Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

Bộ đề thi học sinh giỏi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (205.49 KB, 11 trang )

THI HC SINH GII
LP 3
Mụn : Toỏn
Bi 1: Tớnh bng cỏch hp lý:
a/ (666 333 x 2) : (150 50 x 2)
b/ 21 + 23 + 25 + 27 + 29 + 31 + 33 + 35 + 37 + 39
Bi 2: Tỡm X:
a/ 54913 = X 21312 + 1548.
b/ X x 3 9183 = 0
c/ ( X + 267) + ( X + 563) = 3960.
Bi 3:
T cụng nhõn th nht cú 15 ngi. T cụng nhõn th hai cú s ngi gp hai ln t th
nht v nhiu hn t th ba l 9 ngi. T th t cú s ngi bng
tng s ngi ca ba t trờn. Hi t cụng nhõn th t cú bao nhiờu ngi?
Bi 4: Mt hỡnh vuụng cú chu vi l 32cm. Mt hỡnh ch nht cú chiu rng bng cnh hỡnh
vuụng cú chu vi l 54cm
B i 2 Tính nhanh: (2,điểm)
a, 11 + 13 + 15 + 17 + 19 + 21 + 23 + 25 b, 7 x 4 + 7 x 8 + 7 =

B i 4 (2,điểm) Lớp em có số nữ gấp 3 lần số nam . Biết rằng số nữ nhiều hơn số nam là 8
bạn . Hỏi lớp em có mấy bạn nam , mấy bạn nữ ?
B i 5(2,điểm) Cho tam giác ABC . hãy kẻ thêm 2 đoạn thẳng
A
để có 3 tam giác

B

C
Bài kiểm tra Học sinh giỏi ( số 2)
Lớp 3 N m hc 2010-2011
Thời gian: 90 phút


Phần I: Trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng;
Cõu 1.S cn in vo ch chm l: 7 km 5m = m
A. 750m B. 7005m C. 705m D. 70005m
Cõu 2.
Mt tam giỏc cú chu vi l 40cm, mt cnh l 14 cm, 1 cnh di 16 cm. S o cnh cũn
li
A.
70 cm
B.
60 cm
C.
10 dm
D.
1 dm
Cõu 3. Khi 3 cú 84 hc sinh, bng
4
1
s hc sinh ca ton trng. Hc sinh ton trng l.
A.
21 hc sinh.
B.
88 hc sinh.
C.
105 hc sinh.
D.
336 hc sinh
Cõu
4.


Em cú 15 viờn bi, em chia cho mi bn 2 viờn bi. Sau khi chia xong kt qu s bn c
chia l:
1
3
A.
8 bn, cũn tha 1 viờn
B.
7 bn, cũn tha 1 viờn
C.
7 bn
D.
8 bn
Cõu 5. Tớch ca hai s l 72, nu tng tha s th 2 lờn 3 n v thỡ tớch mi l 90. Tỡm tha s
th nht.
A.
30
B.
18
C.
6
D.
22

Cõu 6
.
Tỡm mt s bit rng ly s ú tr i 34 thỡ bng 43 cng vi 58? S cn tỡm l:
A.
101
B.
135

C.
67
D.
91

Cõu 7.
S no khi nhõn vi 7 thỡ c kt qu l s ln nht cú 2 ch s khỏc nhau?
A.
10
B.
14
C.
15
D.
9
Cõu 8. M hn con 24 tui, bit nm nay tui con bng 1/4 tui m. Hi 2 nm na con bao
nhiờu tui ?
A. 8 tui B. 6 tui C. 10 kg D. 12 tui
Phần Ii: tự luận
Câu 1: Tìm hai số có tổng bằng 5, tích bằng 6



Câu 2: Tháng Bảy có 4 tuần và 3 ngày. Hỏi tháng Bảy có bao nhiêu
ngày?




Câu 3: Tìm một số, biết số đó giảm đi 4 lần rồi cộng với 17 thì đợc 24 .







Bài 4 : Tìm X
a. x : 8 = 36(d 2) b. 168 x < 168 166






Câu 5: Trên bàn có 95 cái cốc ; mẹ cất đi 3 chiếc vào tủ. Số cốc còn lại mẹ chia đều vào 4 hộp.
Hỏi mỗi hộp có mấy cái cốc?






Bài 6 : Có 2 hộp bi , hộp thứ 2 có 48 viên bi , hộp thứ nhất có số bi bằng 1/2 số bi của hộp thứ
hai . Hỏi phải chuyển từ hộp thứ 2 sang hộp thứ nhất bao nhiêu viên bi để số bi của 2 hộp bằng
nhau ?







