Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi thử Tốt Nghiệp THPT môn Toán

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (546.96 KB, 4 trang )

SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN
Trường THPT Ng.T.Minh Khai
ĐỀ THI THỬ
KỲ THI TN THPT NĂM 2012 – 2013
Môn thi : TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu 1. ( 3,0 điểm ) Cho hàm số :
( )
3
2
x
x
y f
x
=

=

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
( )
C
của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
( )
C
tại điểm có hoành độ x
0
, biết
( )
0


2f x =
Câu 2. ( 3,0 điểm )
1) Giải phương trình:
( ) ( )
3 1
3
log 2 3 log 4x x− − = +
2) Tính tích phân
( )
2
4
2
0
sin 2

2 cos
x
I dx
x
π
=
+

3) Tìm các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
( )
3 2
2 3 1x x xf = + −
trên đoạn
1
;1

2
 

 
 
Câu 3. ( 1,0 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A,
, 3AB a BC a= =
. Quay hình tam giác
ABC quanh AB tạo thành một khối nón tròn xoay. Tính thể tích của khối nón đó.
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (phần 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn :
Câu 4.a ( 2,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
( )
1; 2; 1M − −
và đường
thẳng
2
: 2
1 2
x t
d y t
z t
= −


=


= +


với t là tham số
1) Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d
2) Viết phương trình mặt cầu
( )
S
tâm O, tiếp xúc với mp
( )
α
Câu 5.a ( 1,0 điểm ) Tìm các số phức
( )
2
z z+

2 i
z

biết
1 2z i
= −

2. Theo chương trình nâng cao
Câu 4b.( 2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
( )
1;1; 2M −
mặt phẳng
( )

: 2 2 3 0x y z
α
+ − + =

1) Tìm tọa độ điểm
M

là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mp
( )
α
2) Viết phương trình mặt cầu
( )
S
tâm O, tiếp xúc với mp
( )
α
Câu 5b. ( 1,0 điểm ) Tìm các căn bậc hai của số phức
( ) ( )
1 1 7
2
i i
z
− −
=

Hết

Đáp án và thang điểm
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
Câu 1

(3 điểm)
1.(2 điểm)
Tập xác định
{ }
\ 2D = ¡
0.25
Sự biến thiên:
● Chiều biến thiên :
( )
2
1
0
2
y
x

= >

, với mọi
2x

Hs đồng biến trên các khoảng
( )
;2−∞

( )
2;+∞
0.5
● Cực trị : Hs không có cực trị 0.25
● Giới hạn :


2 2
lim , lim
x x
y y
− +
→ →
= +∞ = −∞
: tiệm cận đứng
2x
=

lim 1
x
y
→±∞
=
: tiệm cận ngang
1y =
0.25
● Bảng biến thiên :
x
−∞
2
+∞
y

+ +
y


+∞

+∞
−∞

−∞
0.25
● Đồ thị :
0.50
2.( 1 điểm)
( )
0
0 0
0
3
2 1
2
x
f x x
x

= = ⇔ =

0.25
( )
1 1f

=
0.25
Pttt dạng :

( )
2 1. 1y x− = −
0.25
1y x⇔ = +
0.25
Câu 2
(3 điểm)
1.( 1 điểm)
Đk :
2x >
0.25
pt
( ) ( )
3 3
log 2 log 4 3x x⇔ − + + =
0.25
( ) ( )
2
3
log 2 4 3 2 35 0x x x x⇔ − + = ⇔ + − =
0.25
5
7 ( )
x
x loai
=



= −


. Vậy nghiệm của pt là
5x =
0.25
2.( 1 điểm)
Đặt
2
2 cos 2sin 2t x dt xdx= + ⇒ = −
0.25
x
y
3/2
3
0
Đổi cận
5
0 3;
4 2
x t x t
π
= ⇒ = = ⇒ =
0.25
Suy ra
5
2
2
3
5
2
3

1 1
2 2
1

t
I dt
t
−= =

0.25
Vậy
1
30
I =
0.25
3.( 1 điểm)
( )
3 2
2 3 1x x xf = + −
trên đoạn
1
;1
2
 

 
 
( )
2
6 6f x x x


= +
0.25
( )
1 ( )
0
0
x loai
f x
x
= −


= ⇔

=

0.25
Tính
( ) ( )
1 1
, 0 1, 1 4
2 2
f f f
 
− = − = − =
 ÷
 
0.25
KL :

( ) ( )
1
1
;1
;1
2
2
max 4 1, min 1 0f x khi x f x khi x
 
 


 
 
 
 
= = = − =
0.25
Câu 3
(1 điểm)
Tính
2 2
2AC BC AB a= − =
0.25
2 2 3
1 1 2
.2 .
3 3 3
V r h a a a
π π π

= = =
(đvtt)
0.75
Câu 4.a
(2 điểm)
1.( 1 điểm)
Vtcp của d là
( )
1;2;2u = −
r
, suy ra vtpt của
( )
α

( )
1;2;2n u= = −
r r
0.5
Pt của
( )
α
có dạng :
( ) ( ) ( )
1 2 2 2 1 0 2 2 7 0x y z x y z− − + + + + = ⇔ − + + + =
0.5
2.( 1 điểm)
( )
( )
7
7

,
3
1 4 4
R d O
α
= = =
+ +
0.5
Pt mặt cầu :
2 2 2
49
9
x y z+ + =
0.5
Câu 5.a
(1 điểm)
1 2z i= +
,
( )
2
2
1 4 4 3 4z i i i= + + = − +
0.5
( )
2
2 2z z i+ = − +
0.25
( ) ( )
2 1 2
2 2 4 3

1 2 5 5 5
i i
i i
i
z i
− +
− −
= = = +

0.25
Câu 4.b
(2 điểm)
1.( 1 điểm)
Gọi

là đt qua M và vuông góc với
( )
α
, suy ra vtcp của


( )
2;2; 1u n
α
= = −
r uur
0.25
Pt

:

1 2
1 2
2
x t
y t
z t
= +


= +


= − −

0.25
Tọa độ
M

là nghiệm của hệ
1 2 1
1 2 1
2 1
2 2 3 0 1
x t x
y t y
z t z
x y z t
= + = −
 
 

= + = −
 

 
= − − = −
 
 
+ − + = = −
 
0.25
Vậy
( )
1; 1; 1M

− − −
0.25
2.( 1 điểm)
( )
( )
3
, 1
4 4 1
R d O
α
= = =
+ +
0.5
Pt mặt cầu :
2 2 2
1x y z+ + =

0.5
Câu 5.b
(1 điểm)
2
1 7 7
3 4
2
i i i
z i
− − +
= = − −
0.25
Gọi
z a bi

= +
là căn bậc hai của
z
. Ta có
2
z z

=
0.25
( )
( )
2
2 2
3 4 2 3 4a bi i a b abi i⇔ + = − − ⇔ − + = − −
0.25

2 2
1
3
2
2 4
a
a b
b
ab
= ±

− = −

⇔ ⇔
 
=
= −


m
Vậy
1 2
1 2 , 1 2z i z i
′ ′
= − = − +
0.25

×