Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

CỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (390.03 KB, 10 trang )

TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
E mail:



-
Trang
1

-

BÀI 4. CỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC
A. CỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC BẬC 3
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Hàm số: y = f (x)
()
32
0
axbxcxda
=+++≠

2. Đạo hàm:
()
2
32
yfxaxbxc
′′
==++

3. Điều kiện tồn tại cực trị
y = f (x) có cực trị ⇔ y = f (x) có cực đại và cực tiểu



(
)
0
fx

=
có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆′ = b
2
− 3ac > 0
4. Kỹ năng tính nhanh cực trị
Giả sử ∆′ = b
2
− 3ac > 0, khi đó
(
)
0
fx

=
có 2 nghiệm phân biệt
12
,
xx
với
2
1,2
3
3
bbac

x
a
−±−
= và hàm số đạt cực trị tại x
1
, x
2
.
Theo định nghĩa ta có các cực trị của hàm số là:
() ()
22
1122
33
;
33
bbacbbac
yfxfyfxf
aa

−−−−+−
====



Trong trường hợp x
1
, x
2
là số vô tỉ thì các cực trị f (x
1

), f
(x
2
) nếu tính theo định nghĩa sẽ phức tạp hơn so với cách tính
theo thuật toán sau đây:
Bước 1: Thực hiện phép chia f (x) cho f ′(x) ta có:
()
(
)
()
(
)
2
12
39339
bbbc
fxxfxcxd
aaa


=++−+−



hay
(
)
(
)
(

)
(
)
.
fxfxqxrx

=+ với bậc
(
)
1
rx
=

Bước 2: Do
()
()
()()
(
)
()()
()
2
1111
1
2
2
2222
2
0
339

nên
0
2
339
bbc
yfxrxcxd
fx
aa
fx
bbc
yfxrxcxd
aa


===−+−




=




=



===−+−







Hệ quả:
Đường thẳng đi qua cực đại, cực tiểu có phương trình là: y =
r(x)
Đối với hàm số tổng quát : y = f (x)
()
32
0
axbxcxda
=+++≠
thì đường
thẳng đi qua cực đại, cực tiểu có phương trình:
(
)
2
2
339
bbc
ycxd
aa

=−+−



TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932

E mail:



-
Trang
2

-

II. BÀI TẬP MẪU MINH HỌA
Bài 1.

Tìm m để hàm số:
()()
3222
1
2315
3
yxmmxmxm
=+−++++−

đạt cực tiểu tại x = −2.
Giải:
()
(
)
222
2231
yxxmmxm


=+−+++

()
(
)
2
222
yxxmm
′′
=+−+

Để hàm số đạt cực tiểu tại x = −2 thì
()
()
()()
()
2
2
20430130
3
1020
0
ymmmm
m
mmy
mm





−=−+−=−−=

⇔⇔⇔=

′′
−>−>

−>




Bài 2.

Tìm a để các hàm số
()
32
1
32
xx
fxax
=−++
;
()
3
2
3
3
x

gxxaxa
=+++
. có các
điểm cực trị nằm xen kẽ nhau.
Giải:
()()
22
23;
fxxxagxxxa
′′
=++=−+
. Ta cần tìm a sao cho g′(x) có 2
nghiệm phân biệt
12
xx
<
và f ′(x) có 2 nghiệm phân biệt
34
xx
<
sao
cho
()()
()()
12
1324
314212
12
1
130;140

4
0
0
a
aa
xxxx
xxxxfxfx
fxfx


<
∆=−>∆=−>

<<<



⇔⇔



′′
<<<<


′′
<

(*)
Ta có:

(
)
(
)
(
)
(
)
121122
032320
fxfxgxxagxxa
′′′′

<⇔++++<⇔


(
)
(
)
12
32320
xaxa
++<
()
()
2
1212
15
96441500

4
xxaxxaaaa
⇔+++=+<⇔−<<

Bài 3.

