Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

vành thương

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (213.41 KB, 8 trang )

36
CHƯƠNG III: VÀNH CÁC THƯƠNG.

TẬP CON NHÂN.

Định nghĩa 3.1: Cho A là một vành. Một tập con
SA được gọi là tập con nhân
nếu:
(i)
1 S

(ii)
,ab S ab S 

Nói cách khác, tập con nhân là một vị nhóm con của vị nhóm nhân (,)
A



Thí dụ:

{/ 0}
n
fAS f n   là một tập con nhân.
 Tập
\SAP , với P là iđêan nguyên tố của A, là một tập con nhân.
 Nếu A là miền nguyên thì
\{0}SAA




là một tập con nhân.
 Tập
1SI
, với I là iđêan của A, là tập con nhân.

VÀNH CÁC THƯƠNG.

Cho tập con nhân S của một vành A. Trên tập
A
S

ta định nghĩa một quan hệ
hai ngôi
 như sau:
(,),(,) (,) (,) ( ) 0as as A S as as t S as ast
   
 
.
Dễ thấy rằng
 là một quan hệ tương đương trên
A
S

.
Ta ký hiệu tập thương
A
S


1

SA

và ký hiệu lớp tương đương của phần tử
(,)as

a
s
.

Mệnh đề 3.2:
Tập
1
SA

cùng với hai qui tắc:
 cộng:
1
,
ab a b atbs
s
tstst
SA


 
 nhân:
1
,
ab ab ab
s

tstst
SA

 
là một vành.
Chứng minh:
Các qui tắc đã cho là phép toán, thật vậy:

1
,,,
aa bb
ss tt
SA





()0(1)
,
()0(2)
aa
ss
bb
tt
as a s u
uv S
bt b t v











 








37
(1) và (2) suy ra
()0 ( )0
()0 ( )0
as a s uvtt as tt a stt uv
bt b t vuss bt ss b tss uv

 






  




[( ) ( ) ] 0at bs ts at bs st uv
  
  
at bs a t b s a b a b
s
tststst

  




 
Mặt khác, (1) và (2) cũng cho:

()0
as u a su
abs t uv a b stuv abs t a bst uv
bt v b tv



    








ab a b a b a b
s
tst stst




 .
Các tiên đề định nghĩa vành được dễ dàng kiểm tra. Đơn vị của vành là
1
1
.

Định nghĩa 3.3:
Vành
1
SA

trong mệnh đề 3.2 được gọi là vành các thương của vành A theo
tập con nhân S.

1
SA

là vành không 0 S


 .
 Từ định nghĩa ta thấy mọi phần tử
t
s
với ,ts S

đều khả nghịch trong
1
SA

. Nghịch đảo của
t
s

s
t

 Nếu A là miền nguyên và chọn
\{0}SS A A

 

thì
1
00
aa
ss
SA a


  

, nên mọi phần tử khác 0 của vành các
thương
1
SA


đều khả nghịch, do đó
1
SA


là một trường gọi là
trường các thương của miền nguyên A.
 Anh xạ
1
:
f
ASA


xác định bởi
1
()
a
fa

là một đồng cấu
vành (nói chung f không phải đơn cấu). Dễ thấy những tính chất sau:

o
()
s
Sfs khả nghịch trong
1
SA

.
o
() 0 0
f
asSas 
.
o Mỗi phần tử của
1
SA

được viết dưới dạng
1
() ()
f
afs

với
,aAsS
Vành các thương của một vành được đặc trưng bởi tính chất trên:

Mệnh đề 3.4:
Nếu
:gA B


 là một đồng cấu vành sao cho ()gs khả nghịch trong B
với mọi
s
S thì tồn tại duy nhất một đồng cấu vành
1
: SA B




sao cho
gf

  .

Chứng minh:
38
 Xét
1
: SA B



 xác định bởi
1
() ()()
a
s
gags




.

được định nghĩa tốt vì nếu
ab
s
t

thì
()0at bs u


.
Suy ra
[( ) ] 0 [ ( ) ( ) ( ) ( )] ( ) 0g at bsu gagt gbgs gu  


()() ()()gagt gbgs (vì g(u) khả nghịch)

11
()() ()()gags gbgt





() ()
ab

s
t

.
Dễ thấy

là dồng cấu, ngoài ra
1
1
() () ()(1) ()
a
a A f a gag ga


   
(vì
(1) 1g 
)
tức là
gf

 
.
 Nếu có
1
: SA B






thoả gf



 thì
1111
11 1 1 1 1
11
() [() ] () [() ] () ()
[()][()] ()() ()
aaasasas
ss
a
s
SA
f a f s gags
   
 


   
   


Vậy





.


