Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

khám phá bản thân

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.81 KB, 21 trang )

Chủ đề 2:
Bản Thân
( Thời gian: Từ 27/9 15/10)
Mục tiêu của chủ điểm:
1. Phát triễn ngôn ngữ:
- Trẻ biết sử dụng những từ ngữ phù hợp để kể về bản thân, về những ngời thân, biết biểu đạt
những suy nghĩ, ấn tợng của mình một cách rõ ràng bằng câu đơn hoặc câu ghép.
- Biết một số chữ cái trong từ chỉ họ và tên riêng của mình và của một số bạn trong lớp và tên
gọi của một số bộ phận cơ thể.
- Mạnh dạn lịch sự trong giao tiếp, tích cực giao tiếp bằng lời nói với mọi ngời xung quanh.
2.Phát triễn thể chất.
- Trẻ có kỹ năng thực hiện một số vận động đi trong đờng hẹp, bật vào vòng liên tục, tung bóng
lên cao và bắt bóng, bò bằng bàn tay, bàn chân
- Trẻ có khã năng tự phụ vụ bản thân và sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày.
- Biết lợi ích của bốn nhóm thực phẩm và việc ăn uống đủ chất, giữ gìn vệ sinh đối với sức khỏe
bản thân.
- Biết đề nghị ngời lớn giúp đỡ khi thấy khó chịu và đau ốm.
- nhận biết và tránh một số vật dung, nơi nguy hiểm đối với bản thân.
3.phát triễn nhận thức:
- Trẻ biết phân biệt một số đặc điểm giống và khác nhau của bản thân so với ngời khác qua họ,
tên, giới tính, sở thích, một số đặc điểm hình dạng bên ngoài.
- Biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu thế giới xung quanh.
- Có khã năng phân loại đồ dùng, đồ chơi theo hai dấu hiệu, nhận biết đợc phia trên dới, trớc sau
của đối tợng có sự địng hớng.
4.phát triễn tình cảm xã hội:
- Trẻ cảm nhậ đợc cảm xúc, trạng thái của ngời khác và biểu lộ tình cảm sự quan tâm đến ngời
khác bằng lời nói, cử chỉ, hành động.
- Tôn trọng và chấp nhận sở thích riêng của bạn, của ngời khác, chơi hòa đồng với bạn.
- Biết giữ gìn, bảo vệ môi trờng sạch đẹp, thực hiện các nề nếp, quy định ở trờng, lớp, ở nhà và
nơi công cộng.
5.phát triễn thẫm mĩ:


- Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra một số sản phẩm mô tả hình ảnh về bản thân và
ngời thân có bố cục màu sắc hài hòa. Trẻ biết phối kết hợp nhiều kỹ năng tạo hinh để tạo nên
các sản phẩm tạo hình.
- Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, âm nhạc về chủ đề bản thân.
Kế hoạch Công Tác Tuyên Truyền
Nội Dung Mục đích Yêu Cầu Chuẩn Bị Tiến Hành
1 Bài tuyên
truyền:
Nuôi con
mau lớn
Các bậc phụ huynh nắm đợc
kiến thức nuôi con mau lớn.
Phụ huynh hiểu đợc tầm
quan trọng của việc cho trẻ bú
bằng sữa mẹ ngay khi sinh và
đến 24 tháng tuổi.
- Nội dung
bài tuyên
truyền.
- Cô viết bài TT dán ở góc
TT Tuyên truyền mọi lúc,
mọi nơi đối với trẻ và với
các bậc phu huynh đặc biệt
là qua giờ đón trả trẻ.
- Đọc bài TT trên loa phóng
thanh của xóm.
1
2.TT phụ
huynh các
khoản đóng

góp.
- Phụ huynh biết đóng góp
kịp thời các khoản học phí,
tiền ăn bán trú
Sổ thu chi
rõ ràng.
-Tuyền truyền với các bậc
phụ huynh trong giờ đón trả
trẻ và thông qua trẻ nhắc
nhỡ trẻ về nhắc cha mẹ
mình.
3. Nội dung
các môn
học trong
chơng trình
- Các bậc phụ huynh biết đợc
chơng trình chăm sóc giáo
dục trẻ đang thực hiện chủ đề
lớn Bản thân
- Phụ huynh biết đợc các môn
học nh: môn làm quen với
chữ cái trẻ làm quen với các
nhóm chữ cái a,ă, â; làm quen
với chữ số 5
Soạn bài
chuẩn bị
đầy đủ đồ
dùng cho
các hoạt
động.

- Lên lịch
báo giảng
- Lên lịch báo giảng từng
tuần, từng tháng dán ở góc
tuyên truyền
- Trao đổi với các bậc phụ
huynh về chơng trình chăm
sóc giáo dục trẻ trong giời
đón, trả trẻ
- Mời các bậc phụ huynh
tham dự các giờ hoạt động
của trẻ.
4. TT phối
hợp phụ
huynh thực
hiện
chuyên đề
chăm sóc
giáo dục vệ
sinh cá
nhân trẻ
- Phụ huynh biết đợc phòng
vừa triển khai chuyên đề cs-
gd vệ sinh cá nhân trẻ
- Phụ huynh biết đợc các kỹ
năng vệ sinh cho trẻ nh: lau
mặt, rửa tay, chải răng đúng
quy cách.Phụ huynh biết đợc
lợi ích của việc đảm bảo VS
cá nhân trẻ.

- Khăn
mặt, bàn
chải răng,
nớc
sạch,xà
phòng
- Thực hiện vệ sinh cho trẻ
hàng ngày thật sạch sẽ theo
đúng quy cách .
- Tổ chức buổi TT phổ biến
kiến thức chăm sóc giáo dục
vệ sinh các nhân trẻ cho các
bậc phụ huynh Phổ biến lý
thuyết và thực hành cho phụ
huynh thực hành.
5. TT khám
sức khoẻ
định kì cho
trẻ lần 1.
- Tuyên truyền cho các bậc
phụ huynh biết về tình hình
sức khoẻ của trẻ.
- Phát hiện kịp thời các bệnh
trẻ mắc phải.
- Sổ khám
sức khoẻ.
- Danh
sách trẻ.
- Phối hợp với cán bộ y tế
khám sức khoẻ cho trẻ.

- Theo dõi và ghi chép số trẻ
mắc bệnh.

Kế hoạch thực hiện nội dung các chuyên đề CĐ:
2
Nội Dung Mục đích Yêu Cầu Chuẩn Bị Tiến Hành
1 Giáo
dục
BVMT:
Lồng ghép
tích hợp
và các
hoạt
độngcủa
trẻ theo
chủ điểm
Bản
thân
- Trẻ biết yêu quý bản
thân mình
- Trẻ biết giữ gìn vệ các
bộ phận trên cơ thể trẻ.
- Trẻ biết giữ gìn môi tr-
ờng sống của gia đình
luôn luôn sạch sẽ, gọn
gàng.
- Trẻ biết một số kỹ năng
bảo vệ môi trờng nh
không xả rác bừa bãi,
trồng cây xanh.

