Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM HC 2013 – 2014
MÔN THI: TOÁN ( không chuyên)
Ngày thi 14 tháng 06 năm 2013
Thi gian làm bài thi: 120 phút, (không kể thời gian giao đề)
Bài I: ( 3 điểm)
1\ Rút gn biu thc B =
3 2 5 6
2
6 2 6 2
+ −
− +
2\ Gii phương trình : 2x
2
+ x – 15 = 0
3\ Gii h phương trình :
2x 3y 2
5x y 12
− =
+ = −
Bài II: ( 1,5 điểm)
Cho Parabol (P): y =
2
1
x
2
và ưng thng (d): y = x + m
1\ V parabol (P) và ưng thng (d) khi m= - 1 trên cùng mt h trc ta .
2\ Tìm m ưng thng (d) ct parabol (P) ti hai im phân bit có hoành ln lưt là x
1
;
x
2
tha mãn x
1
2
+ x
2
2
= 5m
Bài III : ( 1 điểm)
Quãng ưng AB dài 120 km. Mt ô tô khi hành t A i n B và mt mô tô khi hành
i t B n A cùng lúc. Sau khi gp nhau ti a im C, ô tô chy thm 20 phút na thì n B,
còn mô tô chy thm 3 gi na thì n A. Tìm vn tc ca ô tô và vn tc ca mô tô.
Bài IV: ( 3,5 điểm)
Cho ưng tròn (O) có bán kính R và im C nm ngoài ưng tròn. ưng thng CO ct
ưng tròn ti hai im A và B ( A nm gia C và O). K tip tuyn CM n ưng tròn ( M là
tip im). Tip tuyn ca (O) ti A ct CM ti E và tip tuyn ca (O) ti B ct CM ti F.
1\ Chng minh t giác AOME ni tip ưng tròn.
2\ Chng minh
AOE OMB
=
và CE.MF=CF.ME
3\ Tìm im N trên ưng tròn (O) ( N khác M) sao cho tam giác NEF có din tích ln nht.
Tính din tích ln nht ó theo R, bit góc
0
AOE 30
=
.
Bài V: ( 0,5 điểm)
Cho 2 s thc a và b tha mãn a > b và ab = 4. Tìm giá tr nh nht ca biu thc P =
2 2
a b 1
a b
+ +
−
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NỘI
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học 2013 – 2014
Môn thi: Toán
Ngày thi: 18 tháng 6 năm 2013
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài I (2,0 điểm)
Vi x > 0, cho hai biu thc
2 x x 1 2 x 1
A và B =
x x x x
+ − +
= +
+
1) Tính giá tr biu thc A khi x = 64
2) Rút gn biu thc B
3) Tính x
A 3
B 2
>
Bài II ( 2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Quãng ưng t A n B dài 90 km. Mt ngưi i xe máy t A n B. Khi n B, ngưi
ó ngh 30 phút ri quay tr v A vi vn tc ln hơn vn tc lúc i là 9 km/h. Thi gian k t
lúc bt u i t A n lúc tr v n A là 5 gi. Tính vn tc xe máy lúc i t A n B.
Bài III ( 2,0 điểm)
1) Gii h phương trình:
3(x 1) 2(x 2y) 4
4(x 1) (x 2y) 9
+ + + =
+ − + =
2) Cho parabol (P):
2
1
y x
2
=
và ưng thng (d):
2
1
y mx m m 1
2
= − + +
a) Vi m = 1, xác nh ta giao im A, B ca ( d) và ( P)
b) Tìm các giá tr ca m (d) ct (P) ti hai im phân bit có hoành x
1
, x
2
sao cho:
1 2
x x 2
− =
Bài IV (3,5 điểm)
Cho ưng tròn ( O) và im A nm bên ngoài (O). K hai tip tuyn AM, AN vi ưng
tròn (O). Mt ưng thng d i qua A ct ưng tròn (O) ti hai im B và C ( AB < AC, d
không i qua tâm O).
1) Chng minh t giác AMON ni tip.
2) Chúng minh AN
2
= AB.AC. Tính dài on thng BC khi AB = 4 cm, AN = 6 cm.
3) Gi I là trung im BC. ưng thng NI ct ưng tròn (O) ti im th hai T. Chng
minh: MT // AC.
4) Hai tip tuyn ca ưng tròn (O) ti B và C ct nhau ti K. Chng minh K thuc mt
ưng thng c nh khi d thay i và tha mãn iu kin u bài.
Bài V (0,5 điểm)
Vi a, b, c là các s dương tha mãn iu kin a + b + c + ab + bc + ca = 6abc.
Chng minh:
2 2 2
1 1 1
3
a b c
+ + ≥
………… Ht …………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
3
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài I:
1) Vi x = 64
⇒
A =
2 x
x
+
=
2 64
64
+
=
5
4
.
2)
x 1 2 x 1
x x x
− +
+
+
=
( 1)( 1) 2 1
( 1)
x x x
x x
− + + +
+
=
1 2 1
( 1)
x x
x x
− + +
+
=
2
( 1)
x x
x x
+
+
=
( 2)
( 1)
x x
x x
+
+
=
2
1
x
x
+
+
.
3) + Vi x > 0:
A
B
>
3
2
⇔
2 x
x
+
:
2
1
x
x
+
+
=
2 x
x
+
.
1
2
x
x
+
+
=
1
x
x
+
>
⇔
1
x
x
+
–
3
2
> 0
⇔
2( 1) 3
2
x x
x
+ −
> 0
⇔
2
2
x
x
−
> 0
⇒
2 –
x
> 0 (vi x > 0
⇒
2
x
> 0)
⇔
x
< 2
⇔
x < 4
+ Kt hp vi K: x > 0, ta ưc: 0 < x < 4.
Bài II:
Gi x (km/h) là vn tc ca xe máy i t A n B ( x > 0)
Vn tc ca xe máy i t B n A: x + 9 (km/h)
Thi gian xe máy i t A n B:
90
x
(h)
Thi gian xe máy i t B n A:
90
x 9
+
(h)
Theo bài ta có pt:
90
x
+
90
x 9
+
+
1
2
= 5
⇔
x
2
– 31x – 180 = 0
⇔
x
x
=
=−
36
5
Vì x > 0 nên x = 36 tha K
Vy vn tc ca xe máy i t A n B là 36 km/h.
