Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

SƠ đồ NGUYÊN lý KHỐI TỔNG hợp tín HIỆU điều KHIỂN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (317.61 KB, 4 trang )

KHỐI TẠO
NGUỒN NUÔI
10R
1R
PHÂN ÁP ĐO LƯỜNG
KHỐI CẤP NGUỒN
KÍCH TỪ CHO ĐỘNG CƠ
200V/1A
L1
L2 L3
V1
400V
K1
22A
RN
6-22A
Ti1
5/0.5A
R C
T
11
T
14
R C
R C
T
13
T
16
R C
R C


T
15
T
12
R C
+
F11
20A
TR
1.87kVA-380/120
Cos
U
đkT
KHỐI
TỔNG
HỢP
TÍN
HIỆU
ĐIỀU
KHIỂN
(
)
i
a
i
b
i
c
u
a

A
B
C
F33
3A
K2
12V
K1
220V/50Hz
Stop
5A
Run
5A
K2
5A
RN
5A
K2
5A
K1
5A
A1
5A
A2
5A
A3
5A
u
b
u

c
MẠCH ĐIỀU KHIỂN
-
RC
T
21
T
24
RC
RC
T
23
T
26
RC
RC
T
25
T
22
RC
+
-
LD12
0.5kVA
KHỐI
PHÁT
XUNG
CHO
THYRISTOR

U
đkN
CRM1
100A/1600V
CX
-12V
U
cdrc
Cho mạch đồng bộ hoá
Tín hiệu cho bảo vệ ngược thứ tự, mất pha
Cho mạch ngắt dòng, và bảo vệ quá dòng
KHỐI
KHUẾCH
ĐẠI
XUNG
U
sx11
U
sx14
U
sx13
U
sx16
U
sx15
U
sx12
U
sx21
U

sx24
U
sx23
U
sx26
U
sx25
U
sx22
GK
21
GK
23
GK
26
GK
24
GK
25
GK
22
GK
11
GK
13
GK
16
GK
14
GK

15
GK
12
Chế độ
Phục hồi
9 9
A B C
D
E F
Chủ đầu tư:
Dự án:
Tên bản vẽ:
Thể hiện
Thiết kế
Chủ nhiệm
Kỹ thuật
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ MODULE CHỈNH
LƯU CẦU 3 PHA DÙNG TIRISTOR
Model: PWR.VJ_03
Khổ: A4 Tỉ lệ: Page: 2 of:
F
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
A B C
D
E F
1
2
3
4

5
6
7
8
1
2
3
4
5
6
7
8
F32
3A
+12V
Gnd
-12V
220V/50Hz
220V/50Hz
Báo mất dòng kích từ
+
_
L10/4/Red
Q1
32A
4.5KA
L20/4/Yellow
L30/4/Red
L10/1.5
L20/1.5

L30/1.5
N/1.5/Yellow
V11/1.5
V12/1.5
L30/1.5
L11/4
L21/4
L31/4
L11/1.5
L21/1.5
L31/1.5
L12/4
L22/4
L32/4
TI1/1.5
TI2/1.5
TI3/1.5
L13/4
L23/4
L33/4
L14/4
L24/4
L34/4
TU1/1.5
TU2/1.5
TU3/1.5
Tu
30VA-380/15
GND/1.5
A1/4K1/4

K2/4
A2/4
G11/1.5
K11/1.5
G14/1.5
K14/1.5
G13/1.5
K13/1.5
G16/1.5
K16/1.5
G15/1.5
K15/1.5
G12/1.5
K12/1.5
G21/1.5
K21/1.5
G24/1.5
K24/1.5
G23/1.5
K23/1.5
G26/1.5
K26/1.5
G25/1.5
K25/1.5
G22/1.5
K22/1.5
DC1/4/Red
DC2/4/Green
Ti3
5/0.5A

Ti2
5/0.5A
F21
20A
F31
20A
LD22
0.5kVA
LD11
0.5kVA
LD21
0.5kVA
LD3
0.5kVA
Shune
20A/75mV
V2
250V
A4
10-0-10
S1
DC3/4/Red
DC4/4/Red
A31/1.5
A32/1.5
DC2/1.5
DC2/1.5
1
2
3

JT.C1JT.DB1
Gnd
4
3
2
1
11
14
13
16
15
12
JT.G
21
24
23
26
25
22
JT.G
JT.PW1
1 2 3
1 2
4 65
Điều chỉnh tốc độ
u
pt
+10V
Gnd
U


