kim loi, truyn tín hiu bn.

5.1.5.1 Sơ đồ khối và hoạt động chung của cáp đồng.
  khi:
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2





Hong: tín hi khuc khi truyn, b chia tín hiu
có ch nhánh tín hiu bng các kênh truyn và tu thu tín hiu.

5.1.5.2 Công nghệ truyền bằng cáp đồng.
Công ngh ng truyn s dng là ADSL (asymmertrical digital
subcriber line). ADSL cung cp mi xng trên m
liu ti lên và ti xung không ging nhau,dòng d liu ti xu
 liu ti lên).
Ƣu và nhƣợc điểm.
Ƣu điểm:
o Các thit b mn, giá thành thp.
Nhƣợc điểm:
o ng trc có mc suy hao ln.
o Chi phí cho các thit b kèm theo cao
o  ca mng cao.
o Càng xa trung tâm chng tín hiu càng gim.
o  nh ca mng kém.
o Khó bo trì làm n chng phc v khách
hàng.

5.2 Công nghệ chuyển mạch

tr úc NGN nh

IP, ATM, ATM/ 






BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2



sơ đồ công nghệ chuyển mạch

5.2. 1 Các đặc điểm của chuyển mạch kênh
-Nguyên tắc: Là loi chuyn mch phc v s i thông tin bng cách cp kênh dn
trc ting s dng
-X lý cuc gi tin:Thit lp kênh dn,Duy trì kênh dn,Gii phóng
kênh dn
-Đặc điểm:
Thc hin s trao i thông tin ging theo thi gian thc.
 
 
 
 
 
 


5.2.2 Các đặc điểm của chuyển mạch gói
Nguyên tắc:D lic chia thành nhiu gói nh có chii, mc
a ch cùng vi nhu khin cn thit.
- c x lý, sau
i ch c truyn trên tuyn tip theo -Ti trung

tâm nhc hp thành mt bc sp xp l i thit b
nhn s liu.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

Đặc điểmng truyn dn có th phi hp s dng mt s ln các ngui
hou sut s d
  
 
.
 
 


5.3 Công nghệ truy nhập



Sơ đồ công nghệ truy nhập

Trong xu hng phát trin NGN s duy trì nhiu loi hình mng truy nhp
vào mt môi truyn dn chung nh:
 
 
 Các ph
Xu hng phát trin mng truy nhng

BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

6 Tổng đài


6.1 Tổng đài là gì:
Tổng đài 
 

6.2 Những ai nên dùng tổng đài:

nhà riêng  
 

6.3. Lợi ích khi dùng tổng đài
- 
- 
- 
- 

.     
 
 
   phí 
.   

. 

. 

Ví dụ:
- 
- 

- 




THỰC TẬP CÔNG TY

 Công ty viễn thông điện lực EVN Telecom:
1. Giới thiệu mạng viễn thông EVN TELECOM
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

- Công ty Thông tin Vin lc là thành viên hch toán c lp trc thuc
Tn lc Vic thành lp theo quynh s
a B ng.
Tr s t ti: 30A Phm Hng Thái - - Hà Ni - Vit Nam.
n thoi: 04.2100526, 04.7151108, Fax: 04.2286868.
Tên giao dch Quc t: EVNTelecom.
Trung tâm Vin lc Min trung là thành viên ca Công ty Thông tin
Vin lc Vit Nam, thành lp theo quynh s -
ngày 03/06/2004.
 Phm vi hong: Min Trung.
 Tr s t ti: 310 Phan Chu Trinh- Qun hi châu-ng.
 n thoi: 84.0511.3615370; 3. 220 200.


1.1 Chức năng nhiệm vụ và các dịch vụ cung cấp cho khách hàng của EVN
Telecom:
1.1.1 Các chức năng nhiệm vụ:
- Qun lý, vn hành và khai thác mng Thông tin Vin lc.
- Kinh doanh các dch v vic và quc t.
- n, thit k lp d án các công trình thông tin vin thông.
- Lt các công trình thông tin vin 35kV tr xung.

- Sn xut, lp ráp và cung ng các thit b thông tin vin thông, t bu
khin và các thit b n - n t chuyên dùng.
1.1.2 Các dịch vụ cung cấp cho khách hàng:
- Dch v n thoi c nh có dây (E-Tel)
- Dch v n thoi c nh không dây (E-Com)
- Dch v n thoi VoIP 179.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

- Dch v n thong ni tnh (E-Phone)
- Dch v n thong (E-Mobile)
- Dch v c và quc t (E-line)
- Dch v Internet (E-Net)
 Dch v truy cp Internet ISP.
 Dch v kt ni Internet IXP.
 Dch v OSP trên Internet.

1.2 Mạng tổng đài của EVN Telecom:




Hình 1.1
- H thng ta EVN bao gm 04 ti
Hà Ni và Tp.HCM) và 02 tng và C
- EWSD là tn mng, HiE9200 là EWSD cng thêm
softswitch.
- Mng t cp thuê bao vì v cung cp dch v E-Tel
phi trang b thêm DLU.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2




Hình 1.2: Sơ đồ cung cấp dịch vụ E.Tel

1.3 Mạng VoIP/NGN
1.4 .1Công nghệ TDM và TCP/IP
- Trong công ngh TDM, kênh truyc thit lc khi s lic truy
m bo (ngay c trong thi gian không dùng).
- Trong công ngh giao thc TCP/IP, s liu và tho
a ch a ch c truyn trong mng IP theo
c lp v c khôi phc lu.


Hình 1.3: Công nghệ TDM
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2


Hình 1.4: Công nghệ giao thức TCP/IP

- Trong công ngh TDM, chng truym b tr
ch v, s dng tài nguyên không t
- Trong công ngh giao thc TCP/IP, chng truyn chu nhing
(tr gói, m tr tt nhiu dch v, s dng tài nguyên hp lý.
- Khi chng truyn dn tm ca công ngh giao thc TCP/IP
c khc ph s c dùng rt nhiu.

1.5 Mạng Router của EVN Telecom
- Mng lõi có 04 Core Router M20 (t x t ti Hà ni, Tp.HCM,
c chính và kt ni quc t.
- 04 thit b Edge Router M10 (t x lý > 10Gbps): tng t các

tng trc.
- Khong 50 Access Router M5 (t x lý > 5Gbps)  các PoP có nhim v chuyn
ng t mi tnh v trung tâm.


BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

Hình 1.5: Mạng Router của EVN Telecom


1.6 Mạng truyền tải IP
- Mng truyn tc thit lp bi các router (b nh tuyn).
- Router có nhing kt ni. Khi mn t m vào
bnh tuya ch i và nhn, router s gng kt ni ti

- i thông tin v thit lp bnh tuyn.


Hình 1.6: Mạng truyền tải IP
- Các Media gateway chuyn tín hiu thoi sang thành các gói tin TCP/IP.
- c chuyn ti trong mng IP nh các router

1.7 Mạng truyền tải IP
- Mng truyn tc thit lp bi các router (b nh tuyn).
- Router có nhing kt ni. Khi mn t m vào
bnh tuya ch i và nhn, router s gng kt ni ti

- i thông tin v thit lp bnh tuyn.



×