GV:Ung Vn Dng Trang
Trng THCS Bỡnh Khng
Tun 1 Ngy son: 12/08/2011
Chng I H THC LNG TRONG TAM GIC VUễNG
Tit 1
Đ1. MT Số H THC V CNH Và
NG CAO TRONG TAM GIáC VUôNG
A. MC TIấU:
1/ KT : - Nm vng cỏc h thc b
2
= a.b ; c
2
= ac h
2
= b.c
2/ KN : - Cú k nng vn dng cỏc h thc trờn gii bi tp
3/ T: - Thy c ng dng thit thc trong thc t t ú cú ý thc vn dng kin thc gii
quyt cỏc vn trong cuc sng
B.PHNG PHP:
* m thoi tỡm tũi.
* Trc quan.
* Nờu v gii quyt vn .
C.CHUN B:
*GV: Thc thng; Bng ph; Giỏo n; SGK.
* HS: Kin thc v cỏc trng hp ng dng ca tam giỏc vuụng.
D.TIN TRèNH LấN LP:
I. n nh t chc:
* s s lp.
* Nêu yêu cầu về bộ môn Hình học 9
II. Bi mi:
1. t vn
Nh mt h thc trong tam giỏc vuụng , ta cú th o c chiu ca ca cõy bng mt chic
th.Vy h thc ú nh th no? Xut phỏt t kin thc no? ú l ni dung ca bi hc hụm nay.
2.Trin khai bi mi:
a.Hot ng 1: H thc gia cnh gúc vuụng v hỡnh chiu ca nú trờn cnh huyn.
Hot động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài dạy
*GV: Ta xột bi toỏn sau ( bng giy trong):
Cho tam giỏc ABC vuụng ti A, cnh huyn BC
= a, cỏc cnh gúc vuụng AC = b v AB = c. Gi
AH = h l ng cao ng vi cnh huyn v CH
= b; HB = c ln lt l hỡnh chiu ca AC v
AB lờn cng huyn BC.
Chng minh: * b
2
= a.b
*c
2
= a.c
*GV: V hỡnh lờn bng .
*HS: ghi GT; KL vo ụ ó k sn.
*GV: Hng dn hc sinh chng minh bng
phõn tớch i lờn tỡm ra cn chng minh
AHC BAC v AHB CAB bng
h thng cõu hi dng cú cỏi ny ta phi cú
1.H thc gia cnh gúc vuụng v hỡnh chiu
ca nú trờn cnh huyn.
*Bi toỏn 1
GT Tam giỏc ABC ( = 1V)
AH BC
KL * b
2
= a.b
*c
2
= a.c
*Chng minh:
Nm hoc 2011-2012
1
A
H
B
C
c
b
b
c
a
h
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
cái gì” để dẩn đến sơ đồ dạng “phân tích đi lên”
sau:
*b
2
= a.b’
⇐
b
b
a
b '
=
⇐
AC
HC
BC
AC
=
⇐
⇐
∆AHC ∾ ∆BAC
*c
2
= a.c’
⇐
c
c
a
c '
=
⇐
AB
HB
BC
AB
=
⇐
⇐
∆AHB ∾ ∆CAB
*GV: Em hãy phát biểu bài toán trên ở dạng tổng
quát?
*HS: trả lời….
*GV: Đó chính là nội dung của định lí 1 ở sgk.
*HS: Đọc lại một vài lần định lí 1.
*GV: Viết tóm tắt nội dung định lí 1 lên bảng.
*GV: (nêu vấn đề) Các em hãy cộng hai kết quả
của định lí : b
2
= a.b’
c
2
= a.c’
Theo vế thì ta sẽ có được một kết quả thú vị. Hãy
thực hiện và báo cáo kết quả thu được.
*HS: thực hiện và báo cáo kết quả.
*GV: Qua kết quả đó em có nhận xét gì?
*HS: Định lí Pitago được xem là một hệ quả của
định lí 1
∆AHC ∾ ∆BAC (hai tam giác vuông có chung
góc nhọn C – đã có ở phần kiểm tra bài cũ)
⇒
AC
HC
BC
AC
=
⇒
b
b
a
b '
=
⇒
b
2
= a.b’
*∆AHB ∾ ∆CAB (hai tam giác vuông có
chung góc nhọn B – đã có ở phần kiểm tra bài
cũ)
⇒
AB
HB
BC
AB
=
⇒
c
c
a
c '
=
⇒
c
2
= a.c’
*ĐỊNH LÍ 1: (sgk).
*Cộng theo vế của các biểu thức ta được:
b
2
+ c
2
= a.b’ + a.c’ = a.(b’ + c’)
= a.a = a
2
.
Vậy: b
2
+ c
2
= a
2
:
Như vậy :
Định lí Pitago được xem là một hệ quả của định
lí 1
b.Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
*GV: Kết quả của bài tập 1 đã thiết lập mối quan
hệ giữa cạnh huyền, các cạnh góc vuông và các
hình chiếu của nó lên cạnh huyền mà cụ thể là
dẩn đến định lí 1.Vậy chúng ta thử khai thác
thêm xem
giữa chiều cao của tam giác vuông với các cạnh
của nó có mối quan hệ với nhau như thế nào.
*GV: (Gợi ý cho hs)
Hãy chứng minh : ∆AHB ∾ ∆CHA sẽ suy ra
được kết quả thú vị.
*HS: Cả lớp hoặc các nhóm cùng tìm tòi trong ít
phút – Báo cáo kết quả tìm được.
*GV: Ghi kết quả đúng lên bảng (đây chính là
nội dung chứng minh định lí).
*HS: tổng quát kết quả tìm được.
*GV: Khẳng định định lí 2 và cho học sinh đọc
*ĐỊNH LÍ 2 (SGK)
GT Tam giác ABC (Â = 1V)
AH ⊥BC
KL * h
2
= b’.c’
*Chứng minh:
∆AHB ∾ ∆CHA (
HCAHAB
ˆˆ
=
- Cùng phụ với
B
ˆ
)
Năm học 2011-2012
2
∆ABC (Â = 1V)
BC = a
AC = b *b
2
= a.b’
AB = c. *c
2
= a.c’
CH = b’
HB = c’
A
H
B
C
c
b
b’
c’
a
h
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
lại vài lần.
