Tải bản đầy đủ (.doc) (59 trang)

Bộ test lượng giá sinh viên bộ môn tai mũi họng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (350.75 KB, 59 trang )

Trêng ®¹i häc y Hµ Néi Dù ¸n hµ lan viÖt nam–
Bé m«n tai mòi häng
Bé tests lîng gi¸ sinh viªn
(Dïng cho sinh viªn hÖ ®a khoa)
Hµ néi 12 - 2005
1
B i: VIấM TAI GIA CP TNH M (
2
1
tiết)
Mục tiêu học tập
1. Kể đợc các nguyên nhân gây ra viêm tai giữa cấp.
2. Viết đợc các đặc điểm tổn thơng viêm tai giữa cấp
3. Trình bầy đợc các triệu chứng của 3 giai đoạn viêm tai giữa cấp.
4. Kể đợc nguyên tắc điều trị đối với 3 giai đoạn của viêm tai giữa cấp.
MTHT QCM Đ/S QROC PMP
1 2 2
2 3 2
3 3 1 4
4
TS 7 1 8
I. QCM. Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý đúng nhất
1. Viêm tai giữa cấp tính là tình trạng:
A. Mng m vũi nh
B. Mng m so bo
C. Mng m hc thụng bo
D. Mng m hũm nh.
2. Viêm tai giữa cấp tính thng gp ở:
A. Ngi gi
B. Ngi ln
C. Tr ln


D. Tr nh.
3. Đờng vào của tác nhân gây bệnh viêm tai giữa cấp:
A. Trn hũm tai
B. ng tai
C. So o.
D. Vũi nh.
2
4. Bnh tớch chớnh của viêm tai giữa cấp là:
A. Viờm xng
B. Hu hoi xng con
C. Viờm niờm mc hũm nh
D. Phỏ hu vỏch thụng bo.
5. Nguyờn nhõn chớnh của viêm tai giữa cấp là:
A. U vũm
B. Chn thng
C. V.A
D. Viờm xoang.
E. Si
6. Triu chng chính để chẩn đoán viêm tai giữa giai on xung huyt
A. Hi chng nhim trựng.
B. Viờm nhim ng hụ hp trờn
C. tai
D. Nghe kộm.
E. Bin i mng nh.
7. Triu chng xỏc chn viêm tai giữa cấp giai đoạn m:
A. Ri lon tiờu hoỏ.
B. au tai
C. Nghe kộm
D. Mng nh phng.
II. Khoanh vào Đ (nếu câu đúng), S ( nếu câu sai)

8. Triệu chứng của viêm tai giữa cấp giai on v m thì:
A. Triu chng ton thõn, c nng tng lờn
B. Mng nh xung huyt
C. Mng nh phng vỳ bũ
D. Mng nh thng
S
S
S
S
Đán án:
1D - 2D - 3D - 4C
5C - 6E - 7D - 8AS, BS, CĐ, EĐ
3
B i: VIấM TAI GIA M NHY MN TNH (
2
1
tiết)
Mục tiêu học tập
1. Kể đợc các nguyên nhân gây viêm tai giữa mãn tính mủ nhầy.
2. Trình bầy đợc đặc điểm tổn thơng.
3. Viết ra đợc các triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng và biến chứng.
4. Kể ra đợc các nguyên tắc điều trị.
Phân bố Test theo mục tiêu và loại tests
QCM ĐS QROC PMP TS
1 1 1
2 2 1 2 1 6
3 5 5
4
TS 8 1 2 1 12
I. QCM. Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý đúng nhất.

1. Loi vi khun thng gp nht trong viêm tai giữa mủ nhày mạn tính là:
A. KLebsiella
B. Pseudomonas aeruginosa
C. Streptococus hộmolytique
D. E. Coli
2. Khi xut hin chúng mt , nhc u trong viêm tai giữa mạn tính nờn ngh n
A. Hỡnh thnh nht
B. Giỏn on xng con
C. Tc vũi nh
D. Cholesteatoma
3. Loi tn thng no quyt nh tớnh cht nguy him trong viêm tai giữa mủ nhày
mạn tính
A. Niờm mc
B. Xng
C. T chc ht
D. Polype
4
4. Biến chứng nào thường gặp nhất trong viªm tai gi÷a m¹n tÝnh
A. Liệt dây VII
B. Mạch máu
C. Nội sọ
D. Xuất ngoại
E. Cốt tuỷ viêm
5. TriÖu chøng nào có tính chất quyết định chẩn đoán viªm tai gi÷a mñ nhµy m¹n tÝnh
A. Nghe kém
B. Chảy tai
C. Đau tai
D. Lỗ thủng màng nhĩ
6. Loại mủ nào không phù hợp viªm tai gi÷a mñ nhµy m¹n tÝnh
A. Mủ dặc vón cục