- Tranh ảnh về môi
trờng sạch sẽ, gọn
gàng của gia đình.
- Tranh ảnh về hành
vi phá hoại, làm ô
nhiễm môi trờng và
tranh ảnh về hành vi
bảo vệ môi trờng
- Cô lồng ghép tích hợp nội dung giáo dục
bảo vệ môi trờng vào các hoạt động có chủ
đích, hoạt động mọi lúc, mọi nơi
- Cô rèn luyện cho trẻ các thói quen giữ vệ
sinh chung bằng các việc làm hàng ngày nh
nhặt rác bỏ vào nơi quy định.
- Khuyến khích trẻ tham gia vào các hoạt
động trồng cây, vệ sinh môi trờng
- Cho trẻ xem tranh anh sách về bảo vệ môi
trờng
2. Nâng
cao
chuyên đề
Giáo dục
luật lệ an
toàn giao
- Trẻ biết cách vợt qua đ-
ờng và qua đờng giao
nhau và luật lệ an toàn
giao thông.
- Trẻ biết cùng ngời thân
gia đình đội mũ bảo hiểm

- Tranh vẽ đờng và
đờng giao nhau.
- Nguyên vật liệu,
phế liệu làm đồ
chơi nh: Mũ bảo
hiểm, đèn tín hiệu
- Tổ chức hoạt động dạy trẻ bài
- Cô cho trẻ hát bài Đèn đỏ, đèn xanh
- Cho trẻ xem tranh vẽ về đèn tín hiệu GT
và đàm thoại với trẻ qua tranh.
- Cô tổ chức cho trẻ làm đồ chơi.
2
thông khi ngồi xe máy. GT
3 Tạo môi
trờng
trong lớp
học.
- Xây dựng thay đổi các
góc hoạt động phù hợp
với nhóm lớp, với chủ đề
nhánh. Làm đồ dùng đồ
chơi bằng các loại phế
thải, phế liệu phục vụ cho
các góc, trò chơi TT tới
các bậc phụ huynh làm
đồ dùng, đồ chơi
- Các loại phế liệu
để làm đồ dùng, đồ
chơi, giá trng bày
đồ dùng, đồ chơi

- Cô tổ chức hoạt động góc cho trẻ hàng
ngày, để trẻ đợc tiếp xúc với các đồ chơi và
tổ chức các trò chơi cho trẻ làm ra các sản
phẩm đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho việc học
và chơi của chính mình
- Cô thoả thuận với trẻ và cho trẻ về các góc
chơi. Cô gợi ý cho trẻ chơi và nhận xét
- Cô trao đổi tuyên truyền với các bậc phụ
huynh
4. Thực
hiện CĐ
Vệ sinh
cá nhân
trẻ mầm
non
- Trẻ biết rửa tay, lau mặt
chải răng, mặc áo đúng
quy cách.
- Các bậc phụ huynh nắm
bắt đợc những kỹ năng vệ
sinh cho trẻ và cùng thực
hiện hàng ngày khi trẻ ở
nhà
- Khăn mặt, xà
phòng, bàn chải
răng có kí hiệu
riêng, quần áo của
trẻ.
- Viết bài lý thuyết vệ sinh cá nhân trẻ dán ở
góc tuyên truyền

- Cô hớng dẫn cho trẻ thực hiện hàng ngày,
theo dõi, giám sát khi trẻ thực hiện vệ sinh.
- Tổ chức buổi tuyên truyền phổ biến mời
các bậc phụ huynh tham dự
5 Tiết
kiệm năng
lợng hiệu
quả
- Trẻ biết đợc các loại
năng lợng trong cuộc
sống.
- Trẻ trẻ biết cách tiết
kiệm năng lợng trong
cuộc sống gia đình
- Bài thơ, câu
chuyện.
- Các bài hát, bài
thơ trong chơng
trình.
- Tích hợp GD trẻ tiết kiệm, sử dụng năng l-
ợng hiệu quả qua các hoạt động, các bài thơ
chuyện về GĐ mọi lúc, mọi nơi.
- Tổ chức HĐCCĐ về văn học, chữ cái thật
hứng thú cho trẻ.Viết bài thơ còn thiếu các
chữ cái đã học gắn vào góc học tập cho trẻ
chơi.
- Tổ chức các trò chơi về chữ cái thật phong
phú và hấp dẫn trẻ.
Kế hoach chăm sóc sức khoẻ nuôi dỡng chủ đề 4.
Thời gian thực hiện: Từ ngày

Nội dung Yêu cầu Chuẩn bị Tổ chức thực
hiện
Kết quả
1.Tổ chức ăn
- Trẻ đựơc ăn cơm với
nhiều loại thức ăn khác
nhau, ăn ngon miệng hết
suất.
- Trẻ không làm rơi vãi
cơm, thức ăn và biết mời
cô, mời ban trớc khi ăn.
- Bàn ghế , bát
thìa đủ cho số
trẻ.
- Các món ăn đ-
ợc nấu chín.
Khăn tay, một số
đĩa đựng cơm
rơi.
- Kết hợp với cô
nuôi kê bàn ghế, lau
chùi bất thài tráng
nớc sôi.
- Cho trẻ ngồi ăn
theo từng nhóm.
- Trẻ suy dinh dỡng
ngồi ăn bàn riêng.
- 100% trẻ đợc
ăn đầy đủ
hàng ngày theo

đúng thực đơn.
2 Tổ chức
ngủ.
- Trẻ đợc ngủ đủ giờ giấc - Sạp gờng,
chiếu gối nơi
ngủ
- Cô theo dõi giấc
ngủ của trẻ, sửa t
thể ngủ cho trẻ.
- 100% Trẻ đ-
ợc ngủ đúng,
đủ giấc.
3. Tổ chức vệ
sinh.
* Vệ sinh cá
nhân.
* Vệ sinh MT.
- Trẻ biết rửa tay với xà
phòng, lau mặt bằng khăn
riêng, biết chải răng đúng
thao tác.
- Quần áo thân thể trẻ luôn
sạch sẽ.
- Trẻ biết giữ vệ sinh trờng
lớp sạch sẽ, không vứt rác,
không khạc nhổ bừa bãi.
- Tập cho trẻ thói quen biết
sắp xếp đồ dùng gọn gàng
- Đồ dùng vệ
sinh cá nhân trẻ:

Nh khăn , ca
cốc, xà phòng,
nớc sạch
- Chôỉ, xô, sọt
rác
- Cô hớng dẫn trẻ
thực hiện các thao
tác rửa tay, lau mặt,
chải răng.
- Cô thờng xuyên
quét dọn đốt rác,
khơi thông cống
- 100% Trẻ đ-
ợc vệ sinh cá
nhân hàng
ngày.
- Mỗi tuần
cô khai thông
cống rãnh cô
đốt rác.
- Cô giặt gối,
chiếu hàng
3
đúng nơi quy định. rãnh. tuần vào chiều
thứ 6.
- Chăm sóc
SK ban dầu:
* Theo dõi
đánh giá sự
phát triễn cân

nặng, chiều
cao theo lứa
tuổi.
* Bảo vệ an
toàn và phòng
tránh một số
tai nạn thờng
gặp.
- Trẻ đợc khám sức khoẻ
để sớm phát hiện bệnh và
có biện pháp phòng chống
các bệnh cho trẻ.
- Trẻ đợc cân nặng, đo
chiều cao và theo dỗi sức
khoẻ qua biểu đồ.
- Đảm bảo an toàn tuyệt
đối cho trẻ.
Sổ sức khoẻ,
danh sách khám
sức khoẻ.
Cân, thớc đo,
biểu đồ, nơi cân
đo.
Một số dụng cụ
để phòng tai nạn
có thể xxẩy ra
đối với trẻ
( Bông băng,
dầu phật linh )
- Phối hợp với trạm

y tế khám sức khoẻ
cho trẻ.
- Giáo viên trực tiếp
cân đo chấm biểu
đồ và phối hợp với
phụ huynh có biện
pháp chăm sóc trẻ.
- Biết cách phòng và
xử lý kịp thời một
số tai nạn có thể
xẩy ra đối với trẻ.
- 100% trẻ đợc
cân đo theo
biểu đồ sức
khoẻ.
- 100% trẻ đợc
đảm bảo an
toàn
Kế hoach chăm sóc sức khẻo nuôi dỡng chủ đề 4.
Thời gian thực hiện: Từ ngày
Nội dung Yêu cầu Chuẩn bị Tổ chức thực
hiện
Kết quả
1.Tổ chức ăn
- Trẻ đựơc ăn cơm với
nhiều loại thức ăn khác
nhau, ăn ngon miệng hết
suất.
- Trẻ không làm rơi vãi
cơm, thức ăn và biết mời

cô, mời ban trớc khi ăn.
- Bàn ghế , bát
thìa đủ cho số
trẻ.
- Các món ăn đ-
ợc nấu chín.
Khăn tay, một số
đĩa đựng cơm
rơi.
- Kết hợp với cô
nuôi kê bàn ghế, lau
chùi bất thài tráng
nớc sôi.
- Cho trẻ ngồi ăn
theo từng nhóm.
- Trẻ suy dinh dỡng
ngồi ăn bàn riêng.
- 100% trẻ đợc
ăn đầy đủ
hàng ngày theo
đúng thực đơn.
2 Tổ chức
ngủ.
- Trẻ đợc ngủ đủ giờ giấc - Sạp gờng,
chiếu gối nơi
ngủ
- Cô theo dõi giấc
ngủ của trẻ, sửa t
thể ngủ cho trẻ.
- 100% Trẻ đ-

ợc ngủ đúng,
đủ giấc.
3. Tổ chức vệ
sinh.
* Vệ sinh cá
nhân.
* Vệ sinh MT.
- Trẻ biết rửa tay với xà
phòng, lau mặt bằng khăn
riêng, biết chải răng đúng
thao tác.
- Quần áo thân thể trẻ luôn
sạch sẽ.
- Trẻ biết giữ vệ sinh trờng
lớp sạch sẽ, không vứt rác,
không khạc nhổ bừa bãi.
- Tập cho trẻ thói quen biết
sắp xếp đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
- Đồ dùng vệ
sinh cá nhân trẻ:
Nh khăn , ca
cốc, xà phòng,
nớc sạch
- Chôỉ, xô, sọt
rác
- Cô hớng dẫn trẻ
thực hiện các thao
tác rửa tay, lau mặt,
chải răng.