*GV ( Dùng bảng phụ vẽ sẳn hình 20sgk) Ta có
thể vận dụng các định lí đã học để tính chiều cao
các vật không đo trực tiếp được.
+ Trong hình 2 ta có tam giác vuông nào?
Các yếu tố cụ thể của nó.
+ Hãy vận dụng định lí 2 để tính chiều cao của
cây.
*Học sinh lên bảng trình bày.
⇔=⇔=⇒
h
c
b
h
HA
HB
CH
AH '
'
h
2
= b’.c’
*Ta có thể vận dụng định lí 2 đã học để tính
chiều cao các vật không đo trực tiếp được.
VD 2 (sgk).
Theo định lí 2 ta có:
BD
2
= AB.BC
Tức là: (2,25)
2
= 1,5.BC.
Suy ra: BC =
( )
( )
m375,3
5,1
25,2
2
=
Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
IV:Củng cố :
* Hệ thống lại kiến thức về nội dung của định lí 1, định lí 2
* Hãy tính x và y trong mổi hình sau:
V. Dặn dò :
*Nắm vững kiến thức đã học như đã hệ thống.
*Xem lại cách chứng minh các định lí và bài tập đã học.
*Làm các bài tập 2ở sgk
*Nghiên cứu trước phần còn lại của bài tiết sau học tiếp.
Ngày soạn: 12/08/2011
Tiết 2: §1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. MỤC TIÊU:
Sau khi học xong bài này HS cần:
1/ KT : - Nắm vững các hệ thức ah = bc ;
222
111
bah
+=
2/KN : - Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3/ TĐ : - Có ý thức cận thận, chính xác và thẩm mĩ trong vẽ hình,
trình bày lời giải
B.PHƯƠNG PHÁP:
* Đàm thoại tìm tòi.*Trực quan.* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Thước thẳng; Bảng phụ; Giáo Án; SGK.
* HS: Kiến thức về các bài cũ đã học.
Năm học 2011-2012
3
8
6
x
y
a)
20
12
x
y
b
)
y
5
x
c)
7
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp.
II. Kiểm tra bài cũ: *Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
III. Bài mới:
1.Đặt vấn đề:
Ở tiết trước chúng ta đã nghiên cứu hai hệ thức về quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác
vuông thông qua định lí 1 và 2. Trong tiết này chúng ta tiếp tục nghiên cứu các hệ thức còn lại thông
qua định lí 3 và 4.
2.Triển khai bài mới:
a.Hoạt động 1 Tìm hiểu định lí 3.
Hoạt ®éng cña gi¸o viªn vµ häc sinh
Néi dung bµi d¹y
*HS: Đứng tại chổ đọc to định lí 3
“Trong một tam giác vuông tích hai cạnh góc
vuông bằng tích của cạng huyền và đường cao
tương ứng”.
*GV: Vẽ hình và nêu GT, KL.
*GV: Từ công thức tính diện tích tam giác ta có
thể nhanh chóng suy ra hệ thức bc = a.h như sau:
S
∆ABC
=
bc
2
1
=
ah
2
1
Suy ra: bc = a.h .
Tuy nhiên ta có thể chứng minh định lí này bằng
cách khác .
*GV: Ta khai thác kết quả của hệ thức (3) ta sẽ
được hệ thức giữa đường cao tương ứng và hai
cạnh góc vuông.
*GV: Hướng dẩn
+ Bình phương hai vế của (3).
+Trong tam giác vuông ABC ta có a
2
=
+thay vào hệ thức đã được bình phương.
+Lấy nghịch đảo của h
2
ta được?
Hoạt động 2. Tìm hiểu định lí 4
* Hệ thức
222
111
cbh
+=
chính là nội dung của
định lí 4.
Định lí 3.
GT Tam giác ABC (Â = 1V)
AH ⊥BC
KL * bc = a.h
*Chứng minh:
∆ABC ∾ ∆HBA (hai tam giác vuông có chung
góc nhọn B)
⇒
BA
BC
HA
AC
=
⇒
AC.BA = HA.BC
⇒
bc = a.h (3)
(3)
⇔
a
2
h
2
= b
2
c
2
⇔
(b
2
+ c
2
)h
2
= b
2
c
2
⇒
h
2
=
22
22
cb
cb
+
⇒
2222
22
2
111
cbcb
cb
h
+=
+
=
Vậy:
222
111
cbh
+=
(4)
Hệ thức (4) chính là nội dung của định l4 .
Định lí 4 (sgk)
Năm học 2011-2012
4
A
H
B
C
c
b
b’
c’
a
h
222
111
cbh
+=
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
Ví dụ 3:
*GV: Nêu đề toán.
Cho tam giác vuông trong đó các cạnh góc vuông
dài 6cm và 8cm. Tính độ dài đường cao xuất phát
từ đỉnh góc vuông.
*GV: Vẽ hình và ghi giả thiết và kết luận.
*HS : Lên bảng trình bày.
*HD Sử dụng hệ thức của định lí 4 vừa học.
*GV: nhận xét và sữa chữa lại như bên.
*GV: lưu ý học sinh như ở sgk.
Ví dụ 3:
Giải :
Gọi đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông cảu
tam giác này là h. Theo hệ thức giữa đường cao
ứng với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông ta
có:
222
8
1
6
11
+=
h
Từ đó suy ra: h
2
=
10
86
86
86
22
22
22
=
+
do đó:
8,4
10
8.6
==h
(cm).
IV. Củng cố:
*Hệ thống lại kiến thức về nội dung của định lí 1, định lí 2, định lí 3 và định lí 4 bằng bằng
bảng phụ và đưa ra bài tập cũng cố cho học sinh làm tại lớp như sau:
Hãy tính x và y trong mỗi hình sau:
Bài 3.
⇒
==
=+=
357.5.
7475
22
yx
y
74
35
=x
Bài 4.
2
2
= 1.x
⇔
x = 4.
y
2
= x ( 1 + x ) = 4( 1+4 ) = 20
⇒
y =
20
Năm học 2011-2012
5
y
5
x
7
*Định lí 1: *b
2
= a.b’
*c
2
= a.c’
*Định lí 2: * h
2
= b’.c’
*Định lí 3: * bc = a.h
*Định lí 4: *
A
H
B
C
c
b
b’
c’
a
h
2
1
x
y
6
8
h
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
Vậy:
=
=
20
4
y
x
V. Dặn dò:
*Nắm vững kiến thức đã học như đã hệ thống.
