Tải bản đầy đủ (.pdf) (36 trang)

Giáo trình kế toán các khoản đầu tư tài chính

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (967.29 KB, 36 trang )

1
KHOA K

TO
Á
N
-
KI

M TO
Á
N
1
Company
LOGO
KẾ TOÁN CÁC KHOẢN
ðẦU TƯ TÀI CHÍNH
Chương 6:
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN2
Hiểu và phân biệt ñược các hình thức ñầu
tư tài chính
Nguyên tắc và phương pháp kế toán ñối
với từng hình thức ñầu tư.
Trình bày các khoản ñầu tư tài chính trên
báo cáo tài chính riêng của nhà ñầu tư.
Mục tiêu học tập
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn



2
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN3
Tài liệu nghiên cứu
Slide bài giảng
KTTC phần 3&4- ðH Kinh tế TPHCM- C7
Thông tư hướng dẫn chuẩn mực liên quan
KTTC- HV tài chính- Chương 2 & 4
VAS 25, VAS 07, VAS 08
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN4
Nội dung nghiên cứu
 Khái niệm và phân loại
 Kế toán các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn
 Kế toán các khoản ñầu tư tài chính dài hạn
 Trình bày trên báo cáo tài chính
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


3
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN5
Khái niệm và phân loại
 Các khoản ñầu tư tài chính là các khoản tài sản ñầu tư
ra ngoài DN nhằm mục ñích sử dụng hợp lý vốn ñể tăng
thu nhập và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của doanh
nghiệp
 Căn cứ vào thời hạn và mục ñích ñầu tư:
- Các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn
- Các khoản ñầu tư tài chính dài hạn
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN6

Các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn
Là các khoản ñầu tư tài chính ñược nắm giữ
chủ yếu cho mục ñích thương mại hoặc cho
mục ñích ngắn hạn mà dự kiến thu hồi hoặc
thanh toán trong vòng 12 tháng (ñối với DN
có chu kỳ kinh doanh bình thường trong
vòng 12 tháng) hoặc một chu kỳ kinh
doanh bình thường (ñối với DN có chu kỳ
kinh doanh bình thường dài hơn 12 tháng
Có 2 loại:
 ðầu tư chứng khoán ngắn hạn
 ðầu tư ngắn hạn khác
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


4
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN7
ðầu tư chứng khoán ngắn hạn
 Chứng khoán là chứng chỉ hoặc bút toán ghi sổ, xác
nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu CK
ñối với tài sản hoặc vốn của tổ chức phát hành.
 Chứng khoán bao gồm:
 Chứng khoán vốn: cổ phiếu là chứng chỉ xác nhận
phần vốn góp của chủ sở hữu vào công ty cổ phần.
Nếu cổ phiếu nắm giữ với mục ñích thương mại hay
sẵn sàng ñể bán thì sẽ là ñầu tư chứng khoán ngắn
hạn.
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN8

ðầu tư chứng khoán ngắn hạn
 Chứng khoán nợ: trái phiếu, kỳ phiếu, hối phiếu, thương
phiếu…
 Ví dụ Trái phiếu là 1 Hð nợ dài hạn ñược ký kết giữa
chủ thể phát hành là bên ñi vay và người cho vay,
ñảm bảo một sự chi trả lợi tức ñịnh kỳ và hoàn lại vốn
gốc cho người sở hữu trái phiếu vào thời ñiểm ñáo
hạn => chứng khoán nợ
 Các khoản ñầu tư ngắn hạn khác: tiền gửi có kỳ hạn, cho
vay ngắn hạn,…
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


5
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN9
Các khoản ñầu tư tài chính dài hạn
Là các khoản ñầu tư tài chính khác ngoài
các khoản ñầu tư tài chính ngắn hạn
 Có 2 loại:
 ðầu tư dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần
(cổ phiếu không phải với mục ñích thương
mại):
• ðầu tư vào công ty con
• ðầu tư vào công ty liên kết
• ðầu tư dưới hình thức liên doanh
• ðầu tư dài hạn khác
 ðầu tư tài chính dài hạn khác
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN10

