Tải bản đầy đủ (.doc) (213 trang)

Thư mục sách ngành công nghệ của trường đại học trà vinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.16 MB, 213 trang )

TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
Tr
Tr
êng ®¹i häc vinh
êng ®¹i häc vinh
Trung t©m th«ng tin vµ th
Trung t©m th«ng tin vµ th
viÖn
viÖn
NguyÔn thóc hµo
NguyÔn thóc hµo

















Th
Th
môc s¸ch
môc s¸ch
Ngành công nghệ
Ngành công nghệ
Vinh, 2010
Vinh, 2010
TRUNG TM THễNG TIN TH VIN





TH MC SCH KHOA CễNG NGH
Lời giới thiệu

Th mục là một trong nhiều phơng tiện trợ giúp tra cứu
tìm tin hữu hiệu. Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn
đọc về tài liệu có ở Trung tâm thông tin - Th viện Nguyễn
Thúc Hào liên quan đến các ngành trên cơ sở khung chơng
trình đào tạo của khoa Công nghệ Trờng Đại học Vinh.
Chúng tôi biên soạn cuốn th mục sách khoa Công nghệ. Cấu
trúc của th mục gồm:
A. Môn cơ sở
B. Chuyên ngành:
1. Điện tử viễn thông
2. Xây dựng

Tài liệu trong th mục đợc sắp xếp theo môn ngành
khoa học, trong từng môn ngành xếp theo thứ tự chữ cái tên
tác phẩm. Thông tin về mỗi tài liệu đợc cung cấp qua các
yếu tố cơ bản nh: Tên tài liệu, tên tác giả, nơi xuất bản, nhà
xuất bản, số trang, kí hiệu phân loại, kí hiệu xếp kho, từ
khoá, số đăng kí cá biệt qua đó nhằm đáp ứng mọi nhu cầu
tìm kiếm thông tin về tài liệu mà bạn đọc quan tâm.
Trong quá trình biên soạn th mục mặc dù đã rất cố
gắng nhng chắc chắn không tránh khỏi sai sót. Chúng tôi
rất mong nhận đợc sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả.
Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ về: Tổ Phân loại
Biên mục Trung tâm Thông tin Th viện Nguyễn Thúc Hào
(ĐT:0383.557459)
Rất chân thành cảm ơn!
Vinh, ngày 19 tháng 07 năm 2010
Ban biên tập
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
MỤC LỤC
TRANG
I. LỜI GIỚI THIỆU
A. MÔN CƠ SỞ….……………………………………………………1
B. CHUYÊNNGÀNH……………………………………………… 75
1. Điện tử viễn thông……………….………… …….75
2. Xây dựng ……………………………… ….…… 144

TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
A. MÔN CƠ SỞ
1. Access by design / George A. Covington, Bruce Hannah - USA.: John Wiley &
Sons , 1997. - 240 p. ; 27 cm., 0-471-28726-1 eng. - 720.42/ C 873a/ 97
Từ khoá: Kiến trúc
ĐKCB: DC.020207
2. Bài giảng giải tích: T.1 / Nguyễn Duy Tiến - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. -
291 tr. ; 27cm. vie. - 515.071/ NT 266b(1)/ 01
Từ khoá: Giải tích, Toán học, Bài giảng
ĐKCB: DC.000176 – 80
DT.001148 – 57
MV.025916 – 20
3. Bài giảng vẽ kĩ thuật: (Dùng cho ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) / Nguyễn
Hoa Lư, Phạm Hồng Sơn - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 97 tr. ; 27 cm -( Tủ sách
Trường Đại học Vinh) Vie. - 692.107 1/ NL 421gi/ 04
Từ khoá: Vẽ kĩ thuật, Bài giảng
ĐKCB: DC.022044 – 48
DV.009712
DT.009787 – 91
MV.054232 - 36
4. Bài soạn thể dục 1 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng - H.:
Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 74 tr. ; 20 cm. vie. - 796.07/ PT 2115b/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
ĐKCB: DC.011615 – 19

DT.002332 – 36, DT.002332 - 36
5. Bài soạn thể dục 2 / Phạm Vĩnh Thông, Phan Đức Phú, Phạm Mạnh Tùng, -
H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 147 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ B 114/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
ĐKCB: DC.011878 – 82
DT.002337 - 40
6. Bài soạn thể dục 3 / Phạm Vĩnh Thông, Nguyễn Quốc Toản, Phạm Mạnh Tùng, -
H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 151 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ B 114/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
ĐKCB: DC.011762 – 66
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
DT.002341 – 45
7. Bài soạn thể dục 4 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng - H.:
Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 143 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ PT 2115b/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
ĐKCB: DC.011917 – 21
DT.002346 - 49
8. Bài soạn thể dục 5 / Phạm Vĩnh Thông, Trần Văn Thuận, Nguyễn Viết Minh, - H.:
Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 148 tr. ; 19 cm - 796.07/ B 114/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
ĐKCB: DC.011737 – 41
DT.002350 - 54
9. Bài tập cơ sở kĩ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú - Tái bản lần thứ 3. - H.:
Giáo Dục , 1999. - 248 tr. ; 19 cm. vie. - 621.402 76/ PD 135b/ 99

Từ khoá: Kĩ thuật nhiệt, Bài tập
ĐKCB: DC.002116 – 19, DC.002164 – 70
10. Bài tập cơ sở kỹ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú - H.: Đại học và Trung
học Chuyên nghiệp , 1992. - 230 tr. ; 19 cm - 621.402 076/ PD 135b/ 92
Từ khoá: Kĩ thuật nhiệt, Bài tập
ĐKCB: DT.002038 – 41
11. Bài tập đại số tuyến tính / Hoàng Xuân Sính, Trần Phương Dung - Tái bản lần thứ
nhất. - H.: Giáo Dục , 2001. - 208 tr. ; 20 cm. vie. - 512.576/ HS 274b/ 01
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Bài tập
ĐKCB: DC.000107 – 08, DC.000110
DVT.000330 – 33
DT.000322 – 28
MV.024764 – 68
12. Bài tập đại số tuyến tính và hình học giải tích / Khu Quốc Anh,Nguyễn Anh Kiệt,Tạ
Mân, - In lần 2. - H.: Đại học quốc gia , 2001. - 381 tr. ; 20 cm - 512.140 76/ B 114/
01
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Hình học giải tích, Bài tập
ĐKCB: DC.000091 – 95
DVT.000324 – 29
DT.000289 – 98
MV.028192 – 95
13. Bài tập giải tích.: T.1: Phép tính vi phân / Trần Đức Long. - H.: Đại học Quốc gia Hà
Nội , 2000. - 312 tr. ; 19 cm - 515.076/ TL 296(1)b/ 00
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân
ĐKCB: MV.033525 – 29
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN






THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
14. Bài tập giải tích.: T.2,P.II.Tích phân phụ thuộc tham số-Tích phân bội tích phân
đường và tích phân mặt. / Trần Đức Long [et al.]. - H.: Đại học QG Hà nội , 2001. - 248
tr. ; 19 cm. vie. – 515
Từ khoá: Giải tích, Tích phân bội, Tích phân mặt, Tích phân đường
ĐKCB: DT.00001 – 09
15. Bài tập giải tích: Giáo trình toán, nhóm ngành I: T.1 / Phạm Ngọc Thao, Lê Mậu
Hải, Nguyễn Văn Khuê, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 203 tr. ; 20 cm. vie.
- 515.076/ B 114(1)/ 98
Từ khoá: Giải tích, Bài tập, Toán học
ĐKCB: DC.011107 – 11
DVT.000217 – 18
DT.003866 – 71
MV.030647 – 48
16. Bài tập giải tích: Giáo trình toán: Nhóm ngành 1: T.2 / Phạm Ngọc Thao, Lê Mậu
Hải, Nguyễn Văn Khuê, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 258 tr. ; 19 cm. vie.
- 515.076/ B 114(2)/ 98
Từ khoá: Giải tích, Bài tập, Toán học
ĐKCB: DC.007566 – 69
DVT.000233
DT.003009 – 13
MV.030243 – 45
17. Bài tập giải tích: T.1 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cấn Tuất - In lần thứ 2. - H.: Giáo
Dục , 1980. - 159 tr. ; 19 cm - 515.076/ TK 218(1)b/ 80
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập
ĐKCB: DC.003317 – 20
18. Bài tập giải tích: T.1. Phép tính vi phân. - H.: Đại học QG Hà nội , 2000. - 311 tr. ; 19
cm. vie. – 515
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập

ĐKCB: DT.00010 – 15
19. Bài tập giải tích: T.1: Phép tính vi phân / Trần Đức Long, Hoàng Quốc Toàn, Nguyễn
Đình Sang - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 311 tr. ; 20 cm. vie. - 515.330 76/ TL
296(1)b/ 00
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân
ĐKCB: DC.000182 – 85
DVT.000219
DT.000011 – 15
20. Bài tập giải tích: T.2 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cần Tuất - H.: Giáo Dục , 1980. -
158 tr. ; 20 cm - 515.076/ TK 218(2)b/ 80
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập
ĐKCB: DC.007222 – 26
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
21. Bài tập giải tích: T.2. P.2: Tích phân phụ thuộc tham số - Tích phân bội, tích phân
đường và tích phân mặt / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn - H.:
Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 248 tr. ; 19 cm - 515.076/ TL 296(II.2)b/ 01
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Tích phân , Tham số
ĐKCB: DV.003949 – 50
MV.033686 – 90
22. Bài tập giải tích: T.2.P.1: Tích phân không xác định, tích phân xác định. Tích phân
suy rộng, chuỗi số. Chuỗi hàm / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn
- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 442 tr. ; 19 cm - 515.076/ TL 296(II.1)b/
01
Từ khoá: Giải tích,Tích phân xác đinh, Tích phân không xác định

ĐKCB: DVT.000220 – 24
MV.033599 – 605
DT.000259 – 62
DC.000194 – 95
23. Bài tập giải tích: T.2: P.2: Tích phân phụ thuộc tham số - Tích phân bội - Tích phân
đường và tích phân mặt / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn - H.:
Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 248 tr. ; 19 cm. vie. - 515.430 76/ TL 296(II.2)b/ 01
Từ khoá: Giải tích, Tích phân bội, Tích phân đường, Tích phân mặt
ĐKCB: DC.000197 – 200
DVT.000225 – 29
DT.000004 – 08
24. Bài tập giải tích: T.2: Tích phân không xác định, tích phân xác định, tích phân suy
rộng, chuỗi số, chuỗi hàm / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn - In
lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 442 tr. ; 20 cm. vie. - 515.076/ TL
296(2)b/ 02
Từ khoá: Giải tích, Tích phân không xác đinh, Tích phân xác định
ĐKCB: MV.033446
25. Bài tập giải tích: T.3 / Ngô Xuân Sơn, Lê Nguyên Hùng - H.: Giáo Dục , 1970. -
385 tr. ; 19 cm - 515.076/ NS 323(3)b/ 70
Từ khoá: Giải tích, Bài tập, Toán học
ĐKCB: DC.010896 – 98
26. Bài tập giải tích: T.3 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cấn Tuất - In lần thứ 2. - H.: Giáo
Dục , 1980. - 204 tr. ; 19 cm - 515.076/ TK 218(3)b/ 80
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập
ĐKCB: DC.003321 – 23
DVT.000234
MV.030552 – 54
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN






THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
27. Bài tập giải tích: T.4 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cấn Tuất - In lần thứ 2. - H.: Giáo
Dục , 1980. - 135 tr. ; 19 cm - 515.076/ TK 218(4)b/ 80
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập
ĐKCB: DC.010312 – 13
28. Bài tập giải tích toán học / B. P. Đêmiđôvic; Ng.d. Nguyễn Hữu Ngự.: T.2. - H.: Đại
học và Trung học chuyên nghiệp , 1975. - 371 tr. ; 19 cm - 515.076/ Đ 378(2)b/ 75
Từ khoá: Kiến trúc
ĐKCB: DC.007658 – 62
DT.006510 – 19
MV.030107 – 11
29. Bài tập hoá học đại cương: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học và Cao đẳng /
Lâm Ngọc Thiềm, Trần Hiệp Hải - H.: Giáo dục , 1998. - 304 tr. ; 19 cm. vie. - 540.76/
LT 189b/ 98
Từ khoá: Hoá học đại cương, Bài tập
ĐKCB: DC.001187, DC.001190 – 91
DVT.003264 – 67
DT.001398 – 406
MV.043587 – 94
30. Bài tập kỹ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Viết Nguyên - Tái bản lần thứ 4. -
H.: Giáo Dục , 2000. - 176 tr. ; 19 cm. vie. - 621.381 076/ ĐT 215b/ 01
Từ khoá: Kỹ thuật điện tử, Bài tập
ĐKCB: DT.001428 – 37
31. Bài tập kỹ thuật nhiệt / Bùi Hải, Hoàng Ngọc Đồng - H.: Khoa học và Kỹ thuật ,
2000. - 150 tr. ; 19 cm - 621.402 076/ BH 114b/ 00
Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Bài tập
ĐKCB: DC.000980 – 84