- Cô thờng xuyên
quét dọn đốt rác,
khơi thông cống
rãnh.
- 100% Trẻ đ-
ợc vệ sinh cá
nhân hàng
ngày.
- Mỗi tuần
cô khai thông
cống rãnh cô
đốt rác.
- Cô giặt gối,
chiếu hàng
tuần vào chiều
thứ 6.
- Chăm sóc
sức khoẻ ban
dầu:
* Theo dõi
đánh giá sự
phát triễn cân
nặng, chiều
- Trẻ đợc cân nặng, đo
chiều cao và theo dỗi sức
khoẻ qua biểu đồ.
Cân, thớc đo,
biểu đồ, nơi cân
đo.
Một số dụng cụ

để phòng tai nạn
- Giáo viên trực tiếp
cân đo chấm biểu
đồ và phối hợp với
phụ huynh có biện
pháp chăm sóc trẻ.
- Biết cách phòng và
- 100% trẻ đợc
cân đo theo
biểu đồ sức
khoẻ.
- 100% trẻ đợc
4
cao theo lứa
tuổi trẻ SDD
* Bảo vệ an
toàn và phòng
tránh một số
tai nạn thờng
gặp.
- Đảm bảo an toàn tuyệt
đối cho trẻ.
có thể xxẩy ra
đối với trẻ
( Bông băng,
dầu phật linh )
xử lý kịp thời một
số tai nạn có thể
xẩy ra đối với trẻ.
đảm bảo an

toàn
Ch ủ đ ề nh án h 1:
Bé giới thiệu về mình
(Thực hiện từ ngày: 27/9 đến 1/10/2010)
Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết phân biệt bản thân đợc bản thân với các bạn qua một số đặc điểm cá nhân và hình
dạng bên ngoài thể hiện qua lời nói, cử chỉ điệu bộ, và tác phẩm tạo hình.
+ Trẻ biết họ tên, ngày sinh nhật, giới tình của mình và biết những ngời thân của trẻ.
+ Khác với các bạn: tên gọi hình dáng bên ngoài, khã năng trong các hoạt động, sở thích
riêng
- Tôn trọng và biết tự hào về bản thân: Tôn trọng và chấp nhận sự khác nhau về sở thích riêng
của mỗi bạn. Trẻ cảm nhận đợc những cảm xúc yêu, ghét, tức giận, hạnh phúc, có ững xử tình
cảm phù hợp, quan tâm đến mọi ngời và tham gia cùng các bạn trong hoạt động.
2.Kỹ năng:
- Trẻ nói về đặc điểm riêng của mình. (sở thích, hoạt động trẻ thích, cảm xúc và các mối
quan hệ trong gia đình).
- Luyện kỹ năng nặn, vẽ, xé dán, tô màu chân dung trẻ.
- Luyện kỹ năng hát múa, đọc thơ
- Phát triễn khã năng vận động và khã năng phối hợp các bộ phận, các giác quan của cơ thể
khi Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát đầu đội túi cát
3.Thái độ:
- Trẻ biết quan tâm giúp đỡ ngời khác, hợp tác cùng các bạn thực hiện công việc đến cùng.
- Thực hiện tốt một số quy định ở trờng và ở nhà.
- Biết yêu quý tôn trong bản thân và tô trọng ngời khác.
Kế hoạch hoạt động góc
Nội dung yêu cầu chuẩn bị Gợi ý hoạt động
1.Góc phân
vai:
-T/C Mẹ - con

- Bán hàng
- Bác sĩ
- Trẻ nhập vai và thể hiện
đợc vai chơi nh: vai ngời
bán hàng biết mời khách
mua hàng, chào khách,
cảm ơn
vai bác sĩ biết khám
bệnh
- Trẻ biết liên kết các góc
- Bàn ghế,
bộ đồ chơi
bác sĩ, đồ
chơi nấu
ăn, các loại
hàng hóa
1. Hoạt động1:-Trò chuyện thoả thuận trớc
hoạt động
Cô cho trẻ hát các bài hát nh: Mừng sinh
nhật, năn ngón tay ngoan Hoặc đọc các bài
thơ: Chiếc bóng, Cái mũi, Những con
Mắt (Thay đổi hàng ngày).
- Cô thỏa thuận cho trẻ về góc và nhận vai chơi.
5
chơi, các trò chơi với
nhau nh : mẹ đa con đi
khám sức khỏe, mẹ đa
con đi học
- Cô khuyến khích đọng viên trẻ thể hiên vai
chơi của mình.

- Trong gia đình bố làm việc gì, mẹ làm gì con?
- Hôm nay cô bán hàng bán những gì nào?
- Con làm thế nào cho khách mua hàng.
- Bác sĩ khám bệnh cho tôi với
- Cô giáo dục trẻ thái độ khi chơi nh bác sĩ thì ân
cần nhẹ nhàng
- Xếp nhà, xếp đờng về nhà và xếp hình bé thì
các con cần những vật liệu gì nào? ( các con có
thể dùng ghạch và bộ xếp hình )
- có bao nhiêu bạn trai? Bao nhiêu bạn gái?
- con hãy chia nhóm bạn trai, bạn gái này ra
thành 2 nhóm thử xem có gì thú vị không nào?
- Lớp chúng ta đang học chủ đề gì nào các con?
- Vậy chủ đề bản thân có những bài hát gì mà
các con đã đợc học nào?
- Các con hãy hát kết hợp gõ các nhạc cụ xem
khi hát có hay hơn không nào?
- các bác nghệ nhân đang nặn những tác phẩm
gì thế?
- các bác hày nặn các bộ phận trên khuôn mặt
tôi nh mắt chẳng hạn nào.
2.Hoạt động2: Quá trình hoạt động:
- Trẻ nhận vai chơi và về góc chơi.
- Trẻ chơi cô bao quát trẻ.
- Cô tạo tình huống cho trẻ giải quyết.
- Gợi ý trẻ chơi liên kết các nhóm chơi với nhau.
Hoạt động3: Nhận xét hoạt động.
- Cô đi các góc nhận xét quá trình trẻ chơi và kết
quả, sản phẩm của trẻ.
-Cô cho trẻ về thăm quan các góc khác nhau

theo từng ngày.
- Cho trẻ ở góc đợc tham quan giới thiệu sản
phẩm, công trình của mình.
* Kết thúc: - Cô nhận xét chung.
- Tuyên dơng trẻ.
- Cô cho trẻ hát hoặc đọc thơ trong chủ đề.
- Cho trẻ thu dọn đồ dùng, đồ chơi.
2.Góc xây
dựng lắp
ghép:
- Xếp nhà bé,
xếp đờng về
nhà, xếp hình

