Tải bản đầy đủ (.docx) (81 trang)

LUẬN VĂN 2014 Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh tại Công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.38 MB, 81 trang )


MỤC LỤC
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
STT TỪ VIẾT TẮT NGHĨA
1 CPVT Cổ phần vận tải
2 HĐQT Hội đông quản trị
3 CNVC-LĐ Công nhân viên chức - lao động
4 Trđ Triệu đồng
5 DT, DTT Doanh thu, doanh thu thuần
6

Bán hàng và cung cấp dịch vụ
7

Hàng bán
8 CP/CP TC/ CP
BH/CP QLDN
Chi phí/ chi phí tài chính/chi phí bán hàng/ chi phí
quản lý doanh nghiệp
!"#$%&'( )*
"!$%&+

9 LN/LNG/LNT/
LNTT/ LNST
Lợi nhuận/ lợi nhuận gộp/ lợi nhuận thuần/ lợi
nhuận trước thuế/ lợi nhuận sau thuế
10 TNDN Thu nhập doanh nghiệp
11
12
13 F&B food and beverage ( thực phẩm và đồ uống)
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ


BẢNG BIỂU

Bảng 1.3.1 Sản lượng và doanh thu của công ty (2013) 20
Bảng 1.3.2 Tổng hợp các đối tượng lao động của nhà hàng Hạ Long Wonder
23
Bảng 1.3.3 Tổng hợp các đối tượng lao dộng lĩnh vực vận tải của công ty
24
Bảng 1.3.4 Phân loại CNVC-LĐ trong công ty 25
Bảng 1.3.5 Tình hình nguồn vốn của công ty 27
Bảng 1.3.6 Tình hình vốn cố định và vốn lưu động của công ty ( 2009-2013)
29
Bảng 1.3.7 Tổng kết đầu ra của công ty( 2011-2013) 30
Bảng 1.3.8 Khái quát kết quả kinh doanh của công ty (2009-2013) 31
Bảng 1.3.9 So sánh kết quả kinh doanh của công ty ( 2009-2013) 31
Bảng 2.1 Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty ( 2009-2013) 34
!"#$%&'( ),
"!$%&+

Bảng 2.2.1 Cơ cấu doanh thu theo thành phần của công ty ( 2009-2013). .35
Bảng 2.2.2 So sánh doanh thu theo thành phần của công ty ( 2009-2013) 36
Bảng 2.2.3 Cơ cấu doanh thu theo lĩnh vực kinh doanh của công ty ( 2009-
2013) 39
Bảng 2.2.4 So sánh doanh thu theo lĩnh vực kinh doanh của công ty ( 2009-
2013) 40
Bảng 2.3.1 Tình hình biến động chung của chi phí ( 2009-2013) 42
Bảng 2.3.2 So sánh chi phí của công ty ( 2009-2013) 43
Bảng 2.3.3 Tỷ trọng từng thành phần chi phí của công ty ( 2009-2013) 43
Bảng 2.3.4 Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố ( 2009-2013) 47
Bảng 2.3.5 So sánh chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố ( 2009-2013) 48
Bảng 2.4.1 Tình hình lợi nhuận của công ty ( 2009-2013) 50

Bảng 2.4.2 So sánh lợi nhuận của công ty ( 2009-2013) 51
Bảng 2.5.1 Một số chỉ tiêu tính toán khả năng thanh toán của công ty ( 2009-
2013) 55
Bảng 2.5.2 Các chỉ tiêu khả năng thanh toán của công ty ( 2009-2013) 56
Bảng 2.5.3 Các chỉ tiêu tính toán hiệu quả sử dụng vốn của công ty ( 2009-
2013) 59
Bảng 2.5.4 Các chỉ tiêu tính toán hiệu quả sử dụng vốn của công ty ( 2009-
2013) 60
Bảng 3.1 Dự toán một số chỉ tiêu kinh doanh năm 2014 của công ty CPVT
khách thủy Quảng Ninh 69
SƠ ĐỒ

Sơ đồ 1.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty 12
Sơ đồ 1.3.1 Quy trình phục vụ tại nhà hàng 21
Sơ đồ 1.3.2 Quy trình phục vụ vận tải khách thủy của công ty 21
!"#$%&'( )-
"!$%&+

Sơ đồ 2.5 Kết cấu tài trợ tài sản của công ty 58
Sơ đò 3.2 Cấu trúc của Marketing- Mix 78
ĐỒ THỊ

Đồ thị 1.3 Cơ cấu vốn của công ty ( 2009-2013) 27
Đồ thị 2.2.1 Cơ cấu doanh thu theo thành phần của công ty ( 2009-2013).35
Đồ thị 2.2.2 Cơ cấu doanh thu theo lĩnh vực kinh doanh của công ty ( 2009-
2013) 39
Đồ thị 2.3 Chi phí của công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh ( 2009-2013)44
Đồ thị 2.4 Tốc độ tăng trưởng của doanh thu, chi phí và lợi nhuận của công ty
( 2009-2013) 53
LỜI MỞ ĐẦU

