Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

kỹ thuật giải bài tập oxit +axit

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.38 KB, 5 trang )

Tác giả : DongHuuLee – THPT Cẩm Thủy 1 – Thanh Hóa .FC- HÓA HỌC VÙNG CAO
CHUYÊN ĐỀ. OXIT + AXIT

I. Oxit kim loại + Axit loại 1( HCl,H
2
SO
4
loãng …)
1. Công thức viết phản ứng.
M
2
O
n
+ 2nHCl

2MCl
n
+ nH
2
O
M
2
O
n
+ nH
2
SO
4

(loãng)



M
2
(SO
4
)
n
+ nH
2
O
Hoặc cũng thể viết là :
M
x
O
y
+ 2yHCl

xMCl
2y/x
+ yH
2
O
M
x
O
y
+ H
2
SO
4(loãng)



M
2
(SO
4
)
2y/x
+ H
2
O
Nhận xét
i
Cách viết thứ hai tổng quát hơn

nên dùng cách viết thứ hai để giải bài tập và khi đó cần chú ý
rằng hóa trị của M trong M
x
O
y

2
y
x
chứ
không ph

i là b

ng y nh

ư
nhi

u b

n
đọ
c ngh
ĩ
.
i
Quy trình cân b

ng ph

n

ng:
-Cân b

ng kim lo

i.
- Cân b

ng g

c axit.
- Cân b


ng H
2
O.
Chú ý . M

t s

ph

n

ng
đặ
c bi

t
-

Vì Fe
3
O
4
có th


đượ
c coi là oxit kép c

a FeO và Fe
2

O
3
( Fe
3
O
4
= FeO.Fe
2
O
3
) nên khi cho Fe
3
O
4

tác d

ng v

i axit lo

i 1 ( HCl, H
2
SO
4
loãng) s

t

o 2 mu


i:
Fe
3
O
4
+ 8HCl

FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O
Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4(loãng)


FeSO
4
+ Fe
2
(SO

4
)
3
+ 4H
2
O.
-

Do I
-
(c
ũ
ng nh
ư
S
2-
) có tính kh

m

nh , Fe
3+
có tính oxi hóa m

nh nên khi cho Fe
2
O
3
, Fe
3

O
4
tác
d

ng v

i HI s

t

o ra s

n ph

m “ r

t d

” :
Ban
đầ
u
Fe
3
O
4
+ 8HI

FeI

2
+ 2FeI
3
+ 4H
2
O
2Fe
3+
+ 2I
-


2Fe
2+
+ I
2

K
ế
t qu


Fe
3
O
4
+ 8HI

3FeI
2

+ I
2

(màu tím) + 4H
2
O
T
ươ
ng t

có :
Ban
đầ
u
Fe
2
O
3
+ 6HI

2FeI
3
+ 3H
2
O
2Fe
3+
+ 2I
-



2Fe
2+
+ I
2

K
ế
t qu


Fe
2
O
3
+ 4HI

2FeI
2
+ I
2

(màu tím) + 2H
2
O
-

Dù Cl
-
có tính kh


y
ế
u nh
ư
ng do CrO
3
, MnO
2
là ch

t oxi hóa m

nh nên ph

n

ng gi

a HCl và
MnO
2
không x

y ra theo lu

t bình th
ườ
ng nh
ư

trên mà x

y ra theo quy lu

t oxi hóa – kh

:
MnO
2
+ 4HCl

MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
CrO
3
+ 4HCl

CrCl
3
+ Cl
2
+ 2H
2
O
Đ

ây là m

t trong các cách
đ
i

u ch
ế
Cl
2
trong phòng thí nghi

m.
-

Dù là oxit kim lo

i nh
ư
ng do là oxit axit nên CrO
3
không tác d

ng v

i Axit(-HCl
đ
ã xét



trên).Thí d

:
CrO
3
+ H
2
SO
4(loãng)



2. Bản chất phản ứng
T

các ph

n

ng b

n
đọ
c nh

n th

y ngay b

n ch


t c

a ph

n

ng là :
. Ox
2
A xit it
H O
∈ ∈
+ →
∑ ∑
H
2
O
3. Kĩ thuật giải nhanh bài tập.

i
Theo s
ơ

đồ
ph

n

ng :

Oxit k

m lo

i + Axit

Mu

i + H
2
O

Theo
đị
nh lu

t b

o toàn kh

i l
ượ
ng có:
2
ox ax
it it muoi H O
m m m m+ = +
∑ ∑ ∑

Chú ý r


ng,
đề
thi không bao gi

cho s

li

u( mol, gam…) c

a H
2
O

trong quá trình tính toán
b

n
đọ
c ph

i tính mol H
2
O thông qua mol axit ( b

ng cách b

o toàn H).Hi v


ng b

n
đọ
c hi

u !!!
Tác giả : DongHuuLee – THPT Cẩm Thủy 1 – Thanh Hóa .FC- HÓA HỌC VÙNG CAO
Và k
ế
t qu

cu

i cùng b

n
đọ
c s


đượ
c :
-

V

i Oxit + H
2
SO

4
loãng thì :
m

muối sunphat
=
2 4
Ox
80.
it H SO
m n+


-

V

i oxit + HCl thì:
m

muối clorua
=
Ox
27,5.
it HCl
m n
+


Chú ý .