Trẻ biết phối hợp, hợp tác
phân công công việc
trong nhóm chơi.
- Trẻ biết mô phỏng xây
ngôi nhà của mình bằng
các nguyên vật liệu sẵn
có.
- Trẻ biết giới thiệu công
trình xây dựng của mình.
- Các
nguyên vật
liệu xây
dựng, ngôi
nhà, cây
cảnh
3.Góc khoa

học và toán:
- Phân nhóm
gộp và đếm
nhóm bạn
trai, bạn gái.
- Trẻ biết phân biệt
giới tính bạn trai,
bạn gái.
- Luyện kỹ năng
tách và gộp 2
nhóm trong phạm
vi 5.
- hình các
bạn trai,
bạn gái
4.Góc sách
truyện:
- Xem sách
chuyện có chủ
đề về bản
thân.
- Trẻ biết xem sách, giở
sách.
- Trẻ kể chuyện sáng tạo
theo tranh.
- Trẻ tự liên hệ câu
chuyện với bản thận
mình.
- Sách,
tranh ảnh

về chủ đề
bản thân
5 Góc âm
nhạc tạo
hình:
- Hát về chủ
đề bản thân
kết hợp dụng
cụ âm nhạc
- Nặn các bộ
phận của cơ
thể.
- Trẻ hiểu sâu sắc hơn về
bản thân thông qua các
bài hát, những vận động
âm nhạc về chủ đề.
- Trẻ biết các bộ phận
trên cơ thể và tởng tợng
nặn ra chúng nh mắt.
ngón tay, tai
- Xắc xô.
thanh la.
Trống. đất
nặn
Đón trẻ:
- Cô tuyên truyền với phụ huynh về chủ đề mới. Trò chuyện về ngày sinh nhật và sở thích
của trẻ.
- Tuyên truyền với các bậc phụ huynh bài tuyên truyền Nuôi con mau lớn
- Cô trò chuyện với trẻ về 2 ngày nghỉ và chủ đề Bản thân
Điểm danh:

- cô điểm danh trẻ theo tổ hoặc gọi tên.
Thể dục sáng:
I Mục đích yêu cầu:
Trẻ biết tập cùng cô các động tác của bài tập phát triển chung hô hấp, chân, tay, bụng, bật.
- Tạo tâm thế cho trẻ đón một ngày hoạt động
- Giáo dục trẻ thờng xuyên tập thể dục cho cơ thể khoẻ mạnh
II. Chuẩn bị: Sân tập sạch sẽ, xắc xô.
III. Thực hiện:
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
a. Khởi động:
- Cô cho trẻ làm đoàn tàu đi thành vòng tròn, đi
các kiểu chân đi thờng, đi bằng mũi chân, đi
- Trẻ đi theo hiệu lệnh
của cô Trẻ đi thành
6
bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm xen kẽ
nhau.
b.Trọng động:
Bài tập phát triễn chung: Tập kết hợp bài hát
Đu quay trong đĩa.
- Cô hát và cùng tập với trẻ.
c . Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 2 vòng quanh sân
* Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dơng trẻ
vòng tròn
- Đội hình 3 hàng ngang
- Trẻ cùng hát và tập cùng cô
- Trẻ đi nhẹ nhàng 2 vòng
quanh sân.

Thứ 2 ngày 27 tháng 9 năm 2010

Hoạt động có chủ đích
Phát triễn nhận thức khám pha khoa học
Môn: làm quen với môi trờng xung quanh

Đề tài: Bé giới thiệu về mình.
I. Mục đích yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Trẻ tự giới thiệu đợc tên mình, tuổi, sở thích của trẻ và biết đợc giới tính của mình là bạn
trai hay bạn gái.
- Trẻ tự giới thiệu đợc các bộ phận trên cơ thể của trẻ và chức năng cơ bản của các bộ phận.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện khã năng phân biệt mình khác với bạn.
- rèn luyện khẵ năng sử dụng ngôn ngữ để tự giới thiệu về mình.
- Tăng cờng kỹ năng hoạt động của các bộ phận trên cơ thể trẻ.
3. Giáo dục:
- Giáo dục trẻ tôn trọng bản thân và các bạn khác.
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh cơ thể trẻ sạch sẽ.
I. chuẩn bị:
- câu hỏi đàm thoại phù hợp với trẻ.
- Tranh vẽ cơ thể và một số bộ phận trên cơ thể của bạn trai và bạn gái.
* NDTH: - Âm nhạc: bài hát ồ sao bé không lắc, Đếm tay
- Toàn số lợng trong phạm vi 5.
- GD vệ sinh cac nhân trẻ.
II. Cách tiến hành:
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
Hoạt động 1: ổn định và tạo hứng thú cho trẻ:
7
- Cô cho trẻ đứng dậy hát kết hợp vận động bài ồ sao bé
không lắc .
- Các con vừa hát kết hợp vận động bài gì?

- Trong bài hát có những bộ phận gì của cơ thể mình nào?
- Ngoài những bộ phận trong bài hát thì cơ thể các con còn
rất nhiều bộ phận khác nữa hôm nay các con tự tìm hiểu
giới thiệu về mình nhé.
- Trẻ hát và vận động
cùng với cô.
- Trẻ trả lời
- 1 trẻ kể tên.
Hoạt động 2: Trẻ giới thiệu về mình:
- Cô lần lợt mời từng trẻ lên tự giới thiệu về mình.
- Con tên gì, bao nhiêu tuổi, con học lớp nào? Con là bạn
trai hay bạn gái?
- Trên cơ thể con có những bộ phận nào?
- Mắt làm gì? Tai làm gì? Mũi làm gì? Tay, chân làm gì?
- Cô cho trẻ xem tranh bạn trai, bạn gái và các bộ phận nh
mắt tai mũi, miệng tay chân
- Cô mời trẻ lên chỉ vào tranh và gọi tên từng bộ phận.
- Cô giáo dục trẻ giữu gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ để cơ thể
luôn khỏe mạnh.
- 10 -12 trẻ tự giới
thiệu về bản thân.
- Trẻ trả lời
- Trẻ xem tranh.
- Cô mời 2-3 trẻ lên chỉ
tranh và gọi tên.
-
Hoạt động3: Cũng cố luyện tập:
- Cô cho trẻ hát kết hợp múa bài Đếm tay .
- Cho trẻ chơi trò chơi Mũi cằm tai
- Cho trẻ chơi trò chơi về đúng nhà

* Kết thúc: Trẻ hát bài Vui đến trờng và ra ngoài.
- Cả lớp hát và múa
- 3 4 trẻ chơi, cả lớp
cùng chơi.
- Trẻ hát và đi ra ngoài.
Hoạt động ngoài trời.
HĐCMĐ: Nghe kể chuyện về bản thân.
TCVĐ: Lộn cầu vồng
Chơi tự do.
I. Mục đích yêu cầu:
- Trẻ lắng nghe cô kể chuyện về bản thân.
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi.
- Giáo dục trẻ giữ vệ sinh cơ thể sạch sẽ. Dạy trẻ yêu quý kính trọng bản thân và các bạn
II. Chuẩn bị:
- Sân chơi sạch sẽ.
- Hệ thống câu hỏi gợi mở, phù hợp trẻ.
III. Cách tiến hành:
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
Hoạt động 1: HĐCMĐ: Trẻ lắng nghe cô kể chuyện về bản
thân. ( 10 12 p)
- Cô cho hát bài Tay thơm, tay ngoan.
- Các con vừ hát bài gì?
- Ngoài đôi tay trên cơ thể chúng còn rất nhiều bộ phận khác
có chức năng và nhiệm vụ cực kỳ quan trọng đấy.
- Cô kể lần lợt hết tên gọi, chức năng, nhiệm vụ của từng bộ
phận trên cơ thể.
- Cô giáo dục trẻ giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
Hoạt động 2: TCVĐ: Lộn cầu vồng. (7 9 p)
- Trẻ hát
- Trẻ trả lời.

- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe.
8
- Cô giới thiệu tên trò chơi.
- Cô hớng dẫn trẻ cách chơi.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi.
Hoạt động 3: Chơi tự do: ( 5- 7 p)
- Cô bao quát trẻ khi trẻ chơi.
*. Kết thúc: ( 1 2 p )
- Cô nhận xét tuyên dơng trẻ.
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi.

