§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
NhËn xÐt gi¸o viªn
……………………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
………… … ………… … ……… … … ……… … … …… … … ……… … … ……
……
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
1
Đồ án kĩ thuật viên
Nhóm 2
danh sách giao đề tài : 6 tuần thực tập kỹ thuật
viên
Nhóm 1 tổ 2 :lớp CĐCK46E
Tên đề tài: Ê tô 2 chiều
Giáo viên hớng dẫn :TS .nguyễn văn hoan
Trờng Cao Đẳng Cơ Khí Luyện Kim
Khoa cơ khí
Lớp CĐ CK46E
2
Đồ án kĩ thuật viên
Nhóm 2
STT Họ và tên đề tài Ngày giao đề tài Ký nhận
1 Nguyễn văn tuyên 26/05/2011
2 Nguyễn trí thức 26/05/2011
3 Nguyễn thành thực 26/05/2011
4 Phạm trọng tuấn 26/05/2011
5 Hà văn thắng 26/05/2011
6 Ngô thị hoàn 26/05/2011
7 Nguyễn văn thế 26/05/2011
8 Nguyễn văn tuấn 26/05/2011
9 Hồ xuân bắc 26/05/2011
Mc lc
Trang
Li núi u
Danh sỏch giao ti
Phn I : Mc ớch v yờu cu
1.Mc ớch.
2.yờu cu
Phn II . Ni dung c th
1. giai on chun b : 2 ngy
2. giai on trin khai thit k : 2 tun
3. tin hnh ch to :2 tun
4. giai on lp rỏp th - sa cha sai sút:3 ngy.
5. giai on chnh v lp rỏp hon thin :2 ngy .
Trờng Cao Đẳng Cơ Khí Luyện Kim
Khoa cơ khí
Lớp CĐ CK46E
3
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
6. giai đoạn tổng kết : 2 ngày………………………
Phần III . Phân tích sản phẩm và quy trình gia công
sản phẩm
1.Phân tích chung về sản phẩm
…………………………………………………
……………
2.Phân tích chi tiết và quy trình công nghệ gia
công từng chi tiết
…………………………………………………
……………
2.1 . Chi tiết số 1 :
Bàn số 1……………………………………….
2.2 . Chi tiết số
Bàn số
2…………………………………………
2.3 . Chi tiết số 3 :
Bàn số 3
…………………………………………………
……
2.4 Chi tiết số 4 :
Má kẹp
…………………………………………………
…
2.5 Chi tiết số 5 :
Vít M6
………………………………………………
2.6 . Chi tiết số 6 :
Trục ren
2.7 . Chi tiết số 7
Trục trơn
2.8 Chi tiết số 8
Đế
……………………………………………
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
4
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
Kết luận:
…………………………………………………
…
Lời nói đầu
Thiết kế quy công nghệ chế tạo máy và thực tế gia công sản phẩm là quá trình
phối hợp hoàn hảo, kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết và thực tế.
Đó là điều rất thiết thực và cần thiết đối với mỗi sinh viên, đặc biệt là đối với
sinh viên kỹ thuật. Đây thật sự là cơ hội để cho , mỗi sinh viên không chỉ hoàn
thiện lại nguồn kiến thức chuyên ngành đã học mà còn tạo cho sinh viên khả
năng bám sát thực tế, năng động , dần dần tiếp xúc với môi trường thực tế, vận
dụng được linh hoạt lý thuyết với thực tế sản xuất sôi động ,…. Làm tăng khả
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
5
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
năng năng động của sinh viên , tăng khả năng xin việc sau này khi ra trường của
mỗi sinh viên .
Bởi vậy , sau thời gian thực tập chuyên ngành,chúng em những sinh viên thuộc
nhóm 3 (tổ 1), lớp CĐCK46E, khoa cơ khí, chuyên ngành cơ khí chế tạo máy,
trường cao đằng cơ khí luyện kim đã nhận được đề tài :
“ Thiết kế quy trình công nghệ chế tạo gia công và lắp ráp hoàn chỉnh của
sản phẩm : Êtô hai chiều ”
Bước vào thời kỳ thực tập kỹ thuật viên những sinh viên nhóm 3 (tổ 1) chúng
em luôn cố gắng nỗ lực hết mình để hoàn thành khối lượng công việc đã giao.
Đồng thời qua đó muốn học hỏi và tích lũy thêm kiến thức kinh nghiệm thực tế
quý báu và làm giàu thêm nguồn kiến thức nhỏ bé của mình.