Bài III:
1)
3(x 1) 2(x 2y) 4
4(x 1) (x 2y) 9
+ + + =
+ − + =
⇔
x y
x y
+ =
− =
5 4 1
3 2 5
⇔
x y
x y
+ =
− =
5 4 1
6 4 10
⇔
x
x y
=
+ =
11 1
5 4 1
⇔
x
y
=
=−
1
1
Vy h pt có nghim x = 1 và y = – 1.
2) Vi m = 1
⇒
(d): y = x +
3
2
Phương trình hoành giao im ca (P) và (d):
1
2
x
2
= x +
3
2
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
4
⇔
x
2
– 2x – 3 = 0
⇔
x
x
= −
=
1
3
⇒
y
y
=
=
1
2
9
2
Vy ta giao im ca (P) và (d) là A(– 1; ) và B(3 ;
9
2
)
3) + Phương trình hoành giao im ca (P) và (d):
1
2
x
2
= mx –
1
2
m
2
+ m + 1
⇔
x
2
– 2mx + m
2
– 2m – 1 = 0 (*)
+ (d) ct (P) ti 2 im phân bit khi pt (*) có 2 nghim phân bit
'
∆
= 2m + 2 > 0
⇔
m > – 1
+ Áp dng h thc Vi-ét cho pt (*):
1 2
2
1 2
2
. 2 2
x x m
x x m m
+ =
= − −
+ Theo bài:
1 2
x x 2
− =
⇔
(x
1
– x
2
)
2
= 4
⇔
(x
1
+ x
2
)
2
– 4x
1
x
2
= 4
⇔
(2m)
2
– 4(m
2
– 2m – 1) = 4
⇔
8m + 8 = 4
⇔
m =
1
2
−
(tha K)
+ Vy khi m =
1
2
−
thì (d) ct (P) ti hai im phân bit có hoành x
1
, x
2
tha
1 2
x x 2
− =
Bài III:
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
5
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
6
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
7
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
8
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn Toán
Thi gian làm bài: 120 phút, không k thi gian giao
Đề thi có 01 trang
Câu1 (2,0 im)
a) Tính :
49162 −=A
b) Trong các hình sau ây : Hình vuông, hình bình hành, hình ch nht, hình thang cân hình nào
có hai ưng chéo bng nhau ?
Câu2 (2,0 im)
a) Gii phương trình :
2
2 7 3 0
x x
− + =
b) Gii h phương trình
=+
=+
2
43
yx
yx
Câu 3 (2,0 im)
a) Rút gn biu thc
−
−
−
+
+
+=
1
1
1
1
a
aa
a
aa
B
vi
1;0
≠
≥
aa
b) Cho phương trình x
2
+ 2(m + 1)x + m
2
= 0
Tìm m phương trình có hai nghim phân bit trong ó có mt nghim bng -2 ;
Câu 4 (3,0 im)
Cho ưng tròn tâm O ưng kính AB = 2R. Gi I là trung im OA, qua I k dây MN vuông
góc vi OA . C thuc cung nh MB (C khác B, M), AC ct MN ti D.
a) Chng minh t giác BIDC ni tip.
b) Chng minh AD.AC = R
2
.
c) Khi C chy trên cung nh MB chng minh rng tâm ưng tròn ngoi tip
∆
CMD
luôn thuc ưng thng c nh.
Câu 5 (1,0 im)
Cho x, y là 2 s thc dương .Tìm giá tr nh nht ca biu thc:
)2()2( xyyyxx
yx
P
+++
+
=
Ht
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
9
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu1 (2,0im)
a) Tính :
49162 −=A
b) Trong các hình sau ây : Hình Vuông, hình bình hành, hình ch nht,hình thang cân hình nào
có hai ưng chéo bng nhau ?
a) A = 8 - 7 = 1
b) Hình có 2 ưng chéo bng nhau: Hình vuông, hình ch nht, hình thang cân.
Câu2 (2im)
a) Gii phương trình :
0372
2
=+− xx
b) Gii h phương trình
=+
=+
2
43
yx
yx
a) Ta có:
∆
= 49 – 24 = 25 > 0
⇒
25 5
∆ = =
Phương trình có 2 nghim phân bit:
x
1 =
=
−
4
57
2
1
;
x
2
=
=
+
4
57
3 ;
Vy phương trình có nghim x
1
=
2
1
;
x
2
= 3;
b) Ta có:
=+
=+
2
43
yx
yx
⇔
=+
=
2
22
yx
y
⇔
=+
=
21
1
x
y
⇔
=
=
1
1
y
x
Vy h phương trình có nghim
=
=
1
1
y
x
;
Câu 3 (2im)
a)Rút gn biu thc
−
−
−
+
+
+=
1
1
1
1
a
aa
a
aa
B
vi
1;0
≠
≥
aa
b) Cho phương trình x
2
+ 2(m +1)x + m
2
= 0 (1)
Tìm m phương trình có hai nghim phân bit trong ó có mt nghim bng -2 ;
a) Ta có:
−
−
−
+
+
+=
1
1
1
1
a
aa
a
aa
B
⇔
−
−
−
+
+
+=
1
)1(
1
1
)1(
1
a
aa
a
aa
B
⇔
(
)
(
)
aaB −+= 11
= 1 – a
b) phương trình có 2 nghim phân bit thì
∆
’ > 0
Ta có:
∆
’ = (m+1)
2
– m
2
= m
2
+ 2m + 1 – m
2
= 2m + 1
∆
’ > 0
⇔
2m + 1 > 0
⇔
m > -
2
1
(*)
Vì phương trình có 1 nghim là -2 nên thay x = -2 vào (1) ta ưc:
(-2)
2
+ 2(m+1)(-2) + m
2
= 0
⇔
4 – 4m – 4 + m
2
= 0
⇔
– 4m + m
2
= 0
⇔
m(m - 4) = 0
⇔
m = 0 hoc m = 4 (**)
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
10
T (*) và (**) suy ra m = 0 ; m = 4 tha mãn bài.
Câu 4 (3im)
Cho ưng tròn tâm O ưng kính AB = 2R. Gi I là trung im OA, qua I k dây MN vuông
góc vi OA . C thuc cung nh MB (C khác B, M), AC ct MN ti D.
a) Chng minh t giác BIDC ni tip
b) Chng minh AD. AC = R
2
c) Khi C chy trên cung nh MB chng minh rng tâm ưng tròn ngoi tip
∆
CMD
luôn thuc ưng thng c nh.
a) Ta có :
ACB
= 90
0
(góc ni tip chn na ưng tròn)
hay
DCB
= 90
0
;
Li có
DIB
= 90
0
(gt)
T giác BIDC có
DCB
+
DIB
= 90
0
+90
0
= 180
0
.