Ting Vit
I/ Phần trắc nghiệm
* Hóy khoanh vo ch t trc cõu tr li ỳng :
Cõu 1: Tỡm nhng t cựng ngha vi t : ni chụn nhau ct rn.
A.t khỏch quờ hng. B. Quờ hng. C. X s.
Cõu 2 : Tỡm s li vit sai chớnh t v gch chõn di li ú:
Chỳ Trng va chng trt gii, va chn nuụi c.vn nh chỳ cõy no cõy y xai chu
qu.cnh ao,trung ln trụng rt ngn np.
S li chớnh t l: A.3 B.4 C.5
Cõu 3:Cho cõu : ễng em túc bc
Trng mut nh t.
Hai s vt c so sỏnh vi nhau l:
A. ụng em-túc bc B. túc ụng em t C.trng mut-t
Cõu 4. : in ting thớch hp vo ch trng
Súng v .op.
A. m B. p C. om
Cõu 5 : Cho cõu : Ting sui chy rúc rỏch.
*B phn tr li cõu hi ai?(cỏi gỡ?con gỡ?)l:
A.Ting sui chy B.Ting sui C. rúc rỏch
II. Phần tự luận
Câu 1: Tìm và gạch chân từ ngữ chỉ hoạt động trạng thái trong đoạn văn dới đây
Hai chú chim con há mỏ kêu chíp chíp đòi ăn. Hai anh em tôi đi bắt sâu non, cào
cào, châu chấu về cho chim ăn. Hậu pha nớc đờng cho chim uống.
. Đó là các từ:
Câu 2 : Viết tiếp để thành câu có hình ảnh so sánh:
Bãi cỏ xanh
Hoa lựu
Câu 3: Viết lại hai sự vật đợc so sánh với nhau trong câu văn sau
Gã mèo mớp có cái vẻ đạo mạo nh một ông đứng tuổi đang bắt đầu để râu.


Câu4. Gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Ai( cái gì, con gì, cây gì) gạch 2 gạch dới bộ phận
trả lời câu hỏi Là gì? Thế nào? Làm gì? trong câu văn sau:
1. Tiếng chim quốc vọng vào đều đều.
2. Suối chảy róc rách.
3. Trên cành cây, điểm xuyết một vài bông hoa trắng.
4. Cồn cát trên cao kia là chỗ cô Mai nằm nghỉ.
5. Những cây dơng đang độ lớn bao quanh mộ cô.
Câu5.Đặt câu hỏi cho các bộ phận đợc gạch chân dới đây:
1. Mùa xuân , gọi đến bao nhiêu là chim.
2. Kiến tìm đến dòng suối ở chân núi để uống nớc.
3. Hai Bà Trng mặc áo giáp phục thật đẹp để dân chúng thêm phấn khích còn giặc trông thấy
thì kinh hồn.
4. Suối chảy róc rách.







Câu 6: Phân tích vẻ đẹp của chị lao công qua hình ảnh so sánh trong đoạn thơ sau:
Trong đêm đông
Khi cơn dông
Vừa tắt
Tôi đứng trông
Trên đờng lặng ngắt
Chị lao công
Nh sắt
Nh đồng

Chị lao công
Đêm đông
Quét rác
Đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi - Năm học2009 - 2010
Môn: toán Lớp: 3
Thời gian làm bài: 60 phút
1. Tính nhanh:
a. 428 : 4 + 272 : 4 + 300 : 4
b.126 x ( a x 1 a : 1 ) x a x 26
2. Tìm x:
12 : x > 6 : 2
x : 7 < 21 : 7
2. Một tháng nào đó có ngày cuối tháng là ngày 31. Hỏi ngày cuối cùng của tháng liền sau tháng
đó là ngày bao nhiêu ?
3. Nm nm na tng s tui ca m tụi v ch tụi l 58. Nm nay tui m tụi gp 3 ln tui ch
tụi. bn tớnh c tui m tụi, tui ch tụi ?
4. Số điểm mời của Xuân là một số lớn nhất có một chữ số. Số điểm mời của Hạ là số có hai chữ
số. Tổng số điểm mời của hai bạn là một số lớn hơn 18 nhng nhỏ hơn 20. Hỏi mỗi bạn đợc mấy
điểm mời ?
5. Cú mt si dõy di 4 m v 5 dm. Mun ct ly 5 dm m khụng cú thc o lm th no ct
ỳng ?
đề thi giao lu toán tuổi thơ - lớp 3
Năm học : 2007 - 2008
Môn thi : Toán
(Thời gian làm bài: 60 phút)
***
Bài 1: Toán đố Văn: "Ngày 22 tháng 12 năm nay là ngày thứ hai. Cậu có biết ngày 3 tháng 2
năm sau là ngày thứ mấy không?". Văn nghĩ một lúc rồi lắc đầu chịu thua. Em có tính giúp Văn
đợc không?
Bài 2: Có một thùng đựng 10 lít mật ong. Chỉ dùng cái can 3 lít và cái can 7 lít, em làm thế nào

