LOGO
ự ẩ
Chuyên đề
Chất
nhũ hóa
1. Chất nhũ hóa (Emusifiers)
! " # $ %&
'
("
! "
#$%&'()$
)*+,-.
/0
12
)*+,-.
/-0&1
/21
Nhũ tương
lớn
Nhũ tương
Nhũ tương
nhỏ
Dựa trên kích thước có thể chia nhũ tương
thành 2 loại
3
Kích thước giọt
phân tán: 10
-7
m
3
Có màu trắng đục.
3
Kém bền nhiệt động
3
Kích thước giọt phân
tán: 10
-7
- 10
-9
m
3
Thường trong suốt.
3
Bền nhiệt động
456789:8;
<
97*
&=
-0&97
2
>1
?.%6:@A
:B76C
,
:97*
&>
-0&97
-2
=1
?.DA
:996C
E
=97
>:&
-0&
'
#>1
Hệ dầu
trong nước
Hệ nước trong
dầu trong
nước
Hệ nước
trong dầu
Để làm tăng tính bền của hệ nhũ tương, người ta
phải thêm các chất nhũ hóa vào.
1.2. Chất nhũ hóa
:(:7F*(D:!1
:G*H-0&'@*F-0B
@--=%&AI7%$:D
1
5979J-0'-=
&7>-=&7DK71
!"#$%
3456-7 8()$(9:
;<')=/>?@-$9-A
B"4C#>?@7),()D-
"-E#E=),$
F5,5$9-@-74"
(GHIJ&(()(&4IE
LOGO
1.4. Phân loại chất nhũ hóa
L
D
ẫ
n
x
u
ấ
t
c
ủ
a
m
o
n
o
g
l
y
x
e
r
i
c
đ
ư
ợ
c
e
t
h
o
x
y
h
ó
a
N
h
ó
m
l
e
c
i
t
h
i
n
v
à
d
ẫ
n
x
u
ấ
t
N
h
ó
m
e
s
t
e
r
Các dẫn xuất tạo nhũ hỗn hợp
Các loại chất nhũ hóa
39 39.@(
K48$7>LMN8$ ON8$8;OA
K48$78MON8$8 P8NON8$8;POA
K48$7MON8$8 BN8ON8$8
;BOA
K48$7$MON8$8 QO
K48$74HM
ON8$8
RO
K48$7$$8NM
ON8$8
SP3KO
K48$7>LMNN8$ NN8$K48$;KA
NN8$N$88 T
K48$7>LMR$> R$>K48$;SA
K48$7>LM$(N8N K48$;OKA
K48$7>LMRH$48 U.K48$;RKA
QH48$NB8 QRB
B B8;BQA
B8(L($>L
MV5(GW$V
B8 7 W - $C 6 -
7XH$V
. W 4Y : B8 -Z -E
N$[N-#7\
B8 -E ) D -]H
M(4(( )H^
Nhóm Lecithin và các dẫn xuất
3
/7-B76
3
/7-B6:6
3
/7-B77
Phospholipid
4((((C(
N8$&>LW_
`
a
b
M4I
)
3$`a_7N8$&/9 c
848$MV_
`
a
b
-9(4(
dH_
`
a
b
7(4(9 c9MV)
)4e9)(4(( )H
Phospholipid
4(N18;8AM$WfH
$,"
B(X7c>
QH$\78^
g
2 phân tử acid béo hấp dẫn nhau nên chúng cùng xếp trên
cùng một hướng.
g
Đầu cuối của acid béo chứa gốc kỵ nước (CH
3
) nên hình thành
nên đầu kỵ nước của leucithin.
g
Liên kết giữa C
2
và C
3
của glycerin có thể bị quay vặn đi 1 góc
180
o
làm cho nhóm P phân cực nằm về chiều ngược lại với 2
chuỗi acid béo và hình thành đầu ưa nước của leucitin.
SH$\-@>-8(Y
MD hVMDV
Phospholipid
/7-7-9(>>AJM:
>-D:!BF7:+61
NF9JO99J>-%K-
-7-7-1
PQ:,>--OB7A&*=>OB
97F72%RB97>&-0>+
OAS&*=%T>OB797>1
5U-0MBM*(U-"B
-"%:(&=771
8-0DVB%&D@1
W9J7:RD71
&'"()*+
hospholipid
3
&'"()*+
hospholipid
3
&-7-*!
"%X
97+671
3
5I*YW
:#Z[,\]%
-^:1
Khi cả 3 nhóm hydroxyl của glycerin bị ester hóa, sản phẩm tạo thành là chất
béo.
Các mono và diglyceride là các sản phẩm ester hóa 1 hay 2 nhóm hydroxyl.
Là nhóm chất nhũ hóa được sử dụng rộng rãi nhất trong thực phẩm.
Lượng dùng 2,5 đến 15g/kg thực phẩm.
Mỗi một acid béo kết hợp với nhóm hydroxy của glyceryl hình thành ester và
tách ra 1 phân tử nước.
_69'DK7PB694`P;
Ester của acid béo và Glycerin (MG)
N8$848$>L-EDN8$&
M]H!MN$)XHij@
[>L7
Q\.-E4"[H>'(
()(848$
N8$>N$[N&$4I-
848$MV>LM848$-E,
N8$8S1MN[8$1$M
>>L848$*N$[N
C
OkN[8$1-E4"[H>')
>)N8$DlE(
&'"(
Acetic Acid Esters of Monoglycerides (AMG)
mL-
BXH6-&)$(8$[8 !#&*n2&2oQ
$/000.
BCXH]*-(UE
>!$&H!&pMN88q
R5 cE(7N8$88NM)>L
N$"E7)>LF:^
<5M]-@$MV+N-6-M
(Mp$
O@J !C#&
MG-E4Y:->,M)XHj7
@ cE(MV) )H$\6-(1
7
35c&-E4Y:>,>&H
!&pVH$#M)(75(G
Lactic Acid Esters of Monoglycerides (LMG)
m"#>,7 "#
7
\("6 M-6-$>)[I(M*
$>)> 4Y: cE(MVN8$84
3#. "#-!:74+ ! 8
4Y: cE(MV))>"fH"
,-./0/1230-0/
4256
Q?H$XHVc
P$-E9 cMVN8$8
BV
FVH$\(16-
RY:>5M]&4"(G4+;
r88$(9M 8A
Q-E4Y:6-
N48
FV((748ME(
7(,-./0/1
230-0/47256
P4H9 cMVN8$8
m!W$V&()$V
&MW$$EH&>LMXH
RHN8N8$8HI(C(MV
> "#("CMV($8
-E4Y:N-6>M
-$\s
8$039$$,-./0/1
230-0/48,9.26
S8N[$$
9 cMV
N8$8
)$V
M&MW
$>LM
XH
B
VM )
RY:
M>,7
N48&>5
M]
330./0/1:$3$-/
45.6
P>L-E848MV(NN8$8
)$VMW$XH
B((NMN$(N7$
?HN-6(:HC-$JE(M
>L
_B<7 "`1/`
UE4Y:$?H5(G
)4"(G4+C
[M)HIM 4)45 c7
)j
33030$0
45;64.<=>6
B!t-V
QHM4)
m!$VM8&$
>LMXH
-E4Y:"E
>LM-V4!!