BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
CHƢƠNG I: NHẬN DẠNG VÀ XÁC ĐỊNH CHÂN LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
1.Điện trở:
-Công dn tr:
cn tr n.
-n tr ép trên mch in:
n tr này có cu to bng than ép, màn thang, dây qun.
Ký hiu và hình dng cn tr
i vi nhn tr có công sui ta phân bit tr s và sai s theo vch
c giá tr n tr theo vnh theo bng sau.
Màu
Tr s
Sai s
0
0%
Nâu
1
1%
2
2%
Cam
3
3%
Vàng
4
4%
Xanh lá
5
5%
6
6%
Tím
7
7%
Xám
8
8%
Trng
9
9%
Vàng kim
-1
-5%
Bc kim
-2
-10%
Cách đọc:
Vch màu cui cùng là vch sai si vi mn t dân dng thì ta không
quang tâm ti vi vi m chính xác cao thì cn chú ý ti vch
này.
Vch cnh vch cui là vch là va 10
Vch còn li là v
R
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
Ví dụ: n tr có 4 vch màu
n tr có 5 vch màu:
n tr có công sut lng nghi giá tr n tr và công sut trên
n tr.
Những hƣ hỏng thƣờng gặp ở điện trở:
Cháy do làm vic quá công xut.
s ng gp n tr bt thang, do lau ngày hot tính bt than bin cht
i tr s.
Gim tr s ng xy ra n tr dây qun do b chp vòng.
2. Biến trở.
i giá tr n tr
Loi chnh có i rng: loi này thit k i s dng
Loi tinh chnh: lo chnh li chính xác hong ca mch
3. TỤ ĐIỆN
R
Nâu
Cam
Vàng kim
Ta có: R = 21.10
3
5%
Nâu
Cam
Vàng kim
Ta có: R = 217.10
3
5%
Tím
R
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
n ng dng trong rt nhic khác nhau.
T n bii
Ký hiu.
u chnh giá tr n dung theo ý mu vi chnh tn s ca các mch
ng, mch cng mch lc.
- T n có cng là các t hoá hc.
- T n không có cng là các t gm, t thu tinh có ký hi
Khi sử dụng tụ điện cần chú ý:
n dung: Cho bit kh n ca t.
n áp: Cho bit kh ng ca t.
Khi dùng t có cc tính thì pht ca t n áp cao còn cc tính
âm n áp thp.
Cách đọc giá trị của tụ.
-
-
C3
C2
C1
203
25
200
50WV
0.1
25
C= 20.10
3
PF
U = 25V
C= 200PF
U = 50V
C= 0.1F
U = 25V
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
-
Bảng 3.4 Các chữ cái xác định sai số tuân theo quy ước sau đây:
F
G
J
K
M
1%
2%
5%
10%
20%
Ví dụ
104k.
473J
3
pF ± 5% F ± 5%
104K
4
pF ± 10% F ± 10%
Cách đo và kiểm tra tụ:
Ta bng h m tra t hong tt hay xu. Tu theo giá tr ca t mà ta
b kim tra.
- i que:
Nu kim vt lên và tr v hp xã ca t còn tt.
Nu kim vt lên thì t b ng.
Nu kim v không ht thì t b
Nu kim vt lên và kim tr v l thì t b khô.
Nu kim không lên thì t t.
4. Cuộn dây.
Công dng:
to ra cm n t.
Ký hiu và hình dng:
Phân loại cuộn cảm:
Cun cm có rt nhiu loi, kích c ng tùy theo yêu cu s d các loi
cun cm vn là cun dây, qun trõa lõi thép k thut.
Cun cm có tr s i.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
Cun cm có tr s không i .
Khi s dng cun dây cn chú ý s chiu tit din dây
ln chi
Cách king ca cun dây: Ta v nh
cun dây có b c hay không. Khi chm cun dây thì ta ch có kim tra bng thc t.
5. DIODE.
A:Điode nắn điện.
Diode ch hong dn t cc A sang cc K ( Khi tic
phân cc thun). Khi phân cc nghc n áp chng thì s phá v mi liên kt,
diode b ni tp ráp mch s dc và
dòng ti ca diode.