chia đợc số mật ong đó thành hai phần bằng nhau?
Bài 3: Tuổi của Nam bằng
4
1
tuổi của bố. Tuổi ông gấp 6 lần tuổi Nam. Biết ông hơn bố 24 tuổi.
Hỏi Nam bao nhiêu tuổi?
Bài 4: Mảnh vờn nhà bác
Hải hình vuông có cạnh
dài 11m. Bác ngăn mảnh
vờn thành 4 mảnh (nh
hình vẽ bên) để trồng các
loại cây khác nhau.
a)Tính chu vi của mỗi
mảnh.
b) Tính diện tích của mỗi
mảnh.
Hớng dẫn chấm "đề thi giao lu toán tuổi thơ - lớp 3"
Năm học : 2007 - 2008
***
Bài 1: (4,0 điểm).
Tháng 12 năm nay có 31 ngày, tháng 1 năm sau có 31 ngày. (0,5 điểm)
Từ ngày 22 tháng 12 năm nay đến ngày 3 tháng 2 năm sau có số ngày là:
9 + 31 + 3 = 43 (ngày) (1,5 điểm)
Ta có: 43 : 7 = 6 (d 1) (1,0 điểm)
Vậy ngày 3 tháng 2 năm sau là ngày thứ ba. (1,0 điểm)
Bài 2: (4,0 điểm).
Cách 1. Mỗi phần có số lít là:
10 : 2 = 5 (lít) (0,5 điểm)
- Đong 1 can 3 lít đổ vào can 7 lít.
(0,5 điểm)

- Đong 1 can 3 lít nữa đổ vào can 7 lít,
can 7 lít có 6 lít. (1,0 điểm)
- Đong 1 can 3 lít nữa đổ đầy can 7 lít
thì can 3 lít còn 2 lít. (1,0 điểm)
- Đổ can 7 lít vào thùng, đổ 2 lít còn ở
can 3 lít vào can 7 lít rồi đong 1 can 3 lít
nữa thì đợc 5 lít. (1,0 điểm)
Cách 2.
- Đong đầy can 7 lít rồi rót đầy can 3
lít thì can 7 lít còn 4 lít. (1,0 điểm)
- Đổ can 3 lít vào thùng, lại rót 4 lít ở
can 7 lít cho đầy can 3 lít thì can 7 lít
còn 1 lít. (1,0 điểm)
- Đổ can 3 lít vào thùng, rót 1 lít ở can
7 lít sang can 3 lít thì can 3 lít còn
đựng đợc 2 lít nữa. (1,0 điểm)
- Đong đầy can 7 lít rót đầy can 3 lít
thì can7 lít còn lại 5 lít. (1,0
điểm)

Bài 3: (4,0 điểm).
Coi tuổi của Nam là 1 phần thì tuổi của bố là 4 phần nh thế và tuổi của ông là 6 phần nh thế.
(2,0 điểm)
24 tuổi ứng với số phần là: 6 - 4 = 2 (phần) (1,0 điểm)
Tuổi của Nam là: 24 : 2 = 12 (tuổi). (1,0 điểm)
Bài 4: (8,0 điểm).
a) (4,0 điểm). Chu vi mảnh vờn hình vuông (1) là: 5 x 4 = 20 (m) (1,0 điểm)
Chu vi mảnh vờn hình vuông (2) là: 6 x 4 = 24 (m) (1,0 điểm)
Mảnh vờn hình chữ nhật (3) có chiều rộng là: 6 - 5 = 1 (m) (0,5 điểm)
Chu vi mảnh vờn hình chữ nhật (3) là: (5 + 1) x 2 = 12 (m) (0,5 điểm)