Hoạt động góc: Thực hiện nh kế hoạch tuần.
Hoạt động chiều:
Phát triễn ngôn ngữ:
Môn: Làm quen với chữ cái
Đề tài: Làm quen với chữ cái a,ă,â
I. Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết và phát âm chính xác các chữ cái a, ă, â in thờng, viết thờng.
- Trẻ biết đợc cấu tạo của chữ cái a, ă, â in thờng, viết thờng .
- Trẻ nhận biết đợc nhóm chữ cái a, ă â trong từ tron vẹn.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phát âm của trẻ.
- Trẻ so sánh đặc điểm giống nhau và khác nhau của các nhóm chữ cái (a, ă) ; (a, â); (ă, â).
- Rèn luyện kỹ năng ghi nhớ có chủ định của trẻ.
- Trẻ tạo dáng các chữ cái a, ă , â.
3. Giáo dục:

- Giáo dục trẻ giữ vệ sinh cơ thể sạch sẽ.
II. Chuẩn bị:
- Thẻ chữ cái a, ă, â in thờng, viết thờng của cô.
- Tranh mẫu có chứa các từ Bàn tay, khuôn mặt, Bàn chân.
- Lô tô các bộ phận của cơ thể có các từ Tai, đôi chân, Đôi mắt
NDTH: Âm nhạc: BH Tay thơm, tay ngoan, Rềnh rềnh, ràng ràng.
- GD vệ sinh cá nhân trẻ.
III.Cách tiến hành:
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
Hoạt động 1: ổn định và tạo hứng thú: (1- 2p)
- Cô cho trẻ hát bài Múa cho mẹ xem.
- Các con vừa hát múa bài hát nói về bộ phận nào
trên cơ thể nào?
- Đôi tay là một bộ phận vô cùng quan trọng của cơ
thể các con ạ.
- Vậy bạn nào cho cô biết đôi tay giúp các con làm gì
nào?
- Trẻ hát kết hợp múa minh họa.
- Trẻ trả lời.
- 2 3 trẻ trả lời.
Hoạt động2: làm quen với nhóm chữ cái a, ă, â.
( 15 18 p)
1.Làm quen chữ cái a:
- Cô cho trẻ xem tranh Bàn tay.
- Cô có bức tranh vẽ gì đây các con?
- Cho trẻ gọi tên Bàn tay.
- Cho trẻ đọc từ dới tranh bàn tay.
- Cô ghép từ bàn tay bằng thẻ chữ rời.
- Trẻ xem tranh.
- Trẻ trả lời.

- Trẻ gọi tên.
- Trẻ đọc
- Trẻ quan sát.
9
- Cô cho trẻ so sánh, nhận xét từ vừa ghép với từ dới tranh.
- Cho trẻ đọc từ vừa ghép .
- Trong từ Bàn tay có 2 chữ cái giống nhau đó là chữ
cái nào?
- Cô giới thiệu chữ cái a.
- Cô phát âm mẫu.
- Cho trẻ phát âm theo cô.
- Ai có nhận xét gì về chữ cái a nào?
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ cái a.
- Đây là chữ cái a gì các con?
- Cô giới thiệu chữ cái a viết thờng.
* cho trẻ tạo dáng chữ cái a.
- Cô cho trẻ đọc bài đồng dao Tay đẹp.
- Trẻ so sánh.
- Trẻ đọc
- 1 trẻ chỉ chữ a.
- Trẻ quan sát.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ phát âm.
- 2- 3 trẻ nhận xét.
- Trẻ lắng nghe và nhắc lại.
- Trẻ trả lời.
- Trẻ quan sát, phát âm.
- Trẻ tạo dáng.
2. Làm quen chữ cái ă:
- Cô đa ra bức tranh vẽ khuôn mặt.

- Cô giới thiệu khuôn mặt.
- Cô đọc từ dới tranh Khuôn mặt.
- Cô cho trẻ đọc theo cô.
- Cô ghép từ khuôn mặt từ thẻ chữ rời.
- Cô cho trẻ đọc và so sánh từ mới ghép với từ trong
tranh.
- Cho trẻ lên lấy chữ cái đã đợc học.
- cho trẻ đọc chữ cái vừa lấy đợc
- cô giới thiệu chữ cái ă.
- Cô phát âm mẫu.
- Cho trẻ phát âm theo cô.
- Ai có nhận xét gì về chữ cái ă nào?
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ cái ă.
- Đây là chữ cái ă gì các con?
- Cô giới thiệu chữ cái ă viết thờng.
* cho trẻ tạo dáng chữ cái ă.
- Tơng tự cô cho trẻ làm quen chữ cái â trong từ Bàn
chân.
- Trẻ quan sát.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ quan sát.
- Trẻ đọc và so sánh.
- 1 trẻ lên lấy.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ phát âm.
- 2- 3 trẻ nhận xét.
- Trẻ lắng nghe và nhắc lại.
- Trẻ trả lời.
- Trẻ quan sát, phát âm.
Trẻ tạo dáng.

Hoạt động 3: So sánh sự giống và khác nhau của các
chữ cái: (3- 5p)
So sánh chữ cái: (a, ă).
- Cô đa ra 2 chữ cái a và ă. Bạn nào có thể so sánh sự
giống nhau và khác nhau của hai chữ cái này nào?
- Cô nhắc lại và chính xác: chữ cái a và ă giống nhau
là đều có một nét cong tròn khép kín phía bên trái
và một nét thẳng ở phía bên phải.
- A và ă khác nhau là chữ cái ă thì có dấu nón ngữa ở
phía trên đầu còn chữ cái a thì không có.
- Tơng tự cô cho trẻ so sánh các cặp chữ cái (a, â); (ă,
â).
- Trẻ quan sát.
- 2- 3 trẻ so sánhcoaw
- Trẻ lắng nghe.
Hoạt động4: luyện tập cũng cố: ( 5 - 7 p)
Cô cho trẻ chơi các trò chơi ai chọn nhanh chon lô tô
có từ cha chữ cái cô yêu cầu.
- Trò chơi về đúng nhà có 3 ngôi nhà tơng ứng 3 chữ
cái trẻ có chữ cái nào thì về ngôi nhà có chữ cái đó.
- Trò chơi tìm chữ cái trong tên bạn.
Kết thúc: (1-2 p)
- Trẻ chơi các trò chơi.
- Trẻ hát và đi ra ngoài.
10
- cô cho trẻ hát bài Rềnh rềnh, ràng ràng.
- Vệ sinh chiều .
- Trả trẻ.
Nhận xét cuối ngày:
1 Kết quả đạt đợc qua hoạt động trong ngày:





2. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:




Thứ 3 ngày 28 tháng 9 năm 2010
Hoạt động có chủ đích
Phát triễn nhận thức:
Môn: Làm quen với toán.
Đề tài: Xác định vị trí phía trên, phía dới, phía trớc- phía
sau của đối tợng (có sự định hớng).
I. Mục đích yêu cầu:
1 kiến thức:
- Trẻ nhớ sâu sắc hơn cách xác định phía trên, dới; phía trớc, sau của bạn khác
- Trẻ xác định đợc phía trên, dới; phía trớc, sau của đối tợng có sự định hớng.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng định và định hớng không gian của trẻ.
3.Giáo dục:
- Dạy trẻ yêu quý giữ gìn đồ dùng, đồ chơi của mình, giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ và
biết bảo vệ môi trờng giữ cảnh quan xung quanh thật đẹp.
II. Chuẩn bị:
- Mỗi trẻ một rổ đựng đồ chơi quả cam nhựa, 1 khối vuông, khối chữ nhật, búp bê, viên
ghạch nhựa, quả cam.
- NDTH: Âm nhạc BH Múa cho mẹ xem
Giáo dục BVMT
Văn học thơ Tay xòe.

III. Cách tiến hành:
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
Hoạt động 1: ổn định và tạo hứng thú:
(2-3p)
- Cô cho trẻ hát bài Múa cho mẹ xem
- Trẻ hát
11
- Cô trò chuyện cùng trẻ.
- Bài hát nói về bộ phận nào trên cơ thể các con?
Hoạt động 2: Phần I: ôn xác định phía trên d ới; phía
tr ớc, phía sau của bạn khác: (7-9p)
- Cô cho trẻ chơi trò chơi Đố bạn phía nào trò chơi đố trẻ
đoán cái quạt trần ở phía nào của các con? đôi dép ở phía
nào của các con?
- Trò chơi Bé chọn phía nào cô cho trẻ tự chọn vị trí đứng
trớc hoặc sau một bạn ( trẻ tự thỏa thuận).
- Cô hỏi vị trí của trẻ đứng là ở phía nào của bạn?
Hoạt động 3: Phần II:Dạy trẻ xác định phía trên d -
ới; phía tr ớc, phía sau của của đối t ợng (có sự định h-
ớng).( 12-15p)
- Cô cho trẻ hai tay lên trên cái bàn.
- Cho trẻ xác định vị trí của hai tay so với cái bàn.
- Hai tay ở phía nào của cái bàn các con?
- Cái bàn ở phía nào của hai tay?
- cho trẻ dấu đôi chân của mình xuống dới bàn và cho trẻ
xác định vị trí của chân với cái bàn và ngợc lại.
- Cô cho trẻ xếp quả cam đứng trớc hình chữ nhật cô cho trẻ
xác định vị trí của quả cam và hình chữ nhật.
- Quả cam đứng phía nào của hình chữ nhật?
- Hình chữ nhật đứng phía nào của quả cam?

