Tuần 2 9
Ngày soạn : 11/ 03/ 2013
Ngày dạy : 19 và 22/ 03/ 2013
Tiết 51 - 52 : Thực hành:
Đo khoảng cách và chiều cao của 1 vật.
I. Muc tiêu:
+ HS biết cách đo gián tiếp chiều cao một vật và đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất,
trong đó có một điểm khộng thể tới.
+ Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đưởng thẳng, sử dụng giác
kế để đo điểm trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất.
+ Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài tốn.
+ Rèn luyện ý thức làm việc có phân cơng, có tổ chức, ý thức kỉ luật , tập thể.
II. Chu å n b i:
+ GV: Các thước ngắm và giác kế để các tổ thực hành, mẫu báo cáo thực hành của các tổ.
+ HS: Mỗi tổ HS là một nhóm thực hành, cùng với giáo viên chuẩn bị đầy đủ dụng cụ.
III. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Tiết 51
:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 phút )
+ GV nêu u cầu kiểm tra.
(đưa hình 54 tr 58 SGK lên
bảng)
+ Để xác định được chiều cao
A’C’ của cây, ta phải tiến hành
đo đạc như thế nào ?
+ Cho AC = 1,5m; AB = 1,2m
A’B = 5,4m. Hãy tính A’C’
+ GV: nhận xét, cho điểm.
+ 2 HS lần lượt lên bảng kiểm tra.
+ HS1: Trình bày cách tiến hành đo
đạc như tr 85 sgk.
Đo BA, BA’, AC. - Tính A’C’.
Có ∆BAC ∆ BA’C’ ( AC // A’C’)
''' CA
AC
BA
BA
=⇒
=
''
5,1
4,5
2,1
CA
=
)(75,6
3,1
5,1.4,5
'' mCA ==⇒
+ HS lớp` nhận xét.
+ Cách đo gián tiếp chiều
cao của 1 vật.
Hoạt động 2: Thực hành đo gián tiếp chiếu cao của 1 vật. ( 30 phút)
+ GV u cầu các tổ trưởng báo
cáo việc chụẩn bị,phân cơng .
+ GV:giao mẫu báo cáo th. hành.
+ GV đưa HS đến vị trí thực
hành, phân cơng từng tổ.
+ Việc đo gián tiếp chiều cao của
cột cờ nên bố trí hai tổ cùng làm
để đối chiếu kết quả.
+ GV: theo dõi, kiểm tra kĩ năng
thực hành.
+ Các tổ trưởng báo cáo.
+ Đại diện tổ nhận báo cáo thực
hành
+ Các tổ thực hành .
+ Mỗi tổ cử một thư ký ghi lại kết
quả đo đạc và tình hình thực hành
của tổ.
+ Sau khi thực hành xong, các tổ trả
thước ngắm và giác kế cho phòng.
1. Thực hành đo gián tiếp
chiều cao của 1 vật.
BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 51 – 52 HÌNH HỌC CỦA TỔ . . . . LỚP . . . .
1) Đo gián tiếp chiều cao của vật
(A’C’)
2) Đo khoảng các giữa hai địa
điểm trong đó có một địa điểm
khơng thể tới được ( AB )
a) Kết quả đo:
BC = ….;
µ
µ
; B C= =
+ Kết Quả Đo:
AB =…,BA’ = …; AC = ….
b) Tính A’C’:
c) Vẽ ∆A’B’C’ có
B’C’ = ; A’B’ = ;
µ
µ
' ; 'B C= =
+ T ính AB:
+ Hình vẽ:
+ Hình vẽ:
1
S
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nội dung
ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ (GV cho)
STT Tên HS
Điểm chuẩn bị
dụng cụ
(2 điểm)
Y thức kỉ luật
(3 điểm)
Kĩ năng thực
hành
(5 điểm)
Tổng số điểm
(10 điểm)
Nhận xét chung (tổ tự đánh giá).
Họat động 3: Tổng kết tiết thực hành, dặn dò. (5 phút)
+ GV u cầu các tổ tiếp tục làm
việc để hồnh thành báo cáo.
+ GV thu báo cáo thực hành của
các tổ.
+ Thơng qua báo cáo và thực tế
quan sát, kiểm tra nêu nhận xét
đánh giá từng tổ.
+ Các tổ tiếp tục làm báo cáo thực
hành theo nội dung GV u cầu.
+ Về kết quả thực hành cần được các
thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là
kế qủa chung của tập thể, căn cứ vào
đó GV sẽ cho điểm thực hành của tổ.
+ Các tổ nộp báo cáo cho GV.
+ Viết báo cáo thực hành.
Tiết 52 : Thực hành: Đo khoảng cách giữa 2 đòa điểm không đến được.
Họat động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 phút )
+ GV đưa hình 55 tr 86 SGK lên
bảng, nêu u cầu kiểm tra.
+ Để xác định được khoảng cách
AB ta cần tiến hành đo đạc như
thế nào ?
+ Sau đó tiến hành làm thế nào ?
+ Cho BC = 25m, B’C’ = 5cm,
A’B’ = 4,2cm. Tính AB.
+ GV: nhận xét, cho điểm.
+ HS2: Trình bày như tr 86 SGK
+ Đo BC = a;
µ µ
B ;C= α = β
+ Sau đó vẽ trên giấy ∆A’B’C’ có
B’C’ = a’;
µ µ
B' ;C'= α = β
⇒∆A’B’C’ ∆ABC (g-g)
A 'B' B'C'
AB BC
A'B'. BC
AB
B'C'
⇒ =
⇒ =
4,2. 2500
AB 2100
5
⇒ = =
= 21 m
+ HS lớp` nhận xét.
+ Cách đo khoảng cách
giữa 2 đòa điểm.
Hoạt động 2: Thực hành đo gián tiếp khoảng cách 2 đòa điểm ( 25 ph )
+ GV: phát mẫu báo cáo th.
hành.
+ GV đưa HS đến vị trí thực
hành, phân cơng từng tổ.
+ Việc đo gián tiếp khoảng cách
giữa 2 đòa điểm nên bố trí hai tổ
cùng làm để đối chiếu kết quả.
+ GV: theo dõi, kiểm tra kĩ năng
thực hành.
+ Các tổ trưởng báo cáo.
+ Đại diện tổ nhận báo cáo th. hành
+ Các tổ thực hành .
+ Mỗi tổ cử một thư ký ghi lại kết
quả đo đạc và tình hình thực hành
của tổ.
+ Sau khi thực hành xong, các tổ
thực hiện vệ sinh xung quanh khu
vực, trả thước ngắm và giác kế cho
phòng TB.
2 Thực hành đo gián tiếp
khoảng cách 2 đòa điểm.
Họat động 5: Tổng kết, dặn dò. (10 phút)
+ Thơng qua thực tế quan sát, nêu nhận xét đánh giá từng tổ.
+ Các tổ nộp báo cáo thực hành.
+ Đọc “có thể em chưa biết” để hiểu về thước vẽ truyền.
+ Chuẩn bị làm các câu hỏi ơn tập chương III.
+ Làm bài tập số 56, 57, 58 tr 92 sgk.
IV - Rút kinh nghiệm:
2
C
B
A
a
Hình 55
S
+ Ký duyệt của Tổ Trưởng.
Tuần 30
Ngày soạn : 18/ 03/ 2013
Ngày dạy : 26/ 03/ 2013
Tiết 53 : Ô n tập chương III
.
I. M ục tiêu:
+ Hệ thống hố các kiến thức về định lí Talét và tam giác đồng dạng đã học trong chương.
+ Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập dạng tính tốn, chứng minh.
+ Góp phần rèn luyện tư duy cho HS.
II. Chuẩn bò:
+ GV: Bảng tóm tắt chương II tr 89 91 SGK. Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
+ HS: Ôn tập lí thuyết theo các câu hỏi ơn tập ở SGK và làm các bài tập theo u cầu của GV
đọc bảng tóm tắt chương III SGK.
III. Nội dung dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh.
Nội dung
Hoạt động 1: Ơn tập lí thuyết (28 phút)
+ GV hỏi: Chương III hình học
có những nội dung cơ bản nào ?
+ GV hỏi: thế nào hai đoạn
thẳng tỉ lệ ?
+ GV: Phát biểu định lí Talét
trong tam giác (thuận và đảo).
+ GV: Phát biểu hệ quả của
định lí Talét. Hệ quả này được
mở rộng như thế nào ?
+ GV:Trên cơ sở định lí Talét,
đường phân giác của tam giác
có tính chất gì ? ph giác ngồi ?
+ GV:Nêu đghĩa 2 t.giác
đ.dạng?
+ Tỉ số đdạng của hai tam giác
được xác định như thế nào ?
+ Tỉ số 2 đường cao, 2 chu vi,
2 diện tích tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng bao
nhiêu ? (ghi lại các tỉ số lên
bảng).
+ GV u cầu 1 HS phát biểu
®Þnh lý về 2 tam giác đồng
dạng? và 3 HS lần lượt nêu ba
trường hợp đồng dạng của hai
tam giác.
+ GV vẽ ∆ABC và ∆A’B’C’
đồng dạng lên bảng. Sau đó u
cầu ba HS lên ghi dưới dạng kí
hiệu ba trường hợp đồng dạng
của hai tam giác.
+ GV: Nêu các trường hợp đồng
+ HS1: Chương III hình học có
những nội dung cơ bản là: ( sgk )
+ HS2: Hai đoạn thẳng này tương
ứng tỉ lệ với 2 đoạn thẳng kia khi và
chỉ khi có 1 tỉ le äthức.
+ HS3: phát biểu định lí Talét (thuận
và đảo)
+ HS4: Phát biểu hệ quả của định lí
Talét.
+ HS5: phát biểu tính chất đường
phân giác của tam giác.
+ HS6: Phát biểu định nghĩa hai tam
giác đồng dạng.
- Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là
tỉ số của 2 cạnh tương ứng.
+ HS7: Tỉ số hai đường cao, 2chu vi
tương ứng bằng tỉ số đồng dạng .
+ Tỉ số diện tích :
2
k
S
'S
=
+ HS8: phát biểu định lí tr 71 SGK.
+ 3HS: phát biểu ba trường hợp
đồng dạng của hai tam giác.
+ Cả lớp cùng vẽ hình vào vỡ.
+ 3 HS lên bảng ghi.
+ HS1. trường hợp đồng dạng ccc
CA
'A'C
BC
'C'B
AB
'B'A
==
+ HS2. Trường hợp đồng dạng cgc
)B'B(
BC
'C'B
AB
'B'A
==
+ HS3. Trường hợp đồng dạng g, g
µ µ
µ
µ
A' A ; B' B
= =
+ Nội dung cơ bản
chương III.
1) Đọan thẳng tỉ lệ
2,3) Định lí Talét
thuận và đảo
4) Hệ quả của định lí
Talét.
5) Tính chất đường
phân giác trong tam
giác.
6) Tam giác đồng
dạng
7) Định lí về 2 tam
giác đồng dạng.
8) Ba trường hợp
đồng dạng của hai
tam giác
3
C'
B'
A'
C
B
A
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh.
Nội dung
dạng của hai tam giác vng.
+ GV nhận xét, chốt lại kiến
thức.
+ HS: Hai tg vng đdạng nếu có:
- Một cặp góc nhọn bằng nhau hoặc
- Hai cặp cạnh góc vng tương ứng
tỉ lệ hoặc
- Cặp cạnh huyền và một cặp cạnh
góc vng tương ứng tỉ lệ.
+ HS: lớp nhận xét, bổ sung.
9) Trường hợp đồng
dạng của hai tam giác
vng.
Hoạt động 2: Luyện tập (15 phút)
+ GV: cho làm bài số 56 tr 92
sgk.
+ Xác định tỉ số của hai đoạn
thẳng AB và CD trong các
trường hợp sau:
a) AB = 5cm, CD = 15 cm
b) AB = 45 dm, CD = 150cm
c) AB = 5CD
+ GV nhận xét, đưa tiếp bài 58
tr 92 và hình vẽ 66 sgk, GT/KL
lên bảng.
+ GV gợi ý câu c cho HS.