*Xem lại cách chứng minh các định lí và bài tập đã học.
*Làm các bài tập còn lại ở sgkở sgk
*Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
Tuần 2
Ngày soạn: 19/08/2011
Tiết 3:
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
Qua bài học này HS cần:
1/ KT : - Nắm chắc các hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.Một số
hệ thức liên quan đến đường cao trong tam giác vuông.
2/ KN : -Có kỹ năng phân tích các điều kiện của giả thiết và kết luận để tính toán và chứng minh.
3/ TĐ : - Có ý thức cẩn thận trong vẽ hình, trình bày lời giải tránh nói chung chung; suy luận một
cách vô căn cứ.
B. PHƯƠNG PHÁP:*Nêu vấn đề.*Trực quan.*Vấn đáp.
C.CHUẨN BỊ:
*Thầy: Mẫu bài tập luyện tập.Thước thẳng.
*Trò: Bài tập đã cho; Thước thẳng.
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định tổ chức.
II.Kiểm tra bài cũ :
*Nêu các hệ thức trong tam giác vuông?
III.Bài mới:
1.Đặt vấn đề :
*Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các hệ thức trong tam giác vuông và đã biết được các yếu tố
trong tam giác vuông. Trong tiết này ta sẽ vận dụng các kiến thức đó vào giải toán.
2.Triển khai bài .
a. Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cơ bản.
*GV: Vẽ hình và trên cơ sở phần kiểm tra
bài củ của học sinh để hệ thống lại các hệ
thức trong tam giác vuông đã học
Lưu ý hệ thức của định lí pitago cũng là một
trong các hệ thức của tam giác vuông
a
2
= b
2
+ c
2
.
* b
2
= a.b’
* c
2
= a.c’
* h
2
= b’.c’
* bc = a.h
*
222
c
1
b
1
h
1
+=
b.Hoạt động 2: Làm bài tập luyện tập.
*Bài tập 5 ( sgk - Tr.69)
Năm học 2011-2012
6
A
H
B
C
c
b
b’
c’
a
h
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
Chữa Bài Tập 5(sgk).
*HS: Đọc to đề toán (sgk)
*GV: Vẽ tam giác vuông ABC với các
cạnh góc vuông AB = 3; AC = 4 lên bảng.
*GV: Để tính đường cao AH và các đoạn
thẳng BH; HC ta phải biết thêm yếu tố nào?
Ta phải sử dụng hệ thức nào đã học?
*HS: Lên bảng trình bày
*GV: cho lớp nhận xét và sử chữa lại như
bên.
Chữa Bài Tập 6(sgk).
*HS: Đọc to đề toán (sgk)
*GV: Vẽ tam giác vuông EFG với các cạnh
hình chiếu của góc vuông FH = 1; HG = 2
lên bảng.
*GV: Để tính các cạnh góc vuông EF; EG
ta phải biết thêm yếu tố nào?
Ta phải sử dụng hệ thức nào đã học?
*HS: Lên bảng trình bày
*GV: cho lớp nhận xét và sử chữa lại như
bên.
Chữa Bài Tập 7(sgk).
Cách 1
Cách 2
Tam giác ABC Vuông tại A có AB = 3,AC = 4.Theo
định lí Pitago , tónh được BC = 5.
Mặt khác: AB
2
= BH.BC . suy ra:
BH =
8,1
5
3
22
==
BC
AB
;
CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2.
Ta có: AH.BC = AB.AC suy ra:
4,2
5
4.3.
===
BC
ACAB
AH
*Bài tập 6 ( sgk - Tr.69)
FG = FH + HG = 1 + 2 = 3
EF
2
= FH.FG = 1.3 = 3
⇒
EF =
3
EG
2
= GH.FG = 2.3 = 6
⇒
EG =
6
*Bài tập 7 ( sgk - Tr.69)
Cách 1
Theo cách dựng tam giác ABC có đờng trung tuyến
OA ứng với cạnh BC bằng một nữa cạnh đó nên tam
giác ABC vuông tại A.
Vì vậy:
Năm học 2011-2012
7
A
3
4
B
H
C
F
H
G
E
1
2
b
x
a
H
B
O
A
C
b
x
a
D
H
E
O
F
GV:Ung Vn Dng Trang
Trng THCS Bỡnh Khng
AH
2
= BH.CH hay x
2
= a.b
Cỏch 2
Theo cỏch dng tam giỏc DEF cú ng trung tuyn
DA ng vi cnh EF bng mt na cnh ú nờn tam
giỏc DEF vuụng ti D. Vỡ vy:
DE
2
= EH.EF hay x
2
= a.b
IV.Cng c :
*Hng dn hc sinh lm bi tp 8 sgk.
*H thng li cỏc phng phỏp gii toỏn tam giỏc vuụng.
V. Dn dũ :
*Trỡnh by bi tp 8 vo v; Nm vng cỏc bc gii bi tp. Tp tr li dng cõu hi: Mun cú
c cỏi ny ta phi cú cỏi gỡ? .
*Vn dng iu ny gii bi tp 9 (sgk)
*Nghiờn cu trc bi : T s lng giỏc ca gúc nhn.
Ngy son: 19/08/2011
Tit 4:
LUYN TP
A. Mục tiêu :
- HS vận dụng đợc các hệ thức đã học để giải bài tập
- Qua tiết luyện tập HS đợc củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Giải đợc các bài toán có liên quan về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng tính toán hình học,
- Tính vợt khó, tìm tòi sáng tạo.
B. Chuẩn bị :
1) Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu, thớc, êke
2) Học sinh : Nắm đợc các hệ thức đã học, thớc ,êke, MTBT
C. Ph ơng pháp dạy học : Luyện tập, thực hành
D. Hoạt động dạy học :
I.n nh t chc.