1. Sự cần thiết của đề tài nghiên cứu
Từ đầu năm 2009 đến nay, kinh tế- xã hội Việt Nam bị ảnh hưởng của suy
thoái kinh tế, tài chính toàn cầu khiến cho tình hình kinh doanh của các doanh
nghiệp gặp nhiều khó khăn, thậm chí nhiều doanh nghiệp bị thua lỗ, giải thể
và phá sản. Đứng trước tình hình đó, đòi hỏi các doanh nghiệp phải không
ngừng cố gắng ,tự hoàn thiện mình,tạo chỗ đứng vững chắc trên thị trường.
Một trong những tiêu chí để xác định vị thế đó chính là hiệu quả kinh doanh
của doanh nghiệp.
Việc phân tích thường xuyên hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp sẽ
giúp cho các nhà quản trị đánh giá đầy đủ, chính xác mọi diễn biến và kết quả
của hoạt động sản xuất kinh doanh, biết được những mặt mạnh cần phát huy
và những yếu kém cần khắc phục trong mối quan hệ với môi trường xung
quanh. Đồng thời xác định được nguyên nhân, nguồn gốc của các vấn đề phát
!"#$%&'( ).
"!$%&+

sinh, phát hiện và khai thác các nguồn lực tiềm tàng của doanh nghiệp, đồng
thời có biện pháp để khắc phục những khó khăn mà doanh nghiệp gặp phải.
Từ đó có thể đề ra chiến lược kinh doanh phù hợp cho kỳ sau giúp doanh
nghiệp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh.
Nhận thức được tầm quan trọng của vấn đề này, bằng kiến thức đã được
trang bị tại Khoa Tài chính - ngân hàng Viện Đại học Mở Hà Nội cùng với
khoảng thời gian thực tập thiết thực tại công ty CPVT khách thủy Quảng
Ninh, em đã quyết định chọn “ Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh tại
Công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh ” làm nội dung báo cáo thực tập tốt
nghiệp của mình.
Em xin gửi lời biết ơn sâu sắc tới cô giáo Đỗ Thị Kim Hoa, người đã tận
tình hướng dẫn, chỉ bảo em trong suốt quá trình làm báo cáo tốt nghiệp cũng
như gửi lời cảm ơn đến Công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh, các anh chị
cán bộ của công ty đã nhiệt tình giúp đỡ, cung cấp tài liệu cho em.

Do kiến thức cũng như kinh nghiệm thực tế còn nhiều hạn chế nên báo cáo
không thể tránh khỏi những sai sót, em rất mong nhận được những ý kiến
đóng góp của các thầy cô để báo cáo tốt nghiệp của em được hoàn thiện hơn,
làm tiền đề cho viết luận văn tốt nghiệp sau này. Em xin chân thành cảm ơn!
2. Phạm vi nghiên cứu
2.1. Nội dung nghiên cứu
Do thời gian thực tập có hạn và kiến thức kinh nghiệm chưa nhiều nên báo
cáo thực tập tốt nghiệp của em chỉ tập trung phân tích hiệu quả hoạt động kinh
doanh của công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh thông qua phân tích doanh
thu, chi phí, lợi nhuận và một số chỉ tiêu tài chính tổng hợp đánh giá hiệu quả
hoạt động kinh doanh (chỉ tiêu về khả năng thanh toán, chỉ tiêu về hiệu quả sử
dụng vốn,…)
!"#$%&'( )/
"!$%&+

2.2. Không gian nghiên cứu
Luận văn được thực hiện tại công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh.
2.3. Thời gian nghiên cứu
Báo cáo được thực hiện trong thời gian 17/01/2014 đến 17/04/2014.
Số liệu sử dụng trong báo cáo là từ năm 2009 đến 2013.
CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CPVT KHÁCH THỦY QUẢNG
NINH
1.1. Giới thiệu về công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh
1.1.1. Tên doanh nghiệp
01234!CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI KHÁCH THỦY
QUẢNG NINH.
    0&5! QUANG NINH TRANSPORT PASSENGER
BOAT JOINT STOCK COMPANY.
Tên công ty viết tắt: TPBC.
1.1.2. Giám đốc doanh nghiệp

Bà Cao Thục Phương
1.1.3. Địa chỉ
• $&  67(! 89 :; 6+<  =  0> ?+< @  $3> ?#  @
=>#
!"#$%&'( )A
"!$%&+