Tìm m để
()()()
32
231621
fxxmxmx
=+−+−−
có đường thẳng đi qua CĐ,
CT song song với đường thẳng y = ax + b.
Giải:
()()()
[
]
2
6120
fxxmxm

=+−+−=

()()()
2
120
gxxmxm
=+−+−=


Hàm số có CĐ, CT ⇔
(
)
0
gx
=
có 2 nghiệm phân biệt ⇔
()
2
303
g
mm
∆=−>⇔≠

Thực hiện phép chia f (x) cho g(x) ta có:
()()()()
(
)
2
2
21333
fxxmgxmxmm
=+−−−−−+

Với m ≠ 3 thì phương trình
(
)
0
gx
=

có 2 nghiệm phân biệt x
1
, x
2

hàm số
y = f (x) đạt cực trị tại x
1
, x
2
. Ta có:
(
)
(
)
12
0
gxgx
==
nên suy ra

()
()
(
)
()
()
(
)
22

22
111222
333;333
yfxmxmmyfxmxmm
==−−−−+==−−−−+

⇒ Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (∆):
()
(
)
2
2
333
ymxmm
=−−−−+

Ta có (∆) song song với đường thẳng y = ax + b

()()
22
33;0
0
3
33
mma
a
ma
mama
≠≠<
<



⇔⇔

=±−
−−=−=−



Vậy nếu a < 0 thì 3
ma
=±−
; nếu a ≥ 0 thì không tồn tại m thoả
mãn.
Bài 4.

Tìm m để
()()()
32
231612
fxxmxmmx
=+−+−
có CĐ, CT nằm trên đường
thẳng (d): y = −4x.
TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
E mail:



-

Trang
3

-

Giải: Ta có:
()()()
[
]
2
61120
fxxmxmm

=+−+−=


()()()
2
1120
gxxmxmm
=+−+−=

Hàm số có CĐ, CT
(
)
0
gx
⇔=
có 2 nghiệm phân biệt
()

2
1
310
3
g
mm
⇔∆=−>⇔≠

Thực hiện phép chia f (x) cho g(x) ta có:
()()()()()()
2
2131112
fxxmgxmxmmm
=+−−−+−−

Với
1
3
m

thì phương trình
(
)
0
gx
=
có 2 nghiệm phân biệt x
1
, x
2


hàm số
y = f (x) đạt cực trị tại x
1
, x
2
. Ta có:
(
)
(
)
12
0
gxgx
==
nên suy ra
()
()()()()()()
22
11122
3112;3112
yfxmxmmmymxmmm
==−−+−−=−−+−−

⇒ Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (∆):
()()()
2
31112
ymxmmm
=−−+−−

.
Để cực đại, cực tiểu nằm trên đường thẳng (d): y = −4x thì (∆) ≡
(d)

()
()()
()()
()()
2
3123120
314
1
1120
1120
mm
m
m
mmm
mmm


−−−+=

−−=−
⇔⇔=

−−=
−−=





Bài 5.

Tìm m để
()
32
73
fxxmxx
=+++
có đường thẳng đi qua CĐ, CT vuông
góc với y = 3x − 7.
Giải: Hàm số có CĐ, CT ⇔
()
2
3270
fxxmx

=++=
có 2 nghiệm phân biệt

2
21021
mm

∆=−>⇔>
. Thực hiện phép chia f (x) cho f ′(x) ta
có:
() ()()
()

2
7
12
3213
999
m
fxxmfxmx

=++−+−
Với
21
m >
thì phương trình
(
)
0
fx

=
có 2 nghiệm phân biệt x
1
, x
2

và hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x
1
, x
2
. Ta có:
(

)
(
)
12
0
fxfx
′′
==

suy ra

()
()
()
()
22
111222
77
22
213;213
9999
mm
yfxmxyfxmx==−+−==−+−
⇒ Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (∆):
()
2
7
2
213
99

m
ymx=−+−
Ta có (∆) ⊥ y = 3x − 7 ⇔
()
22
310
45
2
21.3121
922
mmm−=−⇔=>⇔=±

Bài 6.

Tìm m để hàm số
()
322
3
fxxxmxm
=−++
có cực đại, cực tiểu đối
xứng nhau qua (∆):
5
1
22
yx
=−

Giải: Hàm số có CĐ, CT ⇔
()

22
360
fxxxm

=−+=
có 2 nghiệm phân biệt

2
9303
mm

∆=−>⇔<. Thực hiện phép chia f (x) cho f ′(x) ta có:
() ()()
()
2
2
12
13
333
m
fxxfxmxm

=−+−++

Với
3
m < thì phương trình
(
)
0

fx

=
có 2 nghiệm phân biệt x
1
, x
2

và hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x
1
, x
2
. Ta có:
(
)
(
)
12
0
fxfx
′′
==

nên
TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
E mail:



-

Trang
4

-

()
()
()
()
22
22
111222
22
3;3
3333
mm
yfxmxmyfxmxm
==−++==−++

⇒ Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (d):
()
2
2
2
3
33
m
ymxm
=−++
.