ðầu tư vào Công ty con
Công ty m: Là công ty có một hoặc nhiều
công ty con.
Công ty con: Là doanh nghiệp chịu sự kiểm
soát của một doanh nghiệp khác (gọi là công
ty mẹ).
Kim soát: Là quyền chi phối các chính sách
tài chính và hoạt ñộng ñối với một hoạt ñộng
kinh tế liên quan ñến góp vốn liên doanh
nhằm thu ñược lợi ích từ hoạt ñộng kinh tế
ñó.
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


6
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN11
Quyền kiểm soát xác ñịnh khi nào?
 khi công ty mẹ nắm giữ trên 50% quyền biểu
quyết ở công ty con (trực tiếp hoặc gián tiếp)
 nắm giữ ít hơn 50% quyền biểu quyết nhưng:
 Các nhà ñầu tư khác thoả thuận dành cho công ty
mẹ hơn 50% quyền biểu quyết;
 Công ty mẹ có quyền chi phối các chính sách tài
chính và hoạt ñộng theo quy chế thoả thuận;
 Công ty mẹ có quyền bổ nhiệm hoặc bãi miễn ña số
các thành viên Hội ñồng quản trị hoặc cấp quản lý
tương ñương;
 Công ty mẹ có quyền bỏ ña số phiếu tại các cuộc

họp của Hội ñồng quản trị hoặc cấp quản lý tương
ñương.
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN12
ðầu tư vào công ty liên kết
Công ty liên kết: Là công ty trong ñó nhà
ñầu tư có ảnh hưởng ñáng kể nhưng
không phải là công ty con hoặc công ty
liên doanh của nhà ñầu tư.
Ảnh hưởng ñáng kể: Là quyền tham gia
của nhà ñầu tư vào việc ñưa ra các quyết
ñịnh về chính sách tài chính và hoạt ñộng
của bên nhận ñầu tư nhưng không kiểm
soát các chính sách ñó.
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


7
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN13
Ảnh hưởng ñáng kể
 Nhà ñầu tư có ảnh hưởng ñáng kể thường ñược
thể hiện ở một hoặc các biểu hiện sau:
 (a) Có ñại diện trong Hội ñồng quản trị hoặc cấp quản
lý tương ñương của công ty liên kết;
 (b) Có quyền tham gia vào quá trình hoạch ñịnh chính
sách;
 (c) Có các giao dịch quan trọng giữa nhà ñầu tư và
bên nhận ñầu tư;
 (d) Có sự trao ñổi về cán bộ quản lý;

 (e) Có sự cung cấp thông tin kỹ thuật quan trọng
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN14

nh hưởng ñáng kể
Nhà ñầu tư nắm giữ trực tiếp từ 20%
ñến 50% quyền biểu quyết trong vốn
chủ sở hữu của bên nhận ñầu tư mà
không có thoả thuận khác thì ñược
coi là có ảnh hưởng ñáng kể ñối với
bên nhận ñầu tư
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


8
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN15
Xác ñịnh tỷ lệ quyền biểu quyết
Thông thường tỷ lệ quyền biểu quyết ñúng
bằng tỷ lệ vốn góp của nhà ñầu tư trong
công ty liên kết:
Tỷ lệ quyền Tổng vốn góp của
biểu quyết nhà ñầu tư trong
của nhà ñầu tư công ty liên kết x 100%
trực tiếp trong Tổng vốn chủ sở hữu
công ty liên kết của công ty liên kết
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN16
Quyền biểu quyết trực tiếp
Công ty A
(công ty mẹ)

Công ty B
(công ty con)
Kiểm soát
quyền biểu
quyết là 60%
Ví dụ: Công ty B phát hành 1.000.000 cổ
phiếu thường, trong ñó Công ty A mua
600.000 cổ phiếu.
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