DVT.002309 – 12
DT.007235 – 39
MV.042760 – 65
32. Bài tập kỹ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú - H.: Đại học và Giáo
dục Chuyên nghiệp , 1992. - 230 tr. ; 19 cm - 621.402 076/ PD 135b/ 92
Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Bài tập
ĐKCB: DC.008742 – 46
DT.002042
33. Bài tập lập trình cơ sở / Nguyễ Hữu Ngự. - Tái bản lần thứ 3. - H: Giáo Dục , 2007. -
295 tr. ; 20 cm. vie. - 005.13/ NN 5763b/ 07
Từ khoá: Tin học, Lập trình cơ sở, Bài tập
ĐKCB: DVT.001365 – 67
DT.016690 - 94
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
34. Bài tập và các định lí giải tích: Q.I: Chuỗi - Phép tính tích phân - Lí thuyết hàm:
T.2: Lí thuyết hàm / G. Pôlya, G. Xegơ; Ng.d. Nguyễn Thuỷ Thanh - H.: Đại học và
Trung học Chuyên nghiệp , 1983. - 241 tr. ; 20 cm - 515.076/ P 7815(I.2)b/ 83
Từ khoá: Giải tích, Định lí, Chuỗi, Phép tính tích phân, Lý thuyết hàm
ĐKCB: DC.007345 – 48
35. Bài tập và các định lí giải tích ( Phần chuyên khảo ): Q.II. T.1: Lí thuyết hàm sự
phân bố các phân điểm / G.Pôlya,G.Xegơ; Ng.d. Nguyễn Thuỷ Thanh - H.: Đại học và
Trung học Chuyên nghiệp , 1984. - 254 tr. ; 20 cm - 515.076/ P 7815(II.1)b/ 84
Từ khoá: Giải tích, Định lí, Lý thuyết hàm
ĐKCB: DC.007847 – 49

36. Bài tập và các định lí giải tích: Q.II. T.2: Đa thức - định thức - lí thuyết số /
G.Pôlya,G.Xegơ; Ng.d. Nguyễn Thuỷ Thanh - H.: Đại học và Trung học Chuyên
nghiệp , 1984. - 307 tr. ; 20 cm - 515.076/ P 7815(II.2)b/ 84
Từ khoá: Giải tích, Định lí, Đa thức, Lý thuyết số
ĐKCB: DC.007843 - 46
37. Bài tập vật lí đại cương: T.1: Cơ- Nhiệt: Sách dùng cho các trường Đại học công
nghiệp / Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, - Tái bản lần thứ 5. -
H.: Giáo Dục , 1994. - 196 tr. ; 20 cm. vie. - 530.76/ B 114(1)/ 94
Từ khoá: Vật lí đại cương, Bài tập, Cơ, Nhiệt
ĐKCB: MV.038447 – 51
DVT.001980
38. Bài tập vật lí đại cương: T.2. Điện - Dao động và sóng: Sách dùng cho trường Đại học
các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình chủ
biên, [và những người khác]. - Tái bản lần thứ 12. - Hà Nội: Giáo Dục , 2005. - 155 tr. ;
21 cm. vie. - 530.76/ B 114(2)/ 01
Từ khoá: Vật lí đại cương, Bài tập, Điện, Dao động, sóng
ĐKCB: DT.007669 – 78
MV.038664 – 97
39. Bài tập vẽ kỹ thuật xây dựng: T.1 / Nguyễn Quang Cự, Đoàn Như Kim - Tái bản lần
thứ 5. - H.: Giáo Dục , 2001. - 72 tr. ; 27 cm. vie. - 692.107 6/ NC 421(1)b/ 01
Từ khoá: Vẽ kỹ thuật, Xây dựng, Bài tập
ĐKCB: DC.002497 – 501
DVT.002517 – 20
MV.040850 – 54
40. Bản vẽ kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc tế / Ng.d. Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn -
Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 399 tr. ; 27 cm. vie. - 604.2/ B 116/ 01
Từ khoá: Vẽ kỹ thuật, Tiêu chuẩn Quốc tế
ĐKCB: DC.002107 – 11
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN






THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
DVT.002385 – 89
MV.041263 – 68
41. 450 bài tập trắc nghiệm giải tích: Có lời giải và đáp án / Bùi Ngọc Anh. - Hà Nội: Đại
Học Quốc Gia Hà Nội , 2007. - 191 tr. ; 24 cm. vie
Từ khoá: Giải tích, Bài tập trắc nghiệm
ĐKCB: DV.009279 - 80
42. Bút ký triết học / V. I. Lênin - In lần thứ 3. - H.: Sự Thật , 1977. - 583 tr. ; 20 cm -
335.4/ L 563b/ 77
Từ khoá: Triết học, Bút kí
ĐKCB: MV.012832 - 36
43. Các hệ cơ sở dữ liệu: Lí thuyết và thực hành / Hồ Thuần, Hồ Cầm Hà. - Tái bản lần
thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2007. - 215 tr. ; 19 x 27cm. vie. - 005.74071/ HT 532c/ 07
Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu, Lý thuyết, Thực hành
ĐKCB: GT.007333 – 37
DVT.001054 - 58
44. Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện / Đặng
Văn Đào, Lê Văn Doanh - H.: Khoa học và kỹ thuật , 2001. - 291 tr. ; 24 cm. vie. -
621.3/ ĐĐ 119c/ 01
Từ khoá: Kỹ thuật điện, Thiết kế
ĐKCB: DC.002120 – 24
DT.008277 – 80
MV.042064
45. Các phương tiện thí nghiệm dạy học vật lí: Sách dùng cho sinh viên ngành Vật lí /
Hà Hùng - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1998. - 23 tr. ; 27 cm - 530.78/ HH 399c/
98

Từ khoá: Vật lí, Thí nghiệm
ĐKCB: DT.005035 – 44
MV.002749 – 63
DC.008421 – 25
46. Cad trong kỹ thuật điện: Tính toán thiết kế chống sét - chiếu sáng mạng điện động
lực với: Benji, Luxicon, Ecodial / Phùng Thị Nguyệt, Pham Quang Huy. - Hà Nội: Khoa
học kĩ thuật , 2007. - 414 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ PN 5768c/ 07
Từ khoá: Điện động lực, Kỹ thuật điện
ĐKCB: DC.029472 – 76
DT.018257 – 61
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
MV.063856 – 59
47. Cad trong kỹ thuật điện: Tính toán thiết kế mạng điện với ecodial / Biên soạn: Hùng
Vũ, Quang Huy. - Hà Nội: Nxb. Giao thông vân tải , 2008. - 224 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/
V 986c/ 08
Từ khoá: Kỹ thuật điện, Mạng điện, Thiết kế
ĐKCB: DT.020329 – 33
48. Cẩm nang tin học: Khởi động Ms-Dos. Cơ sở dữ liệu Foxbase . / Võ Hiếu Nghĩa -
H.: Thống Kê , 1994. - 236 tr. ; 19 cm - 005.3/ VN 182c/ 94
Từ khoá: Tin học, Cẩm nang, Cơ sở dữ liệu
ĐKCB: DC.003510
49. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm
học 1991 - 1992. / B.s. Phạm Văn Thái - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 151 tr. ; 19 cm -
335.423 071/ C174/ 91