1
2
3
4
5
PT
Gnd
VR1
4.7K/5W
JT.Ex1
Ilim.Ex
Reset
MD
PC.Ex
RV
Uc.Ex
1
2
3
4
5
6
+12
PVF
O.C
C.F
Fault
Gnd
n

2
3
4
5
6
7
8
St/Re
5A
Mode
5A
F/R
5A
Đảo chiều
JT.Ex3JT.Ex2
F/R
5A
Run
220V/50Hz
Fault
220V/50Hz
Forward
220V/50Hz
Reverse
220V/50Hz
01/1.5
02/1.5 03/1.5 04/1.5 05/1.5 06/1.5
N/1.5/Yellow
07/1.5
08/1.5

09/1.509/1.5
02/1.5
02/1.5
12/1.5
Gnd/1.5
13/1.5
14/1.5
17/1.5
15/1.5
16/1.5
18/1.5
19/1.5
20/1.5
Gnd/1.5
Gnd/1.5
21/1.5
Điều
khiển số
RV
1
MD
3
Reset
5
PC.Ex
7
Fault
11
O.C
13

PVF
15
yn
8
Uc.Ex
10
Ilim.Ex
12
C.F
14
16
Gnd
JT.Dv1
A32/1.5
1
2
6
5
2
1
7 8
18/1.5
12/1.5
RL1
100 /100W
Termina
300V/50A
RL2
100 /100W
DC2/4/Green

F01/1.5
F02/1.5
CRM2
100A/1600V
RV: Lệnh đảo chiều quay của
động cơ, =1 Quay thuận
MD: Chế độ điều khiển,
=1 Bộ điều khiển số
Reset: =1 Phục hồi trạng thái
mạch bảo vệ
PC.Ex: =1 Cắt xung
Fault: =1 báo lỗi chung
O.C: =1 quá dòng
PVF: =1 ngược, mất, thấp áp
pha
yn: phản hồi tốc độ
(0-10V:0-1850vg/p)
Uc.Ex: Điều khiển tốc độ
(0-10V:0-1850vg/p)
Ilim.Ex: Đặt giới hạn dòng
lớn nhất (0-10V: 0-10A)
C.F: phản hồi dòng
(0-10V: 0-10A)
K
12
K
14
K
16
Local

220V/50Hz
Mode
5A
Ext
220V/50Hz
10/1.5
11/1.5
Tách xung
11
(And)
Tách xung
14
(And)
Tách xung
21
(And)
Tách xung
24
(And)
CX
CX
CX
CX
u
sx2A
u
sx2A
u
sx1A
u

sx1A
u
đb1
u
đb1
u
đb4
u
đb4
Sửa xung
1A
u
ss1A
TP_6A
Dịch pha
A
Đồng bộ
hoá A
Phát sóng
Răng cưa A
So sánh
1A
So sánh
2A
u
a
u
đbA
TP_1A
u

đbA0
TP_4A
u
rcA
TP_5A
Sửa xung
2A
u
ss2A
TP_7A
TP_8A
TP_9A
Usx11
Usx14
Usx21
Usx24
Tách xung
13
(And)
Tách xung
16
(And)
Tách xung
23
(And)
Tách xung
26
(And)
CX
CX

CX
CX
u
sx2B
u
sx2B
u
sx1B
u
sx1B
u
đb3
u
đb3
u
đb6
u
đb6
Sửa xung
1B
u
ss1B
TP_6B
Dịch pha
B
Đồng bộ
hoá B
Phát sóng
Răng cưa B
So sánh

1B
So sánh
2B
u
b
u
đbB
TP_1B
u
đbB0
TP_4B
u
rcB
TP_5B
Sửa xung
2B
u
ss2B
TP_7B
TP_8B
TP_9B
Usx13
Usx16
Usx23
Usx26
Tách xung
15
(And)
Tách xung
12

(And)
Tách xung
25
(And)
Tách xung
22
(And)
CX
CX
CX
CX
u
sx2C
u
sx2C
u
sx1C
u
sx1C
u
đb5
u
đb5
u
đb2
u
đb2
Sửa xung
1C
u

ss1C
TP_6C
Dịch pha
C
Đồng bộ
hoá C
Phát sóng
Răng cưa C
So sánh
1C
So sánh
2C
u
c
u
đbC
TP_1C
u
đbC0
TP_4C
u
rcC
TP_5C
Sửa xung
2C
u
ss2C
TP_7C
TP_8C
TP_9C