⇒
T giác BIDC là t giác ni tip.
b) Do
∆
AID ng dng vi
∆
ACB (g.g) nên
⇒
AB
AD
AC
AI
=
⇒
AD.AC = AI.AB
⇒
AD.AC =
2
R
.2R = R
2
;
c) D thy
∆
AMD ng dng vi
∆
ACM (g.g)
⇒
AM
AD
AC
AM
=
⇒
AM
2
= AC.AD
⇒
AM là tip tuyn ưng tròn ngoi tip
∆
CMD mà
AM
⊥
MB
⇒
tâm ưng tròn ngoi tip
∆
CMD luôn thuc ưng thng BM c nh.
Câu 5 (1 im)
Cho x, y là 2 s thc dương .Tìm giá tr nh nht ca biu thc:
)2()2( xyyyxx
yx
P
+++
+
=
Vì x, y > 0 nên áp dng Bt ng thc CôSi cho 2 s dương
2
ba
ab
+
≤
Ta có:
)1(
2
5
2
23
)2(3
yxyxx
yxx
+
=
+
+
≤+
)2(
2
5
2
23
)2(3
xyxyy
xyy
+
=
+
+
≤+
T (1) và (2) ta có
3
3
2
66
)(3
)2(3)2(3
)(3
=
+
+
≥
+++
+
=
yx
yx
xyyyxx
yx
P
D
H
N
M
I
A
O
B
C
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
11
Do ó GTNN ca
yx
xyy
yxx
P =⇔
+=
+=
⇔=
23
23
3
3
;
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2013 – 2014
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề.
I. PHẦNTRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Trong các câu sau, mỗi câu có 4 lựa chọn, trong đó có một lựa chọn đúng. Em hãy
ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước lựa chọn đúng (Ví dụ: Câu 1 nếu chọn A là đúng thì
viết 1.A)
Câu 1. iu kin biu thc
1
1
x
−
ưc xác nh là:
A. x < 1 B. x
≠
– 1 C. x > 1 D. x
≠
1
Câu 2. ưng thng có phương trình y = x – 1 i qua im:
A. M (0; 1) B. N (0; – 1) C. P (– 1; 0) D. Q (1; 1)
Câu 3. Phương trình x
2
+ 3x – 2= 0 có tích hai nghim bng:
A. 3 B. 2 C. – 2 D. – 3
Câu 4. Cho
∆
ABC có din tích 81cm
2
. Gi M, N tương ng là các im thuc các on
thng BC, CA sao cho 2BM = MC , 2CN = NA. Khi ó din tích
∆
AMN bng:
A. 36cm
2
B. 26cm
2
C. 16cm
2
D. 25cm
2
II. PHẦNTỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5 (2,5 điểm). Cho phương trình x
2
+ 2x – m = 0 (1) . (x ; là n, m là tham s)
a) Gii phương trình vi m = – 1.
b) Tìm tt c các giá tr ca m phương trình (1) có nghim. Gi x
1
, x
2
là hai
nghim (có th bng nhau) ca phương trình (1). Tính biu thc P = x
1
4
+ x
2
4
theo m, tìm
m P t giá tr nh nht.
Câu 6 ( 1,5 điểm). Tìm s t nhiên có hai ch s. Bit tng hai ch s ca s ó bng 11
và nu i ch hai ch s hàng chc và hàng ơn v cho nhau thì ta ưc s mi ln hơn
s ban u là 27 ơn v.
Câu 7 ( 3,0 điểm). Cho hình vuông ABCD có dài cnh bng a . Trên cnh AD và CD
ln lưt ly các im M và N sao cho
MNB
= 45
0
, BM và BN ct AC theo th t ti E và
F.
a) Chng minh các t giác ABFM , BCNE , MEFN ni tip.
b) Gi H là giao im ca MF vi NE và I là giao im ca BH vi MN. Tính
dài on BI theo a.
c) Tìm v trí ca M và N sao cho din tích tam giác MDN ln nht.
Câu 8 ( 1,0 điểm). Cho các s thc x, ytha mãn x
2
+ y
2
= 1. Tìm giá tr ln nht và giá tr
nh nht ca biu thc M =
3
xy + y
2
.
HẾT
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
12
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. PHẦNTRẮC NGHIỆM:
Câu 1 2 3 4
Đáp án D B C A
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu Đáp án, gợi ý trình bày
Điểm
a) Vi m = –1, phương trình có dng: x
2
+ 2x +1 = 0
⇔
(x + 1)
2
= 0
⇔
x + 1 = 0
⇔
x = – 1
Vy vi m = –1 thì phương trình (1) có nghim kép là x
1
= x
2
= – 1.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 5
(2,5 điểm)
b) Phương trình (1) là phương trình bc 2 (vì h s ca x
2
là 1
≠
0) có
∆
’ = 1 + m
≥
0
⇔
m
≥
– 1.
Vy phương trình (1) có nghim
⇒
m
≥
–1.
Khi ó, áp dng nh lý Vi-ét, ta có: x
1
+ x
2
= –2 ; x
1.
x
2
= – m
Do ó, P = x
1
4
+ x
2
4
= (x
1
2
+ x
2
2
)
2
– 2 x
1
2
.x
2
2
= [(x
1
+ x
2
)
2
- 2 x
1
.x
2
]
2
– 2(x
1
.x
2
)
2
= (4 + 2m)
2
– 2m
2
= 2m
2
+ 16m + 16.
Vì m
≥
–1
⇔
m + 1
≥
0 nên ta có: P = 2m
2
+ 16m + 16
= 2(m
2
+ 2m + 1) + 12m + 14
= 2(m + 1)
2
+ 12(m + 1) + 2
≥
2
Suy ra P t giá tr nh nht là 2 khi và ch khi m + 1 = 0
⇔
m = –1.
0,5
0,25
0,25
0,5
Câu 6
(1,5 điểm).
Gi s t nhiên cn tìm là
ab
(vi a, b
∈
N và 0 < a < 10, 0
≤
b < 10)
Vì tng 2 ch s la 11 nên a + b = 11 (1)
Khi i ch 2 ch s ta ưc s mi là
ba
.
Vì s mi ln hơn s ban u 27 ơn v nên ta có:
ba
–
ab
= 27
⇔
10b + a – (10a + b) = 27
⇔
9b – 9a = 27
⇔
a – b = –3 (2)
Kt hp (1) và (2) ta có h phương trình:
11
3
a b
a b
+ =
− = −
⇔
2 8 4
11 7
a a
a b b
= =
⇔
+ = =
(tho mãn iu kin).
