Đơn vị: Mẫu số C05 - HD
(Ban hành theo Quyết định số: 19/2006/QĐ-BTC,
ngày 30/3/2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính)
bảng thanh toán phụ cấp cán bộ công đoàn
tháng năm
Số
TT
Họ và tên Chức vụ Mức
phụ cấp
Số tiền
phụ cấp
đợc h-
ởng
Ký nhận
A B C 1 2 E
Cộng x x x
Tổng số tiền (viết bằng chữ):
Ngày tháng năm
Ngời lập Kế toán CĐCS TM. Ban Thờng vụ (BCH)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đơn vị: Mẫu số C32 - HD
(Ban hành theo Quyết định số: 19/2006/QĐ-BTC,
ngày 30/3/2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính)
Giấy đề nghị tạm ứng
Ngày tháng năm
.
Số
Kính gửi:
Tên tôi là:
Bộ phận (hoặc địa chỉ):
Đề nghị cho tạm ứng số tiền: (viết bằng chữ)
Lý do tạm ứng:
Thời hạn thanh toán:
TM. Ban Thờng vụ (BCH) Kế toán CĐCS Ngời đề nghị
Duyệt tạm ứng (Ký, họ tên) tạm ứng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đơn vị: Mẫu số C33 - HD
(Ban hành theo Quyết định số: 19/2006/QĐ-BTC,
ngày 30/3/2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính)
Giấy thanh toán tạm ứng
Ngày tháng năm
Số:
Nợ:
Có:
Họ tên ngời thanh toán:
Bộ phận (hoặc địa chỉ):
Số tiền tạm ứng đợc thanh toán theo bảng dới đây:
Diễn giải Số tiền
A 1
I- Số tiền tạm ứng:
1. Số tạm ứng các kỳ trớc cha chi hết:
2
2. Số tạm ứng kỳ này:
- Phiếu chi số: Ngày:
- Phiếu chi số: Ngày:
II- Số tiền đã chi:
1. Chứng từ số: , Ngày:
2
III- Chênh lệch:
1. Số tạm ứng chi không hết (I - II)
2. Chi quá số tạm ứng (II - I)
TM. Ban Thờng vụ (BCH) Kế toán CĐCS Ngời đề nghị
Duyệt tạm ứng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Đơn vị: Mẫu số C40a - HD
(Ban hành theo Quyết định số: 19/2006/QĐ-BTC,
ngày 30/3/2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính)
bảng kê chi tiền cho ngời tham dự
hội thảo, tập huấn
Số:
Nội dung:
Địa điểm:
Thời gian: ngày, từ ngày / /đến ngày / /
Số
TT
Họ và tên
ngời tham dự
Chức vụ Đơn vị công
tác
Số tiền Ký nhận
A B C D E G
Cộng x x x x
Tổng số ngời tham dự:
Tổng số tiền đã chi (viết bằng chữ)
TM. Ban Thờng vụ (BCH) Ngời chi tiền
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên)
3
Công đoàn: Mẫu số C01 - TLĐ
phiếu thăm hỏi đoàn viên
Họ, tên ngời thăm hỏi:
Họ, tên ngời đợc thăm hỏi:
Lý do thăm hỏi:
Số tiền:
(Bằng chữ)
Ngày tháng năm
Công đoàn cơ sở TM. Tổ Công đoàn
(ký, họ tên) (Ký, họ tên)
4
Đơnvị Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Mẫu số: C37-HD
Bộ phận. Độc lập Tự do Hạnh phúc
Giấy đề nghị thanh toán
Ngàytháng năm
Kính gửi
Họ và tên ngời đề nghị thanh toán:
Bộ phận (địa chỉ):.
Nội dung thanh toán:
Số tiền: Bằng chữ.
Kèm theochứng từ gốc
Ngời đề nghị thanh toán Kế toán CĐCS Thủ trởng đơn
vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Công đoàn cấp trên: Mẫu số 4- TLĐ
5
Công đoàn:
bảng đối chiếu
xác nhận trích nộp kinh phí công đoàn
Năm
Kính gửi:
Căn cứ Thông t số 119/TT-BTC của Bộ Tài Chính.
Ban Thờng vụ Công đoàn cơ sở lập bảng đối chiếu xác nhận trích nộp
KPCĐ năm 200 của đơn vị cho CĐCS nh sau:
Số lao động (bình quân):
Tổng quỹ lơng, tiền công phải trả:
Số kinh phí Công đoàn phải nộp cho CĐCS năm 200
Số KPCĐ đã nộp đến 31/12/200 là:
Số KPCĐ còn phải nộp của năm 200 là:
Ngày / /năm 200
Thủ trởng đơn vị TM. Ban Thờng vụ
Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấu)
Đơn vị: Mẫu số C30-BB
Bộ phận:
(Ban hành theo Quyết định số: 19/2006/QĐ-BTC,
ngày 30/3/2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính)
Mã đơn vị SDNS:
phiếu thu
Ngày tháng năm
Quyền số:
Số:
Nợ:
Có:
6
Họ tên ngời nộp tiền:
Địa chỉ:
Lý do nộp:
Số tiền: (Viết bằng chữ)
Kèm theo: Chứng từ kế toán.