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học
ĐKCB: MV.013389 - 93
50. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm
học 1991 - 1992. / B.s. Phạm Văn Thái - H.: Nxb. Hà Nội , 1992. - 171 tr. ; 19 cm -
335.423 071/ C 174/ 92
Từ khoá: Chủ nghĩ xã hội khoa học
ĐKCB: DC.004077 – 81
DX.000544 – 47
MV.013423 - 27
51. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp - H.:
Nxb. Mác-Lênin , 1977. - 583 tr. ; 19 cm - 335.423/ C 174/ 77
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học
ĐKCB: DV.004465
MV.013449 - 54
52. Cơ sở giải tích hiện đại: T.4 / Jean Dieudonné; Ng.d. Phan Văn Chương - H.: Đại
học và Trung học chuyên nghiệp , 1977. - 308 tr. ; 19 cm - 515/ DIE(4)/ 77
Từ khoá: Giải tích, Giải tích hiện đại, Toán học
ĐKCB: DC.007775 – 76
53. Cơ sở giải tích toán học / Oante Ruđin; Ng.d. Vũ Tuấn, .: T.2. - H.: Giáo Dục ,
1970. - 182 tr. ; 19 cm - 515.071/ R 916(2)c/ 70
Từ khoá: Giải tích, Toán học
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
ĐKCB: DC.011000 – 04
DT.006193 – 97

54. Cơ sở giải tích toán học / Oante Ruđin; Ng.d. Vũ Tuấn .: T.1. - H.: Giáo dục , 1970.
- 192 tr. ; 19 cm - 515.071/ R 916(1)c/ 70
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DT.006188 – 92
55. Cơ sở giải tích toán học: T.1 / G. M. Fichtengôn; Ng.d. Hoàng Hữu Đường, - H.:
Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1972. - 379 tr. ; 27 cm - 515.071/ F 445(1)c/ 72
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.007758
56. Cơ sở giáo dục học nghề nghiệp - H.: Nxb. Công nhân Kỹ thuật , 1982. - 513 tr. ; 24
cm - 373.246/ C 319/ 82
Từ khoá: Giáo dục học, Nghề
ĐKCB: DC.006705
57. Cơ sở khoa học môi trường / Lưu Đức Hải - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà
Nội , 2001. - 232 tr. ; 20 cm. vie. - 363.7/ LH 114c/ 01
Từ khoá: Môi trường, Cơ sở khoa học
ĐKCB: DC.002403 – 06
DVT.004758 – 60
MV.049345 – 50
58. Cơ sở kĩ thuật nhiệt: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật / Phạm Lê
Dần, Đặng Quốc Phú - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2000. - 200 tr. ; 20 cm. vie. -
621.402/ PD 135c/ 00
Từ khoá: Kiến trúc
ĐKCB: DC.002112 – 16
DT.000838 – 46
MV.042596 – 600
59. Cơ sở kĩ thuật nhiệt: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật / Phạm Lê
Dần, Đặng Quốc Phú - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Đại học và Giáo Dục Chuyên nghiệp ,
1992. - 168 tr. ; 19 cm. vie. - 621.402/ PD 135c/ 92
Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Kĩ thuật
ĐKCB: MV.042301 – 04

60. Cơ sở kỹ thuật nhiệt: Sách dùng cho các trường Đại học Kỹ thuật / Phạm Lê Dần,
Đặng Quốc Phú - In lần thứ 2. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1992. - 170 tr.
; 20 cm. vie. - 621.402/ PD 135c/ 92
Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Kĩ thuật
ĐKCB: DC.008660 – 64
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
DT.007542 – 45
MV.042775 - 79
61. Cơ sở tin học và kỹ thuật tính: 2t: T.1: Sách dùng trong trường phổ thông trung học /
Ng.d. Nguyễn Văn Thường - H.: Giáo Dục , 1988. - 140 tr. ; 19 cm - 004.071/ C
319(1)/ 88
Từ khoá: Tin học, Kĩ thuật tính, Cơ sở
ĐKCB: DC.003189 - 92
62. Cơ sở vật lí: T.1. Cơ học- I / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d:
Ngô Quốc Quýnh, Đào Kim Ngọc - Tái bản lần 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 404 tr. ;
27cm - 531/ H 175(I.1)c/ 98
Từ khoá: Vật lí, Cơ sở, Cơ học
ĐKCB: MV.035344 - 50
63. Cơ sở vật lí: T.3: Nhiệt học / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d.
Nguyễn Viết Kính - Tái bản lần 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 193 tr. ; 27 cm - 531/ H
175(3)c/ 01
Từ khoá: Vật lí, Cơ sở, Nhiệt học
ĐKCB: DVT.001789 - 92
MV.035517 - 21

64. Con người và môi trường sống: Theo quan niệm cổ truyền và hiện đại / Vũ Văn
Bằng - H.: Văn hoá Thông tin , 2004. - 294 tr. ; 19 cm. vie. - 363.7/ VB 129c/ 04
Từ khoá: Môi trường, Con người
ĐKCB: NLN.000943 - 47
65. Dân số tài nguyên môi trường: Sách dùng cho bồi dưỡng thường xuyên giáo viên /
Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Viết Thịnh - H.: Giáo Dục , 1996. - 104 tr. ; 19 cm -
304.607 1/ ĐĐ 423 d/ 96
Từ khoá: Dân số, Tài nguyên môi trường
ĐKCB: DC.006757 – 61
DVT.004720 – 24
DX.003323 – 27
MV.050093 - 98
66. Đại cương về kỹ thuật tin học / Nguyễn Bình Thành, Bùi Quốc Anh, Nguyễn Minh
Đức.: Sách dùng cho các Trường Đại học Kỹ thuật. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên
nghiệp , 1990. - 142 tr. ; 27 cm - 004.071/ NT 1665đ/ 90
Từ khoá: Kĩ thuật tin học, Tin học đại cương
ĐKCB: DC.008953 – 57
DT.006734 - 37
67. Đại số tuyến tính / Lê Đình Thịnh, Phan Văn Hạp, Hoàng Đức Nguyên - H.:
Khoa học và Kỹ thuật , 1996. - 216 tr. ; 19 cm. vie. - 512.5/ LT 19356đ/ 96
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
ĐKCB: DC.007557 – 61
MV.028557 – 62