II.Kim tra bi c :
1) Phát biểu định lý 2 và ghi hệ thức 2 . Làm bài tập 8a/70(SGK):
2) Phát biểu định lý 3 và ghi hệ thức 3
III.Bi mi:
Hoạt động 1 : Chữa bài tập về nhà
Nm hoc 2011-2012
8
GV:Ung Vn Dng Trang
Trng THCS Bỡnh Khng
Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm
Cho hình vẽ (GV đa hình vẽ trên bảng phụ) . Hãy
khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu đúng:
a) Độ dài đờng cao AH bằng :
A/ 5,5 ; B/ 6 ; C/ 6,5 ; D/ 7
b) Độ dài cạnh AB bằng :
A/13 ; B/
13
; C/ 2
13
; D/ 3
13
Học sinh tính kết quả và trả lời .
a) Chọn B
b) Chọn C
Hoạt động 2 : Luyện tập
+GV giới thiệu bài toán 19/92 (SBT) bằng bảng
phụ :
Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 6
cm và AC = 8 cm. Các đờng phân giác trong và
ngoài của góc B cắt đờng thẳng AC lần lợt tại M
và N . Tính các đoạn thẳng AM và AN.
- Cho HS vẽ hình vào giấy nháp
- Gọi HS lên bảng vẽ hình theo nội dung của bài
toán.
- Bài toán yêu cầu điều gì?
- Trớc tiên hãy tính cạnh huyền BC.
- Trong tam giác ABC nếu BM là đờng phân giác
trong của góc B thì ta có đợc tỉ lệ thức nào ?
- Trong tỉ lệ thức này các đại lợng nào đã biết ?
- áp dụng tính chất tỉ lệ thức ta suy ra đợc tỉ lệ thức
nào ? Vì sao phải làm nh vậy ?
N
A
6 M
8
B C
+Gọi HS lên bảng trình bày bài giải .
HS đọc đề toán
HS lên bảng vẽ hình
Tính các đoạn thẳng AM và AN
Tam giác ABC vuông tại A, áp dụng định lý Py-
ta-go ta có : BC
2
= AB
2
+ AC
2
=> BC =
22
ACAB
+
=
22
86
+
=
100
= 10
Trong tam giác ABC nếu BM là phân giác trong
của góc B thì ta có tỉ lệ thức sau :
BC
AB
CM
AM
=
Độ dài cạnh AB , BC
áp dụng tính chất tỉ lệ thức, từ tỉ lệ thức:
BC
AB
CM
AM
=
=>
ABBC
AB
AMCM
AM
+
=
+
Mà CM + AM = AC.
Nên
ABBC
AB
AMCM
AM
+
=
+
=
ABBC
AB
AC
AM
+
=
Nh vậy trong một tỉ lệ thức nếu đã biết 3 đại l-
ợng thì đại lợng thứ t ta tính đợc
Biết AB = 6, AC = 8, BC = 10 .
Thế số vào ta tính đợc AM
HS giải (cách giải đúng là)
Giải
Nm hoc 2011-2012
9
GV:Ung Vn Dng Trang
Trng THCS Bỡnh Khng
- Để tính AN ta làm nh thế nào ? Trớc tiên ta xét
tam giác MBN là tam giác gì ?
vì sao?
- Trong tam giác vuông MBN, có AB là đờng gì ?
Và ta có hệ thức nào liên hệ giữa AB với AM,
AN ?
- Từ hệ thức AB
2
= AM.AN ta tính đợc AN nh thế
nào ?
Gọi học sinh lên bảng giải
* GV tóm tắt lại phơng pháp giải bài toán Ta đã sử
dụng các kiến thức:
+ Định lý Py-ta-go trong tam giác vuông.
+ Tính chất của tỉ lệ thức
+ Tính chất đờng phân giác trong T.giác
+ Hệ thức liên quan tới đờng cao trong tam giác
vuông .
Các em cần phải nắm đợc các kiến thức đã học
để vận dụng vào việc tính toán cũng nh chứng
minh hình học
a)Tam giác ABC vuông tại A , nên ta có :
Theo định lý Py-ta-go : BC
2
= AB
2
+ AC
2
=> BC =
22
ACAB
+
=
22
86
+
=
100
= 10
Trong tam giác ABC nếu BM là phân giác trong
của góc B thì ta có tỉ lệ thức sau :
BC
AB
CM
AM
=
=>
ABBC
AB
AMCM
AM
+
=
+
(1)
Mà CM + AM = AC (2)
Từ (1) và (2) =>
ABBC
AB
AC
AM
+
=
Hay
16
6
8
=
AM
=> AM = 3
Tam giác MBN là tam giác vuông vì có BM là
đờng phân giác trong và BN là đờng phân giác
ngoài của góc B do đó
BM và BN vuông góc với nhau, nên góc MBN =
1v => Tam giác MBN vuông.
Tam giác MBN có BA là đờng cao vì BA vuông
góc với CA do tam giác ABC vuông tại A . Nên
ta có hệ thức AB
2
= AM.AN
=> AN = AB
2
: AM
b) Tam giác MBN vuông tại B vì có BM là đờng
phân giác trong và BN là đờng phân giác ngoài
của góc B nên BM
BN
và BA
AC do tam giác ABC vuông tại A
Vậy BA là đờng cao ứng với cạnh huyền MN
của tam giác vuông MBN , nên
AB
2
= AM.AN => AN = AB
2
: AM
Hay AN = 6
2
: 3
= 36 : 3
= 12
Vậy ta có AM = 3 và AN = 12 (đvđd)
IV. Củng cố:
-Phát biểu định lý 1 về hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
Ghi hệ thức liên hệ
- Phát biểu định lý 2 - Ghi hệ thức liên hệ
- Phát biểu định lý 3 - Ghi hệ thức liên hệ
- Phát biểu định lý 4 - Ghi hệ thức liên hệ
IV. Dặn dò:
1) Học bài cũ :
- Học thuộc bốn định lý về liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Xem lại các bài tập đã giải, hoàn chỉnh bài tập làm thêm nh đã hớng dẫn
Nm hoc 2011-2012
10
GV:Ung Vn Dng Trang
Trng THCS Bỡnh Khng
- Làm các bài tập 18; 20 trang 92 (SBT)
2) Chuẩn bị cho bài học sau :
- Ôn lại các trờng hợp hai tam giác đồng dạng, cách viết các tỉ lệ thức về cạnh của hai tam giác đồng
dạng.
- Máy tính bỏ túi, thớc đo góc, êke
- Xem trớc bài Tỉ số lợng giác của góc nhọn : Nắm đợc định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc
nhọn - Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau để tiết sau ta học tốt hơn
Tun 3 Ngy son: 26/08/2011
Tit 5:
Đ2: T S LNG GIC CA GểC NHN (t1)
A. MC TIấU:
Qua bi hc ny HS cn:
*Thy c mi quan h gia t s ca cỏc cnh gúc vuụng vi s o ca gúc nhn trong tam giỏc
vuụng.Hiu v vn dng c nh ngha v t s lng giỏc ca gúc nhn tỡm t s lng giỏc
ca cỏc gúc c th.