B. Mủ vàng
C. Mủ mùi thối khẳn
D. Mủ nhầy như mũi.
7. Loại mủ nào là phù hợp viªm tai gi÷a mñ nhµy m¹n tÝnh
A. Mủ xanh bẩn
B. Mủ trắng đục
C. Mủ không thối
D. Mủ không tan trong nước
8. Kết quả cận lâm sàng có giá trị xác chẩn viªm tai gi÷a mñ nhµy m¹n tÝnh
A. Thính lực đồ
B. Nhĩ lượng
C. Schuller
D. Cấy vi khuẩn
E. Sinh hoá, tế bào.
II. Khoanh vµo § (nÕu c©u ®óng), S (nÕu c©u sai)
9. Hình ảnh trên phim Schuller thường có viªm tai gi÷a mñ nhµy m¹n tÝnh
A. Mất cấu trúc thông bào
B. Ổ tiêu xương
C. Lắng đọng vôi
D. Tiêu huỷ xương con
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
5
III. Ngỏ ngắn (QROC)
10. Kể 4 tính chất của lỗ thủng trong viêm tai giữa mạn tính mủ nhày mạn tính
-
-
-

-
11. 4 tiờu chun chn oỏn viờm tai gia mạn tính mủ nhày là:
-
-
-
-
IV. PMP
12. Mt bnh nhõn cú tin s chy m tai nhiu, ln ny m chy nhiu, au tai, st rột
run cn ngh n.
A. St rột
B. pxe nóo
C. Viờm TMB
D. Viờm xng ỏ.
Hớng điều trị bệnh đó là:
E.
F.
Đáp án:

1B - 2D - 3D - 4D - 6C
7C - 8B - 9: AD/BS/CS/DS
12C
6
B i. VIấM TAI GIA M MN TNH NGUY HIM (1tiết)
Mục tiêu học tập
5. Kể đợc các nguyên nhân gây viêm tai giữa mãn tính mủ nhầy.
6. Trình bầy đợc đặc điểm tổn thơng.
7. Viết ra đợc các triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng và biến chứng.
8. Kể ra đợc các nguyên tắc điều trị.
QCM ĐS QROC PMP TS
1 1 1

2 2 1 2 1 6
3 5 5
4
TS 8 1 2 1 12
I. QCM. Khoanh tròn vào chữ cái đầu 1 ý đúng nhất.
1. Loi vi khun thng gp nht trong viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm
A. KLebsiella
B. Pseudomonas aeruginosa
C. Streptococus hộmolytique
D. E Coli
2. Xut hin chúng mt , nhc u viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm nờn ngh n
A. Hỡnh thnh nht
B. Giỏn on xng con
C. Tc vũi nh
D. Cholesteatoma
3. Loi tn thng no quyt nh tớnh cht nguy him viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm
A. Niờm mc
B. Xng
C. T chc ht
D. Cholesteatoma
4. Bin chng no nguy hiểm nht trong viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm
A. Lit dõy VII
B. Mch mỏu
C. Ni s
D. Xut ngoi
E. Ct tu viờm
7
5. Tính chất nào có vai trß quyết định chẩn đoán trong viªm tai gi÷a m¹n tÝnh nguy hiÓm
A. Nghe kém
B. Chảy tai

C. ï tai
D. Lỗ thủng màng nhĩ
6. Loại mủ nào không phù hợp trong viªm tai gi÷a m¹n tÝnh nguy hiÓm
A. Mủ dặc vón cục
B. Mủ vàng
C. Mủ mùi thối khẳn
D. Mủ nhầy như mũi.
7. Loại mủ nào là phù hợp trong viªm tai gi÷a m¹n tÝnh nguy hiÓm
A. Mủ xanh bẩn
B. Mủ trắng đục
C. Mủ không thối
D. Mủ không tan trong nước
8. Kết quả cận lâm sàng có giá trị xác chẩn trong viªm tai gi÷a m¹n tÝnh nguy hiÓm
A. Thính lực đồ
B. Nhĩ lượng
C. Schuller
D. Cấy vi khuẩn
E. Sinh hoá, tế bào.
II. Khoanh vµo § (nÕu c©u ®óng), S (nÕu c©u sai)
9. Trong viªm tai gi÷a m¹n tÝnh nguy hiÓm hình ảnh trên phim Schuller thường có.
A. Mất cấu trúc thông bào
B. Ổ tiêu xương
C. Lắng đọng vôi
D. Tiêu huỷ xương con
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
8
III. Ngá ng¾n (QROC)