68. Đại số tuyến tính / Ngô Thúc Lanh - In lần thứ 2. - H.: Đại học và Trung học
Chuyên nghiệp , 1970. - 241 tr. ; 27 cm. vie. - 512.5/ NL 118đ/ 70
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
ĐKCB: DC.007799 – 803
69. Đại số tuyến tính / Nguyễn Hữu Việt Hưng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. -
318 tr. ; 23 cm. vie. - 512.507 1/ NH 424đ/ 00
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
ĐKCB: DC.000126 – 28
DV.005796, DVT.000307 – 08
DT.001158 – 64
MV.025592 – 97
70. Đại số tuyến tính / Richard Kaye, Robert Wilson; Ng.hđ. Ngô Sĩ Tùng - Nghệ An:
Đại học Vinh , 2004. - 250 tr. ; 27 cm - 512.5/ K 123đ/ 04
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
ĐKCB: DC.021079 – 83
DVT.000286 – 90
DT.009370 – 74
MV.052122 – 26
71.Đại số tuyến tính và hình học: T.1: Hình học giải tích: Sách dùng chung cho các
trường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính - H.: Giáo
Dục , 1987. - 203 tr. ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 414(1)đ/ 87
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Giải tích, Hình học
ĐKCB: DC.007426 - 30ư
DT.004902 – 05
MV.027707 – 11
72. Đại số tuyến tính và hình học: T.2: Đại số tuyến tính và hình học Afin: Sách dùng
chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân
Sính - H.: Giáo Dục , 1988. - 271 tr. ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 419(2)đ/ 88
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Hình học afin
ĐKCB: DC.007497 – 500

MV.027712 – 15
73. Đại số tuyến tính và hình học: T.3: Dạng toàn phương và hình học của dạng toàn
phương / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính - H.: Giáo Dục , 1989. - 204
tr. ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 419(3)đ/ 89
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Hình học
ĐKCB: DC.007448 – 51
MV.027716 – 20
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
74. Đại số tuyến tính và hình học: T.4: Hình học xạ ảnh: Sách dùng chung cho các
trường đại học sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính - H.: Giáo
Dục , 1989. - 219 tr. ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 419(4)đ/ 89
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Hình học xạ ảnh
ĐKCB: DC.007515 – 19
MV.027721 – 23
75. Đại số tuyến tính và phương trình vi phân / Sze Tsen hu; Ng.d. Trần Văn Hãn - H.:
Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1979. - 464 tr. ; 19 cm. vie. - 512.5/ S 997đ/ 79
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Phương trình vi phân
ĐKCB: DC.007196 – 97
76. Đại số tuyến tính: Phần bài tập / Hoàng Đức Nguyên, Phan Văn Hạp, Lê Đình
Thịnh, - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1997. - 348 tr. ; 19 cm. vie. - 512.507 6/ Đ 114/
97
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Bài tập,Toán học
ĐKCB: DC.010990 – 94
DVT.000334 – 36

DT.003828 – 33
MV.028451 – 55
77. Đại số tuyến tính: Sách dùng cho sinh viên đại học đại cương chuyên ngành Toán,
Tin, Lí, Hoá và Địa chất / Lê Anh Vũ - H.: Giáo Dục , 1997. - 150 tr. ; 19 cm. vie. -
512.507 1/ LV 391(1)đ/ 97
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
ĐKCB: DVT.000348
DT.002799 – 804
78. Đại số tuyến tính: T.1 - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 91 tr. ; 19 cm. vie. - 512.5/ Đ
114(1)/ 91
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
ĐKCB: DC.007751 – 54
79. Đại số tuyến tính: T.1: Sách dùng cho sinh viên đại học đại cương các chuyên ngành
toán, tin, lí, hoá, địa chất / Lê Anh Vũ - H.: Giáo Dục , 1997. - 151 tr. ; 20 cm. vie. -
512.507 1/ LV 391(1)đ/ 97
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
ĐKCB: DC.007638 – 42
DVT.000319 – 23
MV.029932 – 38
80. Đại số tuyến tính: T.2 - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 92 tr. ; 19 cm. vie. - 512.5/ Đ
114(2)/ 91
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
ĐKCB: DC.007747 - 50
81. Đánh giá tác động môi trường / Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ - In lần thứ 2. - H.:
Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 288 tr. ; 20 cm. vie. - 363.7/ PH 282đ/ 01
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN






THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá
ĐKCB: DC.002398 – 401
DVT.004725 – 26
MV.050033 – 40

82. Đánh giá tác động môi trường: Giáo trinh dùng cho nghành môi trường và quản lý
đất đai / Nguyễn Đình Mạnh. - H.: Nông nghiệp , 2005. - 144 tr. ; 19 x 27 cm. vie. -
333.7/ NM 2778đ/ 05
Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá
ĐKCB: NLN.005426 – 49
DVT.004739 – 46
83. Đến với tư tưởng Hồ Chí Minh / Trần Bạch Đằng. - Tái bản lần 1. - Tp. Hồ Chí
Minh: Nxb. Trẻ , 2007. - 206 tr. ; 14 x 20 cm. vie. - 335.4346
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh
ĐKCB: DV.001327 - 28
84. Đi tới mùa Xuân tư tưởng Hồ Chí Minh / Nguyễn Văn Khoan. - Hà Nội: Thanh
Niên , 2008. - 195 tr. ; 21 cm -( Tủ sách danh nhân Hồ Chí Minh) vie
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh
ĐKCB: DV.011328
85. Địa kĩ thuật / Trần Thanh Giám. - HàNội: Nxb Xây dựng. - 244tr. ; 19 cm. vn. -
551.8/ TG 432đ/99
Từ khoá: Kỹ thuật, Địa kỹ thuật
ĐKCB: CN.000614 – 19
86. Địa kỹ thuật thực hành / Nguyễn Ngọc Bích, [và những người khác]. - Hà Nội: Xây
Dựng , 1999. - 160 tr. : Minh hoạ ; 21 cm. vie. - 551.8/ NB 5833đ/ 99
Từ khoá: Kỹ thuật, Địa kỹ thuật
ĐKCB: CN.000887 – 91
87. Đo lường thể thao / Dương Nghiệp Chí - H.: Thể dục Thể thao , 1991. - 182 tr. ; 19

cm - 796.077/ DC 149đ/ 91
Từ khoá: Thể thao, Đo lường, Giáo dục thể chất
ĐKCB: DC.011747 - 51
MV.051083 - 86
88. Độc học môi trường và sức khoẻ con người / Trịnh Thị Thanh - In lần thứ ba. - H.:
Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003. - 174 tr. ; 20 cm. Vie. - 363.7/ TT 1665đ/ 03
Từ khoá: Môi trường, Con người, Độc học
ĐKCB: DC.022612 - 16
DVT.004732 - 35
DT.011715 - 19
MV.054839 – 43

89. Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời đại ngày nay: Qua sách báo nước ngoài
- H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1993. - 151 tr. ; 19 cm - 335.5/ GI 111/ 93
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giá trị
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
ĐKCB: DC.003875 - 76
DV.004447 - 48
DX.000665 - 69
90. Giải bài tập giải tích: Cổ điển và hiện đại / J. Lelong, Ferrand; Ng.d. Nguyễn Xuân
Liêm, - H.: Giáo Dục , 1990. - 448 tr. ; 19 cm - 515.076/ L 537gi/ 90
Từ khoá: Giải tích, Giải bài tập, Toán học,
ĐKCB: DC.011247 – 48
91. Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí: T.2 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu -

Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 288 tr. ; 27 cm. vie. - 530.76/ LB 274(2)gi/ 01
Từ khoá: Vật lí cơ sở, Giải bài tập
ĐKCB: DV.006033 - 37
MV.036186 - 90
92. Giải tích 1: Giáo trình và 300 bài tập có lời giải / Jean - Marie Monier; Ng.d. Lý
Hoàng Tú - H.: Giáo Dục , 1999. - 333 tr. ; 27cm -( Giáo trình toán; T.1) vie. -
515.071/ M 744(I.1)gi/ 99
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DT.007910 – 15
93. Giải tích hiện đại / Hoàng Tuỵ.: T.1: Sách dùng cho các lớp toán Đại học Tổng hợp
và Đại học sư phạm. - In lần thứ 3. - H.: Giáo dục , 1979. - 219 tr. ; 19 cm - 515.071/ HT
415(1)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Toán học, Giải tích hiện đại
ĐKCB: DT.006167 – 70
94. Giải tích hiện đại / Hoàng Tuỵ.: T.2: Giải tích hàm và tính biến phân. Sách dùng cho
các lớp toán Đại học Tổng hợp và Đại học sư phạm. - H.: Giáo Dục , 1970. - 300 tr. ; 19
cm - 515.071/ HT 415(2)gi/ 70
Từ khoá: Giải tích, Giải tích hiện đại, Toán học
ĐKCB: DC.007488 – 92
DT.006172 – 77
MV.030315 – 17
95. Giải tích hiện đại / Hoàng Tuỵ.: T.3: Sách dùng cho các lớp toán Đại học Tổng hợp
và Đại học Sư phạm. - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1979. - 247 tr. ; 19 cm - 515.071/
HT 415(3)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Giải tích hiện đại, Toán học
ĐKCB: DC.007012 – 13, DC.008342
DT.006180 – 85
MV.030318 – 21
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN






THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
96. Giải tích hiện đại: T.2: Sách dùng cho các lớp toán Đại học Tổng hợp và Đại học Sư
phạm / Hoàng Tụy - In lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1979. - 169 tr. ; 19 cm - 515.071/ HT
415(2)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Giải tích hiện đại, Toán học
ĐKCB: DT.001995 – 97
97. Giải tích toán học I: P.2. Phép tính tích phân hàm một biến / Mai Thúc Ngỗi - H.:
Khoa học và Kỹ thuật , 1991. - 234 tr. ; 19 cm - 515.4/ MN 194 (I.2)gi/ 91
Từ khoá: Giải tích, Hàm một biến, Phép tính tích phân
ĐKCB: DVT.000201
DT.001814 – 15
98. Giải tích toán học I: P.I: Phép tính vi phân hàm một biến / Mai Thúc Ngỗi - H.:
Khoa học và Kỹ thuật , 1991. - 234 tr. ; 19 cm - 515.3/ MN 194(I.1)gi/ 91
Từ khoá: Giải tích, Hàm một biến, Phép tính vi phân
ĐKCB: DC.003335 – 39
DT.001812 – 13, DT.001822 – 23
99. Giải tích toán học I: P.II: Phép tính tích phân hàm một biến / Mai Thúc Ngỗi - H.:
Khoa học và Kỹ thuật , 1991. - 234 tr. ; 19 cm - 515.3/ MN 194(I.2)gi/ 91
Từ khoá: Giải tích, Phép tính tích phân, Hàm một biến
ĐKCB: DC.003337 – 38
100. Giải tích toán học: Các ví dụ và các bài toán: P.1: T.2 / Y. Y. Liaskô, A. C. Bôiatruc,
IA. G. Gai, .; Ng. d. Hoàng Đức Nguyên - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp ,
1979. - 425 tr. ; 27 cm vie. - 515.076/ L 693(I.2)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.007789 – 92
DVT.000146

MV.033967 – 69
101. Giải tích toán học: Các ví dụ và các bài toán: P.2. T.2 / Y. Y. Liaskô, A. C. Bôiatruc,
IA. G. Gai, .; Ng.d. Hoàng Đức Nguyên - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp ,
1979. - 426 tr. ; 27 cm. vie. - 515.076/ L 693(II.2)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: MV.033960 – 65
102. Giải tích toán học: Các ví dụ và các bài toán: T.1 / Y. Y. Liaskô, A. C. Bôiatruc, Ia.
G. Gai ;Ng. d. Lê Đình Thịnh, - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1978. -
816 tr. ; 19 cm. vie. - 515.076/ GI 114(1)/ 78
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.013812 – 16
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
DVT.000213 – 16
DT.002828 – 32
MV.027848 – 50
103. Giải tích toán học: Những nguyên lí cơ bản & tính toán thực hành. T.1 / Đinh Thế
Lục, Phạm Huy Điển, Tạ Duy Phượng, - H.: Giáo Dục , 1998. - 237 tr. ; 27 cm -
515.071/ GI 114(1)/ 98
Từ khoá: Giải tích, Toán học, Nguyên lý
ĐKCB: DT.004784 – 89
104. Giải tích toán học: P.1: T.2 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn - In lần thứ
4. - H.: Giáo Dục , 1988. - 369 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ VT 393(I.2)gi/ 88
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.007227 – 29, DC.000116 – 20

DT.001854 – 59
105. Giải tích toán học: P.2. T.2 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn - In lần thứ
4. - H.: Giáo Dục , 1988. - 243 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ VT 393(II.2)gi/ 88
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.007254 – 57
DT.001857 – 59
106. Giải tích toán học: T.1 / Nguyễn Văn Khuê, Lê Mậu Hải. - HàNội: Đại học Sư phạm
Hà nội , 2007. - 384tr. ; 14,5 x 20,5 cm vie. - 515/ NK 459m/ 07
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DT.019459 – 63
107. Giải tích toán học: T.1 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn. - Hà Nội: Giáo
dục , 1987. - 324 tr. ; 21 cm. vie. - 515/ VT 8838(1)g/ 87
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.032165 - 68
DT.020530 – 34
MV.064964 – 68
108. Giải tích toán học: T.1 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn - In lần thứ 3. -
H.: Giáo Dục , 1981. - 283 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ VT 393(1)gi/ 81
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DT.006342 – 47
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
109. Giải tích toán học: T.2 / Nguyễn Văn Khuê, Lê Mậu Hải. - HàNội: Đại học Sư phạm
Hà nội , 2002. - 376tr. ; 14,5 x 20,5 cm vie. - 515/ NK 459m/ 02
Từ khoá: Giải tích, Toán học

