Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

CHƯƠNG 4 QUYỀN CHỌN THỰC TCDN2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (190.26 KB, 6 trang )

07/06/2014
1
KHOA KT-TC-NH
QUYỀN CHỌN THỰC
Real Options
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1
Nội dung
Quyềnchọnthực
Định giá quyềnchọnthực
 DCF bỏ qua option
 DCF + phân tích định tính option
 Sơđồcây quyết định
 Mô hình Black-Scholes
 Mô hình tài chính
2
Quyềnchọnthực?
 magerinal option - strategic option - real option (#
financial option)
 Quyềnchọnthực được đề cập khi nhà quảntrị tác
động đếnquymôvàrủirođốivới dòng tiềncủadự án
nhằm đáp ứng vớinhững thay đổicủathị trường trong
suốtthờigianhoạt động củadự án.
 Các nhà quảntrị luôn tìm kiếm quyềnchọnthực trong
dự án.
 Các nhà quảntrị thông minh sẽ tự tạo ra quyềnch
ọn
thực.
 Quyềnchọnthực được đề cập“sau”khidự án được
chấpnhận, cần được phân tích riêng so với phân tích
NPV truyềnthống.


3
Đặc điểm quan trọng nhấtcủa quyền
chọnthực?
Đề cập đến quyền mua hoặcbántàisản
Quyềnlựachọnphương án nào để thực
hiện trong số các phương án có khả năng
xảyratheodự báo
Không bắtbuộcphảithựchiện
4
07/06/2014
2
Phân biệtgiữa quyềnchọnthựcvà
quyềnchọn tài chính
Quyềnchọn tài chính
• Tài sảncómục đích
thương mại, thường
là chứng khoán.
• Các khoản thanh toán
được quy định trong
hợp đồng
Quyềnchọnthực
• Tài sản phi thương
mại, không phảilà
chứng khoán.VD: dự
án, cơ hộităng
trưởng.
• Quyềnchọnthực
được“tìmthấy” hoặc
đượctạoratừ dự án.
Các khoản thanh toán

rất đadạng
5
Phân loại quyềnchọnthực
Quyềnchọnthời điểm đầutư (Investment
timing options)
Quyềnchọntăng trưởng (Growth options)
Mở rộng dòng sảnphẩmhiệnhữu
Sảnphẩmmới
Thị trường ở nơimới
Quyềnchọntừ bỏ (Abandonment options)
Thu hẹp
Tạmngưng
Quyềnchọn linh hoạt (Flexibility options)
Sửa đổidự án linh hoạt
6
Định giá quyềnchọnthực
1. Chiếtkhấu dòng tiềnkỳ vọng (DCF), bỏ qua
quyềnchọn(giảđịnh mọigiátrị quyềnchọn=
0)
2. Sử dụng DCF kếthợpvới phân tích định tính
giá trị của quyềnchọn
3. Phân tích bằng sơđồcây quyết định
4. Sử dụng mô hình của quyềnchọn tài chính
5. Xây dựng mô hình tài chính phù hợpvới
những đặctrưng riêng củadự án
7
Ví dụ 1: Quyền chọn thời điểm đầu tư
Chi phí ban đầu = 70 triệu$
Chi phí vốn = 10%
Tỷ suấtlợi nhuận phi rủiro= 6%

Dòng tiềnxuấthiện trong 3 năm
Nhu cầu Xác suất
Dòng tiềnhằng năm
(triệu$)
Cao 30% 45
Trung bình 40% 30
Thấp 30% 15
8
07/06/2014
3
1: Phân tích DCF
Cầu Prob. OCF hằng năm Prob. x (OCF)
Cao 0,3 45
Trung bình 0,4 30
Thấp 0,3 15
E(OCF)= ?
Năm 0123
Inv -70
E(OCF) ???
E
(
NPV
)
=
?
9
Kết quả phân tích DCF
 Nếu tiến hành ngay dự án, NPV kỳ vọng
sẽ là 4,61 triệu USD.
Tuy nhiên, dự án rất rủi ro:

