Bộ đề ôn tập trắc nghiệm Vật Lý 12
Những thành tựu vĩ đại không đ ợc gặt hái bằng sức mạnh mà bằng sự kiên trì
(Johnson)
ễN S 1
Cõu 1: Trong dao ng iu ho, gia tc bin i
A. Cựng pha vi li B. Ngc pha vi li
C. Sm pha /2 so vi li D. Tr pha /2 so vi li
Cõu 2: Mt vt nh khi lng m = 400g c treo vo mt lũ xo khi lng khụng ỏng k, cng k = 40N/m.
a vt lờn n v trớ lũ xo khụng bin dng ri th ra nh nhng vt dao ng. Cho g = 10m/s
2
. Chn gc ta
ti v trớ cõn bng, chiu dng hng xung di v gc thi gian khi vt v trớ lũ xo b gión mt on 5cm v vt
ang i lờn. B qua mi lc cn. Phng trỡnh dao ng ca vt s l
A.
5
5sin 10
6
x t cm
= +
ữ
B.
5cos 10
3
x t cm
= +
ữ
C.
2
10cos 10
3
x t cm
= +
ữ
D.
10sin 10
3
x t cm
= +
ữ
Cõu 3: Mt con lc n cú chiu di dõy treo bng l=1,6m dao ng iu hũa vi chu kỡ T. Nu ct bt dõy treo i
mt on l
1
= 0,7m thỡ chu kỡ dao ng bõy gi l T
1
= 3s. Nu ct tip dõy treo i mt on na l
2
= 0,5m thỡ chu kỡ
dao ng T
2
bõy gi l bao nhiờu:
A. 1s B. 2s C. 3s D. 1,5s
Cõu 4: Mt lũ xo chiu di t nhiờn 20cm. u trờn c nh, u di cú mt vt nng 120g. cng lũ xo l
k=40N/m. T v trớ cõn bng, kộo vt thng ng xung di ti khi lũ xo di 26,5cm ri buụng nh, ly g=10
2
/m s
. ng nng ca vt lỳc lũ xo di 25cm l:
A.
3
W 24,5.10
d
J
=
B.
3
W 22.10
d
J
=
C.
3
W 16,5.10
d
J
=
D.
3
W 12.10
d
J
=
Cõu 5: Hai dao ng iu hũa cựng phng, cựng tn s, biờn a bng nhau v cú hiu pha ban u l
2 / 3
.
Dao ng tng hp ca hai dao ng ú s cú biờn bng:
A. 2a B. a C. 0 D. Khụng xỏc nh c
Cõu 6: Mt con lc n dao ng iu hũa vi biờn a. Khi th nng bng mt na ca c nng thỡ li bng:
A.
2
a
x =
B.
4
a
x =
C.
2
2
a
x =
D.
2
4
a
x =
.
Cõu 7: Phỏt biu no sau õy v dao ng cng bc l sai:
A. L dao ng ca vt di tỏc dng ca ngoi lc iu hũa theo thi gian
B. Biờn ph thuc vo tn s ca ngoi lc cng bc
C. Biờn t giỏ tr cc i khi tn s ca ngoi lc cng bc bng tn s riờng ca h
D. Biờn thay i trong quỏ trỡnh vt dao ng.
Cõu 8: Phỏt biu no sau õy l sai:
A. Dao ng õm cú tn s trong min t 16Hz n 20kHz.
B. V bn cht vt lý thỡ súng õm, súng siờu õm, v súng h õm u l súng c
C. Súng siờu õm l nhng súng m tai ngi khụng nghe thy c v cú tn s ln hn 20 kHz
D. Súng õm l súng dc.
Cõu 9: Hai ngun súng kt hp ging ht nhau c t cỏch nhau mt on x trờn ng kớnh ca mt vũng trũn
bỏn kớnh R (x<<R) v i xng qua tõm ca ng trũn. Bit rng mi ngun u phỏt súng cú bc súng
v x=
5,2
. Tớnh s im dao ng cc i trờn ng trũn.
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
Cõu 10: Ti hai im A, B trờn mt nc cú hai ngun dao ng cựng pha v cựng tn s f = 12Hz. Ti im M
cỏch cỏc ngun A, B nhng on d
1
= 18cm, d
2
= 24cm súng cú biờn cc i. Gia M v ng trung trc ca
AB cú hai ng võn dao ng vi biờn cc i. Vn tc truyn súng trờn mt nc bng bao nhiờu ?
A. 24cm/s B. 26cm/s C. 28cm/s D. 20cm/s
Cõu 11: Hai súng chy, cú vn tc 750 m/s, truyn ngc chiu nhau v giao thoa nhau to thnh súng dng.
Khong cỏch t mt nỳt N n nỳt th N+4 bng 6,0m. Tn s cỏc súng chy l:
A. 100Hz B. 125Hz C. 250Hz D. 500Hz
Cõu 12: Trong h thng truyn ti in nng i xa theo cỏch mc hỡnh sao thỡ :
A. Hiu in th hiu dng gia hai dõy pha ln hn gia mt dõy pha v dõy trung hũa.
B. Cng hiu dng trong dõy trung hũa bng tng cng hiu dng trong cỏc pha
C. Cng dũng in trong dõy trung hũa luụn bng 0
D. Dũng in trong mi dõy pha u lch pha
2 / 3
Trờng THPT Lê Văn Linh 1 Biên soạn: Lê Văn Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
Câu 13: Một máy hạ áp có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là k=6.Người ta mắc và hai đầu cuộn thứ cấp một
động cơ 150W-25V, có hệ số công suất 0,8. Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể. Nếu hoạt
động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là:( Bỏ qua điện trở 2 cuộn dây và coi như hệ
số công suất của 2 mạch là như nhau)
A. 0,8 B. 1 C. 1,25 D. 1,6
Câu 14: Cho đoạn mach gồm tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây, điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha một
góc
/ 3
π
so với cường độ dòng điện và lệch pha một góc
/ 2
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết điện áp hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch bằng 100V, khi đó điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn dây lần lượt là:
A. 200V,
100 3
V B.
100 3
V, 200V C.
60 3
V, 100V D. 60V,
60 3
V
Câu 15: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua đoạn mạch điện xoay chiều là
2sin100i t
π
=
(A). Tại thời điểm
t
1
(s) nào đó dòng điện xoay chiều đang giảm và có cường độ bằng 1A. Cường độ dòng điện tại thời điểm t
2
=
t
1
+0,005s là:
A.
3A
B.
2A
C.
2A−
D.
3A−
Câu 16: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30Ω, cuộn cảm thuần
0,4 3
L H
π
=
và tụ điện
3
10
4 3
C F
π
−
=
. Đoạn
mạch được mắc vào một nguồn điện xoay chiều có tần số góc có thể thay đổi được. Khi cho tần số góc biến thiên từ
50π(rad/s) đến 150π (rad/s), cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch:
A. Tăng B. Giảm C. Tăng sau đó giảm D. Giảm rồi sau đó tăng
Câu 17: Điện áp giữa tụ có biểu thức
0
u U cos(100 t / 6)= π − π
. Xác định thời điểm cường độ dòng điện qua tụ bằng 0
A.
100600
1 k
+
(s) B.
100300
1 k
+
(s) C.
100200
1 k
+
(s) D.
1001200
1 k
+
(s)
Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
u 110 2 sin(100 t )V
3
π
= π −
thì cường độ dòng điện chạy qua
mạch
i 4cos(100 t )A
3
π
= π −
. Công suất tiêu thụ trên mạch đó bằng:
A. 311W B. 622W C. 381 W D. 0W
Câu 19: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nâng cao hệ số công suất để:
A. Giảm hao phí vì nhiệt B. Tăng cường độ dòng điên
C. Tăng công suất tỏa nhiệt D. Giảm công suất tiêu thụ
Câu 20: Khi mắc dụng cụ P vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì thấy cường độ dòng
điện trong mạch bằng 5,5A và trễ pha so với hiệu điện thế đặt vào là π/6. Khi mắc dụng cụ Q vào hiệu điện thế xoay
chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch cũng vẫn bằng 5,5A nhưng sớm pha so với hiệu điện thế đặt vào một
góc π/2. Xác định cường độ dòng điện trong mạch khi mắc hiệu điện thế trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp.:
A.
11 2A
và trễ pha π/3 so với hiệu điện thế B.
11 2A
và sớm pha π/6 so với hiệu điện thế
C. 5,5A và sớm pha π/6 so với hiệu điện thế D. Một đáp án khác
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc
B. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất
C. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ luôn bằng vận tốc ánh sáng trong chân không, không phụ thuộc gì vào môi
trường truyền sóng
D. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất và trong chân không
Câu 22: Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa từ trường và điện trường:
A. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại.
B. Điện trường biến thiên đều thì từ trường biến thiên cũng đều.
C. Từ trường biến thiên với tần số càng lớn thì điện trường sinh ra biến thiên tần số càng lớn.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 23: Mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L = 10
-4
H.Điện trở thuần của
cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là
6
u 80cos(2.10 t / 2)V
= − π
,
biểu thức của dòng điện trong mạch là
A.
6
i 4sin(2.10 t)A=
B.
6
i 0,4cos(2.10 t)A=
C.
6
i 0,4cos(2.10 t )A
= − π
D.
6
i 40sin(2.10 t / 2)A
= − π
Câu 24: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa. Khi điện áp giữa hai cuộn tự cảm bằng 1,2mV thì
cường độ dòng điện trong mạch là 1,8mA. Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn tự cảm bằng 0,9mV thì cường độ dòng
điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L= 5mH. Điện dung của tụ điện bằng:
Trêng THPT Lª V¨n Linh 2 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
A.
50 F
µ
B.
5,0 F
µ
C.
0,02 F
µ
D.
0,02F
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng. Sóng ánh sáng và sóng âm:
A. đều có thể gây ra hiện tượng giao thoa và nhiễu xạ
B. đều là sóng dọc và có tần số không thay đổi khi lan truyền từ môi trường này sang môi trường khác
C. đều mang năng lượng
D. đều có vận tốc thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Câu 26: Quang phổ liên tục:
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C. khi nhiệt độ của nguồn tăng, trong quang phổ liên tục sẽ có các bức xạ với bước sóng càng tăng
D. khi nhiệt độ của nguồn tăng, trong quang phổ liên tục sẽ có các bức xạ với bước sóng càng giảm
Câu 27: Theo thứ tự tăng dần bước sóng thì tập hợp nào sau đây đúng.
A. tia X, tia gamma, tia tử ngoại B. tia Rơnghen, tia tử ngoại, tia gamma
C. tia X, tia Rơnghen, tia tử ngoại D. tia gamma, tia X, tia tử ngoại
Câu 28: Một mạch dao động điện từ lý tưởng có cường độ dòng điện cực đại bằng 8mA và điện tích cực đại trên
tụ bằng 1,6.10
-9
C. Tần số góc của mạch bằng
A. 5.10
6
rad/s. B. 5.10
9
rad/s. C. 12,8.10
-9
rad/s. D. 2.10
-10
rad/s.
Câu 29:Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1,5mm, khoảng cách từ 2 khe
đến màn là D=1,5m và nguồn sáng phát ra 2 bức xạ có bước sóng λ
1
= 480nm và λ
2
= 640nm. Kích thước vùng giao
thoa trên màn là L=2cm (chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung tâm). Số vân sáng quan sát được trên màn là:
A. 72 B. 51 C. 61 D. 54
Câu 30: Khi chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng
102,5nm
λ
=
qua chất khí hidro ở nhiệt độ và áp suất thích
hợp thì thấy chất khí đó phát ra ba bức xạ có bước sóng
1 2 3
λ λ λ
< <
. Cho biết
3
656,3nm
λ
=
. Giá trị của
1
λ
và
2
λ
lần lượt là:
A. 97,3nm và 121,6nm B. 102,5nm và 121,6nm
C. 102,5nm và 410,2nm D. 97,3nm và 410,2nm
Câu 31: Các vạch quang phổ trong dãy Pa sen của nguyên tử hidro thuộc:
A. Vùng hồng ngoại B. Vùng ánh sáng nhìn thấy
C. Vùng tử ngoại và vùng ánh sáng nhìn thấy D. Vùng tử ngoại
Câu 32: Ở trạng thái dừng của nguyên tử thì:
I. Nguyên tử không bức xạ năng lượng II. Nguyên tử không hấp thụ năng lượng
III. Electron chuyển động trên quỹ đạo xác định IV. Electron chuyển động chậm dần
A. I, II B. I, III C. I, II, III D. I, II, III, IV
Câu 33: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:
A. Quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
B. Năng lượng mặt trời được biến đổi toàn bộ thành điện năng
C. Một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện
D. Một quang điện trở, khi được chiếu sáng thì trở thành một máy phát điện
Câu 34: Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử Hidro là
0,122 m
µ
và 103nm.