Sản phẩm được giao để thiết kế chế tạo gia công và lắp ráp hoàn chỉnh là :
“Êtô hai chiều ” với những yêu cầu khắt khe đặt ra với sản phẩm dùng trong đời
sống. Đây là lần đầu tiên được trực tiếp làm sản phẩm thực tế xong với sự giúp
đỡ tận tình hướng dẫn của thầy cô giáo trong bộ môn dao công nghệ , các thầy cô
hướng dẫn xưởng thực tập và đặc biết là sự giúp đỡ và hướng dẫn nhiệt tình của
thầy giáo, thạc sĩ : Nguyễn Văn Hoan đã tận tình giúp đỡ và hương dẫn, chỉ bảo.
Đến nay sau 6 tuần thực tập kỹ thuật viên chúng em đã hoàn thành xong sản
phẩm của mình.
Chúng em xin chân thành cám ơn sự dìu dắt hướng dẫn và chỉ bảo chu đáo của
các thầy cô, bạn bè cung cấp tài liệu,đặc biệt thầy giáo thạc sĩ Nguyễn Văn Hoan.
Tuy vậy vì đây là lần đầu tiên chúng em được trực tiếp đem những ý tưởng thiết
kế trên lý thuyết vào thực tế sản xuất để chế tạo ra sản phẩm của mình nên không
tránh khỏi những thiếu sót trong thiết kế và chế tạo. Vậy nên rất mong nhận được
sự đóng góp ý kiến quý báu của các thầy giáo bộ môn Dao - Công nghệ, Máy –
Tự động hóa và các bạn bè trong khoa cơ khí để sản phẩm của chúng em được
hoàn thiện hơn nữa.
Chúng em xin chân thành cám ơn !
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
6
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
PHẦN I: Mục đích và yêu cầu
1. Mục đích
Sau sáu tuần thực tập kỹ thuật viên là khoảng thời gian cho mỗi sinh viên
chúng em hệ thống lại những kiến thức trong 5 kỳ học tập lý thuyết và một kỳ
thực tập chuyên nghành để vận dụng vào thực tế khẳng định tay nghề.Rèn luyện
tác phong làm việc , tính tự giác và tinh thần trách nhiệm cho mỗi sinh viên hình
thành tác phong và quen với công việc của mình trước khi ra làm việc thực tế .
Nâng cao tính đoàn kết và tính sáng tạo của các thành viên trong tổ đó là sự kết
hợp hài hòa giữa thiết kế và chế tạo.
2. Yêu cầu
Mỗi sinh viên tham gia thực tập phải lắm vững kiến thức cơ bản về công nghệ
chế tạo máy từ lý thuyết cũng như tới thực hành.
Mỗi sinh viên phải nâng cao tinh thần tự giác,trách nhiệm đối với công việc
của mình,việc chung của cả nhóm, đồng thời nâng cao đảm bảo an toàn cho bản
thân và cho máy móc thiết bị.
Khởi dậy tiềm năng sáng tạo và kỹ năng thực hành cho mỗi sinh viên.
Mối sinh viên phải hình thành một trình độ tay nghề nhất định trước khi ra
trường trở thành một người kỹ thuật viên cơ khí.
PHẦN II. Nội dung cụ thể
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
7
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
Với việc lắm rõ về mục đích và yêu cầu của thời gian thức tập,cũng như yêu
cầu về công nghệ của chi tiết.chúng em sinh viên nhóm 3, lớp CĐCK 46E đã đưa
ra kế hoạch cụ thể như sau.
1. Giai đoạn chuẩn bị: 2 ngày
- Nghiên cứu bản vẽ của từng chi tiết .
- Chuẩn bị tài liệu tham khảo cho quá trình thiết kế .
- Chuẩn bi dụng cụ cho quá trình thiêt kế .
- Chuẩn bị phôi dụng cụ chế tạo .
- Chuẩn bị tài chính đẻ phục vụ cho quá trình thực tập .
- Phân công công việc cho từng cá nhân cụ thể .
2.Giai đoạn triển khai thiết kế : 2 tuần
- Với chi tiết được giao mỗi thành viên phải tự nghiên cứu đưa ra thảo luận
thay đỏi kết cấu cho hợp lý để đưa ra cái chung nhất cho cả nhóm
- Mỗi người phải tự lạp bản vẽ chi tiết,bản vẽ lồng phôi và quy trình công
nghệ gia công chi tiết của mình (nếu có sự thay đổiphải vẽ theo sự thay đổi đó
: vẽ bản vẽ, sơ đồ lắp)
3.Tiến hành chế tạo : 2 tuần
- Nghiên cứu lại bản vẽ.
