1
Chơng 3
Kế toán chi phí , doanh thu,
Kế toán chi phí , doanh thu,
xác định kết
xác định kết
quả bán hàng
quả bán hàng
Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
2
Néi Dung nghiªn cøu
Néi Dung nghiªn cøu
ương pháp giản đơn
!
"#!$%&'
#
(!)*+,
ế toán chi phí, doanh thu hoạt động tài chính, hđ khác
/01$2!à phân phối kết quả
kinh doanh.
3
)
)
!"#$%&'(%#)#!*à
+,!-../.012("34$
#!,5+678
,phí hoạt động9
I. Kế toán chi phí và giá thành sản phẩm theo phương
pháp giản đơn
,:129
,:129
;!"#$%&'(%#)#!
*+,!-../.012.,
+6("34$
<=%>?#!@A'B9
'%CDB'&E
F7-G.+6
HE,I#8B
'&EF7-
4
3
3
ản phẩm
ản phẩm
H!&EJ,%!9"34$!"K#$
%&'#!%#)CD.G,+'%CD
+/E&EJ,%#?(8#?!!78
456
456
"*78$)*9:
"; 7$)*9:0 7giá 9*à <44=
"*78$
**$>$7?@><44=
**
$A$>01$B<44=
5
"; 7$)*9:0 73C9*
"; 7$)*9:0 73C9*
; 7$)*9:
; 7$)*9:
,
,
9
9
='CDD:12%!,#>3D
:12&.+0L,#>)
:,#(
>9
I&:C9:212(M(12
I8:C91:NO1:P(IQ!(R.0…
ST9
ST9
=Q3,tổ chức&EF7
=Q3,/.0R&EF7
0&EF7UU
VG*# à trình độ/E%W#!BG*X&
ý
ý
Y9
Y9
!I&Z,Z;D:(,Z&M
PEE,7&'%RX+85F
;$+SC5[%W(hạch toán:"
!; 7D
!; 7D
6
,
,
9
9
ST9
ST9
ý
ý
Y9
Y9
!; 7D
,%E9*F5%G#1G##5
&H07081
; 7D
;\%1:(R#(IQ!-]!
;\,?R.0(\!&^
=Q3,MT&EF7%012
9:08
9:%E
=Q3,/.0R&EF7
+C9:08
+C9:*E$A%>G
VG*#!.0
=I#8XOCD\M".$+
!ST3XMT"E
X&L\'CD-CDF8
!ST%_`:XaD3;TR#
X`(D%O?#?._+X
7
"
**$>$7?@>
DBG#%trực tiếp
4.I#6
:b ._"c,.8b (?(G%
CDa._#12(R("1J,
E;:,!
:b C5,d.`%>.!1:7%!'#>
K12((2P
4)6 F8 b ._
)*.J,
&K
=
C&1
.J,
7
9#G
;$L
E*:
+
C&1
CCJ%5
#M
&$L
-
C&1
J%5
CC7
9#G
N%E)$L
E*:
-
3&1
*%5
O<)=
4C$$P#G6
"*78$
8
4C$$P#G6
&e?._;@f< b ._“ ”
C/ )*.J,&K“
;.8;;b a._
121:&.+0
<;.8;;b%'+0C1?
<;.8%c
<B3:b ._3X&
;!BCD,ZL\=CD+;]:
4C&LK$5GQ@6
9
980O$@>%5&K
C/
Xuất kho NVL dùng TT cho SX
CR
CR…
C(
C""
CR(
Mua NVL dùng ngay cho SX
C.kì NVL không sử
dụng hết Nhập lại kho
K.chuyển CP NVL TT
C/"
Cp NVLTT vCD.G,T
P0C5#!#'
10
"
**$>$7?@>
DBG#%
"DAR._
4.I#6
Pc,!"$%CI(?7#!+EE.
L%CI._12#!
<$%CICDF8ST#!\0T
$%CI%!$%CI&EJ,B$%CI5
TiÒn l¬ng S.phÈm liªn quan trùc tiÕp tíi tõng §TKT THCP
®îc tËp hîp cho tõng §.tîng
TiÒn l¬ng T.gian, TL phô liªn quan gi¸n tiÕp tíi c¸c §.tîng ph¶i
ph©n bæ cho tõng §.tîng theo c¸c tiªu chuÈn ph©n bæ hîp lÝ
<+E;.L%CICDLd%[8
CW9
E,?!B"c,E+E..C>;%C
Idg._12
11
4*78$6
S
S;!+E&e?9
P#GC/ ).)&K“ ”
TK 622 CP nh©n c«ng trùc tiÕp”
:AR._
&.+0
B3A
R._
S
S;.0_+9
S¬ ®å
KÕ
To¸n
chi
phÝ
nh©n
c«ng
trùc
tiÕP
C/
C""(
C""R
C""T
CR(
T.lương CNTTSX
Trích trước tiền
lương CNSX
Các khoản trích theo
lương tính vào CP
Cuối kì K.chuyển
CPNCTT
C/"
Cp ncTT vCD.G,T
P0C5#!#'
12
"
**$>$7?@>
DBG#%
"DAR._
D&EF7
4.I#6
:12%!K:%G/[%
#!?#?12,#AFCZ
12"c,B'&9
)*U>*:
)*%5
)*FG#GG
)*$C9);
)*$VW
)*#1G
13
4*78$6
SCP#G6
&e?._;@h 12“ ”
9D#!+B3:12
C/X )*9:“ ”
<;D:12
&.+0
<+EE,.\:12
<B3:12
'CD
;!BCD,Z;7@3:LB':12
;@hf9#G:2
;@h@9#%
;@hi9???