- Cô đổi vị trí của Quả Cam và hình chữ nhật cho nhau
và cho trẻ xác định lại vị trí của hình chữ nhật so với
qua cam và của qua cam so với hình chữ nhât.
Hoạt động 4: Luyện tập cũng cố: (7- 9p)
- Trò chơi hái quả. Trò chơi có 2 độ chơi mỗi đội có 4
bạn. mỗi bạn cấm một chiếc giỏ đi hái quả và trớc khi hái
phải xác định vị trí của giàn quả và cái giỏ so với nhau.
- Trò chơi về đúng vị trí: trong trò chơi này trẻ phải xếp
các đồ chơi trong lớp sao cho đúng vị trí yêu cầu của cô .
- Cô cho trẻ xác định vị trí của các đồ vật trong lớp so
với nhau: Nh cái bàn của cô so với cái bàn trẻ ngồi
học
Kết thúc : (1-2p)
- Cô nhận xét tuyên dơng trẻ.
- Cô cho trẻ đọc bài thơ Tay xòe
- Trẻ trả lời.
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Trẻ chơi và xác định vị trí của
bạn so với vị trí của mình và vị trí
của mình so với bạn.
- Trẻ trả lời
- Trẻ để hai tay lên bàn theo
yêu cầu của cô.
- 1-2 trẻ trả lời.
- 2-3 trẻ xác định
- Trẻ thay đổi vị trí quả cam và
hình chữ nhật .
- Trẻ xác định và nói rõ vị trí
của từng vật
- Trẻ chơi xếp đồ dùng theo vị trí

yêu cầu của cô.
- Trẻ chơi trò chơi.
- Trẻ chơi.
- Trẻ đọc thơ và đi ra ngoài.
Hoạt động ngoài trời.
HĐCMĐ: Xếp hình bé trai, bé gái từ lá cây.
TCVĐ: Ai nhanh nhất
Chơi tự do.
II. Mục đích yêu cầu:
- Trẻ biết xếp hình ngời từ lá Nhãn, lá mít
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi Ai nhanh nhất.
- Rèn luyện kỹ năng tạo hình cho trẻ.
- Giáo dục trẻ giữ vệ sinh cơ thể sạch sẽ. Dạy trẻ yêu quý kính trọng bản thân và các bạn
II. Chuẩn bị:
- Sân chơi có nhiều lá cây nhã, Mít
- Hệ thống câu hỏi gợi mở, phù hợp trẻ.
12
III. Cách tiến hành:
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
Hoạt động 1: Xếp hình bé trai, bé gái từ lá cây. (10 12p)
- Cô cho trẻ hát bài Tay thơm, tay ngoan.
- Cô cho trẻ kể về các bộ phận trên cơ thể.
- Cô cho trẻ xem cô xếp hình ngời mẫu
- Cho trẻ thực hiện. Khuyến khích trẻ xếp hình đẹp.
- Cô nhận xét sản phẩm.
- Cô giáo dục trẻ giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
Hoạt động 2: TCVĐ: Ai nhanh nhất. (7 9 p)
- Cô giới thiệu tên trò chơi.
- Cô hớng dẫn trẻ cách chơi.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi.

Hoạt động 3: Chơi tự do: (5 7p )
- Cô bao quát trẻ khi trẻ chơi.
*. Kết thúc: ( 1 2 p)
- Cô nhận xét tuyên dơng trẻ.
- Trẻ hát
- Trẻ kể.
- Trẻ quan sát.
- Trẻ thực hiện
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi.

Hoạt động góc: Thực hiện nh kế hoạch tuần.
Hoạt động chiều:
Làm quen bài hát Mừng sinh nhật.
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả.
- Cô hát mẫu cho trẻ nghe.
- Cô dạy trẻ hát.
- Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát.
Làm ALBUM chủ điểm Bản thân
Vệ sinh chiều.
Trả trẻ.
Nhận xét cuối ngày:
1 Kết quả đạt đợc qua hoạt động trong ngày:




2. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:





Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2010
Hoạt động có chủ đích
Phát triễn thẩm mĩ
Môn: Giáo duc âm nhạc
Đề tài: Hát vận động: Mừng sinh nhật
13
Nghe hát: Năm ngón tay ngoan.
TCAN: Đoán tên bài hát
I. Mục đích yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả sáng tác bài hát Mừng sinh nhật.
- Trẻ cảm nhận đợc giai điệu, nhịp điệu vui tơi của bài hát.
2. kỹ năng:
- Luyện kỹ năng hát kết hợp vận động nhịp nhàng theo giai điệu bài hát
- Luyện khã năng cảm thụ âm nhạc cho trẻ.
- Luyện tai nghe ÂN cho trẻ
3. Giáo dục:
- Dạy trẻ biết quan tâm chia sẻ niềm vui với những ngời xung quanh.
II. Chuẩn bị:
- Cho trẻ làm quen bài hát Mừng sinh nhật .
- ảnh chụp sinh nhật của bạn Trà mi.
NDTH: Toán: phía trớc, phía sau.
III.Cách tiến hành:
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
Hoạt động 1: Hát vận động Mừng sinh nhật.
( 15 17 p)

- Cô trò chuyện với trẻ về ngày sinh nhật của bạn Trà mi
- Cô cho trẻ xem sinh nhật của Trà mi qua ảnh bạn chụp.
- Trong ngày sinh nhật mọi ngời thờng hát bài gì các con?
- Cô bắt nhịp cả lớp hát mừng sinh nhật 2 lần.
Cô hát vận động vỗ tay theo nhịp 3/8.
- Cô bắt nhịp cho trẻ hát kết hợp vỗ tay theo nhịp 2 lần.
- Cô cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ biểu diễn.
- Bạn nào có cách hát và vận động gì bài Mừng sinh
nhật hay hơn không?
- Cô cho trẻ hát đứng dậy vẫy tay.
- Trẻ xem ảnh sinh nhật của Trà mi
- Trẻ trả lời.
- Trẻ hát.
- Trẻ chú ý quan sát
- Cả lớp hát vận động 2 lần.
- Trẻ biểu diễn.
- Trẻ nêu ý tởng vân động của mình.
- Trẻ hát kết hợp vẫy tay.
Hoạt động 2: Nghe hát: Năm ngón tay ngoan. ( 5- 7 p)
- Để chúc mừng sinh nhật bạn Trà mi cô hát tặng bạn
Trà mi và cả lớp bài Năm ngón tay ngoan.
- Cô hát cho trẻ nghe 3 lần. 2 lần sau kết hợp múa
minh họa.
- Trẻ nghe cô hát và hởng ứng
theo cô.
Hoạt động 3: TCAN: Đoán tên bài hát. (5- 7 p )
- Cô nêu tên trò chơi: Sinh nhật bạn Trà mi thật vui
và sẽ vui hơn nếu chúng ta hát thêm nhiều bài hát
nữa, nhng không giới thiệu tên bài hát. Sau đó các
con hãy đoán xem tên bài hát đó là gì nhé.