- Dựa vào trang thiết bị của trường, tận dụng tối đa những trang thiết bị có
sẵn cộng sự trang bị riêng của tổ, mỗi người phải gia công chi tiết của mình để
từ đó mỗi người tự rút ra kinh nghiệm của bản thân cũng như trang bị kiến
thức cho bản thân. Ngoài ra còn sự kết hợp giữa mọi người trong việc gia
công và lắp ghép sau này.
4. Giai đoạn lắp giáp thử - sửa chữa sai sót: 3 ngày.
- Trong giai đoạn này là sự kết hợp lắp giáp chi tiết với nhau để đưa ra cái
chung nhất và đúng nhất cho cả nhóm.
- Nếu chi tiết không lắp giáp được phải nghiên cứu lại chi tiết đó để tiến
hành sửa chữa chi tiết đó cho hợp lý.
5. Giai đoạn chỉnh và lắp ráp hoàn chỉnh : 3 ngày
- Trong giai đoạn này cả nhóm phải có sự thống nhất, nghiên cứu hoàn
thiện sản phẩm về thẩm mỹ, chất lượng yêu cầu của sản phẩm sau đố dưa vào
lắp giáp hoàn thiện của sản phẩm đóng nhãn mác, lô gô.
6. Giai đoạn tổng kết : 2 ngày
- Mỗi cá nhân hoàn thành song nhiệm vụ công việc của mình.
- Kết hợp giữa các cá nhân hoàn thành xong sản phẩm.
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
8
Đồ án kĩ thuật viên
Nhóm 2
- Rỳt kinh nghim trong c quỏ trỡnh thc tp sa cha nhng khuyt
im ca mi ngi.
- Chun b cho cụng vic bo v ti.
- Hch toỏn kinh t thc t cho c sn phm.
- Vi k hoch ó ra v s nht chớ ca c t chỳng em ó c gng c v
thi gian v kin thc hon thnh sn phm.
STT Tờn Ký hiu S lng Vt liu Ghi chỳ
1 Bn s 1 1 Gang
2 Bn s 2 1 Gang
3 Bn s 3 1 Gang
4 Mỏ kp 2 Thộp C45
5 Trc ren 3 Thộp C45
6 Trc trn 1 Thộp C45
7 Vớt M6 4 Thộp C45
8 1 Thộp C45
Phn III. Phõn tớch sn phm v quy trỡnh gia cụng sn phm
Trờng Cao Đẳng Cơ Khí Luyện Kim
Khoa cơ khí
Lớp CĐ CK46E
9
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
1.Phân tích chung về sản phẩm .
- Sản phẩm nhóm được giao là chế tạo chi tiết êtô hai chiều
- Đây là sản phẩm có tính thực tiễn rất cao
- Được sử dụng phổ biến trong nghành cơ khí
- Kết cấu của chi tiết không phức tạp, nhưng việc chế tạo của chi tiết trên sản
phẩm phải chính xác, độ song song ,độ vuông góc. Độ cứng vững yêu cầu cao,
việc tháo lắp đơn giản nhanh gọn.
- Từ yêu cầu được giao nhóm đã tập chung thảo luận và đưa ra phương pháp
thiết kế với kết cấu cơ bản gồm:
+ Đế
+ Bàn số 1
+ Bàn số 2
+ Bàn số 3
+ Má kẹp
+ Vít M6
+ Trục ren
+ Trục trơn
2. Phân tích chi tiết và quy trình công nghệ gia công từng chi tiết
- Căn cứ vào kết cấu thiết kế của chi tiết,tổ phân công nhiệm vụ cho từng
thành viên trong nhóm cụ thể tiến hành gia công với nhóm chi tiết như sau:
Nhóm chi tiết Nhóm sinh viên
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
10
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
Bàn số1 , bàn số 2 ,bàn số 3 Nguyễn Văn Tuyên, Hà Văn Thắng,
Nguyễn Thành Thực, Hồ Xuân Bắc
Trục ren, trục trơn
Nguyễn Trí Thức, Nguyễn Văn Tuấn
Má kẹp Ngô Thị Hoàn, Nguyễn Văn Thế
Đế Phạm Trọng Tuấn
Vít M6 Phạm Trọng Tuấn
- Để nắm rõ về quá trình sản xuất của từng chi tiết sau đây là phần quy trình
gia công của từng chi tiết đó.
