Môn: Toán, lớp 4
Bài: Phân số và phép chia số tự nhiên
Giáo viên: Thiều Phước Nhân
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Ổn định lớp
Nghe bài hát: Bụi phấn
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Kiểm tra bài cũ : Phân số
-Mời 2 em lên làm bài tập 1 và 3
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên
Ví dụ 1:
Ví dụ 1:
Có 8 Cã 8 quả cam, chia đều cho 4 em. Hỏi mỗi em
Có 8 Cã 8 quả cam, chia đều cho 4 em. Hỏi mỗi em
được mấy quả cam?
được mấy quả cam?
Bài giải
Bài giải
Mỗi em có số quả cam là:
Mỗi em có số quả cam là:
8 : 4 = 2 (quả )
8 : 4 = 2 (quả )
Đáp số : 2 quả cam
Đáp số : 2 quả cam
Nhận xét
Kết quả của phép chia số tự nhiên cho 1 số tự nhiên (khác 0) có
thể là một số tự nhiên.
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên
Ví dụ:
Ví dụ:
Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em, Hỏi mỗi em được mấy
Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em, Hỏi mỗi em được mấy
phần của cái bánh?
phần của cái bánh?
Chia đều 3 cái bánh cho 4 em
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
Phân số và phép chi số tự nhiên
Ví dụ:
Ví dụ:
Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em, Hỏi mỗi em được
Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em, Hỏi mỗi em được
mấy phần của cái bánh?
mấy phần của cái bánh?
Em 1 Em 2
Em 3 Em 4
Mỗi em được cái bánh
Ta viết 3 : 4 = (cái bánh)
3
4
3
4
Nhận xét
Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0)
có thể viết thành một phân số, có tử số là số bị chia và mẫu số
là số chia.
8
4
4
3
5
5
Chẳng hạn 4 : 8 = ; 3 : 4 = ; 5 : 5 =
Ví dụ 1:
Ví dụ 1:
Có 8 Cã 8 quả cam, chia
Có 8 Cã 8 quả cam, chia
đều cho 4 em. Hỏi mỗi em được
đều cho 4 em. Hỏi mỗi em được
mấy quả cam?
mấy quả cam?
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên
8 : 4 = 2 (quả)
8 : 4 = 2 (quả)
Ví dụ:
Ví dụ:
Có 3 cái bánh, chia đều cho
Có 3 cái bánh, chia đều cho
4 em, Hỏi mỗi em được mấy phần
4 em, Hỏi mỗi em được mấy phần
của cái bánh?
của cái bánh?
Ta có: 3 : 4 = (cái bánh)
4
3
Nhận xét
Thương của phép chia số tự nhiên
cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết
thành một phân số, có tử số là số bị
chia và mẫu số là số chia.
Chẳng hạn 4 : 8 = ; 3 : 4 = ;
5 : 5 =
8
4
4
3
5
5
Luyện tập – Thực hành
Bài 1: Viết thương của mỗi phép
chia sau đây dưới dạng phân số:
7 : 9 =
6 : 19 =
5 : 8 =
1 : 3 =
7
9
6
19
5
8
1
3
Hết giờ119876543110141312152
Hết giờ119876543110141312152Hết giờ119876543110141312152Hết giờ119876543110141312152
b
Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho
Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho
4 em. Hỏi mỗi em đợc mấy quả
4 em. Hỏi mỗi em đợc mấy quả
cam?
cam?
Th t ngy 12 thỏng 01 nm 2011
Toỏn
Phõn s v phộp chia s t nhiờn
8 : 4 = 2 (quả )
8 : 4 = 2 (quả )
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho
4 em. Hỏi mỗi em đợc mấy phần
4 em. Hỏi mỗi em đợc mấy phần
của cái bánh?
của cái bánh?
Ta có: 3 : 4 = (Cái bánh)
4
3
Nhận xét: Thơng của phép chia
số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0)
có thể viết thành một phân số, có tử
số là số bị chia và mẫu số là số chia.
