Tuần 1
Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
Tập đọc
Tiết 1+2: Cể CễNG MI ST, Cể NGY NấN KIM
I.Mục đích yêu cầu:
-Học sinh đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa
các cụm từ.
-Học sinh khá, giỏi hiểu đợc ý nghĩa của câu tục ngữ Có công mài sắt, có ngày nên
kim
-Hiểu đợc lời khuyên câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành
công. (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II.Đồ dùng dạy và học:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa .
-Một thỏi sắt, một chiếc kim khâu .
-Bang phụ có ghi các câu văn, các từ cần luyện đọc .
III.Các hoạt động dạy và học:
TIếT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định lớp
2.Bài cũ :
-Kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của học sinh .
-Nêu 1 số điểm cơ bản về cách học một bài tập đọc
lớp 2.
-Giới thiệu nội dung SGK Tiếng Việt 2.
3.Bài mới :
Giới thiệu bài
-Giáo viên treo tranh và hỏi : Tranh vẽ những ai? Họ
đang làm gì ?
-Chuyển ý sang giới thiệu bài và ghi tên đầu bài lên
bảng .
Hoạt động 1 : Luyện đọc đoạn 1, 2
-Giáo viên đọc mẫu lần 1( Đọc to, rõ ràng, thong
thả, phân biệt giọng của các nhân vật) .
-Yêu cầu học sinh khá đọc đọc lại đoạn 1, 2 .
-Giáo viên giới thiệu các từ cần luyện phát âm đã
ghi lên bảng và gọi học sinh đọc , sau đó nghe và
chỉnh sửa lỗi cho các em.
-Yêu cầu học sinh đọc từng câu .
-Dùng bảng phụ để giới thiệu các câu cần luyện ngắt
giọng và tổ chức cho học sinh luyện ngắt giọng :
-Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo từng đoạn trớc
lớp , giáo viên và cả lớp theo dõi để nhận xét .
-Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh đọc
theo nhóm .
-Hát .
-Có đủ sách vở đồ dùng
học tập.
-Lắng nghe.
-Lắng nghe và đọc lại đề.
-1 số em trả lời .
-Theo dõi SGK, đọc thầm
theo, sau đó đọc chú giải .
-1 học sinh khá lên đọc
đoạn 1 và 2. Cả lớp theo
dõi
-3 đến 5 em đọc cá nhân
sau đó lớp đọc đồng
thanh .
-Mỗi em đọc 1 câu, đọc
nối tiếp từ đầu cho đến hết
bài.
-3 đến 5 em đọc cá nhân,
cả lớp đọc đồng thanh.
-Tiếp nối đọc các đoạn 1,
2. Đọc 2 vòng.
-Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh , đọc cá
nhân .
-Nhận xét , cho điểm .
Yêu cầu học sinh cả lớp đọc đồng thanh .
Hoạt động 2 : Tìm hiểu đoạn 1, 2
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1.
-Hỏi :Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào? Cho
nhiều học sinh trả lời để giáo viên tổng kết lại cho
đủ ý :
-Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi
2.
-Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?
-Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm thành cái kim
khâu.
Chiếc kim so với thỏi sắt thì thế nào? Để mài đợc
thỏi sắt thành chiếc kim có mất nhiều thời gian
không?
-Thỏi sắt rất to, kim khâu rất bé. Để mài đợc thỏi sắt
thành cái kim khâu phải mất rất nhiều thời gian.
-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt to có thể mài thành chiếc
kim khâu nhỏ bé không?
-Cậu bé không tin.
-Vì sao em cho rằng cậu bé không tin?
*Vì cậu bé đã ngạc nhiên và nói với bà cụ rằng:
Thỏi sắt to nh thế, làm sao bà mài thành kim đợc?
-Giáo viên chuyển đoạn 3 và 4.
-Lần lợt từng em đọc trớc
nhóm của mình, các bạn
trong nhom chỉnh sửa lỗi
cho nhau.
-Các nhóm cử cá nhân thi
đọc, các nhóm thi đọc tiếp
nối, đọc đồng thanh 1
đoạn trong bài.
-Cả lớp đọc đồng thanh.
-1 em đọc thành tiếng, cả
lớp đọc thầm.
-Một số em trả lời
-Một vài em đọc thầm rồi
trả lời câu hỏi 2.
-Một vài em trả lời .
-Quan sát và trả lời .
-Một số em trả lời .
TIếT 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 3: Luyện đọc các đoạn 3,4 (15 phút)
Yêu cầu học sinh khá (giỏi ) lên đọc mẫu.
-Tiến hành nh ở tiết 1 đã giới thiệu .
*Các từ khó : quay, hiểu, nó, nên, giảng giải, vẫn,
sẽ, sắt, mài,
-Dùng bảng phụ để giới thiệu các câu cần luyện ngắt
giọng và tổ chức cho học sinh luyện ngắt giọng
-Yêu cầu học sinh đọc tiếp noi theo từng đoạn trớc
lớp, giáo viên và cả lớp theo dõi để nhận xét .
-Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh đọc theo
nhóm .
-Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá
nhân.
-Một em đọc mẫu, cả lớp
đọc thầm theo.
-Một vài em đọc từ khó.
-Tiếp nối đọc các đoạn 3,4
Đọc 2 vòng.
-Lần lợt từng em đọc trớc
nhóm của mình, các bạn
trong nhóm chỉnh sửa lỗi
cho nhau.
-Các nhóm cử cá nhân thi
đọc, các nhóm thi đọc tiếp
nối, đọc đồng thanh 1
-Nhận xét, cho điểm
-Yêu cầu học sinh cả lớp đọc đồng thanh .
Hoạt động 4: Tìm hiểu các đoạn 3, 4
-Gọi học sinh đọc đoạn 3.
-Gọi học sinh đọc câu hỏi 3.
-Bà cụ giảng giải nh thế nào?
-Yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời .
-Theo em bây giờ cậu bé đã tin bà cụ cha? Vì sao?
-Từ cậu bé lời biếng, sau khi trò chuyện với bà cụ,
cậu bé bỗng hiểu ra và quay về học hành chăm chỉ .
Vậy câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết nhẫn nại và
kiên trì, không đợc ngại khó ngại khổ
-Yêu cầu học sinh đọc tên bài tập đọc.
-Đây là một câu tục ngữ, dựa vào nội dung câu
chuyện em hãy giải thích ý nghĩa của câu tục ngữ
này -Kiên trì nhẫn nại sẽ thành công.
Hoạt động 5 : Luyện đọc lại truyện
Goi học sinh đọc lại truyện. Giáo viên nghe va chỉnh
sửa lỗi cho học sinh.
4.Củng cố :
-Em thích nhất nhân vat nào trong truyện?Vì sao?