N
ế
u
đề
cho Oxit + hh
2 4
HCl
H SO



thì b

n
đọ
c ph

i dùng công th

c c

a b

o toàn kh

i l
ượ
ng :
2
ox ax

it it muoi H O
m m m m+ = +
∑ ∑ ∑

Ho

c :
m

muối
=
.
K loai
m m
+
∑ ∑
gốc axit

i
Theo b

n ch

t ph

n

ng:
. Ox
2

A xit it
H O
∈ ∈
+ →
∑ ∑
H
2
O

b

n
đọ
c d

th

y :
.x
2.
O Oxit
H a it
n n
+


=

i
Ngoài các k

ĩ
thu

t tính nhanh trên, b

n
đọ
c có th

dùng thêm các k
ĩ
thu

t gi

i nhanh khác nh
ư
:
- T
ă
ng – gi

m kh

i l
ượ
ng, b

o toàn
đ

i

n tích ( c
ơ
s

là d

a vào s

trao
đổ
i v

trí trong ph

n

ng :
O
2-
c

a oxit
đổ
i v

trí cho g

c axit


mu

i).
- Công th

c tính mol Oxi trong oxit:
[ ]
OxO it
n

=
S

oxi . n
Oxit

II. Oxit + A.loại 2( HNO
3
, H
2
SO
4
đặc)

1. Công thức viết phản ứng.
1.1.Phản ứng vẫn xảy ra giống A.loại 1.
Oxit + HNO
3
, H

2
SO
4(đặc)


Mu

i + H
2
O
C

th

:
M
2
O
n
+ 2nHNO
3


2M(NO
3
)
n
+ nH
2
O

M
2
O
n
+ nH
2
SO
4

(đặc)


M
2
(SO
4
)
n
+ nH
2
O
Ho

c c
ũ
ng th

vi
ế
t là :

M
x
O
y
+ 2yHNO
3


xM(NO
3
)
2y/x
+ yH
2
O
M
x
O
y
+ H
2
SO
4(đặc)


M
2
(SO
4
)

2y/x
+ H
2
O
Và các k
ĩ
thu

t gi

i nhanh v

n là:
i
2
ox ax
it it muoi H O
m m m m+ = +
∑ ∑ ∑


i

.x
2.
O Oxit
H a it
n n
+



=


i
[ ]
OxO it
n

=
S

oxi . n
Oxit


1.2.Ngoại lệ (rất hay thi).
Các oxit Fe
3
O
4
,FeO,CrO và Cu
2
O ( trong
đ
ó
đề
thi hay g

p nh


t là Fe
3
O
4
và FeO) khi tác d

ng v

i
HNO
3
ho

c H
2
SO
4

đặ
c thì không tuân theo quy lu

t c

a ph

n

ng trao
đổ

i nêu trên mà x

y ra theo
quy lu

t oxi hóa – kh



Mu

i
(hóa trị cao nhất)
+ Spk ( NO
2
,NO,SO
2
…) + H
2
O:
3
3 4
2
3 2 4( ) 2 2 2 2 2
2
2
, ( , , , , , )
dac
FeO
Fe

Fe O
HNO H SO Cu Spk NO NO N O SO S H S H O
Cu O
Cr
CrO
+
+
+





+ → + +
 
 




Trong đó hay gặp các phản ứng:
Tác giả : DongHuuLee – THPT Cẩm Thủy 1 – Thanh Hóa .FC- HÓA HỌC VÙNG CAO
FeO + HNO
3


Fe(NO
3
)
3


2
2
2
4 3
NO
NO
Spk N O
N
NH NO


+ ↑

i
i
i
i
i
+H
2
O
Fe
3
O
4
+ HNO
3



Fe(NO
3
)
3

2
2
2
4 3
NO
NO
Spk N O
N
NH NO


+ ↑

i
i
i
i
i
+H
2
O
Fe
x
O
y

+ HNO
3


Fe(NO
3
)
3

2
2
2
4 3
NO
NO
Spk N O
N
NH NO


+ ↑

i
i
i
i
i
+H
2
O

FeO + H
2
SO
4 (đặc)


Fe
2
(SO
4
)
3

2
2
SO
Spk S
H S

+ ↓

i
i
i
+H
2
O
Fe
3
O

4
+ H
2
SO
4 (đặc)


Fe
2
(SO
4
)
3

2
2
SO
Spk S
H S

+ ↓

i
i
i
+H
2
O
Fe
x

O
y
+ H
2
SO
4 (đặc)


Fe
2
(SO
4
)
3

2
2
SO
Spk S
H S

+ ↓

i
i
i
+H
2
O
i

Quy trình để ban đọc cân bằng nhanh các phản ứng này.