B:Diode zener.
Diode luôn làm vic ch phân c diode zener tt ta phn tr
cho diode làm vic dòng trung bình.
Khi s dng ta chú ý ti áp ching và dòng ti.
Cách kiểm tra hƣ hỏng:
n hành do hai l
Nu quan sát thng h mt ln kim lên ht. Mt ln kim không lên thì
Diode hong tt.
Nu quan sát thng h mt ln kim lên ht. Mt ln kim lên 1/3 vch thì
Diode b r.
Nu quang sát hai lu lên ht thì diode b thng.
Nu quang sát hai lu không lên ht thì diode b t.
P
N
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
6. BJT ( Transistor hai mối nối).
Cu to bênh trong và ký hiu:
BJT thun(PNP).
BJT nghch(NPN).
Xác định chân BJT.
Da vào cu to bênh trong cnh chân ca BJT
ng h VOM c100.
t que t chân c nh, còn que còn lo ga hai chân còn li nu
nh là chân B. ng hp que còn lo ga hai chân còn li nu, que
chân c i NPN, n chân c i
PNP.
BJT(NPN): t n
tr(ho ni gi cc B nng vi
n c chân còn lc que li và
ki
BJT(PNP): t n
tr(ho ni gi cc B nng vi
c que li và
ki
i vi BJT công sut thì khi ch t lót hon tr và
n chú ý.
C
B
Q
E
C
B Q
E
P
N
P
E
C
B
N
P
N
E
C
B
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
7. THYRISTOR(SCR)
Cu to và
hình
dng:SCR
Cách xác định chân của SCR.
thang Rx1
t chân c nh, còn que còn lo ga hai chân còn li nu
thì chân c
vào mt trong hai chân còn li,
y dây ni ga chân A kích vi chân còn l). Nu kim
lên và th ra kim t gi i là chân K.
8. Phƣơng pháp nhận diện chân của IC.
Mun nhn dng v u phi da vào s tay ca IC. Tuy nhiên, ta cn phi
binh v trí cho chân s 1 ca IC. Khi nhìn thng t trên xung IC,
ta nhn thy trên IC mt phía trên thân s khuyt mu mt phn bán nguy
khi phía này có th in vch thng, hom mt chm trng phía trái.
V trí chân phía chm trnh chân s n t c
ching h ta s c các chân còn li. Tùy thu thut
ghi trong s tay, cha mng vi s th t c
ng dn thc tp này, chúng tôi ch trình bày các dng chân ra
cho mt s IC thông d
Dạng chân ra của IC LM555
E
R1
R
Q
R1
C
DR2
B
Q
C
C
R
R2
Q
B
E
E
B
Q
D
E
C
B
A
K
G
P
N
P
N
A
K
G
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
Chân 1: Ground (GND)
Chân 2: Trigger (TRG): kích khi
Chân 3: Output (OUT): ngõ ra
Chân 4: Reset
Chân 5: Cont
Chân 6: Threshold (THRES)
Chân 7: Discharge (DISCH)
Chân 8: VCC (ngun)
Dng chân ra ca IC LM741
u chnh 0
o
Chân 3: Non-o
Chân 4: V-
Chân 5: Offset null
Chân 6: Output: ngõ ra
Chân 7: V+
Chân 8: NC (Normal close): chân b trng
CH ƢƠNG II: MẠNG VIỄN THÔNG
PHẦN A: VIỄN THÔNG
1.Khái niệm Viễn Thông
Các khái niệm cơ bản
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
2. Sơ đồ tổng quát
3.Các thành phần chính trong một hệ thống viễn thông
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
4.Giải thích nguyên lí làm việc của hệ thống
4.1 Hệ thống chuyển mạch:
H thng chuyn mch là thành phn ct lõi ca mng vin thông có chc
t lng truyn giu cui)
Tùy theo v trí ca h thng chuyn mch trên mi ta chia thành tng
n tip quc t, tn tip liên tnh và ti ht hoc
router biên, router lõi
4.2 Thiết bị truyền dẫn:
Thit b truyn dc s d ni các thit b u cui hay gia các
ti nhau và truyn các tín hiu mt cách nhanh chóng và chính xác.