-Em thích nhất :
+Bà cụ, vì bà cụ đã dạy cho cậu bé tính nhẫn nại
kiên trì./ Vì bà cụ là ngời nhẫn nại kiên trì.
+Cậu bé, vì cậu bé hiểu đợc điều hay và làm theo. /
Vì cậu bé biết nhận ra sai lầm của mình và sửa
chữa .
-Nhận xét tiết học .
5.Dặn dò :
Về đọc lại truyện, ghi nhớ lời khuyên của truyện và
chuẩn bị bài sau .
đoạn trong bài.
-Cả lớp đọc đồng thanh.
-Một em đọc thành tiếng,
cả lớp đọc thầm theo.
-Một em đọc.
-Một số em trả lời.
-1 em đọc.
-Một vài em giải thích.
-Hai em đọc lại cả bà.
-Cả lớp nghe và ghi nhớ.
`
T oán
Tiết 1:ôn tập các số đến 100
I.Mục tiêu
Giúp học sinh củng cố về :
-Biết Đếm, đọc, viết, thứ tự các số trong phạm vi 100 .
-Nhận biết đợc các số có 1 chữ số, số có 2 chữ số, số bé nhất, số lớn nhất có một
chữ số và hai chữ số.
-Số liền trớc, số liền sau .
II.Đồ dùng dạy và học
-Viết nội dung bài 1 trên bảng .
-Làm bảng số từ 0 đến 99 nhng cắt thành 5 băng giấy, mỗi băng có 2 dòng. Ghi
vào 5 ô còn 15 ô để trống
20 23 26
32 38
Bút dạ.
III.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định lớp
2.Giới thiệu bài (3 phút)
-Kết thúc chơng trình lớp 1 các em đã đợc học đến
số nào ?
-Học đến số 100.
-Nêu : trong bài học đầu tiên của môn toán lớp 2
chúng ta ôn tậpvề các số trong phạm vi 100.
-Ghi đầu bài lên bảng.
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập các số trong phạm vi 10
-Hãy nêu các số từ 0 đến 10.
-Không, một m ời.
-Hãy nêu các số từ 10 về 0.
-Mời một, không .
-Gọi học sinh lên bảng viết các số từ 0 đến 10.
-Có bao nhiêu số có 1chữ số? Kể tên các chữ số đó?
-Có 10 số có 1 chữ số là : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
-Số bé nhất là số nào?
-Số 0 .
-Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
-Số 9 .
-Số 10 có mấy chữ số?
-Số 10 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 0.
Hoạt động 2 :Ôn tập số có 2 chữ số (12 phút)
-Trò chơi : Cùng nhau lập bảng số
-Giáo viên cắt bảng số từ 0 đến 99
-Giáo viên chia lớp thành 5 đội và tổ chức cho
học sinh chơi.
Cách chơi : Các đội thi nhau điền nhanh điền dúng
các số còn thiếu vào băng giấy. Đội nào điền xong
trớc thì dán trớc lên bảng lớp. Đội nào xong trớc,
điền đúng dán đung vị trí là đội thắng cuộc.
-Hát .
-Nghe và trả lời .
-3 em nối tiếp nêu.Sau đó
3 em nêu lại.
-3 em lần lợt đếm ngợc
-1 em lên bảng, dới lớp
làm vào vở .
-Một số em trả lời .
-Cả lớp cùng chơi theo
nhóm.
-Chơi theo yêu cầu của
giáo viên.
Bài 2 :
-Đếm số Từ bé đến lớn , từ lớn về bé ( Sau khi cho
các đội chơi xong trò chơi thì cho các em đến số của
đội mình hoặc đội bạn ).
-Số bé nhất có 2 chữ số là số nà?
*Số :10.
-Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
*Số : 99
-Yêu cầu học sinh tự làm bài 2 vào vở bài tập.
Hoạt động 3 :Ôn tập về số liền trớc, số liền sau (12
phút)
-Vẽ lên bảng các ô sau:
-Số liền trớc của 39 là số nào?
*Số 38.
-Em làm thế nào để tìn ra 38?
*Lấy 39 trừ đi 1 đợc 38.
-Số liền sau của 39 là số nào?
*Số 49.
-Vì sao em biết?
*Vì 39 +1 = 40
-Số liền trớc và liền sau của 1 số hơn kém số đó bao
nhiêu đơn vị?
*1 đơn vị .
-Yêu cầu học sinh tự làm phần b, c của bài vào vở
-Gọi học sinh chữa bài.
-Yêu cầu học sinh tìm số liền trớc, liền sau của các
số khác.
-Nhận xét, đa ra đáp án đúng, cho điểm học sinh:
98 99 100 89 90 91
4.Củng cố :
Nhận xét tiết học, biểu dơng các em học tốt, tích cực
động viên khuyến khích các em còn cha tích cực.
5.Dặn dò :
Dặn học sinh về điền bảng số từ 19 đến 99 trong vở
bài tập .
-Một số em đếm số .
-3 em trả lời.
-3 em trả lời.
-3 em trả lời.
-Một số em trả lời.
-Cả lớp tự làm bài.
-Một vài em lên chữa .
-Một số em tìm, mỗi em 1
số. Tìm theo suy nghĩ.
-Đổi vở sửa bài.
39
Thø ba ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2009
MÔN : TN & XH
BÀI 1 : CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
I. MỤC TIÊU :
-Biết được xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể.
-Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV :Tranh vẽ cơ quan vận động.
HS : Vở bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động : ( 1phút) Hát
2.Kiểm tra bài cu õ : (4 phút)
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh.
- Nhận xét.
3.Bài mới :
a/ Giới thiệu : “Cơ quan vận động”
b/ Các hoạt động dạy học :
TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
10 ph
10 ph
* Hoạt động 1: HS biết 1 số cử động.
Mục tiêu : Hs biết được bộ phận nào của
cơ thể phải cử động khi thực hiện 1 số
động tác như giơ tay, quay cổ, nghiêng
người…
-Gv đính tranh SGK.
- Yêu cầu hs thể hiện động tác giống
SGK.
*Các động tác vừa làm, bộ phận nào của
cơ thể đã cử động.
Kết luận : Để thưc hiện được những
động tác trên thì : Đầu,…
*Hoạt động 2 : Quan sát nhận biết cơ
quan vận động.
Mục tiêu: Biết xương,cơ là các cơ quan
vận động của cơ thể .Nêu được vai trò
của xương và cơ.
-GV hướng dẫn học sinh thực hành và
hỏi từ tranh.
-Hs quan sát.
-Hs làm theo cặp.
-1 số cặp trình bày trước lớp.
-Cả lớp cùng làm.
-Hs phát biểu.
-HS thực hành và trả lời câu
hỏi.
5 ph
Kết luận : Xương và cơ là các cơ quan
vận động của cơ thể.
*Hoạt động 3: Trò chơi “ vật tay”.