• $4@! B #-;**#,C:
• DE!B #-A,.#.B.
• F)28)!GH)I#(#1
1.1.4. Cơ sở pháp lý của doanh nghiệp
• Quyết định thành lập: Căn cứ quyết định số 1161 QĐ/UB ngày 04
tháng 05 năm 2001 của UBND Tỉnh Quảng Ninh về phê duyệt phương
án chuyển doanh nghiệp nhà nước công ty vận tải khách thủy thành
công ty cổ phần vận tải khách thủy Quảng Ninh.
• Vốn điều lệ: 8.600.000.000 đồng ( tám tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)
• Mệnh giá cổ phần: 100.000 đồng.
• Số cổ phần và giá trị cổ phần được góp: 16.811 cổ phần –
1.681.100.000 đồng.
1.1.5. Loại hình doanh nghiệp
Công ty cổ phần
1.1.6. Chức năng, nhiệm vụ của công ty
Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 2203000013 của Sở Kế hoạch và
Đầu tư tỉnh Quảng Ninh cấp lần đầu ngày 13/06/2001, đăng ký thay đổi lần
thứ 03 ngày 21/11/2008 cho phép Công ty Cổ phần Vận tải Khách Thủy
Quảng Ninh hoạt động sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực sau:
• Vận tải khách công cộng đường thủy nội địa.
• Vận tải khách du lịch trong nước và nước ngoài.
• Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, ăn uống.
• Dịch vụ vui chơi giải trí.

• Kinh doanh sửa chữa phương tiện thủy.
• Buôn bán vật tư nhiên liệu phục vụ sản xuất.
• Dịch vụ thương mại tổng hợp.
!"#$%&'( )C
"!$%&+

• Kinh doanh vận tải hàng hóa.
• Đại lý xăng dầu.
• Kinh doanh du lịch sinh thái biển đảo.
• Kinh doanh bán lẻ rượu, bia, thuốc lá (thuốc lá điếu sản xuất trong
nước).
• Kinh doanh dịch vụ cảng: Bốc xếp hàng hóa.
• Kinh doanh du lịch lữ hành du lịch.

1.1.7. Lịch sử phát triển doanh nghiệp qua các thời kỳ
Công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh tiền thân là công ty vận tải đường
thủy Quảng Ninh. Được thành lập từ năm 1964 với 02 nhiệm vụ chính là:
• Vận tải hàng hóa bằng tàu thủy.
• Vận chuyển, phục vụ hành khách bằng tàu thủy.
Một số tàu vận chuyển khách do Công ty hợp doanh Hải Phòng chuyển
giao, lúc đầu chỉ có 05 tàu, sau đó phát triển thành 15 tàu chạy trên 09 tuyến
luồng trong và ngoài tỉnh.
Đến 1972, chiến tranh giặc Mỹ bắn phá miền Bắc và phong toả giao thông.
Để phục nhiệm vụ chính trị của tỉnh, Công ty vận tải đường thuỷ Quảng Ninh
được sáp nhập với Công ty vận tải đường bộ Quảng Ninh thành Công ty vận
tải thuỷ bộ Quảng Ninh.
Đến năm 1974, Công ty vận tải thủy bộ Quảng Ninh lại được tách ra là 02
công ty: Công ty vận tải đường bộ Quảng Ninh và Công ty vận tải đường thủy
Quảng Ninh.
Tháng 01/1982, Công ty vận tải đường thủy lại tách toàn bộ tàu vận tải

hàng hóa đi biển sang Công ty vận tải biển Quảng Ninh.
Tháng 09/1982, Công ty vận tải đường thủy lại tách toàn bộ tàu vận tải
hàng hóa đường sông sang Công ty vận tải và xếp dỡ Quảng Ninh. Công ty
!"#$%&'( );
"!$%&+

vận tải đường thủy Quảng Ninh chỉ còn lại 01 nhiệm vụ chính là vận chuyển,
phục vụ hành khách và lấy tên là Xí nghiệp vận tải hành khách thủy Quảng
Ninh.
Tháng 06/2001, Xí nghiệp vận tải hành khách thủy Quảng Ninh được
chuyển đổi thành Công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh.
Tháng 07/2007, nhà ga công ty được hoán cải thành nhà hàng Hạ Long
Wonder. Cho đến nay, Công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh gồm có: Bến
tàu Hòn Gai và nhà hàng Hạ Long Wonder.
1.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy doanh nghiệp
1.2.1. Cơ cấu tổ chức bộ máy doanh nghiệp
!"#$%&'( ):
"!$%&+
ĐẠI HỘI CỔ ĐÔNG
HĐQT
BAN KIỂM SOÁT
GIÁM ĐỐC
KHỐI TÀU
KHỐI BẾN
KHỐI PHÒNG BAN
PHÒNG KẾ
TOÁN
VĂN PHÒNG
NHÀ HÀNG HẠ
LONG

WONDER
P. SẢN XUẤT
KINH DOANH

Sơ đồ 1.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh
1.2.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận
• Đại hội đồng cổ đông
Đại hội đồng cổ đông là cơ quan có thẩm quyền cao nhất của công ty,
quyết định định hướng phát triển ngắn, dài hạn, kế hoạch kinh doanh và kế
hoạch tài chính hàng năm của công ty. Đại hội đồng cổ đông bầu ra HĐQT và
BKS.
• Hội đồng quản trị
Hoạt động kinh doanh và các công việc của Công ty phải chịu sự quản lý
hoặc chỉ đạo thực hiện của HĐQT. HĐQT là cơ quan có đầy đủ quyền hạn để
thực hiện tất cả các quyền nhân danh Công ty, trừ những thẩm quyền thuộc về
Đại hội đồng cổ đông.
STT Tên Năm
sinh
Trình độ chuyên
môn
Chức vụ Số cổ
phần
1 Ông Cao
Thức
1928 ĐH. Giao thông vận
tải
Chủ tịch
HĐQT
7.924
2 Ông Dương