10. KÓ 4 tÝnh chÊt cña lç thñng trong viªm tai gi÷a m¹n mñ nguy hiÓm
-
-
-
-
11. 4 tiêu chuẩn chẩn đoán viêm tai giữa m¹n tính mủ lµ:
-
-
-
-
§¸p ¸n:

1B - 2D - 3D - 4C - 5D
6D - 7B - 8C
9 - AD, B§, CS, D§
9
B i. VIấM XNG CHM CP (1 tiết)
Mục tiêu học tập
1. Kể đợc các nguyên nhân gây viêm tai xơng chũm cấp tính.
2. Trình bầy đợc bản chất và vị trí tổn thơng.
3. Viết đợc triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng và biến chứng.
4. Kể đợc nguyên tắc xử trí.
QCM ĐS QROC PMP TS
1 1 1
2 1 2 1
3 4 1 5
4 1 1
TS 6 2 2 8
I. QCM. Khoanh tròn vào chữ cái đầu 1 ý đúng nhất
1. Viêm tai xơng chũm cấp là tổn thơng ở:

A. Viờm niờm mc so bo
B. Viờm xng con 1 bờn
C. Viờm cú cholesteatoma
D. Viờm khu trỳ thựng hũm nh.
2. Viêm tai xơng chũm cấp cú nguyờn nhõn t.
A. Viờm tai gia mn tai
B. Viờm tai gia cp
C. Viờm tai gia thanh dch
D. Viờm tai dớnh.
3. Triu chng xỏc chn.của viêm tai xơng chũm cấp
A. Thng mng nh
B. Xung huyt mng nh
C. Chy m.
D. Xoỏ gúc sau trờn.
4. VTXC th xut ngoi thỏi dng mm tip thỡ vnh tai b.
A. y ra trc
B. y xung di ra ngoi
C. y ra sau
D. y lờn trờn.
10
5. ThÓ xuất ngoại thường gặp ở trẻ con.
A. Bezold.
B. Mouret
C. Thái dương mỏm tiếp
D. Sau tai.
6. Hình ảnh tæn th¬ng trªn phim Schuller cña VTXC cÊp
A. Mất cấu trúc thông bào.
B. Ổ tiêu xương bờ đa vòng
C. Tăng đậm bờ trước TMB.
D. Mờ các thông bào.

II. Khoanh vµo § (nÕu c©u ®óng), S (nÕu c©u sai)
7. VTXC xuất ngoại thể Bezold.
A. Mất rãnh sau tai
B. Sng nề thái dương mỏm tiếp
C. Sưng nề phần trên cơ ức đòn chũm
D. Phồng A
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
8. Chỉ định điều trị trong VTXC cÊp
A. Làm thuốc tai
B. Chích màng nhĩ
C. Khoét chũm
D. Kháng sinh, giảm đau
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
§¸p ¸n:
1A - 2B - 3D - 4C
5.D - 6D - 7C
8AS/ BS/CD/DS
11
B i . VIấM XNG CHM MN TNH HI VIấM (1tiết)
Mục tiêu học tập
1. Trình bày đợc các nguyên nhân và dịch tễ học của viêm tai xơng chũm mạn tính hồi viêm.
2. Chẩn đoán đợc viêm tai xơng chũm mạn tính hồi viêm
3. Chẩn đoán đợc các thể của viêm tai xơng chũm xuất ngoại
4. Phát hiện đợc các biến chứng thờng gặp do viêm tai xơng chũm mạn tính hồi viêm