Mục tiêu : Hs hiểu được hoạt động vui
chơi giúp cho cơ quan vận động phát
triển tốt .
-GV hướng dẫn cách chơi.
*Kết luận: Muốn cơ quan vận động
khoẻ ta phải tập thể dục chăm chỉ và
năng vận động.
-Cả lớp cùng chơi.
-Hs nhắc lại.
4.Củng cố : (4 phút)
-Muốn cơ quan vận động khoẻ ta cần làm gì ?.
-GD : Hs chăm tập thể dục.
IV. HO ẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 phút)
-Nhận xét .
-Rút kinh nghiệm:
To¸n
Tiết 2: Ôn tập các số đến 100
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về :
-Biết viết số có hai chữ số thành tổng của các số chục và số đơn vị, thứ tự của các
số.
-Biết so sánh các số trong phạm vi 100
II.Đồ dùng dạy và học:
-Kẻ sẵn bảng nội dung bài tập 1 .
-2 hình vẽ , 2bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi .
III.Các hoạt động dạy và hoc:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định lớp
2.Bài cũ
-Yêu cầu học sinh lấy bảng con và viết số theo yêu
cầu :
-Chấm điểm và nhận xét .
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Đọc viết số có 2 chữ số cấu tạo số
có 2 chữ số
+Bài 1 :
-Gọi học sinh đọc tên các cột trong bảng của bài tập
1 .*Chục , đơn vị .
-Yêu cầu học sinh đọc hàng 1 trong bảng .
*8 chục , 5 đơn vị , viết 85 , đọc tám mơi năm .
-Hãy nêu cách viết số 85.
*Viết 8 trớc sau đó viết 5 vào bên phải .
-Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số .
*Viết chữ số hàng chục trớc , sau đó viết chữ số
hàng đơn vị vào bên phải số đó .
-Nêu cách đọc số 85 .
*Đọc chữ số hàng chục , sau đó đọc từ mời
-Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau .
-Giáo viên chữa , nhận xét .
+Bài 2 :
-Yêu cầu học sinh nêu đầu bài .
*Viết các số : 57, 98 , 61, 88, 74 , 47 .
-57 gồm mấy chục , mấy đơn vị ?
*57 gồm 5 chục và 7 đơn vị .
-5 Chục nghĩa là bao nhiêu ?
*5 chục = 50 .
-Bài yêu cầu chúng ta viết các số thành tổng nh thế
nào ?
* Bài yêu cầu chúng ta viết các số thành tổng của
giá trị hàng chục cộng với đơn vị .
-Yêu cầu học sinh tự làm bài .
-Gọi học sinh chữa miệng .
*98 bằng 90 cộng với 8 .
-Hát.
-Cả lớp viết .
-Lắng nghe và đọc đề bài.
-Đọc số , viết số .
-Đổi vở sửa bài .
-Một vài em nêu .
-Một số em trả lời .
-Cả lớp làm vào vở bài tập
-Mỗi em chữa 1 chữ số .
-Nhận xét cho điểm .
Hoạt động 3 :So sánh số có 2 chữ số
-Bài 3 :
-Viết lên bảng 34 38 và yêu cầu học sinh nêu
dấu cần điền .
*Điền dấu < .
-Vì sao ?
*Vì 3 = 3 và 4<8 nên ta có 34<38.
-Nêu cách so sánh các số có 2 chữ số .
-Giáo viên kết luận :so sánh chữ số hàng chục trớc .
Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thí số đó lớn
hơn và ngợc lại . Nếu các chữ số hàng chục bằng
nhau ta so sánh hàng đơn vị . Số nào có hàng đơn vị
lớn hơn thì lớn hơn .
-Yêu cầu học sinh nhắc lại , sau đó các em tự làm.
-Yêu cầu học sinh nhận xét , chữa bài .
-Tại sao 80 +6 > 85 ?
*Vì 80 +6 = 86 mà 86 > 85.
-Muốn so sánh 80 +6 và 85 ta làm gì trớc tiên ?
*Ta thực hiện phép cộng 80 +6 = 86.
-Kết luận : Khi so sánh một tổng với 1 số ta cần
thực hiện phép cộng trớc rồi mới so sánh.
Hoạt động 4 : Thứ tự số có 2 chữ số
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài rồi tự làm bài .
-Gọi học sinh chữa .
-Tại sao câu a lại viết là 28, 33, 45, 54?
-Hỏi tơng tự với câu b.
-Giáo viên chữa bài đa ra đáp án đúng :
a.28, 33, 45, 54.
b.54, 45, 33, 28.
4.Củng cố:
nhận xét tiết học , biểu dơng các em học tốt, tích
cực , nhắc nhở các em còn cha chú ý .
5.Dặn dò:
Về tự ôn về phân tích số , so sánh các số có 2 chữ
-Một số em nêu .
-Một vài em trả lời .
-Một số em nêu .
-Nghe và ghi nhớ .
-Một số em nhắc lại .
-1 em lên bảng , dới lớp
làm vào vở.
-Một số em nhận xét ,
chữa bài bạn làm trên
bảng.
-Cả lớp làm bài .
-Cứ mỗi ô trống thì học
sinh đa số lên.
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Kể chuyện
Tiết 1: Có công mài sắt, có ngày nên kim.
I.Mục đích yêu cầu:
-Dựa vào tranh minh họa, gợi ý của mỗi kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện.
-HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện.
II.Đồ dùng dạy và học:
-Các tranh minh họa trong sách giáo khoa phóng to .
-Một thỏi sắt, 1 chiếc kim khâu, một khăn quấn đầu, 1 tờ giấy, 1 bút lông.
III.Các hoạt động học và dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định lớp
2.Mở đầu:
Giáo viên giới thiệu chung về yêu cầu của giờ kể
chuyện lớp 2.
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
-Yêu cầu học sinh nêu lại tên câu chuyện ngụ ngôn
vừa học trong giờ tập đọc.
*Có công mài sắt có ngày lên kim.
-Câu chuyện cho em bài học gì?
*Làm việc gì cũng phải kiên trì , nhẫn lại . Kiên trì
nhẫn lại mới thành công.
-Giáo viên chuyển sang hoạt động 2.
Hoạt động 2 : Hớng dẫn kể chuyện
Bớc 1: Kể trớc lớp
-Gọi học sinh khá, tiếp nối nhau lên kể trớc lớp theo
nội dung 4 bức tranh
-Yêu cầu học sinh cả lớp nhận xét sau mỗi lần có học
sinh kể theo tiêu chí :
+Về cách diễn đạt: Nói đã thành câu cha? Dùng từ có
hay không? Có biết sử dụng lời văn của mình không?
+Về cách thể hiện: Kể có tự nhiên không? Có điệu bộ
cha? Điệu bộ có hợp lí không? Giọng kể thế nào?