+ GV: nhận xét, dặn dò.
+ 3 HS lên bảng cùng làm.
a)
3
1
15
5
==
CD
AB
b) AB = 45 ; CD = 15 .
3
15
45
==⇒
CD
AB
,
c)
5
5
==
CD
CD
CD
AB
+ Lớp nhận xét.
+ HS1: lên bảng chứng minh câu a).
a) ∆BKC và ∆CHB có:
µ
µ
0
K H 90= =
, BC chung
· ·
KBC HCB=
(do ∆ABC cân)
⇒ ∆BKC = ∆CHB ( c.h, g.nh )
⇒ BK = CH
b) HS2: Có BK = CH (c/m tr)
AB = AC (gt)
AC
HC
AB
KB
=⇒
⇒ KH // BC (định lí đảo Talét)
c) HS3: Vẽ đường cao AI
⇒
·
·
0
AIC BHC = 90=
,
µ
C chung
⇒ ∆AIC ∆BHC,
BC
AC
HC
IC
=⇒
;
b
a
b
a
a
AC
BCIC
HC
2
.
2
.
2
===⇒
AH = AC – HC
b
ab
b
a
b
2
2
2
222
−
=−=
có KH // BC ⇒ ∆ AKH ∆ ABC
AC
AH
BC
KH
=⇒
−
==⇒
b
ab
b
a
AC
AHBC
KH
2
2
.
.
22
2
3
2b
a
akh −=⇒
+ HS lớp nhận xét.
+ Bài 56 tr 92 SGK
+ Bài 58 tr 92 SGK
Họat động 3: H ướng dẫn học ở nhà. (2 phút)
+ Ô n tập lí thuyết chương III, Bài tập về nhà số 59, 60, 61 tr 92 sgk.
+ Bài số 53, 54, 55 tr 76, 77 sbt.
IV- Rút kinh nghiệm:
4
I
H
K
C
B
A
S
S
GT
∆ABC; AB = AC; BH
⊥ AC;
CK ⊥ AB; BC = a;
AB = AC = b
KL a) BK = CH
b) KH // BC
c) Tính độ dài HK
Tuần 30
Ngày soạn : 18/ 03/ 2012
Ngày Kiển tra: 24/ 03/ 2012
Tiết 54 : Kiểm tra 45 ph chương III .
I. Mục đích u cầu:
-Hệ thống các kiến thức cơ bản chương III, qua đó đánh giá được kiến thức HS tiếp thu
-Nắm được kỹ năng làm bài của HS
II. Ma trận đề :
Cấp độ
Chủ đề
NhËn biÕt Th«ng hiĨu
Vận dụng
Céng
CÊp ®é thÊp CÊp ®é cao
C¸c trêng hỵp
®ång d¹ng cđa 2
tam gi¸c thêng.
Ph¸t biĨu ®Þnh
lý.
Chøng minh ®Þnh
lý.
C/m t.gi¸c ®ång d¹ng, t×m tØ sè k,
tÝnh ®é dµi ®o¹n th¼ng, tÝnh chu
vi tam gi¸c.
Số c©u
Số điĨm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
1,5
15%
1
2
20%
3
4
40%
C¸c trêng hỵp
®ång d¹ng cđa 2
tam gi¸c vu«ng.
C/m 2 t.gi¸c
vu«ng ®ång d¹ng
T×m tØ sè k, tÝnh ®é dµi ®o¹n
th¼ng, tØ sè 2 DT tam gi¸c.
Số c©u
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
20%
2
4
40%
3
6
60%
Tổng sè c©u
Tổng sè điĨm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
2
3,5
35%
3
6
60%
6
10®
100%
III.Nội dung đề:
* ĐỀ I :
A. LÝ THUYẾT: ( 4 đ )
+ Câu 1: Phát biểu và chứng minh trường hợp đồng dạng
thứ ba của 2 tam giác thường.
+ Câu 2: Cho hình 1. , biết MN // BC.
AB = 6 cm, AC = 8 cm , BC = 7 cm, MN = 4 cm
Tính chu vi tam giác AMN?
B .TỰ LUẬN : ( 6 đ )
Cho tam giác ABC,
0
90A
=
∧
, AB = 6cm,AC = 8cm Hình 1
Đường cao AH (H
∈
BC).
1/. Tìm các tam giác đđồng dạng.( Ghi theo thứ tự đỉnh tương ứng bằng nhau).
2/. Tính BC, AH, BH, HC .
3/. Từ H kẻ HE ⊥ AC (E
∈
AC).Tính EH?
4/. Tính
HBA
ABC
S
S
∆
∆
?
* ĐỀ II :
A. LÝ THUYẾT: ( 4 đ )
+ Câu 1: Phát biểu và chứng minh trường hợp đồng dạng
thứ hai của 2 tam giác thường.
+ Câu 2: Cho hình2. , biết
µ
µ
B = N
, AB = 6 cm, MN = 4 cm
MC = 6 cm , NC = 8 cm. Tính chu vi tam giác ABC?
B .TỰ LUẬN : ( 6 đ ) Hình2
Cho tam giác ABC,
0
90A
=
∧
, AB = 6cm,AC = 8cm
5
C
B
A
M
8
7
6
4
N
N
A
B
C
M
4 cm
6 cm
6 cm
8 cm
ng cao AH (H
BC).
1/. Tỡm cỏc tam giỏc ng dng.( Ghi theo th t nh tng ng bng nhau).
2/. Tớnh BC, AH, BH, HC .
3/. T H k HE AC (E
AC).Tớnh EH?
4/. Tớnh
HBA
ABC
S
S
?
IV. P N:
I :
Lí THUYT: ( 4 im )
+Cõu 1: Phỏt biu ( nh sgk ) ( 0,5 )
GT/KL hỡnh v ( 0,5 )
C/m nh sgk ( 1 )
+Cõu 2:
MNC
ABC ( vỡ
à
à
B = N
MN // BC ) ( 0,5 )
MN chu vi MNC
=
AB chu vi ABC
=
4 2
=
6 3
= k ( 0,5 )
Chu vi
ABC =
3
2
Chu vi
MNC ( 0,5 )
= 1,5.( MN + MC + NC )
= 1,5 ( 4 + 6 + 8 ) = 27 cm ( 0,5 )
B. T LUN: ( 6 im ) V hỡnh, GT/KL ( 0,5 )
1/. Ch ra c 3 cp t.giỏc ng dng v lớ do. ( 1,5 )
2/. Dựng nh lý Pytago tớnh c BC = 10 cm ( 0,5 )
Dựng cp t.giỏc ng dng suy ra cỏc t s ( 0,75 )
Tớnh c AH = 4,8 cm , BH = 3,6 cm , CH = 6,4 cm . ( 0,75 )
3/. c/m HE // AB ( cựng
AC ) ( 0,5 )
EHC
ABC ( /l tam giỏc ng dng ) ( 0,5 )
CH EH AB.CH 8.6,4
EH = = = 5,12
CB AB BC 10
=
cm ( 0,5 )
4/.
HBA
ABC ( cõu a )
HBA
ABC
S
S
=
2 2
AB 6
0,36
BC 10
= =
ữ ữ
( 0,5 )
II :
A. Lí THUYT: ( 4 im )
+Cõu 1: nh I ( 2,0 )
+ Cõu 2:
AMN
ABC ( vỡ MN // BC ) ( 0,5 )
MN AM AN
= =
BC AB AC
4 AM AN
= =
7 6 8
( 0,5 )
AM =
24
7
cm, AN =
32
7
cm. ( 0,5 )
Chu vi
AMN =
28 + 24 + 32 84
= = 12
7 7
cm ( 0,5 )
B. T LUN: ( 6 im ) nh đề I
IV- Ruựt kinh nghieọm:
Tua n 31
Ngaứy soaùn : 25/ 03/ 2013
6
S
S
C
B
A
M
8
7
6
4
N
N
A
B
C
M
C
B
6
H
E
A
8
S
+ Ký duyệt của Tổ Tr ởng:
D
A'
D'
A
B'
B
C'
C
S
B
c
A
Ngày dạy : 02/ 04/ 2013
CH ƯƠ NG IV: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHÓP ĐỀU
Tiết 55 §1 Hình hộp ch ữ nhật.
I. M u c tiêu:
+ HS nắm được (trực quan) các yếu tố hình hộp chữ nhật.
+ Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật, ơn lại khái niệm chiều
cao hình hộp chữ nhật.
+ Làm quen với cáckhái niệm điểm, đường thẳng, đọan trong khơng gian, cách kí hiệu.
II. Chuẩn bi:
+ GV: - Mơ hình hình lập phương, hình hộp chữ nhật, thước đo đọan thẳng.
- Hình lập phương khai triển, tranh vẽ một số vật thể trong khơng gian.
+ HS: - Mang các vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Thước kẻ, bút chì, giấy kẻ ơ vng.
III. Nội dung dạy và học:
Hoạt động của Gíao viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Đặt vấn đề giới thiệu về chương IV ( 5 ph )
+ GV đưa mơ hình hình lập
phương, hình hộp chữ nhật,
tranh vẽ một số vật thể
trong khơng gian và giới
thiệu:
+ Ở tiểu học chúng ta đã
làm quen với một số hình
khơng gian như hình hộp
chữ nhật, hình lập phương,
đồng thời trong cuộc sống
hàng ngày ta thừơng gặp
nhiều hình khơng gian như
hình lăng trụ, hình chóp,
hình trụ, hình cầu, …
+ GVchỉ vào mơ hình,
tranh vẽ hoặc đồ vật cụ
thể.
+ Đó là những hình mà các
điểm của chúng có thể
khơng nằm trong một mặt
phẳng.
+ HS quan sát các mơ hình, tranh
vẽ, nghe GV giới thiệu.
H×nh hép ch÷ nhËt
H×nh l¨ng trơ ®øng.
H×nh lËp ph¬ng
H×nh trơ
H×nh chóp tgi¸c
Hoạt động 2: 1. Hình hộp chữ nhật ( 12 ph )
+ GV đưa ra 1 hình hộp chữ
nhật giới thiệu một mặt của
hchnhật, đỉnh, cạnh của
hình hộp chnhật rồi hỏi:
+ Hhchnhật có mấy mặt,
các mặt là những hình gì ?
+ Một hình hộp chnhật có
mấy đỉnh, mấy cạnh?
+ GVgiới thiệu: hai mặt đáy
và các mặt bên của hình
hộp chữ nhật,
+ HS quan sát trả lời câu hỏi
- Một hình hộp chữ nhật có 6 mặt,
mỗi mặt đều là hình chữ nhật
(cùng với các điểm trong của nó).
- Một hình hộp chữ nhật có 8
đỉnh, có 12 cạnh.
+ HS trả lời:
+ Hình lập phương có 6 mặt đều
7
C’
C
A
B
A’
B’
D
D’
E
D'
E'
A
B
C
D
A'
C'
B'
O
O'
Hoạt động của Gíao viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
+ GV đưa tiếp 1 mô hình
lập phương ra và hỏi:
+ Hình lập phương có 6 mặt
là hình gì ?
+ Tại sao hình lập phương
là hình hộp chữ nhật?
+ GV: cho HS quan sát ví
dụ bể cá vàng trong sgk, bể
cá là hình gì?
là hình vuông.
+ Vì hình vuông cũng là hình chữ
nhật nên hình lập phương cũng là
hình hộp chữ nhật.
+ HS: bể cá cũng là hình hộp chữ
nhật.
+ Lớp nhận xét, bổ sung.
Hoạt động 3: 2. Mặt phẵng và đường thẳng ( 20 ph )
+ GV: Hd HS vẽ hình h ch
nhật ABCD.A’B’C’D’ trên
bảng kẻ ô vuông.
- Vẽ hình chữ nhật ABCD
nhìn phối cảnh như hình
bình hành ABCD.
- Vẽ hình chữ nhật AA’D’D
- Vẽ các nét khuất BB’ (//
và bằng AA’), AB’, B’C’.
+ Sau đó GV yêu cầu HS
thực hiện ? trang 96 SGK
+ GV giới thiệu: Điểm,
đọan thẳng, 1 phần mặt
phẳng như sgk .