- Hệ số cân bằng của Spk = ( hiệu hóa trị kim loại)
×
Chỉ số kim loại.
- Hệ số cân bằng của kim loại = ( hiệu hóa trị của N hoặc S)
×
Chỉ số của N hoặc S.
- Cân bằng N hoặc S
- Cân bằng H.
Có lẻ bạn đọc đang có nhiều câu hỏi trong đầu khi đọc tới đây? Hãy alo hoặc cmt cho tác giả để sở
hữu kĩ thuật tuyệt vời này vì kĩ thuật này là một trong những

siêu kĩ thuật

giúp bạn “tăng tốc và về
đích” sớm hơn đối thủ rât nhiều trong kì thi đại học – cao đẳng sắp tới .
i
Kĩ thuật giải nhanh .

- Sơ đồ tổng quát của bài toán thường là:

0
2
3 4
/
(2)
3
3 2 4( ) 2 2 2 2 2
(1)

2 3
, ( , , , , , )
O t
dac
FeO
Fe O
Fe HNO H SO Fe Spk NO NO N O SO S H S H O
Fe O
Fe
+
+



→ + → + +





Tác giả : DongHuuLee – THPT Cẩm Thủy 1 – Thanh Hóa .FC- HÓA HỌC VÙNG CAO
( Có những bài sẽ không có giải đoạn (1), khi đó bạn đọc quy đổi hỗn hợp FeO,Fe
3
O
4
,Fe
2
O
3
,Fe

thành Fe và O
2
là ta lại có giai đoạn (1).Việc làm này chỉ hiệu quả khi đề
cho h

n h

p các oxit c

a
s

t
,nếu đề chỉ cho một oxit thì bạn đọc để nguyên oxit đó mà giải).
Các kĩ thuật giải nhanh thường dùng để giải nhanh bài toán của sơ đồ trên là:
- Bảo toàn khối lượng tại giai đoạn (1) :
2
Fe O
m m m
+ =

(hh rắn)

- Bảo toàn e “kinh điển” cho toàn bộ quá trình:
2
( ) 4
Fe O
n III n
× + × =


{
( hi

u hóa tr

c

a N ho

c S)
×
Ch

s

c

a N
×
mol khí
}

-

B

o toàn nguyên t

Fe,N,S.
H


qu

:có các công th

c tính nhanh :
Tính kh

i l
ượ
ng mu

i thu
đượ
c khi cho hh Fe và các oxit s

t (dù h

n h

p có bao nhiêu ch

t c
ũ
ng
cho 1 k
ế
t qu

) tác d


ng v

i HNO
3
d
ư
:
m
muối
3 3
( )
Fe NO
=
80
242
(m
hỗn hợp
rắn
+
8
Spk
Sqt n
× ×

) `
Còn tính kh

i l
ượ

ng mu

i thu
đượ
c khi cho hh Fe và các oxit s

t (dù h

n h

p có bao
nhiêu ch

t c
ũ
ng cho 1 k
ế
t qu

) tác d

ng v

i H
2
SO
4
đ
,nóng d
ư

, gi

i phóng khí SO
2
:
m
muối
2 4 3
( )
Fe SO
=
160
400
(m
hỗn hợp
+ 16
2
SO
n
)
N
ế
u
đề
yêu c

u tìm s

n ph


m kh

thì b

n
đọ
c hãy t

p chung toàn b

tâm trí vào vi

c tìm “th
ươ
ng
hi

u” t

c Sqt c

a s

n ph

m kh

c

n tìm vì “có th

ươ
ng hi

u là có t

t c

”.
-
Th
ươ
ng hi

u

1 3 8 10 2 6 8
Spk NO
2
NO N
2
O ho

c
NH
4
NO
3
N
2
SO

2
S H
2
S
(Ghi chú: th
ươ
ng hi

u Sqt = Hi

u hóa tr

c

a N ho

c S
×
Ch

s

c

a N ho

c S)
Trên
đ
ây là toàn b


lí thuy
ế
t tr

ng tâm và các k
ĩ
thu

t gi

i nhanh bài toán oxit kim lo

i + Axit. Hi
v

ng b

n
đọ
c
đ
ã n

m
đượ
c toàn b

t
ư

t
ưở
ng c

a tác gi

. N
ế
u có v

n
đề
gì khúc m

c b

n
đọ
c hãy alo
ho

c cmt lên
đị
a ch

facebook: FC – HÓA H

C VÙNG CAO
để


đượ
c gi

i
đ
áp. H

n g

p l

i b

n
đọ
c

ph

n bài t

p th

c hành, khi
đ
ó b

n
đọ
c s


còn
đượ
c “khai hoang trí não” c

a mình r

t nhi

u .

C

m Th

y Thanh Hóa , ngày 16 tháng 10 n
ă
m 2013


DongHuuLee














Tác giả : DongHuuLee – THPT Cẩm Thủy 1 – Thanh Hóa .FC- HÓA HỌC VÙNG CAO

×