+Về nội dung: Đúng hay cha đúng, đủ hay còn thiếu,
đúng trình tự hay cha đúng trình tự .
Bớc 2: Kể theo nhóm
-Cho học sinh chia nhóm, dựa vào tranh minh họa và
các gợi ý kể cho các bạn trong nhóm cùng nghe.
-Khi học sinh thực hành ke. Giáo viên đa ra câu hỏi
gợi ý cho học sinh yếu theo 4 bức tranh.
Cách 1: Kể độc thoại
-Gọi học sinh nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện.
-Gọi học sinh lên kể lại toàn bộ câu chuyện.
Cách 2 : Phan vai dựng lại câu chuyện.
-Chon học sinh đóng vai: Ngời dẫn chuyện, bà cụ,
cậu bé.
-Hớng dẫn học sinh nhận vai ( Chú ý giọng ):
+ Ngời dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi.
+Cậu bé: tò mò, ngạc nhiên.
-Hát .
-Lắng nghe và đọc đề bài.
-1 em nêu.
-Một số em trả lời để giáo
viên tổng hợp rút ra kết
luận
-4 học sinh lần lợt kể.
-Một số em nhận xét bạn
kể.
-Chia mỗi nhóm 4 em lần
lợt từng em kể từng đoạn
của truyện theo tranh.
-4 em lên kể nối tiếp nhau.
-1 em lên kể.
-3em lên đóng 3 vai.
-Đóng vai theo yêu cầu.
+Bà cụ : ôn tồn, hiền hậu.
-Dựng lại câu chuyện ( 2 lần ):
+Lần 1: Giáo viên là ngời dẫn chuyện. Học sinh có
thể nhìn vào sách.
+Lần 2: 3 học sinh đóng vai không nhìn vào sách .
-Hớng dẫn bình chọn ngời đóng hay, nhóm đóng
hay .
4.Củng cố:
Nhận xét tiết học, tuyên dơng em thực hiện tốt , nhắc
nhở 1 số em thực hiện cha tốt.
5.Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân
cùng nghe. Chuẩn bị bài sau .
-Bình chọn đủ theo 3 tiêu
chí đã nêu.
Thứ t ngày 26 tháng 8 năm 2009
Tập đọc
Tiết 3: Tự thuật
I.Mục đích yêu cầu:
-Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa
các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.
-Nắm đợc những thông tin chính về bạn HS trong bài. Bớc đầu có khái niệm về một
bản tự thuật (lí lịch), trả lời đợc các câu hỏi trong SGK
II.Đồ dùng day và học:
-Bảng phụ ( Hoặc giấy khổ to ) vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các đơn vị hành chính :
Thành phố / Tỉnh Quận / Huyện Phờng / xã .
III.Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định lớp:
2.Bài cũ: (5 phút)
-Kiểm tra bài có công mài sắt , có ngày nên kim:
+Đọc đoạn 1,2 và tìm những từ ngữ cho thấy cậu bé
rất lời biếng .
+Đọc đoạn 2 và 3 và nêu bài học rút ra từ câu
chuyện
-Giáo viên nhận xét cho điểm .
3.Bài mới
Giới thiệu bài
Giáo viên giới thiệu bài học
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu lần 1.
-Yêu cầu học sinh đọc mẫu lần 2 . ( Giọng đọc to ,
rõ , mạch lạc )
-Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và yêu cầu học
sinh đọc : : huyện Chơng Mĩ , Hàn Thuyên , trờng ,
nam , nữ , nơi sinh , Hà Nội , xã , tỉnh , tiểu học ,
-Yêu cầu học sinh nối tiếp đọc từng câu .
-Treo bảng phụ , hớng dẫn học sinh ngắt giọng theo
dấu phân cách , hớng dẫn cách đọc ngày , tháng ,
năm .
*Ví dụ :
Họ và tên : // Bùi Thanh Hà //
Ngày sinh : // 23 4 1996 ( hai m ơi ba / tháng t /
năm một nghìn chín trăm chín mơi sáu )
-Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh đọc theo
nhóm .
-Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh , đọc cá
nhân .
-Nhận xét , cho điểm
Yêu cầu học sinh cả lớp đọc đồng thanh .
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
-Yêu cầu học sinh đọc thầm lại bài tập đọc.
-Hát .
-Hai em : An, Anh.
-Nghe và mở trang 7 SGK.
-Cả lớp lắng nghe .
-1 em học khá ( giỏi)đọc .
-3 đến 5 em đọc cá nhân
, sau đó cả lớp đọc đồng
thanh .
- Mỗi em đọc 1 câu . Đọc
từ đầu cho đến hết bài.
-Nối tiếp nhau đọc từng
câu , cả lớp đọc đồng
thanh
-Lần lợt từng em đọc trớc
nhóm của mình , các bạn
trong nhóm chỉnh sửa lỗi
cho nhau .
-Các nhóm cử cá nhân thi
đọc , các nhóm thi đọc tiếp
nối , đọc đồng thanh 1
đoạn trong bài .
-Cả lớp đọc đồng thanh .
-Đọc bài
-Hỏi:
+ Em biết những gì về bạn Thanh Hà?( sinh ngày
nào ? tháng nào ? năm nào ? )
+Nhờ đâu em biết đợc các thông tin về bạn Thanh
Hà ?
*Nhờ bản tự thuật của bạn .
-Yêu cầu học sinh chú ý đến các thông tin có ghi địa
chỉ trong bài và giải thích mối quan hệ giữa các đơn
vị hành chính bằng sơ đồ . Từ đó lu ý học sinh khi
nêu địa chỉ phải nêu từ đơn vị hành chính nhỏ đến
đơn vị hành chính lớn hơn và không đợc bỏ cách
đơn vị .
-Hãy nêu địa chỉ nhà em ở . ( Phố , phờng , quận
).
-Chuyển ý :Chúng ta đã hiểu thế nào là tự thuật. Bây
giờ hãy tự thuật về bản thân mình cho các bạn cùng
biết .
-Chia nhóm và đặt câu hỏi chia nhỏ bài thự thuật
theo từng mục để gợi ý cho học sinh thi kể trong
nhóm và thi trớc lớp. (Tên , quê ở đâu )
-Yêu cầu học sinh nhận xét .
-Giáo viên nhận xét , tuyên dơng .
4.Củng cố:
Giáo viên nhận xét tiết học .
5.Dặn do:
Về nhà học bài và tập viết bản tự thuật về mình .
-Lần lợt từng em nối tiếp
nhau nói từng chi tiết về
bạn Thanh Hà. Sau đó 2
em nói tổng hợp các thông
tin về bạn Thanh Hà .
-Một vài em trả lời .
-Nghe, ghi nhớ .
-Tự nêu địa chỉ nhà mình
ở.
-Cả lớp nghe .