*Cú k nng tớnh toỏn phõn tớch, kh nng hc vi giỏo ỏn in t.
* Cú thỏi cn thn, ch ng tớch cc trong lnh hi kin thc.
B. PHNG PHP:
* Nờu vn .
* Trc quan.
* Vn ỏp.
C.CHUN B:
*Thy: Giỏo ỏn
*Trũ: Kin thc v h thc lng trong tam giỏc vuụng.
D. TIN TRèNH LấN LP
I.n nh t chc.
II.Kim tra bi c:
*Nờu cỏc hệ thức lợng trong tam giỏc vuụng.?
III.Bi mi:
1.t vn : Trong một tam giác vuông biết độ dài của hai cạnh thì có biết độ lớn của các
goá nhọn không?
2. Triển khai bài
Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của một góc nhọn.
Nm hoc 2011-2012
11
GV:Ung Vn Dng Trang
Trng THCS Bỡnh Khng
Hoạt động 2: Vận dụng
Hs làm
Khi gócC = viết
sin ; co s ; tg ; cotg
tính sin 45
0
=?
cos 45
0
=?
tg 45
0
=?
cotg 45
0
=?
B
ví dụ 1:
sin 45
0
= sin B=
2
2
2
==
a
a
BC
AC
cos 45
0
= cos B
2
2
=
BC
AC
IV. Củng cố :
* Nhắc lại các tỷ số lợng giác
* Làm bài tập 10
V. Dặn dò:
* Học thuộc các tỷ số lợng giác của các góc nhọn
* Tiếp tục làm bài tập 10
Nm hoc 2011-2012
GV vẽ tam giác vuông tại A. xét góc B,
GV giới thiệu cạnh đối, cạnh kề
GV cho hs làm ?1
Nếu =45
0
thì tam giấcBC là Tam giác gì? Tính
AB
AC
AC=AB thì tam giác ABC là tam giác gì?=> ?
GV vẽ hình minh hoạ lên bảng.
= 60
0
tính
AB
AC
tam giác CBB là tam giác gì?
Tính AC
GV hớng dẫn HS chứng minh phần đảo.
GV giới thiệu định nghĩa.
I.Khái niệm tỷ số lợng giác của1góc nhọn
cạnh kề
cạnh đối
B
C
A
a. Khi =45
0
. Tam giác ABC vuông cân tại A nên
AB = AC.
Vậy
1=
AC
AB
.
Ngợc lại
1=
AC
AB
=>AC=AB
Nên tam giác ABC cân tại A => =45
0
b. Khi = 60
0
, lấy B đối xứng với B qua AC ta
có tam giác ABC là một nữa tam giác đều CBB.
Gọi độ dài cạnh AB là a thì BC=BB =2AB=2a
Theo pi tago ta có AC = a
3
=>
3
3
==
a
a
AB
AC
+ Khi thay đổi thì tỷ số giữa cạnh đối và cạnh
kề củng thay đổi
c.Định nghĩa: SGK
d. Nhận xét:
sin <1 ; cos < 1
12
?2
C
A
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
Ngày soạn: 26/08/2011
Tiết 6:
§2: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN(t2)
A. MỤC TIÊU:
Qua bài học này HS cần:
*Nắm chắc các kiến thức đã học về tỉ sô lượng giác của góc nhọn.Thấy được mối quan hệ giữa tỉ
số lượng giác của hai góc phụ nhau. Nắm được nội dung của bảng tỉ số lượng giác của góc đặc biệt.
* Có kĩ năng dựng một góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
* Ccó ý thức cẩn thận, chủ động trong lĩnh hội kiến thức.
B. PHƯƠNG PHÁP:
*Nêu vấn đề.
*Trực quan.
*Vấn đáp.
C.CHUẨN BỊ:
*Thầy: Giáo án; Kiến thức về tỉ số lượng giác.
*Trò: Kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông.
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định tổ chức.
II.Kiểm tra bài cũ:
*Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông.?
III.Bài mới:
1.Đặt vấn đề:
*Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông và
đã biết được cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn α .Vậy tỉ số lượng giác của hai góc nhọn
trong một tam giác vuông có quan hệ như thế nào? Đó là vấn đề sẽ tìm hiểu trong tiết học hôm
nay.
2.Triể khai bài .
a. Hoạt động 1: Củng cố tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Hoạt Động Của Thầy Và Trò Nội Dung Bài Dạy
*GV: Ta xét ví dụ sau:
Dựng góc nhọn α biết tgα =
3
2
*GV: Hướng dẩn học sinh phân tích bằng cách
vẽ hình lên bảng.
VD3.
Giải:
Dựng góc vuông xOy. Lấy một đoạn thẳng làm
đơn vị. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 2;
Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 3. Gócc
OBA bằng góc α cần dựng.
Thật vậy , ta có tgα = tgOAB =
3
2
=
OB
OA
Hãy nêu cách dựng góc nhọn β trong hình vẽ sau.
Năm học 2011-2012
13
3
2
y
O
B
A
1
2
y
O
M
N
β
?3
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
*GV: Hướng dẩn học sinh phân tích và nêu
cách dựng góc nhọn ở hình vẽ.
*GV: Đặt câu hỏi hướng dẩn học sinh sở dỉ có:
=
=
=
=
βα
βα
βα
βα
gg
tgtg
cotcot
coscos
sinsin
⇒
βα
=
là vì chúng là hai góc nhọn tương ứng của hai
tam giác vuông đồng dạng.
Chú ý: Nếu hai góc nhọn α và β có:
=
=
=
=
βα
βα
βα
βα
gg
tgtg
cotcot
coscos
sinsin
⇒
βα
=
b. Hoạt động 2 Định lí.
Hoạt Động Của Thầy Và Trò Nội Dung Bài Dạy
*GV: Vì hai góc phụ nhau bao giờ cũng bằng
hai góc nhọn của một tam giác vuông nào đó
nên ta có định lí sau đay về quan hệ giữa tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau.
*GV: Nêu ví dụ 5 và cho học sinh đứng tại chổ
trả lời:
Sin45
0
= ?
tg45
0
= ?
*Tương tự cho ví dụ 6.