9
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN17
Xác ñịnh tỷ lệ quyền biểu quyết
Nhà ñầu tư gián tiếp là Nhà ñầu tư nắm giữ
gián tiếp quyền biểu quyết thông qua các công
ty con
Tỷ lệ quyền Tổng vốn góp của công ty
biểu quyết con của nhà ñầu tư
của nhà ñầu tư trong công ty liên kết x 100%
gián tiếp trong Tổng vốn chủ sở hữu
công ty liên kết của công ty liên kết
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN18
Cty A
Cty B
Cty C
80%
20%

40%
52%
Quyền biểu quyết gián tiếp
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


10
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN19
Xác ñịnh tỷ lệ quyền biểu quyết
Trường hợp tỷ lệ quyền biểu quyết khác
với tỷ lệ vốn góp do có thoả thuận khác
giữa nhà ñầu tư và công ty ñược ñầu tư,
quyền biểu quyết của nhà ñầu tư ñược xác
ñịnh căn cứ vào biên bản thoả thuận giữa
nhà ñầu tư và công ty ñược ñầu tư.
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN20
Liên doanh
Liên doanh: Là thỏa thuận bằng hợp ñồng
của hai hoặc nhiều bên ñể cùng thực hiện
hoạt ñộng kinh tế, mà hoạt ñộng này ñược
ñồng kiểm soát bởi các bên góp vốn liên
doanh.
ðồng kiểm soát: Là quyền cùng chi phối
của các bên góp vốn liên doanh về các
chính sách tài chính và hoạt ñộng ñối với
một hoạt ñộng kinh tế trên cơ sở thỏa
thuận bằng hợp ñồng
Sưu tầm bởi:


www.daihoc.com.vn


11
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN21
Liên doanh
Thỏa thuận bằng hợp ñồng thiết lập quyền
ñồng kiểm soát ñối với liên doanh ñể ñảm
bảo không một bên góp vốn liên doanh
nào có quyền ñơn phương kiểm soát các
hoạt ñộng của liên doanh. Thỏa thuận
trong hợp ñồng cũng nêu rõ các quyết
ñịnh mang tính trọng yếu ñể ñạt ñược mục
ñích hoạt ñộng của liên doanh, các quyết
ñịnh này ñòi hỏi sự thống nhất của tất cả
các bên góp vốn liên doanh hoặc ña số
những người có ảnh hưởng lớn trong các
bên góp vốn liên doanh
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN22
Các hình thức liên doanh
Có 3 hình thức:
 Hợp ñồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức
hoạt ñộng kinh doanh ñược ñồng kiểm soát
bởi các bên góp vốn liên doanh (hoạt ñộng
ñược ñồng kiểm soát);
 Hợp ñồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức
liên doanh tài sản ñược ñồng kiểm soát bởi
các bên góp vốn liên doanh (tài sản ñược
ñồng kiểm soát);

 Hợp ñồng liên doanh dưới hình thức thành
lập cơ sở kinh doanh mới ñược ñồng kiểm
soát bởi các bên góp vốn liên doanh (cơ sở
ñược ñồng kiểm soát).
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


12
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN23
Hoạt ñộng ñồng kiểm soát
Hoạt ñộng kinh doanh ñược ñồng kiểm
soát là hoạt ñộng của một số liên doanh
ñược thực hiện bằng cách sử dụng tài sản
và nguồn lực khác của các bên góp vốn
liên doanh mà không thành lập một cơ sở
kinh doanh mới.
Hợp ñồng hợp tác kinh doanh thường quy
ñịnh căn cứ phân chia doanh thu và khoản
chi phí chung phát sinh từ hoạt ñộng liên
doanh cho các bên góp vốn liên doanh
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN24
Hoạt ñộng ñồng kiểm soát
 Ví dụ hoạt ñộng kinh doanh ñược ñồng kiểm soát
là khi hai hoặc nhiều bên góp vốn liên doanh
cùng kết hợp các hoạt ñộng, nguồn lực và kỹ
năng chuyên môn ñể sản xuất, khai thác thị
trường và cùng phân phối một sản phẩm nhất
ñịnh. Như khi sản xuất một chiếc máy bay, các