-chia nhóm và tự thuật
trong nhóm . Mỗi nhóm cử
2 đại diện , 1 ngời thi tự
thuật về mình , 1 ngời thi
thuật lại về 1 bạn trong
nhóm của mình .
-Một vài em nhận xét tự
thuật của bạn .
Chính tả
Tiết 1: Cể CễNG MI ST, Cể NGY NấN KIM
I.Mục đích yêu cầu:
-Chép chính xác bài chính tả (SGK); trình bày đúng hai câu văn xuôi. Không
mắc quá 5 lỗi trong bài.
-Làm đợc các bài tập 2, 3, 4
II.Đồ dùng dạy và học:
-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép và các bài tập chính tả 2 , 3 .
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định lớp.
2.Bài cu
-Giáo viên nêu 1 số yêu cầu của bài chính tả: Viết
đúng, viết đẹp, vở sạch, làm đúng các bài tập chính
tả.
-Để viết chính tả tốt phải thờng xuyên luyện tập ,
khi viết phải có đầy đủ các dụng cụ học tập nh thớc
kẻ, bút mực, bút chì .
3.Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Hớng dẫn tập chép
-Đọc đoạn cần chép
-Gọi học sinh đọc lại đoạn văn.
-Đoạn văn này chép từ bài tập đọc nào?
*Bài : Có công mài sắt có ngày nên kim.
-Đoạn chép là lời nói của ai với ai?
*Lời bà cụ với cậu bé.
-Bà cụ nói gì với cậu bé?
*Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy, nhẫn lại kiên trì
thì việc gì cũng thành công.
-Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng con.
*Viết các từ : Mài, ngày, cháu, sắt
-Đoạn văn có mấy câu ?
*Đoạn văn có 2 câu .
-Cuối mỗi câu có dấu gì ?
*Cuối mỗi đọan có dấu chấm ( . )
-Chữ đầu đoạn đầu câu viết thế nào ?
*Viết hoa chữ cái đàu tiên.
Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh.
-Đọc lại bài thong thả cho học sinh soát lỗi. Dừng
lại và phân tích các tiếng khó cho học sinh soát lỗi.
-Thu và chấm 10 đến 15 bài. Nhận xét về nội dung,
chữ viết, cách trình bày của học sinh .
Hoạt động 3 : Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2 :Điền vào chỗ trống c hay k ?
-Gọi học sinh đọc đề bài .
-Yêu cầu học sinh tự làm bài .
*Kim khâu, cậu bé, kiên trì, bà cu .
-Khi nào viết là k?
*Khi đứng sau nó là nguyên âm : e. ê . i.
-Khi nào viết là c ?
-Hát.
-Nghe và ghi nhớ.
-Đọc thầm theo giáo viên.
-Hai đến 3 em đọc bài.
-Một vài em trả lời.
-Cả lớp viết vào bảng con.
-Nhìn bảng chép bài.
-Đổi vở, dùng bút chì soát
lỗi, ghi tổng số lỗi sai ra lề
vở .
-1 em đọc.
-3 em lên bảng, dới lớp
làm vào vở bài tập .
-Một số em trả lời .
*Khi đứng sau nó là nguyên âm còn lại .
-Bài 3 : Điền chữ cái vào bảng
-Hớng dẫn cách làm bài : Đọc tên chữ cái ở cột 3 và
điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tơng ứng .
-Gọi học sinh làm mẫu .
*Đọc : á . Viết ă.
-Yêu cầu học sinh làm tiếp bài mẫu và theo dõi
chỉnh sửa cho học sinh .
-Gọi học sinh đọc lại , viết lại đúng thứ tự 9 chữ cái
trong bài .
*Đọc : a, á , ớ , bê, xê , dê , đê , e , ê.
Viết : a, ă , â , b , c , d , đ , e ê.
-Xoá dần bảng cho học sinh học thuộc lòng từng
phần bảng chữ cái .
4.Củng cố:
Nhận xét tiết học , khem những em học tốt , nhắc
nhở các em còn cha chú ý , còn thiếu sót trong
chuẩn bị đồ dùng
5.Dặn dò:
Về nhà làm bài tập 2, học thuộc lòng bảng chữ cái,
chuẩn bị bài sau .
-Học sinh lắng nghe, đọc
yêu cầu của bài .
-1 em lên làm mẫu .
-2 đến 3 em làm bài trên
bảng , lớp làm vào bảng
con.
-Đọc và viết theo yêu cầu .
Thứ t ngày 26 tháng 8 năm 2009
Toán
Tiết 3: Số hạng- tổng
I.Mục tiêu :
-Biết số hạng; tổng.
-Biết thực hiện phép cộng có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
-Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng.
II.Đồ dùng dạy và học:
-Viết sẵn nội dung bài tập 1 trong sách giáo khoa .
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cu:
-Gọi học sinh lên bảng kiểm tra :
-Nhận xét cho điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Giới thiệu các thuật ngữ Số hạng
Tổng (14 phút)
-Viết lên bảng 35 + 24 = 59 và yêu cầu học sinh đọc
phép tính trên.
*35 cộng 24 bằng 59.
-Nêu và ghi lên bảng : Trong phép cộng 35 + 24 =
59 thì 35 đợc gọi là số hạng, 24 cũng đợc gọi là số
hạng , còn 59 gọi là tổng .
-35 gọi là gì trong trong phép cộng 35 + 24 = 59?
*35 đợc gọi là số hạng .
-24 gọi là gì trong trong phép cộng 35 + 24 = 59?
*24 đợc gọi là số hạng .
-59 gọi là gì trong trong phép cộng 35 + 24 = 59?
*59 gọi là tổng .
-Số hạng là gì?
*Số hạng là là các thành phần của phép cộng.
-Tổng là gì?
*Tổng là kết qủa của phép cộng .
-Hớng dẫn tính theo cột dọc :
35 Số hạng
+ 24 số hạng
59 tổng
+Giáo viên nói 35 + 24 = 59 hay 59 là tổng của 35
và 24 . Hoặc 35 +24 cũng là tổng .
+Lấy thêm ví dụ : 63 + 15 = 78
+yêu cầu học sinh nêu tên các thành phần ở phép
tính trên
-Giáo viên nhận xét tuyên dơng .
Hoạt động 2 : Luyện tập - thực hành
Bài 1:
-Yêu cầu học sinh quan sát mẫu và đọc phép tính
cộng của mẫu .
*12 + 5 = 17.
-Nêu các số hạng của phép cộng : 12 +5 = 17
-Tổng của phép cộng là số nào?
-Hát.
-2 em
-Một số em đọc.
-Nghe và ghi nhớ .
-Một số em trả lời .
-Theo dõi và nêu tên các
thành phần.
-Nghe và ghi nhớ.
-Một vài em nêu.