Các điểm cực trị
(
)
(
)
1122
,,,
AxyBxy
đối xứng nhau qua
()
5
1
:
22
yx
∆=−

⇔ (d) ⊥ (∆) tại trung điểm I của AB (*) . Ta có
12
1
2
I
xx
x
+
==
suy
ra
(*) ⇔
()

()
()
2
2
2
21
31
0
32
0
5
21
10
311
3322
m
m
m
m
mm
mm

−⋅=−
=



⇔⇔=

+=



−⋅++=⋅−



Bài 7. Cho
() ()()
32
2
cos3sin81cos21
3
fxxaaxax
=+−−++

1. CMR: Hàm số luôn có CĐ, CT.
2. Giả sử hàm số đạt cực trị tại x
1
, x
2
. CMR:
22
12
18
xx
+≤

Giải: 1. Xét phương trình:
()()()
2

22cos3sin81cos20
fxxaaxa

=+−−+=

Ta có:
()()()
22
2
cos3sin161cos2cos3sin32cos0
aaaaaaa

∆=−++=−+≥∀

Nếu
22
0cos3sincos0sincossincos0
aaaaaaa

∆=⇔−==⇔=⇒+=
(vô lý)
Vậy ∆′ > 0 ∀a ⇒ f ′(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x
1
, x
2
và hàm số
có CĐ, CT.
2. Theo Viet ta có:
(
)

1212
3sincos;41cos2
xxaaxxa
+=−=−+

()
()()
2
2
222
121212
23sincos81cos298cos6sincos
xxxxxxaaaaaa
+=+−=−++=+−

(
)
()()
22
22
99sincos3sincos183sincos18
aaaaaa
=++−+=−+≤

Bài 8.

Cho hàm số
() ()
()
322

2
143
3
fxxmxmmx
=+++++
1. Tìm m để hàm số đạt cực trị tại ít nhất 1 điểm > 1.
2. Gọi các điểm cực trị là x
1
, x
2
. Tìm Max của
(
)
1212
2
Axxxx
=−+
Giải: Ta có:
()()
22
22143
fxxmxmm

=+++++

1. Hàm số đạt cực trị tại ít nhất 1 điểm > 1
(
)
0
fx


⇔=
có 2
nghiệm phân biệt
12
,
xx
thoả mãn:
1212
11
xxxx
<<∨≤<

()
()
()
()
()
()
2
2
2
210
670
32,32
0
5,1650
210
670
32,32

1
11
2
2
f
mm
m
mmm
f
mm
m
S
m
m


<


++<
∈−−−+




∆>






∈−−++<


⇔⇔⇔






++≥



∉−−−+








<
<−+
<−









(
)
5,32
m⇔∈−−+

2. Do
(
)
()
12
2
12
1
1
43
2
xxm
xxmm

+=−+


=++




(
)
1212
2
Axxxx
=−+
()
2
43
21
2
mm
m
++
=++

2
1
87
2
mm
=++

()() ()()
11
7171
22
mmmm


=++=++
(do
51
m
−<<−
)

()
()
2
2
9
11
981694
222
Ammm


=−++=−+≤


. Với
4
m
=−
thì
9
Max
2
A

=

TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
E mail:



-
Trang
5

-

Bài 9.

