Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

HDC dethi thu THPT Luu Van Liet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (268.56 KB, 4 trang )

1 Hướng dẫn chấm và đáp án – Kì thi thử năm học 2009 - 2010 môn Toán – Trường THPT Lưu Văn Liệt Thành phố Vĩnh Long
Trường THPT Lưu Văn Liệt KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP GIÁO DỤC THPT 2010
Môn Thi: TOÁN
( Th
ời gian làm bài: 150 phút )
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Câu Đáp án Điểm
I.1
KSSBT và vẽ đồ thị hàm số
3 2
3
y x x
 
2.0
+ Tập xác định:
D

¡
0.25
+
2
3 6
y x x

 
;


 
2 4
0


0 0
x y
y
x y
  


 

 


0.25
+
lim
x
y

 
;
lim
x
y

 
0.25
+ Bảng biến thiên


0

0





4
x
y

y
2

0
0
0.25
+ TL: ● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng


; 2
 



0;

● Hàm số nghịch biến trên khoảng


2;0


0.25
● Hàm số đạt cực đại tại
2
x
 
và y

= y(–2) = 4

● Hàm số đạt cực tiểu tại
0
x

và y
CT
= y(0) = 0
0.25
+ Điểm đặc biệt:
1 4
x y
  
;
3 0
x y
   
Đồ thị nhận điểm


1;2

I 
làm tâm đối xứng
0.25
+ Đồ thị:
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-2
-1
1
2
3
4
5
6
x
y
O
3 2
3
y x x
 
0.25
I.2
Xác định k
1.0
+ Phương trình đường thẳng d: y = kx
0.25
+ Phương trình hoành độ giao điểm:


3 2 2

3 3 0
x x kx x x x k
     
(1)
0.25
+ d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt


2
3 0
x x k
  
có 2 nghiệm phân biệt khác 0
0.25

9
9 4 0
4
0
0
k
k
k
k

   
 



 
 





0.25
II.1
Giải phương trình




1 4
4
log 3 1 log 2 3
x x
  
1.0
+ ĐK:
3
2 3 0 log 2
x
x   
0.25
+ Với
3
log 2

x

, phương trình tương đương với:
2
3 3 1 0
x x
  
(1)
0.25
2 Hướng dẫn chấm và đáp án – Kì thi thử năm học 2009 - 2010 môn Toán – Trường THPT Lưu Văn Liệt Thành phố Vĩnh Long
Câu Đáp án Điểm
+ Đặt
3 , 0
x
t t
 
. Ta có:
(1)
2
0
1 5
2
1 0
t
t
t t



  


  

0.25
+
3
1 5 1 5
3 log
2 2
x
x
 
 
   
 
 
 
Ta có:
3 3
1 5 1 5
2 log log 2
2 2
 
 
  
 
 
 
(thỏa điều kiện)
V

ậy phương trình đã cho có nghiệm là
3
1 5
log
2
x
 


 
 
 
0.25
II.2
Tính tích phân
2
1
0
( sin )
x
I x e x dx
 

1.0
+ Ta có:
2
1 1
0 0
. .sin
x

I x e dx x xdx
 
 
0.25
+ Tính đúng:
 
2
1
0
1
. 1
2
x
x e dx e
 

0.25
+ Tính đúng:
1
0
.sin sin1 cos1
x xdx  

0.25
+ Kết luận:
 
1
1 sin1 cos1
2
I e   

0.25
II.3
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số


2 cos 2 4 sin
f x x x
 
trên đoạn
0;
2

 
 
 
1.0
+
 


2 2 sin 2 4cos 4cos 1 2 sin
f x x x x x

    
0.25
+



4

0
2
f x
x
x





 

 


0.25
+ Tính đúng:
 
0 2; 4 2; 2 2
2 4
f f f
 
   
   
   
   
0.25
+ Kết luận:
 
0;

2
max 2 2
4
x
f x f


 

 
 
 
 
 
 
;




0;
2
min 0 2
x
f x f

 

 
 

 
0.25
Cách khác:
+ Biến đổi


2
2 2 sin 4sin 2
f x x x   
Đặt
sin 0;
2
t x x

 
 
 
 
 
 
 



f x
trở thành





2
2 2 4 2 0;1
y t t t    
0.25
+
4 2 4
y t

  
;
0
2
0 1
2
y
t
t



 

 

0.25
+ Tính đúng:
   
2
0 2; 1 4 2; 2 2
2

y y y
 
   
 
 
 
0.25
+ Kết luận:
 
0;
2
max 2 2
4
x
f x f


 

 
 
 
 
 
 
;





0;
2
min 0 2
x
f x f

 

 
 
