Tải bản đầy đủ (.ppt) (31 trang)

HỆ BẠCH HUYẾT hệ MIỄN DỊCH ha

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.28 MB, 31 trang )


HỆ BẠCH HUYẾT - HỆ MIỄN DỊCH
- Gồm các tế bào, mô, cơ quan bảo vệ cơ thể chống
lại sự xâm nhập và gây hại của vi sinh vật và các chất lạ.
Cấu tạo chung của cơ quan bạch huyết:
+ Mô lưới: lưới tế bào võng, lưới sợi võng
+ Các tế bào nằm trong mô lưới: lympho bào, tương
bào, đại thực bào
+ Hệ thống mao mạch kiểu xoang
- Sự phân loại: 2 loại
+ Cơ quan BH trung ương: tuyến ức, tủy xương.
+ Cơ quan BH ngoại vi: hạch, lách, hạnh nhân, nang
bạch huyết.



1. Tuyến ức:
- Nằm sau xương ức, có vỏ xơ bao ngoài, k.thước lớn
nhất từ sau sinh  dậy thì, sau đó thoái triển.
- Nhu mô: chia thành các tiểu thùy không hoàn toàn, ngăn
cách nhau bởi mô l.kết.
1.1. Cấu tạo
- Mỗi tiểu thùy gồm 2 phần:
+ Vùng vỏ: ngoại vi, sẫm màu, dày đặc tế bào lympho
+ Vùng tủy: ở giữa, sáng màu, nối thông nhau.
- Các loại tế bào nhu mô tuyến ức:
+ Tế bào lưới - biểu mô: ng.gốc nội bì. H.sao, nhiều nhánh
nối nhau = thể liên kết. Nhân h.cầu, bào tương chứa các
hạt chế tiết.
+ Tế bào lympno T (tb tuyến ức): mức độ biệt hóa khác
nhau, chiếm chủ yếu.






1.1. Vùng vỏ
- Lympho T: dày đặc(95%), mức độ biệt hóa khác nhau.
Vùng sinh sản, biệt hóa của tb T.
- Tb lưới- biểu mô: ít, liên kết với nhau quây quanh các đám
tb T thành từng nhóm và bao quanh các mao mạch máu 
hàng rào máu- tuyến ức.
1.2. Vùng tủy
- LymphoT: 5%, trưởng thành, theo tiểu t. mạch rời t. ức
cơ quan ngoại vi: hạch, lách.
- Tb lưới- biểu mô: nhiều, không nối nhau, tạo thành các
tiểu thể Hassall.
1.3. Sự phân bố mạch: vùng vỏ: mao mạch kín, màng đáy
dày. Tủy:ttm
2. Chức năng
- Tạo lymphoT: tiền thân tbT từ tủy xương  t.ức:s.sản, biệt
hóa tạo lymphoT trưởng thành  hạch, lách, nang bạch
huyết: tham gia pư MD tế bào.
- Chế tiết 1 số hormone, yếu tố thể dịch tạo vi môi trường
thuận lợi cho sự tạo lymphoT.

×