Văn Lý
1946 Trung cấp kỹ thuật vô
tuyến điện
Thành viên
HĐQT
1.193
3 Bà Cao Thục
Phương
1966 ĐH. Kinh tế Quốc
Dân
Thành viên
HĐQT
5.641
• Ban kiểm soát
Ban kiểm soát thay mặt cổ đông để kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp trong
quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh của Công ty:
!"#$%&'( )*B
"!$%&+

ST
T
Tên Năm
sinh
Trình độ chuyên
môn
Chức vụ Số cổ
phần
1 Bà Nguyễn
Thị Gấp
1956 ĐH Tài chính – Kế

toán
Trưởng
BKS
2.080
2 Ông Nguyễn
Hữu Cường
1958 Thuyền trưởng hạng
1 lái tàu sông
Thành viên
BKS
150
3 Bà Hoàng
Thu Trang
1964 Cao đẳng Sư phạm Thành viên
BKS
73
• Giám đốc:
Do HĐQT bổ nhiệm, bãi nhiệm, là người đại diện theo pháp luật của Công
ty, chịu trách nhiệm trước HĐQT, quyết định tất cả các vấn đề liên quan đến
hoạt động hàng ngày của Công ty.
Giám đốc hiện nay của công ty là bà Cao Thục Phương ( lý lịch như trên).
• Bộ phận bến: Sắp xếp bố trí nhân sự, sắp xếp nhà chờ cho khách và
bán vé phục vụ hành khách.
• Bộ phận tàu: Quản lý các phương tiện hành khách vận chuyển ra vào,
đón trả khách; bảo dưỡng tàu thuyền.
• Các phòng ban:
 Văn phòng công ty: Có nhiệm vụ lập kế hoạch tuyển dụng lao động, thực hiện
công tác tiền lương, phúc lợi, bảo hiểm, bảo hộ lao động, quản lý công tác bồi
dưỡng và phát triển lao động, thực hiện công tác quản lý hành chính.
 Phòng kế toán: Có nhiệm vụ lập kế hoạch tuyển dụng lao động, thực hiện

công tác tiền lương, phúc lợi, bảo hiểm, bảo hộ lao động, quản lý công tác bồi
dưỡng và phát triển lao động, thực hiện công tác quản lý hành chính.
 Phòng sản xuất kinh doanh: Xây dựng kế hoạch và thực hiện các phương án
xây dựng cơ bản. Tổ chức thực hiện các phương án xây dựng cơ bản. Tổ chức
thực hiện phương án xây dựng khách sạn từ dự án chi phí, xây dựng thiết kế,
tiến hành thi công xây dựng.
!"#$%&'( )**
"!$%&+

 Nhà hàng Hạ Long Wonder: Đón tiếp các đoàn khách du lịch của công ty,
Phụ trách công việc ăn uống và tổ chức hội nghị.
1.2.3. Phân tích mối quan hệ giữa các bộ phận trong doanh nghiệp
• Đại hội đồng cổ đông thực hiện quyền quản lý công ty thông qua
HĐQT và BKS.
• Giám đốc có trách nhiệm báo cáo tình hình kinh doanh của công ty cho
HĐQT, và chịu sự giám sát, kiểm tra của BKS.
• Các phòng ban trong công ty có trách nhiệm báo cáo kết quả thuộc bộ
phận của mình cho giám đốc.
• Giám đốc có chỉ đạo đến tất cả các phòng ban về các kế hoạch làm việc
của công ty.
• Giám đốc chỉ đạo hoạt động sản xuất kinh doanh cho phòng kinh
doanh, sau đó phòng kinh doanh triển khai kế hoạch kinh doanh cho bộ
phận bến tàu và nhà hàng.
• Bến tàu và nhà hàng sẽ báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh đến phòng
kinh doanh.
• Từ đó phòng kinh doanh tổng hợp kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh cho phòng kế toán. Phòng kế toán báo cáo lại cho giám đốc.
1.3. Khái quát hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
1.3.1. Các mặt hàng,dịch vụ kinh doanh
1.3.1.1. Tên các loại mặt hàng, dịch vụ kinh doanh

Như đã trình bày ở phần chức năng, nhiệm vụ ở phần 1.1.6, công ty kinh
doanh khá nhiều các loại mặt hàng và dịch vụ. Tuy nhiên, 3 loại hình dịch vụ
mang lại nguồn doanh thu chủ yếu cho công ty là:
• Vận tải hành khách, hàng hóa đường thủy nội địa: Công ty hiện có 7 tàu
cao tốc, 3 tàu du lịch.
!"#$%&'( )*,
"!$%&+