;@hj9];1=
;@hh98#?,!
;@hk9+4$
14
4C&LK$6
s¬ ®å:
KÕ To¸n chi phÝ s¶n xuÊt chung
C/X
A#G
f
C""(""T
#%
<=
<=
CR
i
CR"<((=
+7;1=
<(=
C(
#!#?
,!(+
C(""
h:12A"M
#!".+6
CR(
+RCDA" #!Xổ
:12C>,TR&7P;
<X!=
C/"
Ví dụ 1
Lưu ý
15
"
**$>$7?@>
D&EF7
MD:12!#!H;1:
§Ó tæng hîp CPSX vµ tÝnh Zsp hoµn thµnh theo P.ph¸p kª khai th
êng xuyªn kÕ to¸n sö dông TK 154
43Y5CR( )*9:-#Z#“ ”
.I#6
;!Ba3MD:12#!H;1:(%#?(8#?!
!.)G!HR("b%(0#F8.8
_b G!+lCDE.G;!B
CR( )*9:-#Z#“
[\@A)*9:*)C
[3&1.J,>
)*>F
[)$3D
[D9*9:&$L
[DJ%5>F]
-)*9:-#Z#
^Z';CC])*
16
4C&LK$6
43Y5CR( )*9:-#Z#“ ”
CR(
C/
C/
C/X
CRR
CRX
C/"
m:b ;;
m:;;
m:12
X&];
X&];HP
X&];-"
17
4;*#Z
<
<
,
,
&EJ,%!,Z
&EJ,%!,Z
9
9
1:%!,Z%!K1:,!C+^12'a
[.0121:Z#!.[.0R"
<
<
,
,
&EJ,%!,Z
&EJ,%!,Z
9
9
=1:%!,Z%!#121:%!,ZE8
C_
9:
C)*9*`
C)*9*%#Z`
<CI&E:J,Z9
<CI&E:J,Z9
iCI1:Z
=1:ZL
b ._
=1:ZL
1%CD1:!
!CICI
=1:Z
L8
,T
KÕ to¸n qu¶n trÞ sÏ nghiªn cøu
18
[.I#78ính Z theo phương pháp giản đơn
ST#!&EF7-DCD.+0\'CD
D3!&EJ,\=CDH!
S)Fa6
DV-0$S)[-$
C&06
Ztt : lµ tæng gi¸ thµnh thùc tÕ SP H.thµnh trong k×
D®k : lµ chi phÝ dë dang ®Çu k×
C: lµ chi phÝ ph¸t sinh trong k×
Dck : lµ chi phÝ dë dang cuèi k×
3081K6
Z
Z
tt
=
Z
t
t
S
HT
1
];
9M&EJ,!!.+0
S;W$5#G6
b>)'CDD
aD#>'CD!
19
CR(
C/
C/
C/X
CRR
CRX
C/"
m:b ;;
m:;;
m:12
X&];
ZspHT gửi bán ngay
X&];"B
Zsp xuất kho đã bán
Zsp gửi bán đã bán
Zsp XK gửi bán
CR""…
C(
C""(
""T""R
Tập hợp CPNVLTT
Tập hợp CPSX chung
Tập hợp CP NCTT
Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính Zsp theo
phương pháp KKTX
Ví dụ 2
20
J#G6
DN A có CP khấu hao TSCĐ được tính theo phương pháp đường thẳng
Công suất thiết kế: 100 SP/ 1tháng
Số SP thực tế sản xuất: 70 SP/ 1tháng
CP khấu hao 1 tháng: 100.000.000
TK 214
627 (CPCĐ)
TK 154
CP khấu hao
100.000
100.000
70.000
70.000
TK 632
30.000
30.000
21
"
**$A$>01$B
;+&e?
bP#GC
C/
C/
C/X
CR(
<;@f(@@(@hcó ND, K/C giống::;2
<Riêng ;fjd)R?a3+B3:12'+0(m:
+0)+nE&e?G,;if“ầ giá 12 3D:12”à
#!X&!!
C/"[ D“ ”
<m:12Z*+0
<m:12&.+0
<:E+EHE,:
<m:12Z'+0
<mX1:];.+0
22
;+&e?9
;.0_+9
C/"
C/
C/
C/X
m:b ;;
m:;;
m:12
mX&];;
CR(
m:Z
*+0
C/"
CR(
m:Z'+0
C,+
+EE,.\
;.0_+Do9:b ;;(:;;(:12CI_
C::;2
23
Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất và
tính Z theo phương pháp KKĐK
TK 611,
111,112,33
1
TK 214
TK 334, 338
TK 621
TK 154
TK154
TK 632
TK 631
TK 627
TK 622
Tập hợp CPNVLTT
T.hợp CPNSX chung
Tập hợp CPNCTT
K.chuyển CPDDĐK
K.chuyển CPNCTT
K.chuyển CPSX chung
K.chuyển CPNCTT
K.chuyển CPDDCK
K.chuyển Zsp HTTK
Ví dụ 3( sử dụng tài liệu VD 2)
24
]E0I-Q OW$UW%cK$
<]12&E:J,(7%#?
<],(_.K!)
<]"!
<]*C!
<]/E (sửa chữa TSCĐ …
=3!.GE"p
.H`%!
+
&EF7+
]@
25
^ 25d)*9*
:12%!I&Z3X	
X&CDF8.GI&Z:12DCDLRT9
DV-0$S)[-$
X&%!C>,T:12_3&EF7.%&EJ,%
#?\)+3,&:12"p.