Tìm m để hàm số
()
32
1
1
3
fxxmxxm
=−−++
có khoảng cách giữa các
điểm CĐ và CT là nhỏ nhất.
Giải: Do
()
2
210
fxxmx


=−−=

2
10
m

∆=+>
nên f ′(x) = 0 có 2 nghiệm
phân biệt x
1
, x
2
và hàm số đạt cực trị tại x
1
, x
2
với các điểm
cực trị là
(
)
12
,
Axy
;
(
)
22
,
Bxy

. Thực hiện phép chia f (x) cho f ′(x)
ta có:
() ()()
()
(
)
2
122
11
333
fxxmfxmxm

=−−+++
. Do
(
)
(
)
12
0
fxfx
′′
==
nên
()
()
(
)
()
()

(
)
22
111222
2222
11;11
3333
yfxmxmyfxmxm
==−+++==−+++

Ta có:
()()()
()
()
2
2222
22
21212121
4
1
9
ABxxyyxxmxx
=−+−=−++−
()
()
2
2
2
2112
4

411
9
xxxxm


=+−++




()()
(
)
2
22
44
441141
99
mm

=+++≥+




213
3
AB ≥
. Vậy
213

Min
3
AB =
xảy ra ⇔ m = 0.
Bài 10.

Tìm m để hàm số
() ()()
32
11
132
33
fxmxmxmx
=−−+−+
đạt cực trị tại
x
1
, x
2
thoả mãn
12
21
xx
+=
.
Giải: Ÿ Hàm số có CĐ, CT ⇔
()()()
2
21320
fxmxmxm


=−−+−=
có 2 nghiệm
phân biệt ⇔
()()
2
0
1320
m
mmm




∆=−−−>


66
101
22
m−<≠<+ (*)
Với điều kiện (*) thì
(
)
0
fx

=
có 2 nghiệm phân biệt x
1

, x
2
và hàm
số f (x) đạt cực trị tại x
1
, x
2
. Theo định lý Viet ta có:
(
)
(
)
1212
2132
;
mm
xxxx
mm
−−
+==

Ta có:
(
)
(
)
1221
2121
2234
211;

mm
mmm
xxxx
mmmmm
−−
−−−
+=⇔=−==−=
(
)
()()()
32
234
23432
m
mm
mmmm
mmm

−−
⇒⋅=⇔−−=−
2
2
3
m
m
=



=




Cả 2 giá trị này đều thoả mãn điều kiện (*). Vậy
12
21
xx
+=
2
2
3
mm
⇔=∨=

Bài 11.

Tìm m để hàm số
()
32
1
1
3
fxxmxmx
=−+−
đạt cực trị tại x
1
, x
2

thoả mãn điều kiện

12
8
xx
−≥
.
Giải: HS có CĐ, CT ⇔
()
2
20
fxxmxm

=−+=
có 2 nghiệm phân biệt

(
)
(
)
2
0,01,mmmD

∆=−>⇔∈=−∞+∞
U
(*)
Với điều kiện này thì
(
)
0
fx


=
có 2 nghiệm phân biệt x
1
, x
2
và hàm
số f (x) đạt cực trị tại x
1
, x
2
. Theo định lý Viet ta có:
TT Giỏo viờn & Gia s ti TP Hu - T: 2207027 0989824932
E mail:



-
Trang
6

-

1212
2;
xxmxxm
+==
suy ra:
()
22
12121212

864464
xxxxxxxx
+

2
4464
mm


2
165165
160,,
22
mmm

+
+


U
(tho món (*) )
Vy
12
8
xx

thỡ
165165
,,
22

m

+
+


U

B. CC TR HM A THC BC 4
I. TểM TT Lí THUYT
1. Hm s: y = f (x)
()
432
0
axbxcxdxea
=++++

2. o hm:
()
32
432
yfxaxbxcxd

==+++

3. Cc tr: Xột
(
)
0
fx


=
























đúng 1 nghiệm
có đúng 1 cực trị
1 nghiệm đơn
có đúng 2 nghiệm

1 nghiệm kép
có 3 nghiệm phân biệtcó 3 cực trị gồm CĐ
và CT

4. K nng tớnh nhanh cc tr
Gi s f (x) trit tiờu v i du ti x = x
0
, khi ú f (x) t
cc tr ti x
0
vi s cc tr l
(
)
432
00000
fxaxbxcxdxe
=++++
. Trong
trng hp x
0
l s vụ t thỡ cc tr f (x
0
) c tớnh theo
thut toỏn:
Bc 1: Thc hin phộp chia f (x) cho f (x) ta cú:
(
)
(
)
(

)
(
)
.
432
fxqxfxrx

=+

Bậc Bậc Bậc

Bc 2: Do f (x
0
) = 0 nờn f (x
0
) = r(x
0
)
H qu: Cỏc im cc tr ca hm bc 4: y = f (x) nm trờn y =
r(x)
II. CC BI TP MU MINH HA
Bi 1.