Thit b truyn dc phân loi thành thit b truyn dn thuê bao, ni thit
b u cui vi mt ti ht, và thit b truyn dn chuyn tip, ni gia
các tng truyn dn, thit b truyn dn có th c phân loi
gm thit b truyn dn hu tuyn s dng cáp kim loi, cáp si quang và thit b truyn
dn vô tuyn s dng truyn dn.
4.3Thiết bị đầu cuối :
Thit b u cui là các trang thit b ci s d giao tip vi mng
cung cp dch v. Hin nay có nhiu chng loi thit b u cui ca nhiu hãng
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
khác nhau tùy thuc vào tng dch v (ví d n tho
Thit b u cui thc hin chi thông tin ci thành các tín hiu
c li.
4.4 Môi trƣờng truyền dẫn trong mạng viễn thông.
Có th ng truyn dn trong mng vin thông làm 2 long hu
tuyn và vô tuyn.
ng hu tuyn bao gm cáp quang và cáp kim long).
ng vô tuyn bao gm sóng v tinh và vi-ba s.
4.5 Sóng vệ tinh.(vệ tinh truyền thông)
4.5.1 Sơ đồ khối.
4.5.2 Chức năng của các khối:
Trm phát mt: nhn tín hiu t các ngun và gi v tinh.
V tinh: tác dt trm chuyn tip tín hiu, nhn tín hiu t trm m
dch tn, khui ri phát tr li mt.
Trm thu tín hiu v tinh: nhn tín hiu t v tinh.
4.5.3 Công nghệ sử dụng.
Công ngh c truyn dn thông tin s dng công
ngh k thut s qua v n Ku (tn s t n 14.8 MHz).
4.5.4 Ƣu và nhƣợc điểm.
Ƣu điểm:
Tín hic phát t v t 3600 km) nm trên nh
h ph song cho mt mà không ph thua hình
phc t ph song rng và mc tín hiu tt nht.
Chng tín hiu tt.
c nhiu ng dng.
Nhƣợc điểm:
Chng b suy hao khi thi ti
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
4.6 Vi ba số.
h thng.
n t ng ngo
c sóng t 30 cm ti 1cm.
n hong t n 30 GHz.
4.6.1 Sơ đồ hệ thống vi ba số:
4.6.2 Ƣu và nhƣợc điểm.
Ƣu điểm:
Nh c mã hoá và ghép kênh theo thi gian dùng các vi mch tích hp c
ln nên thông tin xut phát t các ngun thoi, máy tính, facsimile,
c tng hp thành lung bit s liu t truyn trên cùng mt
sóng mang vô tuyn.
Nh s dng các b lp tái sinh lung s lic nhiu tích lu trong h thng
s. Vic tái sinh này có th c tin hành t bit cao nht cn gc màkhông
cng t u.
Nh có tính chng nhiu tt, các h thng vi ba s có th hong tt vi t s sóngmang
/ nhi th yêu cu (C/N) lu
(>30dB, theo khuyn ngh cu này cho phép s dng li tn s ng
c tr hiu dng kênh.
Cùng mng truyn dn, công sut phát cn thit nh i hth
làm gim chi phí thit b tin cy, tit kim ngun. Ngoài ra, công sut phát nh ít
gây nhiu cho các h thng khác.
Nhƣợc điểm:
Khi áp dng h thng truyn dn s, ph tn tín hiu thoi ri h th
t.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
Khi các thông s ng truyn dn s t giá tr cho phép
thì thông tin s n, khác vi h th thông tin vn tn ti tuy chng
kém .
H thng này d b ng ca méo phi tuyc tính bão hoà, do các linhkin
bán dn gây nêc tính này không xy ra cho h th FM.
Các v c khc phc nh áp dng các tin b k thut mu chs
nhiu mc, dùng thit b d phòng (1+n) và s dng các mch bo v.