Vy s t nhiên cn tìm là 47.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 7
(3,0 điểm).
-Hình v úng (phn a)
a) Chng minh các t giác
ABFM, BCNE, MEFN ni tip:
Vì ABCD là hình vuông và
MBN
= 45
0
(GT)
0,25
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
13
nên ta có
0
45
MBF FAM= =
và
0
45
NBE NCE= =
do ó các t giác ABFM và BCNE là các t giác ni
tip (vì u có 2 nh k nhau cùng nhìn 2 nh còn
li dưi mt góc 45
0
).
Mt khác, vì t giác ABFM ni tip nên
0
180
BFM BAM+ =
, mà
0
90
BAM =
⇒
0
90
BFM =
=>
0
90
MFN =
(1)
Chng minh tương t, ta có
0
90
NEM =
(2)
T (1) và (2) suy ra t giác MEFN ni tip ưng tròn ưng kính MN.
Vy các t giác ABFM, BCNE, MEFN ni tip.
0,5
0,5
7b
(1,0 điểm)
b) Tính dài on BI theo a
Ly G trên tia i ca tia AD sao cho AG = CN (như hình v)
Kt hp ABCD là hình vuông ta suy ra
ABG CBN
∆ = ∆
(c.g.c)
⇒
GBA CBN
=
.(3) và GB = NB (4)
Li có
MBN
= 45
0
⇒
0
45
ABM CBN+ =
(5).
Kt hp (3), (5)
⇒
0
45
GBM ABM GBA MBN
= + = =
, li kt hp vi (4) và
BM là cnh chung
⇒
MBG MBN
∆ = ∆
(c.g.c)
Mt khác theo chng minh phn a, ta có NE và MF là hai ưng cao ca
MBN
∆
, suy ra BI cũng là ưng cao ca
MBN
∆
⇒
BA = BI (hai ưng cao
tương ng ca hai tam giác bng nhau).
Vy BI = BA = a.
0,25
0,25
0,25
0,25
7c
(0,75đ)
c) Tìm v trí ca M và N din tích tam giác MDN ln nht
Do
MBG MBN
∆ = ∆
(theo chng minh phn b) => MG = MN
Do ó MD + DN + MN = MD + DN + MG = MD + DN + (GA + AM)
= MD + DN + CN + AM (vì GA = CN)
= (MD + AM) + (DN + NC) = 2a (không i)
Áp dng nh lý Pi-ta-go cho
MDN
∆
(vuông ti D), ta có MN
2
= DN
2
+ DM
2
Mt khác d dàng chng minh ưc: DN
2
+ DM
2
2
( )
2
DM DN
+
≥
(vì tương
ương vi (DM – DN)
2
≥
0 luôn úng).
Suy ra
2
( )
2
2
DM DN DM DN
MN
+ +
≥ =
⇒
2a = MD + DN + MN
( )
2 1
2 2
MD DN
MD DN MD DN
+ +
≥ + + = +
Li áp dng bt ng thc Cô-si, ta có:
2a = MD + DN + MN
2 1 2 1
( ) 2 . (2 2). .
2 2
MD DN MD DN MD DN
+ +
≥ + ≥ ⋅ = +
⇒
2
2 2
2
. 2( 2 1) .
2 2
a
DM DN a
≤ = −
+
⇒
2 2
1
. ( 2 1) .
2
MDN
S DM DN a
∆
= ≤ −
,
0,25
0,25
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
14
du “=” xy ra
⇔
( )
2 2
2
2
DM DN
DM DN
MN DM DN a
DM DN MN a
=
+
= ⇔ = = −
+ + =
.
Vy din tích tam giác MDN ln nht thì M, N ln lưt trên cnh AD, CD
sao cho
(
)
2 2
DM DN a
= = −
.
0,25
Câu 8
(1,0 điểm).
+ Ta có:
2 2
2 2 2
2 ( ) 0
2
a b
ab ab a b a b
+
≤ ⇔ ≤ + ⇔ − ≥
(úng vi mi a, b),
ng thc xy ra
⇔
a = b.
Do ó:
M =
3
xy + y
2
= (
3
x).y + y
2
(
)
2
2
2 2 2 2 2
2
3.
3 2 3( )
2 2 2
x y
x y y x y
y
+
+ + +
≤ + = =
Mà x
2
+ y
2
= 1 => M
3
2
≤
, du “=” xy ra
⇔
2 2
1 3
;
3.
2 2
1
1 3
;
2 2
x y
x y
x y
x y
= =
=
⇔
+ =
− −
= =
Vy giá tr ln nht ca M là
3
2
, t ưc khi và ch khi
1
2
x
=
và
3
2
y =
hoc
1
2
x
−
=
và
3
2
y
−
=
.
+ Xét 2M + 1 = 2(
3
xy + y
2
) +1 = 2
3
xy + 2y
2
+ (x
2
+ y
2
)
= x
2
+ 2x.
3
y + 3y
2
= (x +
3
y)
2
≥
0 vi mi x, y
Suy ra M
1
2
−
≥
, du “=” xy ra
2 2
1
3
2
3. 0
x y
x
x y
+ =
−
⇔ ⇔ =
+ =
và
1
2
y
=
hoc
3
2
x =
và
1
2
y
−
=
.
Vy giá tr nh nht ca M là
1
2
−
, t ưc khi và ch khi
3
2
x
−
=
và
1
2
y
=
hoc
3
2
x =
và
1
2
y
−
=
0,25
0,25
0,25
0,25
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
15
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 im)
Cho biu thc P =
2 1 1
:
x 4
x 2 x 2
+
−
+ +
a) Tìm iu kin xác nh và rút biu thc P.
b) Tim x P =
3
2
.
Câu 2: (1,5 im)
Mt mnh vưn hình ch nht có chu vi 100 m. Nu tăng chiu rng 3 m và gim chiu dài 4
m thì din tích mnh vưn gim 2 m
2
. Tính din tích ca mnh vưn.
Câu 3: (2,0 im)
Cho phương trình x
2
– 2(m + 1)x + m
2
+ 4 = 0 (m là tham s)
a) Gii phương trình vi m = 2.
b) Tìm m phương trình có hai nghim x
1
, x
2
tha mãn
2 2
1 2
x 2(m 1)x 3m 16
+ + ≤ +
.