+ GV lưu ý: trong không
gian đường thẳng kéo dài
vô tận về hai phía, mặt
phẳng trải rộng về mọi phía.
+ GV: Hãy tìm hình ảnh
của mặt phẳng, của đường
thẳng trong thực tế?
+ GV giới thiệu đường
thẳng qua 2 điểm nằm trong
1 mặt phẳng.
+ HS vẽ hình chữ nhật trên giấy
kẻ ô vuông theo các bước GV
hướng dẫn.
+ HS quan sát trả lời:
- Các mặt của hhộp chữ nhật là
ABCD,A’B’C’D,ABB’A’,BCC’B
- Các đỉnh của hình hộp chữ nhật
là A, B, C, D, A’, B’, C’, D’.
- Các cạnh của hình hộp chữ nhật
là AB, BC, CD, DA, AA’, BB’ . .
+ HS có thể chỉ ra các hình ảnh
các đường thẳng, mặt phẳng trong
thực tế ngay trong lớp học.
+ Lớp nhận xét, bổ sung, ghi vỡ,
nghe GV giới thiệu.
Hoạt động 4: Luyện tập (6 phút)
+ GV cho HS làm bài tập 1,
2 tr 96 SGK.
+ Kể tên những cạnh bằng
nhau của hình hộp chữ nhật
ABCD.MNPQ (h.72)
+ GV nhận xét, dặn dò.
+ Lớp nghiên cứu bài tập.
+ HS1: đứng tại chỗ trả lời:
Những cạnh bằng nhau của hình
hộp chữ nhật ABCD.MNPQ là :
AB = MN = QP = DC.
BC = NP = MQ = AD.
AM = BN = CP = DQ.
+ HS2:
a) Vì CBB
1
C
1
là hình chữ nhật
nên O là trung điểm của CB
1
thì O
cũng là trung điểm của BC
1
+ HS3:b) K
∈
CD
⇒
K
∉
BB
1
.
+ HS nhận xét.
+ Bài tập 1;2 tr 96 sgk.
Hình 72
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
+ Về nhà làm bài tập số 3, 4 tr 97 SGK.
+ Làm bài số 1, 3, 5 tr 104, 105 SBT.
8
A
D'
C'
B'
A'
D
C
B
C’
C
A
B
A’
B’
D
D’
D
Q
A
B
C
P
N
M
D
D,
A
B
C
C,
B,
A,
O
K
+ Xem trước phần tiếp theo của bài Hình hộp chữ nhật.
IV. Rút kinh nghi ệ m:
Tua n 31à
Ngày soạn : 25/ 03/ 2013
Ngày dạy : 05/ 04/ 2013
Tiết 5 6 §2 Hình hộp chữ nhật ( t t )
I. M ơc tiªu :
+ NhËn biÕt (qua m« h×nh) mét dÊu hiƯu vỊ hai ®êng th¼ng song song.
+ B»ng h×nh ¶nh cơ thĨ, häc sinh bíc ®Çu n¾m ®ỵc dÊu hiƯu ®êng th¼ng song song víi
mỈt ph¼ng vµ hai mỈt ph¼ng song song.
+ HS so s¸nh sù gièng nhau, kh¸c nhau vỊ quan hƯ // gi÷a ®êng vµ mỈt , mỈt vµ mỈt.
II. C hn bÞ :
+ GV : M« h×nh h×nh hép ch÷ nhËt, b¶ng phơ vÏ h×nh hép ch÷ nhËt , thìc ®o ®o¹n th¼ng.
+ HS : Thíc th¼ng cã chia kho¶ng,vËt cã d¹ng h×nh hép ch÷ nhËt, b¶ng phơ nhãm.
III. T iÕn tr×nh d¹y häc :
Ho¹t ®éng cđa gi¸o viªn Ho¹t ®éng cđa häc sinh Néi dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ. ( 8 ph )
+ GV: dùng bảng phụ vẽ sẵn 1
hình hộp chử nhật, hãy kể tên
các đỉnh, cạnh, mặt của hình .
+ Có nhận xét gì về các cạnh
AB víi A’B’; AB vµ CD, A’B’
vµ CD?
+ AB và C’D’ có cùng nằm
trong 1 mặt phẳng khơng?
+ GV: nhận xét, cho điểm.
+ HS: lên quan sát hình và trả lời.
- Kể tên 8 ®Ønh, 12 c¹nh, 6 mỈt.
- Nêu nhận xét: AB // A’B’, AB // CD
A’B’ // CD.
+ Khơng cùng nằm trong 1 mặt phẳng.
+ Lớp nhận xét.
+ Hình hộp chữ nhật,
các khái niệm.
Hoạt động 2: Hai đường thẳng song song trong khơng gian. ( 12 ph )
+ GV: đưa tranh các kệ sách
lên , hãy quan sát các ®êng
th¼ng // trong tranh,trả lời ?1
+ Quan s¸t h hép chnhËt (H75)
H·y kĨ tªn c¸c mỈt cđa h×nh?
+ BB’ vµ AA’ cã cïng n»m
trong mét mỈt ph¼ng kh«ng ?
+ BB’ vµ AA’ cã ®iĨm chung ?
+ Hai ®ường thẳng AA’, BB’
nh vËy gäi lµ 2 ®êng // trong
kh«ng gian,VËy em nµo ®Þnh
nghÜa ®ỵc 2 ®êng th¼ng //
trong kh«ng gian ?
+ GV: xem hình 76 nêu các
nhận xét tương tự hình a),b)c)?
+ VËy víi 2 ®êng th¼ng a, b
trong kh«g gian cã thĨ thÕ nµo
víi nhau ?
+ GV: nhận xét.
+ Lớp quan sát tranh.
+ HS : lần lượt nhận xét các đường
nét // trong thực tế.
+ Lớp quan sát hình 75, làm ?1
+ HS1: C¸c mỈt cđa h×nh hép lµ:
(ABCD), (A’B’C’D’), (ABB’A’)
(BCC’B’), (CDC’D’), (ADD’A’)
+ HS2: BB’ vµ AA’ cïng n»m trong
mét mỈt ph¼ng (ABB’A’)
+ HS3: BB’ vµ AA’ kh«ng cã ®iĨm
chung v× BB’ vµ AA’ lµ hai c¹nh ®èi
cđa h×nh ch÷ nhËt ABB’A’
+ HS4: nêu định nghÜa : ( sgk)
+ HS1: nêu nhận xét hình a), b), c).
Víi 2 ®êng th¼ng a, b trong kh«ng gian
cã thĨ : - a c¾t b ( hình a )
- a // b ( hình b )
- a, b chéo nhau (hìnhc)
+ HS: trả lời, lớp nhận xét và ghi vở.
1) Hai ® êng th¼ng //
trong kh«ng gian
?1:
Hình 75
+Định nghĩa ( sgk)
Ho¹t ®éng 3: §êng th¼ng // víi mỈt ph¼ng, hai mỈt ph¼ng // ( 15 ph )
+ Quan s¸t h×nh hép ch÷ nhËt
ë h×nh 77, trả lời ?2
+ AB // A’B’ kh«ng? v× sao ?
+ AB cã n»m trong mỈt ph¼ng
(A’B’C’D’) hay kh«ng ?
+ §êng th¼ng AB tho¶ m·n hai
®iỊu kiƯn nh vËy ngêi ta nãi
AB //víi mp(A’B’C’D’),VËy
em hãy ®n ®t // víi mỈt
ph¼ng ?
+ GV: tóm tắt định nghĩa bằng
hình vẽ và kí hiệu lên bảng.
+ HS lớp quan sát hình 77 và làm ?2
+ HS1: trả lời:
+ AB song song víi A’B’ v× AB vµ A’B’
lµ 2 c¹nh ®èi diƯn cđa hchABB’A’
+ AB kh«ng n»m trong mỈt ph¼ng
(A’B’C’D’)
+ HS2: nêu định nghỉa.
+ Lớp nhận xét, bổ sung.
+ HS3: AB // mp( A’B’C’D’) vì nó //
với A’B’ nằm trong mp( A’B’C’D’)
Tương tự AC // A’C’, BD // B’C’….
a)Đườg t h¼ng// mph ẳng
Hình 77
*Định nghĩa:
9
A
D'
C'
B'
A'
D
C
B
B C
D
A
B’ C’
D’
A’
B C
D
A
B’ C’
D’
A’
B C
D
A
B’ C’
D’
A’
+ T×m trªn h×nh 77 c¸c ®t // víi
mỈt ph¼ng (A’B’C’D’)?
+ C¸c em h·y chØ ra vµi h×nh
¶nh thùc tÕ vỊ ®th // víi mph ?
+ GV: nhận xét, xem hình 78,
Trên hhcnhật ABCD.A’B’C’D
xét mp(ABCD)và (A’B’C’D’),
nêu vị trí tương đối của các
cặp đường thẳng:
AB và AD, A’B’ và A’D’
AB và A’B’, AD và A’D’
+ GV giới thiệu mp(ABCD) //
mp (A’B’C’D’).
+ Trªn h×nh 78 cßn cã nh÷ng
mỈt ph¼ng nµo // víi nhau ?
+ GV cho HS đọc vd tr 99sgk.
u cầu HS lấy ví dụ về hai
mặt phẳng // trong thực tế.
+ GV gọi một HS đọc nhận xét
cuối trang 99 sgk,( Hình 79 )
+ Mặt nào cắt nhau? Các điểm
chung tạo nên hình gì?
+ GV nhËn xÐt, giíi thiƯu giao
tuyến của 2 mặt phẳng.
+ HS: tìm các hình ảnh các đường //
trong lớp.
+ HS nhận xét.
+ Lớp quan sát hình 78.
+ HS nhận xét vị trí các cặp đ thẳng:
AB cắt AD.
A’B’ cắt A’D’.
AB // A’B’
AD // A’D’.
+ HS ghi nhận xét 2 mphẳng // vẽ hình
minh họa.
+ HS: trả lời:Trªn h×nh 78 cßn cã
nh÷ng mỈt ph¼ng song song víi nhau
lµ: mp(BCC’B’) // mp (IHKL)
+ HS đọc ví dụ SGK,có thể lấy thêm ví
dụ: mặt phẳng trần nhà song song với
mặt sàn nhà, mặt bàn // với mặt sàn
nhà …
+ 1 HS đọc to nhận xét SGK.
+ HS quan sát hình 79 tr 99 sgk , trả
lời.
+ Ghi nhận xét vão vỡ.
+ Lớp nhận xét bổ sung.
a ⊄ mp(P). a // b.
GT b ⊂ mp(P).
KL a // ( P )
b) Hai mặt ph¼ng //
NhËn xÐt : (SGK)
GT ( a c¾t b) ⊂ ( Q)
a // ( P ) , b // ( P )
KL ( Q ) // ( P )
Hình 78
NhËn xÐt: ( SGK)
Hình 79
Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố (8 phút)
+ GV cho 1 HS đọc bài 7 tr
100 sgk
+ Diện tích cần quết vơi bao
gồm những diện tích nào ?
+ Hãy tính cụ thể( cho líp ho¹t
®éng nhãm lµm bµi).
+ GV: nhận xét, dặn dò.
+ HS1: Dt cần qt vơi gồm dt trần nhà
và dt bốn bức tường trừ diện tích cửa.
+ HS lớp thực hiện theo nhãm.
+ Kết quả các bảng nhóm:
Diện tích trần nhà là:
4,5. 3,7 = 16,65 (m
2
)
Diện tích bốn bức tường trừ cửa là:
(4,5 + 3,7).2,3 – 5,8 = 43,4 (m
2
)
Diện tích cần qt vơi là:
16,65 + 43,4 = 60,05 (m
2
).
+ Đại diện các nhóm trình bày lời giải
của nhóm mình.
+ HS lớp nhận xét.
+ Bài 7 tr 100 SGK
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà. ( 2 ph )
+ Häc thc c¸c kh¸i niƯm quan hệ // trong khơng gian.
+ Bµi tËp vỊ nhµ : 5, 6, 7 tr 100 sgk.