Chẳng hạn: 4 : 8 = ; 3 : 4 = ;
5 : 5 =
8
4
4
3
5
5
Luyn tp Thc hnh
Bi 2: Vit theo mu
Mu : 24 : 8 = = 3
(tho lun nhúm 5 phỳt)
24
8
36 : 9 =
88 : 11 =
0 : 5 =
5 : 5 =
36
= 4
9
0
= 0
5
88
= 8
11
5
= 1
5
Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho
4 em. Hỏi mỗi em đợc mấy quả
cam?
Th t ngy 12 thỏng 01 nm 2011
Toỏn
Phõn s v phộp chia s t nhiờn
8 : 4 = 2 (quả )
8 : 4 = 2 (quả )
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho
4 em. Hỏi mỗi em đợc mấy phần
của cái bánh?
Ta có: 3 : 4 = (Cái bánh)
4
3
Nhận xét: Thơng của phép chia
số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0)
có thể viết thành một phân số, có tử
số là số bị chia và mẫu số là số chia.
Chẳng hạn: 4 : 8 = ; 3 : 4 = ;
5 : 5 =
8
4
4
3
5
5
Luyện tập - Thực hành
Bi 3: a) Vit mi s t nhiờn
di dng mt phõn s cú
mu s bng 1(theo mu):
Mu : 9 =
6 = ;
1 = ;
27 = ; 0 = ; 3 =
9
1
(Cỏ nhõn lm vo v)
6
1
1
1
27
1
0
1
3
1
b) Nhn xột:
Mi s t nhiờn
cú th vit thnh mt phõn s
cú t s l s t nhiờn ú,
mu s bng 1
Hết giờ98765432101
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Củng cố
TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết theo mẫu:
Mẫu : 28 : 7 =
28
= 4
7
6 : 2 =
6
= 3
2
Câu 1:
Hết giờ98765432101
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Củng cố
TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết theo mẫu:
Mẫu : 28 : 7 =
28
= 4
7
12 : 6 =
12
= 2
6
Câu 2:
Hết giờ98765432101
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Củng cố
TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết theo mẫu:
Mẫu : 28 : 7 =
28
= 4
7
32 : 8 =
32
= 4
8
Câu 3:
Hết giờ98765432101
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Củng cố
TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết theo mẫu:
Mẫu : 28 : 7 =
28
= 4
7
50 : 10 =
50
= 5
10
Câu 4:
Hết giờ98765432101
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Củng cố
TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết theo mẫu:
Mẫu : 28 : 7 =
28
= 4
7
99 : 11 =
99
= 9
11
Câu 5:
Hết giờ98765432101
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Củng cố
TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết theo mẫu:
Mẫu : 28 : 7 =
28
= 4
7
36 : 12 =
36
= 3
12
Câu 6:
Hết giờ98765432101
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Củng cố
TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết theo mẫu:
Mẫu : 28 : 7 =
28
= 4
7
84 : 21 =
84
= 4
21
Câu 7:
Hết giờ98765432101
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Củng cố
TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết theo mẫu:
Mẫu : 28 : 7 =
28
= 4
7
70 : 14 =
70
= 5
14
Câu 8:
Hết giờ98765432101
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Củng cố
TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết theo mẫu:
Mẫu : 28 : 7 =
28
= 4
7
90 : 15 =
90
= 6
15
Câu 9:
Hết giờ98765432101
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Toán
*Củng cố
TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG
Viết theo mẫu:
Mẫu : 28 : 7 =
28
= 4
7
96 : 24 =
96
= 4
24
Câu 10:
*Nhận xét, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Biểu dương các em học tốt
-Dặn các em hoàn thành các bài tập
-Chuẩn bò bài: Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2011
Tốn
Kính chúc quý thầy cô sức khỏe, hạnh phúc và thành đạt!