• • Dịch vụ bến thủy nội địa: bến tàu khách Hòn Gai
Bến tàu khách Hòn Gai nằm tại trung tâm Tp.Hạ Long, được Cục đường
sông Việt Nam công bố là bến hành khách thuỷ nội địa quốc gia theo quyết
định số 815/QĐ -PCVT ngày 04/8/1997 (kèm theo biên bản thẩm định số
272/BB ngày 28/7/1997 của đoạn quản lý đường sông số 3) cho phương tiện
vận chuyển khách ra, vào hoạt động tại bến tàu khách Hòn Gai đối với các
phương tiện vận chuyển hành khách có mớn nước từ 2m trở xuống ra, vào và
vùng nước của bến là 10.800m
2
.
Quy mô của bến là công trình bán vĩnh cửu được xây dựng đầy đủ các hệ
thống nhà điều hành, điện chiếu sáng, bích neo, đệm chống va, các thiết bị an
toàn về phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường, tường rào quanh bến, kết
cấu thép, cầu tàu được thiết kế dưới dạng ponton nổi, cách bờ 20m và nối
bằng cầu thép, đường đi quanh bến rộng 2.500 m
2
.
Về quản lý nhà nước có cơ quan quản lý là Cảng thủy nội địa Quảng Ninh
tại bến.
• Dịch vụ nhà hàng: nhà hàng Hạ
Long Wonder
!"#$%&'( )*-

"!$%&+

Toạ lạc tại trung tâm của thành phố, nhà hàng Hạ Long Wonder được bao
quanh bởi rất nhiều các di tích và thắng cảnh nổi tiếng như: chùa Long Tiên,
núi Bài Thơ, nhà thờ Hòn Gai, Vịnh Hạ Long. Bên cạnh đó là hệ thống siêu
thị mua sắm (Chợ Hạ Long I và Trung tâm Thương mại) sôi động nhất Hạ
Long.
Nhìn ra Vịnh Hạ Long , khuôn viên thoáng đãng, nhiều cây xanh, nhà hàng
có 03 sảnh lớn có thể phục vụ từ 800 đến 1.000 thực khách với các món ăn Á
- Âu, Việt Nam đặc biệt là hải sản Hạ Long. Thiết bị hiện đại với hệ thống
Internet không dây truy cập miễn phí. Đội ngũ nhân viên phục vụ chuyên
nghiệp, nhiệt tình và kinh nghiệm sẽ làm hài lòng Quý khách khi đến với Nhà
hàng.
Phòng họp lớn với sức chứa từ 200 đến 450 chỗ ngồi, nhà hàng chuyên
phục vụ hội nghị, hội thảo, ăn hỏi, tiệc cưới và các sự kiện đặc biệt.
1.3.1.2. Sản lượng và giá trị từng loại dịch vụ
• Vận tải hành khách:
 Hòn Gai Vân Đồn  Móng Cái:

Giờ tàu chạy Thời gian chạy tàu Giá vé/ lượt
Hòn Gai Móng
Cái
B-*/?J Người VN Người NN
CBB *--B -BB#BBB6 -/B#BBB6
Giờ tàu chạy Thời gian chạy tàu Giá vé/ lượt
Vân
Đồn
Móng
Cái
B,BB?J Người VN Người NN

;*/ *--B ,,/#BBB ,CB#BBB
!"#$%&'( )*.
"!$%&+

 Hòn Gai  Quan Lạn K61LIMN
 Vân Đồn  Quan LạnK61LIMN

Giờ tàu chạy Thời gian chạy
tàu
Giá vé/ lượt
Vân
Đồn
Quan Lạn BB./?J Người VN Người
NN
;BB>
*.BB
CBB>*-B
B
*/B#BBB ,BB#BBB
 Tuyến cố định
STT Luồng đường Số
chuyến
trong
ngày
Giờ tầu
chạy
Giá vé/lượt
Đi Về Người
VN
Người

NN
*
O P B* *,-
B
CB
B
;B#BBB *-B#BBB
,
O P=@ B* *.B
B
CB
B
*-B#BB
B
*;B#BBB
-
O PQR B* *.B
B
CB
B
*BB#BB
B
*/B#BBB
.
O PS=T B* *.B
B
CB
B
*BB#BB
B

*/B#BBB
 Thuê tàu trọn chuyến luồng Quan Lạn, Cát Bà

!"#$%&'( )*/
"!$%&+
Giờ tàu chạy Thời gian chạy
tàu
Giá vé/ lượt
Hòn Gai Quan
Lạn
B,BB?J Người VN Người NN
*B-B */-B ,BB#BBB ,/B#BBB