Câu 4: (3,5 im)
Cho tam giác ABC nhn (AB < AC) ni tip ưng tròn (O), hai ưng cao BE, CF ct nhau
ti H. Tia AO ct ưng tròn (O) ti D.
a) Chng minh t giác BCEF ni tip ưng tròn.
b) Chng minh t giác BHCD là hình bình hành.
c) Gi m là trung im ca BC, tia AM ct HO ti G. Chng minh G là trng tâm ca
∆
ABC.
Câu 5: (1,0 im)
Cho các s thc dương a, b, c tha mãn a + b + c = 1.
Chng minh rng:
2 2 2
a b c 1
a b b c c a 2
+ + ≥
+ + +
.
ĐỀ CHÍNHTHỨC
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
16
Hết
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2013 - 2014
THAM KHẢO ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN
Câu Ý Nội dung
KX:
x x
x x
≥ ≥
⇔
− ≠ ≠
0 0
4 0 4
a)
P =
2 1 1 2 x 2 x
: .( x 2)
x 4
x 2 x 2 ( x 2)( x 2) x 2
+ −
+ = + =
−
+ + − + −
P
= ⇔
3
2
x
x
=
−
3
2
2
1
b)
x x x x
⇔ = − ⇔ = ⇔ =
2 3 6 6 36
(TMKX)
Câu 2
Gi x (m) là chiu rng ca mnh vưn ( 0 < x < 25)
Chiu dài ca mnh vưn là: 50 – x .
Din tích ca mnh vưn là: x(50 – x).0
Nu tăng chiu rng 3m thì chiu rng mi là x + 3 (m);
Gim chiu dài 4m thì chiu dài mi là 46 – x (m).
Din tích mi ca mnh vưn là: (x + 3)(46 – x)
Theo bài ra ta có phương trình: x(50 – x) – (x + 3)(46 – x) = 2
⇔
50x
– x
2
– 43x + x
2
– 138 = 2
⇔
7x = 140
⇔
x = 20 (tha K)
Vy din tích ca mnh vưn là 20(50 – 20) = 600 m
2
.
Khi m = 2, pt tr thành
2
x - 6x + 8 = 0
Ta có
'
∆ =
1
a)
(1,0
điểm)
Suy ra pt có hai nghim là:
1
x = 4
;
2
x = 2
pt (1) có hai nghim
1 2
x ; x
∆'
⇔ ≥
0
( )
( )
2
2
m+1 m +7 m
⇔ − ≥ ⇔ ≥
3
0
2
(*)
Theo Viet ta có:
1 2
2
1 2
x + x (m )
x .x m
= +
= +
2 1
4
Suy ra
2 2 2 2
1 2 1 1 2 2
x (m )x m x (x +x )x m
+ + ≤ + ⇔ + ≤ +
2 1 3 16 3 16
Câu 3
b)
2 2 2 2 2
1 1 2 1 2 1 2
x + x + x x m (x + x ) x x m
⇔ ≤ + ⇔ − ≤ +
2
3 16 3 16
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
17
2 2 2
(2m + 2) - m m m m
− ≤ + ⇔ ≤ ⇔ ≤
4 3 16 8 16 2
i chiu vi iu kin (*) suy ra
m
≤ ≤
3
2
2
thì pt (1) có hai nghim
1 2
x ; x
tha mãn :
2 2
1 2
x + 2(m+1)x m
≤ +
3 16
Vẽ
hình
M
G
D
O
F
E
H
CB
A
(Hình v ch cn v ht câu b là t 0,5 im )
Xét t giác BCEF có
BFC BEC
= =
0
90
( cùng nhìn on BC)
Suy ra BCEF là t giác ni tip
b,
Ta có
ACD
=
0
90
( góc ni tip chn na ưng tròn)
⇒
DC
⊥
AC
Mà HE
⊥
AC; suy ra BH // DC (1)
Chng minh tương t: CH // BD (2)
T (1) và (2) suy ra BHCD là hình bình hành.
Câu 4
c,
Ta có M trung im ca BC suy ra M trung im ca HD.
Do ó AM, HO trung tuyn ca
AHD
∆
⇒
G trng tâm ca
AHD
∆
GM 1
AM 3
⇒ =
Xét tam giác ABC có M trung im ca BC,
GM 1
AM 3
=
Suy ra G là trong tâm ca
ABC
∆
Câu 5
Áp dng BT Cô Si cho các s thc dương a, b, c ta có:
2
2
2
a a b
a;
a b 4
b b c
b;
b c 4
c c a
c
c a 4
+
+ ≥
+
+
+ ≥
+
+
+ ≥
+
Suy ra
2 2 2
a b c a b b c c a a b c 1
(a b c) ( )
a b b c c a 4 4 4 2 2
+ + + + +
+ + ≥ + + − + + = =
+ + +
Vy
2 2 2
a b c 1
a b b c c a 2
+ + ≥
+ + +
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
18
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2013 – 2014
ĐỀ CHÍNHTHỨC Môn thi: Toán
Thời gian :120 phút
Bài 1 (2 im):
Cho biu thc:
12
1
:
1
11
+−
+
−
+
−
=
aa
a
aaa
M
a) Tìm iu kin ca a M có nghĩa và rút gn M.
b) So sánh M vi 1.
Bài 2 (2 im):
Cho phương trình: x
2
-3x + m = 0 (x là n, m là tham s)
a) Gii phương trình vi m = – 10
b) Tìm giá tr ca m phương trình trên có 2 nghim x
1
; x
2
tha mãn
11
3
212
3
1
−=+ xxxx
Bài 3 (2 im):
Mt mnh vưn hình ch nht có chu vi là 66m. Nu tăng chiu dài lên 3 ln và gim chiu
rng mt na thì chu vi hình ch nht mi là 128m. Tính chiu dài, chiu rng ca mnh vưn
ban u.
Bài 4 (3,5 im):
Cho tam giác nhn ABC ni tip ưng tròn tâm (O;R) có cnh BC c nh còn im A thay
i trên ưng tròn (O). Các ưng cao BD, CE ca tam giác ABC ct nhau ti H.
a) Chng minh t giác AEHD ni tip ưc ưng tròn.
b) Kéo dài AO ct ưng tròn ti F. Chng minh BF//CE và
FAC BCE
=
.
c) Chng minh rng khi A thay i trên ưng tròn (O) thì dài on AH không i.