*GV: Qua các ví dụ trên ta có bảng tỉ số lượng
giác của các góc đặc biệt.
(Trình bày bảng như sgk)
*GV: nêu chú ý như sgk.
Định lí
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos
góc kia, tg góc này bằng cotg góc kia
Ví dụ 5: Theo ví dụ 1 ta có:
Sin45
0
= Cos45
0
=
2
2
tg45
0
= cotg45
0
= 1.
Ví dụ 6:
Sin30
0
= Cos60
0
=
2
1
Cos30
0
= Sin60
0
=
2
3
tg30
0
= cotg60
0
=
3
3
.
cotg30
0
= tg60
0
=
3
.
Chú ý: Từ nay khi viết tỉ số lượng giác của các
góc nhọn trong tam giác, ta bỏ ký hiệu “ ” đi
IVCủng cố :
*Hệ thống lại kiến thức cơ bản bằng bảng sau:
Năm học 2011-2012
14
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Cosα =
H
K
; tgα =
K
Đ
Sinα =
H
Đ
; cotgα =
Đ
K
Nếu α + β = 90
0
thì:
Cosα = Sinβ ; tgα = cotgβ
Cosβ = Sinα ; cotgα = tgβ
V.Dặn dò :
*Học hiểu các tỉ số lượng giác của góc nhọn và quan hệ của các tỉ số lượng giác của các góc phụ
nhau.
*Vận dụng làm các bài tập sgk.điều này để giải bài tập 9 (sgk)
*Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
Tuần 4
Tiết 7:
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
Qua bài học này HS cần:
* Dựng thành thạo một góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó, biết vận dụng định
nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác cơ bản.
*Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập liên quan.
B. PHƯƠNG PHÁP:*Nêu vấn đề.*Trực quan.*Vấn đáp.
C.CHUẨN BỊ:
*Thầy: Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi.
*Trò:
-Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức nhọn trong tam
giác vuôngđã học, tỉ số lượng giác cuả hai góc phụ nhau.
-Thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi.
-Bảng phụ nhóm; bút dạ.
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định tổ chức.
II.Kiểm tra bài cũ
*HS1: + Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
+Làm bài tập 12 tr 76 SGK.
*HS2: +Dựng góc nhọn α biết tgα =
4
3
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề :
2.Triể khai bài.
Năm học 2011-2012
15
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
Hoạt động của thầy – trò. Nội dung ghi bảng.
Bài tập 13 (a, b) Tr 77 SGK.
Dựng góc nhọn α, biết
a, Sinα =
3
2
*GV yêu cầu 1 HS nêu cách dựng và lên bảng
dựng hình.
*HS: Nêu cách dựng
*HS cả lớp dựng hình vào vở
+ Chứng minh Sinα =
3
2
Bài tập 14. Tr 77 SGK.
*GV: Cho tam giác vuông ABC ( vuông tại A )
góc B bằng α Căn cứ vào hình vẽ đó, chứng minh
các công thức như bài 14 SGK.
*GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
*Nửa lớp chứng minh công thức:
+ tgα =
α
α
Cos
Sin
+cotgα =
α
α
Sin
Cos
*Nửa lớp chứng minh công thức:
+ Tgα.Cotgα = 1.
+ Sin
2
α + Cos
2
α = 1
*GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm.
*Sau khoảng 5 phút giáo viên yêu cầu đại diện
hai nhóm lên trình bày.
*GV: Kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm
Bài tập 14. Tr 77 SGK.
Bài tập 13 (a, b) Tr 77 SGK.
*Cách dựng:
-Dựng góc vuông xOy, Lấy một đoạn thẳng
làm đơn vị.
-Trên Oy dựng điểm M sao cho OM = 2.
- Dựng cung tròn (M; 3) cắt Ox tại N.
-Góc ONM = α.
Bài tập 14. Tr 77 SGK.
*Bài làm của các nhóm:
tgα =
AB
AC
α
α
Cos
Sin
=
AB
AC
BC
AB
BC
AC
=
⇒
tgα =
α
α
Cos
Sin
*
α
α
Sin
Cos
=
α
g
AC
AB
BC
AC
BC
AB
cot==
*Tgα.Cotgα =
AB
AC
.
AC
AB
= 1.
*Sin
2
α + Cos
2
α =
22
+
BC
AB
BC
AC
=
2
22
BC
ABAC +
=
1
2
2
=
BC
BC
Năm học 2011-2012
16
M
y
x
O
2
3
N
C
A
B
α
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
*GV: Nêu đề bài tập lên bảng.
*GV: Biết CosB = 0,8 ta suy ra được tỉ số
lượng giác nào của góc C ?
*Dựa vào công thức nào ta tính được CosC?
*Tương tự hãy tính:
TgC = ?
CotgC = ?
Bài tập 14. Tr 77 SGK.
Góc B và góc C là hai góc phụ nhau.
Vậy SinC = CosB = 0,8.
-Ta có:
*Sin
2
C + Cos
2
C = 1
⇒
Cos
2
C = 1 - Sin
2
C
Cos
2
C = 1 – 0,8
2
= 0,36 CosC = 0,6.
Có:
*TgC =
CosC
SinC
TgC =
3
4
6,0
0,8
=
*CotgC =
SinC
CosC
CotgC =
4
3
IV.Củng cố :
*Hệ thống lại kiến thức cơ bản và các chách giải dạng toán về tỉ số lượng giác.
Ngày soạn: 2/09/2011
Tiết 8.
§4: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (T1)
A. MỤC TIÊU:
*HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
*HS có kỷ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử
dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số.
*HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế.
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ: *GV: Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ.
* HS: +Ôn công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
+Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ.
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
*Cho
∆
ABC vuông tại A có AB = c; AC = b; BC = a.Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc
C.
(1HS lên bảng kiểm tra và cả lớp cùng làm)
III. Bµi míi:
1. Đặt vấn đề
2Triển khai bài
Hoạt động của thầy – trò. Nội dung ghi bảng.
*GV: Cho học sinh viết lại các hệ thức trên (đã
1. Các hệ thức
Năm học 2011-2012
17
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
kiểm tra bài cũ).
*GV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy diển đạt
bằng lời các hệ thức đó.
*HS: Trong một tam giác vuông mổi cạnh góc
vuông bằng:
- Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc côsin
góc kề.