STT Loại
tàu
Lượng
khách
Giá thuê tàu 01 ngày
Hạ Long-
Quan Lạn

Hạ Long-
Cát Bà

Vân Đồn-
Quan Lạn

* M
G&
.B A#BBB#BBB /#/BB#BBB .#BBB#BBB

, M
9
UCB

:#BBB#BBB :#BBB#BBB C#BBB#BBB
*BB *.#BBB#BB
B
*-#BBB#BB
B
**#BBB#BBB

'0MRMV,IW6>
0(LX(%MGM!
- MG&!.B!CBB#BBB6YZ
M#
- M9!+[CB!*#/BB#BBB6YZ
M#
*BB!-#BBB#BBB6YZM#
• M!
022\67)6XML]29
E?^M_]<>6_I# I&I2`T?6Y
02M!*/B#BBB#BBBa,/B#BBB#BBB6YZb(ZT?6Y#M
IO_022\6cGd#
• MM@=F)I!
e6c??J1[f/B(_bgPh>4(6i24GM
8@=#'I2`!*BB#BBBP-/B#BBB6YZ(_#
!"#$%&'( )*A
"!$%&+
Bộ phận lễ tân
Bộ phận lễ tân


Tiếp nhận yêu cầu của khách, lên thực đơn, báo giá cho khách hàng.

Triển khai thực đơn đến bộ phận bếp.

Triển khai số lượng khách, số lượng mâm, ngày giờ ăn đến bộ phận bàn.
Bộ phận bếp
Bộ phận bếp

Tiếp nhận thực đơn

Thực hiện chế biến món ăn.
Bộ phận bàn
Bộ phận bàn

Tiếp nhận số lượng khách, số lượng mâm từ bộ phận lễ tân

Triển khai sắp xếp cho phù hợp với yêu cầu

Phục vụ khách hàng trong suốt quá trình khách hàng ở tại nhà hàng.

Bảng 1.3.1: Sản lượng và doanh thu từng dịch vụ của công ty CPVT khách
thủy Quảng Ninh (2013)
Dịch vụ Sản lượng Doanh thu
( đồng)
Vận tải hành khách 8.925 khách 1.256.619.650
Bến thủy 511.595.977
Nhà hàng 25.000 khách 5.553.184.250
Tổng Doanh thu 7.321.399.877
1.3.2. Công nghệ , quy trình và tổ chức hoạt động kinh doanh của DN

1.3.2.1. Quy trình
cung cấp dịch vụ
● Quy trình
phục vụ khách tại
nhà hàng:
Sờ đồ 1.3.1. Quy trình phục vụ tại nhà hàng Hạ Long Wonder
!"#$%&'( )*C
"!$%&+
Phòng kinh doanh
Phòng kinh doanh

Lập kế hoạch vận tải
trên từng tuyến cho
từng phương tiện.

Triển khai kế hoạch
đến bộ phận bến
Bộ phận bến
Bộ phận bến

Triển khai kế hoạch vận tải
đến từng phương tiện.

Công bố lịch vận tải tại khu
vực bến.

Triển khai bán vé trên từng
tuyến cho từng phương tiện,
đảm bảo đúng trọng tải từng
bộ phận.


Kiểm soát vé hành khách khi
qua cổng bến.
Bộ phận tàu
Bộ phận tàu

Nhận lệnh điều động của
bến.

Tiếp nhận hành khách
xuống tàu khi hành khách
đã có vé.

Bố trí chỗ ngồi cho hành
khách đảm bảo an toàn.

Chuẩn bị cho phương tiện
rời bến đúng giờ.

● Quy trình phục vụ hành khách đường thủy nội địa:
Sơ đồ 1.3.2. Quy trình phục vụ vận tải khách thủy của công ty
1.3.2.2. Đặc điểm công nghệ kinh doanh
● Đặc điểm về phương pháp kinh doanh: Bán tự động
● Đặc điểm về trang thiết bị:
 Nhà hàng: Hệ thống bếp, tủ bảo ôn, tủ lạnh, trang thiết bị bếp, nhà
hàng, quầy lễ tân, và phần mềm quản lý.
 Vận tải: Phương tiện thủy nội địa, trang thiết bị về phòng ngừa tai nạn
đường biển, trang thiết bị về phòng cháy chữa cháy.
 Bến tàu: công cụ, dụng cụ bốc xếp dỡ , bảo quản hàng hóa, tàu thuyền
● Đặc điểm về bố trí mặt bằng :

 Tổng diện tích đất sử dụng là: 4.757 m
2
bao gồm xây dựng trụ sở, nhà
hàng và bến tàu.
Theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số 685 ngày 23/05/2002 giữa
Công ty và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, thời hạn thuê đất là 30 năm,
hết hạn thuê đất tháng 10 năm 2031.
!"#$%&'( )*;
"!$%&+

 Tổng diện tích vùng nước là: 10.800 m
2
khu vực xung quanh bến tàu
Hòn Gai.
● Đặc điểm về an toàn lao động:
 Bảo hộ lao động: như quần áo, mũ, áo phao,…
 Phòng cháy chữa cháy: bình cứu hỏa, bơm chữa cháy, bình bọt,
hố cát,…
1.3.3. Các yếu tố đầu vào
Các yếu tố đầu vào của công ty bao gồm: yếu tố đối tượng lao động, yếu tố
lao động và yếu tố vốn
*#-#-#*#j969+TG6k
• =l1eMM!
*#-#,mT?69+TG6kMM@=
F)I
Chất lượng Số lượng Đơn giá
Nguyên vật liệu:
1. Thực
phẩm
chính