Bài 5 (0,5 im):
Cho a + b = 2 . Tìm giá tr ln nht ca biu thc A = ab (a
2
+ b
2
)
ĐÁP ÁN CHẤM THI
Bài Nội dung Điểm
Bài1
2 im
a) K
1;0
≠
>
aa
.
a
a
a
a
aa
a
a
a
aaa
M
1
1
)1(
.
)1(
1
)1(
1
:
1
1
)1(
1
2
2
−
=
+
−
−
+
=
−
+
−
+
−
=
b)
aa
a
M
1
1
1
−=
−
=
0,5
1
0,5
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
19
Do:
a
> 0 vi mi giá tr a > 0 nên
a
1
> 0
⇒
1 –
a
1
< 1
Bài 2:
2 im
a)Vi m= – 10 ta có phương trình: x
2
– 3x – 10 = 0
∆
= (–3)
2
-4.1.(–10) = 49, phương trình có hai nghim phân bit: x
1
=5; x
2
= – 2.
b)Ta có
∆
= 9 – 4m.
Phương trình có hai nghim x
1
; x
2
khi
∆
4
9
0490 ≤⇔≥−⇔≥ mm
.
Khi ó theo h thc Viet ta có: x
1
+ x
2
= 3; x
1.
x
2
= m
Do ó
11
3
212
3
1
−=+ xxxx
⇔
x
1
x
2
(x
1
2
+ x
2
2
) = – 11
⇔
[
]
=−+
21
2
2121
2)( xxxxxx
– 11
⇔
m (9 – 2m) = – 11
⇔
2m
2
– 9m – 11 = 0
⇔
m
1
= –1 ; m
2
=
2
11
Ta thy m =
2
11
không tha mãn k, còn m = – 1 tha mãn iu kin.
Vy vi m = – 1 thì phương trình trên có 2 nghim x
1
; x
2
tha mãn
11
3
212
3
1
−=+ xxxx
1
0,5
0,5
Bài 3
2 im
Gi chiu dài mnh vưn là x(m), chiu rng là y (m) ( x,y > 0)
Theo bài ra ta có phương trình 2(x + y) = 66
⇔
x + y = 33 (1)
Tăng chiu dài gp 3 ta ưc 3x ; gim chiu rng mt na ta ưc 0,5y. Ta có
phương trình : 2(3x + 0,5y) = 128 (2)
T (1) và (2) ta có h phương trình :
=+
=+
1286
33
yx
yx
Gii ra ta ưc x =19 ; y = 14 (tha K )
Vy mnh vưn ban u có chiu dài là 19m ; chiu rng là 14 m
1
1
Bài 4:
3,5
im
a)Ta có CE
⊥
AB (gt)
⇒
HAE
= 90
0
BD
⊥
AC (gt)
⇒
HDA
= 90
0
⇒
HAE
+
HDA
=180
0
⇒
T giác AEHD có tng s o hai góc i din
bng 180
0
nên ni tip ưc ưng tròn.
b)Ta có :
ABF
= 90
0
(góc ni tip chn na ưng tròn)
⇒
FB
⊥
AB
⇒
BF//CE
(cùng vuông góc vi AB)
Do BF//CE
⇒
FBC
=
BCE
(slt)
Mt khác :
FBC
=
FAC
(hai góc ni tip cùng chn 1 cung)
T ó suy ra :
FAC
=
BCE
c) Ta có t giác BHCF là hình bình hành (có hai cp cnh i song song). Gi I là
giao im ca BC và HF thì I là trung im ca BC và HF.
Do I là trung im BC nên OI
⊥
BC (quan h vuông góc gia ưng kính và dây)
⇒
OI là khong cách t tâm O n dây BC c nh nên OI không i.
Hình
v
0,5
1
0,5
0,5
1
H
O
B
C
A
D
E
F
I
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
20
Mt khác OI là ưng trung bình ca tam giác FAH nên AH =2.OI do ó khi A
thay i trên ưng tròn thì dài AH không i.
Bài 5:
0,5
A = ab(a
2
+ b
2
)=
[
]
abbaab 2)(
2
−+
= ab(4 – 2ab)
t ab = t ta có A = t(4 – 2t) = – 2t
2
+ 4t = 2 – 2(t – 1)
2
≤
2
Du " = " xy ra khi t – 1 = 0
⇔
t = 1
⇒
ab = 1
=
=
⇔
=+
=
1
1
2
1
b
a
ba
ab
. Vy giá tr ln nht ca A là 2, t ưc khi a = 1; b = 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn thi: TOÁN (không chuyên)
Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày thi 19 tháng 6 năm 2013
Câu I (2,0 điểm)
1) Gii phương trình (2x + 1)
2
+ (x – 3)
2
= 10
2) Xác nh các h s m và n bit h phương trình
3 5
2 9
x my
mx ny
− =
+ =
có nghim (1; – 2)
Câu II ( 2,0 điểm)
1) Rút gn biu thc
2 3 1 1
A = +
x +1 x- 1 x 1
x x x
x x
− + −
−
+ +
vi
x 0
≥
2) Hai ngưi th quét sơn mt ngôi nhà. Nu h cùng làm thì trong 6 ngày xong vic.
Nu h làm riêng thì ngưi th th nht hoàn thành công vic chm hơn ngưi th th hai là 9
ngày. Hi nu làm riêng thì mi ngưi th phi làm trong bao nhiêu ngày xong vic.
Câu III (2,0 điểm) Cho phương trình
2
2( 1) 2 5 0
x m x m
− − + − =
1) Chng minh rng phương trình luôn có hai nghim x
1
; x
2
vi mi m.
2) Tìm các giá tr ca m phương trình có hai nghim x
1
; x
2
tha mãn iu kin:
2 2
1 1 2 2
( 2 2 1)( 2 2 1) 0
x mx m x mx m
− + − − + − <
Câu IV (3,0 điểm)
Cho ba
i
m A, B, C c
nh và th
ng hàng theo th
t
ó.
ư
ng tròn (O; R) thay
i
i qua
B và C sao cho O không thu
c BC. T
i
m A v
hai ti
p tuy
n AM và AN v
i
ư
ng tròn (O).
G
i I là trung
i
m c
a BC, E là giao
i
m c
a MN và BC, H là giao
i
m c
a
ư
ng th
ng OI
và
ư
ng th
ng MN.
1) Ch
ng minh b
n
i
m M, N, O, I cùng thu
c m
t
ư
ng tròn.
2) Ch
ng minh OI.OH = R
2
.
3) Ch
ng minh
ư
ng th
ng MN luôn
i qua m
t
i
m c
nh.