*Là số 17.
-Muốn tính tổng ta làm thế nào?
*Lấy các số hạng cộng với nhau.
-Yêu cầu học sinh tự làm bài.
-Gọi một số em nhận xét bài của bạn và tự đánh giá
bài của mình.
-Giáo viên nhận xét, tuyên dơng.
Bài 2:
-Yeu cầu học sinh đọc đề bài, đọc mẫu và nhận xét
về cách trình bày của phép tính mẫu.
*Đọc 42 + 36 = 78. phép cộng đợc trình bày theo
cột dọc .
-Hãy nêu cách viết, cách thực hiện phép tính theo
cột dọc .
*Viết số hạng thứ nhất rồi viết tiếp số hạng kia
xuống dới sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục
thẳng cột với chục, viết dấu cộng, kẻ vạch ngang.
Tính từ phải sang trái.
-Yêu cầu học sinh tự làm bài.
-Yêu cầu học sinh nhận xét bài bạn và kiểm tra bài
mình .
-Gọi 1 số em nêu cách viết và cách thực hiện phép
tính .
-Giáo viên chữa bài, nhận xét và đa ra đáp án đúng
Bài 3 :
-Gọi học sinh đọc đề bài .
-Giáo viên theo dõi và ghi tóm tắt đề bài :
Sáng bán : 12 xe đạp
Chiều bán : 20 xe đạp
Tất cả bán : xe đạp ?
-Yêu cầu học sinh tự làm bài .
-Giáo viên chữa bài và đa ra đáp án đúng :
4.Củng cố :
-Cho học sinh thi tìm kết qủa nhanh :
+Tổng của 32 và 41 là bao nhiêu?
+Nếu các số hạng là 12 và 26 thì tổng là bao nhiêu?
+Tính tổng của phép cộng có 2 số hạng là : 33, 44.
-Nhận xét tiết học.
5.Dặndò:
Về ôn lại cách thực hiện phép cộng các số có 2 chữ
số không nhớ. Ghi nhớ tên gọi các thành phần và kết
qủa trong phép cộng
-Quan sát và nêu.
-Một vài em nêu.
-3 em nhắc lại.
-1 em lên bảng là, dới
lớp nhẩm và điền kết qủa
vào vở bài tập.
-Một số em đọc.
-Một số em lần lợt nêu
cách viế, cách thực hiện
cộng theo cột dọc
-2 em lên bảng làm, lớp
làm vào bảng con .
-1 em đọc đề và nêu câu
hỏi mời bạn trả lời.
-Làm vào vở bài tập.
-Đổi vở sửa bài.
-Học sinh thi tìm theo
yêu cầu .
Đạo đức
Tiết 1: Học tập, sinh hoạt đúng giờ
I.Mục tiêu:
-Nắm đợc một số biểu hiện cụ thể của việc học tập , sinh hoạt đúng giờ .
-Nêu đợc ích lơi của việc học tập , sinh hoạt đúng giờ.
-Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân.
-Thực hiện theo thời gian biểu.
II.Đồ dùng dạy và học:
-Giấy khổ lớn , bút dạ .
-Tranh ảnh vẽ các tình huống của hoạt động 2 tiết 1 .
-Bảng phụ kẻ sẵn mẫu thời gian biểu .
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định lớp .
2.Bài cũ : Kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của học
sinh (4 phút)
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến
-Chia nhóm và giao cho mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về
việc làm trong 1 tình huống : Việc làm nào đúng ,
việc nào làm sai ? Tại sao đúng ( Sai ) ?
- Tình huống 1:Cả lớp say sa nghe cô giảng bài nhng
riêng hai bạn Nam và Tuấn lại nói chuyện riêng.
- Tình huống 2: Đang giờ nghỉ tra của cả nhà nhng
Thái và em vẫn còn đùa nghịch với nhau.
-Giáo viên yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày
kết qủa thảo luận .
-Yêu cầu các em khác nhận xét bổ sung .
-Giáo viên tóm tắt ý kiến của các tổ thảo luận :
+Đang giờ học mà Nam và Tuấn lại ngồi nói chuyện
riêng với nhau , nh thế là sai . Làm nh thế , hai bạn
sẽ không nghe đợc lời cô giảng , sẽ không hiểu và
không làm đợc bài , ảnh hởng đến kết qủa học tập .
Ngoài ra còn ảnh hởng đến các bạn xung quanh .
+Đang là giờ nghỉ tra , cần phải giữ yên tĩnh cho
mọi ngời. Thái và em vẫn còn đùa nghịch nh thế sẽ
gây mất trật tự , ảnh hởng tới mọi ngời trong gia
đình và ảnh hởng tới sức khỏe của bản thân .
Kết luận (Giáo viên ghi lên bảng ) : Làm việc , học
tập và sinh hoạt phải đúng giờ .
Hoạt động 2 :Xử lí tình huống
-Chia lớp thành 4 nhóm . Phát cho mỗi nhóm 1 tờ
giấy nhỏ có ghi tình huống cần xử lí .
-Nêu yêu cầu : Thảo luận trong nhóm tìm cách xử lí
tình huống và đóng vai diễn lại tình huống sau khi
đã có cách xử lí :
+Tình huống 1 : Đã đến giờ học bài nhng Tuấn vẫn
ngồi xem ti vi . Mẹ giục Tuấn đi học bài .
*Tuấn nên nghe lời mẹ tắt ti vi và đi học bài . Nếu
tiếp tục xem Tuấn có thể không hoàn thành bài tập
-Hát .
-Học sinh phải đầy đủ đồ
dùng , sách , vở .
-Thảo luận nhóm theo các
tình huống .
-Đại diện các nhóm trình
bày Mỗi nhóm trình bày 1
tình huống .
-Nhận xét , bổ sung .
-Nghe và ghi nhớ .
-Hai em nhắc lại .
-Chia nhóm cử nhóm trởng
, th kí nhận tình huống .
-Nhận nhiệm vụ sau đó
thảo luận nhóm để tìm
cách xử lí .
-Cử đại diện lên trình bày .
Các bạn khác nhận xét.
hoặc làm bài qúa khuya ảnh hởng đến sức khoẻ .
+Tình huống 2 : Đã đến giờ ăn cơm nhng không
thấy Hùng đâu . Hà chạy đi tìm thì bắt gặp em đang
ngồi trong quán chơi điện tử . Hà bảo em về ăn
cơm .
*Hùng nên nghe lời chị , không chơi điện tử nữa mà
về nhà ăn cơm cùng gia đình . Vì ăn cơm đúng bữa
mới đảm bảo sức khỏe .
+Tình huống 3 : Cả lớp đang chăm chú làm bài tập ,
riêng Nam ngồi gấp máy bay .