2.1 Chi tiết số 1: Bàn số 1
2.1.1 Đặc điểm và kết cấu
- Bàn số 1 là chi tiết có hình dạng và kết cấu tương đối phức tạp nó là chi tiết
cơ sở để lắp các chi tiết lên nó như :bàn số 2, bàn số 3
- Một số bề mặt cần gia công chính xác như : rãnh mang cá , mặt trên
2.1.2 Chọn phôi
- căn cứ vào hình dạng chi tiết của chi tiết
- căn cứ vào dạng sản xuất đơn chiếc nên ta chọn phôi gang có kích thước
50x150x230
2.1.3 Yêu cầu kỹ thuật
- Đảm bảo độ song song giữa các bề mặt
- Đảm bảo bề mặt lắp ghép giữa rãnh mang cá
-Đảm các bề mặt lỗ lắp ghép ren với trục vít me
- Đảm bảo độ song song,vuông góc giữa các rãnh mang cá và lỗ ren M16
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
11
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
- Đảm bảo tất cả các kích thước ghi trên bản vẽ
2.1.4 Các phương pháp gia công
- Với hình dáng và kết cấu của êtô hai chiều ta chọn phương pháp gia công
là:Phay, tiện, khoan…
2.15 Tính khối lượng chi tiết
- Áp dụng công thức
Q
ct
=V
ct
.
γ
(kg)
Trong đó:
Q. Là khối lượng chi tiết (kg)
V. Là thể tích chi tiết (dm
3
)
γ
. Là khối lượng riêng vật liệu chi tiết
Ta chọn phôi đồng nên
γ
=7,3 kg/ dm
3
V
ct
=1.403 ( dm
3
)
Vậy khối lượng của chi tiết là:
Q=1.403 x 7.32=10.3 (kg)
2.1.6 Hình vẽ chi tiết
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
12
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
Yêu cầu kỹ thuật
- Sản phẩm không rỗ nứt
- Đảm bảo độ song song các mang cá
- Đảm bảo kích thước ghi trên bản vẽ
- Đảm bảo độ vuông góc giữa rãnh mang cá và đường tâm của các lỗ ren M32
- Mối ghép con trượt với thân không rơ, kẹt
2.1.7 Bản vẽ lồng phôi
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
13
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
Yêu cầu kỹ thuật
- Đảm bảo độ cứng vững không cong vênh khi chế tạo
- Đảm bảo tất cả các kích thước ghi trên bản vẽ
- Không bị rỗ xỉ
2.1.8 Quy trình công nghệ
• Nguyên công I: gia công đế
ti ªn ®¹t kÝch thíc 15x250x250
- Máy tiện 1k62
- Dao tiện khoả mặt đầu
- Đồ gá mâm cặp 3 chấu
Bước gia
công
Dụng cụ cắt Chế độ cắt
N(v/p) S(mm/p) T(mm)
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
14
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
khoả mặt
đầu
Dao tiện trơn 415 0.05 0.5
• Nguyên công II. Gia công 4 lỗ Ø16
Bước 1: Khoan lỗ Ø14
Bước 2: Khoan lỗ Ø16
Máy khoan :5H55
M ũi khoan Ø14,Ø16
Đồ gá :Mâm cặp 3 chấu
Bước gia
công
Dụng cụ cắt Chế độ cắt
N(v/p) S(mm/p) T(mm)
Khoan lỗ
Ø14
Dao khoan 240 0.43 0.5
Khoan lỗØ16 Dao khoan 240 0.43 0.5
Nguyên công III :khoan tiện lỗ tiện ren
Máy Tiện 1k62
Đồ gá :mâm cặp 4 chấu
Bước gia
công
Dụng cụ cắt Chế độ cắt
N(v/p) S(mm/p) T(mm)
Khoan tiên mũi khoan 240 0.43 0.5
• Nguyên côngIV: phay mặt trên đat kích thước 28+0.1
Bước gia
công
Dụng cụ cắt Chế độ cắt
N(v/p) S(mm/p) T(mm)
Phay mặt
phẳng
Dao phay
mặt đầu
240 0.43 0.5
• Nguyên công V: bào hạ bậc
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
15
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
Máy bào vạn năng
Đồ gá : ê t ô
Bước gia
công
Dụng cụ cắt Chế độ cắt
N(v/p) S(mm/p) T(mm)
bào hạ bậc Dao bào 415 125 0.5
• Nguyên công VI. Phay bậc
Bước gia
công
Dụng cụ cắt Chế độ cắt
N(v/p) S(mm/p) T(mm)
Phay bậc Dao phay 3
mặt
415 125 0.5
• Nguyên công VII : bào rãnh mang cá
Bước gia
công
Dụng cụ cắt Chế độ cắt
N(v/p) S(mm/p) T(mm)
bào rãnh
mang cá
Dao b ào 415 125 0.5