IV. Rút kinh nghi ệ m:
Tua n 32à
Ngày soạn : 02/ 04/ 2013
Ngày dạy : 10/ 04/ 2013
Tiết 5 7: §3 Thể tích h ình hộp chữ nhật.
I. M ơc tiªu :
+ B»ng h×nh ¶nh cơ thĨ cho häc sinh bíc ®Çu n¾m ®ỵc dÊu hiƯu ®Ĩ ®êng th¼ng vu«ng
gãc víi mỈt ph¼ng, hai mỈt ph¼ng vu«ng gãc víi nhau.
+ N¾m ®ỵc c«ng thøc tÝnh thĨ tÝch cđa h×nh hép ch÷ nhËt .
+ BiÕt vËn dơng c«ng thøc vµo viƯc tÝnh to¸n.
II. C hn bÞ:
+ GV : Gi¸o ¸n, m« h×nh hhch÷ nhËt vµ ba m« h×nh nh c¸c h 65,66,67 tr117 SGV.
10
+ Ký duyệt của Tổ
Trưởng:
A
B
C'
B'
D
C
I
L
D'
A'
H
K
+ HS : Thíc th¼ng cã chia kho¶ng, b¶ng phơ nhãm.
III. T iÕn tr×nh d¹y häc :
Ho¹t ®éng cđa gi¸o viªn Ho¹t ®éng cđa häc sinh Néi dung
Ho¹t ®éng 1 : KiĨm tra bµi cò ( 5 ph )
+ GV: gọi 1 HS lên bảng
+ Thế nào là hình hộp
chữ nhật ? vẽ hình minh
họa ?
+ GV: nhận xét, cho điểm.
+ 1HS lên kiểm tra.thực hiện
theo yêu ca u của GV.à
+ Cả lớp cùng vẽ vào tập,
nêu nhận xét bạn.
+ Các khái niệm hnh
hộp chữ nhật.
+ Vẽ hình hộp chữ nhật.
Ho¹t ®éng 2 : §êng th¼ng vu«ng gãc víi mỈt ph¼ng ( 15 ph )
+ GV:C¸c em h·yquan s¸t tranh
vẽ và h×nh hép ch÷ nhËt (h 84)
A’A
⊥
AD kh«ng ? v× sao ?
A’A
⊥
AB kh«ng ? v× sao ?
+ §êng th¼ng A’A tho¶ m·n hai
®iỊu kiƯn nh trªn, ta nãi A’A
⊥
mp (ABCD) t¹i A.
+ VËy em nµo cã thĨ nªu ®ỵc
®Þnh nghÜa ®êng th¼ng
⊥
víi
mỈt ph¼ng ?
+ T×m trªn (h×nh 84) c¸c ®êng
th¼ng vu«ng gãc víi mỈt
ph¼ng (ABCD)
+ GV:nhËn xét, sau đó u cầu
HS thảo luận trả lời tiếp các
câu hỏi:
+ §êng th¼ng AB cã n»m
trong mỈt ph¼ng (ABCD) hay
kh«ng ? v× sao ?
+ §êng th¼ng AB cã vu«ng
gãc mỈt ph¼ng (ADD’A’) hay
kh«ng ? v× sao ?
+ GV: giới thiệu đgh, ki hiƯu
2 mp
⊥
nhau, gäi HS lỈp l¹i.
+T×m trªn h×nh 84 c¸c mph¼ng
vu«ng gãc víi mỈt ph¼ng
(A’B’C’D’)?
+ GV:nhËn xét
+ HS líp thùc hiƯn
+ Quan s¸t h hép ch÷ nhËt ( h 84)
+ A’A
⊥
AD v× A’A vµ AD lµ hai
c¹nh kỊ cđa h×nh ch nhËt A’ADD’
+ A’A
⊥
AB v× A’A vµ AB lµ hai c¹nh
kỊ cđa h×nh chnhËt A’ABB’
+ HS: nªu ®ịnh nghÜa:
Khi ®t A’A
⊥
2 ®t AD
∩
AB cđa
mp(ABCD) ta nãi A’A
⊥
víi
mp(ABCD) t¹i A
+ C¸c em thùc hiƯn ë (h×nh 84)
c¸c ®êng
⊥
víi mp(ABCD) lµ:
A’A, B’B, C’C vµ D’D.v× tháa 2 ®/k
ë ®inh nghÜa
+ Líp nhËn xét.
+ HS thảo luận, trả lời:
+ §êng th¼ng AB n»m trong
mp(ABCD) v× A ⊂ mp(ABCD) ;
B ⊂ mp(ABCD)
+ §th AB
⊥
mp(ADD’A’) v× :
AD vµ AA’ ⊂ mp(ADD’A’),
AB
⊥
AD, AB
⊥
AA’vµ
AD
∩
AA’ t¹i A
+ 2 HS đọc lại định nghĩa: ( SGK )
+ C¸c em thùc hiƯn Trªn h×nh 84
c¸c mỈt ph¼ng vu«ng gãc víi mỈt
ph¼ng (A’B’C’D’) lµ: (ABB’A’),
(BCC’B’), (CDD’C’), (DAA’D’)
+ Lớp nhận xét ghi vỡ.
a. § êng th¼ng
⊥
víi mp:
H×nh 84
+ KÝ hiƯu :
A’A
⊥
mp(ABCD)
+ NhËn xÐt : SGK
b. Hai mỈt ph¼ng
⊥
sgk
mp(ADD’A’)
⊥
mp(ABCD)
( )
( )
AA' mp ADD'A'
AA' mp ABCD
⊂
⇔
⊥
Ho¹t ®éng 3 : ThĨ tÝch cđa h×nh hép ch÷ nhËt ( 15 ph )
+ GV: Dùng bảng phụ đưa
hình 86 lên bảng.
+ Theo h×nh 86 ®¸y lµ h×nh
ch÷ nhË cã (10cm x17cm)
+ XÕp theo c¹nh 10 th× cã bao
nhiªu hlph¬ng ®¬n vÞ ?
+ XÕp theo c¹nh 17 th× cã bao
nhiªu hlph¬ng ®¬n vÞ ?
+ Líp díi cïng xÕp ®ỵc bao
nhiªu hlph¬ng ®¬n vÞ ?
+ Ta ®ỵc bao nhiªu líp ?
+ VËy hhchnhËt nµy xÕp ®ỵc
tÊt c¶ bao nhiªu h×nh lËp ph-
¬ng ®¬n vÞ ?
+ TÝnh b»ng c¸ch nµo ?
+ Ph¸t biĨu b»ng lêi c«ng
thøc tÝnh ttÝch hhép chnhËt ?
+ Ph¸t biĨu b»ng lêi c«ng
+ HS lớp quan sát hình vẽ.
+ HS th¶o ln, tr· lêi.
- XÕp theo c¹nh 10 th× xÕp ®ỵc 10
h×nh lËp ph¬ng ®¬n vÞ .
- XÕp theo c¹nh 17 th× xÕp ®ỵc 17
h×nh lËp ph¬ng ®¬n vÞ.
+TÇn díi cïng (líp díi cïng) xÕp
®ỵc 10.17 = 170 h×nh lËp ph¬ng
®¬n vÞ.
+ V× chiỊu cao cđa hhép ch÷ nhËt lµ
6cm nªn ta xÕp ®ỵc 6 líp.
+ HS: h×nh hép ch÷ nhËt nµy xÕp
®ỵc tÊt c¶ lµ 170. 6 = 1020 h×nh lËp
ph¬ng ®¬n vÞ.
+ Mn t×m thĨ tÝch h×nh hép ch÷
nhËt ta lÊy diƯn tÝch ®¸y nh©n víi
chiỊu cao.
+ HS: Mn t×m thĨ tÝch h×nh lËp
2) ThĨ tÝch cđa h×nh hép
ch÷ nhËt
Hình 86
+ NÕu c¸c kÝch thíc cđa
h×nh hép ch÷ nhËt lµ a, b, c
( cïng ®¬n vÞ ®é dµi ) th× V
cđa h hép ch÷ nhËt ®ã lµ :
+ §Ỉc biƯt, thĨ tÝch h×nh
lËp ph¬ng c¹nh a lµ :
V = a
3
11
B’
C’
C
A
B
A’
D
D’
a
c
b
V = a
3
V = abc
A
F
E
D
B
G
C
H
D
A'
D'
A
B'
B
C'
C
thøc tÝnh V h×nhl ph¬ng ? + +
Cho HS đọc ví dụ SGK
-Tính V của hlph biết
cạnh của nó là 6 cm ?
+ GV: nhËn xét, chốt lại bài.
ph¬ng ta lÊy tích 3 kích thước.
+ HS tính và đứng tại chỗ đọc vd .
+ Lớp ghi vào vỡ phần chú ý mà
GV vừa nhắc nhỡ.
+ Líp nhËn xét.
+ Ví d ụ: ( sgk )
+ Chú ý: diện tích
toàn pha n là tổng à
diện tích của tất cả
các mặt
Ho¹t ®éng 4 : Cđng cè ( 8 ph )
+ GV: cho líp hoạt động
nhóm lµm bµi tËp 10 tr 103
sgk.
(GV ®a ®Ị vµ h×nh lªn)
H×nh 87 a)
+ GV: nhËn xét, dặn dò.
+ HS: líp ho¹t ®éng theo nhóm
1) GÊp h×nh 87a theo c¸c nÐt ®· chØ
ra th× ®ỵc mét h×nh hép ch÷ nhËt
H×nh 87 b)
2) a §êng th¼ng BF
⊥
víi nh÷ng
mp (ABCD) vµ (EFGH)
b) mp(AEHD)
⊥
mp(CGHD) v×:
§êng th¼ng CD ⊂ mp(CGHD)
mµ CD
⊥
mp(AEHD)
+ Đại diện các nhóm trình bày kÕt
qu¶ cđa nhãm m×nh.
+ Lớp nhận xét.
+ Bµi tËp 10 tr 103 sgk.
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà. ( 2 ph )
+ Häc thc c¸c kh¸i niƯm , c«ng thøc.
+ Bµi tËp vỊ nhµ : 11, 12, 13 tr 104 sgk.
+ TiÕt sau lun tËp.
IV. Rút kinh nghi ệ m:
Tua n 32à
Ngày soạn : 02/ 04/ 2013
Ngµy d¹y: 13/ 04/ 2013
Tiết 58: Lun tËp thể tích h ình hộp chữ nhật.
I. M ơc tiªu :
+ Häc sinh n¾m ®ỵc dÊu hiƯu ®Ĩ ®êng th¼ng vu«ng gãc víi mỈt ph¼ng, hai mỈt ph¼ng
vu«ng gãc víi nhau.
+ N¾m ®ỵc c«ng thøc tÝnh thĨ tÝch cđa h×nh hép ch÷ nhËt .
+ BiÕt vËn dơng c«ng thøc vµo viƯc tÝnh to¸n.
II. C hn bÞ:
+ GV : Gi¸o ¸n, m« h×nh hhch÷ nhËt , b¶ng phơ ghi s½n c¸c h×nh vÏ, lêi gi¶i.
+ HS : Thíc th¼ng cã chia kho¶ng, b¶ng phơ nhãm.
III. T iÕn tr×nh d¹y häc :
Ho¹t ®éng cđa gi¸o viªn Ho¹t ®éng cđa häc sinh Néi dung
Ho¹t ®éng 1 : KiĨm tra bµi cò ( 5 ph )
+ GV: kiểm tra 2 HS.
1)- Phát biểu cơng thức tính
V hình hộp chữ nhật, V hình
lập phương?
2)- Chỉ ra các dường
thẳng nào
⊥
với các mặt
phẳngë nào và // với các
mặt phẳng nào?
( GV dùng bạng phụ vẽ
+ HS1: trả lời các công thức:
+ Hình hộp chữ nhật.
Với AB = a , BC = b, AE = c
Thì: V = a.b.c
+ Hình lập phương có độ dài 1
cạnh là a thì: V = a
3
+ HS2: AE,DH,CG,BF cùng
⊥
với
2 mặt phẳng đáy ABCD,
EFGH.