-Cạnh góc vuông kia nhân với tg góc đối hoặc
cotg góc kề.
*GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ thức,
phân biệt cho HS góc đối, góc kề là đối với cạnh
đạng tính.
GV giới thiệu đó là nọi dụng định lí về hệ thức
giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
*HS: Nhắc lại định lí ở SGK.
*Ví dụ 1 SGK:
Cho HS đọc lại đề bài SGK và đưa hình vẽ lên
bảng.
*GV: Trong hình vẽ giã sử AB là đoạn đường
máy bay bay được trong 1,2 phút thì BH chính là
độ cao máy bay đạt được sau 1,2 phút đó.
*Nêu cánh tính AB?
*Có AB = 10 hãy tính BH
Gọi một học sinh lên bảng tính.
*GV: Nếu coi AB là đoạn đường máy bay bay
được trong 1 giờ thì BH là độ cao máy bay bay
được trong 1 giờ. Từ đó tính độ cao máy bay lên
cao được sau 1,2 phút.
*Ví dụ 2 SGK:
GV yêu cầu HS đọc đề bài trong khung ở đầu §4.
*GV gọi một học sinh lên bảng diển đạt bài toán
bằng hình vẽ , ký hiệu, điền các số lệu đã biết
*HS: lên bảng thực hiện
*GV:Khoảng cách cần tính là cạnh nào của tam
giác ABC?
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a. cosB
b = c.tgB = c.cotgC.
Định lí (SGK)
*Ví dụ 1 SGK:
Có:
v = 1,2 phút =
h
50
1
Vậy quảng đường AB dài:
500.
50
1
= 10 (km).
BH = AB.sinA = 10.sin30
0
= 10.
2
1
= 5 (km)
Vậy sau 1,2 phút máy bay bay lên cao 5km
*Ví dụ 2 SGK:
Năm học 2011-2012
18
B
A
C
a
c
b
30
0
B
H
A
A
C
B
65
0
3m
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
*Em hãy nêu cánh tính cạnh AC? AC = AB.cosA
AC = 3.cos65
0
≈
3.0,4226
≈
1,2678
≈
1,27 (m)
Vậy cần đặt chân thang cách tường một khoảng
là 1,27m
III. Củng cố
*GV: hệ thống lại các kiến thức cơ bản sau:
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a. cosB
b = c.tgB = c.cotgC.
b = c.tgB = c.cotgC.
*Hướng dẩn học sinh làm bài tập 26 sgk.
V. DÆn dß :
*Làm bài tập 26 sgk, yêu cầu tính thêm: Độ dài đường xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới
mặt đất.
*Bài 52; 54 tr 97 SBT.
Tuần 5
Tiết 9
§4: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (T2)
A. MỤC TIÊU:
*HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
*HS được vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
*HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế.
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ.
* HS: +Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác. Cách dùng
máy tính.
+Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ.
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I/ Ổn định tổ chức:
*Chữa bài tập 26 tr 88 SGK. (1HS lên bảng kiểm tra và cả lớp cùng làm)
III.Bài mới:
1.Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài
Năm học 2011-2012
19
B
A
C
a
c
b
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
Hoạt động của thầy – trò. Nội dung ghi bảng.
*GV giới thiệu:Trong một tam giác vuông
nếu cho biết hai cạnh hoặc một cạnh và một
góc thì ta sẽ tìm được tất cả các cạnh và các
góc còn lại của nó. Bài toán đặt ra như thế
gọi là “Giải tam giác vuông”.
Vậy để giải tam giác vuông cần biết mấy yếu
tố? Trong đó số cạnh như thế nào?
*HS: Để giải một tam giác vuông cần biết
hai yếu tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh.
*GV nêu lưu ý về cách lấy kết quả:
-Số đo góc làm tròn đến độ.
-Số đo cạnh làm tròn đến chữ số thập phân
thứ ba.
Ví dụ 3 - SGK
*GV: Dể giải tám giác vuông ABC ta cần
tính cạnh, góc nào?
*HS: Cần tính cạnh BC. Góc B và C.
*GV gợi ý : Có thể tính được tỉ số lưiợng
giác của góc nào?
*GV yêu cầu HS làm SGK.
Trong VD3 hãy tính cạnh BC mà không sử
dụng định lí Pi-ta-go?
Ví dụ 4 – SGK
*GV: Để giải tam giác vuông PQO ta cần
tính cạnh, góc nào?
*HS: Cần tính góc Q và cạnh OP, OQ.
*GV: Hãy nêu cách tính.
*GV: yêu cầu HS làm SGK.
Trong ví dụ 4 hãy tính các cạnh OP, OQ qua
Cosin các góc P và Q?
Ví dụ 5 SGK
Áp dụng giải tam giác vuông .
Ví dụ 3 - SGK
Ta có :
*
22
ACABBC +=
(Đ/L py-ta-go)
=
≈−
22
58
9,434.
*tgC =
625,0
8
5
==
AC
AB
.
0000
583290
ˆ
32
ˆ
≈−=⇒≈⇒ BC
.433,9
58sin
8
0
≈=
=⇒=
SinB
AC
BC
BC
AC
SinB
*Ví dụ 4 SGK:
Năm học 2011-2012
20
B
A
C
5
8
?2
?2
P
O
Q
7
0
36
?3
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
(Yêu cầu HS tự giải)
114,436.7.
663,554.7sin.
543690
ˆ
90
ˆ
0
0
0000
≈==
≈==
=−=−=
SinSinPPQOQ
SinQPQOP
PQ
IV.Củng cố: Nhắc lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông,các tỷ số lượng giác trong tam giác
vuông,các hệ thức liên hệ giửa cạnh và góc.
III. Dặn dò:
*Tiếp tục rèn luyện kỷ năng giải tam giác vuông.
*Bài tập 27; 28 tr 88; 89 SGK.
*Bài 55; 56 ; 57 tr 97 SBT.
*Tiết sau luyện tập.
Tiết 10:
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
*HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.
*HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,
cách làm tròn số.
*Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài
toán thực tế.
B.PHƯƠNG PHÁP:
* Đàm thoại tìm tòi.
* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ: *GV: Thước kẻ, bảng phụ.
* HS: Thước kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng.
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định tổ chức :
II.Kiểm tra bài cũ
*Chữa bài tập 28 tr 89 SGK. (1HS lên bảng kiểm tra và cả lớp cùng làm)
III.Bài mới
Hoạt động của thầy – trò. Nội dung ghi bảng.