Biết năng lượng ở trạng thái kích thích thứ 2 là -1,5eV. Tìm mức năng lượng ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích
thích thứ nhất.
A. E
0
= -1,36eV, E
1
= -3,4eV B. E
0
= -13,6eV, E
1
= -3,4eV
C. E
0
= -3,6eV, E
1
= -13,4eV D. E
0
= -6,3eV, E
1
= -3,4eV
Câu 35: Một quả cầu cô lập về điện có giới hạn quang điện
nm332
0
=
λ
, được chiếu bởi bức xạ có bước sóng
nm83
=
λ
. Khi quả cầu đạt đến điện thế cực đại thì nó được nối đất qua một điện trở R = 1
Ω
thì dòng điện qua
điện trở là bao nhiêu?
A. 7,937 A B. 1,796 A C. 15,874 A D. 11,225 A
Câu 36: Bản chất của hiện tượng phóng xạ β
-
là:
A. Một proton chuyển thành một neutron B. Một nơtron chuyển thành một proton
C. Một electron ở lớp ngoài cùng bị bắn ra
D. Một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hóa thành một electron
Câu 37: Chọn câu sai. Tia Rơnghen
A. có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn .
B. được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh .
Trêng THPT Lª V¨n Linh 3 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
C. do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
D. có thể làm phát quang một số chất và làm ion hóa không khí.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Phản ứng nhiệt hạch là sự tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.
B. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
C. Người ta dùng các thanh điều chỉnh hấp thụ nơtron để khống chế phản ứng nhiệt hạch.
D. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng tỏa năng lượng.
Câu 39: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên để gây ra phản ứng:
9 6
4 3
p Be x Li+ → +
Biết
động năng của các hạt p,x,
6
3
Li
lần lượt là 5,45MeV, 4MeV và 3,575MeV, góc lập bởi hướng chuyển động của các
hạt p và x là (lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng)
A. 60
o
B. 45
o
C. 120
o
D. 90
o
Câu 40: Hạt nhân urani U234 phóng xạ tia
α
tạo thành đồng vị thori Th230. Cho năng lượng liên kết riêng của
hạt
α
là 7,1MeV, của U234 là 7,63MeV, của Th230 là 7,7MeV. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là:
A. 12,6MeV B. 65,9MeV C. 131,2MeV D. 13,98MeV
Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm ; D = 2m).Khoảng cách giữa vân tối
thứ 3 ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm.Bước sóng của ánh sáng
dùng trong thí nghiệm là
A. λ = 600 nm B. λ = 0,5 µm C. λ = 0,55 .10
-3
mm D. λ = 650 nm.
Câu 42: nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A. Trạng thái có năng lượng ổn định B. Hình dạng quỹ đạo của các electron
C. Mô hình nguyên tử có hạt nhân D. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử
Câu 43: Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm
.Ngưỡng nghe của âm đó là I
0
=10
-12
W/m
2
.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB.Cường độ âm
I tại A có giá trị là
A. 70W/m
2
B. 10
-7
W/m
2
C. 10
7
W/m
2
D. 10
-5
W/m
2
Câu 44: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g, dao động theo phương trình:
4 os 10 .
2
x c t cm
π
π
= −
÷
Lấy
2
π
= 10.Khoảng thời gian ngắn nhất giữa những lần động năng bằng thế năng:
A. 0,0125s B.0,025s C.0,05s D.0,075s
Câu 45: Một vật khối lượng 200g, dao động với phương trình
( )
5. os 4x c t
π π
= +
cm. Năng lượng của dao động
này là:
A. 0,02 J B. 0,079 J C. 0,04 J D. 0,16 J
Câu 46: Phương trình phản ứng sau đây diễn tả quá trình nào:
235 1 139 94 1
92 0 56 36 0
3U n Ba Kr n+ → + +
A. Phóng xạ B. Nhiệt hạch C. Phân hạch D. Chuyển mức năng lượng
Câu 47: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
B. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện .
C. Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 48: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng gồm các bức xạ từ
tím đến đỏ
(400 750 )nm nm
λ
≤ ≤
. Số bức xạ đơn sắc với bước sóng khác
0,50
x
m
λ µ
=
của ánh sáng xanh, có
vân sáng nằm tại vị trí vân sáng bậc 6 của ánh sáng xanh là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 49: Một đèn mắc vào mạch điện xoay chiều 220V-50Hz, hiệu điện thế mồi của đèn là
110 2V
. Biết trong
một chu kỳ đèn sáng hai lần và tắt hai lần. Khoảng thời gian một lần đèn tắt là bao nhiêu?
A.
1
150
s
B.
1
50
s
C.
1
300
s
D.
1
100
s
Câu 50: Một sóng ngang tần số 100Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với vận tốc 60m/s. M và N là hai điểm
trên dây cách nhau 0,75m và sóng truyền theo chiều từ M tới N. Chọn trục biểu diễn li độ cho các điểm có chiều
dương hướng lên trên. Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống. Tại thời điểm đó N
sẽ có li độ và chiều chuyển động tương ứng là :
Trêng THPT Lª V¨n Linh 4 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
A. Âm, đi xuống B. Âm, đi lên C. Dương, đi xuống D. Dương, đi lên
ĐỀ TỰ ÔN SỐ 2
Câu 1: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của vật dao động điều hòa:
A. x = A
2
cos(ωt + φ) B. x = A
1
.sin ωt + A
2
.cos(ωt + φ)
C. x = A.cos(ωt + φ) + A.sin(2ωt + θ) D. x = A.sin ωt. cos ωt
Câu 2: Chỉ ra câu sai.
A. Phóng xạ
γ
là phóng xạ đi kèm với các phóng xạ
α
và
.
β
B. Vì tia
−
β
là các electron nên nó được phóng ra từ lớp vỏ của các nguyên tử.
C. Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ
.
γ
D. Phôtôn
γ
do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn.
Câu 3: Tại cùng một vị trí, con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động với chu kì T
1
, con lắc đơn có chiều dài l
2
> l
1
dao
động với chu kì T
2
. Khi con lắc đơn có chiều dài l
2
- l
1
sẽ dao động với chu kì là:
A.
1 2
T T T= −
B.
2 2 2
1 2
T T T= +
C.
2 2 2
2 1
T T T= −
D.
2 2
2
1 2
2 2
2 1
T T
T
T T
=
−
Câu 4: Đồng vị
Co
60
27
là chất phóng xạ β
-
với chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm. Lúc đầu có một lượng Co có khối
lượng m
o
. Sau một năm, lượng Co bị phân rã là bao nhiêu phần trăm?
A. 12,2% B. 27,8% C. 30,2% D. 42,7%
Câu 5: Chọn phát biểu sai:
A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó bé
C. Âm thanh có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó cang cao.
D. Âm to hay nhỏ không phụ thuộc vào mức cường độ âm và cường độ âm.
Câu 6: Trong một dao động điều hòa, đại lượng nào sao đây không phụ thuộc vào cách kích thích dao động:
A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Pha ban đầu D. Năng lượng toàn phần
Câu 7: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 k W. Hiệu số chỉ
của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh. Hiệu suất của
quá trình truyền tải điện là
A. H = 95 % B. H = 80 % C. H = 90 % D. H = 85 %
Câu 8: Cho n
1
, n
2
, n
3
là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:
A. n
1
> n
3
> n
2
B. n
3
> n
2
> n
1
C. n
1
> n
2
> n
3
D. n
3
> n
1
> n
2
Câu 9: Mắc một đèn neon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là
220 2 sin(100 )( )u t V
π
=
. Đèn chỉ phát
sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn thỏa mãn hệ thức
Vu
d
2
3
220≥
Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ:
A.
1
600
t s∆ =
B.
1
300
t s∆ =
C.
1
150
t s∆ =
D.
1
200
t s∆ =
Câu 10: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
B. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R
C. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Câu 11: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:
A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 C. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0
B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D.Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 12: Hãy chọn phát biểu đúng. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thì
A. Thế năng và động năng biến thiên tuần hoàn ngược pha
B. Li độ và gia tốc biến thiên cùng pha
C. Vận tốc và li độ biến thiên ngược pha
Trêng THPT Lª V¨n Linh 5 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
D. Gia tốc và vận tốc biến thiên đồng pha
Câu 13. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:
A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ
C. Khung dây quay trong từ trường D. Khung dây chuyển động trong từ trường.
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm, hai khe cách nhau
0,8mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có những vân
sáng của bức xạ:
A. λ
1
= 0,45µm và λ
2
= 0,62µm B. λ
1
= 0,40µm và λ
2
= 0,60µm
C. λ
1
= 0,48µm và λ
2
= 0,56µm D. λ
1
= 0,47µm và λ
2
= 0,64µm
Câu 15. Hạt
α
có khối lượng 4,0015u. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol Heli là: (cho m
p
=1,0073u,
m
n
=1,0087u, N
A
=6,02.10
23
, 1u=931MeV/c
2
)
A. 2,83.10
12
J B. 2,91.10
12
J C. 2,56.10
12
J D. 2,74.10
12
J
Câu 16. Chọn phát biểu sai:
A. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất.
B. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
C. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm.
Câu 17: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có:
A. Cùng bước sóng B. Cùng vận tốc truyền C. Cùng tần số D. Cùng biên độ
Câu 18: Trong thí nghiệm Young, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có λ = 0,52μm. Khi thay ánh sáng trên bằng
ánh sáng đơn sắc khác có bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng 1,3 lần. Bước sóng λ’ bằng:
A. 0,4 μm B. 0,676μm C. 4μm D. 6,8μm
Câu 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do lực căng của dây treo B. do lực cản của môi trường
C. do trọng lực tác dụng lên vật D. do chiều dài dây treo.
Câu 20: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật khối lượng m = 0,5kg. lò xo có độ cứng k=0,5N/cm. Khi vật
có vận tốc 20cm/s thì gia tốc của nó là
2 3
m/s. Biên độ dao động của vật là :
A.
20 3
cm B.16cm C. 8cm D.4cm
Câu 21. Hiệu điện thế tức thời giữa 2 đầu đoạn mạch là: u=310sin100πt(v). Tại thời điểm gần nhất, hiệu điện thế
tức thời đạt giá trị 155 V là :
A. 1/600 s B. 1/60 s C. 1/100 s D. Cả A,B,C đều sai.
Câu 22: Hai con lắc đơn có chiều dài hơn kém nhau 22cm, đặt ở cũng một nơi. Người ta thấy rằng trong 1s, con
lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao động, còn con lắc thứ hai được 36 dao động. Chiều dài của các con lắc là:
A. 72cm và 50cm B. 44cm và 22cm C. 132cm và 110cm D. 50cm và 72cm
Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ
R=100
Ω
, L=
1
H
π
, C
o
=
π
4
10
−
, U
AB
=
t
π
100cos10100
(V)
tìm biểu thức i qua mạch
A.
3
100cos(22
π
π
+t
) B.
)100cos(22 t
π
C.
)
3
100cos(2
π
π
+t
D.
)100cos(10 t
π
Câu 24: Sóng cơ học là:
A. Những dao động điều hòa lan truyền trong không gian theo thời gian
B. Những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian
C. Quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi
D. Những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất
Câu 25: Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định có sóng dừng với tần số là 50Hz. Chiều dài sợi dây l = 1m, tốc độ
truyền sóng trên dây là v = 20m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 26. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S
1
, S
2
. Khoảng
cách S
1
S
2
= 9,6 cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S
1
và S
2
?
A. 17 gợn sóng B. 14 gợn sóng C. 15 gợn sóng D. 8 gợn sóng
Trêng THPT Lª V¨n Linh 6 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
Câu 27: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợpS
1
,S
2
dồng pha. S
1
S
2
=10cm. M
1
, M
2
nằm cùng phía so với đường
trung trực S
1
S
2
và nằm trên 2 vân giao thoa cùng loại. M
1
nằm ở vân thứ k, M
2
ở vân k+4. Biết
1 1 1 2
12M S M S cm− =
và M2S1 – M2S2 = 24cm. Số vân cực đại, số vân cực tiểu trên S1S2 là
A. 9, 8 B. 10 ,12 C. 7 ,8 D. 7, 6
Câu 28: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng
tới và sóng phản xạ tại B sẽ :
A. Vuông pha B. Ngược pha C. Cùng pha D. Lệch pha góc
4
π
Câu 29: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ
A. Các vectơ
E
r
và
B
r
khác phương, cùng tần số
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v ≈ 3.10
8
m/s
C. Các vectơ
E
r
và
B
r
cùng tần số và cùng pha
D. Các vectơ
E
r
và
B
r
cùng phương, cùng tần số
Câu 30. Bề mặt của một kim loại có giới hạn quang điện là 600nm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 480nm
thì electron quang điện bắn ra có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s). Cũng bề mặt đó sẽ phát ra các electron quang
điện có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), nếu được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng:
A. 300nm B. 360nm C. 384nm D. 400nm
Câu 31: Đặt vào 2 đầu 1 bàn là 200V-1000W hiệu điện thế xoay chiều
200 2 os100u c t
π
=
(V). Coi bàn là có
dung kháng vad cảm kháng không đáng kể. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua bàn là :
A.