AB,DC,GH,EF cùng
⊥
với 2
mặt bên ADHE, BCGF.
+ Hình hộp chữ nhật.
V = a.b.c
+ Hình lập phương.
V = a
3
12
=
=
=
=
//
//
//
//
//
//
//
A
E
C
B
F
D
H
G
//
//
A
F
E
D
B
G
C
H
sẳn 1 hình hộp chữ nhật )
+ NhËn xÐt, cho ®iĨm:
Các cạnh của mp hình chữ
nhật này thì // mp đối diện
với nó.
+ Lớp theo dõi, nhận xét.
+ Quan hệ //, và
⊥
giữa
các đường vớiø mặt
phẳng, giữa các mặt
với nhau.
Ho¹t ®éng 2 : Luyện tập ( 30 ph )
+ GV: gi¶i bµi tËp 14 tr 104
( GV ®a ®Ị bµi lªn b¶ng )
+ Mn t×m chiỊu réng cđa bĨ
khi biÕt thĨ tÝch ta lµm sao ?
+ GV: nhận xét, cho lớp làm
tiếp bài 15 tr 105 sgk.
(®a ®Ị vµ vÏ h×nh lªn b¶ng)
+ Khi cha bá g¹ch vµo mỈt n-
íc c¸ch miƯng bĨ lµ bao
nhiªu ?
+ V cđa 25 viªn g¹ch lµ bao
nhiªu ?
- Vníc t¨ng thªm bao nhiªu ?
- Mn t×m mực níc d©ng lªn
bao nhiªu ta ph¶i lµm sao ?
- T×m kho¶ng c¸ch tõ mỈt níc
®Õn miƯng thïng ?
+ GV : nhận xét, cho HS hoạt
động theo nhóm làm bài 16 tr
105 sgk. ( đưa hình vẽ trên
bảng phụ lên bảng.)
+ GV nhận xét, uốn nắn và
giới thiệu cách dùng kí hiệu để
lời giải gọn hơn.
+ HS lớp độc lập làm vào vỡ.
a) - ThĨ tÝch cđa níc sau khi ®ỉ vµo
bĨ :
V
1
= 120 . 20 = 2400 (lÝt) = 2,4m
3
V× bĨ níc cã d¹ng h×nh hép nªn :
V = S.h.
⇒
S = V : h
= 2,4 : 0,8 = 3 m
2
ChiỊu réng cđa bĨ níc lµ :
S = a.b
⇒
b = S : a
= 3 : 2 = 1,5 (m)
b) ThĨ tich níc ®ỉ thªm lµ :
V
2
= 60. 20 = 1200 (lÝt) = 1,2m
3
ThĨ tÝch cđa bĨ :
V = V
1
+ V
2
= 2,4 + 1,2 = 3,6m
3
h cđa bĨ lµ : 3,6 : (2. 1,5) = 1,2 (m)
§¸p sè: a) chiỊu réng bĨ : b =1,5m
b) chiỊu cao cđa bĨ níc: h = 1,2m
+ Líp nhËn xÐt.
+ HS lớp cùng làm bài 15 sgk.
+ HS1:Khi cha bá g¹ch vµo mỈt n-
íc c¸ch miƯng bĨ lµ : 3 (dm)
+ HS2: V cđa 25 viªn g¹ch lµ :
V
1
= 2. 1 . 0,5 . 25 = 25 (dm
3
)
+ V
1
níc t¨ng thªm lµ: 25dm
3
+ HS3: tÝnh S cđa ®¸y thïng h×nh
lËp ph¬ng lµ:
S = 7 . 7 = 49 dm
2
- Mùc níc d©ng lªn lµ :
h’ = 25 : 49
≈
0,51 dm
- Lóc nµy mặt níc c¸ch miƯng
thïng lµ :
h - h’ = 3 - 0,51 = 2,49 (dm)
+ HS líp nhËn xÐt.
+ HS lớp hoạt động theo nhóm làm
bài 16 tr 105 sgk.
+ Kết quả các bảng nhóm:
a) Nh÷ng ®t // víi mp(ABKI) lµ :
GH, DC, D’C’, A’B’, A’D’, B’C’,
DG, CH
b) Nh÷ng ®t
⊥
mp(DCC’D’) lµ :
A’D’, B’C’, DG, CH, AI, BK
c) mp(A’D’C’B’)
⊥
mp(DCC’D’)
+ §¹i diƯn nhãm tr×nh bµy k/qu¶.
+ Các nhóm nhận xét chéo nhau.
*Bµi tËp 14 tr 104 sgk
*Bµi t ập 15 tr 105 sgk
+ Bµi t ập 16 tr 105 sgk
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
+ GV: cho HS lần lượt phát
biểu các khái niệm quan hệ //
và
⊥
trong khơng gian , cơng
thức tính V, S hình hộp.
+ Cho HS hoạt động theo
nhóm làm bài 17 sgk.
( đưa hình 91 vẽ trên bảng phụ
lên bảng )
+ HS lớp thảo luận, từng em la n à
lượt đứng tại chỗ trã lời các
đường, các mặt phẳng có:
- Quan hệ //.
- Quan hệ
⊥
với nhau.
+ Lớp hoạt động theo nhóm làm
bài 17 tr 105 sgk.
+ KÕt qu¶ c¸c b¶ng nhãm::
a) C¸c ®t // với mp(EFGH) lµ:
AB, BC, CD , AD
+ Các khái niệm.//,
⊥
trong
khơng gian. V, S hình hộp
chữ nhật.
+ Bài tập 17 tr 105 sgk.
13
D
C
B
A
G
D
’
C
’
B
’
A
’
K
I
H
A
F
E
D
B
G
C
H
+ GV: nhận xét, dặn dò.
b) đtAB // víi nh÷ng mỈt ph¼ng :
(EFGH) vµ (DCGH)
c) đt AD // (®t EH, FG, BC )
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả trên bảng
phụ của mình.
+ Lớp nhận xét.
Hình 91.
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà. ( 2 ph )
+ Làm các bài 18 tr 105 SGK, bài 16, 19, 21, 24 tr 108 sbt.
+ Đọc trước bài “Hình lăng trụ đứng” .
+ Mçi nhãm mang 1 vật có dạng hình lăng trụ để học tiết sau.
IV. R ót kinh nghiƯm:
Tua àn 33
Ngày soạn: 09/ 04/ 2013
Ngày dạy: 17/ 04/ 2013
Tiết 59 : § 4. Hình lăng trụ đứng.
I. M ục tiêu:
+ Nắm được (trực quan) các yếu tố của h.lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy/bên, chiều cao).
+ Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy.
+ Biết cách vẽ hình lăng trụ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ hai).
II. Chu ẩ n b i:
+ GV: Mơ hình lăng trự đứng tứ giác, hình lăng trụ đứng tam giác, vài vật có dạng hình lăng
trụ đứng. Tranh vẽ hình 93, 95 SGK.
+ HS: Xem trước bài học, mỗi nhóm HS mang vài vật có dạng hình lăng trụ đứng.
III. Ti ế n trình d a y h o c.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1:. Hình lăng trụ đứng. (23 phút)
+ GV cho lớp quan sát mô
hình.
+ Hỏi Mô hình này là mô
hình hình hộp chữ nhật
đúng hay sai? Vì sao?
+ GV giới thiệu hình lăng
trụđứngtừ hchiếc đèn lồng.
- Hình hộp chữ nhật, hình
lập phương, các hình đó là
các dạng đặc biệt của hình
lăng trụ đứng. Vậy thế nào
là hình lăng trụ đứng?
+ GV u cầu học sinh
quan sát H 93 và đọc SGK.
+ GV đưa hình 93 SGK lên
bảng (có ghi chú)
+ GV u cầu học sinh làm
?1 sgk tr 106
+ GV giới thiệu: Hình
+ HS: Không phải mô hình hình
hộp chữ nhật vì có 2 mặt không
phải là hình chữ nhật.
+ HS nghe GV trình bày và ghi
bài.
+ HS quan sát chiếc đèn lồng trang
106 rồi trả lời: chiếc đèn lồng đó
có đáy là một hình lục giác, các
mặt bên là các hình chữ nhật từ đó
trả lời thế nào là hình lăng trụ
đứng.
+ Một HS đọc to SGK từ “Hình
93…” đến “…kí hiệu
ABCDA
1
B
1
C
1
D
1
”.
+ Lớp vẽ hình, ghi chú vào vỡ.
?1 +Hai mặt phẳng chứa hai đáy
của một lăng trụ đứng có song
1- Hình lăng trụ đứng.
14
+ Ký duyệt của Tổ Trưởng:
mặt bên
mặt đáy
cạnh bên
đỉnh
<
>
D
1
C
1
B
1
A
1
D
C
B
A
lăng trụ đứng có đáy là
hbình hành được gọi là
hình hộp đứng.
+ GV đưa ra một số mơ
hình lăng trụ đứng ngũ
giác, tam giác, …(có thể
đặt đứng, đặt nằm, đặt
xiên) u cầu HS chỉ rõ các
đáy, mặt, cạnh bên của
lăng trụ.
+ GV nhắc HS lưu ý trong
hình lăng trụ đứng các
cạnh bên // và bằng nhau,
các mặt bên là các hình
chữ nhật.
+ GV:cho HS làm ?2
+ GV đưa ra mô hình lăng
trụ tam giác (lòch để bàn)
và hỏi hãy đọc tên của
mô hình này?
- Vẽ lăng trụ tam giác
ABC.DEF.
- Chỉ rõ mặt đáy, mặt
bên, đỉnh, cạnh bên,
chiều cao cuả hình ?
+ GV: nhận xét.
song với nhau vì AB và BC là hai
đường thẳng cắt nhau thuộc
mp(ABCD). A
1
B
1
và B
1
C
1
là hai
đường thẳng cắt nhau thuộc
mp(A
1
B
1
C
1
D
1
) và AB//A
1
B
1
,
BC//B
1
C
1
.
+ Các cạnh bên, các mặt bên
⊥
với
2 mặt phẳng đáy.
+ HS lần lượt chỉ rõ các đáy, mặt
bên, cạnh bên của hình hộp đứng
+HS ghi lưu ý vào vỡ.
+ HS lớp làm ?2
+ HS quan sát hình lăng trụ tam
giác,đọc tên: ABC.DEF.
+ 1 HS lên bảng (HS còn lại vẽ
vào tập) vẽ và chỉ rõ:
- Đỉnh: A, B, C, D, E, F.
- Mặt đáy: mặt ABC, DEF.
- Mặt bên: ADEB, EBCF, ACFD.
- Cạnh bên: DA, EB, FC.
+ HS nhận xét.
Hình 93
?1 tr 106 sgk
+(AB
∩
BC ) ⊂ mp(ABCD)
(A
1
B
1
∩
B
1
C
1
)
⊂ mp( A
1
B
1
C
1
D
1
)
Mà AB//A
1
B
1
, BC//B
1
C
1
.
⇒
mp(ABCD)//mp(A
1
B
1
C
1
D
1
)
+ A
1
A
⊥
(AB
∩
BC )
⇒
A
1
A
⊥
mp(ABCD)
Tương tự cho B
1
B, C
1
C, D
1
D
Cũng
⊥
mp(ABCD)
+ A
1
A
⊥
mp(ABCD)
⇒
mp(A
1
B
1
BA)
⊥
mp(ABCD)
?2 tr 107 sgk.
Lăng trụ tam giác ABC.DEF
Chiều cao DA.
Hoạt động 2: – Ví dụ. (`12 phút )
+ GV u cầu HS đọc Ví
dụ tr 107 SGK từ hình
“95…” đến “…đoạn AD”.
+ GV hướng dẫn HS vẽ
hình l: - Vẽ ∆ABC .
- Vẽ các cạnh bên AD, BE,
CF //,
⊥
với cạnh AB.
- Vẽ đáy DEF, chú ý những
cạnh bị khuất vẽ bằng nét
đứt (CF, DF, FE).
+ GV gọi HS đọc “chú ý”
trang 107 SGK và chỉ rõ
trên hình vẽ để HS hiểu.