5. Trình bày đợc hớng xử trí đúng với viêm tai xơng chũm mạn tính hồi viêm
QCM ĐS QROC PMP TS
1 1 1 2
2 3 1 1 5
3 3 1 1 5
4 1 1 1 3
5 1 1 2
TS 9 3 5 17
I. QCM. Khoanh tròn vào chữ cái đầu 1 ý đúng nhất
1. Dấu hiệu thực thể điển hình của viêm tai xơng chũm mạn hồi viêm:
A. Chảy mủ tai thối
B. Màng tai thủng rộng
C. Sập thành sau trên ống tai
D. Xng đỏ vùng chũm.
2. Triệu chứng giá trị nhất trong chẩn đoán viêm tai xơng chũm mạn hồi viêm là:
A. Nghe kém rõ
B. Sốt cao
C. Rức đầu vùng thái dơng
D. ấn vùng chũm gây đau
3. Thể xuất ngoại xơng chũm thờng gặp nhất:
A. Thể ống tai
B. Thể sau tai
C. Thể mỏm chũm
D. Thể thái dơng
4. Phơng pháp xử trí đúng nhất trớc viêm tai xơng chũm mạn xuất ngoại:
A. Làm thuốc tai dẫn lu mủ
B. Trích tháo mủ cấp
C. Phẫu thuật dờng chũm
D. Cho kháng sinh + corticoid.
12

5. Thể VTXC xuất ngoại thờng gặp ở trẻ dới 12 tháng tuổi là:
A. Thể sau tai
B. Thể mỏm chũm
C. Thể thái dơng
D. Thể ống tai.
6. Dấu hiệu thực thể điển hình của VTXC xuất ngoại thể Gellet
A. Sng sau tai
B. Mất nếp rãnh sau tai.
C. Vành tai vểnh ra trớc
D. Vành tai bị đẩy xuống dới.
7. Dấu hiệu thực thể điển hình của VTXC xuất ngoại thể Bézold.
A. Sng sau tai
B. Sng tấy vùng thái dơng
C. Sng tấy vùng dới chũm
D. Vành tai vểnh ra trớc
D. Vành tai bị đẩy xuống dới.
8. Dấu hiệu thực thể điển hình của VTXC xuất ngoại thểếGllé.
A. Sng tấy vùng sau tai
B. Sng tấy vùng dới chũm
C. Sng tấy vùng thái dơng
D. Lỗ rò xơng thành sau ống tai.
E. Mất nếp rãnh sau tai
9. Dấu hiệu cơ bản để chẩn đoán phân biệt VTXC hồi viêm với nhọt ống tai.
A. Đau tai rõ rệt
B. ấn vùng chũm gây phản ứng đau rõ
C. Chảy mủ tai
D. Nghe kém
E. ù tai
II. Khoanh vào Đ (nếu câu đúng), S (nếu câu sai)
10

A. Viêm tai xơng chũm mạn tính hồi viêm chỉ gặp ở trẻ nhỏ
B. Viêm tai xơng chũm mạn tính hồi viêm chỉ gặp ở viêm tai giữa
nguy hiểm
C. Cholesteatoma là 1 trong những nguyên nhân chính gây viêm tai x
-
ơng chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại.
Đ S
Đ S
Đ S
E.
11
A.Viêm tai xơng chũm mạn tính hồi viêm ít đa tới biến chứng nội sọ.
B. Trong giai đoạn hồi viêm của viêm tai xơng chũm mạn tính mủ tai

luôn chảy ít đi.
Đ S
Đ S
E.
12
A.Điều trị viêm tai xơng chũm mạn tính hồi viêm chủ yếu là cho kháng

sinh liều cao, kéo dài.
13
E.
III. Ngỏ ngắn (QROC)
20. 2 triệu chứng cơ năng chính của viêm tai xơng chũm mạn hồi viêm:
-
-
21. 3 diễn biến chính phải có viêm tai xơng chũm mạn hồi viêm là 1 cấp cứu.
-

-
-
22. 4 thể xuất ngoại của viêm tai xơng chũm: THVXN là
-
-
-
23. 2 biến chứng ngoại sọ thờng gặp do viêm tai xơng chũm mạn hồi viêm là:
-
-
24. Điền vào các đoạn trống để có câu đúng:
Khi đã phát hiện viêm tai xơng chũm mãn hồi viêm không đợc lu giữ để điều trị ở
cơ sở, cần để .cấp cứu.
Đáp án:
1C - 2D- 3B - 4C - 5C - 6B - 7C - 8D - 10AS/ BS/CĐ/DĐ - 11AS/ BS/
CĐ/DĐ.
12 AS/BĐ/CĐ/DS.
Bài . biến chứng nội sọ do tai (3 tiết)
Mục tiêu học tập
1. Trình bày đợc đầy đủ các đặc điểm dịch tễ học và nguyên nhân của biến chứng nội sọ
do tai.
2. Phát hiện sớm đợc các biến chứng nội sọ do tai
3. Chẩn đoán đợc viêm màng não, viêm tĩnh mạch bên, ápxe não do tai.
4. Nêu lên đợc các tai biến thờng xuyên gặp của biến chứng nội sọ do tai
5. Trình bày đợc hớng xử trí đúng và kịp thời các biến chứng nội sọ do tai.
QCM ĐS QROC PMP TS
1 1 1 2
2 9 1 2 12
3 2 1 1 4
14
4 1 1 2 4