5 os100 ( )i c t A
π
=
B.
5 2 os100 ( )i c t A
π
=
C.
5 2 os(100 )( )
2
i c t A
π
π
= −
D.
5 os(100 )( )
2
i c t A
π
π
= −
Câu 32:Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
C. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 33: Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10μF và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1H. Khi hiệu
điện thế hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 20mA. Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là :
A. 4V B.
2 5
V C.
4 2V
D.
5 2V
Câu 34. Chọn câu sai. Trong máy phát điện xoay chiều một pha:
A. Phần cảm là nam châm điện hoặc là nam châm vĩnh cửu.
B. Phần cảm tạo ra điện trường mạnh.
C. Phần ứng là những cuộn dây.
D. Phần ứng sẽ xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động.
Câu 35: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
B. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện .
C. Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 36. Khi e chuyển động trên quỹ đạo N của các nguyên tử Hidro, số bước sóng của các bức xạ mà các nguyên
tử Hidro có thể phát ra là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 37: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua đoạn mạch điện xoay chiều là
2sin100i t
π
=
(A). Tại thời điểm
t
1
(s) nào đó dòng điện xoay chiều đang giảm và có cường độ bằng 1A. Cường độ dòng điện tại thời điểm t
2
=
t
1
+0,005s là:
A.
3A
B.
2A
C.
2A−
D.
3A−
Câu 38: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào
hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f
2
π
2
. Khi thay đổi R thì phát biểu
nào sau đây là đúng?
A. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
C. Hệ số công suất trên mạch thay đổi. D. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.\
Trêng THPT Lª V¨n Linh 7 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
Câu 39. Cho phản ứng hạt nhân sau:
D
2
1
+
T
3
1
→
He
4
2
+
n
1
0
.Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân
D
2
1
,
T
3
1
,
He
4
2
lần lượt là: ∆m
D
=0,0024u, ∆m
T
= 0,0087u, ∆m
He
= 0,0305u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là:
A. 1,806Me B. 18,07 MeV C. 180,6 MeV D. 18,06 Ev
Câu 40. Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một
điện trở R = 40Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V). Dòng điện trong mạch
có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45
O
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là:
A. 25Ω và 0,159H. B. 25Ω và 0,25H. C. 10Ω và 0,159H. D. 10Ω và 0,25H.
Câu 41: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng
tới và sóng phản xạ tại B sẽ :
A. Vuông pha B. Ngược pha C. Cùng pha D. Lệch pha góc
Π
/4
Câu 42. Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị: A.
48cm. B. 3 cm C. 4cm D. 9 cm
Câu 43: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi
được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s).
A. 4
3
cm B. 3
3
cm C.
3
cm D. 2
3
cm
Câu 44: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?
A. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế. B. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
C. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện. D. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.
Câu 45: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng
cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A. giảm tần số dòng điện xoay chiều. B. giảm điện trở của mạch.
C. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. D. tăng điện dung của tụ điện
Câu 46: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:
A. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau
B. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc
không trong suốt
C. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt
khác
D. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau
Câu 47: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos
π
(
21.0
xt
−
)mm. Trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm t = 2 s là
A. u
M
=5 mm B. u
M
=0 mm C. u
M
=5 cm D. u
M
=2.5 cm
Câu 48: Biểu thức nào không phải cơ năng con lắc đơn chiều dài l với phương trình:
0
sin ( )t t
α α ω
=
A.
2
1
W (1 os )
2
mv mgl c
α
= + −
B.W=mgl(1 - cos
0
α
) C.
0
W ( os os )mgl c c
α α
= −
D.
2
0
1
W .
2
mgl
α
=
Câu 49: Nguồn phát quang phổ vạch phát xạ là gì
A. Các chất rắn lỏng khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng
B. Hệ thống gồm nguồn phát ánh sáng trắng và một khí bị kích thích
C. Khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích
D. Những vật rắn bị nung nóng trên 3000
0
C
Câu 50: Một lò xo chiều dài tự nhiên 20cm. Đầu trên cố định, đầu dưới có một vật nặng 120g. Độ cứng lò xo là
k=40N/m. Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5cm rồi buông nhẹ, lấy g=10
2
/m s
. Động năng của vật lúc lò xo dài 25cm là:
A.
3
W 24,5.10
d
J
−
=
B.
3
W 22.10
d
J
−
=
C.
3
W 16,5.10
d
J
−
=
D.
3
W 12.10
d
J
−
=
Trêng THPT Lª V¨n Linh 8 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bộ đề ôn tập trắc nghiệm Vật Lý 12
Chúc các em thành công trong kì thi sắp tới
Không phải tôi quá thông minh, chỉ là tôi chịu bỏ nhiều thời gian hơn với rắc rối
(Albert einstein
ễN S 3
Cõu 1. Gia tc ca cht im dao ng iu ho bng 0 khi:
A. li cc i. B. li cc tiu.
C. vn tc cc i hoc cc tiu. D. vn tc bng 0.
Cõu 2. Mt vt nng treo vo lũ xo lm lũ xo dón ra 0,8 cm. Cho vt dao ng. Chu kỡ dao ng ca vt l: (g = 10 m/s
2
)
A. 0,18s B. 2,2s C. 0,56s D. 1,1s
Cõu 3. Mt con lc n treo trong thang mỏy. Chu kỡ dao ng ca con lc
A. Tng nu thang mỏy lờn nhanh dn u. B. Tng nu thang mỏy xung chm dn u.
C. Gim nu thang mỏy lờn chm dn u. D. Gim nu thang mỏy xung chm dn u.
Cõu 4. Mt vt dao ng iu hũa vi phng trỡnh l
5cos 10
7
x t
= +
ữ
cm. Tỡm vn tc ca vt ti ú ng
nng bng 3 ln th nng.
A. 25 cm/s B. 43,3 cm/s C. 34,4 cm/s D. 30 cm/s
Cõu 5. Mt con lc lũ xo nm ngang dao ng vi phng trỡnh
))(20cos(4 cmtx =
. H s ma sỏt gia vt v mt
phng ngang l
à
= 0,1. Ly gia tc trng trng g =10m/s
2
. Quóng ng vt i c t lỳc bt u dao ng cho
ti khi dng li l:
A. s = 16cm B. s = 32cm C. s = 8cm D. s = 0cm
Cõu 6. Mt ngi ốo thựng nc phớa sau xe p trờn con ng lỏt bờtụng. C cỏch 3m trờn ng li cú mt
rónh nh. Chu kỡ dao ng riờng ca nc trong thựng l 0,9s. Nc trong thựng s dao ng mnh nht khi xe p
vi vn tc:
A. 3,3 km/h B. 12 km/h C. 3,6 km/h D. 33 km/h
Cõu 7. Trong mch in xoay chiu RLC mc ni tip, cho bit R= 100
v cng dũng in tr pha hn hiu
in th hai u on mch mt gúc
/4 . Cú th kt lun:
A. Z
L
< Z
C
B. Z
L
=Z
C
=100
C. Z
L
-Z
C
=100
D. Z
C
-Z
L
=100
Cõu 8. Mt súng hỡnh sin cú biờn A v bc súng . Gi V l vn tc truyn súng v v l vn tc dao ng cc
i ca phn t mụi trng. V = v khi:
A.
2A
=
B.
3
2
A
=
C.
2
A
=
D. V khụng th bng v
Cõu 9: Khong cỏch gia 2 gn súng nc trờn mt h bng 9m. Hi súng lan truyn vi vn tc bng bao nhiờu,
nu trong thi gian 1 phỳt súng p vo b 6 ln:
A. 0,9m/s. B. 0,75m/s. C. 0,33m/s. D. 0,54m/s.
Cõu 10. Cho S
1
S
2
=3cm, vi S
1
, S
2
l hai ngun
5 os200 ( )=
s
u c t cm
. Trờn on S
1
S
2
cú 29 gn súng cc i giao
thoa m khong cỏch gia 2 gn ngoi cựng l 2,8cm. Tớnh bc súng
A. 0,2 cm B. 0,1cm C. 0,3 cm D. 0.4cm
Cõu 11. Mt súng c hc lan truyn dc theo mt ng thng cú phng trỡnh súng ti ngun O l:
0
2
u acos t
T
=
(cm). Mt im M cỏch ngun O bng 1/3 bc súng thi im
T
t
2
=
cú dch chuyn u
M
=
2cm. Biờn súng a l:
A. 4cm B. 2cm C.
3
4
cm D.
32
cm
Cõu 12. Mt ốn mc vo mch in xoay chiu 220V-50Hz, hiu in th mi ca ốn l
110 2V
. Bit trong
mt chu k ốn sỏng hai ln v tt hai ln. Khong thi gian mt ln ốn tt l bao nhiờu?
A.
1
150
s
B.
1
50
s
C.
1
300
s
D.
1
100
s
Cõu 13. Cõu no sau õy ỳng khi núi v dũng in xoay chiu ?
Trờng THPT Lê Văn Linh 9 Biên soạn: Lê Văn Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
A. Có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
B. Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một chu kì của dòng điện bằng 0.
C. Điện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong mọi khoảng thời gian đều bằng 0.
D. Công suất tỏa nhiệt tức thời trên một đoạn mạch có giá trị cực đại bằng công suất tỏa nhiệt trung bình nhân
với căn 2.
Câu 14. Mạch nối tiếp RLC đang có cộng hưởng, phát biểu sai là:
A. giữ nguyên U,R,L,C thay đổi
ω
thì I giảm. B. giữ nguyên U,R,L,
ω
thay đổi C thì I giảm.
C. giữ nguyên U,R,C,
ω
thay đổi L thì I giảm. D. giữ nguyên U,C,L,
ω
thay đổi R thì P giảm.
Câu 15. Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L, một đầu hở và đầu kia kín là bao nhiêu?
A. 4L, 4L/3 B. 2L, L C. L, L/2 D. 4L, 2L
Câu 16. : Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Cứ sau những khoảng
thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hoà với
tần số góc bằng:
A. 20 rad.s
– 1
B. 80 rad.s
– 1
C. 40 rad.s
– 1
D. 10 rad.s
– 1
Câu 17. Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi được truyền đi với hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu
dây tải nơi truyền đi là 2kV, hiệu suất truyền tải điện là 80%. Muốn hiệu suất truyền tải điện đạt 95% thì ta phải :
A. Tăng hiệu điện thế lên đến 4kV. B. Tăng hiệu điện thế lên đến 6kV.
C. Giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV. D. Tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.
Câu 18. Trong động cơ không đồng bộ, tốc độ góc của từ trường so với tốc độ góc của rôto là:
A. luôn nhỏ hơn B. luôn lớn hơn C. bằng nhau D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn
Câu 19. Cường độ dòng điện tức thời chạy qua đoạn mạch điện xoay chiều là
2sin100i t
π
=
(A). Tại thời điểm
t
1
(s) nào đó dòng điện xoay chiều đang giảm và có cường độ bằng 1A. Cường độ dòng điện tại thời điểm t
2
=
t
1
+0,005s là:
A.
3A
B.
2A
C.
2A−
D.
3A−
Câu 20. Hai nguồn sóng kết hợp O
1
và O
2
giống hệt nhau phát sóng có bước sóng λ được đặt cách nhau một
khoảng d=6λ. Tính số điểm dao động cực đại trên elip có O1, O2 là 2 tiêu điểm.
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
Câu 21. Một khung dây hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng là 600cm
2
, quay đều quanh trục đối xứng
của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay vuông góc
với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với
vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là:
A.
)
2
40sin(8,4
π
ππ
−= te
(V). B.
)40sin(48
πππ
+= te
(V).
C.
)
2
40sin(48
π
ππ
−= te
(V). D.
)40sin(8,4
πππ
+= te
(V).
Câu 22. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x
1
= -
A đến vị trí có li độ x
2
= A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:
A. 1/3 (s). B. 3 (s). C. 2 (s). D. 6(s).
Câu 23. Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động, điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích trên các bản của tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
B. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian.