*Nam nên thôi gấp máy bay nữa mà làm bài tập cô
giao . Nếu tiếp tục gấp máy bay Nam sẽ không làm
đợc bài tập , ảnh hởng đến việc học tập của cá nhân
và cả lớp .
+Tình huống 4 : Vào giờ cơm tối, khi cả nhà đã bắt
đầu ăn cơm thì Tùng vẫn mải mê đá bóng .
*Tùng không nên đá bóng nữa mà nên về ăn cơm
cùng cả nhà . Vì ăn cơm đúng bữa mới đảm bảo sức
khỏe .
-Yêu cầu học sinh nhận xét trình bày của từng nhóm
( Đúng /sai ) và giải thích vì sao xử lí nh vậy .
-Giáo viên nhận xét và rút ra kết luận : Sinh hoạt,
học tập đúng giờ mang lại lợi ích cho bản thân và
không ảnh hởng đến ngời khác.
Hoạt động 3 :Lập kế hoạch, thời gian biểu học tập
và sinh hoạt (11 phút)
-Yêu cầu các nhóm thảo luận để lập ra thời gian
biểu học tập, sinh hoạt trong ngày sao cho phù hợp.
-Giáo viên đa mẫu thời gian biểu chung để học sinh
học tập, tham khảo.
-Giáo viên đa ví dụ minh hoạ:
Giờ nào việc nấy .
Việc hôm nay chớ để ngày mai .
-Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đảm bảo
thời gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ
ngơi.
4.Củng cố -Giáo viên nhận xét tiết học.
5.Dặn dò
Về nhà tự xây dựng thời gian biểu của mình và thc
hiện theo đúng thời biểu.
-Nhắc lại kết luận .
-Các nhóm thảo luận và
ghi thời gian biểu ra giấy
khổ lớn.
-Đại diện các nhóm lên
trình bày.
-Các em khác nhận xét bổ
sun.
-Quan sát và nhận xét.
-Đọc câu ghi nhớ.
-Một số em lần lợt đọc.
hứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
Luyện từ và câu:
Từ và câu
I.Mục đích yêu cầu:
-Làm quen với khái niệm từ và câu thông qua các BT thực hành.
-Biết tìm các từ có liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết đợc một câu
nói về nội dung mỗi tranh (BT3)
II. Đồ dùng dạy và học:
-Tranh minh hoạ và các sự vật, hành động trong sách giáo khoa.
-Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3.
III. Các hoạt đông dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định lớp
2. Bài cũ
-Kiểm tra sách vở, đồ dùng của học sinh.
3. Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Ghi tên phân môn luyện từ và câu lên bảng .
- Luyện từ và câu có mấy tiếng ghép lại với nhau?
*Có 4 tiếng ghép lại với nhau.
- Các em đã biết thế nào là tiếng,vậy trong bài học
hôm nay các em sẽ đợc biết thêm thế nào là từ và
câu.
Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập
-Bài 1:
-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu của bài .
- Có bao nhiêu hình vẽ?
*Có 8 hình vẽ .
-Tám hình vẽ này ứng với 8 tên gọi trong phần
ngoặc đơn, hãy đọc 8 tên gọi này.
- Chọn một từ thích hợp trong 8 từ để gọi tên bức
tranh 1.
*Trờng .
- Yêu cầu học sinh tiếp tục làm bài theo cách sau :
Lớp trởng điều khiển cả lớp. Khi lớp trởng chỉ vào
tranh đọc to số thứ tự tơng ứng thì dới lớp tên gọi tên
ngời vật của bức tranh .Ví dụ :lớp trởng chỉ vào
tranh số 2 và hô: số 2 , dới lớp hô : nhà . lớp trởng
hô :số 6 thì lớp hô
Bài 2 :
-Gọi học sinh nêu lại yêu cầu của bài .
*Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập, các từ chỉ hoạt
động của học sinh, các từ chỉ tính nết của học sinh .
-Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về từng loại (Ví dụ :
HS1: bút chì, HS2: đọc sách, HS 3 : chăm chỉ )
-Tổ chức thi tìm từ nhanh .
-Kiểm tra kết qủa tìm từ của các nhóm : Giáo viên
lần lợt đọc to từ của từng nhóm cả lớp hô phụ họa.
- Từ chỉ đồ dùng học tập : bút chì bút mực , bút bi,
bút màu
- Từ chỉ hoạt động của học sinh: Đọc ,viết ,nghe,
nói,
-Hát .
-Kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh.
- Lắng ghe
- Mở sách trang 8
- 2 em nêu.
-Suy nghĩ và trả lời.
-Một em lên bảng làm .
-Cả lớp cùng thực hành .
-2 em nêu .
-3 em , mỗi em nêu 1 từ về
1 loại .
-Chia thành 4 nhóm .Mỗi
học sinh trong nhóm ghi
các từ tìm đợc vào phiếu
nhỏ sau đó đem dán lên
bảng .
- Từ chỉ tính nết của học sinh: Chăm chỉ , cần cù ,
ngoan ngoãn , nghịch ngợm ,
-Tuyên dơng nhóm thắng cuộc .
Bài 3 :
- Nêu yêu cầu của bài .
- Gọi học sinh đọc câu mẫu.
* Huệ cùng các bạn vào vờn hoa.
- Câu mẫu vừa đọc nói về ai, về cái gì?
* Câu mẫu này nói về Hệu và vờn hoa trong tranh 1.
- Tranh 1 còn cho ta thấy điều gì?( Vờn hoa đợc vẽ
thế nào?)
*Vờn hoa thật đẹ./ Những bông hoa trong vờn thật
đẹp
-Tranh 2 cho ta thấy Huệ định làm gì ?
*Huệ muốn ngắt một bông hoa./ Huệ đa tay định
ngắt một bông hoa./ Huệ định hái một bông hoa
- Theo em , cậu bé trong tranh 2 sẽ làm gì?
*Cậu bé ngăn Huệ lại, / Cậu bé khuyên Huệ không
đợc hái hoa trong vờn
- Yêu cầu học sinh viết câu của mình vào
vở.
-Yêu cầu một vài em đọc bài của mìn.
-Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
4. Củng cố:
Nhận xét tiết học tuyên dơng những em học tốt.
5. Dặn dò:
Về nhà hoàn thành nốt bài tập và chuẩn bị sau.
-Đếm số từ các nhóm tìm
đợc theo lời đọc của giáo
viên .
-Một em nêu.
- 3 em đọc.
-Lắng nghe và trả lời.
-Cả lớp viết vào vở.
- Một vài em đọc bài của
mình.
-Các em khác nhận xét.
Tập viết
Chữ hoa: A
I.Mục đích yêu cầu
-Viết đúng viết đẹp chữ cái hoa A (Một dòng cỡ vữa, một dòng cỡ nhỏ), chữ và
câu ứng dụng; Anh (Một dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ), Anh em hoà thuận (3
lần).
-Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết
hoa với chữ viết thơng trong chữ ghi tiếng.
II.Đồ dùng dạy và học .
-Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ ( bảng phụ ) , có đủ các đờng kẻ và đánh số
cac đờng kẻ.
-Vở tập viết.
III.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn Định lớp
-Bài cũ :
-Nêu nội dung và yêu cầu của phân môn tập viết ở
lớp 2.
-Kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của học sinh .
3.Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Hớng dẫn viết chữ ho
-Yêu cầu học sinh lần lợt quan sát mẫu chữ và trả lời
câu hỏi :
+Chữ A cao mấy đơn vị , rộng mấy đơn vị chữ ?
*Chữ A cao 5 li , rộng hơn 5 li.
+Chữ A hoa gồm mấy nét ?
Chữ A gồm 3 nét .
+Đó là những nét nào ?
Đó là nét lợn từ trái sang phải , nét móc dới và 1 nét
lợn ngang.
-Chỉ theo khung chữ mẫu và giảng quy trình viết :
Điểm đặt bút nằm ở giao điểm của ĐKN 3 và ĐKD
2 Từ điểm này viết nét cong trái nh chữ c sau đó lợn
lên trên cho đến điểm giao nhau của ĐKN 6 và
ĐKD 5. Từ điểm này kéo thẳng xuống và viết nét
móc dới , điểm dừng bút nằm trên ĐKN 2.
-Giảng lại quy trình viết lần 2
Giáo viên yêu cầu học sinh viết chữ A hoa vào trong
không trung, sau đó cho các em viết vào bảng con.
Hoạt động 2 : Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết, đọc cụm từ ứng
dụng.
- Anh em thuận hoà
-Hỏi : Anh em thuận hoà có nghĩa là gì?
-Anh em trong nhà phải biết yêu thơng , nhờng nhịn
nhau .
-Cụm từ gồm mấy tiếng ? Là nhữ tiếng nào?
- Cụm từ gồm 4 tiếng là : Anh, em, thuận, hòa.
-So sánh chiều cao chữ A và chữ n.
-Chiều cao chữ A là : 2,5 li. chữ n cao 1 li.
-Những chữ nào có chiều cao bằng chữ A.
-Hát .
-Học sinh phải có đầy đủ
sách vở và đồ dùng học
tập.
-Quan sát và trả lời .
-Nghe và ghi nhớ.
- Viết theo yêu cầu
-Một số em đọc.
-Một số em trả lời .
-Quan sát và trả lời.
-Chữ h.
-Nêu độ cao những chữ còn lại .
-Chữ t cao 1,5 li , các chữ còn lại cao 1 li.
-Khi viết Anh ta viết nét nối giữa A và n nh thế
nào ?
-Khoảng cách giửa các chữ bằng chừng nào?
Yêu cầu học sinh viết chữ Anh vào bảng. Giáo viên
chỉnh sửa cho những em còn sai .
Hoạt động 3 : Hớng dẫn viết vào vở tập viết
-Yêu cầu học sinh viết vào vở bài tập :
-Giáo viên chỉnh và sửa lỗi .
-Thu và chấm 5 đến 7 bài,
4.Củng cố :
-Nhận xét tiết học .
5.Dặn dò :
Dặn học sinh về nhà hoàn thàmh các bài viết trong
vở.
-Một số em so sánh.
-Một vài em trả lời.
-Cả lớp viết theo yêu cầu
-Cả lớp viết vào vở.
-Cả lớp tự sửa.
Thứ năm, ngày 27 tháng 8 năm 2009
Thủ công
Gấp tên lửa
I- Mục tiêu : Giúp HS:
- Học sinh biết cách gấp tên lửa.
- Gấp đợc tên lửa, các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng
II- Đồ dùng dạy học
- GV: Mẫu, giấy, kéo, hồ dán.
- Hs: Giấy mầu, kéo, hồ dán.
Tiết 1
III- Hoạt động dạy học
1- Hoạt động kiểm tra bài cũ (3)
- HS: Đa đồ dùng kiểm tra.
2- Bài mới (30)
a ,Giới thiệu
- Gv: cho học sinh quan sát mẫu tên lửa.
- Nêu hình dáng, mầu sắc phần tên lửa
- Gv mở dần mẫu gấp tên lửa.Sau đó gấp lần lợt từ bớc 1.
-Gv hớng dẫn tạo mũi và thân tên lửa.
+Bớc 1:Cấu tạo mũi và thân tên lửa .
- Hs đặt giấy hình chữ nhật gấp đôi lấy đờng giữa mở ra gấp theo hình 1, đợc hình
hai.
- Gấp theo đờng kẻ hình 2 đợc hình 3 SGV.
+Bớc 2:Tạo tên lửa và sử dụng
- Tiếp tục gấp các nếp sang bên đờng dấu giữa và miết dọc theo đờng dấu giữa ,đợc
tên lửa (hình 5)
- Gọi 3 hs thao tác các bớc gấp tên lửa .
- HS thực hiện theo từng bớc của gv, gv làm Nhận xét bổ sung.
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
Toán :
Luyện tập
I.Mục tiêu :
II.Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn bảng nội dung bài tập 1
- Viết sẵn nội dung kiểm tra
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy T Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 hs lên làm - nhận xét
Gv nhận xét ,ghi điểm.
2.Bài mới: a,Giới thiệu
Gv cho hs nêu yêu cầu bài 1
Gọi 4em lên làm.
Lớp làm bảng con.
Gv nhận xét bổ xung.
Gv nêu yêu cầu bài 2:
4em lên bảng làm.
Lớp làm bảng
Nhận xét - bổ sung.
Gv gọi hs nêu yêu cầu bài 3.
Gv nhận xét.
Gv cho hs chơi trò chơiĐố vui theo
cặp đôi.Đại diện của các cặp đố
nhau.Nối tiếp hỏi và trả lời.
Nhận xét bổ sung.
4. Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - ghi bài
Chuẩn bị giờ sau.
3
30
3
Bài 2 .3 hs lên làm.
52 30 20
22 28 9
74 58 29
Bài 1.Hs nêu yêu cầu cầu. 4 em lên làm.
34 53 29 62 5
42 26 40 5 71
Hs nhận xét sửa sai.
Bài 2: 4 hs lên làm-lớp làm bảng con.
50 + 10 + 20 = 80 60 + 20 + 10 = 90
50 + 30 = 80 60 + 30 = 90
40 + 10 + 10 = 60
40 + 20 = 60
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài
Học sinh làm vào vở, bảng.
Hs hoạt động theo cặp đôi.
VD.3 cộng mấy bằng 9?
Về nhà ôn cách thực hiện cộng không nhớ.
Thửự saựu ngaứy 28 thaựng 8 naờm 2009
+
+
+
+
+
+
+
+