Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

ON TAP CAC DANG TICH PHAN- LT ONLY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (462.41 KB, 4 trang )




ÔN TẬP CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ TICH PHÂN HÀNG BÁ HỮU-



Page 1 of 4

TÍCH PHÂN
MỘT SỐ CÔNG THỨC CẦN NHỚ:


2
tanln
sin
u
u
du



42
tanln
cos

u
u
du





kuu
ku
du
2
2
ln




a
u
ua
du
arcsin
22




a
u
a
au
du
arctan
1
22







au
au
a
au
du
ln
2
1
22






ua
ua
a
ua
du
ln
2
1
22


a
ua
ua
u
duua arcsin
22
2
2222



kuuku
u
duku 

222
ln
2


 uudu coslntan


 uudu sinlncot


TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ CÓ MẪU CHỨA TAM THỨC BẬC HAI
1/ Dạng 1: A=


 cbxax
dx
2

A
=


22
)( pnmx
dx

hoặc A
=


22
)( pnmx
dx

sau đó áp dụng các công thức cơ bản để tính.
2/ Dạng 2: B=



cbxax
dxnmx
2
)(


3/ Dạng 3:

 cbxax
dx
2

4/ Dang 4:



cbxax
dxnmx
2
)(

5/ Dạng 5:

 cbxaxqpx
dx
2
)(
Đặt px+q=
t
1

6/ Dạng 6:



cbxaxqpx

dxnmx
2
)(
)(




ÔN TẬP CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ TICH PHÂN HÀNG BÁ HỮU-



Page 2 of 4

7/ Dạng 7:

 dcxbax
xdx
22
)(
Đặt t=
dcx 
2

8/ Dạng 8:

 dcxbax
dx
22
)(

Đặt xt =
dcx 
2

9/ Dạng 9:



dcxbax
dxnmx
22
)(
)(
= m Dạng7 + n Dạng 8
10/ Dạng 10:

 cbxax
dxxP
n
2
)(

11/ Dạng 11: Các phương pháp thế Euler
Khử dạng
cbxax 
2

1/ a>0 đặt
cbxax 
2

=
txa 

2/ c>0 đặt
cbxax 
2
=
ctx 

3/ đặt
cbxax 
2
=
)(
0
xxt 
nếu
cbxax 
0
2
0


TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1/ Dạng 1:

n
x)(sin
1


2/ Dạng 2:

n
x)(cos
1

3/ Dạng 3:

 cxbxa
dx
cossin
t =
2
tan
x

4/ Dạng 4:


22
)(coscossin)(sin xcxxbxa
dx


5/ Dạng 5: tích phân liên kết
6/ Dạng 6:



xnxm

xbxa
cossin
cossin
dx
asinx + bcosx = α( msinx+ncosx) + β( mcosx – nsinx)



ÔN TẬP CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ TICH PHÂN HÀNG BÁ HỮU-



Page 3 of 4

7/ Dạng 7:



pxnxm
cxbxa
cossin
cossin
dx
asinx +bcosx + c = α( msinx + ncosx + p) + β( mcosx – nsinx) + ω
8/ Dang 8:



2
)cossin(

cossin
xnxm
xbxa
dx
asinx + bcosx = α( msinx+ncosx) + β( mcosx – nsinx)
9/ Dạng 9:

 )sin()sin( bxax
dx


 )cos()sin( bxax
dx


 )cos()cos( bxax
dx

PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HOÁ HÀM VÔ TỈ:
1/

 ),(
22
xaxf
dx đặt x = asint
2/

 ),(
22
axxf

dx đặt x =
t
a
cos

3/

 ),(
22
axxf
dx đặt x = atant
4/



xa
xa
xf ,(
)dx đặt x = acos2t
TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỈ
I =


pnm
bxax )(

1/ p

Z gọi k là mẫu số chung nhỏ nhất của phân số biểu thị bởi m và n đặt x =
k

t

2/
n
m 1

Z thì gọi s là mẫu số của p đặt
n
bxa
=
s
t

3/
p
n
m

1

Z
s
n
n
t
x
bxa




CÁC DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
Dạng 1: hàm số dưới dấu tích phân là hàm chẵn, hàm lẻ.
1/ Nếu f(x) là hàm chẵn và lien tục trong [a;a] thì



ÔN TẬP CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ TICH PHÂN HÀNG BÁ HỮU-



Page 4 of 4

I =
 


a
a
a
xfdxxf
0
)(2)(

2/ Nếu f(x) là hàm lẻ và liên tục trong [a;a] thì I =


a
a
xg )(
= 0

Dạng 2: hàm số dưới dấu tích phân là thương giữa hàm chẵn và hàm mũ:
I=
 



a
a
a
x
dxxf
m
xf
0
)(
1
)(

Ví dụ: I =



1
1
2
1)12( x
dx
x
I =




2
2
1
5cos2sinsin


x
e
xxx

Dạng 3: tính bất biến của tích phân xác định khi biến số thay đổi cận cho nhau:
Nếu f(x) liên tục trên [a;b] thì
 

b
a
b
a
xbafdxxf )()(

I=



1
0
2
1

)1ln(
x
x

Dạng 4: tích phân của các hảm số đối xứng nhau:
Nếu f lien tục trên [0;1] thì


2
0
2
0
)(cos)(sin

dxxfdxxf
( t =
x
2

)



×