Hệ quả 3.5:
Nếu
:gA B

 là một đồng cấu vành sao cho:
o
()
s
Sgs
khả nghịch trong B.
o
() 0 0ga s S as .
o Mỗi phần tử của B được viết dưới dạng
1
()()gags

với
,aAsS
thì tồn tại đẳng cấu vành
1
:hS A B



sao cho ghf

 .


Chứng minh:

()gs khả nghịch trong B với mọi
s
S

nên theo 3.4 tồn tại đồng cấu vành
1
:hS A B


 sao cho ghf

 .
Vì mỗi phần tử
bB có dạng
111
11
() () [ ()][ () ] ( ())( ())
(())(() ) (()() ) ()
a
s
b gags h f a h f s h f a hf s
hfa hfs hfafs h


 




nên h toàn ánh.
Ngoài ra, nếu
() 0
a
s
h  thì
11
0(()())()()h f a f s gags



() 0 0 0
a
s
ga t S at 
39
nên h đơn ánh. Vậy h là đẳng cấu cần tìm.


ĐỊA PHƯƠNG HOÁ.

Cho iđêan nguyên tố P của vành A. Tập
\SAP

là tập con nhân của A.
Trong trường hợp này vành các thương
1
SA


được ký hiệu là
P
A
.

Mệnh đề 3.6:
Vành
P
A
là vành địa phương với iđêan tối đại duy nhất là tập hợp
1
:/ ,
p
SP pPsS
s





.
Chứng minh:
1
SP

là iđêan thực sự của
P
A
vì:


1
0 SP




11
,
pp p p psps
ss s s ss
SP SP




   vì ps p s P

.

11 1
pppa
aa
ststst
SP SA SP
 
    vì pa P .

1
1 SP



vì nếu
1
11,
p
s
SP pP


 


(1 ) 0
s
pt st pt P , vô lý!
Ngoài ra,
1
aa
s
s
SPaP aS

   khả nghịch.
Theo 1.27,
P
A
là vành địa phương với iđêan tối đại duy nhất là
1
SP


.

Vành địa phương
P
A
được gọi là địa phương hoá của vành A theo iđêan
nguyên tố P.

MÔĐUN CÁC THƯƠNG.

Cho tập con nhân S của một vành A và một A-môđun M. Trên tập
M
S ta
định nghĩa một quan hệ hai ngôi

như sau:
(,),(,) (,)(,) ( )0ms ms M S ms ms t S tsm sm
   
 
.
Dễ thấy rằng
 là một quan hệ tương đương trên
M
S

.
Ta ký hiệu tập thương
M
S



1
SM

và ký hiệu lớp tương đương của phần
tử
(,)ms là
m
s
.

Mệnh đề 3.7:
Tập
1
SM

cùng với hai qui tắc:
40
 cộng:
1
,
mn m n tmsn
s
tstst
SM


 

 nhân:

11
am amam
s
tstst
SA SM


    

là một
1
SA

-môđun.

Chứng minh:
Các qui tắc đã cho là phép toán, thật vậy:

1
,,,
mmnn
ss tt
SM





()0(1)
,

()0(2)
mm
ss
nn
tt
usm sm
uv S
vtn tn










 








(1) và (2) suy ra
()0 ( )0
()0 ( )0

uvtt sm s m uv stt m s tt m
vuss tn t n vu tss n t ss n

 





 




[( ) ( )] 0uvts tm sn ts tm sn

 


tm sn t m s n m n m n
s
tststst

  



 
Mặt khác, (1) và (2) cũng cho:


()0
usm us m
uvstm n uvs t mn uv stm n s t mn
vtn vt n



   
 






mn m n m n m n
s
tst stst




 .
Các tiên đề định nghĩa môđun được dễ dàng kiểm tra.

Định nghĩa 3.8:

1
SA


-môđun
1
SM

được gọi là môđun các thương của A-môđun M theo
tập con nhân S. Hiển nhiên,
1
SM

cũng là một A-môđun.
 Nếu
\SAP với P là iđêan nguyên tố của vành A thì
1
SM

sẽ được
ghi là
P
M
.
 Nếu
:uM N là một đồng cấu A-môđun thì
11 1
:SuSM SN
 
 xác định bởi
()
1
()
um

m
s
s
Su

 là một
đồng cấu
1
SA

-môđun. Hiển nhiên
111
() () ()SvuSvSu




Mệnh đề 3.9:
Nếu dãy
uv
M
MM



khớp tại M thì dãy

11
111
Su Sv

SM SM SM




 khớp tại
1
SM

.