Câu V ( 1,0 điểm)
Cho tam giác ABC có chu vi b
ng 2. Ký hi
u a, b, c là
dài ba c
nh c
a tam giác. Tìm
giá tr
nh
nh
t c
a bi
u th
c
4 9
a b c
S
b c a c a b a b c
= + +
+ − + − + −
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu I:
1) Pt: (2x + 1)
2
+ (x – 3)
2
= 10
⇔
5x
2
– 2x = 0
0
2
5
x
x
=
=
.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
21
2) H phương trình
3 5
2 9
x my
mx ny
− =
+ =
có nghim (1; – 2)
⇒
2 3 5
4 9
m
m n
+ =
− =
⇔
1
2
m
n
=
= −
Câu II:
1) A =
2 3 1 1
+
x +1 x- 1 x 1
x x x
x x
− + −
−
+ +
=
2 3 ( 1)( 1) ( 1)
1
x x x x x x
x x
− + + − + − − +
−
=
1
( 1)( 1)
x x
x x x
− +
+ − +
=
1
1
x
+
(v
i
x 0
≥
).
2)
+ G
i x (ngày) là th
i gian ng
ư
i th
nh
t làm riêng xong công vi
c (x > 9)
+ Th
i gian ng
ư
i th
hai làm riêng xong công vi
c: x – 9 (nga).
+ Trong m
t ngày ng
ư
i th
nh
t làm
ư
c:
1
x
(công vi
c).
+ Trong m
t ngày ng
ư
i th
hai làm
ư
c:
1
9
x
−
(công vic).
+ Vì h cùng làm thì trong 6 ngày xong vic nên ta có pt:
1
x
+
1
9
x
−
=
1
6
⇔
x
2
– 21x + 54 = 0
⇔
x = 18 (thoûa)
x = 3( khoâng thoûa)
+ Vy: - Ngưi th nht làm riêng xong công vic tron 18 ngày.
- Ngưi th hai làm riêng xong công vic tron 9 ngày.
Câu III:
1)
∆
'
= m
2
– 4m + 6 = (m – 2)
2
+ 2 > 0,
∀
m
⇒
pt luôn có 2 nghim phân bit vi mi m.
2) Phương trình có hai nghim x
1
; x
2
nên:
2
1 1
2
2 2
x 2(m 1)x 2m 5 0
x 2(m 1)x 2m 5 0
− − + − =
− − + − =
2
1 1 1
2
2 2 2
x 2mx 2m 1 4 2x
x 2mx 2m 1 4 2x
− + − = −
⇒
− + − = −
Theo nh lí Vi-et ta có :
1 2
1 2
x x 2m 2
x .x 2m 5
+ = −
= −
Theo bài ra ta có :
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2
1 1 2 2
1 2 1 2 1 2
(x 2mx 2m 1)(x 2mx 2m 1) 0
4 2x . 4 2x 0 16 8 x x 4x x 0
3
16 8 2m 2 4 2m 5 0 m
2
− + − − + − <
⇔ − − < ⇔ − + + <
⇔ − − + − < ⇔ >
Câu IV:
1)
+ (O) có :
OMA ONA
=
= 90
0
nhìn on OA (1)
I
E
B
M
C
H
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
22
I là trung im ca BC
⇒
OI
⊥
BC
⇒
OIA
= 90
0
nhìn on OA (2)
T (1) và (2)
⇒
Bn im M, N, O, I cùng thuc mt ưng tròn
2) Chng minh OI.OH = R
2
:
+
OHN
và
OAC
có :
HO AC
HN AO
⊥
⊥
⇒
OHN
=
OAC
. (1)
+ ưng tròn ưng kính OA có :
OAC noäi tieáp chaén OI
OMI noäi tieáp chaén OI
⇒
OAC
=
OMI
(2)
+ T (1) và (2)
⇒
OHN
=
OMI
+
∆
OMH và
∆
OIM có:
:
OHN OMI
MOH chung
=
⇒
∆
OMH
∆
OIM (g-g)
⇒
OM OH
OI OM
=
⇔
OI. OH = OM
2
= R
2
.
3) +
AMB
∆
ACM
∆
(g-g)
⇒
= ⇒ =
2
AM AB
AM AB.AC
AC AM
+
AME
∆
AIM
∆
(g-g)
⇒
= ⇒ =
2
AM AE
AM AI.AE
AI AM
⇒
AB.AC = AI.AE (*)
+ Do A, B, C c nh nên trung im I ca BC c nh nên t (*) suy ra E c nh.
Vy ưng thng MN luôn i qua im E c nh
Câu V:
Vi a, b, c là dài ba cnh ca tam giác có chu vi bng 2 nên
a b c 2
+ + =
.
+ t
b c a x; c a b y; a b c z
+ − = + − = + − =
+ Do a, b, c là dài ba cnh ca tam giác nên :
x,y,z 0
>
.
+ Suy ra
x y z 2
+ + =
(do
a b c 2
+ + =
) và
y z x z x y
a ; b ; c
2 2 2
+ + +
= = =
.
Khi ó
(
)
(
)
(
)
(
)
4 x z 9 x y 4 x z 9 x y
y z 1 y z
S
2x 2y 2z 2 x y z
+ + + +
+ +
= + + = + +
1 y 4x z 9x 4z 9y
2 x y x z y z
= + + + + +
+ Ta có:
2
y 4x y x
2 2 2
x y x y
+ = − + ≥
2
z 9x z x
3 6 6
x z x z
+ = − + ≥
2
4z 9y z y
2 3 12 12
y z y z
+ = − + ≥
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
23
( )
1
S 4 6 12 11
2
⇒ ≥ + + =
Du “=” xy ra khi
1
x
y 2x
3
z 3x
2
y
2z 3y
3
z 1
x y z 2
=
=
=
⇔ =
=
=
+ + =
5 2 1
a ; b ; c
6 3 2
⇔ = = =
. Khi ó:
2 2 2
a b c
= +
ABC
⇔ ∆
vuông
Vy
min
S 11
= ⇔
ABC
∆
vuông
5 2 1
a ; b ; c
6 3 2
= = =
.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
TP.ĐÀ NẴNG Năm học: 2013 – 2014
MÔN: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: (2,0 điểm)
1) Tìm s x không âm bit
2.
x
=
2) Rút gn biu thc P=
2 2 2 2
1 1
2 1 2 1
+ −
+ −
+ −
Bài 2: (1,0 điểm)
Gii h phương trình
3 5
5 2 6
x y
x y
+ =
+ =
Bài 3:
(1,5
đ
i
ể
m)
a)
V
th
hàm s
2
1
2
y x
=
b)
Cho hàm s
b
c nh
t
2
y ax
= −
(1) . Hãy xác
nh h
s
a, bi
t r
ng a > 0 và
th
c
a hàm s
(1) c
t tr
c hoành Ox, tr
c tung Oy l
n l
ư
t t
i hai
i
m A, B sao cho
OB = 2OA (v
i O là g
c t
a
).