Thủ trởng đơn vị Kế toán CĐCS Ngời lập
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):
Ngày tháng năm
Ngời nộp Thủ quỹ
(Ký, họ tên) (ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi: (Nếu gửi
ra ngoài phải đóng dấu)
Đơn vị: Mẫu số C31-BB
Bộ phận:
(Ban hành theo Quyết định số: 19/2006/QĐ-BTC,
ngày 30/3/2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính)
Mã đơn vị SDNS:
phiếu chi
Ngày tháng năm
Quyền số:
Số:
Nợ:
Có:
Họ tên ngời nhận tiền:
Địa chỉ:
Lý do chi:
Số tiền: (Viết bằng chữ)
Kèm theo: Chứng từ kế toán.
Thủ trởng đơn vị Kế toán CĐCS Ngời lập
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
7
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):
Ngày tháng năm
Ngời nhận Thủ quỹ
(Ký, họ tên) (ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
(Nếu gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Công đoàn cấp trên: Mẫu số S81 - TLĐ
Công đoàn:
(Ban hành theo hớng dẫn số: 1730/TLĐ,
ngày 19/10/2006 của Tổng Liên đoàn LĐVN)
Sổ thu đoàn phí
Năm
Số
TT Ngày nộp
Đơn vị nộp
(hoặc đoàn viên
nộp)
Số
đoàn
viên
Số tiền nộp Ký tên
A B C 1 2 3
1 17/01/2009 Thu đoàn phí 10.000.000,
Cộng phát sinh 10.000.000
Sổ có trang, đánh số từ trang 01 đến trang
Ngày mở và ghi sổ:
Ngày tháng năm
Kế toán CĐCS TM. Ban Thờng vụ (BCH)
(ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
8
Đơn vị: Mẫu số S11 - H
(Ban hành theo Quyết định số: 19/2006/QĐ-BTC,
ngày 30/3/2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính)
sổ quỹ tiền mặt
(Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt)
Loại quỹ:
Ngày
tháng
ghi sổ
Ngày
tháng
chứng
từ
Số hiệu chứng
từ
Diễn giải Số tiền
Ghi chú
Thu Chi Thu Chi Tồn
A B C D E 1 2 3 G
- Sổ này có: trang, đánh số từ trang 01 đến trang
- Ngày mở sổ
Ngày tháng năm
Thủ quỹ (kế toán quỹ) Kế toán CĐCS TM. Ban thờng vụ (BCH)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đơn vị: Mẫu số S12 - H
9
(Ban hành theo Quyết định số: 19/2006/QĐ-BTC,
ngày 30/3/2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính)
sổ tiền gửi ngân hàng, kho bạc
Nơi mở tài khoản giao dịch:
Số hiệu tài khoản tại nơi gửi:
Loại tiền gửi:
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Số tiền
Ghi chú
Số hiệu Ngày, tháng Gửi
vào
Rút ra Còn
lại
A B C D 1 2 3 E
- Sổ này có: trang, đánh số từ trang 01 đến trang
- Ngày mở sổ
Ngày tháng năm
Ngời ghi sổ Kế toán CĐCS TM. Ban thờng vụ (BCH)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
10
Đơn vị: Mẫu số S32 - H
(Ban hành theo Quyết định số: 19/2006/QĐ-BTC,
ngày 30/3/2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính)
sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng
Năm:
Tên đơn vị, Phòng, Ban (hoặc ngời sử dụng):
Loại công cụ, dụng cụ (hoặc nhóm công cụ, dụng cụ):
Ngày
tháng
ghi
sổ
Ghi tăng TSCĐ và công cụ, dụng cụ Ghi giảm TSCĐ và công cụ, dụng cụ
Chứng từ
Tên TSCĐ và
công cụ, dụng cụ
Đơn
vị
tính
Số l-
ợng
Đơn
giá
Thành
tiền
Chứng từ
Lý
do
Số l-
ợng
Đơn
giá
Thành
tiền
Số
hiệu
Ngày
tháng
Số
hiệu
Ngày
tháng
A B C D 1 2 3 4 E F G 5 6 7
- Sổ này có trang, đánh số từ trang 01 đến trang
- Ngày mở sổ
Ngày tháng năm
Ngời ghi sổ Kế toán CĐCS TM. Ban Thờng vụ (BCH)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Công đoàn cấp trên: Mẫu số S82-TLĐ
Công đoàn:
(Ban hành theo hớng dẫn số: 1730/TLĐ,
ngày 19/10/2006 của Tổng Liên đoàn LĐVN)
sổ thu, chi ngân sách công đoàn cơ sở
Năm:
Đơn vị tính: triệu đồng.