ĐKCB: DT.019449 – 53
110. Giải tích toán học: T.2 / Vũ Tuấn, Phạm Đức Thành, Ngô Xuân Sơn - In lần thứ 2. -
H.: Giáo dục , 1977. - 291 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ VT 393(2)g/ 77
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.007855 – 56
111. Giải tích toán học: T.2 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn. - Hà Nội: Giáo
dục , ?. - 370 tr. ; 21 cm. vie. - 515/ VT 8838(2)g/ ?
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.032173 – 77
DT.020548 – 52
MV.065053 – 57
112. Giải tích toán học: T.3 / Vũ Tuấn, Phạm Đức Thành, Ngô Xuân Sơn - H.: Giáo Dục
, 1977. - 411 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ VT 393(3)gi/ 77
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.007562 – 64
DT.008354 – 57
113. Giải tích: T.1. Giáo trình đại học đại cương / Nguyễn Xuân Liêm - H.: Giáo Dục ,
1997. - 468 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ NL 265(1)gi/ 97
Từ khoá: Giải tích, Toán học đại cương
ĐKCB: DC.013908 – 12
DT.003404 – 08
MV.029902 – 06
114. Giải tích: T.2: Giáo trình đại học đại cương / Nguyễn Xuân Liêm - H.: Giáo Dục ,
1998. - 516 tr. ; 20 cm. vie. - 515.071/ NL 265(2)gi/ 98
Từ khoá: Giải tích, Toán học đại cương
ĐKCB: DC.011046 – 50
DT.004074 – 78
MV.029964 – 68
115. Giáo dục môi trường - H.: [Kđ] , [Kn]. - 15 tr. ; 27 cm - 372.357/ B 116/ ?
Từ khoá: Giáo dục, Môi trường

ĐKCB: DC.018411
116. Giáo dục quốc phòng: T.1: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học -
H.: Quân đội Nhân dân , 1992. - 120 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119 (1)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
ĐKCB: DC.004510 – 14, DC.004490 – 94
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
117. Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp và
dạy nghề - H.: Giáo Dục , 1992. - 184 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119 (2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
ĐKCB: DX.001929 - 35
DC.004490 – 94
DX.001914 – 20
118. Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học - H.:
Giáo Dục , 1992. - 232 tr. ; 20 cm. vie. - 355.007/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
ĐKCB: DC.004515 – 19
119. Giáo trình bài giảng phương pháp giảng dạy môn thể dục: Dùng cho cán bộ và sinh
viên chuyên ngành GDTC / Nguyễn Đình Thành - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 50
tr. ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh). - 796.071/ NT 1665gi/ 04
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp giảng dạy
ĐKCB: DC.020674 - 78
DT.009100 - 05
MV.047901 - 06
120. Giáo trình CAD trong kỹ thuật điện / TS. Quyền Huy Ánh. - TP. Hồ Chí Minh: Đại

học Quốc Gia , 2008. - 360 tr. ; 19 x 27 cm. vie. - 621.307 1/ QA 596g/ 08
Từ khoá: Kỹ thuật điện, Kỹ thuật
ĐKCB: GT.013079 – 85
DT.020290 – 94
121. Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 558 tr. ; 20
cm - 335.423 071/ GI 119/ 02
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Giáo trình
ĐKCB: DC.010904 - 07
122. Giáo trình chuyên đề lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam: Dùng cho sinh viên ngành
Giáo dục chính trị / Hoàng Thị Hằng, Phan Quốc Huy, Thái Bình Dương - H.: Xây
dựng , 2004. - 76 tr. ; 27 cm - 335.52/ HH 129gi/ 04
Từ khoá: Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử, Giáo trình
ĐKCB: DC.020561 - 63
DX.017002 - 06
MV.048942 - 51
DV.002971 – 72, DV.007892 – 94
123. Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.1: Sách dùng cho sinh viên Đại học đại cương
thuộc nhóm nhóm ngành 1 (Toán - Lí) / Tạ Khắc Cư, Tạ Quang Hải, Trần Quyết Thắng
- Nghệ An: Đại học sư phạm Vinh , 1995. - 101 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ TC 421(1)gi/
95
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.003374 – 76
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
DVT.000203 – 05

DT.002734 – 38
MV.030367 – 71
124. Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.2 / Tạ Khắc Cư, Nguyễn Nhụy, Đậu Thế
Cấp, - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1993. - 93 tr. ; 27 cm. vie. - 515.071/ G
119(2)/ 93
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.003457 – 61
DT.007929 – 38
125. Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.2: Sách dùng cho sinh viên Đại học đại cương
thuộc nhóm ngành 1 (Toán - Lí) / Tạ Khắc Cư, Tạ Quang Hải, Trần Quyết Thắng - Nghệ
An: Đại học Sư phạm Vinh , 1995. - 119 tr. ; 19 cm. vie. - 515.071/ TC 421(2)gi/ 95
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.003378 – 82
DVT.000206 – 08
DT.002745 – 53
MV.030377 – 81
126. Giáo trình đại số tuyến tính / Ngô Việt Trung - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc
gia Hà Nội , 2002. - 269 tr. ; 27 cm - 512.507 1/ NT 379gi/ 02
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
ĐKCB: DC.017700 – 04
DVT.000309 – 12
DT.008751 – 55
MV.002272 – 76
127. Giáo trình Đại số tuyến tính: (Dùng cho hệ cử nhân khoa học ngành Hoá) / Phạm
Ngọc Bội - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 78 tr. ; 22 cm -( Tủ sách Trường Đại học
Vinh) Vie. - 512.5/ PB 313gi/ 04
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
ĐKCB: DC.021589 – 93
DVT.000313 – 17
DT.009505 – 09

MV.053160 – 64
128. Giáo trình giải tích toán học: Tập 1: Sách dùng cho sinh viên toán tin và các ngành
kỹ thuật / Tạ Khắc Cư, Nguyễn Văn Quảng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005. - 201
tr. ; 19 cm - 515/ TC 421gi(1)/ 05
Từ khoá: Toán học, Giải tích
ĐKCB: DC.026925 – 29
DT.013561 – 65
MV.059873 – 77
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
129. Giáo trình giải tích toán học: Tập 2: Sách dùng cho sinh viên toán tin và các ngành
kỹ thuật / Tạ Khắc Cư, Nguyễn Văn Quảng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005. - 201
tr. ; 19 cm - 515/ TC 421gi(2)/ 05
Từ khoá: Toán học
ĐKCB: DC.026945 – 49
DT.013641 – 45
MV.059913 – 17
130. Giáo trình giải tích: T.1. Phép tính vi phân của hàm một biến và hàm nhiều biến /
Trần Đức Long [et al.]. - Lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 235 tr. ; 19
cm -( Đại học Quốc gia Hà nội) vie. – 515
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân, Hàm
ĐKCB: Dt.00032 – 39
131. Giáo trình giải tích: T.1: Phép tính vi phân của hàm một biến và nhiều biến / Trần
Đức Long, Nguyễn Đình Long, Hoàng Quốc Toàn - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia
Hà Nội , 2001 - 235 tr. ; 19 cm. vie. - 515.407 1/ TL 296(1)gi/ 01

Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân, Hàm
ĐKCB: DC.000166 – 70
DT.000033 – 37
MV.028938 – 42
132. Giáo trình giải tích: T.2: Phép tính tích phân hàm một biến dãy hàm - Chuỗi hàm /
Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội ,
2001. - 200 tr. ; 20 cm. vie. - 515.307 1/ TL 296gi(2)/ 01
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính tích phân, Hàm
ĐKCB: DC.000173 – 21
DVT.000211 – 12
DT.000364 – 68
MV.029022 – 28
133. Giáo trình Giáo dục quốc phòng: T.2 / Nguyễn Đức Hạnh [và những người khác]. -
Hà Nội: Giáo Dục , 2008. - 179 tr. ; 24 cm. vie. - 355.007 1/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng, Giáo trình
ĐKCB: DV.008951 – 53
134. Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA = Cisco Certified Network Associate:
Học kì 2 / Khương Anh; Hiệu đính: Nguyễn Hồng Sơn. - In lần thứ 3. - Hà Nội: Lao
động xã hội , 2007. - 265 tr. : Minh họa ; 24 cm. vie. - 005.307 1/ K 49Ag/ 07
TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
Từ khoá: Mạng máy tính, Công nghệ thông tin
ĐKCB: GT.012353 – 72
135. Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA = Cisco Certified Network Associate:
Học kì 3 / Khương Anh; Hiệu đính: Nguyễn Hồng Sơn. - In lần thứ 3. - Hà Nội: Lao

động xã hội , 2007. - 296 tr. : Minh họa ; 24 cm. vie. - 005.307 1/ K 49Ag/ 07
Từ khoá: Mạng máy tính, Công nghệ thông tin
ĐKCB: GT.012403 – 22
136. Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA = Cisco Certified Network Associate:
Học kì 4 / Khương Anh; Hiệu đính: Nguyễn Hồng Sơn. - In lần thứ 3. - Hà Nội: Lao
động xã hội , 2006. - 216 tr. : Minh họa ; 24 cm. vie. - 005.307 1/ K 49Ag/ 06
Từ khoá: Mạng máy tính, Công nghệ thông tin
ĐKCB: GT.012996 – 3015
137. Giáo trình hoá học đại cương: (Dùng cho sinh viên khoa Giáo dục Thể chất) /
Nguyễn Văn Lộc - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002. - 64 tr. ; 24 cm -( Tủ sách Trường
Đại học Vinh) Vie. - 540.071/ NL 312gi/ 02
Từ khoá: Hoá học đại cương,Giáo trình
ĐKCB: DC.025970 – 74
DT.013401 – 05
MV.058743 – 47
138. Giáo trình kĩ nghệ phần mềm / Nguyễn Văn Vỵ, Nguyễn Việt Hà. - Hà Nội: Đại
Học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 257 tr. : Minh hoạ ; 24 cm. vie. - 005.307 1/ V 996g/ 08
Từ khoá: Công nghệ thông tin, Phần mềm
ĐKCB: GT.011989 – 97
DVT.001430 – 34
139. Giáo trình kĩ thuật điện / Th.S Nguyễn Trọng Thắng, Th.S Lê Thị Thanh Hoàng. -
TP. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc Gia , 2008. - 228 tr. ; 16 x 24 cm. vie. - 621.307 1/ NT
3671g/ 08
Từ khoá: Kỹ thuật, Kỹ thuật điện
ĐKCB: GT.012535 – 40
140. Giáo trình kĩ thuật điện - H.: Xây dựng , 2000. - 122 tr. ; 27 cm - 621.371/ GI
119/ 00
Từ khoá: Kỹ thuật, Kỹ thuật điện
ĐKCB: DC.001127 – 31
DT.000201 - 05

TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN





THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ
141. Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng cho các khối ngành không
chuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng - H.:
Chính trị Quốc gia , 2002. - 324 tr. ; 20 cm - 335.412 071/ GI 119/ 02
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, Giáo trình–
ĐKCB: DC.009581 – 84
DX.005747 - 51
142. Giáo trình kinh tế học chính trị Mác - Lênin - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 678
tr. ; 20 cm - 335.412 071/ GI 119/ 02
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, Giáo trình–
ĐKCB: DC.008599
143. Giáo trình kỹ thuật điện - H.: Xây Dựng , 2000. - 122 tr. ; 27 cm - 621.307 1/ GI
119/ 00
Từ khoá: Kỹ thuật, Kỹ thuật điện
ĐKCB: MV.041647 - 51
144. Giáo trình kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ - H.: Giáo Dục ,
1995. - 228 tr. ; 19 cm - 363.735 071/ TĐ 286gi/ 95 - 25
Từ khoá: Môi trường, Kỹ thuật, Giáo trình
ĐKCB: MV.050135 - 39
145. Giáo trình lí luận và phương pháp giảng dạy thể dục thể thao: Sách dùng cho sinh
viên các trường Cao đẳng, Đại học Sư phạm TDTT / Nguyễn Mậu Loan - H.: Giáo Dục ,
1997. - 224 tr. ; 19 cm - 796.07/ NL 286gi/ 97
Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo trình, Giáo dục thể chất
ĐKCB: DC.011894 - 97

DT.003256 - 59
MV.051112 - 18
146. Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - H.: Chính trị Quốc gia , 2001. - 470
tr. ; 20 cm - 335.520 71/ GI 119/ 01
Từ khoá: Đảng Cộng sản Việt Nam, Giáo trình, Lịch sử
ĐKCB: DC.008600 – 07
147. Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Hệ lí luận chính trị cao cấp - H.:
Chính trị Quốc Gia , 2002. - 450 tr. ; 20 cm - 335.520 71/ GI 119/ 02
Từ khoá: Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử, Giáo trình
ĐKCB: DC.010353 - 57
DV.004412
148. Giáo trình lý thuyết thông tin / Nguyễn Bình. - Hà Nội: Bưu Điện , 2007. - 306 tr. :
Minh họa ; 24 cm. vie. - 003.071/ NB 5139g/ 07
Từ khoá: Lý thuyết thông tin, Giáo trình
ĐKCB: GT.012272 - 74

×