Qu¸ tr×nh tiÕn triÓn
Qu¸ tr×nh tiÕn triÓn
tù nhiªn cña ung th
tù nhiªn cña ung th
BS. Lª Qu¶ng
BS. Lª Qu¶ng
1
1
.
.
M« t¶ ® îc ung th lµ lo¹i bÖnh lÝ tiÐn
M« t¶ ® îc ung th lµ lo¹i bÖnh lÝ tiÐn
triÓn theo thêi gian
triÓn theo thêi gian
2. Tr×nh bµy ® îc
2. Tr×nh bµy ® îc
c¸c giai ®o¹n tiÐn triÎn
c¸c giai ®o¹n tiÐn triÎn
cña ung th
cña ung th
3. Tr×nh bµy ® îc øng dông qu¸ tr×nh tiÕn
3. Tr×nh bµy ® îc øng dông qu¸ tr×nh tiÕn
triÓn tù nhiªn cña ung th vµo c«ng t¸c
triÓn tù nhiªn cña ung th vµo c«ng t¸c
phßng chèng bÖnh ung th
phßng chèng bÖnh ung th
môc tiªu
Đại c ơng
Đại c ơng
- UT là bệnh lý ác tính của tế bào
- UT là bệnh lý ác tính của tế bào
- Từ 1 TB trứng
- Từ 1 TB trứng
ng ời tr ởng thành
ng ời tr ởng thành
1 triệu tỉ TB
1 triệu tỉ TB
- Bình th ờng mỗi ngày 10
- Bình th ờng mỗi ngày 10
12
12
TB chết đ ợc thay bằng TB mới
TB chết đ ợc thay bằng TB mới
- Quần thể TB gồm 3 nhóm:
- Quần thể TB gồm 3 nhóm:
+ Theo chu trình sinh sản liên tục (4 pha: G
+ Theo chu trình sinh sản liên tục (4 pha: G
1
1
, S, G
, S, G
2
2
, M)
, M)
+ Không phân chia, biệt hoá, chết
+ Không phân chia, biệt hoá, chết
+ Không theo chu trình: Go
+ Không theo chu trình: Go
Quá trình tiến triển tự nhiên của ung th
Thời gian nhân đôi tế bào
Thời gian nhân đôi tế bào
- Là thời gian cần để nhân đôi u
- Là thời gian cần để nhân đôi u
- Phụ thuộc vào chu kỳ TB, chỉ số phân bào, mất TB
- Phụ thuộc vào chu kỳ TB, chỉ số phân bào, mất TB
- Phản ánh sự tiến triển của UT
- Phản ánh sự tiến triển của UT
- Thay đổi tuỳ theo loại UT: U Burrkitt: 3 ngày;
- Thay đổi tuỳ theo loại UT: U Burrkitt: 3 ngày;
UT đại tràng: 600 ngày; U đặc trung bình 50-60
UT đại tràng: 600 ngày; U đặc trung bình 50-60
ngày.
ngày.
Quá trình tiến triển tự nhiên của ung th
Ung Th là bệnh tiến triển theo thời gian
Ung Th là bệnh tiến triển theo thời gian
-
-
GĐ tiền LS:
GĐ tiền LS:
+ 1 TB
+ 1 TB
1 tỷ TB
1 tỷ TB
+ 30 lần nhân đôi
+ 30 lần nhân đôi
+ Chiếm 75 % thời gian (15 - 20 năm)
+ Chiếm 75 % thời gian (15 - 20 năm)
-
-
GĐ lâm sàng:
GĐ lâm sàng:
+ 10
+ 10
9
9
10
10
12
12
TB
TB
+ 10 lần nhân đôi
+ 10 lần nhân đôi
+ Chiếm 25 % thời gian
+ Chiếm 25 % thời gian
+ Không điều trị
+ Không điều trị
tử vong
tử vong
Quá trình tiến triển tự nhiên của ung th
Qu¸ tr×nh tiÕn triÓn tù nhiªn cña ung th
1
1
. Khởi phát:
. Khởi phát:
Thời kỳ nhận thông tin UT
Thời kỳ nhận thông tin UT
- Bắt đầu từ TB gốc
- Bắt đầu từ TB gốc
- Chất gây UT (Agent initiateur): tiếp xúc
- Chất gây UT (Agent initiateur): tiếp xúc
đột biến
đột biến
- Đặc điểm: nhanh, không thể đảo ng ợc
- Đặc điểm: nhanh, không thể đảo ng ợc
2.