5 1 1
TS 13 3 7 23
I. QCM. Khoanh tròn vào chữ cái đầu các 1 đúng nhất
1. Nguyên nhân thờng gây BCNS do tai ở nớc ta hiện nay
A. VTG cấp
B. VTG mạn
C. VTXC cấp
E. VTXC mạn hồi viêm
D. VTXC mạn
2. BCNS do tai thờng gặp nhất là:
A. VTMB
B. VMN
C. áp xe não
D. áp xe tiểu não
3. Lứa tuổi thờng gặp BCNS do tai là:
A. Dới 1 tuổi
B. 2 tuổi
C. 7-15 tuổi
E. > 45 tuổi
D. 16-45 tuổi
4. Đờng đa bệnh tích từ tai giữa, xơng chũm gây BCNS là:
A. Đờng viêm xơng kế cận
B. Đờng máu
C. Đờng nội dịch mê nhĩ
D. Đờng khe khớp trai đá
5. Sốt điển hình trong VTMB do tai
A. Sốt nhẹ kéo dài
B. Sốt cao liên tục
C. Sốt cao có chu kỳ
D. Sốt cao rét run

6. Loại mạch nghĩ đến áp xe não do tai khi:
A. Mạch nhanh liên tục
B. Mạch chậm liên tục
C. Mạch nhanh từng lúc
D. Mạch chậm từng lúc
7. áp xe tiểu não không có triệu chứng nào?
15
A. Rung giật nhãn cầu
B. Phù nề gai thị
C. Mất thăng bằng
E. Giảm trơng lực cơ
D. Mất phối hợp động tác
8. Xét nghiệm nào có giá trị để chẩn đoán phân biệt VTMB do tai và sốt rét ác tính là:
A. Lấy máu tìm ký sinh trùng sốt rét
B. Làm công thức máu
C. Chọc dò tuỷ sống
D. Chụp phim Schuller
9. Trong áp xe não do tai có dấu hiệu
A. Mờ mắt từng lúc
B. Mờ mắt do giãn đồng tử
C. Mờ mắt do phù nề gai thị
D. Mờ mắt cả 2 bên
10. Xét nghiệm có giá trị nhất để xác định có áp xe não do tai là:
A. Chụp phim t thế Shuller
B. Chụp cắt lớp vi tính não
C. Siêu âm sọ não
D. Làm điện não đồ
11. Biện pháp thích hợp nhất để xử trí BCNS do tai ở BV huyện là:
A. KS liều cao, nhiều loại, kéo dài
B. Hồi sức khá lên thì chuyển đi

C. KS + corticoid cho khá lên rồi chuyển đi
D. Chuyển ngay lên tuyến trên để mổ cấp
II. Khoanh vào Đ ( nếu câu đúng), S (nếu câu sai)
Đúng/Sai
12.
A. BCNS do tai ở nớc ta hiện nay hiếm gặp
B. Viêm màng não do tai có thể gặp ở trẻ nhỏ
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
13.
A. BCNS do tai gặp chủ yếu trong VTXC hồi viêm
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
14.
A. Các triệu chứng của VMN do tai luôn điển hình và đầy đủ.
B. BCNS do tai điều trị kháng sinh liều cao để tránh phẫu thuật
Đ S
16
Đ S
Đ S
Đ S
III. Ngỏ ngắn (QROC)
15. 4 đờng đa bệnh tích tai xơng chũm vào gây BCNS là:
-
-
-