- Cô tổ chức cho trẻ chơi. Cô và trẻ hát cho Trà mi
đoán tên và nhiều bạn khác đoán tên bài hát nữa.
Kết thúc: ( 1- 2 p ) Cô nhận xét tuyên dơng trẻ.
- Trẻ lắng nghe cô.
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi.
Hoạt động ngoài trời.
HĐCMĐ: Vẽ phấn trên sân về bạn trai, bạn gái
TCVĐ: ồ sao bé không lắc
Chơi tự do.
I .Mục đích yêu cầu :
14
- Trẻ biết sử dụng nét cong, nét thẳng, nét xiên để vẽ bạn trai, bạn gái theo ý thích của
mình.
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi ồ sao bé không lắc
- Rèn luyện kỹ năng tạo hình cho trẻ.
- Giáo dục trẻ giữ vệ sinh cơ thể sạch sẽ. Dạy trẻ yêu quý kính trọng bản thân và các bạn
II. Chuẩn bị:
- Sân chơi sạch sẽ, phấn trắng.
- III. Cách tiến hành:
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
Hoạt động 1: HĐCMĐ: Vẽ phấn trên sân về bạn trai, bạn
gái ( 10 12 p)
- Cô trò chuyện với trẻ về đặc điểm bạn trai, bạn gái nh nét
mặt, quần áo, đầu tóc khác nhau
- Cho trẻ nêu lên ý định của mình sẽ vẽ bạn nào trong lớp là
bạn trai hay bạn gái.
- Cho trẻ thực hiện. Khuyến khích trẻ vẽ đẹp. Cô bao quát
trẻ.
- Cô nhận xét sản phẩm.
- Cô giáo dục trẻ giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.

Hoạt động 2: TCVĐ: ồ sao bé không lắc. (7 9 p)
Cô giới thiệu tên trò chơi ồ sao bé không lắc.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi.
Hoạt động 3: Chơi tự do: (5 7p )
- Cô bao quát trẻ khi trẻ chơi.
*. Kết thúc: ( 1 2 p)
- Cô nhận xét tuyên dơng trẻ.
- Trẻ trò chuyện với cô
- Trẻ nêu ý tởng của
mình.
- Trẻ thực hiện

- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi.

Hoạt động góc:
Thực hiện nh kế hoạch tuần.
Hoạt động chiều:
Làm quen bài mới. Làm quen bài thơ.
- Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả sáng tác bài thơ
- Cô dạy trẻ đọc thơ
- Cô đọc mẫu một lần. Cho trẻ đọc theo cô 2- 3 lần.
- Các con vừa đọc bài thơ gì, do ai sáng tác?
- Cô trò chuyện với trẻ về nội dung bài thơ.
Ôn hát kết hợp vận động: Mừng sinh nhật .
- Cô cho trẻ hát vỗ tay theo nhịp 3/8.
- Các con vừa hát, vỗ tay theo nhịp bài hát gì?
- Cô khuyến khích trẻ biểu diễn.

*. Vệ sinh chiều.
* Trả trẻ.
Nhận xét cuối ngày:
1 Kết quả đạt đợc qua hoạt động trong ngày:




2. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:
15




Thứ 5 ngày 30 tháng 10 năm 2009
Hoạt động có chủ đích
Phát triễn ngôn ngữ.
Môn: Làm quen với tác phẩm văn học.
Đề tài: Thơ: Chiếc Bóng
I. Mục đích yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài thơ và biết tên tác giả sáng tác bài thơ Chiếc bóng
- Trẻ hiểu đợc nội dung bài thơ và cảm nhận đợc tình cảm, niềm vui của em bé khi giúp đàn
kiến.
- 2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng đọc thơ diễn cảm của trẻ.
- Trẻ thể hiện đợc tình cảm qua diễn đạt ngữ điệu khi đọc bài thơ Chiếc bóng
3. Giáo dục:
- Dạy trẻ biết yêu quý bản thân biết giữ gìn, bảo vệ sức khỏe của mình và yêu quý thiên
nhiên.

II. Chuẩn Bị :
- Cô cho trẻ làm quen bài thơ Chiếc bóng .
- Cô thuộc bài thơ Chiếc bóng và đọc diễn cảm.
- Tranh minh hoạ bài thơ .
- Thớc chỉ, ghế cho trẻ ngồi.
* NDTH: Toán phía trên, phía dới của đối tợng.
Giáo dục bảo vệ môi trờng.
III.Cách Tiến hành:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Hoạt động 1:ổ n định và tạo hứng thú: (2 - 3 p)
- Cô trò chuyện với trẻ về cơ thể trẻ các bộ phận trên cơ thể
trẻ.
- Khi các con đi chơi, đi học dới ánh sáng mặt trời hoặc
ánh điện thì có cái gì in dới mặt đất mà rất giống các con,
luôn đi theo các con nào?
- Mỗi bạn đều có cái bóng của mình và hôm nay cô và các
con cùng làm quen với một bài thơ mới nói về cái bóng nhé.
- Trẻ trò chuyện với cô
- 1-2 trẻ trả lời.
2. Hoạt động 2: Đọc thơ cho trẻ nghe: ( 3 - 5 p)
- Cô đọc diễn cảm lần 1
-Trẻ lắng nghe
16
- Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì?
- Bài thơ do ai sáng tác ?
- Cô đọc diễn cảm lần hai có tranh minh hoạ.
- Cả lớp trả lời
- Trẻ trả lời
-Trẻ lắng nghe và xem
tranh

3. Hoạt động 3: Trích dẫn - đàm thoại: (9 11 p)
- Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì?
- Bài thơ Chiếc bóng . do ai sáng tác ?
- Em bé trong bài thơ đã đi trong thời gian nào?
- Thời tiết khi đó ra sao?
- Đôi má em bé thế nào?
- Khi em bé đi em bé nhìn thấy điều gì xẩy ra?
- Đàn kiến đang làn gì bạn nào biết?
- Đàn kiến xây tổ bằng cách nào?
- Đàn kiến đã đội đát bằng gì bạn nào biết?
- Ai giỏi cho cô biết đất mà kiến đội sẽ ở phía nào của con
kiến?
- Khi thấy đàn kiến vất vã nh thế bé đã làm gì các con?
- Câu thơ nào thể hiện điều đó?
- Bé rất muốn cho đàn kiến mợn bóng để làm ô, nhng có
cho mợn đợc không các con? Vì sao?
- Qua bài thơ các con thấy tình cảm của bé với đàn kiến nh
thế nào?
- Cô giáo dục trẻ biết yêu thiên nhiên, yêu các loài vật và
biết giữ gìn cơ thể sạch sẽ.
- Cô giáo dục trẻ không đi dới trời nắng dễ bị cảm.
-1-2 trẻ trả lời
- 1-2 trẻ trả lời
- 1Trẻ trả lời
- 1 trẻ trả lời
- Trẻ trả lời.
- 1 trẻ trả lời
- 1- 2 trẻ trả lời
- Trẻ trả lời.
- Trẻ lắng nghe.

4 Hoạt động 4: d ạy trẻ đọc thơ . (10 12 p)
- Trẻ đọc diễn cảm lần một.
- Trẻ đọc diễn cảm lần hai ( Đọc nối tiếp).
- Cô cho ba tổ đọc .
- Các nhóm thi đua, cô chú ý sửa sai cho trẻ.
- Cá nhân trẻ đọc thơ .
- Cô mời cả lớp đọc lại một lần.
Cô ngâm bài thơ Chiếc bóng cho trẻ nghe.
Kết thúc : (1 2 p)
Cô nhận xét tuyên dơng trẻ cho trẻ làm đàn kiến đi xây
tổ.
- Cả lớp đọc
- Trẻ đọc nối tiếp
- 3 tổ luân phiên đọc
- 2 nhóm đọc
- 2 Cá nhân đọc
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ làm đàn kiến nhỏ đi
ra ngoài
Hoạt động ngoài trời.
HĐCMĐ: Vẽ và chơi in hình dấu tay, bàn chân trên cát.
TCVĐ: Giúp cô tìm bạn.
Chơi tự do.
I.Mục đích yêu cầu:
- Trẻ biết vẽ và chơi in hình dấu tay, bàn chân trên cát.
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi Giúp cô tìm bạn.
- Rèn luyện kỹ tạo hình cho trẻ.
- Giáo dục trẻ giữ vệ sinh cơ thể sạch sẽ. Dạy trẻ yêu quý kính trọng bản thân và các bạn
II. Chuẩn bị:
- Sân chơi sạch sẽ.