2.
Tăng tr ởng:
Tăng tr ởng:
Khuynh h ớng PT chọn lọc dòng TB khởi phát
Khuynh h ớng PT chọn lọc dòng TB khởi phát
Các Giai Đoạn phát triển tự nhiên của
Bệnh Ung th
3.
3.
Thúc đẩy:
Thúc đẩy:
- TBUT đ ợc chuyển thành đơn dòng TBUT
- TBUT đ ợc chuyển thành đơn dòng TBUT
- Thay đổi gen do chất sinh UT loại tác nhân thúc đẩy
- Thay đổi gen do chất sinh UT loại tác nhân thúc đẩy
(Agent promoteur)
(Agent promoteur)
- Tăng sinh TB
- Tăng sinh TB
- Đặc điểm: hồi phục, thời gian kéo dài
- Đặc điểm: hồi phục, thời gian kéo dài
4
4
. Chuyển biến:
. Chuyển biến:
- Xuất hiện ổ TBUT nhỏ: 10
- Xuất hiện ổ TBUT nhỏ: 10
1000 TB
1000 TB
- Có thể xâm lấn
- Có thể xâm lấn
UT
UT
- Có thể hồi phục
- Có thể hồi phục
- UT vi thể: ch a thể phát hiện
- UT vi thể: ch a thể phát hiện
Các Giai Đoạn phát triển tự nhiên của
Bệnh Ung th
5.
5.
Lan tràn:
Lan tràn:
- Tăng tr ởng nhóm TB đã đ ợc khởi phát và thúc đẩy
- Tăng tr ởng nhóm TB đã đ ợc khởi phát và thúc đẩy
- Ung th vi thể
- Ung th vi thể
- 1.000 - 1.000.000 TB
- 1.000 - 1.000.000 TB
- Ch a thể phát hiện
- Ch a thể phát hiện
6.
6.
Tiến triển:
Tiến triển:
- Gia tăng kích th ớc khối u 10
- Gia tăng kích th ớc khối u 10
6
6
10
10
9
9
TB
TB
- Phát hiện biến đổi NST
- Phát hiện biến đổi NST
- Có thể đã có vi di căn
- Có thể đã có vi di căn
- Thời kỳ cuối cùng của GĐ tiền lâm sàng
- Thời kỳ cuối cùng của GĐ tiền lâm sàng
Các Giai Đoạn phát triển tự nhiên của
Bệnh Ung th
7.
7.
Giai đoạn xâm lấn và di căn:
Giai đoạn xâm lấn và di căn:
- Xâm lấn:
- Xâm lấn:
+ Tính di động của TBUT
+ Tính di động của TBUT
+ Tiêu collagen
+ Tiêu collagen
+ Mất ức chế tiếp xúc của các TB
+ Mất ức chế tiếp xúc của các TB
- Di căn:
- Di căn:
+ TBUT di chuyển đến vị trí mới
+ TBUT di chuyển đến vị trí mới
ổ di căn
ổ di căn
+ Di căn theo đ ờng máu
+ Di căn theo đ ờng máu
+ Theo đ ờng bạch huyết
+ Theo đ ờng bạch huyết
+ Theo đ ờng khác: kế cận, mắc phải
+ Theo đ ờng khác: kế cận, mắc phải
+ Vị trí di căn: tuỳ theo loại ung th
+ Vị trí di căn: tuỳ theo loại ung th
Các Giai Đoạn phát triển tự nhiên của
Bệnh Ung th