D. Năng lượng điện từ trường biến thiên tuần hòan theo thời gian.
Câu 24. Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L = 50 mH và tụ C = 50 μF. Biết giá trị cực đại của hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dây là U
0
= 12V. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i = 0,2 A, năng lượng điện
trường trong tụ và năng lượng từ trường trong cuộn cảm có giá trị bằng:
A. W
đ
= 2,6 (mJ) và W
t
= 1 (mJ) B. W
đ
= 2,6.10
-4
(J) và W
t
= 10
-4
(J)
C. W
đ
= 10
-4
(J) và W
t
= 2,6.10
-4
(J) D. W
đ
= 1,6 (mJ) và W
t
= 2 (mJ)
Câu 25. Gọi n
c
, n
l
, n
L
và n
V
là chiết suất của của thủy tinh lần lượt đối với các ánh sáng chàm, lam, lục và vàng.
Chọn sắp xếp đúng:
A. n
c
> n
l
> n
L
> n
V
. B. n
c
< n
l
< n
L
< n
V
. C. n
c
> n
L
> n
l
> n
V
. D. n
c
< n
L
< n
l
< n
V
.
Trêng THPT Lª V¨n Linh 10 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
Câu 26. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, trên màn ảnh người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4
đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên của vân sáng trung tâm là 2,4mm. Cho biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
và màn ảnh cách hai khe 1m. Ánh sáng đó có màu gì?
A. Đỏ B. Vàng C. Lam D. Tím
Câu 27. Trong thí nghiệm Young, lúc đầu khoảng cách từ hai khe tới màn là 1m thì tại M (trên màn) nằm ở vân tối
thứ 4. Để M nằm ở vân tối thứ 3 thì màn phải dịch chuyển?
A. ra xa 0,2m. B. lại gần 0,2m. C. ra xa 0,4m. D. lại gần 0,4m.
Câu 28. Tìm phát biểu sai. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về:
A. Số lượng các vạch quang phổ. B. Bề rộng vùng tối
C. Độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ D. Màu sắc và vị trí các vạch.
Câu 29. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, cho a = 0,2mm, D = 1m. Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng 0,4 -
0,75
)( m
µ
. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 2,7cm có bao nhiêu vân sáng của những ánh sáng đơn sắc:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 30. Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
B. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R
C. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Câu 31. Nguyên tử Hidro ở trạng thái cơ bản được rọi bằng ánh sáng đơn sắc và phát ra 6 vạch quang phổ. Tính
năng lượng của photon rọi tới. (Biết mức năng lượng của electron trong nguyên tử hiđro được tính theo công thức
)(
6,13
2
eV
n
E
n
−=
)
A. 1,36.10
-19
J B. 2,04.10
-18
J C. 1,28.10
-18
J D. 0,85.10
-19
J
Câu 32. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện
thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch
sơ cấp là:
A. 2,4 V và 10 A B. 2,4 V và 1 C. 240 V và 10 A D. 240 V và 1 A
Câu 33. Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e =1000
2
cos(100πt) (V). Nếu roto quay
với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A. 4 B. 10 C. 5 D. 8
Câu 34. Một electron có động năng 12,4eV đến va chạm với nguyên tử hiđro đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va
chạm nguyên tử hiđro vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng electron còn lại là:
(Biết mức năng lượng của electron trong nguyên tử hiđro được tính theo công thức
)(
6,13
2
eV
n
E
n
−=
)
A. 10,2 eV B. 2,2 eV C. 1,2 eV D. 3,1 eV
Câu 35. Bề mặt của một kim loại có giới hạn quang điện là 600nm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 480nm
thì electron quang điện bắn ra có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s). Cũng bề mặt đó sẽ phát ra các electron quang
điện có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), nếu được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng:
A. 300nm B. 360nm C. 384nm D. 400nm
Câu 36. Hạt nhân
Be
10
4
có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtron m
n
= 1,0087u, khối lượng của prôtôn m
p
=
1,0073u , 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Be là:
A. 0,6322 MeV B. 63,2149 MeV C. 6,3215 MeV D. 632,1531 MeV
Câu 37:Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có:
A. Cùng bước sóng B. Cùng vận tốc truyền C. Cùng tần số D. Cùng biên độ
Câu 38: Thời gian cần thiết để một khối chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T phân rã hoàn toàn thành hạt nhân khác
là bao nhiêu?
A. kT (k là hệ số tùy thuộc vào chất phóng xạ) B. k T/2 (k là hệ số tùy thuộc vào chất phóng xạ)
C. Cả A và B đều dùng được D. Không xác định được
Câu 39: Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X theo phương trình:
XHeBep +→+
4
2
9
4
1
1
. Biết proton có động năng K
p
= 5,45 MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton
Trêng THPT Lª V¨n Linh 11 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bộ đề ôn tập trắc nghiệm Vật Lý 12
v cú ng nng K
He
= 4 MeV. Cho rng ln ca khi lng ca mt ht nhõn (o bng n v u) xp x s khi
A ca nú. ng nng ca ht X l:
A. 1,225 MeV B. 3,575 MeV C. 6,225 MeV D. Mt giỏ tr khỏc.
Cõu 40. Hat nhõn
232
90
Th
sau nhiờu lõn phong xa
va
-
cung loai biờn ụi thanh hat nhõn
208
82
Pb
. Xac inh sụ lõn
phong xa
va
.
A. 6 lõn phong xa
va 4 lõn phong xa
B. 5 phong xa
va 6 phong xa
C. 3 phong xa
va 5 phong xa
D. 2 phong xa
va 8 phong xa
Cõu 41. Hai dao ng thnh phn cú biờn l 4cm v 16cm. Biờn dao ng tng hp cú th nhn giỏ tr:
A. 4cm. B. 11 cm C. 21cm D. 19 cm
Cõu 42: Cho cụng sut ca ngun bc x cú bc súng l 300nm l P = 1W, cng dũng quang in bóo ho l
I = 4,8mA. Hiu sut lng t l:
A. 1% B. 0.02% C. 0,2% D.2%
Cõu 43: Mt vt dao ng iu ho vi phng trỡnh x = 4cos(4t + /3). Tớnh quóng ng ln nht m vt i
c trong khong thi gian t = 1/6 (s).
A. 4
3
cm B. 3
3
cm C.
3
cm D. 2
3
cm
Cõu 44. Chn cõu ung.
A. Vn tc dao ng ca cỏc phn t vt cht gi l vn tc ca súng
B. Bc súng l quóng ng súng truyn c trong mt chu kỡ
C. i vi mt mụi trng nht nh, bc súng t l thun vi tn s ca súng
D. i vi mt mụi trng nht nh, bc súng t nghch vi chu kỡ ca súng
Cõu 45. Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng trng cú bc súng 0,38àm 0,76àm, hai khe cỏch nhau
0,8mm; khong cỏch t mt phng cha hai khe ti mn l 2m. Ti v trớ cỏch võn trung tõm 3mm cú nhng võn
sỏng ca bc x:
A.
1
= 0,45àm v
2
= 0,62àm B.
1
= 0,40àm v
2
= 0,60àm
C.
1
= 0,48àm v
2
= 0,56àm D.
1
= 0,47àm v
2
= 0,64àm
Cõu 46. Hai dao ng iu hũa cựng phng, cựng tn s, cú cỏc phng trỡnh dao ng l:
))(
3
cos(3
1
cmtx
=
v
))(
6
cos(3
2
cmtx
+=
. Biờn ca dao ng tng hp hai dao ng trờn l:
A. 6cm. B. 3cm. C.
23
cm. D. 0cm.
Cõu 47: Cho phn ng ht nhõn sau: . Nng lng ta ra t phn ng trờn khi
tng hp c 4 gam heli bng:
A. B. C. D.
Cõu 48. Trong thớ nghim I-õng, nu xột trờn mt võn sỏng cựng bc thỡ ỏnh sỏng b lch nhiu nht so vi võn
trung tõm l:
A. nh sỏng B. nh sỏng xanh
C. nh sỏng tớm D. Tựy thuc vo khong cỏch gia hai khe
Cõu 49: Trong thớ nghim Young, võn sỏng bc nht xut hin trờn mn ti cỏc v trớ m hiu ng i ca ỏnh
sỏng t hai ngun n cỏc v trớ ú bng :
A. B. /2 C. 1,5 D. 2.
Cõu 50: iu kin phỏt sinh ca quang ph vch phỏt x:
A. Cỏc khớ hay hi ỏp sut thp b kớch thớch phỏt sỏng phỏt ra.
B. Cỏc vt rn, lng hay khớ cú khi lng riờng ln khi b nung núng phỏt ra.
C. Chiu ỏnh sỏng trng qua mt cht hi b nung núng phỏt ra.
D. Nhng vt b nung núng nhit trờn 3000
0
C.
Chúc các em thành công trong những kì thi sắp tới
Trờng THPT Lê Văn Linh 12 Biên soạn: Lê Văn Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
ĐỀ ÔN SỐ 4
Câu 1 Trong thí nghiệm I-âng, nếu xét trên một vân sáng cùng bậc thì ánh sáng bị lệch nhiều nhất so với vân trung
tâm là:
A. Ánh sáng đỏ B. Ánh sáng xanh.
C. Ánh sáng tím D. Tùy thuộc vào khoảng cách giữa hai khe
Câu 2. Hai con lắc đơn cùng khối lượng dao động tại cùng một nơi trên Trái Đất. Chu kỳ dao động của hai con lắc lần
lượt là 1,5 s và 2,0 s. Biết cơ năng dao động của hai con lắc bằng nhau. Tỉ số các biên độ góc của hai con lắc trên là
A. 3/4 B. 2/3 C. 2 D. 16/9
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với phương trình là
( )
15cos 5 / 3x t= π − π
cm. Tính thời điểm động năng bằng
3 lần thế năng lần thứ hai.
A. 4/15s B. 1/5s C. 2/15s D. 4/5s
Câu 4. Một lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên 10cm, đầu dưới gắn vật nặng 200g. Từ vị trí cân bằng, kéo
vật thẳng đứng xuống dưới tới khi lò xo dài 17cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa với tần số 10/πHz, lấy
g=10m/s
2
. Tỉ số giữa động năng và thế năng của vật lúc lò xo dài 15cm là
A. 56/25 B. 25/24 C. 16/9 D. 51/49
Câu 5. Một con lắc lò xo mang vật nặng khối lượng 100g dao động với chu kỳ 4s. Khi pha dao động là 3 π rad thì
gia tốc là
2
25 /a cm s=
. Động năng cực đại của nó là
A.
3
W 0,81.10 J
−
=
B.
3
W 1,27.10 J
−
=
C.
3
W 2,53.10 J
−
=
D.
3
W 1,6.10 J
−
=
Câu 6. Chọn phát biểu đúng về dao động tắt dần.
A. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
B. Dao động tắt dần càng chậm nếu môi trường càng nhớt
C. Trong dầu thời gian dao động của vật ngắn hơn so với khi dao động trong không khí
D. Điểm đặc biệt của dao động tắt dần là biên độ giảm dần, chu kì dao động giảm dần.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng.
A. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường mà phụ thuộc ngoại lực
cưỡng bức tác dụng lên hệ
B. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động
riêng của hệ
C. Dao động có biên độ lớn nhất khi tần số của ngoại lực lớn nhất và tần số dao động riêng của hệ bằng không
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ, tần số và pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác
dụng lên vật
Câu 8. Chọn câu đúng.
A. Vận tốc dao động của các phần tử vật chất gọi là vận tốc của sóng
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
C. Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng
D. Trong sóng cơ học, chỉ có pha dao động được truyền đi còn vật chất thì không
Câu 9. Chọn phát biểu đúng.
A. Cường độ âm là năng lượng mà ta người nhận được trong một đơn vị thời gian
B. Bước sóng của sóng âm sẽ bị thay đổi nếu nhiệt độ của môi trường thay đổi
C. Sóng âm truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí đều là sóng dọc
D. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị
thời gian được gọi là mức cường độ âm
Trêng THPT Lª V¨n Linh 13 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
Câu 10. Hai nguồn sóng kết hợp O
1
và O
2
giống hệt nhau phát sóng có bước sóng λ được đặt cách nhau một
khoảng d=6λ. Tính số điểm dao động cực đại trên vòng tròn có tâm là trung điểm đoạn O
1
O
2
và bán kính 3λ.
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
Câu 11. Trên một sợi dây dài 1m có một đầu cố định và một đầu tự do xảy ra hiện tượng sóng dừng, người ta đếm
được có 13 nút sóng (kể cả đầu cố định). Biết biên độ dao động tại điểm cách đầu tự do 2cm là 4cm. Hỏi bụng
sóng dao động với biên độ bao nhiêu?