* Nguyên công VIII. Khoan 8 lỗ Ø8
Đồ gá mâm cặp 3 chấu
Bước gia
công
Dụng cụ cắt Chế độ cắt
N(v/p) S(mm/p) T(mm)
khoan mũi khoan
M8
415 0.43 0.5
Nguyên công IX: Tổng kiểm tra
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
16
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
bàn số 2
1. Đặc điểm và kết cấu
Chi tiết số 2 có kích thước và khối lượng phức tạp . Nó là chi tiết để tạo
sự di chuyển ngang cho êtô
2.Chọn phôi
Qua nghiên cứu bản vẽ và kết cấu của chi tiết ,dạng sản xuất ta chọn phôi
khối hình chữ U
Kích thước của chi tiết :80x145x145
3.Yêu cầu kỹ thuật
Đảm bảo độ cứng vững và không cong vênh
Đảm bảo các kích thước ghi trên bản vẽ
4. Các phương pháp gia công
- Dựa vào dạng sản xuất đơn chiếc và điều kiện gia công cụ thể ở xưởng
trường ta chọn phương pháp gia công là phay mặt phẳng va bào rãnh mang
cá…
2.2.3 Tính khối lượng chi tiết
- Áp dụng công thức :Q
ct
=V
ct
.
γ
(kg)
Trong đó :
Q khối lượng chi tiết (kg)
V là thể tích chi tiết (dm
3
)
γ
khối lượng riêng của vật liệu chi tiết
Chọn phôi là thép nên
γ
=7.32(kg/dm
3
)
- Hình vẽ
Thể tích của chi tiết số 2 là:
V = 0.9425 dm
3
Q
ct
=V
ct
.
γ
= 0.9425x7.3
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
17
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
= 6.88 kg
2.2.4 Bản vẽ chi tiết
* Yêu cầu kỹ thuật .
- Đảm bảo độ song song ,độvuông góc giữa các bên và rãnh mang cá
- Đảm bảo các kích thước ghi trên bản vẽ
- Đảm bảo độ song song ,độ vuông góc các bề mặt với các lỗ .
2.2.7 Bản vẽ lồng phôi
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
18
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
* Yêu cầu kỹ thuật
- Đảm bảo độ cứng không cong vênh khi chế tạo
- Đảm bảo tất cả các kích thước ghi trên bản vẽ
- Không bị rỗ xỉ
2.2.5 Quy trình công nghệ
• Nguyên công I :phay hốc
• Máy phay 6H82
• Dao phay ngon Ø20
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
Phay hốc Dao phay
ngón
380 0.065 0.2
•
• Nguyên công II:phay mặt trên
• Máy phay 6H82
• Dao phay mặt đầu
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
Phay mặt trên Dao phay
mặt đầu
380 0.065 0.2
Nguyên côngIIIbào góc 105 độ
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
19
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
Máy bào vạn năng
Dao bào
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
Bào góc 105 Dao bào 380 0.065 0.2
Nguyên công IV:bào rãnh mang cá
Máy bào vạn năng
Dao bào rãnh mang cá
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
bào rãnh mang cá Dao bào 380 0.065 0.2
Nguyên công V:phay mặt đáy
máy phay 6H82
dao phay mặt đầu
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
Phay mặt đáy Dao phay 380 0.065 0.2
Nguyên công VI:bào góc 105
Máy bào vạn năng
Dao bào
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
Bào góc 105 Dao bào 380 0.065 0.2
Nguyên công VII:bào rãnh mang cá
Máy bào vạn năng
Dao bào rãnh mang cá
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
bào rãnh mang cá Dao bào 380 0.065 0.2
nguy ên c ông VIII:khoan 2 l ỗ Ø16
máy khoan cần 2A56
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
20
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
mũi khoan Ø16
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
Khoan 2 lỗ Ø16 Mũi khoan
Ø16
380 0.065 0.2
2.2.6 Tổng kiểm tra :
- Kiểm tra tất cả các kích tước,độ song song, độ vuông góc.