Usx15
Usx12
Usx25
Usx22
TP_2A
TP_3A
TP_2B
TP_3B
TP_2C
TP_3C
9 9
A B C
D
E F
Chủ đầu tư:
Dự án:
Tên bản vẽ:
Thể hiện
Thiết kế
Chủ nhiệm
Kỹ thuật
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
NGUYÊN LÝ KHỐI PHÁT XUNG ĐIỀU
KHIỂN
Khổ: A4 Tỉ lệ: Page: 3 of:
F
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
A B C
D
E F

1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
4
5
6
7
8
u
rcA
u
rcA
u
cdrc
u
cdrc
u
rcB
u
cdrc
u
cdrc

u
rcB
u
đkT
u
đkN
u
đkT
u
đkN
u
rcC
u
cdrc
u
cdrc
u
rcC
u
đkT
u
đkN
u
đkN
u
cdrc
u
đkT
CX
Hợp xung

21
(Or)
Hợp xung
24
(Or)
Hợp xung
23
(Or)
Hợp xung
26
(Or)
Hợp xung
25
(Or)
Hợp xung
22
(Or)
TP_15A
TP_17A
TP_15B
TP_17B
TP_15C
TP_17C
Hợp xung
11
(Or)
Hợp xung
14
(Or)
Hợp xung

13
(Or)
Hợp xung
16
(Or)
Hợp xung
15
(Or)
Hợp xung
12
(Or)
TP_10A
u
đkT11
u
sx11
u
sx12
u
đkT14
u
sx14
u
sx15
u
đkT13
u
sx13
u
sx14

u
đkT16
u
sx16
u
sx11
u
đkT15
u
sx15
u
sx16
u
đkT12
u
sx12
u
sx13
TP_12A TP_10B TP_12B TP_10C TP_12C
TP_13C
TP_11C
Khuếch đại
Truyền xung
12
Khuếch đại
Truyền xung
15
TP_13B
TP_11B
Khuếch đại

Truyền xung
16
Khuếch đại
Truyền xung
13
TP_13A
TP_11A
Khuếch đại
Truyền xung
14
Khuếch đại
Truyền xung
11
G11
K11
G14
K14
G13
K13
G16
K16
G15
K15
G12
K12
u
sx11
u
sx12
u

sx13
u
sx14
u
sx15
u
sx16
u
đkT21
Khuếch đại
Truyền xung
22
Khuếch đại
Truyền xung
25
Khuếch đại
Truyền xung
26
Khuếch đại
Truyền xung
23
Khuếch đại
Truyền xung
24
Khuếch đại
Truyền xung
21
G21
K21
G24

K24
G23
K23
G26
K26
G25
K25
G22
K22
u
đkT24
u
đkT23
u
đkT26
u
đkT25
u
đkT22
u
sx21
u
sx22
u
sx24
u
sx25
u
sx23
u

sx24
u
sx26
u
sx21
u
sx25
u
sx26
u
sx22
u
sx23
TP_10A TP_12A TP_10B TP_12B TP_10C TP_12C
u
sx11
u
sx12
u
sx13
u
sx14
u
sx15
u
sx16
9 9
A B C
D
E F

Chủ đầu tư:
Dự án:
Tên bản vẽ:
Thể hiện
Thiết kế
Chủ nhiệm
Kỹ thuật
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ KHỐI KHUẾCH
ĐẠI XUNG
Khổ: A4 Tỉ lệ: Page: 4 of:
F
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
A B C
D
E F
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
4
5
6

7
8
Tạo trễ
Bộ đảo
dấu
Khuếch
đại
Khâu
Tích phân
Khâu
Vi phân
Khâu
Tỉ lệ
Ui
Up
Ud
Proportion
Switch
Local/Remote
Bộ đảo
dấu

Cộng

Cộng đảo
VR16
VR20
Khâu
ngắt
dòng

Bảo vệ
quá
dòng
Bảo vệ
thứ tự
pha
Điều
khiển cắt
xung

Công suất
Uc.Ex
Usp
yn
RV
MD
ia
ib
ic
A
B
C
PVF
Uref.Ex
OC
Fault
CP
UđkT
UđkN
PVF

OC
Imax
9 9
A B C
D
E F
Chủ đầu tư:
Dự án:
Tên bản vẽ:
Thể hiện
Thiết kế
Chủ nhiệm
Kỹ thuật
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ KHỐI TỔNG HỢP
TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN
Khổ: A4 Tỉ lệ: Page: 5 of:
F
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
A B C
D
E F
1
2
3
4
5
6
7
8

1
2
3
4
5
6
7
8
Itegral
Switch
Derivation
Switch
Proportional
Itegral
Derivative
PC.Ex
TP_18
TP_19
TP_21
Chỉnh
lưu
TP_22

×