A. 6cm B.
2 2
cm C.
8 / 3
cm D.
4 2
cm
Câu 12. Chọn phát biểu sai.
A. Sóng dài bị tầng điện li phản xạ B. Sóng trung có bước sóng 50÷200m
C. Sóng cực ngắn chỉ dùng để thông tin trong phạm vi ngắn D. Sóng ngắn có thể dùng để truyền tín hiệu đi xa
Câu 13. Chọn phát biểu sai.
A. Các đường sức của điện trường xoáy không có điểm khởi đầu và kết thúc
B. Từ trường xoáy có các đường sức bao quanh điện trường biến thiên
C. Trong điện từ trường, các vectơ điện trường và vectơ từ trường luôn vuông góc với nhau
D. Trong một số trường hợp đặc biệt có sự tồn tại riêng biệt giữa từ trường và điện trường
Câu 14. Cho mạch dao động LC. Ban đầu tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế U
0
. Phát biểu nào sau đây
không đúng?
A. Năng lượng trên cuộn cảm đạt cực đại lần đầu tiên ở thời điểm
2
t LC
π
=
B. Cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại là
0
/U C L
C. Năng lượng cực đại tích trữ trong cuộn cảm là
2
0
/ 2CU
D. Năng lượng tích trữ trong tụ điện ở thời điểm
t LC= π
bằng không
Câu 15: Trong mạng điện người ta nối nguồn được mắc theo hình tam giác với tải tiêu thụ được mắc theo hình
sao, biết rằng trên mỗi pha của nguồn có 380V, hiệu điện thế trên mỗi tải tiêu thụ:
A. 380
3
(V) B.220(V) C. 380(V) D. 110(V)
Câu 16. Trong mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiệu điện thế hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn cảm luôn nhỏ hơn hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở
thuần R
C. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử
Câu 17. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, dòng điện qua mạch có biểu thức
2 2 cos(100 / 6) ( )i t A= π + π
. Thời
điểm điện áp hai đầu cuộn cảm L và hai đầu tụ điện C đạt độ lớn cực đại lần đầu tiên lần lượt là
A.
1
150
s
và
1
150
s
B.
1
150
s
và
1
300
s
C.
1
300
s
và
1
300
s
D.
1
300
s
và
1
150
s
Câu 18. Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung
31,8 F
µ
một điện áp
2
100 os(100 ) ( )
3
u c t V
π
π
= +
, thì cường độ dòng
điện chạy qua tụ là
A.
5
1,0 os(100 ) ( )
6
i c t A
π
π
= −
B.
7
0,1 os(100 ) ( )
6
i c t A
π
π
= +
C.
1,0 os(100 ) ( )
6
i c t A
π
π
= +
D.
2
0,1 os(100 )( )
3
i c t A
π
π
= +
Câu 19. Trong mạch RLC nối tiếp, người ta đo được hiệu điện hiệu dụng giữa hai bản tụ là U
C
=45 V và hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là U
L
=5 V. Hỏi phải thay đổi tần số như thế nào để có cộng hưởng điện.
A. Tăng 3 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 6 lần D. Giảm 5 lần
Câu 20. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C vào mạng điện xoay
chiều 220V-50Hz. Nếu mắc đoạn mạch đó vào mạng điện xoay chiều 220V-60Hz thì công suất tỏa nhiệt trên R
A. tăng B. giảm C. không đổi. D. có thể tăng hoặc giảm.
Câu 21. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, khi
2
1LCω >
, kết luận nào sau đây là đúng?
A. Dung kháng lớn hơn cảm kháng B. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch
C. Mạch có tính cảm kháng D. Dòng điện đi qua tụ điện đạt cực đại
Câu 22. Điện áp giữa hai điểm A và B có biểu thức
2 110 2 cos ( )u t V= + 100π
. Người ta mắc ba thiết bị: điện trở
thuần R=60Ω, cuộn cảm thuần có L=0,159H và tụ điện có C=2.10
-4
/π F và điện áp trên sao cho chỉ có dòng điện
xoay chiều đi qua điện trở. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở lớn nhất có thể đạt được là
Trêng THPT Lª V¨n Linh 14 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
A. 1,83A B. 1,4A C. 3,83A D. 2A
Câu 23. Một động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất tiêu thụ là 1800W, mỗi pha là cuộn cảm có độ tự cảm
L=0,318H và điện trở 50Ω. Mắc nó theo hình sao vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz sao cho hiệu điện thế
giữa hai dây pha là 220V thì hiệu suất động cơ là
A. 67,7% B. 89,2% C. 91,3% D. 85,2%
Câu 24. Điện năng được truyền đi xa từ trạm 1 đến trạm 2 qua đường dây tải điện ba pha có điện trở 50Ω. Biết
điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy hạ áp ở trạm 2 lần lượt là 3,3kV và 220V, cường độ dòng điện
qua cuộn thứ cấp là 75A. Bỏ qua hao tổn năng lượng do các máy biến áp và xem hệ số công suất của mạch bằng 1.
Tính điện áp ở trạm 1.
A. 3350V B. 3400V C. 3050V D. 3550V
Câu 25. Chọn phát biểu sai.
A. Tia hồng ngoại có thể biến điệu thành sóng cao tần B. Tia tử ngoại có thể truyền được qua môi trường nước
C. Có thể nhận biết tia tử ngoại bằng phương pháp chụp ảnh D. Tia X có khả năng làm ion hóa không khí
Câu 26. Chọn phát biểu sai.
A. Ánh sáng trắng có bước sóng không xác định
B. Trong môi trường nhất định, vận tốc của tia đỏ lớn hơn tia tím
C. Khi chiếu ánh sáng mặt trời từ không khí vào nước thì tia đỏ bị lệch về phía mặt phân cách nhiều hơn tia tím
D. Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua hai lăng kính ghép sát
Câu 27. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng
trên màn ảnh cách hai khe 2m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,25mm. Thay
bức xạ trên bằng một bức xạ có bước sóng λ' > λ thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức
xạ λ'. Bức xạ λ' có màu gì?
A. Vàng B. Lục C. Lam D. Đỏ
Câu 28. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38
µ
m đến 0,76
µ
m, bề rộng quang
phổ bậc 3 là 2,6mm và khoảng cách từ hai khe S
1
S
2
đến màn là 2m. Tìm khoảng cách giữa hai khe S
1
,S
2
.
A. 0,9mm B. 2,3mm C. 1,75mm D. 3,8mm
Câu 29. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu chỉ sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
1
=480nm
hoặc
λ
2
=640nm thì khoảng vân trên màn lần lượt là 1,92mm và 2,56mm. Biết bề rộng vùng giao thoa là 3cm. Số
vân sáng có thể quan sát được trên màn nếu sử dụng đồng thời hai ánh sáng trên là
A. 31 B. 23 C. 19 D. 47
Câu 30. Ưu điểm tuyệt đối của phương pháp phân tích quang phổ mà các phương pháp khác không thực hiện được
A. Phân tích được thành phần các chất rắn, lỏng được nung nóng sáng
B. Xác định được tuổi của các cổ vật ứng dụng trong khảo cổ học
C. Xác định được thành phần hóa học cấu tạo nên bề mặt các thiên thể phát sáng
D. Xác định được sự có mặt của các nguyên tố trong một hợp chất
Câu 31. Chọn phát biểu sai.
A. Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích
B. Dòng quang điện không bị triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt bằng không
C. Trong tế bào quang điện, dòng quang điện có chiều từ anốt sang catốt
D. Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa anôt và catôt khi hiệu điện thế này
mang giá trị dương
Câu 32. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được. Khi C
1
=2.10
-4
/π(F) hoặc C
2
=10
-4
/1,5.π(F) thì công suất của
mạch có trá trị như nhau. Hỏi với trá trị nào của C thì công suất trong mạch cực đại.
A. 10
-4
/2π(F); B.10
-4
/π(F); C. 2.10
-4
/3π(F);D. 3.10
-4
/2π(F);
Câu 33. Chọn phát biểu sai
A. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy
B. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
C. Điện trở của quang điện trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
D. Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong hoạt động của các tế bào quang điện
Câu 34. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước , hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số
15Hz và cùng pha . Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d
1
= 16cm và d
2
= 20cm, sóng có biên độ
cực tiểu . Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 24cm/s B. 48cm/s C. 20cm/s D. 40 cm/s
Câu 35. Một phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng nếu
Trêng THPT Lª V¨n Linh 15 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bộ đề ôn tập trắc nghiệm Vật Lý 12
A. Tng khi lng ngh ca cỏc ht nhõn sau phn ng ln hn ca cỏc ht trc phn ng
B. Tng s nuclụn ca cỏc ht nhõn trc phn ng ln hn ca cỏc ht nhõn sau phn ng
C. Tng nng lng liờn kt ca cỏc ht nhõn trc phn ng nho hn ca cỏc ht nhõn sau phn ng
D. Tụng ụ hut khụi cua cac hat nhõn sau nho hn ụ hut khụi cua cac hat nhõn trc phan ng
Cõu 36. Trong hin tng dao thoa , khong cỏch ngn nht gia im dao ng vi biờn cc i vi im dao
ng cc tiu trờn on AB l:
A.
4
vi
l bc súng B.
2
vi
l bc súng
C.
vi
l bc súng D.
3
4
vi
l bc súng
Cõu 37. Phn ng nhit hch l
A. phn ng ht nhõn thu nng lng
B. s tỏch ht nhõn nng thnh cỏc ht nhõn nh nh nhit cao
C. ngun gc nng lng ca Mt Tri
D. phn ng kt hp hai ht nhõn cú khi lng trung bỡnh thnh mt ht nhõn nng
Cõu 38. Hat nhõn urani U234 phong xa tia tao thanh ụng vi thori Th230. Cho nng lng liờn kờt riờng cua hat
la 7,1MeV, cua U234 la 7,63MeV, cua Th230 la 7,7MeV. ụng nng cua hat la
A. 7,05MeV B. 13,74MeV C. 13,98MeV D. 2,4MeV
Cõu 39. Bn hat co ụng nng 5MeV vao hat nhõn bia
14
7
N
ng yờn thi thu c mụt hat prụtụn va mụt hat
nhõn X co cung tục ụ. Tinh tục ụ cua hat X biờt phan ng thu 1,21MeV. Cho khụi lng nghi cua prụtụn la
1,67.10
-27
kg.
A. 6,35.10
6
m/s B. 5,5.10
6
m/s C. 8,3.10
6
m/s D. 4,2.10
6
m/s
Cõu 40. Tt c cỏc hnh tinh u quay xung quanh Mt Tri theo cựng mt chiu. o la do trong quỏ trỡnh hỡnh
thnh h Mt Tri co s bao toan cua ai lng nao sau õy?
A. Võn tục B. ng lng C. Nng lng D. Mụmen ng lng
Cõu 41. Vt dao ng iu ho theo phng trỡnh : x = 5cos(10
t -
2
)(cm). Thi gian vt i c quóng ng
bng 12,5cm (k t t = 0) l:
A.
15
1
s B.
60
7
s C.
30
1
s D.
12
1
s
Cõu 42. Mt vt khi lng m gn vo mt lũ xo treo thng ng, u cũn li ca lũ xo vo im c nh O . Kớch
thớch lũ xo dao ng theo phng thng ng, bit vt dao ng vi tn s 3,18Hz v chiu di ca lũ xo v trớ
cõn bng l 45cm. Ly g = 10m/s
2
. Chiu di t nhiờn ca lũ xo l
A. 40cm B. 35cm C.37,5cm D.42,5cm
Cõu 43. Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi đợc kích thích phát sáng. khi chiếu vào
chất đó ánh sáng đơn sắc nào dới đây thì nó sẽ phát quang?
A. lục. B. vàng. C. lam. D. da cam.
Cõu 44. Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không đúng?