Ngày
tháng
Chứng
từ
Diễn
Giải
I- Phần thu II- Phần chi
Tổng
cộng
phần
chi
Số d
cuối
kỳ
Thu Chi
Thu
kinh
phí
CĐ
Thu
Đoàn
phí
CĐ
Các
khoản
thu
khác
Cộng
Kinh
phí
cấp
trên
cấp
Số
d
đầu
kỳ
Tổng
cộng
phần
thu
Lơng
P/c và
các
khoản
đóng
góp
Phụ
cấp
Cán bộ
CĐ
không
chuyên
trách
Quản
lý
hành
chính
Hoạt
động
phong
trào
Thăm
hỏi
cán
bộ
đoàn
viên
Các
khoản
chi
khác
Cộng
chi
Kinh
phí
nộp
cấp
trên
quản
lý
trực
tiếp
A B C D 22 23 24 25 26 27 28 29 31 33 35 37 48
- Sổ này có trang, đánh số từ trang 01 đến trang
- Ngày mở sổ
Ngày tháng năm
Ngời ghi sổ Kế toán CĐCS TM. Ban Thờng vụ (BCH)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
12
4/ Nội dung và phơng pháp ghi sổ kế toán.
Sổ thu đoàn phí.
(Mẫu số S81-TLĐ)
1/ Mục đích:
Sổ thu đoàn phí dùng để theo dõi thu đoàn phí ở tổ công đoàn,
công đoàn bộ phận và công đoàn cơ sở.
2/ Phơng pháp ghi:
- Cột A, cột B, C: Ghi số thứ tự, ngày nộp, tên đoàn viên hoặc
tên của từng tổ, công đoàn bộ phận nộp đoàn phí.
- Cột 1: Ghi mức lơng của đoàn viên hoặc ghi số đoàn viên công
đoàn của tổ, bộ phận nộp đoàn phí.
- Cột 2: Ghi số tiền đã nộp.
- Cột 3: ký nộp.
Sổ thu, chi ngân sách công đoàn cơ sở
(Mẫu S82-TLĐ)
1/ Mục đích:
Sổ này đợc dùng cho công đoàn cơ sở để theo dõi các khoản
thu, nhận kinh phí công đoàn cấp trên cấp, chi và nộp kinh phí lên
công đoàn cấp trên của công đoàn cơ sở theo phơng pháp kế toán
ghi đơn. Số liệu của sổ thu, chi ngân sách công đoàn cơ sở dùng làm
căn cứ lập Báo cáo thu, chi ngân sách công đoàn cơ sở.
2/ Căn cứ và phơng pháp ghi sổ:
- Căn cứ ghi sổ là các phiếu thu, phiếu chi, giấy báo Nợ, giấy
báo Có,
- Cột 1, 2, 3: (Mục 22, 23, 24) phản ánh số thực thu kinh phí
công đoàn, đoàn phí công đoàn và các khoản thu khác của đơn vị
trong kỳ báo cáo.
- Cột 4 cộng thu: Phản ánh tổng số thu trong kỳ (cột 4 = 1 + 2 +
3).
- Cột 5: (Mục 25) phản ánh số kinh phí công đoàn cấp trên đã
cấp cho đơn vị.
- Cột 6: (Mục 26) Phản ánh số kinh phí kỳ trớc cha chi hết, hoặc
đã chi cha quyết toán chuyển sang kỳ này, số liệu ghi vào chỉ tiêu
này là cột 18 số d cuối kỳ trớc của sổ này.
- Cột 7 tổng cộng thu = Cột 4 + 5 + 6.
- Cột 8, 9, 10, 11, 12, 13: ( Mục 27, 28, 29, 31, 33, 35) là các
khoản chi theo nội dung của công đoàn cơ sở.
- Cột 14 cộng chi = Cột (8 + 9 + 10 + 11 + 12 + 13).
- Cột 15: (Mục 36) Số kinh phí nộp đơn vị chỉ đạo phối hợp.
Chỉ tiêu này phản ánh số kinh phí công đoàn của đơn vị đã nộp
cho đơn vị chỉ đạo phối hợp theo quy định của Tổng Liên đoàn trong
kỳ báo cáo, khi báo cáo quyết toán thu - chi ngân sách phải kèm
theo chứng từ nộp cho đơn vị chỉ đạo phối hợp, phô tô có dấu xác
nhận của công đoàn cơ sở để công đoàn cấp quản lý trực tiếp phê
duyệt.