G@8>&
f(>8Jn
P P
2. Đồ
uống
>I+T>+[Q>IM>
n
P P
3. Thực
phẩm phụ
o>>>@n P P
4. Gia vị
@0(>+[(S(>
6+<>(`>n#
P P
Năng lượng:
1. Ga
")GG 8 .BP/B`
4?./
*#-/B#BBB
P*#/BB#BBB6Z
2`
2. Điện
$4Ge@= *-B#BBBP*/B#BBB
8964
)2
X?6M
$4Ge
3. Nước
M(+[p *B#BBBP,B#BBB )

!"#$%&'( )*:
"!$%&+

Qq? 9+[ r?#
6&
4.Internet
Hs t@D
/Bt2?8Z/Bt2?8
*#/BB#BBB6
Z
5.Điện
thoại
96& L02u
+[?8
K,/#BBB6u
*/B6v?JNZ

● Lĩnh vực vận tải:
Bảng 1.3.3 mT?69+TG6kGl1e1X
Nguồn
cung cấp
Chất lượng Số lượng Đơn giá
Nguyên vật liệu:
1. Vé tàu


t


- *BB<Z9

- 'm  ;v,B(>  -
?f
- okwxx8),
(M>qDI
IS;B
- `t
- M?y(2
Ib+>6_
(>
- $_  89  
e6k
*BB9
#BBB6YZ9
Năng lượng, nhiên liệu:
1. Dầu
diezel


tQ
z
){)B#,/"
)27
X?6MEbf
4(
*#-#-#,#j9G6k
!"#$%&'( ),B
"!$%&+

● Cơ cấu lao động trong công ty:
Tính đến thời điểm ngày 31/12/2013, tổng số lao động của Công ty Cổ

phần Vận tải Khách Thủy Quảng Ninh là: 23 người trong đó có 13 lao động
nam và 10 lao động nữ. Số đảng viên: 02 người, 01 nam và 01 nữ, đều trên 35
tuổi.
Bảng 1.3.4 Cơ cấu CNVC-LĐ trong công ty CPVT khách thủy Quảng
Ninh (2013)
Phân loại
Số lượng
Nam Nữ
Tổng
Theo trình độ chuyên môn 13 10
23
 Trình độ trên đại học 01 01
02
 Trình độ đại học 01 01
02
 Trình độ cao đẳng 0 02
02
 Trình độ Trung cấp 02 02
04
 Lao động kỹ thuật 06 02
8
 Trình độ phổ thông 01 04
5
Theo trình độ ngoại ngữ, tin học 03 03
06
 Ngoại ngữ ( chứng chỉ A trở lên) 01 01
02
 Tin học ( chứng chỉ A trở lên) 02 02
04
Theo hợp đồng lao độngđộng 13 10

23
 Lao động hợp đồng không xác định thời
hạn
03 03
06
 Lao động hợp đồng có xác định thời hạn 09 05
14
 Lao động hợp đồng thời vụ 01 02
03
● Nguồn lao động tuyển dụng: Tự tuyển dụng thông qua các phương tiện
truyền thông, chủ yếu là lao động tại địa phương,trình độ còn hạn chế.
● 6M@>2Y+^YGe!
!"#$%&'( ),*
"!$%&+

II`?I7E\k1M8ekX?L4
0f?G6m([>qG+T8?y(67_7
@I1M(WIk&I+<0|8?y(I1MM+[#
$M@1M?I7YGeGM6L46&67
4?_7Y@1M?I7IL&I+<+4
#46M@>2Y+^YGe(G@LGT
4?!
 =M(bb8qG6k>J6y8Eq?I7#
 m6&1Mb6k4?#
  J?+<G6ke>@Q(0(GM(14>S2_
1[4?>6)(b(`?|1|4?
8e?I7G[(@4?GM8e?I72
(`#
   XV6+Tf(IQ6M@>2Y+^
YGe>6\ML

24??3(qG+T6k}2k10>G
6kI!
 Mb(>6k?9T?I+<Q>I(6+
2k96QX?08>I`6k0(>I`
6k@~>Q! '6M@2kG•e€r1M"W
>=mV@@=1M-P,B*-n
 @6L48S?E?29I<GM(14?zT?67J?
10_<Q@V>QRE#
● 84<4?@6kGe+<G
6k!
 =M(91Me46f681LG6k)=XG6k
1M6&#
 e46f6I&8e@#
!"#$%&'( ),,
"!$%&+