-
16. 5 triệu chứng của hội chứng tăng áp lực nội sọ là:
-
-
-
-
-
17. 2 biến chứng gây tử vong trong áp xe đại não do tai là:
-
-
18. 3 yêu cầu cần điều trị sau phẫu thuật BCNS do tai là:
-
-
-
Đáp án: 1E - 2B- 3C - 4A - 5D - 6D - 7B - 8A - 9C - 10B - 11D.
12AS/BĐ/CS/DS - 13AD/BĐ/ CĐ/DĐ.
12 AS/BC/CS/DĐ.
17
Bài. viêm xoang (2 tiết)
Mục tiêu học tập
1. Mô tả đợc các đặc điểm chính về dịch tễ học của bệnh viêm xoang
2. Kể ra đợc các nguyên nhân gây bệnh viêm xoang
3. Trình bảy đủ và đúng triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh viêm xoang
cấp, mạn tính
4. Kể tên các biện pháp chẩn đoán xác định viêm xoang cấp và mạn tính
5. Nêu lên đợc các biến chứng thờng gặp do viêm xoang
6. Trình bày đợc những nguyên tắc chính trong điều trị viêm xoang cấp và mạn tính
QCM ĐS QROC PMP TS
1 2 2
2 1 1 2

3 4 2 1 7
3 4 2 1 7
4 1 1 1 3
5 8 1 9
TS 18 4 5 3 30
I. QCM. Khoanh tròn vào chữ cái đầu 1 ý đúng nhất
1: Nguyên nhân hay gặp nhất của bệnh viêm xoang là:
A. Viêm nhiễm ở vùng mũi họng.
B. Chấn thơng.
C. Dị ứng.
D. Yếu tố cơ học.
E. Bệnh lý niêm dịch mũi xoang.
2: Triệu chứng có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm xoang trớc cấp mủ là:
A. Sốt cao, thể trạng nhiễm trùng rõ.
B. Đau nhức sọ mắt tơng ứng vùng xoang viêm.
C. Chảy mũi mủ, xỉ ra mủ đặc trng.
D. Ngạt tắc mũi hai bên.
E. Mủ đặc hay tiết dịch đọng ở khe giữa.
18
3: Triệu chứng lâm sàng của bệnh viêm xoang sau mạn tính mủ là:
A. Đau nhức vùng mặt.
B. Mủ đọng ở khe giữa 2 bên.
C. Cuốn giữa 2 bên thoái hoá giống polype.
D. Mủ bám ở khe trên, vòm mũi họng.
4: Biện pháp chẩn đoán xác định viêm xoang hàm mạn tính mủ là:
A. Soi mũi trớc và sau.
B. Soi bóng mờ.
C. Chọc dò xoang hàm có mủ.
D. Chụp phim Blondeau.
E. Chụp phim Hirtz.

5: Vị trí polype mũi thờng gặp trong viêm xoang trớc mạn tính là:
A. Khe dới.
B. Khe giữa.
C. Sàn mũi.
D. Vách ngăn.
E. Cửa mũi sau.
6: Chụp phim Blondeau có giá trị nhất bổ sung cho chẩn đoán viêm xoang:
A. Xoang hàm.
B. Xoang sàng trớc.
C. Xoang sàng sau.
D. Xoang bớm.
7: Biện pháp điều trị đúng nhất viêm xoang trớc cấp tính mủ là:
A. Kháng sinh, nhỏ mũi, khí dung.
B. Chọc rửa xoang.
C. Phơng pháp đổi thể Proetz.
D. Phẫu thuật.
8: Vị trí chọc dò xoang hàm là:
A. Khe giữa.
B. Khe dới.
C. Hố nanh.
D. Khe trên.
19
9: Điều trị viêm đa xoang mạn tính polype mũi hai bên.
A. Kháng sinh toàn thân.
B. Khí dung mũi, nhỏ mũi.
C. Phẫu thuật xoang, cắt polype.
D. Cắt polype đơn thuần.
E. Chọc rửa xoang
10: Biện pháp điều trị với viêm xoang sau mạn tính là:
A. Khí dung mũi xoang.

B. Xông hơi.
C. Chọc rửa xoang.
D. Phơng pháp đổi thể Proetz.
E. Kháng sinh toàn thân.
11: Vị trí mủ đọng có giá trị chẩn đoán viêm xoang trán là:
A. Khe trên.
B. Khe giữa.
C. Khe dới.
D. Cửa mũi sau.
E. Sàn mũi.
12: Biện pháp điều trị viêm xoang hàm cấp không đúng
A. Kháng sinh toàn thân.
B. Rỏ mũi và xông hơi.
C. Rỏ mũi và khí dung.
D. Chọc rửa xoang hàm
13: Vị trí chọc dò xoang hàm là:
A. Khe trên.
B. Khe giữa.
C. Khe dới.
D. Sàn mũi.
20
14: Biến chứng viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu là do:
A. Viêm xoang trán cấp tính.
B. Viêm xoang hàm mạn tính.
C. Viêm xoang sàng sau mạn tính.
D. Viêm xoang sàng trớc mạn tính.
15: Dấu hiệu lâm sàng có giá trị nhất trong chẩn đoán viêm xoang trớc là:
A. Ngạt tắc mũi 2 bên.
B. Chảy mũi 2 bên.
C. Đau nhức sọ mặt tơng ứng vùng xoang viêm.