 
0.25
3 Hướng dẫn chấm và đáp án – Kì thi thử năm học 2009 - 2010 môn Toán – Trường THPT Lưu Văn Liệt Thành phố Vĩnh Long
Câu Đáp án Điểm
III 1.0
a
a
45
0
C
A
B
D
S
+ Do


SA ABCD
 nên
SA AC



AC
là hình chiếu của
SC
trên (ABCD)

·
0
45
SCA 
là góc giữa
SC
và mặt phẳng (ABCD)
0.25
+
·
0
90
SAC 

·
0
45
SCA 



2
SA AC a

 
+ Thể tích khối chóp S.ABCD:
3
.
1 2
.
3 3
S ABCD ABCD
a
V S SA
 
0.25
+ Do


SA ABCD
 nên
SA AB


AB
là hình chiếu của
SB
trên (ABCD)

AB BC SB BC
  
(định lý 3 đường vuông góc )
+ L
ập luận tương tự, ta có:

SD DC

+ Khi đó:
· ·
·
0
90
SBC SAC SDC  


mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có đường kính là SC
0.25
+
·
0
90
SAC 

·
0
45
SCA 



. 2 2
SC AC a
 
+ Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD:
2 2 2

4 . 4
mc
S R SC a
  
  
0.25
IV.a.1
Phương trình đường thẳng d
1.0
+ Vectơ pháp tuyến của (P):


2; 2;1
n  
r
0.25
+ Vì
( )
d P

nên vectơ chỉ phương của d là


2; 2;1
u  
r
0.25
+ Kết luận d:
2 1
2 2 1

x y z
 
 

0.5
IV.a.2
Phương trình mặt cầu (S)
1.0
+ (S) tiếp xúc với (P)

 
5
,( )
3
R d A P
 
0.25
+ Kết luận (S):
   
2 2
2
25
2 1
9
x y z    
0.25
+ Theo câu 1, tiếp điểm M
0
của (S) và (P) là giao điểm của d và (P).
Do đó, tọa độ của M

0
là nghiệm của hệ phương trình
2 1
2 2 1
2 2 7 0
x y z
x y z
 

 




   

0.25
+ Giải hệ phương trình trên, ta được:
0
28 1 5
; ;
9 9 9
M
 
 
 
 
0.25
V.a
Phần thực, phần ảo

1.0
+ Thu gọn được:
     
2
1 2 1 2 8
i i i z i
 
     
 
0.25
+


1 2 8 2 3
i z i z i
      
0.5
+ Kết luận: phần thực a = 2 , phần ảo b = –3
0.25
4 Hướng dẫn chấm và đáp án – Kì thi thử năm học 2009 - 2010 môn Toán – Trường THPT Lưu Văn Liệt Thành phố Vĩnh Long
Câu Đáp án Điểm
IV.b.1
Tọa độ M’
1.0
+ Gọi d là đường thẳng đi qua


3; 1;2
M  và vuông góc với mặt phẳng (P), ta có:
vectơ chỉ phương của d là



2; 1; 2
u  
r
0.25
+ Phương trình của d:
3 1 2
2 1 2
x y z
  
 

0.25
+ Tọa độ giao điểm H của d và (P):
3 1 2
2 1 2
2 2 3 0
x y z
x y z
  

 




   





11 1 2
; ;
9 9 9
H
 
 
 
 
0.25
+ M’ đối xứng với M qua (P)

H là trung điểm của MM’
Suy ra
5 7 14
' ; ;
9 9 9
M
 
  
 
 
0.25
IV.b.2
Phương trình mặt cầu
1.0
+ Ta có (S):
     
2 2 2

2
7 5 2
x y z R
     
0.25
+ Gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm I trên mặt phẳng(Oxy) và T là điểm trên
đường tròn (C), ta có:
Tam giác IKT vuông t
ại K


2 2 2
IT IK KT
 
(1),
trong đó:
IT R

,
2
IK d
 
là khoảng cách từ I đến mặt phẳng(Oxy)

2 3
KT r  là bán kính của đường tròn (C).
0.5
+ Từ (1) tính được
2
16

R

. Suy ra (S):
     
2 2 2
7 5 2 16
x y z
     
0.25
V.b
Diện tích hình phẳng
1.0
+ Tiệm cận xiên của (C) là đường thẳng y = x
0.25
+
2 2
0 0
1 1
1 1
S dx dx
x x
 
 
 
(*)
0.25
+ Tính đúng
2
2
0

0
ln 1 ln 3
1
dx
x
x
  


0.25
+ Kết luận
ln 3 ln 3
S  
(đvdt)
0.25
Chú ý: (*) nếu thí sinh viết được
2 2
0 0
1 1
1 1
S dx dx
x x
 
 
 
mà thiếu lập luận thì không
tr
ừ điểm ở khâu này.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×