 +<E0?|81LLG+c>L+W>
?9X?>83(J+<G6k#
*#-#-#-#j99
• 91Mcq19K,BB:P,B*-N
*#-#/``Y19
K,BB:P,B*-N
$!*#BBB6Y
Chỉ tiêu 2009 2010 2011 2012 2013
*#T?I
*-#-*:#C*
;
*/#CA.#:B
:
*C# #:A

.
*:#*AC#-B
A
,B#*C.#:A
.
*#
*
TS
@
:# :#C*; *,#/;.#:B
:
*/# #:A
.
*C#AAC#-B
A
*;#:C.#:A
.
*#
,
TM
@
-#;CB#BBB -#*;B#BBB ,#*BB#BBB *#/BB#BBB *#,BB#BBB
,#98W
~
A#,//#*:C A#,BC# A -#A,/#,BC ,# *#*:C ::B#A;-
-#m
Y19
*:#/C.#:*
/
,*#:C,#,.

/
,*#B/:#*C
*
,*#/:;#/B
-
,*#*A/#A.
C
R2*#-#/1M6Y&*#-IJIXE•!
 Y1926k)L+[b(G?0
I/b(K,BB:P,B*-N#I6_>q?qGMb(,BB:1[
*:>/‚6Y>qGMb(,B*B1[Eq?Eƒ,,‚6Y#$b(
,B*->mY19GM,*#*A/#A.C`6Y#
  cq194?6m)L+[!bTS
@>(TM@1M198W~!
- "8)L>qb(,BB:198W~GMcA‚
6Y+6b(,B*-89ƒ+6f*‚6Y#z1[6_>
T@}_E+[(>Rf.‚6YE9O*>,‚6Y#
ITS@G@bG0fq?6R:>.‚6YG0*;>:‚
6Y#
!"#$%&'( ),-
"!$%&+

- O88)LQ!b(,BB:198W~(-,„I
mY19>T?I(A;„I6_TS@GM.;>-„>T
M@GM*:>C„#6b(,B*-`‚G46\6m(k
_!198W~ƒO(.>C„mY19>I6_T
?IG06:/>-„KTS@(;:>A„>TM@(/>C„N#
- cq19>_7q``MIq
•(>b6kGX?1LMIqq?>?|kL1MT20
M#

 0…6`I@EqMGMG0|
G%>2k?z198W~672z6?~
4@M>198W~(#MI>G%>
}@(WIk(0}(1M@#
0TS@G@bLGM?b#
Năm 2009 2010 2011 2012 2013
996&
**#.:C#C./ **#;,A#B;B *B#./:#C/B :#B*C#-CA :#*;/#-/;
9G+6k
,#.B-#::C -#;**#C A#,*,#-;; C#C*A#:/; C#A;:#:CB
Tổng vốn
13.901.74
2
15.637.81
3
16.672.13
8
16.734.33
4
16.875.3
28
• 996&1M19G+6k
*#-#A#``1996&1M19G+6k
K,BB:P,B*-N
$!*#BBB6Y
`1M2I0q!
m19bf6L/b(K,BB:P,B*-N!b(,BB:
R*->:‚6YG0*/>A‚6Y1Mb(,B*B]I-b(,B**P,B*->
m19b6L+G+T>R*A>A‚6YG0*A>C1x
*A>;‚6Y#Im19!

!"#$%&'( ),.
"!$%&+

 996&c81[19G+6k#b(,BB:199
6&q?f/Gf8919G+6k#fb(,B*BP,B*,>199
6&1…c19G+6k0‚G4M_(6#$b(
,B*->1996&ƒc19G+6k*>,Gf#
 ,G@19M26m)+[+TL#|7!
- 996&_E(fRb(,BB:P,B*,KR**>/‚6YE9
O;>:‚6YN>b(,B*-b†G0c:‚6Y#
- 9G+6kbfb(,BB:P,B*,KR,>.‚6YG0
C>C‚6YN>b(,B*-(†E9OC>A‚6Y#
 6izGM8Eq(MGM
&1|1X1MMM0‚G41996&KMM>
MG&>M9NI6_19G+6k`c#
1.3.4. Đầu ra của doanh nghiệp
Bảng 1.3.7 Khái quát đầu ra của công ty CPVT khách thủy Quảng Ninh
(2011-2013)
STT
Chỉ tiêu ĐVT 2011 2012 2013
1
Vận tải
Số chuyến tàu
Chuyến 497 564 444
Hành khách vận
chuyển
Người 9.848 8.862 8.925
Hành khách luân
chuyển
Ng/km 318.060 225.095 223.125

2
Nhà hàng
Lượt 30.000 11.268 25.000
3
Tổng số lao động
Người 38 30 23
4
Tổng quỹ lương
Đồng 1.150.475.179 900.309.050 644.000.000
5
Thu nhập bình
quân
Đồng/
tháng
2.522.972 2.500.858 2.800.000
6
Doanh thu
Đồng 10.489.190.380 9.257.019.249 7.321.399.184
Vận tải, phí,
điểm
Đồng 1.812.379.073 1.773.048.878 1.758.215
!"#$%&'( ),/
"!$%&+

×