A. có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm).
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Cõu 45. Mt cht im dao ng iu hũa, ti thi im t
1
cht im cú li
1
3 3x cm=
v vn tc
1
15 /v cm s=
;
ti thi im t
2
cht im cú vn tc
2
15 3 /v cm s=
va gia tục
2
7,5 /a m s=
. Ly
2
10
=
. Tn s dao ng ca
cht im l
A. 2,5Hz. B. 1,5Hz. C. 2Hz. D. 3Hz
Cõu 46. Mụt ụng c iờn xoay chiờu mc vao mang iờn 220V thi co thờ san ra mụt cụng suõt la 330W. Biờt hờ sụ
cụng suõt cua ụng c la 0,8 va iờn tr cuụn dõy trong ụng c la 22. iờn nng cõn cung cõp cho ụng c trong 3h
la
A. 412,5Wh B. 528Wh C. 1,23kWh D, 1,58kWh
Cõu 47. Hai ngun phỏt súng trờn mt cht lng cú cựng biờn a = 3mm. khong cỏch t mt im M n hai
ngun ln lt l d
1
= 2,78cm; d
2
= 2,94cm. Bit rng bc súng trờn b mt cht lng l
= 0,24cm v hai ngun
dao ng cựng tn s v cựng pha ban u. Biờn ti M s l
A. 1,5 mm B. 2 mm C. 3 mm. D. 6 mm.
Trờng THPT Lê Văn Linh 16 Biên soạn: Lê Văn Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
Câu 48. Một electron chuyển động với vận tốc để có thể quay xung quanh Trái Đất theo đường xích đạo với thời
gian là 1,00s. Động năng của nó là bao nhiêu. Biết bán kính Trái Đất là 6400km.
A. 7,37.10
-16
J B. 8,19.10
-16
J C. 7,46.10
-16
J D. 1,86.10
-17
J
Câu 49. Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R. Hiệu điện thế hai đầu mạch
là U
AB
ổn định, tần số f. Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R
1
và R
2
làm độ lệch pha tương ứng của u
AB
với dòng
điện qua mạch lần lượt là ϕ
1
và ϕ
2
. Cho biết ϕ
1
+ ϕ
2
= . Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức:
A. L = . B. L = . C. L = . D. L =
.
Câu 50. Hạt nhân phóng xạ
U
234
92
đứng yên, phóng ra một hạt α và biến thành hạt nhân thori (Th). Động năng của
hạt α chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã?
A. 18,4%. B. 1,7%. C. 81,6%. D. 98,3%.
ĐỀ ÔN SỐ 5
Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng 1 kg, lò xo có độ cứng k = 100N/m đặt trên mặt phẳng nghiêng góc
α
=30
o
. Kéo vật đến vị trí cách vị trí cân bằng 3 cm rồi buông tay không vận tốc đầu để vật dao động điều hoà. Tính
độ dãn
∆
l của lò xo khi m cân bằng và động năng cực đại của vật. Lấy g= 10m/s
2
:
A. 3cm; 0,45.10
-2
J. B. 5cm; 0,5J. C. 3cm; 0,5J. D. 5cm; 0,045J.
Câu 2: 1 con lắc lò xo gồm 1 vật nặng có m= 1kg, dao động điều hoà có phương trình: x = Acos(
ω
t +
ϕ
) và có cơ
năng W=0,125J. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0,25m/s và gia tốc a= -6,2
3
m/s
2
. Pt dao động là:
A. x = 5/248cos(24t-
π
/3)m B. x = 5/248cos(24,8t-
π
/6)m.
C. x = 0,02cos(23t-
π
/6)m D. x = 2,6cos(23t-
π
/3)m.
Câu 3: Hai con lắc đơn một có quả nặng bằng gỗ, một quả nặng bằng chì kích thước bằng nhau. Khi không có lực
cản hai con lắc có chu kỳ và biên độ dao động giống nhau. Khi đặt vào không khí con lắc nào sẽ tắt dần nhanh hơn?
A. Con lắc chì. B. Con lắc gỗ. C. Không xác định được. D. Tuỳ thuộc vào môi trường.
Câu 4: Một con lắc đơn được treo dưới trần một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động T
o
. Khi thang chuyển
động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ là T
1,
còn khi thang chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì
chu kỳ là T
2
. Biều thức nào sau đây đúng:
A. T
0
= T
1
= T
2
. B. T
o
= T
1
< T
2
. C. T
0
= T
1
> T
2
. D. T
0
< T
1
< T
2
.
Câu 5: Một vật khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với biên độ 3 cm thì chu
kỳ dao động của nó là T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 6cm thì chu kỳ dao động của nó là:
A. 0,15s B. 0,3s C. 0,6s D. không xác định được.
Câu 6: Hai lò xo có độ cứng k
1
, k
2
có chiều dài bằng nhau. Khi treo vật có khối lượng m vào lò xo k
1
thì chu kỳ dao
động của vật là T
1
= 0,3s. Khi treo vật vào lò xo k
2
thì chu kỳ dao động của vật là T
2
= 0,4s. Khi treo vật vào hệ hai
lò xo song song thì chu kỳ dao động của vật là:
A. 0,35s B. 0,5s C. 0,7s D. 0,24s
Câu 7: Độ lớn vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hoà thoả mãn mệnh đề nào sau đây:
A. Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
B. Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc triệt tiêu.
C. Ở vị trí biên thì vận tốc đạt cực đại, gia tốc triệt tiêu.
D. Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc cực đại.
Câu 8: Tai sao khi cho chùm tia sáng trắng từ mặt trời ( xem là chùm tia song song ) qua một tấm kính thuỷ tinh
lại không thấy sự tán sắc thành các màu cơ bản?
A. Vì tấm thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng trắng.
B. Vì tấm thuỷ tinh không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng trắng.
C. Vì ánh sáng trắng của mặt trời chiếu đến không phải là ánh sáng kết hợp nên không bị tấm thuỷ tinh tán sắc.
D. Vì sau khi bị tán sắc, các màu đi qua tấm thuỷ tinh và ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng chập lên
nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng.
Câu 9: Cho đoạn mạch RLC nối tiêp, cuộn dây thuần cảm U
LR
=200(V);U
C
= 250(V) ,u = 150
2
sin100πt (V). Hệ
số công suất của mạch là:
A. 0,6 B. 0,707 C . 0,8 D . 0,866
Câu 10: Iot phóng xạ
131
53
I dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày . Lúc đầu có m
0
= 200g chất này . Hỏi sau t
= 24 ngày còn lại bao nhiêu:
A. 25g B. 50g C. 20g D. 30g
Trêng THPT Lª V¨n Linh 17 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
Câu 11: Một tụ điện có C = 1nF được nạp đến hiệu điện thế 2V rồi mắc với cuộn cảm có L = 1mH tạo thành mạch
dao động . Biểu thức của tích điện trên tụ điện và cử cường độ dòng điện trong mạch là:
A. q = 2.10
-6
sin(10
6
t +
π
/2)C và i = 2.10
-3
cos(10
6
t)(A)
B. q = 2.10
-9
sin(10
6
t +
π
/2)C và i = 2.10
-3
cos(10
6
t +
π
/2)(A)
C. q = 2.10
-6
sin(10
6
t +
π
/2)C và i =2.10
-3
sin(10
6
t)(A)
D. q = 2.10
-9
cos(10
6
t +
π
/2)C và i = 2.10
-3
cos(10
6
t +
π
/2)(A)
Câu 12: Khoảng cách giữa 2 gợn sóng nước trên mặt hồ bằng 9m. Hỏi sóng lan truyền với vận tốc bằng bao nhiêu,
nếu trong thời gian 1 phút sóng đập vào bờ 6 lần:
A. 1,5m/s. B. 0,75m/s. C. 0,33m/s. D. 0,54m/s.
Câu 13: Chọn câu sai:
A. Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất với vận tốc và có tần số từ 16Hz đến 20000Hz.
B. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ và nhiệt độ của môi trường truyền sóng.
C. Vận tốc truyền sóng trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.
D. Trong cùng một môi trường, sóng âm do các nguồn khác nhau phát ra đều truyền đi với cùng vận tốc.
Câu 14: Một dây đàn dao động với tần số f=100Hz . Dây được chiếu sáng bằng một đĩa cản quang có khoét 10 lỗ
bố trí đều trên một vành và quay đều n vòng mỗi giây trước một đèn. Hãy tính giá trị lớn nhất của n để quan sát
được dây đàn dường như đứng yên, không duỗi thẳng:
A. 10 B. 20 D. 30 D. 40
Câu 15: Tại một điểm M cách nguồn âm O một khoảng d
1
= 2m có mức cường độ là 60dB. Tính mức cường độ âm
tại điểm N cách O một khoảng d
2
= 8m (coi sóng âm là sóng cầu và năng lượng không bị mất mát):
A. 23,98B B. 4,796B C. 4,796dB D. 2,398dB
Câu 16: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C=100pF và một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm
L=100mH. Tụ được tích điện đến hiệu điện thế U = 12V, sau đó tụ phóng điện trong mạch. Cho
10
2
=
π
, gốc thời
gian lúc dòng điện đạt cực đại. Biểu thức mô tả năng lượng từ trong mạch là:
A. W
L
= 1,44sin
2
(10
5
π
t) (nJ) B. W
L
= 7,2sin
2
(10
5
π
t-
)
2
π
(nJ)
C. W
L
= 1,44cos
2
(10
5
π
t-
)
2
π
(nJ) D. W
L
= 7,2cos
2
(10
5
π
t-
)
2
π
(nJ)
Câu 17: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm nhôm có diện tích đối diện là s = 3,14cm
2
, khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp
là d=1mm. Biết k=9.10
9
N.m
2
/C và mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH. Hỏi khung dao động này có thể thu
được sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu :
A.
m1000=
λ
B.
m150=
λ
C.
m198=
λ
D.
m942=
λ
Câu 18: Một mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do. Nếu thay tụ điện C bởi C' thì tần số dao động
trong mạch giảm 2 lần. Hỏi tần số dao động trong mạch sẽ thay đổi như thế nào khi mắc C//C'.
A. Tăng
5
lần. B. giảm
5
lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở thuần R, một cuộn dây có hệ số tự cảm L có điện trở r và
một tụ điện C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u=U
o
cos(
ω
t) (V). Khi trong mạch có cộng hưởng
điện thì điều nào sau đây là sai:
A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện triệt tiêu.
B. Điện áp giữa hai đầu mạch cùng pha với dòng điện.
C. Cường độ dòng điện lớn nhất bằng I
Max
=
rR
U
+
.
D. Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất và bằng P
Max
=
rR
U
+
2
Câu 20: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=U
o
cos
ω
t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L. Gọi U
là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I
o
, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng
của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây không đúng :
A.
.0
00
=−
I
I
U
U
B.
0
2
0
2
2
0
2
=−
I
i
U
u
. C.
2
2
2
2
2
=+
I
i
U
u
. D.
2
00
=+
I
I
U
U
Câu 21: Một mạng điện 3 pha mắc hình sao, hiệu điện thế giữa hai dây pha là 220V. Hiệu điện thế giữa 1 dây pha
và một dây trung hoà nhận giá trị nào sau đây:
A. 381V. B. 127V. C. 73V. D. 220V.
Câu 22: Chọn câu nhận định sai:
Trêng THPT Lª V¨n Linh 18 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
A. Hệ số công suất của các thiết bị điện quy định phải lớn hơn hoặc bằng 0,85.
B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.
C. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.
D. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số công suất.
Câu 23: Cho một mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = 0,5/
π
H, C = 10
-4
/
π
F, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế ổn định có biểu thức: u = U
t
π
100sin2
(V). Khi thay đổi R, ta thấy có 2 giá trị khác nhau
của biến trở là R
1
và R
2
ứng với cùng một công suất tiêu thụ của mạch. Kết luận nào sau đây là sai:
A. R
1
.R
2
= 2500(
2
Ω
). B. R
1
+R
2
= U/P. C.
Ω=− 5021 RR
D. P<U
100/
2
.
Câu 24: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80
Ω
, cuộn dây có điện trở trong 20
Ω
, có độ tự cảm L =
0,318H, tụ điện có điện dung C=15,9
F
µ
. Đặt vào hai đầu mạch một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi
được, có U=200V. Khi U
C
đạt cực đại thì tần số f có giá trị là:
A. f = 70,45Hz. B. f = 192,6Hz. C. f = 61,3Hz. D. f = 385,1Hz.
Câu 25: Hai dòng điện xoay chiều i
1
= 5 cos100
π
t và i
2
= 5/2 cos(200
π
t +
π
/2). Tìm khoảng thời gian ngắn nhất
để 2 dòng điện có cùng giá trị:
A. 0,005s. B. 0,0025s. C. 0,0125s. D. 0,05s.
Câu 26: Đoạn mạch AB có hai trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch có biểu thức
u = 200 sin(100
π
t-
π
/3), dòng điện trong mạch có biểu thức i = 3/
2
sin(100
π
t-
π
/12).Tìm các phần tử của đoạn
mạch AB và giá trị của chúng:
A.
Ω=
3
2200
R
và
FC
2
10.3
4
π
−
=
B.
Ω=
3
200
R
và
FC
π
2
10.3
4−
=
.
C.
Ω=
3
200
R
và
HL
π
3
2
=
D.
Ω=
3
2200
R
và
HL
π
2
3
=
.