5.Công nghệ trong mạng viễn thông
5.1 Công nghệ truyền dẫn
Trong cu trúc mng th h mi, truyn dn là mt thành phn ca lp kt
ni (bao gm chuyn ti và truy nhp). Công ngh truyn dn ca mng th h
mi là SDH, WDM vi kh ng mm do, linh hot, thun tin cho
u hành qun lý.
Các tuyn truyn dn SDH hic tip tc trin khai rng rãi
trên mng vin thông là s phát tri
ng theo cng mi. Cn
tip tc phát trin các h thng truyn dn công ngh SDH và WDM, hn ch s
dng công ngh PDH.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
Sơ đồ công nghệ truyên dẫn
5.1.1 Công nghệ FDMA
Công ngh FDMA là công ngh p phân chia theo tn s. Ph tn s nh cho
liên lc chia thành 2N di tn s k tip, cách nhau mt di tn phòng v.Mi
di tc gán cho mt kênh liên lc. N di tn dành cho liên lng lên, sau mt di
tn phân cách là N di tn k tip dành cho liên lng xung .
5.1.2 Công nghệ TDMA
Công ngh TDMA là công ngh p phân chia theo thi gian. Ph tn s nh
cho liên lc di c chia thành di tn liên lc, mi di tn liên l c dùng
chung cho N kênh liên lc, m i kênh liên lc là m t khe th i gian trong chu k 1 khung.
Tin tc t chi dng gói, m i gói có bít ch th u gói, th ch cui gói, các bít
ng b, các bít bo v và các bít d liu .
5.1.3 Công nghệ CDMA
Công ngh CDMA là công ngh p phân chia theo mã. Mc gán mt
mã riêng bit và k thut tri ph tín hiu giúp cho các MS không gây nhiu ln nhau trong
u ki n cùng mt lúc dùng chung di tn s.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
5.1.4 Công nghệ cáp quang
Cáp quang
khc phm ci cáp quang cùng vi nhng
ng truyn tín hiu bn, cáp quang
truyn tín hi. Chính vì s khác bi nhiu, tc
cao và truy.
5.1.4.1 Định nghĩa và cấu tạo của cáp quang.
Cáp quang là mt loi cáp vin thông làm bng thy tinh hoc nha, s d
truyn tín hiu.Cáp quang có cu to gm dây dn trung tâm là si thy tinh hoc plastic
c tinh ch nhm cho phép truy hiu ánh sáng. Sc
tráng mt lp lót nhm phn chiu tt các tín hiu.
Cáp quang gồm các phần sau:
Core: Trung tâm phn chiu ca s
Cladding: Vt cht quang bên ngoài bao bc lõi mà phn x ánh sáng tr li vào lõi.
Buffer coating: Lp ph do bên ngoài bo v si không b hng và t
t trong bó gi là Cáp quang. Nhng bó
c bo v bi lp ph bên ngoài cc gi là jacket.
5.1.4.2 Sơ đồ khối và hoạt động của đƣờng truyền trên cáp quang.
a)Sơ đồ khối:
b)Hoạt động:
B phát quang: chuyn tín hiu t dn thành dng quang.
B khui: khui tín him bo cho tín hiu truyn ti b thu không b suy
hao.
B chia tín hiu: r nhánh tín hiu quang thành nhing truyn.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
B thu quang: nhn tín hiu quang, bii tín hiu quang thành tín hin.
5.1.4.3 Công nghệ sử dụng truyền tín hiệu của cáp quang
Công nghệ băng rộng mới FTTH (Fiber to the home):
o T cc cao (65GB/s).
o Chng tín hiu nh.
o Không b ng ca thi tit.
o Nâng c dàng.
o ng hiu qu cho các ng dng hii.
WDM (Wavelength Divison Multiplexing):
ng trong truyn thông tin
m nm, mi si quang cho mt tia laser vi mc song ánh sáng truyn
qua. Tu thu, b ng nhn tín hiu t s này, mi mt sóng laser này
mang mt s tín hin vi mt ph nhng kênh
mà không c bit cng truyi quang.