+ GV u cầu HS làm bài
20 (hình 97b,c) .
+ GV nhận xét việc vẽ hình
của học sinh .
+ Một HS đọc to trước lớp.
+ HS vẽ hình theo sự hướng dẫn
của GV (vẽ trên giấy kẻ ơ vng).
+ HS đọc chú ý tr 107 sgk.
+ HS lớp làm bài 20 tr 108 sgk vẽ
thêm các cạnh còn thiếu vào vở.
+ Hai HS lần lượt lên bảng hồn
chỉnh hình 97b, c.
+ Lớp nhận xét.
2.Ví dụ:
+Bài 20 tr 108 Hình 97b, c
Hoạt động : Củng cố. ( 8 Phút )
+ GV cho lớp làm bài tập
19 trang 108 SGK.
(đề bài, hình vẽ và bảng kẻ
sẵn trên bảng phụ).
+ HS lớp lần lượt lên bảng điền
vào bảng phụ của GV kẻ sẵn.
+ Bài tập 19 trang 108 sgk
15
H
G
F
E
D
C
B
A
H
G
F
E
D
C
B
A
F
E
D
C
B
A
chiều cao
a)
b)
c)
d)
+ GV: nhận xét, dặn dò.
+ Kết quả trên bảng phụ:
+ Lớp nhận xét.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà. (2 phút)
- Luyện tập cách vẽ hình lăng trụ, hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Bài tập về nhà số 20 (hình 97d, e), số 22 tr 109 SGK. Số 26, 27, 28, 29 tr 111, 112 SBT.
- Ơn lại cách tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật.
IV. Rút kinh nghi ệ m:
Tua àn 33
Ngày soạn: 09/ 04/ 2013
Ngày dạy: 18/ 04/ 2013
Tiết
60 :
§ 5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.
I. M u c tiêu:
+ Nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.
+ Biết áp dụng cơng thức vào việc tính tốn với các hình cụ thể.
+ Củng cố các khái niệm đã học ở các tiết trước.
II. Chu ẩ n b i:
+ GV: Tranh vẽ phóng to hình khai triển của một hình lăng trụ đứng tam giác.
(hình 100 SGK). Bảng phụ ghi đề một số bài tập.
+ HS: On tập cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình chữ nhật.
III. Ti ế n trình d a y h o c:
16
Hình a b c d
Số cạnh của một đáy. 3 4 6 5
Số mặt bên. 3 4 6 5
Số đỉnh. 6 8 12 10
Số cạnh bên. 3 4 6 5
17
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)
+ GV u cầu HS chữa bài
tập 29 tr 112 SBT.
+ Bổ sung thêm: Nếu sai hãy
sữa lại cho đúng.
(đề bài và hình vẽ đưa lên
bảng phụ).
+ GV nhận xét, cho điểm.
+ 1 HS lên bảng kiểm tra.
a) Sai; Sửa lại: AB
⊥
AD
b) Sai ; Sửa lại: BE
⊥
EF
c) Sai Sửa lại: AC // DF
d) sai: sửa như ở câu c.
e) Đúng
g) Sai; Sửa lại:
2mp (ACFD)
∩
(BCEF)
h) Đúng.
+ HS nhận xét câu trả lời của bạn.
+ Bài 29 tr 112 SBT.
Hoạt động 2: 1. Công thức tính diện tích xung quanh. (12 phút)
+ GV chỉ vào hình lăng trụ
tam giác ABC.DEF nói: S
xq
của hình lăng trụ là tổng diện
tích các mặt bên.
+ Cho AC = 2,7cm;CB =1,5
BA = 2cm; AD = 3cm.
+ Hãy tính S
xq
của hình lăng
trụ đứng?
- Có cách tính khác khơng?
+ GV đưa hình khai triển của
lăng trụ đứng gợi ý HS hoạt
động theo nhóm tìm ra cơng
thức: S
xq
=2p.h
+ Với p là nửa chu vi đáy, h
là chiều cao.
+ GV u cầu HS phát biểu
lại cách tính S
xq
, S
tp
hình lăng
trụ đứng tính thế nào?
+ GV: nhận xét.
+ HS lớp độc lập thực hiện:
- Tính tổng diện tích của các mặt
bên :
2,7.3 + 1,5.3 + 2.3 =
= 8,1 + 4,5 + 6 = 18,6
- Có thể lấy chu vi đáy nhân với
chiều cao.
(2,7 + 1,5 + 2).3 = 6,2.3 = 18,6.
+ Lớp hoạt động nhóm
+ Kết quả các bảng nhóm:
+ Diện tích của 3 mặt bên:
S
xq
= S
1
+ S
2
+ S
3
= ah + bh + ch = ( a + b + c ) h
= 2ph
S
TP
= S
xq
+ 2.S
đáy
+ 2HS: phát biểu lại cách tính.
+ Lớp nhận xét.
1.Công thức tính diện
tích xung quanh
S
TP
=S
xq
+ 2.S
đáy
+ Diện tích tồn phần của
hình lăng trụ đứng bằng
tổng diện tích xung quanh
và diện tích hai đáy.
Hoạt động 3: 2- Ví dụ (10 Phút)
+ GV:đưa ví dụ trang 110 sgk
trên bảng phụ lên bảng.
+ Bài tốn: Tính diện tích
tồn phần của một hình lăng
trụ đứng, đáy là tam giác
vng có hai cạnh góc vng
là 3cm và 4cm; chiều cao
bằng 9cm.
+ GV vẽ hình lên bảng và
điền kích thước vào hình.
+ GV: Để tính diện tích tồn
phần của hình lăng trụ ta cần
tính cạnh nào nữa?
+ Hãy tính cụ thể?
+ GV: nhận xét, chốt lại bài.
+ HS đọc đề bài tr 110 SGK.
+ HS vẽ hình vào vở dưới sự hướng
dẫn của giáo viên.
+ Để tính chu vi đáy ta phải tính
thêm cạnh BC.
∆ABC , Â = 90
0
⇒
22
ABACBC +=
(đ/l Pytago)
=
)(543
22
cm=+
S
xq
= 2p.h
= (3 + 4 + 5).9
= 108(cm
2
).
+ Diện tích hai đáy của hình lăng trụ
là:
)(124.3.
2
1
.2
2
cm=
+ Diện tích t ph của hình lăng trụ là:
S
TP
= S
xq
+ 2S
đ
= 108 + 12
= 120(cm
2
).
+ HS: lớp nhận xét.
+ Ví dụ : tr 110 SGK
Hình 101
Hoạt động 4: Luyện tập. (15 Phút)
+ GV: cho lớp làm Bài tập 23
tr 111 SGK.
+ HS hoạt động nhóm làm bài tập.
Kết quả các bảng nhóm:
+ Bài tập 23 tr 111 SGK.
E
D
F
C
B
A
9
4
3
B'
A'
C'
B
A
C
chu vi đáy
2
1,5
1,7
3 cm
5 cm
3 cm
C
B
E
F
5 cm
D
A
4 cm
2 cm
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà. (2 phút)
- Nắm vững cơng thức tính S
xq
, S
TP
của hình lăng trụ đứng.
- Bài tập về nhà số 25 tr 111 SGK. Số 32, 33, 34, 36 tr113 115 SBT.
- Bài tập bổ sung: Tính S
TP
của hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vng, hai cạnh của góc
vng bằng 6cm và 8cm, chiều cao bằng 9cm.
IV. Rút kinh nghi ệ m:
Tua àn 33
Ngày soạn: 10/ 04/ 2013
Ngày dạy: 20/ 04/ 2013
Tiết 6 1 : § 6. Thể tích của hình lăng trụ đứng.
I. M uc tiêu:
- HS nắm được cơng thức tính S
XQ
, S
TP
và thể tích hình lăng trụ đứng.
- Biết vận dụng các cơng thức vào tính tốn.
II. Chu ẩ n b i:
+ GV: Tranh vẽ hình 106a,b tr 112, hình 107, 108 tr 113, hình 109 tr 114 SGK.
+ HS: Ơn tập cơng thức tính Diện tích xq, Diện tích tp và Thể tích hình hộp chữ nhật.
III . Ti ế n trình d a y h o c:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: - Kiểm tra (7 phút)
+ GV nêu u cầu kiểm tra.
+ Phát biểu và viết cơng thức
tính diện tích xung quanh, diện
tích tồn phần của hình lăng
trụ đứng?
+ Cho lăng trụ đứng tam giác
như hình vẽ. Tính S
TP
?
+ GV: nhận xét, cho điểm.
+ 1 HS lên bảng kiểm tra.
Có S
xq
=2p.h
(p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao).
⇒
S
TP
= S
xq
+ 2S
đ.
- Sửa bài tập
)(1068
22
cmBC =+=
(đlí Pytago)
S
xq
= (6 + 8 + 10).9 = 24.9=216(cm
2
)
2S
đ
= 2.
2
1
.6.8 = 48(cm
2
)
S
TP
= S
xq
+ 2S
đ.
= 264 (cm
2
)
+ HS lớp nhận xét, chữa bài.
Hoạt động 2: - 1. Cơng thức tính thể tích (12 phút)
+ GV: Nêu cơng thức tính thể
tích hình hộp chữ nhật.
+ GV: ta đã biết hhchn cũng là
một lăng trụ đứng, ta hãy xét
cơng thức V = S
đ
x h có áp
dụng được cho lăng trụ đứng
nói chung hay khơng?
+ GVu cầu HS làm ? SGK.
(Đưa hình 106 SGK và câu hỏi
lên bảng hoặc màn hình).
+ So sánh thể tích của lăng trụ
đứng tam giác và thể tích hình
hộp chữ nhật ở hình 106 SGK?
+ GV: Vậy với lăng trụ đứng
đáy là tam giác vng, ta có
cơng thức tính thể tích:
V = S
đ
x chiều cao.
+ Tổng qt, ta có cơng thức ?
(S là dt đáy, h là chiều cao).
+ GV u cầu HS nhắc lại
+ HS: V = a.b.c hay V = S
đ
. h
+ HS làm sgk, quan sát hình 106
và nhận xét:
- Từ hình hộp chữ nhật, nếu ta cắt
theo mặt phẳng chứa đường chéo của
hai đáy sẽ được hai lăng trụ đứng có
đáy là tam giác vng bằng nhau.
-Vậy thể tích lăng trụ đứng tam giác
bằng nửa thể tích hình hộp chữ nhật.
+ Thể tích hình hộp chữ nhật là:
5.4.7 = 140
Thể tích lăng trụ đứng tam giác là:
7.
2
4.5
2
7.4.5
=
= S
đ
x chiều cao.
- HS nêu cơng thức tổng qt:
V=S.h.
+ HS nhắc lại vài lần cơng thức tính
+ Gọi ba kích thước
của hình hộp chữ nhật
là a, b, c.
V=a.b.c
Hay V=S
đ
x chiều cao.
Hình 106 a)
18
6cm
9cm
8cm
C'
B'
A'
C
B
A
5
4
7
5
4
7
5
?
cụng thc V lng tr ng.
+ GV nhn xột, cht li bi.
th tớch lng tr ng.
+ Lp nhn xột.
Hỡnh 106b)
Hot ng 3 : 2. Vớ d (10 phỳt)
+ GV (a hỡnh 107 SGK lờn
bng ph). Hóy tớnh th tớch
ca lng tr?
+ GV: tớnh c th tớch
ca hỡnh lng tr ny, em cú
th tớnh nh th no ?
+ GV yờu cu na lp tớnh
cỏch 1, na lp tớnh cỏch 2 ri
hai bn i din lờn trỡnh by.
+ GV: nhn xột.
+ HS: cú th ly din tớch ỏy nhõn
vi chiu cao.
Cỏch 1: (nửỷa lụựp, HS1 leõn trỡnh baứy)
Th tớch ca hỡnh hp ch nht l:
V
1
= S
ủ
.h = (4.5).7 = 149 (cm
3
)
th tớch lng tr ng tam giỏc l:
V
2
= S
ủ
.h =
)(357.
2
2.5
3
cm=
Th tớch lng tr ng ng giỏc l; V
= V
1
+ V
2
= 140 +35 = 175 (cm
3
).