Nếu Cầu lớn, NPV = 41,91 triệu USD
Nếu Cầu thấp, NPV = -32,70 triệu USD
10
Quyền chọn thời điểm đầu tư
Nếu đợithêmmộtnămnữamớitiếnhành
dự án, sẽ có thông tin hữuíchhơnvề
Cầu.
NếuCầuthấp  không tiếnhànhdự án.
Nếuchờđợi, các chi phí và dòng tiềndự
án đãlậpvẫngiữ nguyên, trừ khi có sự
thay đổi đáng kể cầnphải điềuchỉnh
trong thời điểm đầu tư tiếnhànhdự án.
11
2: DCF + phân tích định tính
Dự án này rủirovàcầnchờ mộtnămtrước
khi thựchiện, vì vậydự án kèm quyềnchọn
thời điểm đầutư sẽ có giá trị hơn.
Giá trị củamột quyềnchọnthựcgiatăng
nếu:
Dự án rủirocao
Thời gian dài trước khi phảithựchiện quyềnchọn
12
07/06/2014
4
3: Sơđồcây quyết định
NPV
35.70
1.79
0.00
Chi phí

0 Xác suất 1 234
Tình huống
-70 45 45 45
30%
0 40% -70 30 30 30
30%
0 000
Dòng tiền dự án
Chi phí đầutư củaDA đượcchiếtkhấutạir
RF
Dòng tiềnhoạt động (OCF) đượcchiếtkhấutạiWACC
E(NPV) = 11,42
13
Kết quả phân tích bằng
sơ đồ cây - DCF
Sơđồcây: NPV cao hơn (11,42 > 4,61).
DA có quyềnchọnthời điểm đầu tưđáng
giá 11,42 triệu. Nếutriểnkhaidự án ngay,
sẽ chỉđược 4,61 triệuvàmất đi quyền
chọntrị giá 11,42 – 4,61= 6,81.
 Nên chờđợivàtriểnkhaidự án vào
nămtới, dựa trên thông tin hữuíchvề
Cầu.
14
Quyềnchọnthời điểm đầu tư
Rủi ro?
Tương lai có thể gặpphải dòng tiềnthấp, chi
phí để thựchiệndự án có thể cao  Rủiro
 Phân tích kỹ quyềnchọnthời điểm đầutư
Vớisự thay đổi trong rủi ro nêu trên, nên sử

dụng suấtchiếtkhấukhácđể chiếtkhấu dòng
tiền.
Ướclượng suấtchiếtkhấuhợplý? phân tích
dự án vớiquyềnchọn có nhiềusu
ấtchiếtkhấu
khác nhau.
15
Các yếutố khác cần quan tâm trong
quyết định đầutư dự án
Tạmngưng lạidự án sẽ làm cho dòng
tiền trong tương lai đếnchậmhơn.
Thựchiệndự án ngay sẽ có ý nghĩahơn
nếutậndụng đượclợithế trở thành DN
đầutiênthâmnhậpthị trường.
Chờđợicóthể tậndụng đượcnhững
thuậnlợi khi các điềukiệnthayđổi.
39
07/06/2014
5
Ví dụ 2 – Quyềnchọntăng trưởng
(Không có quyềnchọnthời điểm đầutư)
 Chi phí đầutư 75 triệu $, WACC = 10%, lãi suất phi rủiro6%
 Không có quyềnchọnthời điểm đầutư
Cost
NPV
Năm0 Prob. Năm1 Năm2
Năm3
Scenario
45 45 45 36.91
30%

-75 40% 30 30 30 -0.39
30%
15 15 15 -37.70
Future Cash Flows
40
Expected NPV
E(NPV) = [0,3(36,91)] + [0,4(-0,39)] + [0,3 (-37,70)]
E(NPV) = -0,39
Dự án bị “lỗ”?
41
Quyềnchọntăng trưởng: Có thể lặplạidự án ban
đầu sau khi nó kết thúc vào nămthứ 3
Nếulặplại DA trong cả 3 trường hợp:
NPV = NPV (DA gốc) + NPV (DA lặplại)
= -0,39 + -0,39/(1+0,10)
3
= -0,39 + -0,30 = -0,69
Nếuchỉ lặplại DA trong trường hợpCầu
cao?
42
Sơ đồ cây quyết định
Lưuý:
• Năm3, CF gồmcả chi phí DA lặplại.
• Chi phí đượcchiếtkhấutạir
RF
• Các dòng tiềnkhácđượcchiếtkhấutại WACC.
Cost NPV
Năm0 Prob. 1 2 3 4 5 6 Scenario
45 45 -30 45 45 45 58,02
30%

-75 40% 30 30 30 0 0 0 -0,39
30%
15 15 15 0 0 0 -37,70
Future Cash Flows
43
07/06/2014
6
NPV kỳ vọng
Trường hợp Cây quyết định
E(NPV) = 5,94
Quyềnchọntăng trưởng có tác động
chuyểnDA từ lỗ thành lời!
44

×