*Bài 29 tr 89 SGK.
*GV gọi một HS đọc đề bài rồi vẽ h×nh lên
bảng
*GV: Muốn tính góc
α
em làm như thế nào?
*HS: Dùng tỉ số lượng giác Cos
α
*Bài 29 tr 89 SGK .
Cos
α
=
320
250
=
BC
AB
Năm học 2011-2012
21
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
*GV: Hãy thực hiện điều đó.
Bài tập 30 tr 89 SGK.
Một HS đọc to đề bài.
Một HS lên bảng vẽ hình.
*Gîi ý: Trong bài này ABC là một tam
giác thường ta mới biết hai góc nhọn và độ
dài BC. Muốn tính đường cao AN ta phải
tính được đoạn thẳng AB ( hoặc AC).
Muốn làm được điều đó ta phải tạo ra
được tam giác vuông có chứa AB ( hoặc AC)
là cạnh huyền.
*Theo em ta làm thế nào?
*HS: Từ B kẻ đường vuông góc với AC
( hoặc từ C kẻ đường vuông góc với AB).
*GV: Em hãy kẻ BK vuông góc với BC và
nêu cách tính BK.
*HS: lên bảng.
**GV: Hướng dẩn HS làm tiếp.
(HS trả lời miệng – GV ghi bảng)
- Tính số đo: KBA ?
- Tính AB?
a) Tính AN.
b) Tính AC
Cos
α
= 0,78125
'3738
0
≈⇒
α
Bài tập 30 tr 89 SGK.
Kẻ BK ⊥ AC
Xét tam giác vuông BCK có:
⇒=
0
30
ˆ
C
KBA = 60
0
.
⇒
BK = BC = sinC
=11.sin30
0
= 5,5 (cm).
Có: KBA = KBC - ABC
⇒
KBA = 60
0
- 38
0
= 22
0
Trong tam giác vuông KBA:
932,5
22
5,5
0
≈==
CosCosKBA
BK
AB
AN = AB.Sin38
0
≈
5,932.Sin38
0
≈
3,652.
Trong tam giác vuông ANC:
304,7
30
652,3
0
≈≈=
SinSinC
AN
AC
(cm).
IV. Củng cố
*GV nêu câu hỏi:
+Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?
+Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông như thế nào?
Năm học 2011-2012
22
A
C
K
B
N
11cm
0
38
0
30
GV:Ung Văn Dương Trang
Trường THCS Bình Khương
V.Dặn dò :
*Làm bài tập 59; 609; 61; 68 tr 88, 89 SGK.
*Tiết sau: §5 thực hành ngoài trời ( 2tiết).
*Mổi tổ cần có một giác kế, một ê ke đặc thước cuộn, máy tính bỏ túi.
Tuần 6
Tiết 11:
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
*HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.
*HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,
cách làm tròn số.
*Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài
toán thực tế.
B.PHƯƠNG PHÁP:
* Đàm thoại tìm tòi.
* Nêu và giải quyết vấn đề.
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Thước kẻ, bảng phụ.
* HS: Thước kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng.
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định tổ chức :
II.Kiểm tra bài cũ:
*Chữa bài tập 28 tr 89 SGK. (1HS lên bảng kiểm tra và cả lớp cùng làm)
III.Bài mới :
1. Đặt vấn đề
2. Triển khai bài
Bµi 31/89
§Ó tÝnh ®îc AB ta ph¶i lµm nh thÕ nµo?
Năm học 2011-2012
23
GV:Ung Vn Dng Trang
Trng THCS Bỡnh Khng
Viết công thức tính cạnh AB?
Dùng máy tính tính AB?
Vẽ đờng cao AH của tam giác ACD?
Tính AH?
Tính sin D? từ đó suy ra góc D?
Bài 32/89
Vẽ sơ đồ mô tả bài toán?
Tính quảng đờng đi của chiếc thuyền AC?
Viết các công thức có thể tính đợc AB?
Tính AB?
C
D
B
A
74
54
9.6
8
a.Ta có AB = AC.Sin ACB = 8.Sin 54
0
472.6
(cm)
74
54
9.6
8
H
A
C
D
B
b.Trong tam giác ACD kẻ đờng cao AH. Ta
có:
)(69.774.8.
0
cmSinSinACHACAH
==
801.0
6.9
69.7
==
AD
AH
SinD
Suy ra góc ADC = góc D
0
53
Bài32.
C
B
A
x
70
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đờng đi của chiếc thuyền
Góc CA x là góc tạo bởi đơng đi của chiếc
thuyền và bờ sông.
Vì thuyền qua sông mất 5 phút với vận tốc
2km/h(
33m/ph).do đó
)(1655.33 mAC
=
Trong tam giác vuôngABC đã biết góc
C=70
0
,AC= 165m,nen ta có thể tính đợc AB
nh sau
Nm hoc 2011-2012
24
GV:Ung Vn Dng Trang
Trng THCS Bỡnh Khng
)(15570.165.
0
mSinSinCACAB
=
IV .Củng cố :
* Nhắc lại các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
V.D n dò :
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Chuẩn bị thớc cuộn,máy tính để tiến hành thực hành
Tit 12:
Đ5: NG DNG THC T CA
CC T S LNG GIC CA GểC NHN THC
HNH NGOI TRI. (T1)
A. MC TIấU:
*HS bit xỏc nh chiu cao ca mt vt th m khụng cn lờn im cao nht ca nú.
*Rốn k nng o c thc t , rốn ý thc lm vic tp th.
B.PHNG PHP:* Thc hnh
C.CHUN B: *GV: Giỏc k; ờ ke c (Bn b).
* HS: Thc cun giy bỳt; mỏy tớnh b tỳi; giy bỳt.
D.TIN TRèNH LấN LP:
I/ n nh t chc: * Nm s s lp.
II.Kim tra bi c
1.t vn
2.Trin khai bi
Hot ng 1: Hng dn hc sinh.
(Tin hnh trong lp)
Hot ng ca thy trũ. Ni dung ghi bng.
*GV a hỡnh nh nh bờn lờn mỏy chiu .
*GV: nờu nhim v: Xỏc nh chiu cao ca
Xỏc nh chiu cao ca mt vt th m
khụng trc tip o c c.
Nm hoc 2011-2012
25