Cỏch 2:( nửỷa lụựp,HS2 leõn trỡnh baứy)
Din tớch ủaựy hỡnh ng giỏc l:
S
ủ
= S
1
+ S
2
=
)(25
2
2.5
4.5
2
cm=+
Th tớch lng tr ng giỏc l:
V = S
ủ
.h = 25.7 = 175(cm
3
).
+ HS lp nhn xột
Hỡnh 107
Hot ng 4: Luyn tp cng c. (14 phỳt)
+ GV a hỡnh v v bi tp
27 tr 113 sgk lờn bng ph,
yờu cu HS núi kt qu.
+ GV yờu cu HS nờu cụng
thc tớnh.
+ GV nhn xột, a Bi 28 tr
114 SGK. cho lp nghiờn cu
thc hin.
( bi v hỡnh v a lờn
bng ph)
+ GV: Tớnh din tớch ỏy
- Tớnh th tớch thựng.
+ GV: nhn xột, dn dũ.
+ HS lp lm bi tp 27 tr 113 tớnh v
cho
bit kt qu.
+ Cụngthc tớnh:
h
ủ
ủ
S
b
hb
S
2
2
.
==
,
.
2
b
ủ
S
h =
V = S
.
h
1
S
=
.
1
h
V
+ HS lp nhn xột, sau ú tip tc
lm bi 28 tr 114 sgk.
+ 1 HS lờn trỡnh by li gii:
Din tớch ỏy ca thựng l:
S =
2
1
ab = 0,5 .90.60 = 2700(cm
2
).
Th tớch ca thựng l:
V = S
.h = 189000
=189(dm
3
).
+ Bi 27 tr 113 SGK.
Hỡnh 108
+ Bi 28 tr 114 SGK
19
2cm
4cm
7cm
5cm
b
h
1
h
60cm
90cm
70cm
b 5 6 4 2,5
h 2 4 3 4
h
1
8 5 2 10
S
5 12 6 5
V 40 60 12 50
Vậy dung tích thùng là 189 lít.
+ Lớp nhận xét.
Hình 109
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà. (2 phút)
- Nắm vững cơng thức và phát biểu thành lời cách tính thể tích hình lăng trụ đứng. Khi tính
chú ý xác định đúng đáy và chiều cao của lăng trụ.
- Bài tập về nhàsố 30, 31, 33 tr 115 SGK.
- Số 41, 42, 44, 46, 47 tr 117, 118 SBT.
- Ơn lại đường thẳng song song với đường thẳng, đường thẳng
song song với mặt phẳng trong khơng gian. Tiết sau luyện tập.
IV. Rút kinh nghi ệ m:
Tua àn 34
Ngày soạn: 16/ 04/ 2013
Ngày dạy: 24/ 04/ 2013
Tiết 62 : Luyện tập.
I. M u c tiêu:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích hình, xác định đúng đáy, chiều cao của hình lăng trụ.
- Biết vận dụng các cơng thức tính diện tích, thể tích của lăng trụ một cách thích hợp.
- Củng cố khái niệm song song, vng góc giữa đường, mặt ….
II. Chu å n b i :
+ GV: Bảng phụ viết sẵn đề bài và hình vẽ. Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.
+ HS: Ơn tập cơng thức tính diện tích, thể tích của hình lăng trụ đứng.
III. Ti ế n trình d a y h o c:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: - Kiểm tra, sửa bài tập ( 10 phút )
+ GV nêu câu hỏi kiểm tra:
+ Phát biểu và viết cơng
thức tính thể tích hình lăng
trụ đứng.
+ Thể tích và S
tp
của lăng trụ
đứng tam giác Bài 30 tr 114
hình 111a.
+ Khi HS1 lên bảng chữa
bài tập thì mời tiếp HS2 lên
chữa bài tập 33 tr 115 SGK.
+ GV nhận xét, cho điểm.
+ 2 HS lần lượt lên bảng kiểm tra.
+ HS1: - Phát biểu: Thể tích hình lăng
trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với
chiều cao. V = S.h
(S là diện tích đáy, h là chiều cao).
- Diện tích đáy của hình lăng trụ là:
S
đ
=
).(24
2
8.6
2
cm=
V = S
đ
.h = 24.3 = 72 (cm
3
)
Cạnh huyền của tgvng ở đáy là:
)(1086
22
cm=+
Diện tích xung quanh của lăng trụ là:
S
xq
= (6 + 8 + 10 ).3 = 72 (cm
2
)
Diện tích tồn phần của lăng trụ là:
S
TP
= S
xq
+ 2S
đ
= 72 + 2.24 = 120(cm
2
)
+ HS2: Chữa bài tập 33 tr 115 sgk
a) Các cạnh // với AD là BC, EH, FG.
b) Cạnh // với AB là cạnh EF.
c) Các đt // mp(EFGH) là:
AB (vì AB//EF) ; BC ( vì BC//FG)
CD (Vì CD//GH); DA (vì DA//HE)
d) Các đt // mp(DCGH) là:
AE (vì AE//DH); BF (vì BF//CG)
+ HS lớp nhận xét, chữa bài.
+ Thể tích, Diện tích tồn
phần hình lăng trụ đứng
+ Bài 30 tr 114
Hình 111a.
.
+ Bài tập 33 tr 115 SGK
Hình 113
Hoạt động 2: - Luyện tập ( 28 phút )
+ GV u cầu HS làm tiếp +B ài tập 30 tr 114 SGK.
20
H
G
F
E
D
C
B
A
3cm
8cm
6cm
3cm
8cm
6cm
+ Ký duy ệt của Tổ Trưởng:
bài tập 30 tr 114 SGK.
(Hình 111 đưa lên bảng phụ)
+ GV hỏi: Có nhận xét gì
hình lăng trụ a và b hình 111
+ Vậy thể tích và diện tích
toàn phần của hình lăng trụ
b là bao nhiêu ?
+ GV: nhận xét và cho làm
tiếp hính 111c.
+ GV: Ta coi hình đã cho
gồm hai hình hộp chữ nhật
có cùng chiều cao ghép lại
+ Tính thể tích hình này như
thế nào?
(GV hướng dẫn HS lật lại
hình để thấy hai hình hộp có
chiều cao bằng nhau và bằng
3cm).
+ Hãy tính cụ thể.
+ GV: nhận xét,đưa đề bài
31 tr 115 sgk lên bảng phụ
Yêu cầu lớp hoạt động theo
nhóm điền số thích hợp vào
ô trống ở bảng sau:
+GV yêu cầu các nhóm giải
thích.
+ Ở lăng trụ 1, muốn tính
chiều cao tam giác đáy h
1
ta
làm thế nào? Nêu công
thức?
+ Để tính thể tích lăng trụ
dùng công thức nào?
- Ở lăng trụ 2, cần tính ô nào
trước? Nêu cách tính ?
+ Tương tự ở lăng trụ 3?
+ GV: nhận xét, chốt lại các
công thức đã học.
+ HS1: trả lời: hai hình lăng trụ này
bằng nhau vì có đáy là các tam giác
bằng nhau, chiều cao cũng bằng nhau.
Vậy thể tích của hai hình bằng nhau và
cùng bằng 72cm
3
, diện tích toàn phần
bằng nhau cùng bằng 120cm
2
.
+ HS lớp nhận xét.
+ HS2: Có thể tính thể tích riêng từng
hình hộp chữ nhật rồi cộng lại.
-Hoặc có thể lấy diện tích đáy nhận với
chiều cao.
+ Diện tích đáy của hình là:
S
đ =
4.1 + 1.1 = 5 (cm
2
)
V = S
đ
.h. = 5.3 = 15(cm
3
)
- Chu vi của đáy là:
2p = 4 + 1 + 3 + 1+ 1 + 2 = 12 (cm).
S
xq =
12.3 = 36(cm
2
).
S
tp
= 36 + 2.5 = 46(cm
2
).
+ HS lớp nhận xét.
+ HS hoạt động theo nhóm làm bài 31
+ Sau 5 phút, đại diện 3 nhóm lên bảng
điền (mỗi HS điền 1cột)
Hình 111b.
Hình 111 c
+Bài 31 tr 115 SGK.
Lăng trụ 1 Lăng trụ 2 Lăng trụ 3
Chiều cao (h) 5 cm 7 cm 3 cm
Chiều cao ∆ đáy (h
1
)
4cm 2,8cm 5cm
Cạnh ∆ ứng với h
1
(S
đ
)
3cm 5cm 6cm
Diện tích đáy (S
đ
) 6cm
2
7cm
2
15cm
2
Thể tích (V) 30cm
3
49cm
2
0,0451
+ HS1: S
đ
=
2
.
1
hb
)(4
3
6.2
.2
1
cm
S
h ===⇒
b
ñ
V = S
đ
.h = 6.5 = 30 (cm
3
)
+ HS2: S
đ
=
)(7
7
49
2
cm
h
V
==
h
1
=
)(8,2
5
7.2
.2
cm
S
==
b
ñ
+ HS3: h =
)(3
15
45
cm
S
V
==
ñ
S
đ
=
1
ñ
h
S
b
hb .2
2
.
1
=⇒
( )
2
2.15
6 cm
5
= =
+ HS: lớp nhận xét.
Hoạt động 3: Củng cố. ( 5 phút )
+ GV: Cho lớp hoạt động
nhóm làm bài 49 tr 119 sbt.
+ Hãy cho biết S
đ
và chiều
cao của hình lăng trụ đứng ?
+ Lớp hoạt động nhóm làm bài.
+ Kết quả bảng nhóm:
Chọn câu b) vì:
+ Bài 49 tr 119 SBT.
21
4
2
3
1
1
10 cm
8 cm
4 cm
6 cm
+ Tính thể tích lăng trụ.
+ GV: nhận xét, dặn dò.
S
đ
=
2
6.4
12 (cm )
2
=
V = S
đ
. ch.cao. = 12 .8 = 96 (cm
3
)
+ Lớp nhận xét.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà. (2 phút)
+ Bài tập 34 tr 116 SGK
+ Bài 50, 51, 53 tr 119, 120 SBT.
+ Đọc trước bài hình chóp đều.
IV. Rút kinh ngh iệ m:
Tua àn 34
Ngày soạn: 16/ 04/ 2013
Ngày dạy: 25/ 04/ 2013
Tiết 63 : § 7 H ì nh chóp đều và hì nh chóp cụt đều .
I. M u c tiêu:
+ HS có khái niệm về hình chóp, hình chóp đều, hình chóp cụt đều, (Đỉnh, cạnh bên, ….).
+ Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy. Biết cách vẽ hình chóp tứ giác đều.
+ Củng cố khái niệm đường thẳng vng góc với mặt phẳng.
II. Chu ẩ n b i :
+ GV: Mơ hình hình chóp: tứ giác đều, tam giác đều, hình chóp cụt đều. Tranh vẽ hình 116,
117,118, 119, 121 SGK. Cắt từ tấm bìa cứng hình khai triển của hình chóp tam/tứ giác đều.
+ HS: Ơn tập khái niệm đa giác đều, đường thẳng vng góc với mặt phẳng.
III. Ti ế n trình day hoc:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh. Nội dung
Hoạt động: 1. Hình chóp. ( 10 phút )
+ GV đưa ra mơ hình hình
chóp và giới thiệu (sgk).
+ GV: Em thấy hình chóp
khác hình lăng trụ đứng thế
nào?
+ Tiếp theo GV đưa hình
116 lên bảng chỉ rõ: đỉnh,
cạnh bên, mặt bên, mặt đáy,
đường cao của hình chóp.
+ GV đọc tên đỉnh, cạnh
bên, đường cao, mặt bên,
mặt đáy của hình chóp
S.ABCD?
+ GV giới thiệu cách kí hiệu
và gọi tên hình chóp theo đa
giác đáy.
+ GV: nhận xét.
+ HS quan sát và nghe GV giới thiệu.
+ HS: Hình chóp có 1đáy, hình lăng
trụ có 2 đáy // và bằng nhau.
- Mặt bên của hình chóp là tam giác,
mặt bên của lăng trụ đứng là các hình
chữ nhật.