Tỡm cc tr ca hm s
()
42
681
yfxxxx
==
.

Gii: Ta cú:
()()()
2
3
4128412
fxxxxx

==+
;
(
)
(
)
(
)
1211
fxxx

=+

Do phng trỡnh
(
)
0
fx

=
cú 1 nghim n x = 2 v 1 nghim kộp x =
1
nờn hm s cú ỳng 1 cc tr ti x = 2. Mt khỏc

(
)
2360
f

=>
suy
ra
(
)
CT
225
ff
==
. Vy hm s cú cc tiu
CT
25
f
=
v khụng cú cc
i.
Bi 2.

Cho
()()
432
4311
fxxmxmx
=++++
. Tỡm m (x) ch cú cc tiu m

khụng cú cc i.
TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
E mail:



-
Trang
7

-

Giải:
()()()
[
]
322
4126122631
fxxmxmxxxmxm

=+++=+++
;
()
()()
2
0
0
26310
x
fx

gxxmxm
=



=⇔

=+++=

. Xét các khả năng sau đây:
a) Nếu
()
2
1717
33220,
33
g
mmmI

−+

∆=−−≤⇔∈=


thì
(
)
20gxx
≥∀∈
¡

⇔ g(x) ≥ 0 x
∀∈
¡
.
Suy ra f ′(x) triệt tiêu và đổi dấu tại x = 0 mà f ′′(0) = 6(m +
1) > 0 ∀m∈I

(
)
CT
01
ff
==
, tức là hàm số chỉ có cực tiểu mà không có cực đại.
b) Nếu
()()
0
1
0310
g
m
gm

∆>


⇔=−


=+=


thì
()
(
)
()
22
22643
fxxxxxx

=−=−

(
)
0
fx

=
⇔ x = 0 nghiệm kép, x = 3.
Nhìn bảng biến thiên suy ra:
Hàm số y = f (x) chỉ có cực tiểu mà
không có cực đại.
c) Nếu
()
0
1
00
g
m
g


∆>


⇔=−




thì f ′(x) có 3 nghiệm phân biệt
123
xxx
<<

Nhìn bảng biến thiên suy ra:
Hàm số y = f (x) có cực đại nên
không thoả mãn yêu cầu bài toán.
Kết luận:
{}
1717
,1
33
m

−+
∈−


U


Bài 3.

Cho hàm số
()()()
432
321
yfxxmxmx
==++++

Chứng minh rằng: ∀m ≠ −1 hàm số luôn có cực đại đồng thời
0
x



()()()()()
[
]
()
322
4334143341.
fxxmxmxxxmxmxgx

=++++=++++=

Ta có:
()()
2
2
93641910170

g
mmmmm
∆=+−+=−+>∀
nên g(x) = 0 có 2 nghiệm
phân biệt x
1
, x
2
.
Theo định lý Viet ta có:
12
.101
xxmm
=+≠∀≠−

⇒ PT
(
)
0
fx

=
có 3 nghiệm phân biệt
0, x
1
, x
2
. Xét 2 khả năng sau:
a) Nếu m < −1 thì
12

.10
xxm
=+<


12
0
xx
<<
⇒ Bảng biến thiên
Nhìn BBT suy ra
0
x
=


b) Nếu m > −1 thì
12
.0
xx
>


(
)
12
33
0
4
m

xx
−+
+=<

12
0
xx
<<


x

−∞

0 3
+∞

f






0



0
+



f

+∞




C
T

+∞




x

−∞


x
1


x
2

x

3


+


f





0

+

0



0

+


f

+∞







C
Đ




+∞



x

−∞


x
1


0

x
2


+∞


f





0

+

0



0

+


f

+∞




CT









CT


+∞



x

−∞


x
1


x
2

0


+∞


f





0

+

0



0

+


f

+∞




CT









CT


+∞


TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
E mail:



-
Trang
8

-

⇒ Bảng biến thiên.
Nhìn BBT suy ra
2
0
xx
=<



Kết luận:
Vậy ∀m ≠ −1 hàm số luôn có
0
x



Bài 4. (Đề thi TSĐH khối B 2002)
Tìm m để hàm số
(
)
422
910
ymxmx
=+−+
có 3 điểm cực trị
Giải. Yêu cầu bài toán
(
)
()
22
2292.0
yxmxmxgx

