BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
1
EE
ðề bài:
STT :39 : NGUYỄN THANH VŨ
Tính ổn ñịnh :Sơ ñồ 4
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
2
Tính thấm : Sơ ñồ 6
Bn = 14m
Y1 = 6m (Sửa lại ñề: Y1= 9m)
Y2 = 6m(Sửa lại ñề: Y2= 9m)
X=1.25
X1
X2
q
P : HS20-FTG
K=1 (Ratio)
K= -30(Direction)
k= 2.05e-5 (m/sec)
Lớp ñất số 1:
+Y1=1.78 ( t/m
3
)
+
1
ϕ
=28(ðộ)
+C1=2.1( t/m
2
)
Lớp ñất số 2:
+Y2=1.8( t/m
3
)
+
2
ϕ
=27(ðộ)
+C2 = 2( t/m
2
)
Lớp ñất số 3:
+Y3 = 1.7( t/m
3
)
+
3
ϕ
=24(ðộ)
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
3
+C3=1( t/m
2
)
Lớp ñất số 4:
+Y4= 1.59( t/m
3
)
+
4
ϕ
= 13(ðộ)
+C4 =1.3( t/m
2
)
Phương pháp phân mảnh cổ ñiển Fellenius:
+Khối ñất ñược giả thiết sự phá hoại hình thành trên mặt trượt
hình trụ tròn .Khi chia khối ñất thành các mảnh.
+Khi trượt tất cả các khối ñất cùng trượt một lúc nên không có sự
xô ñẩy của các phân mảnh .
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
4
ðiều kiện gây trượt là tổng mômen giữ phải lớn hơn mômen gây
trược lấy ñối với tâm trượt 0.
Hệ số tính ổn ñịnh trượt:
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
5
Phương pháp tính của Bishop :
Tương tự như phương pháp của Fellenius nhưng có xét ñến
tương tác giữ các phân mảnh.
Phương pháp dự ñoán tâm trượt nguy hiểm nhất:
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
6
1.Giao diện phần mềm Slope/W:
2.Khai báo khổ giấy : A4 nằm ngang 297x210mm:
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
7
3.Khai báo tỷ lệ:
4.Khai báo lưới:
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
8
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
9
5.Khai báo hệ trục tọa ñộ:
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
10
X = 5 x 10 = 50m
Y = 2 x 11 = 22m
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
11
6.Mô hình các lớp ñất:
+Theo ñề:
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
12
Y1 = 6m.
Y2 = 6m.
+Vì ñộ cao Y1 + Y2 = 12m không ñủ ñể bố trí các lớp ñất nên ñể mô hình
các lớp ñất như sơ ñồ 6 trên thì cần tăng thêm chiều cao:
Y1 + Y2 = 12m +6m = 18m .
+Vậy : Y1 = Y2 = 18m / 2 = 9m.
h 3= h 4= 4.5 m.
+Bn = 14m.
+Mái dốc : 1: X = 1:1.25
+Mô hình:
7.Chọn phương pháp tính:
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
13
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
14
Không xét vết nứt
Hướng trượt : Trái sang phải
+Số mảnh : 30
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
15
8.Khai báo các lớp ñất:
Khai báo lớp 1:
+Y1=1.78 ( t/m
3
)
+
1
ϕ
=28(ðộ)
+C1=2.1( t/m
2
)
Khai báo lớp 2 :
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
16
+Y2=1.8( t/m
3
)
+
2
ϕ
=27(ðộ)
+C2 = 2( t/m
2
)
Khai báo lớp 3:
+ Y3 = 1.7( t/m
3
)
+
3
ϕ
=24(ðộ)
+ C3=1( t/m
2
)
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
17
Khai báo lớp 4 :
+Y4= 1.59( t/m
3
)
+
4
ϕ
= 13(ðộ)
+C4 =1.3( t/m
2
)
Khai báo lớp 5 : Lớp ñá cứng.
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
18
9. Gán vị trí cho từng lớp ñất:
a.Gán lớp số 1:
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
19
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
20
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
21
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
22
10.Mô hình tải trọng :
+Bn = 14m.
+Bố trí 2 làn xe : 2 x 3.5 m
+Bố trí 2 làn người ñi bộ : 2 x 1.5 m
+Bố trí giải phân cách trong : 1m
+Bố trí 2 khoảng cách an toàn 2 bên giải phân cách trong : 2 x 0.5
+Bố trí 2 giải phân cách ngoài : 2 x 0.5m
+Bố trí 2 lề ñất :2 x 0.5m
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
23
+ðể tính trường hợp bất lợi nhất , cho xe HS20 – FTG chạy lệch ra
ngoài mép làn xe chạy.
Bề rộng xe là: 1.8m
11.Vẽ lưới tâm các cung trượt:
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
24
BÁO CÁO MÔN HỌC CHUYÊN ðỀ TðHTKCð_________GVHD: NGUYỄN HOÀNG LONG
SVTH: NGUYỄN THANH VŨ________LỚP:TðHTKCð K45 CS2__________Trang
25
12.Kiểm tra lỗi :