Câu 27: Hai cuộn dây (L
1
, r
1
) và (L
2
, r
2
) mắc nối tiếp với nhau và mắc và mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị u
AB
= 80
2
cos100
π
t (V). Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm 2 có giá trị hiệu dụng 20V và U
AB
= U
1
+ U
2
.
Cho r
1
= 160
Ω
, Z
L1
= 60(
Ω
), tính giá trị r
2
và L
2
:
A. r
2
= 160
Ω
và L
2
=
π
2
1
H. B. r
2
= 160/3
Ω
và L
2
=
H
π
3
1
C. r
2
= 160
Ω
và L
2
=
H
π
5
1
. D. r
2
= 160/3
Ω
và L
2
=
.
5
1
H
π
Câu 28: Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua
chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A. Khi mắc mạch gồm RLC nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì cường độ dòng điện hiệu
dụng qua mạch bằng:
A. 1,25A. B. 1,2A. C. 3
2
A. D. 6A.
Câu 29: Chọn câu đúng nhất.Tia Rơngen là :
A. Một bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10
-8
m.
B. Do đối catot của ống Rơghen phát ra.
C. Do catot của ống Rơghen phát ra.
D. Bức xạ mang điện tích.
Câu 30: Cho lăng kính có góc chiết quang A=8
o
. Biết màn đặt song song với phân giác của góc chiết quang của
lăng kính và cách lăng kính một khoảng 1m, chùm tia tới lăng kính vuông góc với màn, chiết suất của lăng kính đối
với tia tím là 1,68; tia đỏ là 1,61. Tính chiều rộng của quang phổ quan sát được trên màn:
A. 9,77 mm. B. 0,79mm. C. 0,977mm. D. 7,9mm.
Câu 31: Hiện tượng nào được ứng dụng trong máy phân tích quang phổ:
A. Phản xạ ánh sáng. B. Giao thoa ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. Cả B và C đều đúng.
Câu 32: Giao thoa ánh sáng với 2 khe I-âng cách nhau S
1
S
2
= 0,5mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m, góc
chiết quang là A= 8
o
, chiết suất của lăng kính với tia tím là 1,68; tia đỏ là 1,61. Ánh sáng có
λ
= 0,5
µ
m. Trên bề
rộng giao thoa trường là 26mm. Số vân sáng và số vân tối thấy được trên màn là :
A. 12 vân sáng, 13 vân tối. B. 13 vân sáng, 12 vân tối.
C. 13 vân sáng, 14 vân tối. D. 14 vân sáng, 13 vân tối.
Trêng THPT Lª V¨n Linh 19 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bộ đề ôn tập trắc nghiệm Vật Lý 12
Cõu 33: Trong thớ nghim Iõng, giao thoa ỏnh sỏng trng cú bc súng t 0,4
à
m n 0,76
à
m, b rng quang ph
bc 3 l: 2,16mm v khong cỏch t hai khe S
1
, S
2
n mn l 1,9m. Thỡ khong cỏch gia hai khe l:
A. 0,9 m. B. 1,2m. C. 0,75m. D. 0,95m
Cõu 34: Mt on mch in xoay chiu gm mt t in v mt cun dõy mc ni tip. t vo hai u mch mt
in ỏp xoay chiu u = 120
2
cos(100t -
2
)V thỡ in ỏp hiu dng gia hai bn t l 240V v gia hai u cun
dõy l 120
3
V. lch pha ca in ỏp gia hai u cun dõy so vi dũng in l:
A.
2
. B.
3
. C.
6
. D.
4
.
Cõu 35: Một nguồn điểm phát âm đẳng hớng trong không gian. ở khoảng cách 10 m mức cờng độ âm là 80dB. Bỏ
qua sự hấp thụ âm của môi trờng. Hỏi ở khoảng cách 1m thì mức cờng độ âm là bao nhiêu:
A. 82 dB B. 80dB C. 100dB D. 120dB
Cõu 36: Cho phn ng tng hp ht nhõn: 2
2
1
D
A
Z
X
+
1
0
n
. Bit ht khi ca ht nhõn D l 0,0024u, ca
ht nhõn X l 0,0083u. Phn ng ny ta hay thu bao nhiờu nng lng? Cho 1u = 931 MeV/c
2
A. ta 4,24 MeV B. ta 3,26 MeV C. thu 4,24 MeV D. thu 3,26 MeV
Cõu 37: Bỏn kớnh qu o ca electron trong nguyờn t H l 2,12.10
-10
m. in t ang ng qu o no:
A. L. B. M. C. K. D. N.
Cõu 38: Nng lng nh nht tỏch ht nhõn He thnh hai phn giõongs nhau l bao nhiờu? Cho m
He
=4,0015u;
m
n
=1,0087u; m
p
=1,0073u; 1u.c
2
=931MeV:
A. 23,8 MeV. B. 12,4MeV. C. 16,5MeV. D. 3,2MeV.
Cõu 39: Mt tm vỏn bc qua mt con mng cú tn s dao ng riờng l 0,5Hz. Mt ngi i qua tm vỏn vi
bao nhiờu bc trong 12 giõy thỡ tm vỏn b rung lờn mnh nht?
A. 8 bc. B. 6 bc. C. 4 bc. D. 2 bc.
Cõu 40: Mch in RLC c ni vo mt hiu in th xoay chiu c nh. Dung khỏng ca t in l 40, cm
khỏng ca cun dõy l 50. Khi thay i t cm ca cun dõy, ngi ta nhn c thờm mt giỏ tr na ca
cm khỏng ca nú m cụng sut tiờu th ca mch vn bng giỏ tr ban u. ln th hai ca cm khỏng cun
dõy l:
A. 10. B. 20. C. 25. D. 30.
Cõu 41: Phng trỡnh no sau õy khụng phi l phng trỡnh ca vt dao ng iu ho:
A. x = A
2
cos(
t+
). B. x = A
1
sin
t + A
2
cos(
t+
).
C. x = Acos(
t+
) + A(2
t+
). D. x = Asin
t.cos
t.
Cõu 42: th vn tc-thi gian ca mt vt dao ng iu ho c cho trờn
hỡnh v. Chn cõu ỳng:
A. Ti v trớ 1 li ca vt cú th õm hoc dng .
B. Ti v trớ 2 li ca vt õm.
C. Ti v trớ 3 gia tc ca vt õm.
D. Ti v trớ 4 gia tc ca vt dng
Cõu 43: Ngun S l mt khe hp, phỏt ỏnh sỏng n sc cú bc súng
=0,5
m
à
n mt khe Young
S
1
S
2
=0,5mm, m rng dn khe S. Tớnh rng ca khe S h võn bin mt. Bit khe S cỏch S
1
S
2
mt khong
d=50cm:
A. 3mm. B. 5mm. C. 0,3mm. D. 0,5mm
Cõu 44: Mt mu cht phúng x, sau thi gian
1
t
cũn 20% ht nhõn cha b phõn ró. n thi im
2 1
t =t +100s
s ht nhõn cha b phõn ró ch cũn 5%. Chu k bỏn ró ca ng v phúng x ú l
A. 25s B. 50s C. 300s D. 400s
Cõu 45: Mt mch in gm mt in gm mt in tr 30, mt cun cm cú cm khỏng 50 v mt t in cú
dung khỏng 10 c mc vo mt hiu in th xoay chiu cú giỏ tr hiu dng l
V250
, giỏ tr cc i ca
dũng in qua mch l:
A. 2A. B.
.2A
C.
.22 A
D. 4A.
Cõu 46: o chu k bỏn ró ca cht phúng x, ngi ta dựng mỏy m xung. Bt u m t t
0
=0 n t
1
=2h,
mỏy m c X
1
xung, n t
2
=6h mỏy m c X
2
=2,3X
1
xung. Chu k bỏn ró ca cht phúng x ú l:
A. 4h 30phỳt 9s B. 4h 2phỳt 33s C. 4h 42phỳt 33s D. 4h 12phỳt 3s.
Trờng THPT Lê Văn Linh 20 Biên soạn: Lê Văn Phong
Bộ đề ôn tập trắc nghiệm Vật Lý 12
Cõu 47: Mi nm khi lng Mt Tri b gim i mt lng bng bao nhiờu phn khi lng ca nú. Bit cụng
sut bc x ton phn ca Mt Tri l P= 3,9.10
26
W, khi lng Mt Tri l M=1,99.10
30
kg:
A. 6,88.10
-15
. B. 68,8.10
-15
. C. 6,88.10
-13
. D. 688.10
-15
.
Cõu 48: Trong nguyờn t hirụ, ờlectrụn t qu o L chuyn v qu o K cú nng lng E
K
= 13,6eV. Bc
súng bc x phỏt ra bng l
=0,1218
à
m. Mc nng lng ng vi qu o L bng:
A. 3,2eV. B. 3,4 eV. . 4,1 eV. D. 5,6eV.
Cõu 49: Tỡm tn s ca ỏnh sỏng m nng lng ca phụtụnl 2,86eV .Bit h = 6,625 .10
34
J.s , c = 3.10
8
m/s
A. 5,325 . 10
14
Hz B. 6,482 . 10
15
Hz C. 6,907 . 10
14
Hz D. 7,142 . 10
14
Hz
Cõu 50: Mt lng cht phúng x tecnexi
99
43
Tc ( thng c dựng trong y t) c a n bnh vin lỳc 9h
sỏng ngy th hai tun . n 9h sỏng ngy th ba ngi ta thy lng phúng x ca mu cht ch cũn li
6
1
lng
phúng x ban u . Chu kỡ bỏn ró ca cht phúng x tecnexi ny l
A. 12h B. 8h C. 9,28h D. 6h
Chúc các em thành công trong kì thi sắp tới
ễN S 6
Cõu 1: Mt lũ xo cú di t nhiờn l
0
b qua khi lng. Mt u ca lũ xo c treo vo mt im O c nh,
u kia treo mt vt khi lng m=100g. Cho vt dao ng theo phng thng ng thỡ thy chiu di lũ xo bin
thiờn t l
1
=20cm n l
2
=22cm v c 2s cú 10 dao ng. cng k v chiu di t nhiờn ca lũ xo l:
A.
0
100 / ; 18k N m l cm= =
B.
0
100 / ; 20k N m l cm= =
C.
0
50 / ; 18k N m l cm= =
D.
0
50 / ; 20k N m l cm= =
Cõu 2: Xột dao ng ca mt con lc n, iu no sau õy l sai:
A Phng trỡnh dao ng ca vt:
0
sin( )s S t
= +
B. Chu k dao ng ca vt:
2
l
T
g
=
C. H dao ng iu hũa vi mi gúc lch
D. Lc hi phc bin thiờn iu hũa cựng chu k nhng ngc pha vi li
Cõu 3: Mt con lc n c th khụng vn tc u t v trớ cú li gúc
0
. Khi con lc i qua v trớ cú li gúc
thỡ vn tc ca con lc c xỏc nh bng biu thc:
A
0
2
( os -cos )
g
v c
l
=
B.
0
2 ( os -cos )v gl c
=
C.
0
2 ( os cos )v gl c
= +
D.
0
( os -cos )
2
g
v c
l
=
Cõu 4: Mt con lc n ca mt ng h qu lc cú h s n di dõy treo
5 1
3.10 K
=
v ng h chy ỳng
30
0
C. em ng h vo phũng lnh -5
0
C . Mt tun l sau ng h chy nhanh hay chm so vi bỡnh thng l:
A 218,5s B. 317,5s C. 355,5s D. 255,5s
Cõu 5: Mt cht im dao ng iu hũa. ti thi im
1
t
li ca cht im bng
1
3x cm=
v vn tc bng
1
60 3 /v cm s=
. Ti thi im
2
t
li bng
2
3 2x cm=
v vn tc bng
2
60 2 /v cm s=
. Biờn v tn s
gúc dao ng ca cht im ln lt bng:
Trờng THPT Lê Văn Linh 21 Biên soạn: Lê Văn Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
A. 6cm ; 20rad/s B. 6cm ; 12rad/s C. 12cm ; 20rad/s D. 12cm ; 10rad/s
Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là
µ=0,02. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu
dao động đến lúc dừng lại là:
A. 16m. B. 1,6m C. 16cm D. Đáp án khác.
Câu 7: Một vật nhỏ khối lượng
200m g=
được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng
80 /k N m=
. Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với cơ năng bằng
2
6,4.10 J
−
. Gia tốc
cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là
A.
2
16 / ;16 /m s m s
B.
2
3,2 / ;0,8 /m s m s
C.
2
0,8 / ;16 /m s cm s
D.