Bài 4:
(2,0
đ
i
ể
m)
Cho ph
ươ
ng trình
2
( 2) 8 0
x m x
+ − − =
, v
i m là tham s
.
1)
Gi
i ph
ươ
ng trình khi m = 4.
2)
Tìm t
t c
các giá tr
c
a m
ph
ươ
ng trình có hai nghi
m x
1
, x
2
sao cho bi
u th
c Q
=
2 2
1 2
( 1)( 4)
x x
− −
có giá tr
l
n nh
t
Bài 5:
(3,5
đ
i
ể
m)
Cho tam giác ABC n
i ti
p
ư
ng tròn (O;R) có BC = 2R và AB < AC.
ư
ng th
ng
xy là ti
p tuy
n c
a
ư
ng tròn (O;R) t
i A. Ti
p tuy
n t
i B và C c
a
ư
ng tròn
(O;R) l
n l
ư
t c
t
ư
ng th
ng xy
D và E. G
i F là trung
i
m c
a
o
n th
ng DE.
a)
Ch
ng minh r
ng t
giác ADBO là t
giác n
i ti
p.
b)
G
i M là giao
i
m th
hai c
a FC v
i
ư
ng tròn (O;R). Ch
ng minh r
ng
2
CED AMB
=
c)
Tính tích MC.BF theo R.
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
24
M
F
E
D
C
O
B
A
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1:
a) Vi x không âm ta có
2 4
x x
= ⇔ =
b) P =
2 2 2 2
1 1
2 1 2 1
+ −
+ −
+ −
=
3 2 2 3 2 2
1 1
+ −
=
9 8
−
= 1
Bài 2:
3 5
5 2 6
x y
x y
+ =
+ =
6 2 10
5 2 6
x y
x y
+ =
⇔
+ =
⇔
4
7
x
y
=
= −
Bài 3:
a)
th
:
b)
G
i
( ,0)
A
A x ,
(0, )
B
B y
A nm trên ưng thng (1) nên
2
2 0 2 ( 0)
A A A A
y ax ax x a
a
= − = ⇒ = ⇒ = >
B n
m trên
ư
ng th
ng (1) nên
2 .0 2 2
B B B
y ax a y
= − = − ⇒ = −
2
2 2 2 2 2 ( 0)
B A
OB OA y x a a
a
= ⇔ = ⇔ − = ⇒ = >
Bài 4:
a) Khi m = 4 pt tr thành :
2
2 8 0 1 3 2 1 3 4
x x x hay x
+ − = ⇔ = − + = = − − = −
( do
' 9
∆ =
)
b)
(
)
2
2 8 0
m
∆ = − + >
v
i m
i m. V
y pt có 2 nghi
m phân bi
t v
i m
i m
Do
1 2
8
x x
= −
nên
2
1
8
x
x
−
=
2 2 2 2
1 2 1 1
2 2
1 1
64 16
( 1)( 4) ( 1)( 4) 68 4( ) 68 4.8
Q x x x x
x x
= − − = − − = − + ≤ −
= 36
(Do
2
1
2
1
16
x
x
+
≥
8) . Ta có Q = 36 khi và ch
khi
1
2
x
= ±
Khi
1
2
x
=
thì m = 4, khi x
1
= -2 thì m = 0. Do
ó ta có giá tr
l
n nh
t c
a Q = 36 khi và
ch
khi m = 0 hay m = 4 .
Bài 5:
a) Ta có:
0
90
DBO DAO= =
nhìn
o
n OD
⇒
T
giác ADBO n
i ti
p
ư
ng tròn
ư
ng kính OD.
(P)
Bộ đề tuyển sinh lớp 10 _ Năm học: 2013 – 2014
Violet.vn/hoangkim08
25
b) +
1
2
=
AMB AOB
cùng chn
AB
ca ưng tròn (O)
+
0
90
EAO ECO= =
nhìn on OE
⇒
T giác AOCE ni tip ưng tròn ưng kính OE
⇒
AEC AOC
+
= 180
0
(1)
+
AOB AOC
+
= 180
0
(k bù) (2)
+ T (1) và (2)
⇒
AEC AOB
=
(3)
+ (O) có:
2.
AOB AMB
=
( cùng chn
AB
) (4)
+ T (3) và (4)
⇒
2.
AEC AMB
=
. Hay:
2
=
CED AMB
.
c) + FO là ưng trung bình ca hình thang BCED
⇒
FO // DB
⇒
FO
⊥
BC.
+
∆
FOC và
∆
BMC ng dng
⇒
= ⇒
MC BC
OC FC
2
. . . .2 2
= = = =
MC FC MC FB OC BC R R R
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
TP.HỒ CHÍ MINH Năm học: 2013 – 2014
MÔN: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: (2 điểm)
Gii các phương trình và h phương trình sau:
a)
2
5 6 0
− + =
x x
b)
2
2 1 0
− − =
x x
c)
4
3 4 0
2
+ − =
x x
d)
2 3
2 1
− =
+ = −
x y
x y
Bài 2: (1,5 điểm)
a) V th (P) ca hàm s
2
=
y x
và ưng thng (D):
2
= − +
y x
trên cùng mt h trc
to .
b) Tìm to các giao im ca (P) và (D) câu trên bng phép tính.
Bài 3: (1,5 điểm)
Thu gn các biu thc sau:
3 3
.
9
3 3
+
= +
+
+ −
x x
A
x
x x
vi
0
≥
x
;
9
≠
x
(
)
(
)
2 2
21 2 3 3 5 6 2 3 3 5 15 15
= + + − − − + + −B
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho phương trình
2 2
8 8 1 0
− + + =
x x m
(*) (x là n s)
a) nh m phương trình (*) có nghim
1
2
=
x
b) nh m phương trình (*) có hai nghim
1
x
,
2
x
tha iu kin:
4 4 3 3
1 2 1 2
− = −
x x x x
Bài 5: (3,5 điểm)