Ƣu và nhƣợc điểm.
Ƣu điểm:
M- c thit k ng kính nh ng.
ng t- Bi vì si quang mng, nhiu si quang có
th c bó vào vu này cho phép nhiu
a bn.
Suy gim tín hiu ít - Tín hiu b mt trong cáp quang íng.
Tín hiu ánh sáng - Không ging tín hing, tín hiu ánh sáng t
si quang không b nhiu vi nhng su này làm cho cht
ng tín hiu t
S dn ngu- Bi vì tín hiu trong cáp quang gim ít, máy phát có th
s dng ngun thn th c dùng trong cáp
ng.
Tín hiu s - ng thích h ti thông tin dng s c bit hu
dng trong mng máy tính.
Không cháy - Vì không cn xuyên qua Cáp quang, vì va
hn xy ra.
Nhƣợc điểm:
Nn càng thng càng tt.
Chi phí - Chi phí hàn ni và thit b u cung.
5.1.5 Cáp đồng.
Là loi cáp vin thông lõi kim loi, truyn tín hiu bn.
5.1.5.1 Sơ đồ khối và hoạt động chung của cáp đồng.
khi:
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
Hong: tín hi khuc khi truyn, b chia tín hiu
có ch nhánh tín hiu bng các kênh truyn và tu thu tín hiu.
5.1.5.2 Công nghệ truyền bằng cáp đồng.
Công ngh ng truyn s dng là ADSL (asymmertrical digital
subcriber line). ADSL cung cp mi xng trên m
liu ti lên và ti xung không ging nhau,dòng d liu ti xu
liu ti lên).
Ƣu và nhƣợc điểm.
Ƣu điểm:
o Các thit b mn, giá thành thp.
Nhƣợc điểm:
o ng trc có mc suy hao ln.
o Chi phí cho các thit b kèm theo cao
o ca mng cao.
o Càng xa trung tâm chng tín hiu càng gim.
o nh ca mng kém.
o Khó bo trì làm n chng phc v khách
hàng.
5.2 Công nghệ chuyển mạch
tr úc NGN nh
IP, ATM, ATM/
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
sơ đồ công nghệ chuyển mạch
5.2. 1 Các đặc điểm của chuyển mạch kênh
-Nguyên tắc: Là loi chuyn mch phc v s i thông tin bng cách cp kênh dn
trc ting s dng
-X lý cuc gi tin:Thit lp kênh dn,Duy trì kênh dn,Gii phóng
kênh dn
-Đặc điểm:
Thc hin s trao i thông tin ging theo thi gian thc.
5.2.2 Các đặc điểm của chuyển mạch gói
Nguyên tắc:D lic chia thành nhiu gói nh có chii, mc
a ch cùng vi nhu khin cn thit.
- c x lý, sau
i ch c truyn trên tuyn tip theo -Ti trung
tâm nhc hp thành mt bc sp xp l i thit b
nhn s liu.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
Đặc điểmng truyn dn có th phi hp s dng mt s ln các ngui
hou sut s d
.
5.3 Công nghệ truy nhập
Sơ đồ công nghệ truy nhập
Trong xu hng phát trin NGN s duy trì nhiu loi hình mng truy nhp
vào mt môi truyn dn chung nh:
Các ph
Xu hng phát trin mng truy nhng
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
6 Tổng đài
6.1 Tổng đài là gì:
Tổng đài
6.2 Những ai nên dùng tổng đài:
nhà riêng
6.3. Lợi ích khi dùng tổng đài
-
-
-
-
.
phí
.
.
.
Ví dụ:
-
-
-
THỰC TẬP CÔNG TY
Công ty viễn thông điện lực EVN Telecom:
1. Giới thiệu mạng viễn thông EVN TELECOM
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
- Công ty Thông tin Vin lc là thành viên hch toán c lp trc thuc
Tn lc Vic thành lp theo quynh s
a B ng.
Tr s t ti: 30A Phm Hng Thái - - Hà Ni - Vit Nam.
n thoi: 04.2100526, 04.7151108, Fax: 04.2286868.