D. Tổn thơng ở khe giữa.
E. Tổn thơng ở khe trên.
16: Biện pháp chủ yếu nhất trong chẩn đoán xác định viêm xoang là:
A. Dựa vào lâm sàng.
B. Dựa vào XQ.
C. Dựa vào nội soi.
D. Dựa vào chọc dò xoang.
17: Nguyên tắc cơ bản trong điều trị viêm xoang là:
A. Dùng kháng sinh liều cao.
B. Dẫn lu và thông khí xoang tốt.
C. Mổ xoang lấy hết bệnh tích.
D. Chọc rửa xoang và bơm kháng sinh.
18: Điều trị viêm đa xoang mạn tính, polype mũi 2 bên.
A. Dùng kháng sinh liều cao, kéo dài.
B. Mổ cắt polype đơn thuần.
C. Mổ xoang và cắt polype.
D. Chọc rửa xoang.
E. Dùng kháng sinh và coticoid
21
II. Khoanh vào Đ (nếu câu đúng), S (nếu câu sai)
19: Viêm xoang là một bệnh:
A. Rất thờng gặp ở Việt Nam, chiếm tỉ lệ 2-5% dân số. Đ S
B. Hay gặp khi thời tiết thay đổi. Đ S
C. Không liên quan đến bụi và hoá chất độc hai. Đ S
D. Liên quan nhiều với yếu tố nghề nghiệp. Đ S
E. Hay gặp vào mùa hè hơn mùa đông. Đ S
20: Chọc dò xoang hàm:
A. Là biện pháp có giá trị trong chẩn đoán viêm xoang hàm cấp. Đ S
B. Là biện pháp quyết định trong chẩn đoán viêm xoang hàm mạn tính. Đ S
C. Là biện pháp có giá trị trong điều trị viêm xoang hàm mạn tính mủ. Đ S

D. Nếu không có mủ là không có viêm xoang. Đ S
E. Nếu có mủ là có viêm xoang. Đ S
21: Viêm xoang thờng gặp ở
A. Trẻ dới 2 tuổi có thể bị viêm xoang sàng. Đ S
B. Trẻ dới 5 tuổi có thể bị viêm xoang hàm. Đ S
C. Trẻ dới 8 tuổi hay bị viêm xoang trán. Đ S
D. Trẻ không bị viêm xoang dị ứng. Đ S
E. Trẻ dới 10 tuổi có thể bị viêm xoang sau. Đ S
22: Biện pháp chính chẩn đoán viêm xoang là:
A. Chụp phim là biện pháp chủ yếu nhất trong chẩn đoán viêm xoang. Đ S
B. Chụp phim Blondeau để chẩn đoán viêm xoang sau. Đ S
C. Chụp phim Hirtz để chẩn đoán viêm xoang trán và xoang hàm. Đ S
D. Nội soi mũi xoang là biện pháp rất có giá trị trong chẩn đoán viêm xoang Đ S
E. Soi bóng mờ giúp cho chẩn đoán chính xác bệnh viêm xoang. Đ S
III. Test QROC.
23: 3 triệu chứng cơ năng chính của viêm xoang hàm cấp là:
-
-
-
22
24: 4 triệu chứng cơ năng có thể gặp trong viêm xoang mạn tính là:
-
-
-
-
25: 4 tiêu trí thờng đợc áp dụng để chẩn đoán xác định viêm đa xoang mạn tính là:
-
-
-
-