2
16 / ;80 /m s cm s
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5cm dao động cùng
pha với tần số 10Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Số đường dao động cực đại trên mặt nước là:
A. 13. B. 11 C. 15 D. 12
Câu 9: Chọn câu sai. Đặc trưng vật lý của sóng âm là:
A. Cường độ âm. B. Tần số âm. C. Độ to của âm. D. Đồ thị dao động âm.
Câu 10: Phương trình sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng
3 os(25 ) os(50 )( )u c x c t cm
π π
=
, trong đó x tính
bằng mét (m), t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 200cm/s B. 2cm/s C. 4cm/s D. 4m/s
Câu 11: Một sợi dây dài
2l m
=
, hai đầu cố định. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước
sóng dài nhất bằng:
A. 1m B. 2m C. 4m D. 0,5m
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều
2 os( )u U c t V
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi thay đổi
điện dung C thấy điện áp hiệu dụng U
C
giảm. giá trị U
C
lúc chưa thay đổi C có thể tính theo biểu thức là:
A.
2 2
2
R L
C
R
U U U
U
U
+
=
B.
2 2
R L
C
R
U U U
U
U
+
=
C.
2 2
L
C
L
U R Z
U
Z
+
=
D.
2 2
2
L
C
L
U R Z
U
Z
+
=
Câu 13: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào AB một
điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V .
Hộp kín X là:
A. Điện trở. B. Cuộn dây thuần cảm.
C. Tụ điện. D. Cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều
2 os( )u U c t V
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch
RLC không phân nhánh có quan hệ giữa các điện áp hiệu dụng là U=2U
L
=U
C
thì
A. dòng điện trễ pha
3
π
hơn điện áp hai đầu mạch. B. dòng điện trễ pha
6
π
hơn điện áp hai đầu mạch.
C. dòng điện sớm pha
6
π
hơn điện áp hai đầu mạch. D. dòng điện sớm pha
3
π
hơn điện áp hai đầu mạch.
Câu 15: Trong truyền tải điện năng đi xa để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải người ta chọn cách:
A. Tăng điện áp trước khi truyền tải. B. Thay bằng dây dẫn có điện trở suất nhỏ hơn.
C. Giảm điện áp trước khi truyền tải. D. Tăng tiết diện dây dẫn để giảm điện trở đường dây.
Câu 16: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Khi điện áp ở nhà
máy điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73%. Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là
A. 18kV B. 2kV C. 54kV D. Đáp án khác.
Câu 17: Mối liên hệ giữa điện áp pha U
p
và điện áp dây U
d
trong cách mắc hình sao ở máy phát điện xoay chiều ba pha.
A. U
d
=3U
p
. B. U
p
=
3
U
d
. C. U
d
=U
p
. D. U
d
=
3
U
p
.
Câu 18: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu
thụ là mạch điện RLC không phân nhánh có R=60Ω,
3
0,6 3 10
;
12 3
L H C F
π
π
−
= =
, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay
chiều có trị hiệu dụng 120V tần số 50Hz. Công suất toả nhiệt trên tải là:
A. 180 W B. 90 W C. 135 W D. 26,7 W
Câu 19: Khi mắc dụng cụ P vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì thấy cường độ dòng
điện trong mạch bằng 5,5A và trễ pha so với hiệu điện thế đặt vào là π/6. Khi mắc dụng cụ Q vào hiệu điện thế xoay
chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch cũng vẫn bằng 5,5A nhưng sớm pha so với hiệu điện thế đặt vào một
góc π/2. Cường độ dòng điện trong mạch khi mắc hiệu điện thế trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp là:
Trêng THPT Lª V¨n Linh 22 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
A.
11 2A
và trễ pha π/3 so với hiệu điện thế B.
11 2A
và sớm pha π/6 so với hiệu điện thế
C. 5,5A và sớm pha π/6 so với hiệu điện thế D. Một đáp án khác
Câu 20: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, gồm điện trở R, một cuộn dây thuần cảm L và một tụ
điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện một góc
ϕ
(0 / 2)
ϕ π
< <
. Kết luận nào
sau đây đúng ?
A.
L C
Z Z R+ >
B.
L C
Z Z R+ <
C.
2 2 2 2
L C
R Z R Z+ < +
D.
2 2 2 2
L C
R Z R Z+ > +
Câu 21: Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C có giá trị C
1
thì sóng bắt
được có bước sóng 300m, với tụ C có giá trị C
2
thì sóng bắt được có bước sóng 400m. Khi tụ C gồm tụ C
1
mắc nối
tiếp với tụ C
2
thì bước sóng bắt được là
A. 700m B. 500m C. 240m D. 100m
Câu 22: Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng f=10
5
Hz là q
0
=6.10
-9
C. Khi điện tích của tụ là
q=3.10
-9
C thì dòng điện trong mạch có độ lớn:
A.
4
6 3 10 A
π
−
B.
4
6 10 A
π
−
C.
4
6 2 10 A
π
−
D.
5
2 3 10 A
π
−
Câu 23: Năng lượng điện từ trong mạch dao động LC là một đại lượng
A. Biến đổi điều hòa theo thời gian với tần số
( )
1/ 2f LC
π
=
B. Biến đổi điều hòa theo thời gian với tần số
( )
2 / 2f LC
π
=
C. Không thay đổi theo thời gian và tỉ lệ thuận với
1
LC
.
D. Biến đổi tuyến tính theo thời gian
Câu 24: Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ:
A. sóng điện từ mang năng lượng. B. có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau.
C. sóng điện từ là sóng ngang. D. sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
Câu 25: Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế không đổi 5kV thì có thể phát ra tia X có bước sóng ngắn
nhất là:
A. ≈2,48.10
-13
m B. ≈2,48.10
-9
m C. ≈2,48.10
-10
m D. ≈2,48.10
-11
m
Câu 26: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:
A. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài. B. Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.
C. Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh. D. Tác dụng nhiệt.
Câu 27: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào đỉnh của một lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân
giác của góc chiết quang. Biết góc chiết quang 4
0
, chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là
1,468 và 1,868. Bề rộng quang phổ thu được trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt
phẳng phân giác 2m là
A. 6cm B. 6,4m C. 6,4cm D. 1,6cm
Câu 28: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết
khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí
có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là:
A. 6mm B. 12mm C. 24mm D. 8mm
Câu 29: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=0,4µm và λ
2
=0,6µm vào hai khe của thí nghiệm
Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe a=1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D=3m, bề rộng vùng giao thoa quan
sát được trên màn L=1,3cm. Số vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 30: Vạch quang phổ đầu tiên của dãy Laiman, Banme và Pasen trong quang phổ nguyên tử hiđrô có tần số lần lượt
là 24,5902.10
14
Hz; 4,5711.10
14
Hz và 1,5999.10
14
Hz. Năng lượng của phôtôn ứng với vạch thứ 3 trong dãy Laiman là
A. 20,37 J B. 20,37 eV C. 12,73 eV D. Đáp án khác.
Câu 31: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài λ
0
=0,46µm. Hiện tượng quang điện ngoài sẽ xảy ra với
nguồn bức xạ
A. hồng ngoại có công suất 100W. B. tử ngoại có công suất 0,1W.
C. có bước sóng 0,64µm có công suất 20W. D. hồng ngoại có công suất 11W.
Câu 32: Chiếu đồng thời 4 bức xạ có bước sóng 0,3µm; 0,39µm; 0,48µm và 0,28µm vào một quả cầu kim loại
không mang điện đặt cô lập về điện có giới hạn quang điện là 0,45µm thì xảy ra hiện tượng quang điện ngoài. Điện
thế cực đại của quả cầu là:
A. 0,427V B. 1,380V C. 1,676V D. Đáp án khác.
Câu 33: Chọn phát biểu sai :
Trêng THPT Lª V¨n Linh 23 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
A. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.
B. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang điện trong.
C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. Điện trở của quang điện trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 34: Lần lượt chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cưc
đạicủa các electron quang điện hơn kém nhau 3 lần .Bước sóng giới hạn của kim loại làm catốt có giá trị
A.
f
c
3
4
0
=
λ
B.
f
c
4
3
0
=
λ
C.
f
c
2
3
0
=
λ
D.
0
16c
15f
λ =
Câu 35: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B. Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 36: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân B. Hình dạng quỹ đạo của các electron
C. Trạng thái có năng lượng ổn định D. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử
Câu 37: Xét phản ứng hạt nhân
2 2 3
1 1 2
D D He n+ → +
. Biết khối lượng các nguyên tử tương ứng
2,014
D
m u=
,
3,0160
He
m u=
,
1,0087
n
m u=
. Cho
2
1 931,5 /u MeV c=
. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng:
A. 4,19MeV B. 3,07MeV C. 3,26MeV D. 5,34MeV
Câu 38: Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng
0
m
, chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày. Sau 11,2 ngày khối lượng chất
phóng xạ còn lại trong mẫu là 2,5g. Khối lượng ban đầu
0
m
bằng:
A. 10g B. 12g C. 19,3g D. 20g
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền
B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
C. Các nguyên tử mà hạt nhân có số prôtôn bằng nhau nhưng số khối khác nhau thì gọi là đồng vị
D. Vì các đồng vị có cùng số prôtôn nhưng khác số nơtrôn nên có tính chất hóa học khác nhau
Câu 40:
210
84
Po
đứng yên, phân rã
α
thành hạt nhân X:
210 4
84 2
A
Z
Po He X→ +
. Biết khối lượng của các nguyên tử
tương ứng là
209,982876
Po
m u=
,
4,002603
He
m u=
,
205,974468
X
m u=
và
2
1 931,5 /u MeV c=
. Vận tốc của
hạt
α
bay ra xấp xỉ bằng bao nhiêu ?
A.
6
1,2.10 /m s
B.
6
12.10 /m s
C.
6
1,6.10 /m s
D.
6
16.10 /m s
Câu 41: Dòng điện xoay chiều i=2cos(110πt) (A) mỗi giây đổi chiều
A. 330 lần B. 55 lần C. 110 lần D. 220 lần
Câu 42: Trong mạch dao động điện từ LC điện tích cực đại trên tụ bằng
0
Q
, cường độ dòng điện cực đại trong
mạch bằng
0
I
. Tần số dao động điện từ trong mạch
f
bằng:
A.
0
0
2
Q
f
I
π
=
B.
1
2
f LC
π
=
C.
0
0
2
I
Q
π
D.
0
0
1
2
I
Q
π
Câu 43: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m = 200g dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10m/s
2
. Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là:
A.
15
π
(s); B.
30
π
(s); C.
12
π
(s); D.
24
π
(s);
Câu 44: Điều nào sau đây là sai khi nói về cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha:
A. Các dây pha luôn là dây nóng.
B. Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc tam giác và ngược lại.
C. Dòng điện ba pha có thể không do máy dao điện 3 pha tạo ra.
D. Khi mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hoà.
Câu 45: Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Lúc vật có li độ
/ 2=x A
tỉ số giữa động năng và thế năng là:
A. 4 lần B.
1
4
lần C. 3 lần D.
1
3
lần
Trêng THPT Lª V¨n Linh 24 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong
Bé ®Ò «n tËp tr¾c nghiÖm VËt Lý 12
Câu 46: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong
0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
A.
8 os(2 )
2
x c t cm
π
π
= +
; B.
8cos(2 )
2
x t cm
π
π
= −
;
C.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= −
; D.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= +
;
Câu 47: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần 4cm và 4
3
cm
được biên độ tổng hợp là 8cm. Hai dao động thành phần đó
A. vuông pha với nhau. B. cùng pha với nhau. C. lệch pha π/3. D. lệch pha π/6.
Câu 48: Hệ thống phát thanh gồm:
A. Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.
B. Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát
C. Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát.
D. Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.
Câu 49: Thông tin nào là sai khi nói về cấu trúc của Mặt Trời:
A. Mặt Trời có cấu trúc như trái đất, chỉ khác là nó luôn nóng đỏ
B. Quang cầu của Mặt Trời có bán kính khoảng 7.10
5
km và có nhiệt độ khoảng 6000K.
C. Khí quyển của quang cầu Mặt Trời chủ yếu là Heli và Hidro
D. Khí quyển của Mặt Trời có 2 lớp là sắc cầu và nhật hoa
Câu 50: Trong các hạt sơ cấp, hạt và phản hạt của nó có đặc điểm nào sau đây:
A Có cùng khối lượng nghỉ, cùng điện tích
B. Có cùng khối lượng nghỉ, điện tích bằng nhau về độ lớn nhưng trái dấu nhau
C. Khối lượng nghỉ khác nhau, có điện tích bằng nhau về độ lớn nhưng trái dấu nhau
D. Khối lượng nghỉ khác nhau, cùng điện tích
Trêng THPT Lª V¨n Linh 25 Biªn so¹n: Lª V¨n Phong