III. Cách tiến hành :
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
Hoạt động 1: HĐCMĐ: Vẽ và chơi in hình dấu tay, bàn chân
trên cát ( 10 12 p).
- Cô trò chuyện với trẻ về các bộ phận trên cơ thể.
- Cô cho trẻ chia nhóm. ( Trẻ tự chọn nhóm theo ý thích của
- Trẻ trò chuyện với cô
- Trẻ lắng nghe cô hát.
17
mình).
- Cô cho 1 nhóm vẽ và các nhóm khác chơi in hình tay, bàn chân.
- Khuyến khích trẻ sáng tạo.
- Cô giáo dục trẻ giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ, yêu quý các bạn.
Hoạt động 2: TCVĐ: Giúp cô tìm bạn. (7 9 p)
- Cô giới thiệu tên trò chơi Giúp cô tìm bạn .
- Cô tổ chức cho trẻ chơi.
Hoạt động 3: Chơi tự do: (5 7p )
- Cô bao quát trẻ khi trẻ chơi.
* Kết thúc: ( 1 2 p)
- Cô nhận xét tuyên dơng trẻ.
- Trẻ hát

- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi.
Hoạt động góc:
Thực hiện nh kế hoạch tuần.
Hoạt động chiều:
Ôn luyện bài thơ: Chiếc bóng.

- Cô cho trẻ đọc diễn cảm bài thơ Chiếc bóng.
- Các con vừa đọc bài thơ gì?
- Cô khuyến khích trẻ đọc.
- Các con vừa đọc bài thơ gì, do ai sáng tác?
- Cô trò chuyện với trẻ về nội dung bài thơ.
*. Vệ sinh chiều.
* Trả trẻ.
Nhận xét cuối ngày:
1 Kết quả đạt đợc qua hoạt động trong ngày:



2. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:



Thứ 6 ngày 1 tháng 10 năm 2010
Hoạt động có chủ đích
Phát triễn thể chất.
Môn:
Thể dục
Đề tài: Đi trên ghế thể dục u đội túi cát
I.Mục đích yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên vận động cơ bản Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát
-Trẻ nhớ đợc các kỹ thuật thực hiện vận động cơ bản Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát .
- Trẻ nhớ tên và biết chơi trò chơi Nhảy tiếp sức
2. Kỹ năng:
-Trẻ thực hiện bài tập phát triển chung và vận động cơ bản đúng kỹ thuật.
- Rèn luyện sự phối hợp vận độngcủa tay, chân, và toàn cơ thể.

3. Giáo dục:
- Dạy trẻ thói quen tập thể dục và biết bảo vệ giữ gìn sức khoẻ.
II. Chuẩn bị: -Sân tập sạch sẽ.
18
- Ghế thể dục 4 chiếc
NDTH:
- Toán xác định phía phải, phía trái của bản thân và của bạn.
- Giáo dục cách bảo quản, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi cho trẻ.
- Âm nhạc bài hát Năm ngón tay ngoan
III. Cách tiến hành :
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
Hoạt động 1.Khởi động:(2-3p)
- Cô cho trẻ đi thành vòng tròn, đi các kiểu chân đi
thờng, đi bằng mũi chân, đi bằng gót chân, chạy
nhanh, chạy chậm xen kẽ nhau.
- Trẻ đi theo hiệu lệnh của cô .
Trẻ đi thành vòng tròn.
Hoạt động 2.Trọng động:(20-25p)
a.Bài tập phát triễn chung:
- Động tác tay : Tay gập trớc ngực quay cẳng tay
- Động tác chân: Khuỵu gối
- Động tác bụng: Quay ngời sang hai bên
- Động tác bật : Bật chân sáo
- Cô cùng tập với trẻ.
b. Vận động cơ bản: Đi trên ghế thể dục đầu đội túi
cát.
- Cô giới thiệu tên vận động cơ bản. Đi trên ghế
thể dục đầu đội túi cát
- Cô hớng dẫn và làm mẫu kết hợp phân tích kỹ
thuật: Một tay cô vịn vào thành ghế để trèo lên ghế.

Cô bớc một chân sang ghế. Cô càm túi cát để lên
đầu giữ t thế đầu thẳng mắt nhìn về phía trớc ( hoặc
cô có thể bớc tiếp chân sau về chụm tại ghế cô vừa
bớc tới, rồi sau đó lại bớc tiếp sang ghế tiếp theo).
Cô bớc cho đến ghế cuối cùng và không làm túi cát
rơi, rồi bớc chân xuống đất hoặc nhảy chụm 2 chân
xuống đất.
- Cô mời 2 trẻ khá lên thực hiện
- Cô cho trẻ thực hiện vđcb.
- Cô hỏi trẻ tên vận động cơ bản(vđcb).
- Cô cho trẻ thực hiện lại và chú ý sữa sai cho trẻ.
- Các con vừa thực vđcb gì?
- Cô cho cả lớp nhắc lại tên vđcb Đi trên ghế thể dục
đầu đội túi cát.
c. Trò chơi vận động: Nhảy tiếp sức .
- Cô nêu tên trò chơi và cách chơi.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
- Đội hình 3 hàng ngang
x GVNC
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
- Trẻ cùng tập với cô các động
tác 2 lần 8 nhịp.
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ quan sát và lắng nghe.
- Trẻ quan sát và lắng nghe.

- 2 Trẻ khá lên thực hiện
- Trẻ thực hiện

- Cả lớp trả lời
- Cả lớp thực hiện mỗi trẻ 2 lần
- 1 Trẻ trả lời.
- cả lớp nhắc lại.

- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
Hoạt động 3 . Hồi tĩnh: (5-7p)
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 2 vòng quanh sân
* Kết thúc:(1-2p)
Cô nhận xét tuyên dơng trẻ
- Trẻ đi nhẹ nhàng 2 vòng
quanh sân.
Hoạt động ngoài trời
19
HĐCMĐ: Dạo chơi
TCVĐ: Lộn Cầu Vồng
Chơi tự do.
I. Mục đích yêu cầu
- Trẻ đợc dạo chơi và cũng cố kiến thức về môi trờng xung quanh.
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Dạy trẻ biết yêu thiên nhiên, gần gũi với thiên nhiên, giữ vệ sinh cá nhân và bảo vệ môi trờng.
II. Chuẩn bị :
- Quần áo, giày dép đầy đủ, gọn gàng cho trẻ
- Sân chơi sạch sẽ.
III . Cách tiến hành:
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động cảu trẻ
Hoạt động 1. HĐCMĐ: Dạo chơi
( 10 12 p)
- Cô cho trẻ hát bài Đôi dép.

- Cô cho trẻ đi dạo chơi xung quanh sân vờn
- Cô trò chuyện với trẻ về các sự vật hiện tợng mà
cô và trẻ cùng nhìn thấy trong khi dạo chơi. qua
cuộc trò chuyện cô cũng cố kiến thức về MTXQ
cho trẻ.
- Cô giáo dục trẻ gần gủivới thiên nhiên và biết
bảo vệ thiên nhiên.
- Trò chuyện với trẻ về các bộ phận trên cơ thể trẻ.
Hoạt động 2.TCVĐ: Lộn Cầu Vồng (7 9
p)
- Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
Hoạt động 3.Chơi tự do (5 7p )
- Cô bao quát trẻ khi trẻ chơi.
* Kết thúc: ( 1 2 p)
- Cô nhận xét tuyên dơng trẻ.
- Trẻ hát
- Trẻ dạo chơi và quan sát thiên
nhiên
- Trẻ trò chuyện với cô về các
hiện, tợng sự vật mà trẻ nhìn thấy
trong khi đi dạo chơi.
- Trẻ trò chuyện với cô về bản
thân

- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ chơi 4-5 lần.
- Trẻ chơi
Hoạt Động Góc:
Thực hiện nh kế hoạch tuần.

Hoạt Động Chiều:
Vui văn nghệ: - Cô hát cho trẻ nghe những bài hát có trong chủ đề.
- Cô tổ chức cho trẻ biểu diển những hát, vận động những bài hát có trong chủ đề.
- Lao động cuối tuần: - cô tổ chức cho trẻ vệ sinh trong và ngoài lớp
Nêu gơng cuối tuần Phát phiếu bé ngoan.
Nhận xét cuối ngày
:
1 Kết quả đạt đợc qua hoạt động trong ngày:



2. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:
20



21

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×