41
Chứng minh:

11 1 1
() 00SvSu S vu S
  

.

()
11
() 0 0
vm
mm
sss
KerS v S v

  


() 0 ( ) 0t S tv m t S v tm



Im ( )tStmKerv u m M tmum


      


()
11
1[ ( ) ] 0 0 ( ) I m .
um
mm
sst st
s
um stm S u S u




 



 Mệnh đề 3.9 nói lên rằng nếu
M


là một môđun con của A-môđun M thì
đồng cấu chính tắc
11
SM SM



 là một đơn cấu. Do đó ta có thể
coi
1
SM


như là một môđun con của
1
SM

.
Với qui ước này ta có hệ quả sau:

Hệ quả 3.10:
Nếu N, P là các môđun con của A-môđun M và S là tập con nhân của A thì:
a)
111
()SNPSNSP

 
.
b)
111

()SNPSNSP

 
c)
1
1
1
1
()
SA
SM
M
S
N
SN




 .

Chứng minh: Xem như bài tập.

 A-môđun
1
A
SAM


có cấu trúc một

1
SA

-môđun với phép nhân ngoài


ab ab
st st
mm
(giải thích?). Ta có mệnh đề sau:

Mệnh đề 3.11:
Cho A-môđun M, tập con nhân
SA . Khi đó, hai
1
SA

-môđun
1
SM


1
A
SAM

 đẳng cấu nhau qua đồng cấu
11
:
A

f
SAM SM

 định bởi
()
aam
s
s
fm

Chứng minh:
Vì ánh xạ
11
:gS AM S M

 với (, )
aam
s
s
gm là A-song tuyến
42
tính nên tồn tại một đồng cấu
11
:
A
f
SAM SM


thoả

()
aam
s
s
fm
.
Do hệ thức này nên f là toàn cấu.
Giả sử
1
()
i
i
a
i
s
i
mSAM

 

. Đặt ,
ii j
iji
s
sSt s




, ta có:



11 1
()( )( )
iii
i
aat
iiiiiiii
sssss
ii i i
mmatmatmm    
  
.
Do đó một phần tử bất kỳ của
1
A
SAM


đều có dạng
1
s
m

.
Nếu
1
()0
s
fm thì 0

m
s

, suy ra 0( )tm t S

 , do đó

111
00
t
sstst st
mmtm .
Vậy f đơn cấu, do đó là đẳng cấu.

Hệ quả 3.12:

1
SA

là A-môđun phẳng.


Mệnh đề 3.13:
Ta có
1
1
111
()
A
SA

SA
SM SN S M N



.
Nói riêng,
()
P
P
P
PP
A
AA
M
NMN.





43
Bài tập Chương III.

1) Cho 1n  và p là một số nguyên tố. Gọi :
n





 là phép chiếu chính
tắc và đặt
()Pp

 
.
a. Chứng minh:
P là iđêan thực sự của
n


khi và chỉ khi
|
p
n
.
b. Giả sử
|pn, chứng minh P là idêan nguyên tố của
n


.
c. Giả sử
|
p
n

2
|
/

pn
. Chứng minh rằng trong địa phương hóa


n
P


iđêan
P
P
là iđêan 0.
Từ đó suy ra rằng


np
P





.

2) Cho tập con nhân S của một vành A.
a. Chứng minh S cũng là tập con nhân của vành đa thức
[]
A
x
.

b. Chứng minh
11
()[] ([])SAx S Ax


 .
c. Chứng minh
1
1
()
A
SA
S


NN.
3) Tập con nhân S của 1 vành A được gọi là bảo hòa nếu
x
yS xS

và yS

.
a. Chứng minh một tập con nhân S của vành A là bảo hòa khi và chỉ khi
\AS là hợp của những iđêan nguyên tố của A.
b. Cho tập con nhân S của vành A. Đặt
{/ }SxAyAxyS  
.
Chứng minh
S là tập con nhân bảo hòa nhỏ nhất chứa S (ta gọi S là bao

bảo hòa của S).
c. Chứng minh \
A
S là hợp những iđêan nguyên tố của A mà không giao
với S.

4)
Cho A-môđun hữu hạn sinh M và tập con nhân SA . Chứng minh

11
[()] ( )SAnnM AnnSM

 .
5)
Cho tập con nhân S của vành A và 2 A-môđun M,N. Chứng minh:
111
()
AA
SMNSMSN

 
.
6)
Chứng minh nếu A là vành euclide thì
1
SA

cũng là vành euclide (nếu 0 S

).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×