Mảnh vờn hình chữ nhật (4) có chiều rộng là: 11 - 6 = 5 (m) (0,5 điểm)
Chu vi mảnh vờn hình chữ nhật (4) là: (11 + 5) x 2 = 32 (m). (0,5 điểm)
b) (4,0 điểm).
Diện tích mảnh vờn hình vuông (1) là: 5 x 5 = 25 (m
2
) (1,0 điểm)
Diện tích mảnh vờn hình vuông (2) là: 6 x 6 = 36 (m
2
) (1,0 điểm)
Diện tích mảnh vờn hình chữ nhật (3) là: 5 x 1 = 5 (m
2
) (1,0 điểm)
Diện tích mảnh vờn hình chữ nhật (4) là: 11 x 5 = 55 (m
2
). (1,0 điểm)
KHO ST HC SINH GII LP 3 NM HC 2006-2007
MễN: TON
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau ghi vào bài làm:
1. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 15m 4cm = cm là:
A. 154 B. 1540 C. 15040 D.1504
2. Giá trị biểu thức 150 – 72 + 60 : 3 bằng:
A.46 B.98 C.6 D.106
3.Ngày 15 tháng 5 là ngày thứ bảy thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là:
A. Thứ ba B.Chủ nhật C. Thứ hai D. Thứ bảy
4. Hình vuông có chu vi bằng 36cm thì diện tích là:
A.36cm
2
B. 18cm
2

C.81cm
2
D.72cm
2

5. Trong hình bên có:
A. 6 hình tam giác và 3 hình tứ giác
B. 5 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác và 2 hình tứ giác
D.6 hình tam giác và 2 hình tứ giác
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN:
Câu 1:a,Tình tổng sau 1 cách hợp lý:
1 +9 +17 +25 +33 +41 +49 +57 +65 +73
b, Tìm y biết : 67 – y = 6 + 9 x 4
Câu 2: Hưởng ứng” tết trồng cây”, hai khối lớp 3 và lớp 4 trồng được tất cả là 370 cây. Nếu khối
lớp 3 trồng thêm 82 cây, khối lớp 4 trồng thêm 28 cây thì số cây trồng được của 2 khối lớp bằng
nhau. Tính xem thực tế mỗi khối lớp đã trồng được bao nhiêu cây ?
Câu 3: Khối lớp 3 có 95 học sinh xếp loại giỏi, khá và trung bình. Số học sinh xếp loại giỏi bằng
½ số học sinh xếp loại khá; số học sinh xếp loại trung bình là 41 em. Hỏi khối lớp 3 có bao nhiêu
học sinh xếp loại giỏi, bao nhiêu học sinh xếp loại khá ?
Câu 4: Người ta ghép 3 hình vuông có cạnh bằng nhau thành 1 hình chữ nhật có chu vi 72cm.
Tính diện tích hình chữ nhật đó ?
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 3 NĂM 2005-2006
MÔN: TIẾNG VIỆT
ĐỀ: I
Câu 1. Ghi lại các ý sau rồi chọn từ thích hợp trong các từ sau đây: hoà nhã, hoà thuận, hoà giải,
hoà hợp, hoà mình để điền vào chỗ trống của các ý đó:
- Gia đình
- Nói năng
- Tính tình với nhau

- những vụ xích mích
Câu 2: Tìm thêm 3 từ chỉ màu sắc khác từ mỗi từ mẫu dưới đây:
- vàng hoe,
- đỏ au,
- xanh ngắt,
- trắng xo,
Câu 3: Chép lại đoạn văn sau rồi điền dấu chấm, dấu phẩy và viết hoa cho đúng:
Sáng mùng một ngày đầu xuân em cùng ba mẹ đi chúc tết ông bà nội ngoại em chúc ông bà
mạnh khoẻ và em cũng được nhận lại những lời chúc tốt đẹp ôi dễ thương biết bao khi mùa xuân
tới
Câu 4: Viết một đoạn văn ngắn về cuộc trò chuyện giữa Mặt Trời và Gà Trống ( trong đó có sử
dụng biện pháp nhân hoá ).
Câu 5: Em có nhận xét gìvề cách so sánh các sự vật trong đoạn thơ sau: (Các sự vật nào được so
sánh với nhau ? Cách so sánh như vậy theo em có hay không ? Vì sao ? )
Mẹ bảo: trăng như lưỡi liềm
Ông rằng: trăng tựa con thuyền conh mui.
Bà nhìn: như hạt cau phơi
Cháu cười: quả chuối vàng tươi trong vườn.
Câu 6: Trong xóm em ( hoặc khu phố nơi em ở ) có một Bác ( hoặc Cô, Chú ) rất tốt bụng hay
giúp dỡ mọi người. Hãy viết một đoạn văn ( khoảng 9 đến 12 câu ) kể về người đó.
ĐỀ II
Câu 1: Tính nhanh:
a, 2714 + 881 – 1714 +199
b, 41 + 44 + 47 + 50 +53 +56 +59
Câu 2: Cho 4 chữ số 1,2,3,4 hãy lập tất cả các số có 3 chữ số khác nhau. Tính tổng các số vừa
lập được
Câu 3: Tìm x
a, 13 x 7 – x : 4 = 31
b, ( x +1) + ( x +5) + (x +7) = 43
Câu 4: Tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Biết bố hơn mẹ 8 tuổi. Hãy tính