- Dụng cụ thước cặp
Hình vẽ :
2.2 Chi tiết số 3
2.2.1 Đặc điểm và kết cấu
- Bàn trượt là chi tiết lắp ghép để tạo sự di chuyển ngang dọc cho chi tiết
- Các bề mặt quan trọng là rãnh mang cá
2.3.2 Chọn phôi :
- Qua nghiên cứu bản vẽ ta thấy b àn trựot số 3 có kết cấu n ó kh ông phức
tạp cho lắm nhưng nó có tác dụng làm l ực kẹp cho chi tiết gia công.
- k ích th ước của phôi 70x130x175
2.3.3 Yêu cầu kỹ thuật
- Đảm bảo độ nhẵn bóng bề mặt lắp ghép giữa các chi tiết với nhau.
- Đảm bảo tất cả các kích thước ghi trên bản vẽ .
- Đảm bảo đ ộ song song gi ữa các rãnh mang cá va độ song song giữa các lỗ
và bề mặt bên
2.3.4 Các phương pháp gia công
- Vì độ chính xác các v à chi ti ết số 3 rất quan trọng đ ể lắp ghép và để kẹp
chặt để gia công ta vẫn chon phương pháp gia công là phay và bào
2.3.5 tính khối lượng chi tiết
- Áp dụng công thức Q
ct
=V
ct
.
γ
(kg)
Trong đó : Q: là khối lượng chi tiết (kg)
V :là thể tích dm
3
γ
: khối lượng riêng của vật liệu chi tiết Chọn phôi là thép nên
γ
=8,6 (kg/dm
3
)
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
21
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
- hình vẽ
- thể tích chi tiết là :V=91525
=0.91525 (dm
3
)
⇒
Q=0.91525x7.3=6.68 (kg)
2.3.6 Bản vẽ chi tiết
Hình vẽ
Yêu cầu kỹ thuật
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
22
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
- Sản phẩm không nứt,rỗ
- Đảm bảo kích thước
- Đảm bảo độ cứng vững
2.3.7 Bản vẽ lồng phôi
Hình vẽ
Yêu cầu kỹ thuật
- Đảm bảo các kích thước trên bản vẽ
- Không bị rỗ xỉ
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
23
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
2.3.8 Quy trình công nghệ
• Nguyên công I:Khoan lỗ Ø14,tiện lỗ Ø16,tiện ren
• Máy tiện 1K62
• Mũi khoan Ø14
• tiện lỗ Ø16
• tiện ren
Đồ gá mâm cặp 3 chấu
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
Tiện Mũi
khoan,dao
tiện đầu
cong,dao
tiện ren
380 0.065 0.2
Nguyên công II:Khoan lỗ Ø16
Máy tiện 1k62
Mũi khoan Ø16
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
Tiện Mũi
khoan,dao
tiện đầu
cong,dao
tiện ren
380 0.065 0.2
Nguyên công III: phay bậc
Máy phay ngang 5H55
Dao phay đĩa 3 mặt
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
24
§å ¸n kÜ thuËt viªn
Nhãm 2
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
Phay 3 mặt Dao phay
đĩa 3 mặt
380 0.065 0.2
Nguyên công IV:Bào rãnh mang cá
Máy bào vạn năng
Dao bào rãnh mang cá
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
bào rãnh mang cá Dao bào 380 0.065 0.2
Nguyên công V:phay hốc
máy phay 6H82
dao phay ngón Ø20
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
Phay hốc Dao phay
ngón
380 0.065 0.2
Nguyên công VI:Tiện trơn ,tiện ren
Máy tiện 1k62
Dao tiện trơn
Dao tiện ren
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
tiện trơn tiện ren Dao tiện
trơn,dao
tiện ren M8
380 0.065 0.2
Nguyên công VII:tiện trơn Ø16, tiện ren M16
Máy tiện 1k62
Dao tiện trơn
Dao tiện ren M16
Bước gia công Dụng cụ
cắt
Chế độ cắt
n(v/p) s(mm/p)
t(mm)
tiện trơn tiện ren Dao tiện
trơn,dao
380 0.065 0.2
Trêng Cao §¼ng C¬ KhÝ – LuyÖn Kim
Khoa c¬ khÝ
Líp C§ CK46E
25