- Cột 16: (Mục 37) Kinh phí nộp cấp quản lý trực tiếp.
Chỉ tiêu này phản ánh số kinh phí đơn vị đã nộp cấp quản lý
trực tiếp theo quy định của Tổng Liên đoàn trong kỳ báo cáo.
- Cột 17 tổng cộng chi = Cột 14 + cột (15 + 16).
- Cột 18: Số d cuối kỳ = Cột 7 (tổng cộng thu) - Cột 17 (tổng
cộng chi).
Sổ thu, chi ngân sách công đoàn cơ sở là căn cứ cung cấp số liệu
để lập báo cáo quyết toán thu - chi ngân sách công đoàn theo các chỉ
tiêu tơng ứng.
Công đoàn cấp trên: Mẫu số B14-TLĐ (Dùng cho CĐCS)
Công đoàn:
(Ban hành theo hớng dẫn số: 1730/TLĐ,
ngày 19/10/2006 của Tổng Liên đoàn LĐVN)
(Loại hình đơn vị: )
Báo cáo
dự toán thu, chi ngân sách công đoàn
Năm
A-Các chỉ tiêu cơ bản:
- Số lao động: ngời. - Số CB chuyên trách CĐ: ngời.
- Số đoàn viên: ngời. - Tổng quỹ tiền lơng: ngời.
B- Các chỉ tiêu thu, chi ngân sách công đoàn.
Đơn vị: đồng
TT Nội dung Mã
số
Ước thực
hiện năm
Dự toán
kỳ này
Cấp trên
duyệt
14
trớc
A B C 1 2 3
I Phần thu
1 Thu kinh phí công đoàn 22
2 Thu đoàn phí công đoàn 23
3 Các khoản thu khác 24
Cộng thu NSCĐ
4 Kinh phí cấp trên cấp 25
5 Ước số d kỳ trớc chuyển sang 26
Tổng cộng (I)
II Phần chi
1 Lơng, phụ cấp và các khoản đóng góp 27
2 Phụ cấp Cán bộ CĐ không chuyên trách 28
3 Quản lý hành chính 29
4 Hoạt động phong trào 31
5 Thăm hỏi cán bộ đoàn viên 33
6 Các khoản chi khác 35
Cộng chi NSCĐ
7 Kinh phí nộp cấp trên trực tiếp quản lý 37
Tổng cộng (II)
III Kinh phí dự phòng
38
C- Thuyết minh và kiến nghị của công đoàn cơ sở.
Kế toán CĐCS TM. Ban thờng vụ (BCH)
(ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
D- Nhận xét của công đoàn cấp trên.
Ngày tháng năm
Cán bộ quản lý Trởng Ban Tài chính TM. Ban thờng vụ (BCH)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
15
Công đoàn cấp trên: Mẫu số B07-TLĐ (Dùng cho CĐCS)
Công đoàn:
(Ban hành theo hớng dẫn số: 1730/TLĐ,
ngày 19/10/2006 của Tổng liên đoàn LĐVN)
(Loại hình đơn vị: )
Báo cáo
quyết toán thu, chi ngân sách công đoàn
Quý Năm
A-Các chỉ tiêu cơ bản:
- Số lao động: ngời. - Số CB chuyên trách CĐ: ngời.
- Số đoàn viên: ngời. - Tổng quỹ tiền lơng: ngời.
B- Các chỉ tiêu thu, chi ngân sách công đoàn.
Đơn vị: đồng
TT Nội dung Mã
số
Dự toán
năm
Quyết
toán kỳ
này
Cấp trên
duyệt
A B C 1 2 3
I Phần thu
1 Thu kinh phí công đoàn 22
2 Thu đoàn phí công đoàn 23
3 Các khoản thu khác 24
Cộng thu NSCĐ
4 Kinh phí cấp trên cấp 25
5 Số d kỳ trớc chuyển sang 26
Tổng cộng (I)
II Phần chi
1 Lơng, phụ cấp và các khoản đóng góp 27
2 Phụ cấp Cán bộ CĐ không chuyên trách 28
3 Quản lý hành chính 29
4 Hoạt động phong trào 31
5 Thăm hỏi cán bộ đoàn viên 33
6 Các khoản chi khác 35
Cộng chi NSCĐ
7 Kinh phí nộp cấp trên trực tiếp quản lý 37
Tổng cộng (II)
III Số d cuối kỳ
38
IV Kinh phí phải nộp cấp trên
trực tiếp trong kỳ
49
C- Thuyết minh và kiến nghị của công đoàn cơ sở.
16
Kế toán CĐCS TM. Ban thờng vụ (BCH)
(ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
D- Nhận xét của công đoàn cấp trên.
Ngày tháng năm
Cán bộ quản lý Trởng Ban Tài chính TM. Ban thờng vụ (BCH)
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
17