- Các mặt bên của hình chóp cắt nhau
tại đỉnh của hình chóp. Các mặt bên
của hình lăng trụ đứng // và bằng
nhau.
+ HS nghe GV trình bày.
+ HS đọc: Hình chóp S.ABCD có:
- Đỉnh: S
- Cạnh bên:SA, SB, SC, SD.
- Đường cao: SH.
- Mặt bên: SAB, SBC, SCD, SDA.
- Mặt đáy: ABCD.
+ Lớp nhận xét.
1. Hình chóp.
Hình 116
Hoạt động 2: 2. Hình chóp đều ( 15 phút )
+ GV giới thiệu: Hình chóp
đều là hình chóp có đáy là
một đa giác đều, các mặt bên
là những tam giác cân bằng
nhau có chung đỉnh +GV
quan sát hình 117 tr 117
SGK nêu nhận xét?
+ GV: thế nào là hình chóp
+ HS nghe GV giới thiệu.
+ HS quan sát mơ hình và hình 117
nhận xét:
+ Hình chóp tứ giác đều có đáy là
hình vng, các mặt bên là các tam
giác cân.
2. Hình chóp đều
22
I
Trung đoạn
H
D
C
B
A
S
đỉnh
đường cao
cạnh bên
mặt bên
mặt đáy
B
C
D
A
S
H
tam giỏc u?
+ GV: hng dn HS v h ch
t giỏc u theo cỏc bc:
- V ỏy hvuụng ABCD
- V AC
BD ti O, t O v
ng cao SO
- Ni SA, SB, SC, SD.
-V I
BC, IB = IC,
-V SI BC (SI gi l trung
on ca hỡnh chúp).
+ GV hi: Trung on ca
hỡnh chúp cú vuụng gúc vi
mt phng ỏy khụng?
+ GV yờu cu HS lm bi
tp 37 tr 118 SGK.
+ GV cho HS lm ? tr117
+ Sau vi phỳt GV yờu cu
cỏc nhúm trỡnh by sn
phm.
+ GV: nhn xột, cht li bi.
+ Hỡnh chúp tam giỏc u cú ỏy l
tam giỏc u, cỏc mt bờn l cỏc tam
giỏc cõn.
+ HS v hỡnh chúp t giỏc u theo s
hng dn ca GV.
+ HS:Trung on ca hỡnh chúp khụng
vi mph ỏy, ch
vi cnh ỏy
ca hỡnh chúp.
+ HS tr li ming bi tp 37 sgk,
a) Sai,vỡ hthoi khụng l t giỏc u.
b)Sai,vỡ hcnht khụng l t giỏc u.
+ HS lm ? sgk
+ HS cỏc nhúm trỡnh by kt qu.
+ Nhúm nhn xột chộo nhau.
Hỡnh 117
*Bi tp 37 tr 118 sgk
?. tr 117 sgk.
Hỡnh 118
Hot ng 3: 3. Hỡnh chúp ct u (6 phỳt)
+ GV a hỡnh 119 tr 118
SGK lờn bng gii thiu v
hỡnh chúp ct u nh SGK.
mụ hỡnh hỡnh chúp ct u.
+ GV hi: Hỡnh chúp ct u
cú my mt ỏy ? Cỏc mt
ỏy cú c im gỡ ?Cỏc mt
bờn l nhng hỡnh gỡ?
+ GV: nhn xột.
+ HS quan sỏt hỡnh 119 SGK.
+ HS: hỡnh chúp ct u cú hai mt
ỏy l hai a giỏc u ng dng vi
nhau, nm trờn hai mt phng //.
+ Cỏc mt bờn l nhng hthang cõn.
+ HS nhn xột.
3. Hỡnh chúp ct u
H ỡnh 119
Hot ng 4: Cng c. (12 phỳt)
+ GV a a bi 36 tr
118 ( Hỡnh 120 ) sgk lờn
bng ph yờu cu HS quan
sỏt cỏc hỡnh chúp u v tr
li in vo cỏc ụ trng
trong bng.
+ GV gi ln lt 5 em, mi
em lờn in b sung cho 1
hỡnh.
+ Bi 36 tr 118 SGK
+ HS quan sỏt hỡnh 120 sgk tr li
Hỡnh 120
+ HS th t lờn in vo bng.
Chúp tam
Giỏc u.
Chúp t
Giỏc u
Chúp ng
Giỏc u
Chúp lc
giỏc u
ỏy
u H. vuụng Ng.gi. u L.gi.u
Mt bờn
cõn Tamgi cõn
cõn
cõn
S cnh ỏy. 3 4 5 6
S cnh 6 8 10 12
S mt 4 5 6 7
23
R
Q
N
M
B
H
C
D
A
ẹaõy laứ
tam giaực
ủeu
=
=
//
\\
//
//
ẹaõy laứ
hinh
vuoõng
+ GV: nhận xét, dặn dò. + Mỗi em chỉ chọn 1 hình để điền bổ sung vào bảng.
+ HS lớp nhận xét chéo nhau.
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà. (2 phút)
+ Bài tập 56, 57 tr 122 SBT.Luyện cách vẽ hình chóp, so sánh hình chóp và hình lăng trụ.
+ Đọc trước bài diện tích xung quanh của hình chóp đều.
+ Vẽ, cắt, gấp miếng bìa như hình 123 tr 120 sgk theo kích thước ghi trên hình.
IV. Rút kinh nghi ê m:
Tuần 34
Ngày soạn: 16/ 04/ 2013
Ngày dạy: 27/ 04/ 2013
Tiết
6 4 :
§ 8 Diện tích xung quanh của hì nh chóp đều .
I. M u c tiêu:
+ HS nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình chóp đều.
+ Biết áp dụng cơng thức tính tốn đối với các hình cụ thể (hình chóp tứ /tam giác đều).
II. Chu ẩ n bi :
+ GV: Mơ hình hình chóp tứ giác đều, tam giác đều. Cắt sẵn miếng bìa như h.123/120 sgk
Một miếng bìa, kéo để hướng dẫn HS cắt gấp hình.
+ HS: Vẽ, cắt, gấp hình như hình 123 SGK. Miếng bìa, kéo để luyện kĩ năng cắt gấp hình.
Thước kẻ, compa, bút chì. On tập tính chất tam giác đều,định lí Pytago.
III. Ti ế n trình d a y h o c:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
+ GV nêu câu hỏi kiểm tra.
- Thế nào là hình chóp đều
- Hãy vẽ một hình chóp tứ
giác đều, và chỉ trên hình đó:
đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt
đáy, đường cao, trung đoạn
của hình chóp.
+ GV nhận xét cho điểm.
+ Một HS lên bảng kiểm tra.
- Hình chóp đều là hình một hình chóp
có đáy là một đa giác đều, các mặt bên
là những tam giác cân bằng nhau có
chung đỉnh (là đỉnh của hình chóp)
- Vẽ hình chóp và chỉ rõ các yếu tố
trên hình.
+ HS lớp nhận xét câu trả lời và hình
vẽ của bạn.
- Hình chóp đều
Hoạt động 2: Cơng thức tính diện tích xung quanh của hình chóp. ( 15 phút )
+ GV u cầu HS lấy miếng
bìa đã cắt ở nhà như hình 123
SGK ra quan sát, gấp thàn
hình chóp tứ giác đều và trả
lời các câu hỏi SGK.
a) số các `mặt bằng nhau …
b) S mỗi mặt tam giác là . . .
c) S
đáy
của hchóp đều là . . . .
d) S
xq
tất cả các mặt bên của
hình chóp đều là . . .
+ Với hình chóp tứ giác đều,
nếu độ dài cạnh đáy là a,
trung đoạn của hchóp là d, thì
S
xq
của hchóp tứ giác đều
tính thế nào ?
+ GV: phát biểu cơng thức
tính S
xq của
hchóp đều ?
+ S
tp
của hchóp tính thế nào ?
+ GV u cầu HS làm bài 43
(a) tr 121 sgk
+ Tất cả HS quan sát miếng bìa khi
chưa gấp, tiến hành gấp hình và trả lời
câu hỏi:
a) . . . là 4 mặt, mỗi mặt là một tam
giác cân.
b)
)(12
2
6.4
2
cm=
c) 4.4 = 16 (cm
2
)
d) 12.4 = 48 (cm
2
)
+ HS: S mỗi mặt tam giác là:
2
ad
+ S
xq
của hình chóp tứ giác đều là:
S
xq
=
2
.4
ad
=
d
a
.
2
4
= p.d
+ HS: phát biểu như sgk.
+ HS: S
TP
= S
xq
+ S
đ.
+ HS làm bài 43(a) SGK.
+ S
xq
của hình chóp là:
+ C ơng thức tính S
xq
S
xq
= p.d
(p là nửa chu vi đáy, d là
trung đoạn)
+ C ơng thức tính S
tp
S
TP
= S
xq
+ S
đ.
+ B ài 43 (a) tr 121 sgk
24
I
Trung đoạn
H
D
C
B
A
S
d
a
+ GV nhận xét.:
S
xq
= p.d =
.20.
2
4.20
S
xq
= 800(cm
2
)
+ S
TP
của hình chóp là:
S
TP
= S
xq
+ S
đ
= 800 + 20.20 = 1200(cm
2
)
+ Lớp nhận xét.
Hoạt động 3 : 2.Ví dụ (13 phút)
+ GV đưa hình 124 SGK lên
bảng, yêu cầu HS đọc đề bài.
+ GV hỏi: Để tính diện tích
xung quanh của hình chóp
tam giác đều này ta làm thế
nào ?
- Tính nửa chu vi đáy.
- Tính trung đoạn hình chóp
(GV cần vẽ tam giác đều ABC
nội tiếp đường tròn (H;R) để
tính đường cao AI).
+ Tính diện tích xung quanh
củahình chóp.
- Đây là hình chóp có bốn mặt
là những tam giác đều bằng
nhau. Vậy có cách tính khác
không ?
+ GV: nhận xét.
+ HS đọc đề.
+ Để S
xq
của hình chóp tam giác đều
này ta dùng công thức: S
xq
= p.d
2
3.3.3
2
3.3
2
.3
===
RAB
p
9
(cm)
2
=
+ Vì ∆SBC = ∆ABC nên SI = AI
Trong ∆vuông ABI có
·
0
BAI 30=
AB
BI
2
R 3 3. 3 3
2 2 2
⇒ =
= = =
AI
2
= AB
2
- BI
2
(định lí Pytago)
AI
2
= 3
2
-
2
2
3
= 9 -
4
9
=
27
4
27 3 3
AI d =
4 2
⇒ = =
( cm )
+ S
x q
= p.d
=
2
9 3 3 27 3
. (cm )
2 2 4
=
Diện tích một tam giác đều là:
2
BC. AI
S =
2
1 3 3 9 3
. 3 . (cm )
2 2 4
∆
= =
Diện tích xung quanh của hình chóp là:
S
xq
= 3.S
∆
=
2
9 3 27
3. 3 (cm )
4 4
=
+ HS lớp nhận xét.
H ình 124
Hoạt động 4: Cuûng coá (10 phút)
+ GV vẽ hình bài 40 tr 121
sgk.
- Tính trung đoạn SI của hình
chóp.
- Tính S
xq
?
- Tính S
đ
?, S
TP
?
+ GV: nhận xét, dặn dò.
+ HS: độc lập làm bài.
Xét ∆ vuông SIC có:
SC = 25cm; IC =
.15
2
cm
BC
=
SI
2
= SC
2
– IC
2
(định lí Pytago)
SI
2
= 25
2
– 15
2
= 400.
⇒ SI = 20 (cm)
S
xq
= p.d =
2
1
.30.4.20 = 1200 (cm
2
)
S
đ
= 30.30 = 900 (cm
2
)
S
TP
= S
xq
+ S
đ
= 1200 + 900 = 2100 (cm
2
)
+ HS lớp nhận xét.
+ Bài tập 40 tr121
SGK.
25
30cm
I
25cm
S
A
D
C
B
d
S
C
B
A
H
I
R
H
R
3
I
C
B
A