công ñoạn khác nhau của quá trình sản xuất do
mỗi bên góp vốn liên doanh ñảm nhiệm. Mỗi bên
phải tự mình trang trải các khoản chi phí phát
sinh và ñược chia doanh thu từ việc bán máy bay,
phần chia này ñược căn cứ theo thoả thuận ghi
trong hợp ñồng.
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


13
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN25
Tài sản ñược ñồng kiểm soát
Một số liên doanh thực hiện việc ñồng
kiểm soát và thường là ñồng sở hữu ñối
với tài sản ñược góp hoặc ñược mua bởi
các bên góp vốn liên doanh và ñược sử
dụng cho mục ñích của liên doanh. Các tài
sản này ñược sử dụng ñể mang lại lợi ích
cho các bên góp vốn liên doanh. Mỗi bên
góp vốn liên doanh ñược nhận sản phẩm
từ việc sử dụng tài sản và chịu phần chi
phí phát sinh theo thoả thuận trong hợp
ñồng
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN26
Tài sản ñược ñồng kiểm soát
Ví dụ: khi hai doanh nghiệp cùng kết hợp
kiểm soát một tài sản, mỗi bên ñược
hưởng một phần tiền nhất ñịnh thu ñược

từ việc cho thuê tài sản và chịu một phần
chi phí cho tài sản ñó
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


14
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN27
Kế toán liên doanh: Cơ sở KD ñồng kiểm soát
 Hình thức này ñòi hỏi phải có sự thành lập một cơ sở
KD mới. Hoạt ñộng của cơ sở KD này tương tự như các
DN khác tuy nhiên hoạt ñộng của cơ sở KD bị ñồng
kiểm soát bởi các bên góp vốn.
 Cơ sở KD ñồng kiểm soát có tổ chức kế toán riêng và
chịu trách nhiệm kiểm soát tài sản, nguồn vốn, doanh
thu, chi phí phát sinh tại ñơn vị, phản ánh trên BCTC của
ñơn vị
 Các bên góp vốn có thể góp bằng tiền, TS và ñược ghi
sổ kế toán của bên góp vốn liên doanh, ñược phản ánh
trong BCTC riêng theo phương pháp giá gốc như một
khoản mục ñầu tư => vốn góp liên doanh
 Theo thỏa thuận trong HðLD và căn cứ vào số vốn góp
của mỗi bên ñể phân chia lợi nhuận hoặc chia lỗ từ cơ
sở KD ñồng kiểm soát
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN28
Các khoản ñầu tư tài chính dài hạn
ðầu tư vào
DN khác
(Góp vốn,

mua CP)
ðầu tư vào công ty con
Q
u
y

n
b
i

u
q
u
y
ế
t
>

5
0
%

(
K
i

m
s
o
á

t
)
Khi không có quy ñịnh hoặc thỏa thuận khác
ðầu tư vào công ty liên kết
2
0
%
=
<
Q
u
y

n
b
i

u
q
u
y
ế
t
=
<
5
0
%
(


n
h
h
ư

n
g
ñ
á
n
g
k

)
Vốn góp liên doanh
ð

n
g
k
i

m
s
o
á
t
ðầu tư dài hạn khác
Q
u

y

n
b
i

u
q
u
y
ế
t
<

2
0
%
ð

u
t
ư
t
r
á
i
p
h
i
ế

u
d
à
i
h

n
C
h
o

v
a
y
d
à
i
h

n

Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


15
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN29
Kế toán các khoản ðTTC ngắn hạn
Kế toán khoản ñầu tư CK ngắn hạn