Tên giao dch Quc t: EVNTelecom.
Trung tâm Vin lc Min trung là thành viên ca Công ty Thông tin
Vin lc Vit Nam, thành lp theo quynh s -
ngày 03/06/2004.
Phm vi hong: Min Trung.
Tr s t ti: 310 Phan Chu Trinh- Qun hi châu-ng.
n thoi: 84.0511.3615370; 3. 220 200.
1.1 Chức năng nhiệm vụ và các dịch vụ cung cấp cho khách hàng của EVN
Telecom:
1.1.1 Các chức năng nhiệm vụ:
- Qun lý, vn hành và khai thác mng Thông tin Vin lc.
- Kinh doanh các dch v vic và quc t.
- n, thit k lp d án các công trình thông tin vin thông.
- Lt các công trình thông tin vin 35kV tr xung.
- Sn xut, lp ráp và cung ng các thit b thông tin vin thông, t bu
khin và các thit b n - n t chuyên dùng.
1.1.2 Các dịch vụ cung cấp cho khách hàng:
- Dch v n thoi c nh có dây (E-Tel)
- Dch v n thoi c nh không dây (E-Com)
- Dch v n thoi VoIP 179.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
- Dch v n thong ni tnh (E-Phone)
- Dch v n thong (E-Mobile)
- Dch v c và quc t (E-line)
- Dch v Internet (E-Net)
Dch v truy cp Internet ISP.
Dch v kt ni Internet IXP.
Dch v OSP trên Internet.
1.2 Mạng tổng đài của EVN Telecom:
Hình 1.1
- H thng ta EVN bao gm 04 ti
Hà Ni và Tp.HCM) và 02 tng và C
- EWSD là tn mng, HiE9200 là EWSD cng thêm
softswitch.
- Mng t cp thuê bao vì v cung cp dch v E-Tel
phi trang b thêm DLU.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
Hình 1.2: Sơ đồ cung cấp dịch vụ E.Tel
1.3 Mạng VoIP/NGN
1.4 .1Công nghệ TDM và TCP/IP
- Trong công ngh TDM, kênh truyc thit lc khi s lic truy
m bo (ngay c trong thi gian không dùng).
- Trong công ngh giao thc TCP/IP, s liu và tho
a ch a ch c truyn trong mng IP theo
c lp v c khôi phc lu.
Hình 1.3: Công nghệ TDM
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
Hình 1.4: Công nghệ giao thức TCP/IP
- Trong công ngh TDM, chng truym b tr
ch v, s dng tài nguyên không t
- Trong công ngh giao thc TCP/IP, chng truyn chu nhing
(tr gói, m tr tt nhiu dch v, s dng tài nguyên hp lý.
- Khi chng truyn dn tm ca công ngh giao thc TCP/IP
c khc ph s c dùng rt nhiu.
1.5 Mạng Router của EVN Telecom
- Mng lõi có 04 Core Router M20 (t x t ti Hà ni, Tp.HCM,
c chính và kt ni quc t.
- 04 thit b Edge Router M10 (t x lý > 10Gbps): tng t các
tng trc.
- Khong 50 Access Router M5 (t x lý > 5Gbps) các PoP có nhim v chuyn
ng t mi tnh v trung tâm.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
Hình 1.5: Mạng Router của EVN Telecom
1.6 Mạng truyền tải IP
- Mng truyn tc thit lp bi các router (b nh tuyn).
- Router có nhing kt ni. Khi mn t m vào
bnh tuya ch i và nhn, router s gng kt ni ti
- i thông tin v thit lp bnh tuyn.
Hình 1.6: Mạng truyền tải IP
- Các Media gateway chuyn tín hiu thoi sang thành các gói tin TCP/IP.
- c chuyn ti trong mng IP nh các router
1.7 Mạng truyền tải IP
- Mng truyn tc thit lp bi các router (b nh tuyn).
- Router có nhing kt ni. Khi mn t m vào
bnh tuya ch i và nhn, router s gng kt ni ti
- i thông tin v thit lp bnh tuyn.