26: 5 biến chứng mắt có thể gặp do viêm xoang.
-
-
-
-
-
27: Điền vào chỗ trống những ý đúng để câu sau đây có ý nghĩa.
Viêm xoang hàm cấp do răng có đặc điểm là:
A. Có tiền sử
B. Đau nhức vùng một bên.
C. một bên.
D. Ngạt tắc mũi
E. Khám răng lợi thấy
IV. Case Study.
28: Bệnh nhân nam 50 tuổi, từ ba năm nay chảy mũi hai bên từng đợt, lúc đầu mủ nhầy,
sau mủ đặc trắng, mùi tanh. Ngạt tắc mũi hai bên tăng dần, thỉnh thoảng có đau nhức
vùng sống mũi và hai bên trán.
Khám: niêm mạc khe giữa hai bên thoái hoá thành polype che kín khe giữa, khe
giữa có mủ đặc trắng, cuốn giữa hai bên thoái hoá nhạt màu, cuốn dới hai bên phì đại
nhng đặt thuốc co mạch còn co hồi tốt.
23
1. Khoanh tròn quanh chữ cái trớc chẩn đoán đúng nhất:
A. Viêm mũi mạn tính hai bên.
B. Viêm đa xoang mạn tính, polype mũi hai bên.
C. U hốc mũi.
D. Ung th sàng hàm.
2. Đánh dấu trớc biện pháp điều trị thích hợp nhất
A. Rỏ mũi và kháng sinh.
B. Chọc rửa xoang hàm hai bên.
C. Cắt polype đơn thuần.

D. Mổ xoang và cắt polype mũi.
29: Bệnh nhân nam 14 tuổi, cách lúc vào viện 10 ngày, sáng ngủ dậy thấy ngời mệt mỏi,
mắt trái nhìn mờ, mờ mắt tăng nhanh, không đau nhức mắt, bệnh nhân đến khám mắt
thấy:
- Thị lực mắt phải 10/10, mắt trái 4/10, thị trờng thu hẹp vùng thái dơng bên trái.
Sau 10 ngày điều trị nội khoa thị lực mắt trái chỉ còn 1/10.
- Soi đáy mắt: bình thơng, không phát hiện tổn thơng gì khác về mắt.
- Hỏi kỹ bệnh nhân không bị chảy mũi, không ngẹt tắc mũi, không nhức đầu. Đôi
khi có cảm giác khịt khạc ít dịch nhầy xuống họng. Soi mũi trớc: bình thờng. Soi mũi
sau: vòm sạch, cửa mũi sau bình thờng.
- Chụp phim:
+ Blondeau: bình thờng.
+ Hirtz: xoang sàng sau bên trai mờ nhẹ.
1. Nêu lên chẩn đoán cần nghĩ tới đầu tiên .
2. Khoanh tròn trớc biện pháp điều trị thích hợp:
A. Kháng sinh toàn thân và coticoid.
B. Phơng pháp Proetz.
C. Khí dung mũi họng.
D. Mổ nội soi mũi xoang, mở xoang sàng sau.
30: Bệnh nhân nam 30 tuổi, đến khám vì đau nhức vùng má trái. Bệnh nhân bị bệnh ba
ngày nay. Hỏi bệnh đợc biết: ngoài đau nhức vùng má trái, bệnh nhân còn bị ngạt tắc
mũi trái, xì ra mủ đặc xanh bên trái. Khám bệnh: vùng hố nanh bên trái nề đỏ, ấn có
24
phản ứng đau rõ. Hốc mũi trái có mủ xanh, đặc, mùi thối từ khe giữa chảy xuống sâu
mũi, cuốn dới nề. Hốc mũi phải bình thờng.
1. Khoanh tròn quanh chữ cái trớc việc làm thích hợp nhất cần phải làm để chẩn đoán
xác định.
A. Soi bóng mờ.
B. Chọc dò xoang hàm.
C. Khám răng.

D. Chụp phim Hirtz.
E. Chụp phim Blondeau.
2. Bệnh nhân đợc khám chuyên khoa răng hàm mặt thấy: răng 2.4 hàm trên bị viêm tuỷ nh-
ng cha đợc điều trị gì. Khoanh tròn truớc nguyên nhân nghĩ tới gây viêm xoang.
A. Do viêm mũi họng.
B. Do dị ứng.
C. Do răng.
D. Do chấn thơng.
E. Do nấm.
Đáp án: 1A - 2C - 3D - 4C - 5B - 6A - 7A - 8B - 9C - 10D - 11B - 12D - 13B - 14C -
15D - 16A - 17B - 18C.
19 AĐ/BĐ/CS/DĐ - ES
20 AS/BĐ/CĐ/DĐ/ED
21 AĐ/BĐ/CS/DS/EĐ
22 AS/BS/CS/DĐ/EĐ
28 (1B) (2D)
29 (1VX sàng BC VTTKHNC) (2D)
30: 1E/2C
25

×