Kế toán khoản ñầu tư ngắn hạn khác
Kế toán dự phòng giảm giá ñầu tư ngắn hạn
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN30
Nguyên tắc
 Tôn trọng nguyên tắc giá gốc: CK ngắn hạn phải ñược
ghi nhận theo giá gốc:
Giá gốc = Giá mua + Chi phí mua
 Tổ chức kế toán chi tiết CK ngắn hạn theo từng loại
CK, theo từng ñối tác ñầu tư, theo mệnh giá và theo giá
gốc
 Lãi do ñầu tư CK ñem lại ñược ghi nhận doanh thu
hoạt ñộng tài chính
 Chi phí liên quan ñầu tư CK (không ñược tính vào giá
gốc) và khoản lỗ do ñầu tư CK ñược ghi nhận vào CP
hoạt ñộng tài chính trong kỳ
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


16
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN31
Tài khoản sử dụng
Số dư: Giá vốn CK ñầu tư
ngắn hạn do DN ñang nắm
giữ
TK 121 có 2 TK cấp 2:
-TK 1211- Cổ phiếu
-TK 1212- Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
Phản ánh giá vốn CK ñầu tư

ngắn hạn bán ra, ñáo hạn
Phản ánh giá vốn CK ñầu tư
ngắn hạn mua vào
Tài khoản 121- ðầu tư CK ngắn hạn
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN32
Trình tự kế toán 1 số NV
TK 121
TK 635
TK 111,112
TK 515
TK111,112,141,331
TK 3387
TK 111,112,138
TK 515
Giá gốc CK
Mua CK(nhận lãi trước)
Tiền lãi dùng ñể ñầu tư trực tiếp
Nhận lãi
Giá gốc CK
Lỗ bán CK
Lãi
ðịnh kỳ PB
Lãi dồn tích
trước khi mua
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


17

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN33
Bài tập số 1
Doanh nghiệp X có số dư TK tại ngày 01/12/N như sau: (ðVT:
1000ñ)
- TK 121: 300.000(10.000 CP công ty A)
- TK 129: 25.000
Trong tháng 12/N có các NV sau:
1. Ngày 2/12 mua 1.000 CP công ty A trên thị trường CK với giá
32/1CP, phí môi giới là 0,3% trên giá mua. DN thanh toán tiền
mua và phí môi giới bằng chuyển khoản.
2. Ngày 15/12 DN bán 5.000 CP công ty A với giá bán 33/1CP,
chi phí môi giới bán CP là 2.000 ñã thanh toán bằng tiền mặt.
3. Ngày 25/12, DN nhận ñược thông báo về cổ tức ñược chia
năm N cho số CP công ty A DN nắm giữ là 3/1CP
4. Ngày 31/12 giá thị trường của CP công ty A là 25/1CP
Yêu cầu: Tính toán và ñịnh khoản các NV biết DN tính giá vốn CK
xuất theo phương pháp bình quân gia quyền di ñộng.
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN34
Kế toán ñầu tư ngắn hạn khác
Nội dung: ðầu tư ngắn hạn khác là những
khoản ñầu tư tài chính ngoài các khoản ñầu tư
chứng khoán: tiền gửi có kỳ hạn, cho vay ngắn
hạn,
TK 128- ðầu tư ngắn hạn khác
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


18

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN35
Tài khoản sử dụng
Số dư: Giá trị khoản ñầu tư
ngắn hạn khác hiện còn
TK 128 có 2 TK cấp 2:
-TK 1281- Tiền gửi có kỳ hạn
-TK 1282- ðầu tư ngắn hạn khác
Phản ánh giá trị các khoản
ñầu tư ngắn hạn khác giảm
Phản ánh giá trị các khoản
ñầu tư ngắn hạn khác tăng
Tài khoản 128- ðầu tư ngắn hạn khác
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN36
Trình tự kế toán 1 số NV
TK 128
TK 635
TK 111,112
TK 515
TK111,112
TK 515
ðầu tư ngắn
hạn khác
Tiền lãi dùng ñể ñầu tư trực tiếp
Nhận lãi
Thu hồi vốn ñầu tư NH khác
Lỗ
Lãi
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn



19
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN37
Dự phòng giảm giá ñầu tư ngắn hạn
 Nội dung: Dự phòng giảm giá ñầu tư ngắn hạn là dự
phòng giá trị dự kiến bị tổn thất do sự giảm giá của các
khoản ñầu tư ngắn hạn
 Nguyên tắc:
- Trích lập dự phòng tuân thủ theo nguyên tắc thận
trọng
- Thời ñiểm trích lập dự phòng là thời ñiểm cuối niên ñộ
kế toán, trước khi lập BCTC
- Chỉ trích lập dự phòng khi có những bằng chứng ñáng
tin cậy về sự giảm giá của chứng khoán
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN38
ðiều kiện ñể trích lập DP
Là các loại chứng khoán như cổ phiếu, trái
phiếu công ty ñược doanh nghiệp ñầu tư
theo ñúng quy ñịnh của pháp luật
ðược tự do mua bán trên thị trường mà tại
thời ñiểm kiểm kê, lập báo cáo tài chính có
giá thị trường giảm so với giá ñang hạch
toán trên sổ kế toán
(Thông tư 13/2006)
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn



20
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN39
Phương pháp tính
Cơ sở trích lập: các bằng chứng tin cậy về
sự giảm giá của từng ñối tượng cụ thể, việc
trích lập không ñược vượt quá số lợi nhuận
thực tế của DN
Phương pháp tính: Tính toán riêng cho từng
khoản, loại cụ thể sau ñó tổng hợp toàn bộ
các khoản dự phòng vào bảng kê chi tiết dự
phòng từng loại
Trích lập dự phòng giảm giá ñầu tư CK ñược
hạch toán vào CP hoạt ñộng tài chính
DN phải thành lập hội ñồng ñể thẩm ñịnh
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN40
Công thức trích lập DP
Giá chứng
khoán
thực tế
trên thị
trường
-
Giá chứng
khoán
hạch toán
trên sổ kế
toán
x
Số lượng chứng
khoán bị giảm

giá tại thời ñiểm
lập báo cáo tài
chính
=
Mức dự
phòng giảm
giá ñầu tư
chứng khoán
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


21
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN41
Tài khoản sử dụng
Số dư: Giá trị dự phòng
ñầu tư ngắn hạn hiện có
Trích lập hoặc trích lập bổ
sung dự phòng giảm giá ñầu
tư ngắn hạn
Hoàn nhập dự phòng giảm
giá ñầu tư ngắn hạn
Tài khoản 129- Dự phòng giảm giá ñầu tư ngắn hạn
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN42
Kế toán DP giảm giá ñầu tư ngắn hạn
TK 129
TK 635
Trích lập hoặc trích lập bổ
sung DP giảm giá ñầu tư

NH cuối năm TC
Hoàn nhập dự phòng
Hoàn nhập DP
Nợ TK 129/Có TK 515(TT 13)
hay Nợ TK 129/Có TK
635(Qð 15)?
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


22
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN43
Kế toán các khoản ñầu tư dài hạn
Kế toán khoản ñầu tư vào công ty con
Kế toán khoản ñầu tư vào công ty liên kết
Kế toán các khoản vốn góp liên doanh
Kế toán các khoản ñầu tư dài hạn khác
Kế toán dự phòng giảm giá ñầu tư dài hạn
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN44
Kế toán khoản ñầu tư vào công ty con
 Nguyên tắc ghi nhận
 Tài khoản sử dụng
 Trình tự kế toán
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