⇔=+−==
có 3 nghiệm phân
biệt
2
3
9

0
2
03
m
m
m
m
<−


⇔<⇔

<<


Bài 5. Tìm m để
()
424
22
fxxmxmm
=−++
có CĐ, CT lập thành tam giác
đều.
Giải.
()
(
)
32
444
fxxmxxxm


=−=−
. Ta có:
()
2
00
fxxxm

=⇔=∨=
.
Để hàm số có CĐ, CT ⇔
(
)
0
fx

=
có 3 nghiệm phân biệt ⇔ m > 0
⇒ 3 nghiệm là:
123
;0;
xmxxm
=−==
⇒ 3 điểm CĐ, CT là:
(
)
(
)
(
)

42442
,2;0,2;,2
AmmmmBmmCmmmm
−−++−+


4
;2
ABBCmmACm
==+=
.
Để A, B, C lập thành tam giác đều
thì
ABBCAC
==

4
2
mmm
+=
44
3
433
mmmmmm⇔+=⇔=⇔=

Bài 6. Chứng minh rằng: Hàm số
()
432
1
fxxmxmxmx

=++++
không thể
đồng thời có CĐ và CT
m
∀∈
¡

Giải. Xét
()
(
)
3223
43203214
fxxmxmxmmxxx

=+++=⇔++=−

3
2
4
321
x
m
xx

=
++
. Xét hàm số
()
3

2
4
321
x
gx
xx

=
++
có TXĐ:
g
D
=
¡

()
(
)
()
()
()
2
2222
22
22
43434211
0
321321
xxxxxx
gxx

xxxx

−++−+++


==≤∀∈
++++
¡
;
()
2
4
limlim
21
3
xx
x
gx
x
x
→∞→∞

==∞
++

Nghiệm của phương trình
(
)
0
fx


=

cũng là hoành độ giao điểm của
đường thẳng y = m với đồ thị y = g(x).
Nhìn bảng biến thiên suy ra đường thẳng y = m cắt y = g(x) tại
đúng 1 điểm

(
)
0
fx

=
có đúng 1 nghiệm.
Vậy hàm số y = f (x) không thể đồng thời có cực đại và cực tiểu.
Bài 7. Chứng minh rằng:
()
43
0fxxpxqx
=++≥∀∈
¡

4
25627
qp



x


−∞

x
2


+∞

f





0




f

+∞





−∞




x

−∞


x
1


0

x
3


+∞

f





0

+

0




0

+


f

+∞



A

CT




B




C
CT



+∞


TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
E mail:



-
Trang
9

-

Giải. Ta có:
()
(
)
322
43430
fxxpxxxp

=+=+=

3
4
p
x

=

và nghiệm kép x = 0
Do f ′(x) cùng dấu với (4x + 3p) nên lập bảng biến thiên ta có:
f (x) ≥ 0 ∀x∈R ⇔
()
3
Min0
4
p
fxf


=≥



4
4
25627
025627
256
qp
qp

≥⇔≥
Bài 8. (Đề thi dự bị ĐH khối A năm 2004)
Tìm m để hàm số
422
21
yxmx
=−+

có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một
tam giác vuông cân
Giải. Hàm số có 3 cực trị
(
)
22
40
yxxm

⇔=−=
có 3 nghiệm phân biệt
0
m
⇔≠
, khi đó đồ thị có 3 điểm cực trị là
()
(
)
(
)
44
0,1;,1,,1
ABmmCmm
−−−
. Do
y
là hàm chẵn nên YCBT
.01
ABACm
⇔=⇔=±

uuuruuur

Bài 9. Chứng minh rằng:
()
42
646
fxxxx
=−++
luôn có 3 cực trị đồng
thời gốc toạ độ O là trọng tâm của tam giác tạo bởi 3 đỉnh là 3
cực trị
Bài 10. Chứng minh rằng:
()
4
0fxxpxqx
=++≥∀∈
¡

34
25627
qp

Bài 11. Cho
()()
432
83211
fxxmxmx
=+++−
. Tìm m để ƒ(x) chỉ có cực
tiểu mà không có cực đại.





TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932
E mail:



-
Trang
10

-


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×