tuổi mỗi người ?
Câu 5: Một giá sách có 2 ngăn biết rằng 1/4 số sách ngăn trên bằng 1/5 số sách ngăn dưới. Tính
số sách mỗi ngăn biết giá sách đó có 90 quyển.
ĐỀ III
Câu 1: Tìm x
a, 64 : x = 9 c, 14 + 7 – 4 = x – 24 + 7
b, x : 4 = 2 d, x + 100 – ( 4 + + 4) = 300
Câu 2: Tính nhanh:
a, 498 – 236 + 102 – 64 c, 45 x 7 + 7 x 54 + 7
b, 5 - 7 + 9 – 11 + 13 – 15 +17 – 19 +21 d, 9 x 9 + 25 x 9 + 33 x 18
Câu 3: Có 60 viên phấn màu. Biết 1/5 số phấn màu hơn 1/8 phấn trắng là 6 viên. Tính số phấn
trắng ?
Câu 4: Tích của 2 số là 200. Nếu thêm vào số thứ nhất 4 đơn vị thì được tích mới là 232. Tìm 2
số đó?
Câu 5: Tính chu vi hình chữ nhật biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng và có diện tích là 196cm
ĐỀ IV
Câu 1: Tìm x: ( x + 3) + ( x + 5) + (x + 7) = 45 x 2
Câu 2: Lần thứ nhất lấy ra 1/3 số bi trong túi. Lần thứ hai lấy ra 13 viên . Sau 2 lần lấy trong túi
còn lại 39 viên. Hỏi lúc đầu trong túi có mấy viên bi?
Câu 3: Năm 2010 có 365 ngày. Ngày 1 tháng 1 năm 2020 là thứ 6
a, Hỏi năm 2020 có bao nhiêu ngày thứ 6?
b, Ngày 31/12/2010 là thứ mấy ?
Câu 4: Cho 2 số có hiệu là 175. Đem bớt ở số bị trừ đi 1 số đứng bằng số trừ thì hiệu mới là 132.
Hãy tìm 2 số đã cho ?
Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD. Nếu tăng chiều dài 6m và giữ nguyên chiều rộng thì diện tích
tăng thêm 42cm
2
. Nếu giảm chiều dài đi 5m và giữ nguyên chiều dài thì tích lại giảm 45m
2
. Tính

diện tích hình chữ nhật đã cho?
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 3 NĂM 2006-2007
MÔN: TIẾNG VIỆT
Câu 1: Đoạn văn sau chư có dấu phẩy, dấu chấm ngắt câu, chưa viết hoa đúng chỗ, em hãy chép
lại và sửa các lỗi đó:
“Ông tôi vốn là thợgò hàn vào loại giỏi có lần chính mắt tôi đã thấy ông tán đinh đồng chiếc
búa trong tay ông hoa lên nhát nghiêng nhát thẳng nhanh đến mức tôi chỉ cảm thấy trước mặt
ông phất phơ những sợi đỏ mỏng ông là niềm tự hào của cả gia đình tôi.”
( Theo Trần Nguyên Minh )
Câu 2: Đặt câu với mỗi từ sau:
học giỏi; bài học; giữ gìn.
Câu 3: Ghi lại một số câu thơ hoặc ca dao mà em đã học, đã biết có hình ảnh so sánh. Ghi lại các
sự vật được so sánh với nhau vào bài làm.
Câu 4: Tìm các từ chỉ sự vật, chỉ đặc điểm tính chất có trong 2 câu thơ rồi ghi vào bài làm:
Suối gặp bạn hoá thành sông
Sông gặp bạn hoá mênh mông biển ngời.
Câu 5: Đọc đoạn thơ sau rồi trả lời câu hỏi dưới đây vào bài làm:
“ Hôm nay trời nắng như nung
Mẹ em đi cấy pgơi lưng cả ngày.
Ước gì em hoá đám mây,
Em che cho mẹ suốt ngày bóng râm.”
( Bóng mây- Thanh Hào )
a, Em hiểu nghĩa các từ ngữ sau đây như thế nào ?
- nắng như nung.
- phơi.
- hoá.
- bóng râm.
b, Dựa vào nội dung đoạn thơ trên em viết một đoạn văn nói về tình cảm của em bé trong đoạn
thơ dành cho mẹ.
Câu 6: Hãy mượn lời chàng thanh niên Phạm Ngũ Lão để kể lại câu chuyện “ Chàng trai làng

Phùng Ủng”.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×