23

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN45
Nguyên tắc ghi nhận
 Khoản ñầu tư vào công ty con là khoản vốn DN ñầu tư vào
1 DN khác dưới hình thức góp vốn hoặc mua cổ phần mà
DN nắm trực tiếp hoặc gián tiếp qua một công ty con khác
trên 50% quyền biểu quyết của bên nhận ñầu tư.
> Công ty mẹ nắm quyền kiểm soát công ty con
 Nguyên tắc ghi nhận:
- Vốn ñầu tư vào công ty con ñược phản ánh theo giá gốc
Giá gốc = Giá mua + Chi phí môi giới, thuế, phí, lệ phí
- Kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi khoản ñầu tư vào từng
công ty con theo mệnh giá, giá thực tế mua CP, chi phí
thực tế ñầu tư vào công ty con
- Phải hạch toán ñầy ñủ kịp thời các khoản thu nhập từ công
ty con (lãi CP, lãi kinh doanh) vào BCTC riêng của công ty
mẹ
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN46
Tài khoản sử dụng
Số dư: Giá trị thực tế các
khoản ñầu tư vào công ty
con hiện có của công ty
mẹ
Giá trị thực tế các khoản ñầu
tư vào công ty con giảm
Giá trị thực tế các khoản ñầu
tư vào công ty con tăng
Tài khoản 221- ðầu tư vào công ty con
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn



24
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN47
Trình tự kế toán 1 số NV (Tại công ty mẹ)
111,112,341
111,112
121,222,223,228
221 222,223,228
111,112
635
515
515
635
138
221
(1a)
(1b)
(2a)
(2b)
(3)
(3a)
(3b)
(3c)
(4)
(5)
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN48
Giải thích sơ ñồ
1- Công ty mẹ ñầu tư vốn vào công ty con (góp vốn, mua CP), Chi phí
ñầu tư: môi giới, thông tin,…

2- Chuyển khoản ñầu tư vào CTLK, LD, công cụ TC thành khoản ñầu
tư vào công ty con, Số tiền ñầu tư bổ sung
3- Công ty con làm ăn có lãi chia cho công ty mẹ
4- Bán bớt 1 phần CP, chuyển ñổi hình thức ñầu tư
5- Bán toàn bộ (thu hồi, thanh lý vốn ñầu tư)
Trường hợp hợp nhất kinh doanh hình thành công ty mẹ - con?
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


25
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN49
Bài tập số 2
1. DN B ñang nắm giữ 30.000 cổ phần(chiếm 30% vốn
ñiều lệ) của công ty G với giá gốc bằng mệnh giá
10.000ñ/cổ phần. Ngày 01/04/N DN nhận chuyển
nhượng thêm 25.000 cổ phần công ty G từ nhà ñầu
tư khác với giá chuyển nhượng 15.000ñ/cổ phần, ñã
trả bằng tiền mặt, nâng số cổ phần DN nắm giữ lên
55.000 cổ phần (chiếm 55% vốn ñiều lệ) và có
quyền kiểm soát công ty G.
2. 25/12/N nhận ñược giấy báo có của ngân hàng về cổ
tức CP công ty G ñược chia năm N là 2.000ñ/cổ
phần.
3. Ngoài cổ tức ñược chia, DN còn ñược hưởng quyền
mua cổ phiếu công ty G phát hành bổ sung vốn ñiều
lệ với giá bằng mệnh giá, theo tỷ lệ cứ 10 cổ phiếu
nắm giữ ñược mua 1 cổ phiếu bổ sung. Ngày 26/12,
DN B ñã chuyển tiền gửi NH ñể mua cổ phiếu bổ

sung.
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN50
Kế toán khoản ñầu tư vào CT liên kết
 Khoản ñầu tư vào công ty liên kết là khoản vốn DN ñầu
tư vào một DN khác dưới hình thức góp vốn hoặc mua
cổ phần mà DN nắm trực tiếp hoặc gián tiếp qua một
công ty con khác từ 20% ñến dưới 50% quyền biểu
quyết của bên nhận ñầu tư
> DN là bên ñầu tư ñược xem là có ảnh hưởng ñáng
kể ñối với bên nhận ñầu tư
 TK sử dụng: TK 223- ðầu tư vào công ty liên kết
Sưu tầm bởi:

www.daihoc.com.vn


×